Gói thầu: Gói thầu số 01: 317 danh mục hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300149668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: 317 danh mục hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300106317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 20,805,626,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 312.102.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300233486 - Acetol ● Quy cách:≤ 0,5l/chai● ĐVT:Lít● Số lượng:15● Đơn giá:144000 | 2,160,000 | 3.240.000 | 1.512.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 2 | PP2300233487 - Cồn 70 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:5000 ● Đơn giá:25500 | 127,500,000 | 191.250.000 | 89.250.000 | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 3 | PP2300233488 - Cồn 90 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:27000 | 13,500,000 | 20.250.000 | 9.450.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 4 | PP2300233489 - Cồn 96 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:150 ● Đơn giá:29500 | 4,425,000 | 6.638.000 | 3.098.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 5 | PP2300233490 - Cồn tuyệt đối ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:200 ● Đơn giá:59500 | 11,900,000 | 17.850.000 | 8.330.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 6 | PP2300233491 - Ethanol 96-100%● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:3 ● Đơn giá:2750000 | 8,250,000 | 12.375.000 | 5.775.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 7 | PP2300233492 - Phenol ● Quy cách:≥ 500 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:24● Đơn giá:132000 | 3,168,000 | 4.752.000 | 2.218.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 8 | PP2300233493 - Xylen ● Quy cách:≥ 0,5 l/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:12● Đơn giá:94000 | 1,128,000 | 1.692.000 | 790.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 9 | PP2300233494 - Triethanolamin ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:60● Đơn giá:287000 | 17,220,000 | 25.830.000 | 12.054.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 10 | PP2300233495 - Alcol cetylic ● Quy cách:≤ 20 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:117000 | 11,700,000 | 17.550.000 | 8.190.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 11 | PP2300233496 - Acid stearic ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:122000 | 12,200,000 | 18.300.000 | 8.540.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 12 | PP2300233497 - KOH ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:143000 | 1,144,000 | 1.716.000 | 801.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 13 | PP2300233498 - Soda vôi ● Quy cách:≥ 4,5 kg/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:425250 | 21,262,500 | 31.894.000 | 14.884.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 14 | PP2300233499 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ● Quy cách:- Thời gian ngâm khử khuẩn cho dụng cụ: ≤ 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.- Thời gian bảo quản dung dịch trong can: ≥ 75 ngày tính từ khi mở nắp.- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate).- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). - Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz...) .- ≥ 3,78 lít/can.- Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFG ● ĐVT:Can ● Số lượng:100 ● Đơn giá:1000000 | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 15 | PP2300233500 - Muối hoàn nguyên ● Quy cách:≥ 50 kg/bao ● ĐVT:Bao ● Số lượng:24● Đơn giá:700000 | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 16 | PP2300233501 - Acid citric ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:200 ● Đơn giá:42750 | 8,550,000 | 12.825.000 | 5.985.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 17 | PP2300233502 - Card định nhóm máu tại giường ● Quy cách:' Thẻ xét nghiệm nhóm máu A, B, O tại giường bệnh xác nhận sự tương thích nhóm máu của người nhận và người cho máu.' ≥ 02 test/card. ● ĐVT:Card ● Số lượng:7500 ● Đơn giá:17000 | 127,500,000 | 191.250.000 | 89.250.000 | 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 18 | PP2300233503 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới ● Quy cách:≥ 100 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:3 ● Đơn giá:1245000 | 3,735,000 | 5.603.000 | 2.615.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 19 | PP2300233504 - Formol ● Quy cách:≤ 0,5 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:45● Đơn giá:50000 | 2,250,000 | 3.375.000 | 1.575.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 20 | PP2300233505 - Bột tím Gaintian● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1100000 | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 21 | PP2300233506 - Bột tan ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:285 ● Đơn giá:20000 | 5,700,000 | 8.550.000 | 3.990.000 | 48Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 22 | PP2300233507 - Dầu Paraphin● Quy cách:≤ 500 ml/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:90● Đơn giá:240000 | 21,600,000 | 32.400.000 | 15.120.000 | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 23 | PP2300233508 - DEP ● Quy cách:≤ 20 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:600 ● Đơn giá:200000 | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 24 | PP2300233509 - Fusin Bazơ ● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:6400000 | 51,200,000 | 76.800.000 | 35.840.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 25 | PP2300233510 - Glycerin● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:270 ● Đơn giá:85000 | 22,950,000 | 34.425.000 | 16.065.000 | 45Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 26 | PP2300233511 - Iod ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:3245000 | 16,225,000 | 24.338.000 | 11.358.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 27 | PP2300233512 - Kẽm Oxýt ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:225 ● Đơn giá:333000 | 74,925,000 | 112.388.000 | 52.448.000 | 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 28 | PP2300233513 - Kali Iodine ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1350000 | 6,750,000 | 10.125.000 | 4.725.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 29 | PP2300233514 - Methylen blue ● Quy cách:≥ 25 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:40● Đơn giá:140000 | 5,600,000 | 8.400.000 | 3.920.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 30 | PP2300233515 - Vaselin ● Quy cách:≤ 1 kg/bì ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:110000 | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 31 | PP2300233516 - Natriteraborate ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:160000 | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 32 | PP2300233517 - KMNO 4 ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:200000 | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 33 | PP2300233518 - Lanolin ● Quy cách:≤ 50 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:605000 | 181,500,000 | 272.250.000 | 127.050.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 34 | PP2300233519 - Ure (dạng bột) ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:60● Đơn giá:195000 | 11,700,000 | 17.550.000 | 8.190.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 35 | PP2300233520 - Acid salicilic ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:75● Đơn giá:320000 | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 36 | PP2300233521 - Acid boric ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:215000 | 3,225,000 | 4.838.000 | 2.258.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 37 | PP2300233522 - Resoreinol ● Quy cách:≤ 100 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:38● Đơn giá:1933000 | 73,454,000 | 110.181.000 | 51.418.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 38 | PP2300233523 - Acid Benzoic ● Quy cách:≥ 250 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:140000 | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 39 | PP2300233524 - Bộ ly trích DNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:3000 ● Đơn giá:61000 | 183,000,000 | 274.500.000 | 128.100.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 40 | PP2300233525 - Bộ ly trích RNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:61000 | 30,500,000 | 45.750.000 | 21.350.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 41 | PP2300233526 - Bộ ly trích DNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:37000 | 37,000,000 | 55.500.000 | 25.900.000 | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 42 | PP2300233527 - Bộ ly trích RNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:37000 | 5,550,000 | 8.325.000 | 3.885.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 43 | PP2300233528 - Mồi Oligo nucleotide ● Quy cách:≥ 50 nucleotide/cặp ● ĐVT:Cặp ● Số lượng:80● Đơn giá:490000 | 39,200,000 | 58.800.000 | 27.440.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 44 | PP2300233529 - Mồi Oligo nucleotide probe (gắn huỳnh quang) ● Quy cách:≥ 30 nucleotide/mồi ● ĐVT:Mồi ● Số lượng:30● Đơn giá:9500000 | 285,000,000 | 427.500.000 | 199.500.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 45 | PP2300233530 - Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan B, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:124000 | 186,000,000 | 279.000.000 | 130.200.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 46 | PP2300233531 - Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan C, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:350000 | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 47 | PP2300233532 - Hỗn hợp phản ứng sao chép ngược và PCR đồng thời (Onestep) ● Quy cách:≤ 100 phản ứng/bộ ● ĐVT:Phản ứng ● Số lượng:600 ● Đơn giá:122840 | 73,704,000 | 110.556.000 | 51.593.000 | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 48 | PP2300233533 - Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 14 type HPV - HRG riêng biệt, gồm: 16, 18, 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 68 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:340000 | 136,000,000 | 204.000.000 | 95.200.000 | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 49 | PP2300233534 - Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 2 type riêng biệt là 6 và 11 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:189000 | 75,600,000 | 113.400.000 | 52.920.000 | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 50 | PP2300233535 - Multiplex PCR phát hiện đồng thời 3 tác nhân STD: С. trachomatis, N.gonorrhoeae, M.genitalium ● Quy cách:≥ 25 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:245700 | 737,100 | 1.106.000 | 516.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 51 | PP2300233536 - Thuốc thử làm sạch sản phẩm PCR ExoSAP-IT ● Quy cách:≥ 100 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:4594000 | 13,782,000 | 20.673.000 | 9.647.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 52 | PP2300233537 - POP7 (384) Performance Optimized Polymer3500 Series ● Quy cách:≥ 384 lượt/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:9047000 | 54,282,000 | 81.423.000 | 37.997.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 53 | PP2300233538 - Anode buffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:4983000 | 29,898,000 | 44.847.000 | 20.929.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 54 | PP2300233539 - Cathodebuffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6874000 | 41,244,000 | 61.866.000 | 28.871.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 55 | PP2300233540 - Agarose● Quy cách:≥ 100 g/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1834000 | 7,336,000 | 11.004.000 | 5.135.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 56 | PP2300233541 - Triglycerides ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x12,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:13● Đơn giá:6370140 | 82,811,820 | 124.218.000 | 57.968.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 57 | PP2300233542 - Albumin● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:1900080 | 3,800,160 | 5.700.000 | 2.660.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 58 | PP2300233543 - AST (GOT) ● Quy cách:≥ (4x25ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3574200 | 89,355,000 | 134.033.000 | 62.549.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 59 | PP2300233544 - ALT (GPT) ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3587808 | 89,695,200 | 134.543.000 | 62.787.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 60 | PP2300233545 - Direct bilirubin● Quy cách:≥ (4x20ml+4x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:7677600 | 23,032,800 | 34.549.000 | 16.123.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 61 | PP2300233546 - Total bilirubin● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:6693120 | 13,386,240 | 20.079.000 | 9.370.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 62 | PP2300233547 - Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x45ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:5376000 | 53,760,000 | 80.640.000 | 37.632.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 63 | PP2300233548 - GGT ● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5074650 | 60,895,800 | 91.344.000 | 42.627.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 64 | PP2300233549 - Glucose ● Quy cách:≥ (4x53ml+4x27ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5097750 | 61,173,000 | 91.760.000 | 42.821.