Gói thầu: Gói thầu số 01: 317 danh mục hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300149668-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 317 danh mục hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300106317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 20,805,626,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 312.102.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300233486 - Acetol ● Quy cách:≤ 0,5l/chai● ĐVT:Lít● Số lượng:15● Đơn giá:144000 2,160,000 3.240.000 1.512.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
2 PP2300233487 - Cồn 70 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:5000 ● Đơn giá:25500 127,500,000 191.250.000 89.250.000 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
3 PP2300233488 - Cồn 90 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:27000 13,500,000 20.250.000 9.450.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
4 PP2300233489 - Cồn 96 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:150 ● Đơn giá:29500 4,425,000 6.638.000 3.098.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
5 PP2300233490 - Cồn tuyệt đối ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:200 ● Đơn giá:59500 11,900,000 17.850.000 8.330.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
6 PP2300233491 - Ethanol 96-100%● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:3 ● Đơn giá:2750000 8,250,000 12.375.000 5.775.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
7 PP2300233492 - Phenol ● Quy cách:≥ 500 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:24● Đơn giá:132000 3,168,000 4.752.000 2.218.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
8 PP2300233493 - Xylen ● Quy cách:≥ 0,5 l/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:12● Đơn giá:94000 1,128,000 1.692.000 790.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
9 PP2300233494 - Triethanolamin ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:60● Đơn giá:287000 17,220,000 25.830.000 12.054.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
10 PP2300233495 - Alcol cetylic ● Quy cách:≤ 20 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:117000 11,700,000 17.550.000 8.190.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
11 PP2300233496 - Acid stearic ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:122000 12,200,000 18.300.000 8.540.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
12 PP2300233497 - KOH ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:143000 1,144,000 1.716.000 801.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
13 PP2300233498 - Soda vôi ● Quy cách:≥ 4,5 kg/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:425250 21,262,500 31.894.000 14.884.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
14 PP2300233499 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ● Quy cách:- Thời gian ngâm khử khuẩn cho dụng cụ: ≤ 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.- Thời gian bảo quản dung dịch trong can: ≥ 75 ngày tính từ khi mở nắp.- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate).- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). - Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz...) .- ≥ 3,78 lít/can.- Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFG ● ĐVT:Can ● Số lượng:100 ● Đơn giá:1000000 100,000,000 150.000.000 70.000.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
15 PP2300233500 - Muối hoàn nguyên ● Quy cách:≥ 50 kg/bao ● ĐVT:Bao ● Số lượng:24● Đơn giá:700000 16,800,000 25.200.000 11.760.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
16 PP2300233501 - Acid citric ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:200 ● Đơn giá:42750 8,550,000 12.825.000 5.985.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
17 PP2300233502 - Card định nhóm máu tại giường ● Quy cách:' Thẻ xét nghiệm nhóm máu A, B, O tại giường bệnh xác nhận sự tương thích nhóm máu của người nhận và người cho máu.' ≥ 02 test/card. ● ĐVT:Card ● Số lượng:7500 ● Đơn giá:17000 127,500,000 191.250.000 89.250.000 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
18 PP2300233503 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới ● Quy cách:≥ 100 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:3 ● Đơn giá:1245000 3,735,000 5.603.000 2.615.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
19 PP2300233504 - Formol ● Quy cách:≤ 0,5 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:45● Đơn giá:50000 2,250,000 3.375.000 1.575.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
20 PP2300233505 - Bột tím Gaintian● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1100000 5,500,000 8.250.000 3.850.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
21 PP2300233506 - Bột tan ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:285 ● Đơn giá:20000 5,700,000 8.550.000 3.990.000 48Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
22 PP2300233507 - Dầu Paraphin● Quy cách:≤ 500 ml/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:90● Đơn giá:240000 21,600,000 32.400.000 15.120.000 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
23 PP2300233508 - DEP ● Quy cách:≤ 20 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:600 ● Đơn giá:200000 120,000,000 180.000.000 84.000.000 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
24 PP2300233509 - Fusin Bazơ ● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:6400000 51,200,000 76.800.000 35.840.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
25 PP2300233510 - Glycerin● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:270 ● Đơn giá:85000 22,950,000 34.425.000 16.065.000 45Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
26 PP2300233511 - Iod ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:3245000 16,225,000 24.338.000 11.358.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
27 PP2300233512 - Kẽm Oxýt ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:225 ● Đơn giá:333000 74,925,000 112.388.000 52.448.000 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
28 PP2300233513 - Kali Iodine ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1350000 6,750,000 10.125.000 4.725.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
29 PP2300233514 - Methylen blue ● Quy cách:≥ 25 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:40● Đơn giá:140000 5,600,000 8.400.000 3.920.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
30 PP2300233515 - Vaselin ● Quy cách:≤ 1 kg/bì ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:110000 33,000,000 49.500.000 23.100.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
31 PP2300233516 - Natriteraborate ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:160000 2,400,000 3.600.000 1.680.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
32 PP2300233517 - KMNO 4 ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:200000 30,000,000 45.000.000 21.000.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
33 PP2300233518 - Lanolin ● Quy cách:≤ 50 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:605000 181,500,000 272.250.000 127.050.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
34 PP2300233519 - Ure (dạng bột) ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:60● Đơn giá:195000 11,700,000 17.550.000 8.190.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
35 PP2300233520 - Acid salicilic ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:75● Đơn giá:320000 24,000,000 36.000.000 16.800.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
36 PP2300233521 - Acid boric ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:215000 3,225,000 4.838.000 2.258.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
37 PP2300233522 - Resoreinol ● Quy cách:≤ 100 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:38● Đơn giá:1933000 73,454,000 110.181.000 51.418.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
38 PP2300233523 - Acid Benzoic ● Quy cách:≥ 250 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:140000 4,200,000 6.300.000 2.940.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
39 PP2300233524 - Bộ ly trích DNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:3000 ● Đơn giá:61000 183,000,000 274.500.000 128.100.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
40 PP2300233525 - Bộ ly trích RNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:61000 30,500,000 45.750.000 21.350.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
41 PP2300233526 - Bộ ly trích DNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:37000 37,000,000 55.500.000 25.900.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
42 PP2300233527 - Bộ ly trích RNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:37000 5,550,000 8.325.000 3.885.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
43 PP2300233528 - Mồi Oligo nucleotide ● Quy cách:≥ 50 nucleotide/cặp ● ĐVT:Cặp ● Số lượng:80● Đơn giá:490000 39,200,000 58.800.000 27.440.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
44 PP2300233529 - Mồi Oligo nucleotide probe (gắn huỳnh quang) ● Quy cách:≥ 30 nucleotide/mồi ● ĐVT:Mồi ● Số lượng:30● Đơn giá:9500000 285,000,000 427.500.000 199.500.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
45 PP2300233530 - Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan B, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:124000 186,000,000 279.000.000 130.200.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
46 PP2300233531 - Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan C, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:350000 52,500,000 78.750.000 36.750.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
47 PP2300233532 - Hỗn hợp phản ứng sao chép ngược và PCR đồng thời (Onestep) ● Quy cách:≤ 100 phản ứng/bộ ● ĐVT:Phản ứng ● Số lượng:600 ● Đơn giá:122840 73,704,000 110.556.000 51.593.000 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
48 PP2300233533 - Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 14 type HPV - HRG riêng biệt, gồm: 16, 18, 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 68 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:340000 136,000,000 204.000.000 95.200.000 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
49 PP2300233534 - Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 2 type riêng biệt là 6 và 11 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:189000 75,600,000 113.400.000 52.920.000 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
50 PP2300233535 - Multiplex PCR phát hiện đồng thời 3 tác nhân STD: С. trachomatis, N.gonorrhoeae, M.genitalium ● Quy cách:≥ 25 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:245700 737,100 1.106.000 516.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
51 PP2300233536 - Thuốc thử làm sạch sản phẩm PCR ExoSAP-IT ● Quy cách:≥ 100 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:4594000 13,782,000 20.673.000 9.647.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
52 PP2300233537 - POP7 (384) Performance Optimized Polymer3500 Series ● Quy cách:≥ 384 lượt/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:9047000 54,282,000 81.423.000 37.997.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
53 PP2300233538 - Anode buffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:4983000 29,898,000 44.847.000 20.929.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
54 PP2300233539 - Cathodebuffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6874000 41,244,000 61.866.000 28.871.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
55 PP2300233540 - Agarose● Quy cách:≥ 100 g/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1834000 7,336,000 11.004.000 5.135.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
56 PP2300233541 - Triglycerides ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x12,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:13● Đơn giá:6370140 82,811,820 124.218.000 57.968.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
57 PP2300233542 - Albumin● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:1900080 3,800,160 5.700.000 2.660.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
58 PP2300233543 - AST (GOT) ● Quy cách:≥ (4x25ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3574200 89,355,000 134.033.000 62.549.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
59 PP2300233544 - ALT (GPT) ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3587808 89,695,200 134.543.000 62.787.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
60 PP2300233545 - Direct bilirubin● Quy cách:≥ (4x20ml+4x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:7677600 23,032,800 34.549.000 16.123.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
61 PP2300233546 - Total bilirubin● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:6693120 13,386,240 20.079.000 9.370.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
62 PP2300233547 - Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x45ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:5376000 53,760,000 80.640.000 37.632.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
63 PP2300233548 - GGT ● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5074650 60,895,800 91.344.000 42.627.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
64 PP2300233549 - Glucose ● Quy cách:≥ (4x53ml+4x27ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5097750 61,173,000 91.760.000 42.821.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
65 PP2300233550 - HDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:19430040 155,440,320 233.160.000 108.808.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
66 PP2300233551 - LDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:33525576 268,204,608 402.307.000 187.743.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
67 PP2300233552 - Creatinine ● Quy cách:≥ (4x51ml+4x51ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2310000 50,820,000 76.230.000 35.574.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
68 PP2300233553 - Urea/Bun nitrogen● Quy cách:≥ (4x53ml+4x53ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6885900 82,630,800 123.946.000 57.842.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
69 PP2300233554 - Uric acid ● Quy cách:≥ (4x42,3ml+4x17,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7709100 61,672,800 92.509.000 43.171.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
70 PP2300233555 - Total protein ● Quy cách:≥ (4x48ml+4x48ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3650850 7,301,700 10.953.000 5.111.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
71 PP2300233556 - Iron ● Quy cách:≥ (4x15ml+4x15ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3194100 12,776,400 19.165.000 8.943.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
72 PP2300233557 - Control serum level 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:599550 21,583,800 32.376.000 15.109.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
73 PP2300233558 - Control serum level 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:619500 22,302,000 33.453.000 15.611.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
74 PP2300233559 - Wash solution ● Quy cách:≥ (1x5lít) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:38● Đơn giá:3646650 138,572,700 207.859.000 97.001.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
75 PP2300233560 - CalciumArsenazo ● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:5579700 16,739,100 25.109.000 11.717.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
76 PP2300233561 - System Calibrator ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:22● Đơn giá:556500 12,243,000 18.365.000 8.570.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
77 PP2300233562 - HDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x3ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5474700 21,898,800 32.848.000 15.329.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
78 PP2300233563 - LDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x1ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6504750 26,019,000 39.029.000 18.213.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
