Gói thầu: Gói thầu số 01: 130 Danh mục Hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026 (24 tháng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500143790-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 130 Danh mục Hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026 (24 tháng)
Số hiệu KHLCNT PL2500077668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Chiêm Hoá, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 19,593,888,880 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500186318 - Phần 01. Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm Celltac 1,635,120,000 1.226.340.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 408.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 32,703,000
2 PP2500186319 - Phần 02. Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động H800 682,800,000 512.100.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 170.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,656,000
3 PP2500186320 - Phần 03. Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte, hãng Medica/Mỹ 824,876,000 618.657.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 206.219.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,498,000
4 PP2500186321 - Phần 04. Hóa chất, vật tư sử dụng cho mấy xét nghiệm Đông máu HumaclotPro 1,916,042,000 1.437.031.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 479.010.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 38,321,000
5 PP2500186322 - Phần 05. Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm BC-6000 2,890,914,000 2.168.185.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 722.728.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 57,819,000
6 PP2500186323 - Phần 06. Vật tư, hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa Biolis 6,873,558,080 5.155.168.560 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.718.389.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 137,472,000
7 PP2500186324 - Phần 07. Vật tư, hoá chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch Access 2 3,421,810,800 2.566.358.100 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 855.452.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 68,437,000
8 PP2500186325 - Phần 08. Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu Easyblood Gas, EasyStat hãng Medica/Mỹ 1,348,768,000 1.011.576.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 337.192.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 26,976,000
Phần 01. Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm Celltac
Mã phần lô PP2500186318
Giá từng phần lô 1,635,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.340.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,703,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 02. Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động H800
Mã phần lô PP2500186319
Giá từng phần lô 682,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,656,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 03. Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte, hãng Medica/Mỹ
Mã phần lô PP2500186320
Giá từng phần lô 824,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.657.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,498,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 04. Hóa chất, vật tư sử dụng cho mấy xét nghiệm Đông máu HumaclotPro
Mã phần lô PP2500186321
Giá từng phần lô 1,916,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.031.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.010.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,321,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 05. Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm BC-6000
Mã phần lô PP2500186322
Giá từng phần lô 2,890,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.168.185.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.728.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,819,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 06. Vật tư, hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa Biolis
Mã phần lô PP2500186323
Giá từng phần lô 6,873,558,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.155.168.560
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.718.389.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 07. Vật tư, hoá chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch Access 2
Mã phần lô PP2500186324
Giá từng phần lô 3,421,810,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.566.358.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.452.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,437,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 08. Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy khí máu Easyblood Gas, EasyStat hãng Medica/Mỹ
Mã phần lô PP2500186325
Giá từng phần lô 1,348,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.576.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->