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 65 | PP2300233550 - HDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:19430040 | 155,440,320 | 233.160.000 | 108.808.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 66 | PP2300233551 - LDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:33525576 | 268,204,608 | 402.307.000 | 187.743.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 67 | PP2300233552 - Creatinine ● Quy cách:≥ (4x51ml+4x51ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2310000 | 50,820,000 | 76.230.000 | 35.574.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 68 | PP2300233553 - Urea/Bun nitrogen● Quy cách:≥ (4x53ml+4x53ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6885900 | 82,630,800 | 123.946.000 | 57.842.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 69 | PP2300233554 - Uric acid ● Quy cách:≥ (4x42,3ml+4x17,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7709100 | 61,672,800 | 92.509.000 | 43.171.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 70 | PP2300233555 - Total protein ● Quy cách:≥ (4x48ml+4x48ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3650850 | 7,301,700 | 10.953.000 | 5.111.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 71 | PP2300233556 - Iron ● Quy cách:≥ (4x15ml+4x15ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3194100 | 12,776,400 | 19.165.000 | 8.943.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 72 | PP2300233557 - Control serum level 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:599550 | 21,583,800 | 32.376.000 | 15.109.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 73 | PP2300233558 - Control serum level 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:619500 | 22,302,000 | 33.453.000 | 15.611.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 74 | PP2300233559 - Wash solution ● Quy cách:≥ (1x5lít) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:38● Đơn giá:3646650 | 138,572,700 | 207.859.000 | 97.001.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 75 | PP2300233560 - CalciumArsenazo ● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:5579700 | 16,739,100 | 25.109.000 | 11.717.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 76 | PP2300233561 - System Calibrator ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:22● Đơn giá:556500 | 12,243,000 | 18.365.000 | 8.570.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 77 | PP2300233562 - HDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x3ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5474700 | 21,898,800 | 32.848.000 | 15.329.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 78 | PP2300233563 - LDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x1ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6504750 | 26,019,000 | 39.029.000 | 18.213.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 79 | PP2300233564 - HDL/LDL-Cholesterol Control Serum ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:752850 | 3,011,400 | 4.517.000 | 2.108.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 80 | PP2300233565 - α - Amylase● Quy cách:≥ (4x40ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10755360 | 21,510,720 | 32.266.000 | 15.058.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 81 | PP2300233566 - HbA1C ● Quy cách:≥ (2x37,5ml+2x7,5ml+2x34,5ml+5x2ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:31607394 | 158,036,970 | 237.055.000 | 110.626.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 82 | PP2300233567 - Dung dịch kiểm chứng 2 mức xét nghiệm Hba1c ● Quy cách:≥ (2x1ml+2x1ml),2 levels ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:9321900 | 27,965,700 | 41.949.000 | 19.576.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 83 | PP2300233568 - CK-MB ● Quy cách:≥(2x22ml+2x4ml+2x6ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:7533120 | 37,665,600 | 56.498.000 | 26.366.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 84 | PP2300233569 - CK-MB Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500 | 2,583,000 | 3.875.000 | 1.808.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 85 | PP2300233570 - CK-MB Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500 | 2,583,000 | 3.875.000 | 1.808.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 86 | PP2300233571 - CK-MB Calibrator ● Quy cách:≥ (1x1ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:573300 | 2,293,200 | 3.440.000 | 1.605.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 87 | PP2300233572 - Hemolyzing reagent ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4809000 | 24,045,000 | 36.068.000 | 16.832.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 88 | PP2300233573 - Ferritin ● Quy cách:≥ (4x24ml+4x12ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:44053800 | 132,161,400 | 198.242.000 | 92.513.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 89 | PP2300233574 - SERUMPROTEIN MULTI-CALIBRATOR 1 ● Quy cách:≥ (6x2ml),6 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:12562200 | 75,373,200 | 113.060.000 | 52.761.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 90 | PP2300233575 - ITA Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 | 19,964,700 | 29.947.000 | 13.975.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 91 | PP2300233576 - ITA Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 | 19,964,700 | 29.947.000 | 13.975.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 92 | PP2300233577 - ITA Control Serum Level 3 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 | 19,964,700 | 29.947.000 | 13.975.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 93 | PP2300233578 - Định lượng kẽm ● Quy cách:≥ (5x25ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2810850 | 16,865,100 | 25.298.000 | 11.806.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 94 | PP2300233579 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:727650 | 4,365,900 | 6.549.000 | 3.056.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 95 | PP2300233580 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:791700 | 4,750,200 | 7.125.000 | 3.325.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 96 | PP2300233581 - Calibration Kẽm ● Quy cách:≥ (1x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:165900 | 995,400 | 1.493.000 | 697.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 97 | PP2300233582 - CRP Latex ● Quy cách:≥ (4x30ml+4x30ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:15546300 | 62,185,200 | 93.278.000 | 43.530.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 98 | PP2300233583 - CRP Latex Calibrator ● Quy cách:≥ (5x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10816050 | 21,632,100 | 32.448.000 | 15.142.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 99 | PP2300233584 - CleaningSolution● Quy cách:≥ 450ml ● ĐVT:Bình ● Số lượng:10● Đơn giá:605850 | 6,058,500 | 9.088.000 | 4.241.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 100 | PP2300233585 - Ise low senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:1052100 | 6,312,600 | 9.469.000 | 4.419.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 101 | PP2300233586 - Ise high senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:875700 | 5,254,200 | 7.881.000 | 3.678.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 102 | PP2300233587 - Ise reference ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1306725 | 10,453,800 | 15.681.000 | 7.318.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 103 | PP2300233588 - Ise mid standard● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1851350 | 111,081,000 | 166.622.000 | 77.757.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 104 | PP2300233589 - Ise Buffer ● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1430400 | 85,824,000 | 128.736.000 | 60.077.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 105 | PP2300233590 - Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:1092000 | 43,680,000 | 65.520.000 | 30.576.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 106 | PP2300233591 - Lyse ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:3853500 | 154,140,000 | 231.210.000 | 107.898.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 107 | PP2300233592 - Cleaner ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:1606500 | 32,130,000 | 48.195.000 | 22.491.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 108 | PP2300233593 - Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:360 ● Đơn giá:1510000 | 543,600,000 | 815.400.000 | 380.520.000 | 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 109 | PP2300233594 - Cell Lyse ● Quy cách:≥ 5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:18● Đơn giá:25200000 | 453,600,000 | 680.400.000 | 317.520.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 110 | PP2300233595 - Diff Pak ● Quy cách:≥ (1900ml+850ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:9954000 | 318,528,000 | 477.792.000 | 222.970.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 111 | PP2300233596 - Cleaner ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:5869500 | 187,824,000 | 281.736.000 | 131.477.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 112 | PP2300233597 - Coulter 6C Plus Cell Control ● Quy cách:≥ (4x3,5ml), Level I;≥ (4x3,5ml), Level II;≥ (4x3,5ml ), Level III ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:11659200 | 46,636,800 | 69.955.000 | 32.646.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 113 | PP2300233598 - Sheath Rinse ● Quy cách:≥ 20 lít ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:80● Đơn giá:5620000 | 449,600,000 | 674.400.000 | 314.720.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 114 | PP2300233599 - Dung dịch rửa máy huyết học ● Quy cách:≥ (2 x 1620 ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:60● Đơn giá:8436960 | 506,217,600 | 759.326.000 | 354.352.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 115 | PP2300233600 - Hóa chất phân tích công thức máu ● Quy cách:≥ 9875 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:27590750 | 551,815,000 | 827.723.000 | 386.271.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 116 | PP2300233601 - Hóa chất định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ 9070 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:38700000 | 774,000,000 | 1.161.000.000 | 541.800.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 117 | PP2300233602 - Hóa chất bổ sung, giúp định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ (4x2725ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:8 ● Đơn giá:8014334 | 64,114,672 | 96.172.000 | 44.880.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 118 | PP2300233603 - Defoamer ● Quy cách:≥ (4x125ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:8891000 | 17,782,000 | 26.673.000 | 12.447.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 119 | PP2300233604 - TestpointLow ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 | 44,560,000 | 66.840.000 | 31.192.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 120 | PP2300233605 - TestpointNormal ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 | 44,560,000 | 66.840.000 | 31.192.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 121 | PP2300233606 - TestpointHigh ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 | 44,560,000 | 66.840.000 | 31.192.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 122 | PP2300233607 - CleaningSolution● Quy cách:≥ (1x500ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:60● Đơn giá:2247000 | 134,820,000 | 202.230.000 | 94.374.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 123 | PP2300233608 - Sample Cup, 2.0ml, PS ● Quy cách:≥ 1000 cốc ● ĐVT:Túi● Số lượng:15● Đơn giá:1625400 | 24,381,000 | 36.572.000 | 17.067.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 124 | PP2300233609 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu ● Quy cách:≥ (5x10ml+5x10ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3388350 | 27,106,800 | 40.660.000 | 18.975.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 125 | PP2300233610 - Thrombin Time ● Quy cách:≥ (4x2ml+1x19ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2249100 | 44,982,000 | 67.473.000 | 31.487.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 126 | PP2300233611 - Calibration Plasma ● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3242820 | 16,214,100 | 24.321.000 | 11.350.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 127 | PP2300233612 - Normal Control Assayed● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2483250 | 19,866,000 | 29.799.000 | 13.906.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 128 | PP2300233613 - Rinse Solution● Quy cách:≥ (1x4000ml) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:180 ● Đơn giá:3820000 | 687,600,000 | 1.031.400.000 | 481.320.000 | 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 129 | PP2300233614 - Cóng phản ứng cho máy đông máu ● Quy cách:≥ 2400 cóng ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:9475200 | 142,128,000 | 213.192.000 | 99.490.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 130 | PP2300233615 - Factor Diluent ● Quy cách:≥ (1x100ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:725550 | 3,627,750 | 5.442.000 | 2.539.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 131 | PP2300233616 - CleaningAgent ● Quy cách:≥ (1x80ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:7 ● Đơn giá:705600 | 4,939,200 | 7.409.000 | 3.457.