79 PP2300233564 - HDL/LDL-Cholesterol Control Serum ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:752850 3,011,400 4.517.000 2.108.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
80 PP2300233565 - α - Amylase● Quy cách:≥ (4x40ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10755360 21,510,720 32.266.000 15.058.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
81 PP2300233566 - HbA1C ● Quy cách:≥ (2x37,5ml+2x7,5ml+2x34,5ml+5x2ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:31607394 158,036,970 237.055.000 110.626.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
82 PP2300233567 - Dung dịch kiểm chứng 2 mức xét nghiệm Hba1c ● Quy cách:≥ (2x1ml+2x1ml),2 levels ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:9321900 27,965,700 41.949.000 19.576.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
83 PP2300233568 - CK-MB ● Quy cách:≥(2x22ml+2x4ml+2x6ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:7533120 37,665,600 56.498.000 26.366.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
84 PP2300233569 - CK-MB Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500 2,583,000 3.875.000 1.808.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
85 PP2300233570 - CK-MB Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500 2,583,000 3.875.000 1.808.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
86 PP2300233571 - CK-MB Calibrator ● Quy cách:≥ (1x1ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:573300 2,293,200 3.440.000 1.605.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
87 PP2300233572 - Hemolyzing reagent ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4809000 24,045,000 36.068.000 16.832.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
88 PP2300233573 - Ferritin ● Quy cách:≥ (4x24ml+4x12ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:44053800 132,161,400 198.242.000 92.513.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
89 PP2300233574 - SERUMPROTEIN MULTI-CALIBRATOR 1 ● Quy cách:≥ (6x2ml),6 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:12562200 75,373,200 113.060.000 52.761.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
90 PP2300233575 - ITA Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 19,964,700 29.947.000 13.975.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
91 PP2300233576 - ITA Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 19,964,700 29.947.000 13.975.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
92 PP2300233577 - ITA Control Serum Level 3 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 19,964,700 29.947.000 13.975.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
93 PP2300233578 - Định lượng kẽm ● Quy cách:≥ (5x25ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2810850 16,865,100 25.298.000 11.806.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
94 PP2300233579 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:727650 4,365,900 6.549.000 3.056.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
95 PP2300233580 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:791700 4,750,200 7.125.000 3.325.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
96 PP2300233581 - Calibration Kẽm ● Quy cách:≥ (1x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:165900 995,400 1.493.000 697.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
97 PP2300233582 - CRP Latex ● Quy cách:≥ (4x30ml+4x30ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:15546300 62,185,200 93.278.000 43.530.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
98 PP2300233583 - CRP Latex Calibrator ● Quy cách:≥ (5x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10816050 21,632,100 32.448.000 15.142.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
99 PP2300233584 - CleaningSolution● Quy cách:≥ 450ml ● ĐVT:Bình ● Số lượng:10● Đơn giá:605850 6,058,500 9.088.000 4.241.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
100 PP2300233585 - Ise low senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:1052100 6,312,600 9.469.000 4.419.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
101 PP2300233586 - Ise high senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:875700 5,254,200 7.881.000 3.678.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
102 PP2300233587 - Ise reference ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1306725 10,453,800 15.681.000 7.318.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
103 PP2300233588 - Ise mid standard● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1851350 111,081,000 166.622.000 77.757.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
104 PP2300233589 - Ise Buffer ● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1430400 85,824,000 128.736.000 60.077.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
105 PP2300233590 - Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:1092000 43,680,000 65.520.000 30.576.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
106 PP2300233591 - Lyse ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:3853500 154,140,000 231.210.000 107.898.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
107 PP2300233592 - Cleaner ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:1606500 32,130,000 48.195.000 22.491.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
108 PP2300233593 - Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:360 ● Đơn giá:1510000 543,600,000 815.400.000 380.520.000 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
109 PP2300233594 - Cell Lyse ● Quy cách:≥ 5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:18● Đơn giá:25200000 453,600,000 680.400.000 317.520.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
110 PP2300233595 - Diff Pak ● Quy cách:≥ (1900ml+850ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:9954000 318,528,000 477.792.000 222.970.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
111 PP2300233596 - Cleaner ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:5869500 187,824,000 281.736.000 131.477.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
112 PP2300233597 - Coulter 6C Plus Cell Control ● Quy cách:≥ (4x3,5ml), Level I;≥ (4x3,5ml), Level II;≥ (4x3,5ml ), Level III ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:11659200 46,636,800 69.955.000 32.646.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
113 PP2300233598 - Sheath Rinse ● Quy cách:≥ 20 lít ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:80● Đơn giá:5620000 449,600,000 674.400.000 314.720.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
114 PP2300233599 - Dung dịch rửa máy huyết học ● Quy cách:≥ (2 x 1620 ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:60● Đơn giá:8436960 506,217,600 759.326.000 354.352.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
115 PP2300233600 - Hóa chất phân tích công thức máu ● Quy cách:≥ 9875 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:27590750 551,815,000 827.723.000 386.271.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
116 PP2300233601 - Hóa chất định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ 9070 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:38700000 774,000,000 1.161.000.000 541.800.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
117 PP2300233602 - Hóa chất bổ sung, giúp định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ (4x2725ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:8 ● Đơn giá:8014334 64,114,672 96.172.000 44.880.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
118 PP2300233603 - Defoamer ● Quy cách:≥ (4x125ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:8891000 17,782,000 26.673.000 12.447.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
119 PP2300233604 - TestpointLow ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 44,560,000 66.840.000 31.192.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
120 PP2300233605 - TestpointNormal ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 44,560,000 66.840.000 31.192.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
121 PP2300233606 - TestpointHigh ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 44,560,000 66.840.000 31.192.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
122 PP2300233607 - CleaningSolution● Quy cách:≥ (1x500ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:60● Đơn giá:2247000 134,820,000 202.230.000 94.374.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
123 PP2300233608 - Sample Cup, 2.0ml, PS ● Quy cách:≥ 1000 cốc ● ĐVT:Túi● Số lượng:15● Đơn giá:1625400 24,381,000 36.572.000 17.067.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
124 PP2300233609 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu ● Quy cách:≥ (5x10ml+5x10ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3388350 27,106,800 40.660.000 18.975.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
125 PP2300233610 - Thrombin Time ● Quy cách:≥ (4x2ml+1x19ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2249100 44,982,000 67.473.000 31.487.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
126 PP2300233611 - Calibration Plasma ● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3242820 16,214,100 24.321.000 11.350.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
127 PP2300233612 - Normal Control Assayed● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2483250 19,866,000 29.799.000 13.906.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
128 PP2300233613 - Rinse Solution● Quy cách:≥ (1x4000ml) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:180 ● Đơn giá:3820000 687,600,000 1.031.400.000 481.320.000 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
129 PP2300233614 - Cóng phản ứng cho máy đông máu ● Quy cách:≥ 2400 cóng ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:9475200 142,128,000 213.192.000 99.490.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
130 PP2300233615 - Factor Diluent ● Quy cách:≥ (1x100ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:725550 3,627,750 5.442.000 2.539.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
131 PP2300233616 - CleaningAgent ● Quy cách:≥ (1x80ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:7 ● Đơn giá:705600 4,939,200 7.409.000 3.457.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
132 PP2300233617 - Hóa chất định lượng D-dimer● Quy cách:≥ (3x4ml+3x6ml+2x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:22306200 178,449,600 267.674.000 124.915.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
133 PP2300233618 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer ● Quy cách:≥ (5x1ml+5x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6607650 26,430,600 39.646.000 18.501.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
134 PP2300233619 - Hóa chất đo thời gian PT cho máy đông máu ● Quy cách:≥ (5x20ml+5x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7597800 60,782,400 91.174.000 42.548.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
135 PP2300233620 - Bộ định nhóm máu ABO + RH ● Quy cách:≥ 4 lọ/bộ (≥ 10ml/lọ)● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:347445 13,897,800 20.847.000 9.728.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
136 PP2300233621 - Test nước tiểu 10 thông số ● Quy cách:- Que thử nước tiểu 10 thông số dùng được cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status hoặc tương đương. - Các thông số xét nghiệm: Bilirubin, blood (occult),glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:6804 68,040,000 102.060.000 47.628.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
137 PP2300233622 - Test nước tiểu 11 thông số ● Quy cách:≥ 150 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:110 ● Đơn giá:732690 80,595,900 120.894.000 56.417.000 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
138 PP2300233623 - Cuvette ● Quy cách:≥ 600 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:12558000 100,464,000 150.696.000 70.325.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
139 PP2300233624 - Ống đựng nước tiểu ● Quy cách:' Kích thước (đường kính x chiều cao): Khoảng (16x100)mm.'Thể tích: ≈ 15ml.' Quy cách đóng gói: ≥ 1500 ống/ thùng, ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:6 ● Đơn giá:630000 3,780,000 5.670.000 2.646.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
140 PP2300233625 - Canh trường định danh ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2174000 43,480,000 65.220.000 30.436.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
141 PP2300233626 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:3200000 64,000,000 96.000.000 44.800.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
142 PP2300233627 - Canh trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:2551000 30,612,000 45.918.000 21.428.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
143 PP2300233628 - Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 10 lọ/hộp (≥ 6ml/lọ) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:25● Đơn giá:343000 8,575,000 12.863.000 6.003.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
144 PP2300233629 - Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000 113,000,000 169.500.000 79.100.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
145 PP2300233630 - Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000 113,000,000 169.500.000 79.100.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
146 PP2300233631 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5695200 68,342,400 102.514.000 47.840.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
147 PP2300233632 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2847600 14,238,000 21.357.000 9.967.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
148 PP2300233633 - AFP ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:4746000 71,190,000 106.785.000 49.833.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
149 PP2300233634 - AFP Calibrators ● Quy cách:≥ (7x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650 15,818,250 23.727.000 11.073.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
150 PP2300233635 - BR Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9294600 92,946,000 139.419.000 65.062.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
151 PP2300233636 - BR Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6646500 26,586,000 39.879.000 18.610.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
152 PP2300233637 - OV Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9219000 92,190,000 138.285.000 64.533.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
153 PP2300233638 - OV Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5058900 20,235,600 30.353.000 14.165.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
154 PP2300233639 - Total T3 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:3163650 69,600,300 104.400.000 48.720.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
155 PP2300233640 - Total T3 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4113900 20,569,500 30.854.000 14.399.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
156 PP2300233641 - Free T4 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2532600 55,717,200 83.576.000 39.002.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
157 PP2300233642 - Free T4 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650 15,818,250 23.727.000 11.073.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
158 PP2300233643 - TSH (3rd IS) ● Quy cách:≥ (2x100test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5064150 60,769,800 91.155.000 42.539.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
159 PP2300233644 - TSH (3rd IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2532600 12,663,000 18.995.000 8.864.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
160 PP2300233645 - HBs Ag ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:4235700 135,542,400 203.314.000 94.880.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
