Gói thầu: Gói thầu số 01-2025: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế nha khoa phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500046637-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01-2025: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế nha khoa phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500022381
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 116,749,575 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500064762 - Phần lô 1: Khay khám nha khoa 2,205,000 3.150.000 1.543.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,050
2 PP2500064763 - Phần lô 2: Cán gương nha khoa 3,150,000 4.500.000 2.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
3 PP2500064764 - Phần lô 3: Kẹp gắp nha khoa 4,462,500 6.375.000 3.123.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 44,625
4 PP2500064765 - Phần lô 4: Thám trâm nha khoa 4,567,500 6.525.000 3.197.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 45,675
5 PP2500064766 - Phần lô 5: Mặt gương nha khoa 1,038,750 1.483.929 727.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,388
6 PP2500064767 - Phần lô 6: Ống chích 1,140,000 1.628.572 798.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,400
7 PP2500064768 - Phần lô 7: Nạy thẳng 1,575,000 2.250.000 1.102.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,750
8 PP2500064769 - Phần lô 8: Kềm 150s 3,000,000 4.285.715 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,000
9 PP2500064770 - Phần lô 9: Kềm 151s 3,000,000 4.285.715 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,000
10 PP2500064771 - Phần lô 10: Kềm chân răng hàm trên 3,000,000 4.285.715 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,000
11 PP2500064772 - Phần lô 11: Kềm chân răng hàm dưới 3,000,000 4.285.715 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,000
12 PP2500064773 - Phần lô 12: Cán dao mổ số 3 420,000 600.000 294.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,200
13 PP2500064774 - Phần lô 13: Bóc tách 840,000 1.200.000 588.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,400
14 PP2500064775 - Phần lô 14: Cây nạo nang xương ổ răng 720,000 1.028.572 504.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,200
15 PP2500064776 - Phần lô 15: Mũi khoan 703 731,000 1.044.286 511.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,310
16 PP2500064777 - Phần lô 16: Kim ngắn 399,000 570.000 279.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,990
17 PP2500064778 - Phần lô 17: Chỉ Silk 3-O 1,890,000 2.700.000 1.323.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,900
18 PP2500064779 - Phần lô 18: Spongel 975,000 1.392.858 682.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,750
19 PP2500064780 - Phần lô 19: Dao mổ số 15 120,000 171.429 84.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,200
20 PP2500064781 - Phần lô 20: Kẹp kim 450,000 642.858 315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,500
21 PP2500064782 - Phần lô 21: Máy lấy cao răng 11,000,000 15.714.286 7.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,000
22 PP2500064783 - Phần lô 22: Chổi/đài đánh bóng 450,000 642.858 315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,500
23 PP2500064784 - Phần lô 23: Sò đánh bóng 1,257,250 1.796.072 880.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,573
24 PP2500064785 - Phần lô 24: Ống hút nha khoa 696,000 994.286 487.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,960
25 PP2500064786 - Phần lô 25: Mũi cạo vôi răng (trên nướu) 10,500,000 15.000.000 7.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 105,000
26 PP2500064787 - Phần lô 26: Etching nha khoa 1,072,750 1.532.500 750.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,728
27 PP2500064788 - Phần lô 27: Keo dán nha 3,410,000 4.871.429 2.387.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,100
28 PP2500064789 - Phần lô 28: Composite lỏng A2 723,000 1.032.858 506.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,230
29 PP2500064790 - Phần lô 29: Composite lỏng A3 1,084,500 1.549.286 759.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,845
30 PP2500064791 - Phần lô 30: Composite đặc A2 1,377,500 1.967.858 964.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,775
31 PP2500064792 - Phần lô 31: Composite đặc A3 1,377,500 1.967.858 964.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,775
32 PP2500064793 - Phần lô 32: Composite đặc A3.5 688,750 983.929 482.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,888
33 PP2500064794 - Phần lô 33: Mũi khoan nha khoa 16,730,000 23.900.000 11.711.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 167,300
34 PP2500064795 - Phần lô 34: Mũi đánh 447,500 639.286 313.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,475
35 PP2500064796 - Phần lô 35: Đèn trám quang trùng hợp 11,000,000 15.714.286 7.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,000
36 PP2500064797 - Phần lô 36: Hệ thống khuôn trám bán phần 16,689,500 23.842.143 11.682.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 166,895
37 PP2500064798 - Phần lô 37: Đai trong cellulose 156,575 223.679 109.603 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,566
38 PP2500064799 - Phần lô 38: Dao 3 360,000 514.286 252.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,600
39 PP2500064800 - Phần lô 39: Cây nhồi 360,000 514.286 252.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,600
40 PP2500064801 - Phần lô 40: Cọ bond 105,000 150.000 73.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,050
41 PP2500064802 - Phần lô 41: Dầu xịt tay 580,000 828.572 406.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,800
Phần lô 1: Khay khám nha khoa
Mã phần lô PP2500064762