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 132 | PP2300233617 - Hóa chất định lượng D-dimer● Quy cách:≥ (3x4ml+3x6ml+2x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:22306200 | 178,449,600 | 267.674.000 | 124.915.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 133 | PP2300233618 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer ● Quy cách:≥ (5x1ml+5x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6607650 | 26,430,600 | 39.646.000 | 18.501.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 134 | PP2300233619 - Hóa chất đo thời gian PT cho máy đông máu ● Quy cách:≥ (5x20ml+5x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7597800 | 60,782,400 | 91.174.000 | 42.548.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 135 | PP2300233620 - Bộ định nhóm máu ABO + RH ● Quy cách:≥ 4 lọ/bộ (≥ 10ml/lọ)● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:347445 | 13,897,800 | 20.847.000 | 9.728.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 136 | PP2300233621 - Test nước tiểu 10 thông số ● Quy cách:- Que thử nước tiểu 10 thông số dùng được cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status hoặc tương đương. - Các thông số xét nghiệm: Bilirubin, blood (occult),glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:6804 | 68,040,000 | 102.060.000 | 47.628.000 | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 137 | PP2300233622 - Test nước tiểu 11 thông số ● Quy cách:≥ 150 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:110 ● Đơn giá:732690 | 80,595,900 | 120.894.000 | 56.417.000 | 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 138 | PP2300233623 - Cuvette ● Quy cách:≥ 600 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:12558000 | 100,464,000 | 150.696.000 | 70.325.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 139 | PP2300233624 - Ống đựng nước tiểu ● Quy cách:' Kích thước (đường kính x chiều cao): Khoảng (16x100)mm.'Thể tích: ≈ 15ml.' Quy cách đóng gói: ≥ 1500 ống/ thùng, ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:6 ● Đơn giá:630000 | 3,780,000 | 5.670.000 | 2.646.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 140 | PP2300233625 - Canh trường định danh ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2174000 | 43,480,000 | 65.220.000 | 30.436.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 141 | PP2300233626 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:3200000 | 64,000,000 | 96.000.000 | 44.800.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 142 | PP2300233627 - Canh trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:2551000 | 30,612,000 | 45.918.000 | 21.428.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 143 | PP2300233628 - Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 10 lọ/hộp (≥ 6ml/lọ) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:25● Đơn giá:343000 | 8,575,000 | 12.863.000 | 6.003.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 144 | PP2300233629 - Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000 | 113,000,000 | 169.500.000 | 79.100.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 145 | PP2300233630 - Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000 | 113,000,000 | 169.500.000 | 79.100.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 146 | PP2300233631 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5695200 | 68,342,400 | 102.514.000 | 47.840.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 147 | PP2300233632 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2847600 | 14,238,000 | 21.357.000 | 9.967.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 148 | PP2300233633 - AFP ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:4746000 | 71,190,000 | 106.785.000 | 49.833.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 149 | PP2300233634 - AFP Calibrators ● Quy cách:≥ (7x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650 | 15,818,250 | 23.727.000 | 11.073.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 150 | PP2300233635 - BR Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9294600 | 92,946,000 | 139.419.000 | 65.062.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 151 | PP2300233636 - BR Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6646500 | 26,586,000 | 39.879.000 | 18.610.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 152 | PP2300233637 - OV Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9219000 | 92,190,000 | 138.285.000 | 64.533.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 153 | PP2300233638 - OV Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5058900 | 20,235,600 | 30.353.000 | 14.165.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 154 | PP2300233639 - Total T3 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:3163650 | 69,600,300 | 104.400.000 | 48.720.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 155 | PP2300233640 - Total T3 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4113900 | 20,569,500 | 30.854.000 | 14.399.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 156 | PP2300233641 - Free T4 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2532600 | 55,717,200 | 83.576.000 | 39.002.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 157 | PP2300233642 - Free T4 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650 | 15,818,250 | 23.727.000 | 11.073.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 158 | PP2300233643 - TSH (3rd IS) ● Quy cách:≥ (2x100test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5064150 | 60,769,800 | 91.155.000 | 42.539.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 159 | PP2300233644 - TSH (3rd IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2532600 | 12,663,000 | 18.995.000 | 8.864.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 160 | PP2300233645 - HBs Ag ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:4235700 | 135,542,400 | 203.314.000 | 94.880.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 161 | PP2300233646 - HBs Ag Calibrators ● Quy cách:≥ (2x2,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:5569187 | 33,415,122 | 50.123.000 | 23.391.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 162 | PP2300233647 - HBs Ag Qc ● Quy cách:≥ (3x4ml+3x4ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6330240 | 37,981,440 | 56.972.000 | 26.587.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 163 | PP2300233648 - CEA ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6959400 | 83,512,800 | 125.269.000 | 58.459.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 164 | PP2300233649 - CEA Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4743900 | 23,719,500 | 35.579.000 | 16.604.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 165 | PP2300233650 - Unconjugated Estriol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3796800 | 18,984,000 | 28.476.000 | 13.289.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 166 | PP2300233651 - Unconjugated Estriol Calibrators ● Quy cách:≥ (1x4ml+6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:8733711 | 26,201,133 | 39.302.000 | 18.341.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 167 | PP2300233652 - Cortisol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3162600 | 25,300,800 | 37.951.000 | 17.711.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 168 | PP2300233653 - Cortisol Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3373650 | 13,494,600 | 20.242.000 | 9.446.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 169 | PP2300233654 - Total βhCG (5th IS) ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:4429950 | 44,299,500 | 66.449.000 | 31.010.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 170 | PP2300233655 - Total βhCG (5th IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3163650 | 12,654,600 | 18.982.000 | 8.858.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 171 | PP2300233656 - PAPP-A ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:11027100 | 88,216,800 | 132.325.000 | 61.752.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 172 | PP2300233657 - PAPP-A Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:12422466 | 49,689,864 | 74.535.000 | 34.783.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 173 | PP2300233658 - Wash Buffer II ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:100 ● Đơn giá:2016000 | 201,600,000 | 302.400.000 | 141.120.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 174 | PP2300233659 - ReactionVessels ● Quy cách:≥ 1000 cái ● ĐVT:Túi● Số lượng:60● Đơn giá:1890000 | 113,400,000 | 170.100.000 | 79.380.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 175 | PP2300233660 - Substrate ● Quy cách:≥ (4x130ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:16● Đơn giá:10444350 | 167,109,600 | 250.664.000 | 116.977.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 176 | PP2300233661 - Contrad 70 ● Quy cách:≥ 1 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3163650 | 6,327,300 | 9.491.000 | 4.429.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 177 | PP2300233662 - Citranox● Quy cách:≥ 3,8 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:5649000 | 11,298,000 | 16.947.000 | 7.909.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 178 | PP2300233663 - HBs Ab ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:24● Đơn giá:8706600 | 208,958,400 | 313.438.000 | 146.271.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 179 | PP2300233664 - HBs Ab Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:13293000 | 79,758,000 | 119.637.000 | 55.831.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 180 | PP2300233665 - CONTROL PREMIUM PLUS TRI-LEVEL ● Quy cách:≥ (12x5ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9400000 | 37,600,000 | 56.400.000 | 26.320.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 181 | PP2300233666 - hsTnI ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6825000 | 81,900,000 | 122.850.000 | 57.330.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 182 | PP2300233667 - hsTnI Calibrators ● Quy cách:≥ (3x1,5ml+4x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2320500 | 11,602,500 | 17.404.000 | 8.122.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 183 | PP2300233668 - HBs Ab QC ● Quy cách:≥ (3x2x3,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:10125801 | 50,629,005 | 75.944.000 | 35.440.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 184 | PP2300233669 - MaternalScreening Control Level 1 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 | 8,807,400 | 13.211.000 | 6.165.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 185 | PP2300233670 - MaternalScreening Control Level 2 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 | 8,807,400 | 13.211.000 | 6.165.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 186 | PP2300233671 - MaternalScreening Control Level 3 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 | 8,807,400 | 13.211.000 | 6.165.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 187 | PP2300233672 - Chất kiểm chứng 3 mức cho bộ xét nghiệm tim mạch ● Quy cách:≥ (6x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5899824 | 23,599,296 | 35.399.000 | 16.520.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 188 | PP2300233673 - Antibody Thyroglobulin ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:9125697 | 109,508,364 | 164.263.000 | 76.656.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 189 | PP2300233674 - Antibody Thyroglobulin Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:8643600 | 34,574,400 | 51.862.000 | 24.202.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 190 | PP2300233675 - MAS Omini IMMUNE PRO 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 | 7,159,950 | 10.740.000 | 5.012.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 191 | PP2300233676 - MAS Omini IMMUNE PRO 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 | 7,159,950 | 10.740.000 | 5.012.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 192 | PP2300233677 - MAS Omini IMMUNE PRO 3 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 | 7,159,950 | 10.740.000 | 5.012.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 193 | PP2300233678 - ASLO ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 | 6,384,000 | 9.576.000 | 4.469.000 | 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 194 | PP2300233679 - Chlamydia test nhanh ● Quy cách:15 - 50 test/hộp; Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:600 ● Đơn giá:25000 | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 195 | PP2300233680 - RF ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 | 6,384,000 | 9.576.000 | 4.469.000 | 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 196 | PP2300233681 - RPR ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:8400 | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 197 | PP2300233682 - Test nhanh HIV ● Quy cách:Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp;- Anti-human IgG-Fc McAb;- Anti-HIV McAb. ● ĐVT:Test ● Số lượng:6000 ● Đơn giá:16485 | 98,910,000 | 148.365.000 | 69.237.000 | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 198 | PP2300233683 - Test nhanh xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể kháng vi rút HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ Nhạy: ≈ 100%( 95% CI: 99,5%-100%).- Độ đặc hiệu: ≈ 99,7 %(95%CI: 98,04-99,24%).- Thời gian trả kết quả: ≤ 10 Phút.- Độ ổn định kết quả: ≤ 20 Phút.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương ( WB/S/P).