161 PP2300233646 - HBs Ag Calibrators ● Quy cách:≥ (2x2,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:5569187 33,415,122 50.123.000 23.391.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
162 PP2300233647 - HBs Ag Qc ● Quy cách:≥ (3x4ml+3x4ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6330240 37,981,440 56.972.000 26.587.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
163 PP2300233648 - CEA ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6959400 83,512,800 125.269.000 58.459.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
164 PP2300233649 - CEA Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4743900 23,719,500 35.579.000 16.604.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
165 PP2300233650 - Unconjugated Estriol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3796800 18,984,000 28.476.000 13.289.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
166 PP2300233651 - Unconjugated Estriol Calibrators ● Quy cách:≥ (1x4ml+6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:8733711 26,201,133 39.302.000 18.341.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
167 PP2300233652 - Cortisol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3162600 25,300,800 37.951.000 17.711.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
168 PP2300233653 - Cortisol Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3373650 13,494,600 20.242.000 9.446.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
169 PP2300233654 - Total βhCG (5th IS) ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:4429950 44,299,500 66.449.000 31.010.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
170 PP2300233655 - Total βhCG (5th IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3163650 12,654,600 18.982.000 8.858.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
171 PP2300233656 - PAPP-A ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:11027100 88,216,800 132.325.000 61.752.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
172 PP2300233657 - PAPP-A Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:12422466 49,689,864 74.535.000 34.783.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
173 PP2300233658 - Wash Buffer II ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:100 ● Đơn giá:2016000 201,600,000 302.400.000 141.120.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
174 PP2300233659 - ReactionVessels ● Quy cách:≥ 1000 cái ● ĐVT:Túi● Số lượng:60● Đơn giá:1890000 113,400,000 170.100.000 79.380.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
175 PP2300233660 - Substrate ● Quy cách:≥ (4x130ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:16● Đơn giá:10444350 167,109,600 250.664.000 116.977.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
176 PP2300233661 - Contrad 70 ● Quy cách:≥ 1 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3163650 6,327,300 9.491.000 4.429.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
177 PP2300233662 - Citranox● Quy cách:≥ 3,8 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:5649000 11,298,000 16.947.000 7.909.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
178 PP2300233663 - HBs Ab ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:24● Đơn giá:8706600 208,958,400 313.438.000 146.271.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
179 PP2300233664 - HBs Ab Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:13293000 79,758,000 119.637.000 55.831.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
180 PP2300233665 - CONTROL PREMIUM PLUS TRI-LEVEL ● Quy cách:≥ (12x5ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9400000 37,600,000 56.400.000 26.320.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
181 PP2300233666 - hsTnI ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6825000 81,900,000 122.850.000 57.330.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
182 PP2300233667 - hsTnI Calibrators ● Quy cách:≥ (3x1,5ml+4x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2320500 11,602,500 17.404.000 8.122.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
183 PP2300233668 - HBs Ab QC ● Quy cách:≥ (3x2x3,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:10125801 50,629,005 75.944.000 35.440.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
184 PP2300233669 - MaternalScreening Control Level 1 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 8,807,400 13.211.000 6.165.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
185 PP2300233670 - MaternalScreening Control Level 2 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 8,807,400 13.211.000 6.165.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
186 PP2300233671 - MaternalScreening Control Level 3 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 8,807,400 13.211.000 6.165.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
187 PP2300233672 - Chất kiểm chứng 3 mức cho bộ xét nghiệm tim mạch ● Quy cách:≥ (6x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5899824 23,599,296 35.399.000 16.520.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
188 PP2300233673 - Antibody Thyroglobulin ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:9125697 109,508,364 164.263.000 76.656.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
189 PP2300233674 - Antibody Thyroglobulin Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:8643600 34,574,400 51.862.000 24.202.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
190 PP2300233675 - MAS Omini IMMUNE PRO 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 7,159,950 10.740.000 5.012.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
191 PP2300233676 - MAS Omini IMMUNE PRO 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 7,159,950 10.740.000 5.012.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
192 PP2300233677 - MAS Omini IMMUNE PRO 3 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 7,159,950 10.740.000 5.012.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
193 PP2300233678 - ASLO ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 6,384,000 9.576.000 4.469.000 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
194 PP2300233679 - Chlamydia test nhanh ● Quy cách:15 - 50 test/hộp; Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:600 ● Đơn giá:25000 15,000,000 22.500.000 10.500.000 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
195 PP2300233680 - RF ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 6,384,000 9.576.000 4.469.000 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
196 PP2300233681 - RPR ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:8400 16,800,000 25.200.000 11.760.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
197 PP2300233682 - Test nhanh HIV ● Quy cách:Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp;- Anti-human IgG-Fc McAb;- Anti-HIV McAb. ● ĐVT:Test ● Số lượng:6000 ● Đơn giá:16485 98,910,000 148.365.000 69.237.000 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
198 PP2300233683 - Test nhanh xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể kháng vi rút HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ Nhạy: ≈ 100%( 95% CI: 99,5%-100%).- Độ đặc hiệu: ≈ 99,7 %(95%CI: 98,04-99,24%).- Thời gian trả kết quả: ≤ 10 Phút.- Độ ổn định kết quả: ≤ 20 Phút.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương ( WB/S/P).- Thành Phần: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV 1 (0,00402~0,161ug), kháng thể HIV-1 (0,0604~0,201ug), HIV type O (0,0402~0,0805ug), Bovine Serum Albumin, protein tái tổ hợp HIV-2 (0,01006~0,0402ug), Streptavidin, kháng thể đa dòng chuột, protein HIV-1 tái tổ hợp (0,0516~0,172ug), kháng nguyên tái tổ hợp HIV-O (0,1032~0,344ug), kháng nguyên monoclonal anti-human (0,0344~0,516ug), protein tái tổ hợp HIV-2 (0,00172~0,172ug).- Đạt tIêu chuẩn ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:14000 21,000,000 31.500.000 14.700.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
199 PP2300233684 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ nhạy tương quan: ≈ 100%.- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,8% so sánh với phương pháp Elisa.- Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai.- Thanh thử ổn định ≥ 24 giờ sau khi mở túi nhôm.- Nằm trong danh sách khuyến cáo phương cách xét nghiệm HIV quốc gia năm 2020 theo công văn số 858/VSDTTU-HIV của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:32130 48,195,000 72.293.000 33.737.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
200 PP2300233685 - TPHA ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:31500 63,000,000 94.500.000 44.100.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
201 PP2300233686 - Hpy lori ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể kháng H.pylori/máu.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:23000 230,000,000 345.000.000 161.000.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
202 PP2300233687 - CRP ● Quy cách:15 - 100test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 6,384,000 9.576.000 4.469.000 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
203 PP2300233688 - HAV ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể HAV IgM.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400 45,600,000 68.400.000 31.920.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
204 PP2300233689 - HEV ● Quy cách:- Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E.- Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.- Độ nhạy: ≈ 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,3%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400 45,600,000 68.400.000 31.920.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
205 PP2300233690 - TB test ● Quy cách:Test xét nghiệm Tuberculosis ● ĐVT:Test ● Số lượng:800 ● Đơn giá:23100 18,480,000 27.720.000 12.936.000 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
206 PP2300233691 - Test kháng thể IgG/IgM sốt xuất huyết Dengue ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể IgG-IgM kháng Dengue.- Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:33600 40,320,000 60.480.000 28.224.000 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
207 PP2300233692 - Dengue NS1 Ag ● Quy cách:- Test nhanh kháng nguyên NS1.- Phương pháp đo sắc ký miễn dịch.- Độ nhạy: > 95%; Độ đặc hiệu: > 95%.- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2500 ● Đơn giá:46200 115,500,000 173.250.000 80.850.000 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
208 PP2300233693 - Test Malaria Ag ● Quy cách:- Phát hiện ký sinh trùng sốt rét P.f/P.v trong mẫu máu toàn phần.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần.- Độ nhạy: ≥ 98%; Độ đặc hiệu: ≥ 98%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:31500 4,725,000 7.088.000 3.308.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
209 PP2300233694 - Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Prodigy)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:4000 ● Đơn giá:5200 20,800,000 31.200.000 14.560.000 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
210 PP2300233695 - Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết One Touch) ● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200 10,400,000 15.600.000 7.280.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
211 PP2300233696 - Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Terumo)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200 10,400,000 15.600.000 7.280.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
212 PP2300233697 - Procalcitonin ● Quy cách:- Chẩn đoán phân biệt viêm do nhiễm khuẩn và viêm không do nhiễm khuẩn.- Theo dõi các bệnh nhân có nguy cơ nhiễm khuẩn, phát hiện các nhiễm khuẩn ảnh hưởng hệ thống hoặc các biến chứng của nhiễm khuẩn, đặc biệt trong nhiễm khuẩn huyết.- Đánh giá tiên lượng và diễn biến của các bệnh viêm nặng như viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn, hội chứng đáp ứng viêm hệ thống và hội chứng suy đa tạng.- Chỉ dẫn, đánh giá hiệu quả sử dụng kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn.1. Dải đo: 0,1-50,0ng/ml2. Giá trị đo thấp nhất: ≤ 0,1ng/ml3. < 0,05 ng/ml: Khỏe mạnh4. 0,05 - 0,49 ng/ml: Nhiễm trùng cục bộ5. 0,50 - 1,99 ng/ml: Khảnăng nhiễm trùng toàn thân6. 2,00 - 9,99 ng/ml: Cóthểnhiễm trùng toàn thân (Nhiễm trùng huyết - sepsis)7. > 10,0 ng/ml: Nhiễm trùng nặng hoặc sốc nhiễm trùng ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:186480 93,240,000 139.860.000 65.268.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
213 PP2300233698 - IgE (ELISA)● Quy cách:- Định lượng immunoglobulin E trong huyết thanh người để đánh giá phản ứng quá nhạy cảm và dị ứng ở người bệnh.- Quy cách: ≥ 96 test/ hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4512000 22,560,000 33.840.000 15.792.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
214 PP2300233699 - Test xét nghiệm H.pyloriqua hơi thở ● Quy cách:- Lưu trữ mẫu hơi thở C14C02.- Tương thích với máy đo HPU-011, hãng Kibion. ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:595000 238,000,000 357.000.000 166.600.000 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
215 PP2300233700 - Bộ xét nghiệm Amibelisa (amip trong mô) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 94 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:75● Đơn giá:2775150 208,136,250 312.204.000 145.695.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
216 PP2300233701 - Bộ xét nghiệm Cysticelisa (sán gạo lợn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 94 %; Độ đặc hiệu ≥ 97 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250 234,832,500 352.249.000 164.383.000 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
217 PP2300233702 - Bộ xét nghiệm Fascelisa(sán lá gan lớn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 93 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250 234,832,500 352.249.000 164.383.000 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
218 PP2300233703 - Bộ xét nghiệm Gnathoselisa (giun đầu gai) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150 249,763,500 374.645.000 174.834.000 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
219 PP2300233704 - Bộ xét nghiệm Strongylisa (giun lươn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 92 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150 249,763,500 374.645.000 174.834.000 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
220 PP2300233705 - Bộ xét nghiệm Toxocarelisa (giun đũa chó) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:150 ● Đơn giá:2775150 416,272,500 624.409.000 291.391.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
221 PP2300233706 - CA 72.4 ● Quy cách:Dùng để đo định lượng chẩn đoán in vitro CA 72.4 (TAG-72) trong huyết thanh và huyết tương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:135000 67,500,000 101.250.000 47.250.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
222 PP2300233707 - Anti-ds DNA ● Quy cách:- Bộ xét nghiệm được dùng cho xác định định lượng kháng thểtựmiễn IgG kháng DNA mạch đôi (dsDNA)trong huyết thanh vahuyết tương người.- Chỉdùng cho chẩn đoán in vitro. ● ĐVT:Test ● Số lượng:700 ● Đơn giá:126000 88,200,000 132.300.000 61.740.000 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
223 PP2300233708 - ANA ● Quy cách:' Test Elisa.' ≤ 50 test/hộp.● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:95000 47,500,000 71.250.000 33.250.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
224 PP2300233709 - HBeAg Test nhanh ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:8925 10,710,000 16.065.000 7.497.000 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
225 PP2300233710 - HCV Test ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:8800 88,000,000 132.000.000 61.600.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
226 PP2300233711 - Test nhanh HbsAb (Anti Hbs) ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:22000 220,000,000 330.000.000 154.000.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
227 PP2300233712 - Test nhanh HBsAg ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:18750 ● Đơn giá:6300 118,125,000 177.188.000 82.688.000 3125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
