Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm dinh dưỡng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400044912-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dinh Dưỡng
Chủ đầu tư Viện Dinh Dưỡng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Mua sắm nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm dinh dưỡng
Số hiệu KHLCNT PL2400027105
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,535,349,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.890.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400016832 - Hỗn hợp vitamin và khoáng chất (tương đương Premix Hebi) 317,250,000 437.805.000 222.075.000 18.8
2 PP2400016833 - Sữa bột (sữa bột nguyên kem) 73,710,000 101.719.800 51.597.000 196.9
3 PP2400016834 - Whey protein concentrate 187,000,000 252.450.000 130.900.000 187.5
4 PP2400016835 - Chất béo thực vật dạng bột hàm lượng chất béo 78-82% (tương đương bột béo 80) 41,040,000 56.635.200 28.728.000 150
5 PP2400016836 - Maltodextrin 42,210,000 60.149.250 29.547.000 628.1
6 PP2400016837 - Hỗn hợp vitamin và khoáng chất (tương đương Premix VM 13460) 140,400,000 193.752.000 98.280.000 37.5
7 PP2400016838 - Đậu xanh (đậu xanh tách vỏ) 39,900,000 56.857.500 27.930.000 375
8 PP2400016839 - Đỗ tương 23,625,000 33.665.625 16.537.500 337.5
9 PP2400016840 - Đường tinh luyện 16,380,000 23.341.500 11.466.000 225
10 PP2400016841 - Gạo tẻ 9,056,250 12.905.156 6.339.375 140.6
11 PP2400016842 - Canxi cacbonate (CaCO3) 8,910,000 12.028.500 6.237.000 28.1
12 PP2400016843 - Di kalihydrophosphat (K2HPO4) 242,550,000 327.442.500 169.785.000 112.5
13 PP2400016844 - Hỗn hợp vitamin và khoáng chất (tương đương Premix Multinutri) 79,380,000 109.544.400 55.566.000 37.5
14 PP2400016845 - Dầu hạt cải 66,420,000 91.659.600 46.494.000 369
15 PP2400016846 - Shortening 24,300,000 33.534.000 17.010.000 281.3
16 PP2400016847 - Khay nhựa (tương đương khay HEBI) 24,624,000 33.981.120 17.236.800 28500
17 PP2400016848 - Màng phức hợp (tương đương màng in BIBOMIX) 83,700,000 115.506.000 58.590.000 1875
18 PP2400016849 - Túi phức hợp (tương đương túi Hebi) 43,470,000 59.988.600 30.429.000 26250
19 PP2400016850 - Túi phức hợp (tương đương túi nilon ngoài Bibomix) 12,960,000 17.884.800 9.072.000 22500
20 PP2400016851 - Tem chống hàng giả loại nhỏ 1,980,712 2.733.383 1.386.498 4886.6
21 PP2400016852 - Thùng carton (tương đương thùng cattong Hebi) 18,144,000 25.038.720 12.700.800 300
22 PP2400016853 - Tấm lót carton 3,564,000 4.918.320 2.494.800 750
23 PP2400016854 - Nẹp góc carton 7,560,000 10.432.800 5.292.000 1500
24 PP2400016855 - Hộp giấy và tờ đơn (tương đương hộp Bibomix và tờ đơn Bibomix) 10,962,000 15.127.560 7.673.400 2625
25 PP2400016856 - Hộp giấy và tờ đơn (tương đương hộp Davinmama và tờ đơn Davinmama) 16,254,000 22.430.520 11.377.800 2625
Hỗn hợp vitamin và khoáng chất (tương đương Premix Hebi)
Mã phần lô PP2400016832
Giá từng phần lô 317,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.8
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Sữa bột (sữa bột nguyên kem)
Mã phần lô PP2400016833
Giá từng phần lô 73,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.719.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 196.9
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Whey protein concentrate
Mã phần lô PP2400016834
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất béo thực vật dạng bột hàm lượng chất béo 78-82% (tương đương bột béo 80)
Mã phần lô PP2400016835
Giá từng phần lô 41,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.635.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Maltodextrin
Mã phần lô PP2400016836
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.149.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 628.1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hỗn hợp vitamin và khoáng chất (tương đương Premix VM 13460)
Mã phần lô PP2400016837
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đậu xanh (đậu xanh tách vỏ)
Mã phần lô PP2400016838
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đỗ tương
Mã phần lô PP2400016839
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.665.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 337.5
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đường tinh luyện
Mã phần lô PP2400016840
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.341.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Gạo tẻ
Mã phần lô PP2400016841
Giá từng phần lô 9,056,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.905.156
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.339.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 140.6
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Canxi cacbonate (CaCO3)
Mã phần lô PP2400016842
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Di kalihydrophosphat (K2HPO4)
Mã phần lô PP2400016843
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112.5
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hỗn hợp vitamin và khoáng chất (tương đương Premix Multinutri)
Mã phần lô PP2400016844
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.544.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dầu hạt cải
Mã phần lô PP2400016845
Giá từng phần lô 66,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.659.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Shortening
Mã phần lô PP2400016846
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 281.3
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khay nhựa (tương đương khay HEBI)
Mã phần lô PP2400016847
Giá từng phần lô 24,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.981.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.236.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 28500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Màng phức hợp (tương đương màng in BIBOMIX)
Mã phần lô PP2400016848
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Túi phức hợp (tương đương túi Hebi)
Mã phần lô PP2400016849
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.988.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26250
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Túi phức hợp (tương đương túi nilon ngoài Bibomix)
Mã phần lô PP2400016850
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.884.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Tem chống hàng giả loại nhỏ
Mã phần lô PP2400016851
Giá từng phần lô 1,980,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.733.383
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.498
Năng lực sản xuất hàng hóa 4886.6
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Thùng carton (tương đương thùng cattong Hebi)
Mã phần lô PP2400016852
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.038.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Tấm lót carton
Mã phần lô PP2400016853
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.918.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.494.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Nẹp góc carton
Mã phần lô PP2400016854
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hộp giấy và tờ đơn (tương đương hộp Bibomix và tờ đơn Bibomix)
Mã phần lô PP2400016855
Giá từng phần lô 10,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.127.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.673.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2625
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hộp giấy và tờ đơn (tương đương hộp Davinmama và tờ đơn Davinmama)
Mã phần lô PP2400016856
Giá từng phần lô 16,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.430.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.377.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2625
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->