- Thành Phần: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV 1 (0,00402~0,161ug), kháng thể HIV-1 (0,0604~0,201ug), HIV type O (0,0402~0,0805ug), Bovine Serum Albumin, protein tái tổ hợp HIV-2 (0,01006~0,0402ug), Streptavidin, kháng thể đa dòng chuột, protein HIV-1 tái tổ hợp (0,0516~0,172ug), kháng nguyên tái tổ hợp HIV-O (0,1032~0,344ug), kháng nguyên monoclonal anti-human (0,0344~0,516ug), protein tái tổ hợp HIV-2 (0,00172~0,172ug).- Đạt tIêu chuẩn ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:14000 | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 199 | PP2300233684 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ nhạy tương quan: ≈ 100%.- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,8% so sánh với phương pháp Elisa.- Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai.- Thanh thử ổn định ≥ 24 giờ sau khi mở túi nhôm.- Nằm trong danh sách khuyến cáo phương cách xét nghiệm HIV quốc gia năm 2020 theo công văn số 858/VSDTTU-HIV của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:32130 | 48,195,000 | 72.293.000 | 33.737.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 200 | PP2300233685 - TPHA ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:31500 | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 201 | PP2300233686 - Hpy lori ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể kháng H.pylori/máu.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:23000 | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 202 | PP2300233687 - CRP ● Quy cách:15 - 100test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 | 6,384,000 | 9.576.000 | 4.469.000 | 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 203 | PP2300233688 - HAV ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể HAV IgM.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400 | 45,600,000 | 68.400.000 | 31.920.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 204 | PP2300233689 - HEV ● Quy cách:- Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E.- Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.- Độ nhạy: ≈ 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,3%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400 | 45,600,000 | 68.400.000 | 31.920.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 205 | PP2300233690 - TB test ● Quy cách:Test xét nghiệm Tuberculosis ● ĐVT:Test ● Số lượng:800 ● Đơn giá:23100 | 18,480,000 | 27.720.000 | 12.936.000 | 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 206 | PP2300233691 - Test kháng thể IgG/IgM sốt xuất huyết Dengue ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể IgG-IgM kháng Dengue.- Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:33600 | 40,320,000 | 60.480.000 | 28.224.000 | 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 207 | PP2300233692 - Dengue NS1 Ag ● Quy cách:- Test nhanh kháng nguyên NS1.- Phương pháp đo sắc ký miễn dịch.- Độ nhạy: > 95%; Độ đặc hiệu: > 95%.- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2500 ● Đơn giá:46200 | 115,500,000 | 173.250.000 | 80.850.000 | 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 208 | PP2300233693 - Test Malaria Ag ● Quy cách:- Phát hiện ký sinh trùng sốt rét P.f/P.v trong mẫu máu toàn phần.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần.- Độ nhạy: ≥ 98%; Độ đặc hiệu: ≥ 98%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:31500 | 4,725,000 | 7.088.000 | 3.308.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 209 | PP2300233694 - Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Prodigy)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:4000 ● Đơn giá:5200 | 20,800,000 | 31.200.000 | 14.560.000 | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 210 | PP2300233695 - Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết One Touch) ● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200 | 10,400,000 | 15.600.000 | 7.280.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 211 | PP2300233696 - Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Terumo)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200 | 10,400,000 | 15.600.000 | 7.280.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 212 | PP2300233697 - Procalcitonin ● Quy cách:- Chẩn đoán phân biệt viêm do nhiễm khuẩn và viêm không do nhiễm khuẩn.- Theo dõi các bệnh nhân có nguy cơ nhiễm khuẩn, phát hiện các nhiễm khuẩn ảnh hưởng hệ thống hoặc các biến chứng của nhiễm khuẩn, đặc biệt trong nhiễm khuẩn huyết.- Đánh giá tiên lượng và diễn biến của các bệnh viêm nặng như viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn, hội chứng đáp ứng viêm hệ thống và hội chứng suy đa tạng.- Chỉ dẫn, đánh giá hiệu quả sử dụng kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn.1. Dải đo: 0,1-50,0ng/ml2. Giá trị đo thấp nhất: ≤ 0,1ng/ml3. < 0,05 ng/ml: Khỏe mạnh4. 0,05 - 0,49 ng/ml: Nhiễm trùng cục bộ5. 0,50 - 1,99 ng/ml: Khảnăng nhiễm trùng toàn thân6. 2,00 - 9,99 ng/ml: Cóthểnhiễm trùng toàn thân (Nhiễm trùng huyết - sepsis)7. > 10,0 ng/ml: Nhiễm trùng nặng hoặc sốc nhiễm trùng ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:186480 | 93,240,000 | 139.860.000 | 65.268.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 213 | PP2300233698 - IgE (ELISA)● Quy cách:- Định lượng immunoglobulin E trong huyết thanh người để đánh giá phản ứng quá nhạy cảm và dị ứng ở người bệnh.- Quy cách: ≥ 96 test/ hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4512000 | 22,560,000 | 33.840.000 | 15.792.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 214 | PP2300233699 - Test xét nghiệm H.pyloriqua hơi thở ● Quy cách:- Lưu trữ mẫu hơi thở C14C02.- Tương thích với máy đo HPU-011, hãng Kibion. ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:595000 | 238,000,000 | 357.000.000 | 166.600.000 | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 215 | PP2300233700 - Bộ xét nghiệm Amibelisa (amip trong mô) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 94 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:75● Đơn giá:2775150 | 208,136,250 | 312.204.000 | 145.695.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 216 | PP2300233701 - Bộ xét nghiệm Cysticelisa (sán gạo lợn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 94 %; Độ đặc hiệu ≥ 97 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250 | 234,832,500 | 352.249.000 | 164.383.000 | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 217 | PP2300233702 - Bộ xét nghiệm Fascelisa(sán lá gan lớn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 93 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250 | 234,832,500 | 352.249.000 | 164.383.000 | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 218 | PP2300233703 - Bộ xét nghiệm Gnathoselisa (giun đầu gai) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150 | 249,763,500 | 374.645.000 | 174.834.000 | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 219 | PP2300233704 - Bộ xét nghiệm Strongylisa (giun lươn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 92 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150 | 249,763,500 | 374.645.000 | 174.834.000 | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 220 | PP2300233705 - Bộ xét nghiệm Toxocarelisa (giun đũa chó) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:150 ● Đơn giá:2775150 | 416,272,500 | 624.409.000 | 291.391.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 221 | PP2300233706 - CA 72.4 ● Quy cách:Dùng để đo định lượng chẩn đoán in vitro CA 72.4 (TAG-72) trong huyết thanh và huyết tương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:135000 | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 222 | PP2300233707 - Anti-ds DNA ● Quy cách:- Bộ xét nghiệm được dùng cho xác định định lượng kháng thểtựmiễn IgG kháng DNA mạch đôi (dsDNA)trong huyết thanh vahuyết tương người.- Chỉdùng cho chẩn đoán in vitro. ● ĐVT:Test ● Số lượng:700 ● Đơn giá:126000 | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 223 | PP2300233708 - ANA ● Quy cách:' Test Elisa.' ≤ 50 test/hộp.● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:95000 | 47,500,000 | 71.250.000 | 33.250.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 224 | PP2300233709 - HBeAg Test nhanh ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:8925 | 10,710,000 | 16.065.000 | 7.497.000 | 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 225 | PP2300233710 - HCV Test ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:8800 | 88,000,000 | 132.000.000 | 61.600.000 | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 226 | PP2300233711 - Test nhanh HbsAb (Anti Hbs) ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:22000 | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 227 | PP2300233712 - Test nhanh HBsAg ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:18750 ● Đơn giá:6300 | 118,125,000 | 177.188.000 | 82.688.000 | 3125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 228 | PP2300233713 - Amox + A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 229 | PP2300233714 - Ampicilin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 230 | PP2300233715 - Cefocitine ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 231 | PP2300233716 - Ceftriaxone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 232 | PP2300233717 - Cefoperazone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 233 | PP2300233718 - Amikacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 234 | PP2300233719 - Levofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 235 | PP2300233720 - Cefuroxim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 236 | PP2300233721 - Chloramphenicol● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 237 | PP2300233722 - Ciprofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 238 | PP2300233723 - Erythromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 239 | PP2300233724 - Gentamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 240 | PP2300233725 - Meropenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 241 | PP2300233726 - Imipenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 242 | PP2300233727 - Oxidase ● Quy cách:≥ 20đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:10● Đơn giá:68000 | 680,000 | 1.020.000 | 476.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 243 | PP2300233728 - Ceftazidime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 244 | PP2300233729 - Ampicilin - Sulbactam (SAM) ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 245 | PP2300233730 - Cefotaxim/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 246 | PP2300233731 - Linezolid ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 247 | PP2300233732 - Cefepime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 248 | PP2300233733 - Sulfamethoxazole- Trimethoprim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 249 | PP2300233734 - Cefotaxime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 250 | PP2300233735 - Piperacillin/Tazobactam ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 251 | PP2300233736 - Clindamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 252 | PP2300233737 - Azithromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 253 | PP2300233738 - Doxycyline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 254 | PP2300233739 - Ceftazidime/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 255 | PP2300233740 - Tetracycline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 256 | PP2300233741 - Vancomycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 | 1,035,000 | 1.553.000 | 725.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 257 | PP2300233742 - Bộ thuốc nhuộm Gram ● Quy cách:≥ (4x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:243600 | 9,744,000 | 14.616.000 | 6.821.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 258 | PP2300233743 - Bộ thuốc nhuộm Zichl Neelsen ● Quy cách:≥ (3x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:20● Đơn giá:275000 | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 259 | PP2300233744 - Ketoconazole ● Quy cách:+ Ketoconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 | 6,866,250 | 10.299.000 | 4.806.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 260 | PP2300233745 - Fluconazole ● Quy cách:+ Fluconazole 25mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:420000 | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 261 | PP2300233746 - Nystatin● Quy cách:+ Nystatin100mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:429000 | 6,435,000 | 9.653.000 | 4.505.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 262 | PP2300233747 - Econazole ● Quy cách:+ Econazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:442000 | 6,630,000 | 9.945.000 | 4.641.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 263 | PP2300233748 - Itraconazole ● Quy cách:+ Itraconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 | 6,866,250 | 10.299.000 | 4.806.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 264 | PP2300233749 - Miconazole ● Quy cách:+ Miconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 | 6,866,250 | 10.299.000 | 4.806.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 265 | PP2300233750 - Chai cấy máu ● Quy cách:≥ 50 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:37000 | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 266 | PP2300233751 - Maconkey hoặc tương đương ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1153900 | 9,231,200 | 13.847.000 | 6.462.