228 PP2300233713 - Amox + A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
229 PP2300233714 - Ampicilin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
230 PP2300233715 - Cefocitine ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 1,380,000 2.070.000 966.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
231 PP2300233716 - Ceftriaxone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
232 PP2300233717 - Cefoperazone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
233 PP2300233718 - Amikacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
234 PP2300233719 - Levofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 1,380,000 2.070.000 966.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
235 PP2300233720 - Cefuroxim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
236 PP2300233721 - Chloramphenicol● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
237 PP2300233722 - Ciprofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 1,380,000 2.070.000 966.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
238 PP2300233723 - Erythromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 1,380,000 2.070.000 966.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
239 PP2300233724 - Gentamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 1,380,000 2.070.000 966.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
240 PP2300233725 - Meropenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
241 PP2300233726 - Imipenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
242 PP2300233727 - Oxidase ● Quy cách:≥ 20đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:10● Đơn giá:68000 680,000 1.020.000 476.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
243 PP2300233728 - Ceftazidime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
244 PP2300233729 - Ampicilin - Sulbactam (SAM) ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
245 PP2300233730 - Cefotaxim/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
246 PP2300233731 - Linezolid ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
247 PP2300233732 - Cefepime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
248 PP2300233733 - Sulfamethoxazole- Trimethoprim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 1,380,000 2.070.000 966.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
249 PP2300233734 - Cefotaxime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
250 PP2300233735 - Piperacillin/Tazobactam ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
251 PP2300233736 - Clindamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
252 PP2300233737 - Azithromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
253 PP2300233738 - Doxycyline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
254 PP2300233739 - Ceftazidime/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
255 PP2300233740 - Tetracycline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
256 PP2300233741 - Vancomycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 1,035,000 1.553.000 725.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
257 PP2300233742 - Bộ thuốc nhuộm Gram ● Quy cách:≥ (4x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:243600 9,744,000 14.616.000 6.821.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
258 PP2300233743 - Bộ thuốc nhuộm Zichl Neelsen ● Quy cách:≥ (3x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:20● Đơn giá:275000 5,500,000 8.250.000 3.850.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
259 PP2300233744 - Ketoconazole ● Quy cách:+ Ketoconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 6,866,250 10.299.000 4.806.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
260 PP2300233745 - Fluconazole ● Quy cách:+ Fluconazole 25mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:420000 6,300,000 9.450.000 4.410.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
261 PP2300233746 - Nystatin● Quy cách:+ Nystatin100mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:429000 6,435,000 9.653.000 4.505.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
262 PP2300233747 - Econazole ● Quy cách:+ Econazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:442000 6,630,000 9.945.000 4.641.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
263 PP2300233748 - Itraconazole ● Quy cách:+ Itraconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 6,866,250 10.299.000 4.806.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
264 PP2300233749 - Miconazole ● Quy cách:+ Miconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 6,866,250 10.299.000 4.806.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
265 PP2300233750 - Chai cấy máu ● Quy cách:≥ 50 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:37000 18,500,000 27.750.000 12.950.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
266 PP2300233751 - Maconkey hoặc tương đương ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1153900 9,231,200 13.847.000 6.462.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
267 PP2300233752 - Máu cừu ● Quy cách:≥ 10 ml/lọ● ĐVT:Lọ● Số lượng:250 ● Đơn giá:105000 26,250,000 39.375.000 18.375.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
268 PP2300233753 - Methylred (dạng pha sẵn) ● Quy cách:≥ 100 ml/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:525000 4,200,000 6.300.000 2.940.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
269 PP2300233754 - Mullerhinton agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2500000 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
270 PP2300233755 - Sabouruad agar 4% ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1200000 9,600,000 14.400.000 6.720.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
271 PP2300233756 - Ure agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:750000 3,000,000 4.500.000 2.100.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
272 PP2300233757 - Kliger Iron Agar KIA ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2000000 8,000,000 12.000.000 5.600.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
273 PP2300233758 - Simmoncitart agar dạng bột ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2145000 8,580,000 12.870.000 6.006.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
274 PP2300233759 - MannitolSalt Agar (Chapman Agar) ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1012000 4,048,000 6.072.000 2.834.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
275 PP2300233760 - Chrom Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9850000 39,400,000 59.100.000 27.580.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
276 PP2300233761 - Bile Esculin Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2110000 8,440,000 12.660.000 5.908.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
277 PP2300233762 - BHI Brain Heart Broth ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1771000 7,084,000 10.626.000 4.959.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
278 PP2300233763 - Dầu soi kính ● Quy cách:+ ≤ 0,5 lít/chai+ COA - 1.04699.0500 ● ĐVT:Lít● Số lượng:8 ● Đơn giá:1875000 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
279 PP2300233764 - Pharaphin ● Quy cách:+ ≥ 2,5kg/bì+ Cas:1-07164-2504 ● ĐVT:Bì ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1845433 14,763,464 22.145.000 10.334.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
280 PP2300233765 - Orange G ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - OG 6 1068880500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:936000 14,040,000 21.060.000 9.828.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
281 PP2300233766 - EA 50 ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọCOA - EA50 1092720500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1196800 17,952,000 26.928.000 12.566.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
282 PP2300233767 - Hematoxylin harris ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1051750500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1350000 20,250,000 30.375.000 14.175.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
283 PP2300233768 - Cryomatrix ● Quy cách:≥ 120ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:18● Đơn giá:422400 7,603,200 11.405.000 5.322.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
284 PP2300233769 - Giêm sa mẹ ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1.09204.500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1600000 12,800,000 19.200.000 8.960.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
285 PP2300233770 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy ● Quy cách:≥ 200ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2079000 12,474,000 18.711.000 8.732.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
286 PP2300233771 - Eosin Y solution ● Quy cách:≥ 100ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3300000 13,200,000 19.800.000 9.240.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
287 PP2300233772 - Dung dịch ngâm màng lọc ● Quy cách:Can5 lít dung dịch tối thiểu chứa: Peraceticacid 5%; Hydrogen Peroxide25%; Acetic Acid 9%. ● ĐVT:Can ● Số lượng:20● Đơn giá:1699488 33,989,760 50.985.000 23.793.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
288 PP2300233773 - Dung dịch Bicard đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• pH: 7,3 - 8,6 • Al: ≤ 0,1 mg/ml trên chế phẩm chưa pha loãng• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:2100 ● Đơn giá:159600 335,160,000 502.740.000 234.612.000 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
289 PP2300233774 - Dung dịch Acid đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri clorid: 2106,76g• Kali clorid: 52,19g• Calciclorid.2H2O: 77,19 g• Magnesiclorid.6H2O: 35,58g• Acid acetic: 63,05g• Glucose H2O: 385g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:1700 ● Đơn giá:159600 271,320,000 406.980.000 189.924.000 283Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
290 PP2300233775 - Javen ● Quy cách:- Javen ≥ 10%; ≤ 1 lít/chai- Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:6000 ● Đơn giá:12500 75,000,000 112.500.000 52.500.000 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
291 PP2300233776 - Microshield 4% ● Quy cách:+ Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlohexidine Gluconate ≥ 4%.+ ≥ 5 lít/can.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Can ● Số lượng:120 ● Đơn giá:600000 72,000,000 108.000.000 50.400.000 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
292 PP2300233777 - Clorin (xử lý nước thải) ● Quy cách:≤ 45 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:2000 ● Đơn giá:76000 152,000,000 228.000.000 106.400.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
293 PP2300233778 - Keo tụ ● Quy cách:≤ 50 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:3500 ● Đơn giá:35500 124,250,000 186.375.000 86.975.000 583Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
294 PP2300233779 - Men vi sinh xử lý nước thải (dạng lỏng) ● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:2000 ● Đơn giá:96900 193,800,000 290.700.000 135.660.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
295 PP2300233780 - Men vi sinh xử lý nước thải (dạng bột) ● Quy cách:≥ 5 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:400 ● Đơn giá:172860 69,144,000 103.716.000 48.401.000 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
296 PP2300233781 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính (chai 500ml) ● Quy cách:- Sodium lauryl ether sunphate, Coconutfatty acid, Diethanol Amide; Cocamido propyl betain, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu.- Rửa tay thường quy dùng trong y tế và gia dụng. Diệt hoàn toàn các vi sinh vật được thử nghiệm gồm tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, vi khuẩn Shigella spp, ức chế sự phát triển của vi khuẩn Bacillus subtitis, vi khuẩn lao và nấm trong vòng 30 giây tiếp xúc.- Dung tích: ≥ 500ml/chai. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:8000 ● Đơn giá:39400 315,200,000 472.800.000 220.640.000 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
297 PP2300233782 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 500ml) ● Quy cách:- Ethanol ≥ 80%; Isopropanol ≥ 7,2%; Chlorhexidine gluconat≥ 0,5%; chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu.- Chuyên sử dụng để khử khuẩn tay trong y tế và gia dụng. Sản phẩm có tác dụng diệt các vi sinh vật được thử nghiệm gồm S.aureus,P. aeruginosa, Shigella,M.tubeculosis, Bacillus subtilis và C. albicans sau 30 giây tiếp xúc- Dung tích: ≥ 500ml/chai- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:48500 485,000,000 727.500.000 339.500.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
298 PP2300233783 - Dung dịch rửa tay, tắm sát khuẩn ● Quy cách:Dung tích: 30ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:33500 16,750,000 25.125.000 11.725.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
299 PP2300233784 - Cloramin B ● Quy cách:Hàm lượng Clor hoạt tính ≥ 25% ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:160000 24,000,000 36.000.000 16.800.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
300 PP2300233785 - Permethrine ● Quy cách:Hóa chất diệt côn trùng- Hàm lượng hoạt chất: Permethrin ≥ 50 %.- Dạng thành phẩm: Dạng lỏng (Nhũ dầu)- Môi trường pha loãng để sử dụng: Nước. Khi pha với nước dung dịch có màu trắng sữa.- Dạng sử dụng: Phun được cả hai dạng: ULV và tồn lưu.- Ít kích ứng da.- Dung dịch không có mùi khó chịu, không gây phản ứng phụ.- Không có tính ăn mòn, dễ cháy, dễ nổ.- Dung tích: ≥ 1 lít/chai. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:585000 17,550,000 26.325.000 12.285.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
301 PP2300233786 - Caset tiệt trùng Plasma ● Quy cách:+ ≥ 5 băng/hộp; tương thích với Sterrad NX Cassette.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:30● Đơn giá:9261315 277,839,450 416.759.000 194.488.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
302 PP2300233787 - Cidezyme ● Quy cách:- Dung dịch tẩy rửa dụng cụ ≥ 0,5% ProteasesubtilisinEnzyme + Enzymatic Detergent, hiệu quả trong 1 phút.- PH trung tính, không gây ăn mòn dụng cụ.- Dung tích: 1 lít/chai.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:500000 250,000,000 375.000.000 175.000.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
303 PP2300233788 - Precept ● Quy cách:+ Viên nén hòa tan khử khuẩn ≈ 2,7gr, chứa Sodium Dichloroisocyanurate (tương đương ≥ 56% w/w chlorine hoạt tính).+ Khử khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị, tường sàn, vật dụng trong gia dụng và y tế.+ ≥ 100 viên/hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:300 ● Đơn giá:450000 135,000,000 202.500.000 94.500.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
304 PP2300233789 - Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxideở điều kiện 50 độ C, trong 6 phút với khoảng 2,3 mg/lít H202, đổi màu từ tím sang xanh lá.- Kích thước: Khoảng (105 x 18) mm.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE FDA.- ≥ 500 test / hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:50● Đơn giá:1050000 52,500,000 78.750.000 36.750.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
305 PP2300233790 - Test chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị sinh học đọc được sửdụng cùng máy đọc Sterrad Velocity,đọc kết quả nhanh trong khoảng 15 - 30 phút tùy vào đầu đọc.- Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus- Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2.- ≥ 30 ống / hộp- Tương thích tất cả các máy Sterrad.- Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO , CFG. ● ĐVT:Hộp● Số lượng:7 ● Đơn giá:6060000 42,420,000 63.630.000 29.694.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
306 PP2300233791 - Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate,sử dụng bên trong gói dụng cụ khoảng (1,5 cm x 20 cm).- ≥ 240 cái / hộp- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:135 ● Đơn giá:604800 81,648,000 122.472.000 57.154.000 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