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 2: Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2500064763
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 3: Kẹp gắp nha khoa
Mã phần lô PP2500064764
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,625
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 4: Thám trâm nha khoa
Mã phần lô PP2500064765
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,675
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 5: Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500064766
Giá từng phần lô 1,038,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,388
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 6: Ống chích
Mã phần lô PP2500064767
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 7: Nạy thẳng
Mã phần lô PP2500064768
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 8: Kềm 150s
Mã phần lô PP2500064769
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 9: Kềm 151s
Mã phần lô PP2500064770
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 10: Kềm chân răng hàm trên
Mã phần lô PP2500064771
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 11: Kềm chân răng hàm dưới
Mã phần lô PP2500064772
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 12: Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2500064773
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 13: Bóc tách
Mã phần lô PP2500064774
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 14: Cây nạo nang xương ổ răng
Mã phần lô PP2500064775
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 15: Mũi khoan 703
Mã phần lô PP2500064776
Giá từng phần lô 731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,310
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 16: Kim ngắn
Mã phần lô PP2500064777
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,990
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 17: Chỉ Silk 3-O
Mã phần lô PP2500064778
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 18: Spongel
Mã phần lô PP2500064779
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 19: Dao mổ số 15
Mã phần lô PP2500064780
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 20: Kẹp kim
Mã phần lô PP2500064781
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 21: Máy lấy cao răng
Mã phần lô PP2500064782
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Khả năng bảo hành Bản cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 22: Chổi/đài đánh bóng
Mã phần lô PP2500064783
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 23: Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500064784
Giá từng phần lô 1,257,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.796.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,573
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 24: Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2500064785
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,960
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 25: Mũi cạo vôi răng (trên nướu)
Mã phần lô PP2500064786
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 26: Etching nha khoa
Mã phần lô PP2500064787
Giá từng phần lô 1,072,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,728
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 27: Keo dán nha
Mã phần lô PP2500064788
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 28: Composite lỏng A2
Mã phần lô PP2500064789
Giá từng phần lô 723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,230
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 29: Composite lỏng A3
Mã phần lô PP2500064790
Giá từng phần lô 1,084,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,845
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 30: Composite đặc A2
Mã phần lô PP2500064791
Giá từng phần lô 1,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.967.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,775
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 31: Composite đặc A3
Mã phần lô PP2500064792
Giá từng phần lô 1,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.967.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,775
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 32: Composite đặc A3.5
Mã phần lô PP2500064793
Giá từng phần lô 688,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,888
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 33: Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2500064794
Giá từng phần lô 16,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 34: Mũi đánh
Mã phần lô PP2500064795
Giá từng phần lô 447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,475
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 35: Đèn trám quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500064796
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Khả năng bảo hành Bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 36: Hệ thống khuôn trám bán phần
Mã phần lô PP2500064797
Giá từng phần lô 16,689,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.842.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.682.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,895
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 37: Đai trong cellulose
Mã phần lô PP2500064798
Giá từng phần lô 156,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.679
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 38: Dao 3
Mã phần lô PP2500064799
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 39: Cây nhồi
Mã phần lô PP2500064800
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 40: Cọ bond
Mã phần lô PP2500064801
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần lô 41: Dầu xịt tay
Mã phần lô PP2500064802
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->