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 267 | PP2300233752 - Máu cừu ● Quy cách:≥ 10 ml/lọ● ĐVT:Lọ● Số lượng:250 ● Đơn giá:105000 | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 268 | PP2300233753 - Methylred (dạng pha sẵn) ● Quy cách:≥ 100 ml/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:525000 | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 269 | PP2300233754 - Mullerhinton agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2500000 | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 270 | PP2300233755 - Sabouruad agar 4% ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1200000 | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 271 | PP2300233756 - Ure agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:750000 | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 272 | PP2300233757 - Kliger Iron Agar KIA ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2000000 | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 273 | PP2300233758 - Simmoncitart agar dạng bột ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2145000 | 8,580,000 | 12.870.000 | 6.006.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 274 | PP2300233759 - MannitolSalt Agar (Chapman Agar) ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1012000 | 4,048,000 | 6.072.000 | 2.834.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 275 | PP2300233760 - Chrom Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9850000 | 39,400,000 | 59.100.000 | 27.580.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 276 | PP2300233761 - Bile Esculin Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2110000 | 8,440,000 | 12.660.000 | 5.908.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 277 | PP2300233762 - BHI Brain Heart Broth ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1771000 | 7,084,000 | 10.626.000 | 4.959.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 278 | PP2300233763 - Dầu soi kính ● Quy cách:+ ≤ 0,5 lít/chai+ COA - 1.04699.0500 ● ĐVT:Lít● Số lượng:8 ● Đơn giá:1875000 | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 279 | PP2300233764 - Pharaphin ● Quy cách:+ ≥ 2,5kg/bì+ Cas:1-07164-2504 ● ĐVT:Bì ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1845433 | 14,763,464 | 22.145.000 | 10.334.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 280 | PP2300233765 - Orange G ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - OG 6 1068880500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:936000 | 14,040,000 | 21.060.000 | 9.828.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 281 | PP2300233766 - EA 50 ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọCOA - EA50 1092720500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1196800 | 17,952,000 | 26.928.000 | 12.566.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 282 | PP2300233767 - Hematoxylin harris ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1051750500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1350000 | 20,250,000 | 30.375.000 | 14.175.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 283 | PP2300233768 - Cryomatrix ● Quy cách:≥ 120ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:18● Đơn giá:422400 | 7,603,200 | 11.405.000 | 5.322.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 284 | PP2300233769 - Giêm sa mẹ ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1.09204.500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1600000 | 12,800,000 | 19.200.000 | 8.960.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 285 | PP2300233770 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy ● Quy cách:≥ 200ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2079000 | 12,474,000 | 18.711.000 | 8.732.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 286 | PP2300233771 - Eosin Y solution ● Quy cách:≥ 100ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3300000 | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 287 | PP2300233772 - Dung dịch ngâm màng lọc ● Quy cách:Can5 lít dung dịch tối thiểu chứa: Peraceticacid 5%; Hydrogen Peroxide25%; Acetic Acid 9%. ● ĐVT:Can ● Số lượng:20● Đơn giá:1699488 | 33,989,760 | 50.985.000 | 23.793.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 288 | PP2300233773 - Dung dịch Bicard đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• pH: 7,3 - 8,6 • Al: ≤ 0,1 mg/ml trên chế phẩm chưa pha loãng• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:2100 ● Đơn giá:159600 | 335,160,000 | 502.740.000 | 234.612.000 | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 289 | PP2300233774 - Dung dịch Acid đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri clorid: 2106,76g• Kali clorid: 52,19g• Calciclorid.2H2O: 77,19 g• Magnesiclorid.6H2O: 35,58g• Acid acetic: 63,05g• Glucose H2O: 385g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:1700 ● Đơn giá:159600 | 271,320,000 | 406.980.000 | 189.924.000 | 283Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 290 | PP2300233775 - Javen ● Quy cách:- Javen ≥ 10%; ≤ 1 lít/chai- Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:6000 ● Đơn giá:12500 | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 291 | PP2300233776 - Microshield 4% ● Quy cách:+ Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlohexidine Gluconate ≥ 4%.+ ≥ 5 lít/can.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Can ● Số lượng:120 ● Đơn giá:600000 | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 292 | PP2300233777 - Clorin (xử lý nước thải) ● Quy cách:≤ 45 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:2000 ● Đơn giá:76000 | 152,000,000 | 228.000.000 | 106.400.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 293 | PP2300233778 - Keo tụ ● Quy cách:≤ 50 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:3500 ● Đơn giá:35500 | 124,250,000 | 186.375.000 | 86.975.000 | 583Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 294 | PP2300233779 - Men vi sinh xử lý nước thải (dạng lỏng) ● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:2000 ● Đơn giá:96900 | 193,800,000 | 290.700.000 | 135.660.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 295 | PP2300233780 - Men vi sinh xử lý nước thải (dạng bột) ● Quy cách:≥ 5 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:400 ● Đơn giá:172860 | 69,144,000 | 103.716.000 | 48.401.000 | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 296 | PP2300233781 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính (chai 500ml) ● Quy cách:- Sodium lauryl ether sunphate, Coconutfatty acid, Diethanol Amide; Cocamido propyl betain, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu.- Rửa tay thường quy dùng trong y tế và gia dụng. Diệt hoàn toàn các vi sinh vật được thử nghiệm gồm tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, vi khuẩn Shigella spp, ức chế sự phát triển của vi khuẩn Bacillus subtitis, vi khuẩn lao và nấm trong vòng 30 giây tiếp xúc.- Dung tích: ≥ 500ml/chai. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:8000 ● Đơn giá:39400 | 315,200,000 | 472.800.000 | 220.640.000 | 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 297 | PP2300233782 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 500ml) ● Quy cách:- Ethanol ≥ 80%; Isopropanol ≥ 7,2%; Chlorhexidine gluconat≥ 0,5%; chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu.- Chuyên sử dụng để khử khuẩn tay trong y tế và gia dụng. Sản phẩm có tác dụng diệt các vi sinh vật được thử nghiệm gồm S.aureus,P. aeruginosa, Shigella,M.tubeculosis, Bacillus subtilis và C. albicans sau 30 giây tiếp xúc- Dung tích: ≥ 500ml/chai- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:48500 | 485,000,000 | 727.500.000 | 339.500.000 | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 298 | PP2300233783 - Dung dịch rửa tay, tắm sát khuẩn ● Quy cách:Dung tích: 30ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:33500 | 16,750,000 | 25.125.000 | 11.725.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 299 | PP2300233784 - Cloramin B ● Quy cách:Hàm lượng Clor hoạt tính ≥ 25% ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:160000 | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 300 | PP2300233785 - Permethrine ● Quy cách:Hóa chất diệt côn trùng- Hàm lượng hoạt chất: Permethrin ≥ 50 %.- Dạng thành phẩm: Dạng lỏng (Nhũ dầu)- Môi trường pha loãng để sử dụng: Nước. Khi pha với nước dung dịch có màu trắng sữa.- Dạng sử dụng: Phun được cả hai dạng: ULV và tồn lưu.- Ít kích ứng da.- Dung dịch không có mùi khó chịu, không gây phản ứng phụ.- Không có tính ăn mòn, dễ cháy, dễ nổ.- Dung tích: ≥ 1 lít/chai. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:585000 | 17,550,000 | 26.325.000 | 12.285.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 301 | PP2300233786 - Caset tiệt trùng Plasma ● Quy cách:+ ≥ 5 băng/hộp; tương thích với Sterrad NX Cassette.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:30● Đơn giá:9261315 | 277,839,450 | 416.759.000 | 194.488.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 302 | PP2300233787 - Cidezyme ● Quy cách:- Dung dịch tẩy rửa dụng cụ ≥ 0,5% ProteasesubtilisinEnzyme + Enzymatic Detergent, hiệu quả trong 1 phút.- PH trung tính, không gây ăn mòn dụng cụ.- Dung tích: 1 lít/chai.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:500000 | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 303 | PP2300233788 - Precept ● Quy cách:+ Viên nén hòa tan khử khuẩn ≈ 2,7gr, chứa Sodium Dichloroisocyanurate (tương đương ≥ 56% w/w chlorine hoạt tính).+ Khử khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị, tường sàn, vật dụng trong gia dụng và y tế.+ ≥ 100 viên/hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:300 ● Đơn giá:450000 | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 304 | PP2300233789 - Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxideở điều kiện 50 độ C, trong 6 phút với khoảng 2,3 mg/lít H202, đổi màu từ tím sang xanh lá.- Kích thước: Khoảng (105 x 18) mm.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE FDA.- ≥ 500 test / hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:50● Đơn giá:1050000 | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 305 | PP2300233790 - Test chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị sinh học đọc được sửdụng cùng máy đọc Sterrad Velocity,đọc kết quả nhanh trong khoảng 15 - 30 phút tùy vào đầu đọc.- Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus- Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2.- ≥ 30 ống / hộp- Tương thích tất cả các máy Sterrad.- Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO , CFG. ● ĐVT:Hộp● Số lượng:7 ● Đơn giá:6060000 | 42,420,000 | 63.630.000 | 29.694.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 306 | PP2300233791 - Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate,sử dụng bên trong gói dụng cụ khoảng (1,5 cm x 20 cm).- ≥ 240 cái / hộp- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:135 ● Đơn giá:604800 | 81,648,000 | 122.472.000 | 57.154.000 | 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 307 | PP2300233792 - Avergerl● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1328250 | 106,260,000 | 159.390.000 | 74.382.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 308 | PP2300233793 - Sear CHL ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1732500 | 138,600,000 | 207.900.000 | 97.020.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 309 | PP2300233794 - Ozonial ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1403600 | 112,288,000 | 168.432.000 | 78.602.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 310 | PP2300233795 - Softin ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:1155000 | 57,750,000 | 86.625.000 | 40.425.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 311 | PP2300233796 - Sentryl ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1430000 | 114,400,000 | 171.600.000 | 80.080.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 312 | PP2300233797 - Gel siêu âm ● Quy cách:+ ≥ 5 lít/can+ ISO 9001; 13485: 2016 ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:94500 | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 313 | PP2300233798 - Thuốc hiện hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:735000 | 18,375,000 | 27.563.000 | 12.863.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 314 | PP2300233799 - Thuốc hãm hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:525000 | 13,125,000 | 19.688.000 | 9.188.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 315 | PP2300233800 - Clo Test ● Quy cách:20 - 50 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:14700 | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 316 | PP2300233801 - Chất lấy dấu ● Quy cách:≥ 453 g/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:15● Đơn giá:189000 | 2,835,000 | 4.253.000 | 1.985.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 317 | PP2300233802 - Thạch cao cứng ● Quy cách:≥ 1 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:5 ● Đơn giá:47250 | 236,250 | 355.000 | 166.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
Acetol ● Quy cách:≤ 0,5l/chai● ĐVT:Lít● Số lượng:15● Đơn giá:144000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233486 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cồn 70 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:5000 ● Đơn giá:25500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233487 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cồn 90 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:27000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233488 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cồn 96 độ ● Quy cách:' ≤ 1 lít/chai' Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:150 ● Đơn giá:29500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233489 |