307 PP2300233792 - Avergerl● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1328250 106,260,000 159.390.000 74.382.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
308 PP2300233793 - Sear CHL ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1732500 138,600,000 207.900.000 97.020.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
309 PP2300233794 - Ozonial ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1403600 112,288,000 168.432.000 78.602.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
310 PP2300233795 - Softin ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:1155000 57,750,000 86.625.000 40.425.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
311 PP2300233796 - Sentryl ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1430000 114,400,000 171.600.000 80.080.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
312 PP2300233797 - Gel siêu âm ● Quy cách:+ ≥ 5 lít/can+ ISO 9001; 13485: 2016 ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:94500 7,560,000 11.340.000 5.292.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
313 PP2300233798 - Thuốc hiện hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:735000 18,375,000 27.563.000 12.863.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
314 PP2300233799 - Thuốc hãm hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:525000 13,125,000 19.688.000 9.188.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
315 PP2300233800 - Clo Test ● Quy cách:20 - 50 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:14700 14,700,000 22.050.000 10.290.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
316 PP2300233801 - Chất lấy dấu ● Quy cách:≥ 453 g/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:15● Đơn giá:189000 2,835,000 4.253.000 1.985.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
317 PP2300233802 - Thạch cao cứng ● Quy cách:≥ 1 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:5 ● Đơn giá:47250 236,250 355.000 166.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Acetol ● Quy cách:≤ 0,5l/chai● ĐVT:Lít● Số lượng:15● Đơn giá:144000
Mã phần lô PP2300233486
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cồn 70 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:5000 ● Đơn giá:25500
Mã phần lô PP2300233487
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cồn 90 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:27000
Mã phần lô PP2300233488
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cồn 96 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:150 ● Đơn giá:29500
Mã phần lô PP2300233489
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cồn tuyệt đối ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:200 ● Đơn giá:59500
Mã phần lô PP2300233490
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ethanol 96-100%● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:3 ● Đơn giá:2750000
Mã phần lô PP2300233491
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Phenol ● Quy cách:≥ 500 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:24● Đơn giá:132000
Mã phần lô PP2300233492
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Xylen ● Quy cách:≥ 0,5 l/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:12● Đơn giá:94000
Mã phần lô PP2300233493
Giá từng phần lô 1,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Triethanolamin ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:60● Đơn giá:287000
Mã phần lô PP2300233494
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Alcol cetylic ● Quy cách:≤ 20 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:117000
Mã phần lô PP2300233495
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Acid stearic ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:122000
Mã phần lô PP2300233496
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
KOH ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:143000
Mã phần lô PP2300233497
Giá từng phần lô 1,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Soda vôi ● Quy cách:≥ 4,5 kg/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:425250
Mã phần lô PP2300233498
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ● Quy cách:- Thời gian ngâm khử khuẩn cho dụng cụ: ≤ 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.- Thời gian bảo quản dung dịch trong can: ≥ 75 ngày tính từ khi mở nắp.- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate).- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). - Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz...) .- ≥ 3,78 lít/can.- Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFG ● ĐVT:Can ● Số lượng:100 ● Đơn giá:1000000
Mã phần lô PP2300233499
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Muối hoàn nguyên ● Quy cách:≥ 50 kg/bao ● ĐVT:Bao ● Số lượng:24● Đơn giá:700000
Mã phần lô PP2300233500
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Acid citric ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:200 ● Đơn giá:42750
Mã phần lô PP2300233501
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Card định nhóm máu tại giường ● Quy cách:' Thẻ xét nghiệm nhóm máu A, B, O tại giường bệnh xác nhận sự tương thích nhóm máu của người nhận và người cho máu.' ≥ 02 test/card. ● ĐVT:Card ● Số lượng:7500 ● Đơn giá:17000
Mã phần lô PP2300233502
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới ● Quy cách:≥ 100 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:3 ● Đơn giá:1245000
Mã phần lô PP2300233503
Giá từng phần lô 3,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Formol ● Quy cách:≤ 0,5 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:45● Đơn giá:50000
Mã phần lô PP2300233504
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bột tím Gaintian● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1100000
Mã phần lô PP2300233505
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bột tan ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:285 ● Đơn giá:20000
Mã phần lô PP2300233506
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dầu Paraphin● Quy cách:≤ 500 ml/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:90● Đơn giá:240000
Mã phần lô PP2300233507
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
DEP ● Quy cách:≤ 20 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:600 ● Đơn giá:200000
Mã phần lô PP2300233508
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Fusin Bazơ ● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:6400000
Mã phần lô PP2300233509
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Glycerin● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:270 ● Đơn giá:85000
Mã phần lô PP2300233510
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Iod ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:3245000
Mã phần lô PP2300233511
Giá từng phần lô 16,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.338.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kẽm Oxýt ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:225 ● Đơn giá:333000
Mã phần lô PP2300233512
Giá từng phần lô 74,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kali Iodine ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1350000
Mã phần lô PP2300233513
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Methylen blue ● Quy cách:≥ 25 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:40● Đơn giá:140000
Mã phần lô PP2300233514
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vaselin ● Quy cách:≤ 1 kg/bì ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:110000
Mã phần lô PP2300233515
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Natriteraborate ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:160000
Mã phần lô PP2300233516
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
KMNO 4 ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:200000
Mã phần lô PP2300233517
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lanolin ● Quy cách:≤ 50 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:605000
Mã phần lô PP2300233518
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ure (dạng bột) ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:60● Đơn giá:195000
Mã phần lô PP2300233519
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Acid salicilic ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:75● Đơn giá:320000
Mã phần lô PP2300233520
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Acid boric ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:215000
Mã phần lô PP2300233521
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Resoreinol ● Quy cách:≤ 100 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:38● Đơn giá:1933000
Mã phần lô PP2300233522
Giá từng phần lô 73,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Acid Benzoic ● Quy cách:≥ 250 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:140000
Mã phần lô PP2300233523
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ ly trích DNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:3000 ● Đơn giá:61000
Mã phần lô PP2300233524
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ ly trích RNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:61000
Mã phần lô PP2300233525
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ ly trích DNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:37000
Mã phần lô PP2300233526
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ ly trích RNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:37000
Mã phần lô PP2300233527
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mồi Oligo nucleotide ● Quy cách:≥ 50 nucleotide/cặp ● ĐVT:Cặp ● Số lượng:80● Đơn giá:490000
Mã phần lô PP2300233528
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mồi Oligo nucleotide probe (gắn huỳnh quang) ● Quy cách:≥ 30 nucleotide/mồi ● ĐVT:Mồi ● Số lượng:30● Đơn giá:9500000
Mã phần lô PP2300233529
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan B, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:124000
Mã phần lô PP2300233530
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan C, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:350000
Mã phần lô PP2300233531
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hỗn hợp phản ứng sao chép ngược và PCR đồng thời (Onestep) ● Quy cách:≤ 100 phản ứng/bộ ● ĐVT:Phản ứng ● Số lượng:600 ● Đơn giá:122840
Mã phần lô PP2300233532
Giá từng phần lô 73,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 14 type HPV - HRG riêng biệt, gồm: 16, 18, 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 68 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:340000
Mã phần lô PP2300233533
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 2 type riêng biệt là 6 và 11 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:189000
Mã phần lô PP2300233534
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Multiplex PCR phát hiện đồng thời 3 tác nhân STD: С. trachomatis, N.gonorrhoeae, M.genitalium ● Quy cách:≥ 25 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:245700
Mã phần lô PP2300233535
Giá từng phần lô 737,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thuốc thử làm sạch sản phẩm PCR ExoSAP-IT ● Quy cách:≥ 100 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:4594000
Mã phần lô PP2300233536
Giá từng phần lô 13,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
POP7 (384) Performance Optimized Polymer3500 Series ● Quy cách:≥ 384 lượt/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:9047000
Mã phần lô PP2300233537
Giá từng phần lô 54,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Anode buffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:4983000
Mã phần lô PP2300233538
Giá từng phần lô 29,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cathodebuffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6874000
Mã phần lô PP2300233539
Giá từng phần lô 41,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Agarose● Quy cách:≥ 100 g/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1834000
Mã phần lô PP2300233540
Giá từng phần lô 7,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Triglycerides ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x12,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:13● Đơn giá:6370140
Mã phần lô PP2300233541
Giá từng phần lô 82,811,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Albumin● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:1900080
Mã phần lô PP2300233542
Giá từng phần lô 3,800,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
AST (GOT) ● Quy cách:≥ (4x25ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3574200
Mã phần lô PP2300233543
Giá từng phần lô 89,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
ALT (GPT) ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3587808
Mã phần lô PP2300233544
Giá từng phần lô 89,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Direct bilirubin● Quy cách:≥ (4x20ml+4x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:7677600
Mã phần lô PP2300233545
Giá từng phần lô 23,032,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.549.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Total bilirubin● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:6693120
Mã phần lô PP2300233546
Giá từng phần lô 13,386,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x45ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:5376000
Mã phần lô PP2300233547
Giá từng phần lô 53,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
GGT ● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5074650
Mã phần lô PP2300233548
Giá từng phần lô 60,895,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Glucose ● Quy cách:≥ (4x53ml+4x27ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5097750
Mã phần lô PP2300233549
Giá từng phần lô 61,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:19430040
Mã phần lô PP2300233550
Giá từng phần lô 155,440,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
LDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:33525576
Mã phần lô PP2300233551
Giá từng phần lô 268,204,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Creatinine ● Quy cách:≥ (4x51ml+4x51ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2310000
Mã phần lô PP2300233552
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Urea/Bun nitrogen● Quy cách:≥ (4x53ml+4x53ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6885900
Mã phần lô PP2300233553
Giá từng phần lô 82,630,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Uric acid ● Quy cách:≥ (4x42,3ml+4x17,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7709100
Mã phần lô PP2300233554
Giá từng phần lô 61,672,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Total protein ● Quy cách:≥ (4x48ml+4x48ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3650850
Mã phần lô PP2300233555
Giá từng phần lô 7,301,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Iron ● Quy cách:≥ (4x15ml+4x15ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3194100
Mã phần lô PP2300233556
Giá từng phần lô 12,776,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Control serum level 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:599550
Mã phần lô PP2300233557
Giá từng phần lô 21,583,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Control serum level 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:619500
Mã phần lô PP2300233558
Giá từng phần lô 22,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Wash solution ● Quy cách:≥ (1x5lít) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:38● Đơn giá:3646650
Mã phần lô PP2300233559
Giá từng phần lô 138,572,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CalciumArsenazo ● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:5579700
Mã phần lô PP2300233560
Giá từng phần lô 16,739,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
System Calibrator ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:22● Đơn giá:556500
Mã phần lô PP2300233561
Giá từng phần lô 12,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x3ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5474700
Mã phần lô PP2300233562
