Gói thầu: Gói thầu: Sinh phẩm Invitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 cho Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300330480-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Sinh phẩm Invitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 cho Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông
Số hiệu KHLCNT PL2300228796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 249,893,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.748.404 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300463490 - Test phát hiện kháng nguyên virut Dengue NS1 35,700,000 53.550.000 3822 24.990.000 100
2 PP2300463491 - Xét nghiệm định lượng HbA1c chuẩn đoán tiểu đường 72,150,000 108.225.000 3822 50.505.000 166
3 PP2300463492 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B trong máu 10,850,000 16.275.000 3822 7.595.000 116
4 PP2300463493 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C trong máu 8,575,000 12.862.500 3822 6.002.500 58
5 PP2300463494 - Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể viêm gan trong máu 8,904,000 13.356.000 3822 6.232.800 88
6 PP2300463495 - Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trên bề mặt niêm mạc dạ dày 3,250,000 4.875.000 3822 2.275.000 16
7 PP2300463496 - Phát hiện định tính TroponinI tim (cTnl) 42,800,000 64.200.000 3822 29.960.000 83
8 PP2300463497 - Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện Heroin/Morphine 12,400,000 18.600.000 3822 8.680.000 133
9 PP2300463498 - Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện (Ma túy tổng hợp) 12,400,000 18.600.000 3822 8.680.000 133
10 PP2300463499 - Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện (Cần sa) 12,400,000 18.600.000 3822 8.680.000 133
11 PP2300463500 - Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện (Ma túy đá) 15,500,000 23.250.000 3822 10.850.000 166
12 PP2300463501 - Test nhanh chẩn đoán giang mai (Card test) 8,464,600 12.696.900 3822 5.925.220 33
13 PP2300463502 - HIV 1/2 Antibody 6,500,000 9.750.000 3822 4.550.000 33
Test phát hiện kháng nguyên virut Dengue NS1
Mã phần lô PP2300463490
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm định lượng HbA1c chuẩn đoán tiểu đường
Mã phần lô PP2300463491
Giá từng phần lô 72,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B trong máu
Mã phần lô PP2300463492
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C trong máu
Mã phần lô PP2300463493
Giá từng phần lô 8,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.862.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể viêm gan trong máu
Mã phần lô PP2300463494
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.356.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.232.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trên bề mặt niêm mạc dạ dày
Mã phần lô PP2300463495
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phát hiện định tính TroponinI tim (cTnl)
Mã phần lô PP2300463496
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện Heroin/Morphine
Mã phần lô PP2300463497
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện (Ma túy tổng hợp)
Mã phần lô PP2300463498
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện (Cần sa)
Mã phần lô PP2300463499
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nhanh phát hiện chất gây nghiện (Ma túy đá)
Mã phần lô PP2300463500
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán giang mai (Card test)
Mã phần lô PP2300463501
Giá từng phần lô 8,464,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.696.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.925.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
HIV 1/2 Antibody
Mã phần lô PP2300463502
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->