| Giá từng phần lô | 4,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cồn tuyệt đối ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:200 ● Đơn giá:59500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233490 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ethanol 96-100%● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:3 ● Đơn giá:2750000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233491 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Phenol ● Quy cách:≥ 500 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:24● Đơn giá:132000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233492 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Xylen ● Quy cách:≥ 0,5 l/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:12● Đơn giá:94000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233493 |
| Giá từng phần lô | 1,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Triethanolamin ● Quy cách:≤ 1 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:60● Đơn giá:287000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233494 |
| Giá từng phần lô | 17,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Alcol cetylic ● Quy cách:≤ 20 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:117000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233495 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Acid stearic ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:100 ● Đơn giá:122000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233496 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
KOH ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:143000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233497 |
| Giá từng phần lô | 1,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Soda vôi ● Quy cách:≥ 4,5 kg/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:425250 |
|
| Mã phần lô | PP2300233498 |
| Giá từng phần lô | 21,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.894.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ● Quy cách:- Thời gian ngâm khử khuẩn cho dụng cụ: ≤ 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.- Thời gian bảo quản dung dịch trong can: ≥ 75 ngày tính từ khi mở nắp.- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate).- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). - Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz...) .- ≥ 3,78 lít/can.- Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFG ● ĐVT:Can ● Số lượng:100 ● Đơn giá:1000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233499 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Muối hoàn nguyên ● Quy cách:≥ 50 kg/bao ● ĐVT:Bao ● Số lượng:24● Đơn giá:700000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233500 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Acid citric ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:200 ● Đơn giá:42750 |
|
| Mã phần lô | PP2300233501 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Card định nhóm máu tại giường ● Quy cách:' Thẻ xét nghiệm nhóm máu A, B, O tại giường bệnh xác nhận sự tương thích nhóm máu của người nhận và người cho máu.' ≥ 02 test/card. ● ĐVT:Card ● Số lượng:7500 ● Đơn giá:17000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233502 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới ● Quy cách:≥ 100 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:3 ● Đơn giá:1245000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233503 |
| Giá từng phần lô | 3,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Formol ● Quy cách:≤ 0,5 lít/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:45● Đơn giá:50000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233504 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bột tím Gaintian● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1100000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233505 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bột tan ● Quy cách:≤ 25 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:285 ● Đơn giá:20000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233506 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dầu Paraphin● Quy cách:≤ 500 ml/chai ● ĐVT:Lít● Số lượng:90● Đơn giá:240000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233507 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
DEP ● Quy cách:≤ 20 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:600 ● Đơn giá:200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233508 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Fusin Bazơ ● Quy cách:≤ 25 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:8 ● Đơn giá:6400000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233509 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Glycerin● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:270 ● Đơn giá:85000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233510 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Iod ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:3245000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233511 |
| Giá từng phần lô | 16,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.338.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kẽm Oxýt ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:225 ● Đơn giá:333000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233512 |
| Giá từng phần lô | 74,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kali Iodine ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:5 ● Đơn giá:1350000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233513 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Methylen blue ● Quy cách:≥ 25 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:40● Đơn giá:140000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233514 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vaselin ● Quy cách:≤ 1 kg/bì ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:110000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233515 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Natriteraborate ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:160000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233516 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
KMNO 4 ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233517 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lanolin ● Quy cách:≤ 50 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:300 ● Đơn giá:605000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233518 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ure (dạng bột) ● Quy cách:≤ 500 g/lọ ● ĐVT:Kg● Số lượng:60● Đơn giá:195000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233519 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Acid salicilic ● Quy cách:≤ 250 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:75● Đơn giá:320000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233520 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Acid boric ● Quy cách:≤ 500 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:15● Đơn giá:215000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233521 |
| Giá từng phần lô | 3,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.838.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Resoreinol ● Quy cách:≤ 100 g/chai ● ĐVT:Kg● Số lượng:38● Đơn giá:1933000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233522 |
| Giá từng phần lô | 73,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Acid Benzoic ● Quy cách:≥ 250 g/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:140000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233523 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ ly trích DNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:3000 ● Đơn giá:61000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233524 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ ly trích RNA bằng cột lọc ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:61000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233525 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ ly trích DNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:37000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233526 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ ly trích RNA bằng phương pháp tủa ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:37000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233527 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mồi Oligo nucleotide ● Quy cách:≥ 50 nucleotide/cặp ● ĐVT:Cặp ● Số lượng:80● Đơn giá:490000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233528 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mồi Oligo nucleotide probe (gắn huỳnh quang) ● Quy cách:≥ 30 nucleotide/mồi ● ĐVT:Mồi ● Số lượng:30● Đơn giá:9500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233529 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan B, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:124000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233530 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ hóa chất định lượng virus viêm gan C, bao gồm:- Hóa chất ly trích DNA- Hóa chất real-time PCR- Chứng, IC và DNA nồng độ chuẩn ● Quy cách:≤ 50 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:350000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233531 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hỗn hợp phản ứng sao chép ngược và PCR đồng thời (Onestep) ● Quy cách:≤ 100 phản ứng/bộ ● ĐVT:Phản ứng ● Số lượng:600 ● Đơn giá:122840 |
|
| Mã phần lô | PP2300233532 |
| Giá từng phần lô | 73,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.593.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 14 type HPV - HRG riêng biệt, gồm: 16, 18, 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 68 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:340000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233533 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ RealtimePCR định type HPV xác định 2 type riêng biệt là 6 và 11 ● Quy cách:≤ 100 test/bộ ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:189000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233534 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Multiplex PCR phát hiện đồng thời 3 tác nhân STD: С. trachomatis, N.gonorrhoeae, M.genitalium ● Quy cách:≥ 25 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:245700 |
|
| Mã phần lô | PP2300233535 |
| Giá từng phần lô | 737,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thuốc thử làm sạch sản phẩm PCR ExoSAP-IT ● Quy cách:≥ 100 test/kit ● ĐVT:Kit● Số lượng:3 ● Đơn giá:4594000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233536 |
| Giá từng phần lô | 13,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
POP7 (384) Performance Optimized Polymer3500 Series ● Quy cách:≥ 384 lượt/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:9047000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233537 |
| Giá từng phần lô | 54,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Anode buffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:4983000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233538 |
| Giá từng phần lô | 29,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.929.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cathodebuffer 3500 series ● Quy cách:≥ 4 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6874000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233539 |
| Giá từng phần lô | 41,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.871.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Agarose● Quy cách:≥ 100 g/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1834000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233540 |
| Giá từng phần lô | 7,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Triglycerides ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x12,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:13● Đơn giá:6370140 |
|
| Mã phần lô | PP2300233541 |
| Giá từng phần lô | 82,811,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.218.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Albumin● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:1900080 |
|
| Mã phần lô | PP2300233542 |
| Giá từng phần lô | 3,800,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
AST (GOT) ● Quy cách:≥ (4x25ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3574200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233543 |
| Giá từng phần lô | 89,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
ALT (GPT) ● Quy cách:≥ (4x50ml+4x25ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:25● Đơn giá:3587808 |
|
| Mã phần lô | PP2300233544 |
| Giá từng phần lô | 89,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Direct bilirubin● Quy cách:≥ (4x20ml+4x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:7677600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233545 |
| Giá từng phần lô | 23,032,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.549.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Total bilirubin● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:6693120 |
|
| Mã phần lô | PP2300233546 |
| Giá từng phần lô | 13,386,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x45ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:5376000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233547 |
| Giá từng phần lô | 53,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
GGT ● Quy cách:≥ (4x40ml+4x40ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5074650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233548 |