Giá từng phần lô 21,898,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
LDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x1ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6504750
Mã phần lô PP2300233563
Giá từng phần lô 26,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HDL/LDL-Cholesterol Control Serum ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:752850
Mã phần lô PP2300233564
Giá từng phần lô 3,011,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
α - Amylase● Quy cách:≥ (4x40ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10755360
Mã phần lô PP2300233565
Giá từng phần lô 21,510,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.266.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HbA1C ● Quy cách:≥ (2x37,5ml+2x7,5ml+2x34,5ml+5x2ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:31607394
Mã phần lô PP2300233566
Giá từng phần lô 158,036,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch kiểm chứng 2 mức xét nghiệm Hba1c ● Quy cách:≥ (2x1ml+2x1ml),2 levels ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:9321900
Mã phần lô PP2300233567
Giá từng phần lô 27,965,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.949.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CK-MB ● Quy cách:≥(2x22ml+2x4ml+2x6ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:7533120
Mã phần lô PP2300233568
Giá từng phần lô 37,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CK-MB Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500
Mã phần lô PP2300233569
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CK-MB Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500
Mã phần lô PP2300233570
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CK-MB Calibrator ● Quy cách:≥ (1x1ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:573300
Mã phần lô PP2300233571
Giá từng phần lô 2,293,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hemolyzing reagent ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4809000
Mã phần lô PP2300233572
Giá từng phần lô 24,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ferritin ● Quy cách:≥ (4x24ml+4x12ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:44053800
Mã phần lô PP2300233573
Giá từng phần lô 132,161,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.242.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
SERUMPROTEIN MULTI-CALIBRATOR 1 ● Quy cách:≥ (6x2ml),6 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:12562200
Mã phần lô PP2300233574
Giá từng phần lô 75,373,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
ITA Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450
Mã phần lô PP2300233575
Giá từng phần lô 19,964,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
ITA Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450
Mã phần lô PP2300233576
Giá từng phần lô 19,964,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
ITA Control Serum Level 3 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450
Mã phần lô PP2300233577
Giá từng phần lô 19,964,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Định lượng kẽm ● Quy cách:≥ (5x25ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2810850
Mã phần lô PP2300233578
Giá từng phần lô 16,865,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:727650
Mã phần lô PP2300233579
Giá từng phần lô 4,365,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.549.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:791700
Mã phần lô PP2300233580
Giá từng phần lô 4,750,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Calibration Kẽm ● Quy cách:≥ (1x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:165900
Mã phần lô PP2300233581
Giá từng phần lô 995,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CRP Latex ● Quy cách:≥ (4x30ml+4x30ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:15546300
Mã phần lô PP2300233582
Giá từng phần lô 62,185,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CRP Latex Calibrator ● Quy cách:≥ (5x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10816050
Mã phần lô PP2300233583
Giá từng phần lô 21,632,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CleaningSolution● Quy cách:≥ 450ml ● ĐVT:Bình ● Số lượng:10● Đơn giá:605850
Mã phần lô PP2300233584
Giá từng phần lô 6,058,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ise low senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:1052100
Mã phần lô PP2300233585
Giá từng phần lô 6,312,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ise high senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:875700
Mã phần lô PP2300233586
Giá từng phần lô 5,254,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ise reference ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1306725
Mã phần lô PP2300233587
Giá từng phần lô 10,453,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ise mid standard● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1851350
Mã phần lô PP2300233588
Giá từng phần lô 111,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ise Buffer ● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1430400
Mã phần lô PP2300233589
Giá từng phần lô 85,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:1092000
Mã phần lô PP2300233590
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lyse ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:3853500
Mã phần lô PP2300233591
Giá từng phần lô 154,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cleaner ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:1606500
Mã phần lô PP2300233592
Giá từng phần lô 32,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:360 ● Đơn giá:1510000
Mã phần lô PP2300233593
Giá từng phần lô 543,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cell Lyse ● Quy cách:≥ 5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:18● Đơn giá:25200000
Mã phần lô PP2300233594
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Diff Pak ● Quy cách:≥ (1900ml+850ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:9954000
Mã phần lô PP2300233595
Giá từng phần lô 318,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cleaner ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:5869500
Mã phần lô PP2300233596
Giá từng phần lô 187,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Coulter 6C Plus Cell Control ● Quy cách:≥ (4x3,5ml), Level I;≥ (4x3,5ml), Level II;≥ (4x3,5ml ), Level III ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:11659200
Mã phần lô PP2300233597
Giá từng phần lô 46,636,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sheath Rinse ● Quy cách:≥ 20 lít ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:80● Đơn giá:5620000
Mã phần lô PP2300233598
Giá từng phần lô 449,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch rửa máy huyết học ● Quy cách:≥ (2 x 1620 ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:60● Đơn giá:8436960
Mã phần lô PP2300233599
Giá từng phần lô 506,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất phân tích công thức máu ● Quy cách:≥ 9875 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:27590750
Mã phần lô PP2300233600
Giá từng phần lô 551,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ 9070 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:38700000
Mã phần lô PP2300233601
Giá từng phần lô 774,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất bổ sung, giúp định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ (4x2725ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:8 ● Đơn giá:8014334
Mã phần lô PP2300233602
Giá từng phần lô 64,114,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Defoamer ● Quy cách:≥ (4x125ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:8891000
Mã phần lô PP2300233603
Giá từng phần lô 17,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
TestpointLow ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000
Mã phần lô PP2300233604
Giá từng phần lô 44,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
TestpointNormal ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000
Mã phần lô PP2300233605
Giá từng phần lô 44,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
TestpointHigh ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000
Mã phần lô PP2300233606
Giá từng phần lô 44,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CleaningSolution● Quy cách:≥ (1x500ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:60● Đơn giá:2247000
Mã phần lô PP2300233607
Giá từng phần lô 134,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sample Cup, 2.0ml, PS ● Quy cách:≥ 1000 cốc ● ĐVT:Túi● Số lượng:15● Đơn giá:1625400
Mã phần lô PP2300233608
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu ● Quy cách:≥ (5x10ml+5x10ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3388350
Mã phần lô PP2300233609
Giá từng phần lô 27,106,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thrombin Time ● Quy cách:≥ (4x2ml+1x19ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2249100
Mã phần lô PP2300233610
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Calibration Plasma ● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3242820
Mã phần lô PP2300233611
Giá từng phần lô 16,214,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Normal Control Assayed● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2483250
Mã phần lô PP2300233612
Giá từng phần lô 19,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Rinse Solution● Quy cách:≥ (1x4000ml) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:180 ● Đơn giá:3820000
Mã phần lô PP2300233613
Giá từng phần lô 687,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cóng phản ứng cho máy đông máu ● Quy cách:≥ 2400 cóng ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:9475200
Mã phần lô PP2300233614
Giá từng phần lô 142,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Factor Diluent ● Quy cách:≥ (1x100ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:725550
Mã phần lô PP2300233615
Giá từng phần lô 3,627,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CleaningAgent ● Quy cách:≥ (1x80ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:7 ● Đơn giá:705600
Mã phần lô PP2300233616
Giá từng phần lô 4,939,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất định lượng D-dimer● Quy cách:≥ (3x4ml+3x6ml+2x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:22306200
Mã phần lô PP2300233617
Giá từng phần lô 178,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer ● Quy cách:≥ (5x1ml+5x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6607650
Mã phần lô PP2300233618
Giá từng phần lô 26,430,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất đo thời gian PT cho máy đông máu ● Quy cách:≥ (5x20ml+5x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7597800
Mã phần lô PP2300233619
Giá từng phần lô 60,782,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ định nhóm máu ABO + RH ● Quy cách:≥ 4 lọ/bộ (≥ 10ml/lọ)● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:347445
Mã phần lô PP2300233620
Giá từng phần lô 13,897,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test nước tiểu 10 thông số ● Quy cách:- Que thử nước tiểu 10 thông số dùng được cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status hoặc tương đương. - Các thông số xét nghiệm: Bilirubin, blood (occult),glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:6804
Mã phần lô PP2300233621
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test nước tiểu 11 thông số ● Quy cách:≥ 150 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:110 ● Đơn giá:732690
Mã phần lô PP2300233622
Giá từng phần lô 80,595,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cuvette ● Quy cách:≥ 600 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:12558000
Mã phần lô PP2300233623
Giá từng phần lô 100,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống đựng nước tiểu ● Quy cách:' Kích thước (đường kính x chiều cao): Khoảng (16x100)mm.'Thể tích: ≈ 15ml.' Quy cách đóng gói: ≥ 1500 ống/ thùng, ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:6 ● Đơn giá:630000
Mã phần lô PP2300233624
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Canh trường định danh ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2174000
Mã phần lô PP2300233625
Giá từng phần lô 43,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:3200000
Mã phần lô PP2300233626
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Canh trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:2551000
Mã phần lô PP2300233627
Giá từng phần lô 30,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 10 lọ/hộp (≥ 6ml/lọ) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:25● Đơn giá:343000
Mã phần lô PP2300233628
Giá từng phần lô 8,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000
Mã phần lô PP2300233629
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000
Mã phần lô PP2300233630
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5695200
Mã phần lô PP2300233631
Giá từng phần lô 68,342,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2847600
Mã phần lô PP2300233632
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
AFP ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:4746000
Mã phần lô PP2300233633
Giá từng phần lô 71,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
AFP Calibrators ● Quy cách:≥ (7x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650
Mã phần lô PP2300233634
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
BR Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9294600
Mã phần lô PP2300233635
Giá từng phần lô 92,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.419.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
BR Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6646500
Mã phần lô PP2300233636
Giá từng phần lô 26,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
OV Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9219000
Mã phần lô PP2300233637
Giá từng phần lô 92,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
OV Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5058900
Mã phần lô PP2300233638
Giá từng phần lô 20,235,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Total T3 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:3163650
Mã phần lô PP2300233639
Giá từng phần lô 69,600,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Total T3 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4113900
Mã phần lô PP2300233640
Giá từng phần lô 20,569,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Free T4 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2532600
Mã phần lô PP2300233641
Giá từng phần lô 55,717,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Free T4 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650
Mã phần lô PP2300233642
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
TSH (3rd IS) ● Quy cách:≥ (2x100test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5064150
Mã phần lô PP2300233643
Giá từng phần lô 60,769,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
TSH (3rd IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2532600
Mã phần lô PP2300233644
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HBs Ag ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:4235700
Mã phần lô PP2300233645
Giá từng phần lô 135,542,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HBs Ag Calibrators ● Quy cách:≥ (2x2,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:5569187
Mã phần lô PP2300233646
Giá từng phần lô 33,415,122
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HBs Ag Qc ● Quy cách:≥ (3x4ml+3x4ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6330240
Mã phần lô PP2300233647
Giá từng phần lô 37,981,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CEA ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6959400
Mã phần lô PP2300233648
Giá từng phần lô 83,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CEA Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4743900
Mã phần lô PP2300233649
Giá từng phần lô 23,719,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Unconjugated Estriol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3796800
Mã phần lô PP2300233650
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Unconjugated Estriol Calibrators ● Quy cách:≥ (1x4ml+6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:8733711
Mã phần lô PP2300233651
Giá từng phần lô 26,201,133
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cortisol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3162600
Mã phần lô PP2300233652
Giá từng phần lô 25,300,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.951.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cortisol Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3373650
Mã phần lô PP2300233653
Giá từng phần lô 13,494,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.242.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Total βhCG (5th IS) ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:4429950
Mã phần lô PP2300233654
Giá từng phần lô 44,299,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Total βhCG (5th IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3163650
Mã phần lô PP2300233655
Giá từng phần lô 12,654,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
PAPP-A ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:11027100
Mã phần lô PP2300233656
Giá từng phần lô 88,216,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
PAPP-A Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:12422466
Mã phần lô PP2300233657
Giá từng phần lô 49,689,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Wash Buffer II ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:100 ● Đơn giá:2016000
Mã phần lô PP2300233658
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
ReactionVessels ● Quy cách:≥ 1000 cái ● ĐVT:Túi● Số lượng:60● Đơn giá:1890000
Mã phần lô PP2300233659
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Substrate ● Quy cách:≥ (4x130ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:16● Đơn giá:10444350
Mã phần lô PP2300233660
Giá từng phần lô 167,109,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Contrad 70 ● Quy cách:≥ 1 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3163650
Mã phần lô PP2300233661
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Citranox● Quy cách:≥ 3,8 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:5649000
Mã phần lô PP2300233662
Giá từng phần lô 11,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HBs Ab ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:24● Đơn giá:8706600
Mã phần lô PP2300233663
Giá từng phần lô 208,958,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HBs Ab Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:13293000
Mã phần lô PP2300233664
Giá từng phần lô 79,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CONTROL PREMIUM PLUS TRI-LEVEL ● Quy cách:≥ (12x5ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9400000
Mã phần lô PP2300233665
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
hsTnI ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6825000
Mã phần lô PP2300233666
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
hsTnI Calibrators ● Quy cách:≥ (3x1,5ml+4x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2320500
Mã phần lô PP2300233667
Giá từng phần lô 11,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HBs Ab QC ● Quy cách:≥ (3x2x3,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:10125801
Mã phần lô PP2300233668
Giá từng phần lô 50,629,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
MaternalScreening Control Level 1 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850
Mã phần lô PP2300233669
Giá từng phần lô 8,807,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.211.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
MaternalScreening Control Level 2 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850
Mã phần lô PP2300233670
Giá từng phần lô 8,807,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.211.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
MaternalScreening Control Level 3 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850
Mã phần lô PP2300233671
Giá từng phần lô 8,807,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.211.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chất kiểm chứng 3 mức cho bộ xét nghiệm tim mạch ● Quy cách:≥ (6x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5899824
Mã phần lô PP2300233672
Giá từng phần lô 23,599,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Antibody Thyroglobulin ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:9125697
Mã phần lô PP2300233673
Giá từng phần lô 109,508,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.263.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Antibody Thyroglobulin Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:8643600
Mã phần lô PP2300233674
Giá từng phần lô 34,574,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
MAS Omini IMMUNE PRO 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650
Mã phần lô PP2300233675
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
MAS Omini IMMUNE PRO 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650
Mã phần lô PP2300233676
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
MAS Omini IMMUNE PRO 3 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650
Mã phần lô PP2300233677
Giá từng phần lô 7,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
ASLO ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990
Mã phần lô PP2300233678
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chlamydia test nhanh ● Quy cách:15 - 50 test/hộp; Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:600 ● Đơn giá:25000
Mã phần lô PP2300233679
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
RF ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990
Mã phần lô PP2300233680
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
RPR ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:8400
Mã phần lô PP2300233681
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test nhanh HIV ● Quy cách:Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp;- Anti-human IgG-Fc McAb;- Anti-HIV McAb. ● ĐVT:Test ● Số lượng:6000 ● Đơn giá:16485
Mã phần lô PP2300233682
Giá từng phần lô 98,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test nhanh xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể kháng vi rút HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ Nhạy: ≈ 100%( 95% CI: 99,5%-100%).- Độ đặc hiệu: ≈ 99,7 %(95%CI: 98,04-99,24%).- Thời gian trả kết quả: ≤ 10 Phút.- Độ ổn định kết quả: ≤ 20 Phút.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương ( WB/S/P).- Thành Phần: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV 1 (0,00402~0,161ug), kháng thể HIV-1 (0,0604~0,201ug), HIV type O (0,0402~0,0805ug), Bovine Serum Albumin, protein tái tổ hợp HIV-2 (0,01006~0,0402ug), Streptavidin, kháng thể đa dòng chuột, protein HIV-1 tái tổ hợp (0,0516~0,172ug), kháng nguyên tái tổ hợp HIV-O (0,1032~0,344ug), kháng nguyên monoclonal anti-human (0,0344~0,516ug), protein tái tổ hợp HIV-2 (0,00172~0,172ug).- Đạt tIêu chuẩn ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:14000
Mã phần lô PP2300233683
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ nhạy tương quan: ≈ 100%.- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,8% so sánh với phương pháp Elisa.- Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai.- Thanh thử ổn định ≥ 24 giờ sau khi mở túi nhôm.- Nằm trong danh sách khuyến cáo phương cách xét nghiệm HIV quốc gia năm 2020 theo công văn số 858/VSDTTU-HIV của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:32130
Mã phần lô PP2300233684
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
TPHA ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:31500
Mã phần lô PP2300233685
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hpy lori ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể kháng H.pylori/máu.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:23000
Mã phần lô PP2300233686
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CRP ● Quy cách:15 - 100test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990
Mã phần lô PP2300233687
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HAV ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể HAV IgM.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400
Mã phần lô PP2300233688
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HEV ● Quy cách:- Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E.- Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.- Độ nhạy: ≈ 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,3%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400
Mã phần lô PP2300233689
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
TB test ● Quy cách:Test xét nghiệm Tuberculosis ● ĐVT:Test ● Số lượng:800 ● Đơn giá:23100
Mã phần lô PP2300233690
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test kháng thể IgG/IgM sốt xuất huyết Dengue ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể IgG-IgM kháng Dengue.- Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:33600
Mã phần lô PP2300233691
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dengue NS1 Ag ● Quy cách:- Test nhanh kháng nguyên NS1.- Phương pháp đo sắc ký miễn dịch.- Độ nhạy: > 95%; Độ đặc hiệu: > 95%.- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2500 ● Đơn giá:46200
Mã phần lô PP2300233692
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test Malaria Ag ● Quy cách:- Phát hiện ký sinh trùng sốt rét P.f/P.v trong mẫu máu toàn phần.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần.- Độ nhạy: ≥ 98%; Độ đặc hiệu: ≥ 98%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:31500
Mã phần lô PP2300233693
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Prodigy)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:4000 ● Đơn giá:5200
Mã phần lô PP2300233694
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết One Touch) ● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200
Mã phần lô PP2300233695
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Terumo)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200
Mã phần lô PP2300233696
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Procalcitonin ● Quy cách:- Chẩn đoán phân biệt viêm do nhiễm khuẩn và viêm không do nhiễm khuẩn.- Theo dõi các bệnh nhân có nguy cơ nhiễm khuẩn, phát hiện các nhiễm khuẩn ảnh hưởng hệ thống hoặc các biến chứng của nhiễm khuẩn, đặc biệt trong nhiễm khuẩn huyết.- Đánh giá tiên lượng và diễn biến của các bệnh viêm nặng như viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn, hội chứng đáp ứng viêm hệ thống và hội chứng suy đa tạng.- Chỉ dẫn, đánh giá hiệu quả sử dụng kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn.1. Dải đo: 0,1-50,0ng/ml2. Giá trị đo thấp nhất: ≤ 0,1ng/ml3. < 0,05 ng/ml: Khỏe mạnh4. 0,05 - 0,49 ng/ml: Nhiễm trùng cục bộ5. 0,50 - 1,99 ng/ml: Khảnăng nhiễm trùng toàn thân6. 2,00 - 9,99 ng/ml: Cóthểnhiễm trùng toàn thân (Nhiễm trùng huyết - sepsis)7. > 10,0 ng/ml: Nhiễm trùng nặng hoặc sốc nhiễm trùng ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:186480
Mã phần lô PP2300233697
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
IgE (ELISA)● Quy cách:- Định lượng immunoglobulin E trong huyết thanh người để đánh giá phản ứng quá nhạy cảm và dị ứng ở người bệnh.- Quy cách: ≥ 96 test/ hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4512000
Mã phần lô PP2300233698
Giá từng phần lô 22,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test xét nghiệm H.pyloriqua hơi thở ● Quy cách:- Lưu trữ mẫu hơi thở C14C02.- Tương thích với máy đo HPU-011, hãng Kibion. ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:595000
Mã phần lô PP2300233699
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ xét nghiệm Amibelisa (amip trong mô) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 94 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:75● Đơn giá:2775150
Mã phần lô PP2300233700
Giá từng phần lô 208,136,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ xét nghiệm Cysticelisa (sán gạo lợn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 94 %; Độ đặc hiệu ≥ 97 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250
Mã phần lô PP2300233701
Giá từng phần lô 234,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.249.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ xét nghiệm Fascelisa(sán lá gan lớn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 93 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250
Mã phần lô PP2300233702
Giá từng phần lô 234,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.249.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ xét nghiệm Gnathoselisa (giun đầu gai) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150
Mã phần lô PP2300233703
Giá từng phần lô 249,763,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ xét nghiệm Strongylisa (giun lươn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 92 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150
Mã phần lô PP2300233704
Giá từng phần lô 249,763,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ xét nghiệm Toxocarelisa (giun đũa chó) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:150 ● Đơn giá:2775150
Mã phần lô PP2300233705
Giá từng phần lô 416,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
CA 72.4 ● Quy cách:Dùng để đo định lượng chẩn đoán in vitro CA 72.4 (TAG-72) trong huyết thanh và huyết tương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:135000
Mã phần lô PP2300233706
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Anti-ds DNA ● Quy cách:- Bộ xét nghiệm được dùng cho xác định định lượng kháng thểtựmiễn IgG kháng DNA mạch đôi (dsDNA)trong huyết thanh vahuyết tương người.- Chỉdùng cho chẩn đoán in vitro. ● ĐVT:Test ● Số lượng:700 ● Đơn giá:126000
Mã phần lô PP2300233707
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
ANA ● Quy cách:' Test Elisa.' ≤ 50 test/hộp.● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:95000
Mã phần lô PP2300233708
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HBeAg Test nhanh ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:8925
Mã phần lô PP2300233709
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
HCV Test ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:8800
Mã phần lô PP2300233710
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test nhanh HbsAb (Anti Hbs) ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:22000
Mã phần lô PP2300233711
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test nhanh HBsAg ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:18750 ● Đơn giá:6300
Mã phần lô PP2300233712
Giá từng phần lô 118,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Amox + A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233713
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ampicilin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233714
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cefocitine ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233715
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ceftriaxone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233716
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cefoperazone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233717
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Amikacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233718
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Levofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233719
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cefuroxim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233720
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chloramphenicol● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233721
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ciprofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233722
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Erythromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233723
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gentamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233724