| Giá từng phần lô | 60,895,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.627.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Glucose ● Quy cách:≥ (4x53ml+4x27ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5097750 |
|
| Mã phần lô | PP2300233549 |
| Giá từng phần lô | 61,173,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:19430040 |
|
| Mã phần lô | PP2300233550 |
| Giá từng phần lô | 155,440,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
LDL-Cholesterol ● Quy cách:≥ (4x51,3ml+4x17,1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:33525576 |
|
| Mã phần lô | PP2300233551 |
| Giá từng phần lô | 268,204,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.743.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Creatinine ● Quy cách:≥ (4x51ml+4x51ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2310000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233552 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Urea/Bun nitrogen● Quy cách:≥ (4x53ml+4x53ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6885900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233553 |
| Giá từng phần lô | 82,630,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Uric acid ● Quy cách:≥ (4x42,3ml+4x17,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7709100 |
|
| Mã phần lô | PP2300233554 |
| Giá từng phần lô | 61,672,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.509.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Total protein ● Quy cách:≥ (4x48ml+4x48ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3650850 |
|
| Mã phần lô | PP2300233555 |
| Giá từng phần lô | 7,301,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Iron ● Quy cách:≥ (4x15ml+4x15ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3194100 |
|
| Mã phần lô | PP2300233556 |
| Giá từng phần lô | 12,776,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.943.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Control serum level 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:599550 |
|
| Mã phần lô | PP2300233557 |
| Giá từng phần lô | 21,583,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.109.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Control serum level 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:36● Đơn giá:619500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233558 |
| Giá từng phần lô | 22,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Wash solution ● Quy cách:≥ (1x5lít) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:38● Đơn giá:3646650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233559 |
| Giá từng phần lô | 138,572,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.859.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CalciumArsenazo ● Quy cách:≥ (4x29ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:5579700 |
|
| Mã phần lô | PP2300233560 |
| Giá từng phần lô | 16,739,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
System Calibrator ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:22● Đơn giá:556500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233561 |
| Giá từng phần lô | 12,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x3ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5474700 |
|
| Mã phần lô | PP2300233562 |
| Giá từng phần lô | 21,898,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
LDL-Cholesterol Calibrator ● Quy cách:≥ (2x1ml),1 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6504750 |
|
| Mã phần lô | PP2300233563 |
| Giá từng phần lô | 26,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HDL/LDL-Cholesterol Control Serum ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:752850 |
|
| Mã phần lô | PP2300233564 |
| Giá từng phần lô | 3,011,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.517.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
α - Amylase● Quy cách:≥ (4x40ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10755360 |
|
| Mã phần lô | PP2300233565 |
| Giá từng phần lô | 21,510,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HbA1C ● Quy cách:≥ (2x37,5ml+2x7,5ml+2x34,5ml+5x2ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:31607394 |
|
| Mã phần lô | PP2300233566 |
| Giá từng phần lô | 158,036,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch kiểm chứng 2 mức xét nghiệm Hba1c ● Quy cách:≥ (2x1ml+2x1ml),2 levels ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:9321900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233567 |
| Giá từng phần lô | 27,965,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.949.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CK-MB ● Quy cách:≥(2x22ml+2x4ml+2x6ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:7533120 |
|
| Mã phần lô | PP2300233568 |
| Giá từng phần lô | 37,665,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.498.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CK-MB Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233569 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CK-MB Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:430500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233570 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CK-MB Calibrator ● Quy cách:≥ (1x1ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:573300 |
|
| Mã phần lô | PP2300233571 |
| Giá từng phần lô | 2,293,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hemolyzing reagent ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4809000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233572 |
| Giá từng phần lô | 24,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ferritin ● Quy cách:≥ (4x24ml+4x12ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:44053800 |
|
| Mã phần lô | PP2300233573 |
| Giá từng phần lô | 132,161,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
SERUMPROTEIN MULTI-CALIBRATOR 1 ● Quy cách:≥ (6x2ml),6 level ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:12562200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233574 |
| Giá từng phần lô | 75,373,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
ITA Control Serum Level 1 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 |
|
| Mã phần lô | PP2300233575 |
| Giá từng phần lô | 19,964,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
ITA Control Serum Level 2 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 |
|
| Mã phần lô | PP2300233576 |
| Giá từng phần lô | 19,964,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
ITA Control Serum Level 3 ● Quy cách:≥ (1x2ml) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:3327450 |
|
| Mã phần lô | PP2300233577 |
| Giá từng phần lô | 19,964,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Định lượng kẽm ● Quy cách:≥ (5x25ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2810850 |
|
| Mã phần lô | PP2300233578 |
| Giá từng phần lô | 16,865,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:727650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233579 |
| Giá từng phần lô | 4,365,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.549.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:791700 |
|
| Mã phần lô | PP2300233580 |
| Giá từng phần lô | 4,750,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Calibration Kẽm ● Quy cách:≥ (1x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:165900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233581 |
| Giá từng phần lô | 995,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CRP Latex ● Quy cách:≥ (4x30ml+4x30ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:15546300 |
|
| Mã phần lô | PP2300233582 |
| Giá từng phần lô | 62,185,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CRP Latex Calibrator ● Quy cách:≥ (5x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:10816050 |
|
| Mã phần lô | PP2300233583 |
| Giá từng phần lô | 21,632,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CleaningSolution● Quy cách:≥ 450ml ● ĐVT:Bình ● Số lượng:10● Đơn giá:605850 |
|
| Mã phần lô | PP2300233584 |
| Giá từng phần lô | 6,058,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ise low senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:1052100 |
|
| Mã phần lô | PP2300233585 |
| Giá từng phần lô | 6,312,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ise high senim standard● Quy cách:≥ 100ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:875700 |
|
| Mã phần lô | PP2300233586 |
| Giá từng phần lô | 5,254,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ise reference ● Quy cách:≥ 1000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1306725 |
|
| Mã phần lô | PP2300233587 |
| Giá từng phần lô | 10,453,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ise mid standard● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1851350 |
|
| Mã phần lô | PP2300233588 |
| Giá từng phần lô | 111,081,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.757.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ise Buffer ● Quy cách:≥ 2000ml ● ĐVT:Lọ● Số lượng:60● Đơn giá:1430400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233589 |
| Giá từng phần lô | 85,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.077.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:1092000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233590 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lyse ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:40● Đơn giá:3853500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233591 |
| Giá từng phần lô | 154,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cleaner ● Quy cách:≥ 0,5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:1606500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233592 |
| Giá từng phần lô | 32,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Diluent ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:360 ● Đơn giá:1510000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233593 |
| Giá từng phần lô | 543,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cell Lyse ● Quy cách:≥ 5 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:18● Đơn giá:25200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233594 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Diff Pak ● Quy cách:≥ (1900ml+850ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:9954000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233595 |
| Giá từng phần lô | 318,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cleaner ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:5869500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233596 |
| Giá từng phần lô | 187,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Coulter 6C Plus Cell Control ● Quy cách:≥ (4x3,5ml), Level I;≥ (4x3,5ml), Level II;≥ (4x3,5ml ), Level III ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:11659200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233597 |
| Giá từng phần lô | 46,636,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sheath Rinse ● Quy cách:≥ 20 lít ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:80● Đơn giá:5620000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233598 |
| Giá từng phần lô | 449,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch rửa máy huyết học ● Quy cách:≥ (2 x 1620 ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:60● Đơn giá:8436960 |
|
| Mã phần lô | PP2300233599 |
| Giá từng phần lô | 506,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất phân tích công thức máu ● Quy cách:≥ 9875 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:27590750 |
|
| Mã phần lô | PP2300233600 |
| Giá từng phần lô | 551,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.271.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ 9070 ml ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:20● Đơn giá:38700000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233601 |
| Giá từng phần lô | 774,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.161.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất bổ sung, giúp định lượng tế bào bạch cầu và các tiểu quần thể trong máu. ● Quy cách:≥ (4x2725ml) ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:8 ● Đơn giá:8014334 |
|
| Mã phần lô | PP2300233602 |
| Giá từng phần lô | 64,114,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Defoamer ● Quy cách:≥ (4x125ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:2 ● Đơn giá:8891000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233603 |
| Giá từng phần lô | 17,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.447.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
TestpointLow ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233604 |
| Giá từng phần lô | 44,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
TestpointNormal ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233605 |
| Giá từng phần lô | 44,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
TestpointHigh ● Quy cách:≥ (4x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:5570000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233606 |
| Giá từng phần lô | 44,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CleaningSolution● Quy cách:≥ (1x500ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:60● Đơn giá:2247000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233607 |
| Giá từng phần lô | 134,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sample Cup, 2.0ml, PS ● Quy cách:≥ 1000 cốc ● ĐVT:Túi● Số lượng:15● Đơn giá:1625400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233608 |
| Giá từng phần lô | 24,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu ● Quy cách:≥ (5x10ml+5x10ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3388350 |