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Meropenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233725
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Imipenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233726
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Oxidase ● Quy cách:≥ 20đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:10● Đơn giá:68000
Mã phần lô PP2300233727
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ceftazidime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233728
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ampicilin - Sulbactam (SAM) ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233729
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cefotaxim/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233730
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Linezolid ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233731
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cefepime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233732
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sulfamethoxazole- Trimethoprim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233733
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cefotaxime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233734
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Piperacillin/Tazobactam ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233735
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Clindamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233736
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Azithromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233737
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Doxycyline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233738
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ceftazidime/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233739
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tetracycline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233740
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vancomycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000
Mã phần lô PP2300233741
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ thuốc nhuộm Gram ● Quy cách:≥ (4x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:243600
Mã phần lô PP2300233742
Giá từng phần lô 9,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ thuốc nhuộm Zichl Neelsen ● Quy cách:≥ (3x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:20● Đơn giá:275000
Mã phần lô PP2300233743
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ketoconazole ● Quy cách:+ Ketoconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750
Mã phần lô PP2300233744
Giá từng phần lô 6,866,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Fluconazole ● Quy cách:+ Fluconazole 25mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:420000
Mã phần lô PP2300233745
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nystatin● Quy cách:+ Nystatin100mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:429000
Mã phần lô PP2300233746
Giá từng phần lô 6,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Econazole ● Quy cách:+ Econazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:442000
Mã phần lô PP2300233747
Giá từng phần lô 6,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Itraconazole ● Quy cách:+ Itraconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750
Mã phần lô PP2300233748
Giá từng phần lô 6,866,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Miconazole ● Quy cách:+ Miconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750
Mã phần lô PP2300233749
Giá từng phần lô 6,866,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chai cấy máu ● Quy cách:≥ 50 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:37000
Mã phần lô PP2300233750
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Maconkey hoặc tương đương ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1153900
Mã phần lô PP2300233751
Giá từng phần lô 9,231,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Máu cừu ● Quy cách:≥ 10 ml/lọ● ĐVT:Lọ● Số lượng:250 ● Đơn giá:105000
Mã phần lô PP2300233752
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Methylred (dạng pha sẵn) ● Quy cách:≥ 100 ml/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:525000
Mã phần lô PP2300233753
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mullerhinton agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2500000
Mã phần lô PP2300233754
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sabouruad agar 4% ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1200000
Mã phần lô PP2300233755
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ure agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:750000
Mã phần lô PP2300233756
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kliger Iron Agar KIA ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2000000
Mã phần lô PP2300233757
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Simmoncitart agar dạng bột ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2145000
Mã phần lô PP2300233758
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
MannitolSalt Agar (Chapman Agar) ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1012000
Mã phần lô PP2300233759
Giá từng phần lô 4,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chrom Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9850000
Mã phần lô PP2300233760
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bile Esculin Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2110000
Mã phần lô PP2300233761
Giá từng phần lô 8,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
BHI Brain Heart Broth ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1771000
Mã phần lô PP2300233762
Giá từng phần lô 7,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.626.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dầu soi kính ● Quy cách:+ ≤ 0,5 lít/chai+ COA - 1.04699.0500 ● ĐVT:Lít● Số lượng:8 ● Đơn giá:1875000
Mã phần lô PP2300233763
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Pharaphin ● Quy cách:+ ≥ 2,5kg/bì+ Cas:1-07164-2504 ● ĐVT:Bì ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1845433
Mã phần lô PP2300233764
Giá từng phần lô 14,763,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Orange G ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - OG 6 1068880500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:936000
Mã phần lô PP2300233765
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
EA 50 ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọCOA - EA50 1092720500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1196800
Mã phần lô PP2300233766
Giá từng phần lô 17,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hematoxylin harris ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1051750500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1350000
Mã phần lô PP2300233767
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cryomatrix ● Quy cách:≥ 120ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:18● Đơn giá:422400
Mã phần lô PP2300233768
Giá từng phần lô 7,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Giêm sa mẹ ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1.09204.500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1600000
Mã phần lô PP2300233769
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy ● Quy cách:≥ 200ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2079000
Mã phần lô PP2300233770
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Eosin Y solution ● Quy cách:≥ 100ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3300000
Mã phần lô PP2300233771
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch ngâm màng lọc ● Quy cách:Can5 lít dung dịch tối thiểu chứa: Peraceticacid 5%; Hydrogen Peroxide25%; Acetic Acid 9%. ● ĐVT:Can ● Số lượng:20● Đơn giá:1699488
Mã phần lô PP2300233772
Giá từng phần lô 33,989,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch Bicard đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• pH: 7,3 - 8,6 • Al: ≤ 0,1 mg/ml trên chế phẩm chưa pha loãng• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:2100 ● Đơn giá:159600
Mã phần lô PP2300233773
Giá từng phần lô 335,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch Acid đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri clorid: 2106,76g• Kali clorid: 52,19g• Calciclorid.2H2O: 77,19 g• Magnesiclorid.6H2O: 35,58g• Acid acetic: 63,05g• Glucose H2O: 385g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:1700 ● Đơn giá:159600
Mã phần lô PP2300233774
Giá từng phần lô 271,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Javen ● Quy cách:- Javen ≥ 10%; ≤ 1 lít/chai- Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:6000 ● Đơn giá:12500
Mã phần lô PP2300233775
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Microshield 4% ● Quy cách:+ Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlohexidine Gluconate ≥ 4%.+ ≥ 5 lít/can.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Can ● Số lượng:120 ● Đơn giá:600000
Mã phần lô PP2300233776
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Clorin (xử lý nước thải) ● Quy cách:≤ 45 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:2000 ● Đơn giá:76000
Mã phần lô PP2300233777
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Keo tụ ● Quy cách:≤ 50 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:3500 ● Đơn giá:35500
Mã phần lô PP2300233778
Giá từng phần lô 124,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Men vi sinh xử lý nước thải (dạng lỏng) ● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:2000 ● Đơn giá:96900
Mã phần lô PP2300233779
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Men vi sinh xử lý nước thải (dạng bột) ● Quy cách:≥ 5 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:400 ● Đơn giá:172860
Mã phần lô PP2300233780
Giá từng phần lô 69,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính (chai 500ml) ● Quy cách:- Sodium lauryl ether sunphate, Coconutfatty acid, Diethanol Amide; Cocamido propyl betain, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu.- Rửa tay thường quy dùng trong y tế và gia dụng. Diệt hoàn toàn các vi sinh vật được thử nghiệm gồm tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, vi khuẩn Shigella spp, ức chế sự phát triển của vi khuẩn Bacillus subtitis, vi khuẩn lao và nấm trong vòng 30 giây tiếp xúc.- Dung tích: ≥ 500ml/chai. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:8000 ● Đơn giá:39400
Mã phần lô PP2300233781
Giá từng phần lô 315,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 500ml) ● Quy cách:- Ethanol ≥ 80%; Isopropanol ≥ 7,2%; Chlorhexidine gluconat≥ 0,5%; chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu.- Chuyên sử dụng để khử khuẩn tay trong y tế và gia dụng. Sản phẩm có tác dụng diệt các vi sinh vật được thử nghiệm gồm S.aureus,P. aeruginosa, Shigella,M.tubeculosis, Bacillus subtilis và C. albicans sau 30 giây tiếp xúc- Dung tích: ≥ 500ml/chai- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:48500
Mã phần lô PP2300233782
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dung dịch rửa tay, tắm sát khuẩn ● Quy cách:Dung tích: 30ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:33500
Mã phần lô PP2300233783
Giá từng phần lô 16,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cloramin B ● Quy cách:Hàm lượng Clor hoạt tính ≥ 25% ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:160000
Mã phần lô PP2300233784
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Permethrine ● Quy cách:Hóa chất diệt côn trùng- Hàm lượng hoạt chất: Permethrin ≥ 50 %.- Dạng thành phẩm: Dạng lỏng (Nhũ dầu)- Môi trường pha loãng để sử dụng: Nước. Khi pha với nước dung dịch có màu trắng sữa.- Dạng sử dụng: Phun được cả hai dạng: ULV và tồn lưu.- Ít kích ứng da.- Dung dịch không có mùi khó chịu, không gây phản ứng phụ.- Không có tính ăn mòn, dễ cháy, dễ nổ.- Dung tích: ≥ 1 lít/chai. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:585000
Mã phần lô PP2300233785
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Caset tiệt trùng Plasma ● Quy cách:+ ≥ 5 băng/hộp; tương thích với Sterrad NX Cassette.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:30● Đơn giá:9261315
Mã phần lô PP2300233786
Giá từng phần lô 277,839,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.759.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cidezyme ● Quy cách:- Dung dịch tẩy rửa dụng cụ ≥ 0,5% ProteasesubtilisinEnzyme + Enzymatic Detergent, hiệu quả trong 1 phút.- PH trung tính, không gây ăn mòn dụng cụ.- Dung tích: 1 lít/chai.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:500000
Mã phần lô PP2300233787
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Precept ● Quy cách:+ Viên nén hòa tan khử khuẩn ≈ 2,7gr, chứa Sodium Dichloroisocyanurate (tương đương ≥ 56% w/w chlorine hoạt tính).+ Khử khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị, tường sàn, vật dụng trong gia dụng và y tế.+ ≥ 100 viên/hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:300 ● Đơn giá:450000
Mã phần lô PP2300233788
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxideở điều kiện 50 độ C, trong 6 phút với khoảng 2,3 mg/lít H202, đổi màu từ tím sang xanh lá.- Kích thước: Khoảng (105 x 18) mm.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE FDA.- ≥ 500 test / hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:50● Đơn giá:1050000
Mã phần lô PP2300233789
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị sinh học đọc được sửdụng cùng máy đọc Sterrad Velocity,đọc kết quả nhanh trong khoảng 15 - 30 phút tùy vào đầu đọc.- Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus- Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2.- ≥ 30 ống / hộp- Tương thích tất cả các máy Sterrad.- Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO , CFG. ● ĐVT:Hộp● Số lượng:7 ● Đơn giá:6060000
Mã phần lô PP2300233790
Giá từng phần lô 42,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate,sử dụng bên trong gói dụng cụ khoảng (1,5 cm x 20 cm).- ≥ 240 cái / hộp- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:135 ● Đơn giá:604800
Mã phần lô PP2300233791
Giá từng phần lô 81,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Avergerl● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1328250
Mã phần lô PP2300233792
Giá từng phần lô 106,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sear CHL ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1732500
Mã phần lô PP2300233793
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ozonial ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1403600
Mã phần lô PP2300233794
Giá từng phần lô 112,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Softin ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:1155000
Mã phần lô PP2300233795
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sentryl ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1430000
Mã phần lô PP2300233796
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gel siêu âm ● Quy cách:+ ≥ 5 lít/can+ ISO 9001; 13485: 2016 ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:94500
Mã phần lô PP2300233797
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thuốc hiện hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:735000
Mã phần lô PP2300233798
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thuốc hãm hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:525000
Mã phần lô PP2300233799
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Clo Test ● Quy cách:20 - 50 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:14700
Mã phần lô PP2300233800
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chất lấy dấu ● Quy cách:≥ 453 g/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:15● Đơn giá:189000
Mã phần lô PP2300233801
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thạch cao cứng ● Quy cách:≥ 1 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:5 ● Đơn giá:47250
Mã phần lô PP2300233802
Giá từng phần lô 236,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->