|
| Mã phần lô | PP2300233609 |
| Giá từng phần lô | 27,106,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thrombin Time ● Quy cách:≥ (4x2ml+1x19ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2249100 |
|
| Mã phần lô | PP2300233610 |
| Giá từng phần lô | 44,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.487.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Calibration Plasma ● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3242820 |
|
| Mã phần lô | PP2300233611 |
| Giá từng phần lô | 16,214,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Normal Control Assayed● Quy cách:≥ (10x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2483250 |
|
| Mã phần lô | PP2300233612 |
| Giá từng phần lô | 19,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Rinse Solution● Quy cách:≥ (1x4000ml) ● ĐVT:Bình ● Số lượng:180 ● Đơn giá:3820000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233613 |
| Giá từng phần lô | 687,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cóng phản ứng cho máy đông máu ● Quy cách:≥ 2400 cóng ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:9475200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233614 |
| Giá từng phần lô | 142,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Factor Diluent ● Quy cách:≥ (1x100ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:725550 |
|
| Mã phần lô | PP2300233615 |
| Giá từng phần lô | 3,627,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.442.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CleaningAgent ● Quy cách:≥ (1x80ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:7 ● Đơn giá:705600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233616 |
| Giá từng phần lô | 4,939,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất định lượng D-dimer● Quy cách:≥ (3x4ml+3x6ml+2x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:22306200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233617 |
| Giá từng phần lô | 178,449,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer ● Quy cách:≥ (5x1ml+5x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6607650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233618 |
| Giá từng phần lô | 26,430,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất đo thời gian PT cho máy đông máu ● Quy cách:≥ (5x20ml+5x20ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:7597800 |
|
| Mã phần lô | PP2300233619 |
| Giá từng phần lô | 60,782,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ định nhóm máu ABO + RH ● Quy cách:≥ 4 lọ/bộ (≥ 10ml/lọ)● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:347445 |
|
| Mã phần lô | PP2300233620 |
| Giá từng phần lô | 13,897,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test nước tiểu 10 thông số ● Quy cách:- Que thử nước tiểu 10 thông số dùng được cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status hoặc tương đương. - Các thông số xét nghiệm: Bilirubin, blood (occult),glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:6804 |
|
| Mã phần lô | PP2300233621 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test nước tiểu 11 thông số ● Quy cách:≥ 150 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:110 ● Đơn giá:732690 |
|
| Mã phần lô | PP2300233622 |
| Giá từng phần lô | 80,595,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.894.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.417.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cuvette ● Quy cách:≥ 600 cái/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:12558000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233623 |
| Giá từng phần lô | 100,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống đựng nước tiểu ● Quy cách:' Kích thước (đường kính x chiều cao): Khoảng (16x100)mm.'Thể tích: ≈ 15ml.' Quy cách đóng gói: ≥ 1500 ống/ thùng, ● ĐVT:Thùng ● Số lượng:6 ● Đơn giá:630000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233624 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Canh trường định danh ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:2174000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233625 |
| Giá từng phần lô | 43,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:3200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233626 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Canh trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 100 ống/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:2551000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233627 |
| Giá từng phần lô | 30,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm và Gram dương ● Quy cách:≥ 10 lọ/hộp (≥ 6ml/lọ) ● ĐVT:Lọ● Số lượng:25● Đơn giá:343000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233628 |
| Giá từng phần lô | 8,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233629 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương ● Quy cách:≥ 25 test/hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:20● Đơn giá:5650000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233630 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5695200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233631 |
| Giá từng phần lô | 68,342,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2847600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233632 |
| Giá từng phần lô | 14,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
AFP ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:4746000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233633 |
| Giá từng phần lô | 71,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
AFP Calibrators ● Quy cách:≥ (7x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233634 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
BR Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9294600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233635 |
| Giá từng phần lô | 92,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.419.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
BR Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:6646500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233636 |
| Giá từng phần lô | 26,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
OV Monitor ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:9219000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233637 |
| Giá từng phần lô | 92,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
OV Monitor Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5058900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233638 |
| Giá từng phần lô | 20,235,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Total T3 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:3163650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233639 |
| Giá từng phần lô | 69,600,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Total T3 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4113900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233640 |
| Giá từng phần lô | 20,569,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Free T4 ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:22● Đơn giá:2532600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233641 |
| Giá từng phần lô | 55,717,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Free T4 Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3163650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233642 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
TSH (3rd IS) ● Quy cách:≥ (2x100test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:5064150 |
|
| Mã phần lô | PP2300233643 |
| Giá từng phần lô | 60,769,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
TSH (3rd IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2532600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233644 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HBs Ag ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:32● Đơn giá:4235700 |
|
| Mã phần lô | PP2300233645 |
| Giá từng phần lô | 135,542,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HBs Ag Calibrators ● Quy cách:≥ (2x2,7ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:5569187 |
|
| Mã phần lô | PP2300233646 |
| Giá từng phần lô | 33,415,122 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HBs Ag Qc ● Quy cách:≥ (3x4ml+3x4ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:6330240 |
|
| Mã phần lô | PP2300233647 |
| Giá từng phần lô | 37,981,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CEA ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6959400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233648 |
| Giá từng phần lô | 83,512,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.459.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CEA Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4743900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233649 |
| Giá từng phần lô | 23,719,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Unconjugated Estriol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:3796800 |
|
| Mã phần lô | PP2300233650 |
| Giá từng phần lô | 18,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.289.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Unconjugated Estriol Calibrators ● Quy cách:≥ (1x4ml+6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:8733711 |
|
| Mã phần lô | PP2300233651 |
| Giá từng phần lô | 26,201,133 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cortisol ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:3162600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233652 |
| Giá từng phần lô | 25,300,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cortisol Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3373650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233653 |
| Giá từng phần lô | 13,494,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Total βhCG (5th IS) ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:10● Đơn giá:4429950 |
|
| Mã phần lô | PP2300233654 |
| Giá từng phần lô | 44,299,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Total βhCG (5th IS) Calibrators ● Quy cách:≥ (6x4ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3163650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233655 |
| Giá từng phần lô | 12,654,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
PAPP-A ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:8 ● Đơn giá:11027100 |
|
| Mã phần lô | PP2300233656 |
| Giá từng phần lô | 88,216,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
PAPP-A Calibrators ● Quy cách:≥ (6x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:12422466 |
|
| Mã phần lô | PP2300233657 |
| Giá từng phần lô | 49,689,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Wash Buffer II ● Quy cách:≥ 10 lít ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:100 ● Đơn giá:2016000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233658 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
ReactionVessels ● Quy cách:≥ 1000 cái ● ĐVT:Túi● Số lượng:60● Đơn giá:1890000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233659 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Substrate ● Quy cách:≥ (4x130ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:16● Đơn giá:10444350 |
|
| Mã phần lô | PP2300233660 |
| Giá từng phần lô | 167,109,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Contrad 70 ● Quy cách:≥ 1 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:3163650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233661 |
| Giá từng phần lô | 6,327,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Citranox● Quy cách:≥ 3,8 lít ● ĐVT:Bình ● Số lượng:2 ● Đơn giá:5649000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233662 |
| Giá từng phần lô | 11,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HBs Ab ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:24● Đơn giá:8706600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233663 |
| Giá từng phần lô | 208,958,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.271.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HBs Ab Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:6 ● Đơn giá:13293000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233664 |
| Giá từng phần lô | 79,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CONTROL PREMIUM PLUS TRI-LEVEL ● Quy cách:≥ (12x5ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9400000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233665 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
hsTnI ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:6825000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233666 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
hsTnI Calibrators ● Quy cách:≥ (3x1,5ml+4x1ml)● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:2320500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233667 |
| Giá từng phần lô | 11,602,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HBs Ab QC ● Quy cách:≥ (3x2x3,5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:10125801 |
|
| Mã phần lô | PP2300233668 |
| Giá từng phần lô | 50,629,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
MaternalScreening Control Level 1 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 |
|
| Mã phần lô | PP2300233669 |
| Giá từng phần lô | 8,807,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.211.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
MaternalScreening Control Level 2 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 |
|
| Mã phần lô | PP2300233670 |
| Giá từng phần lô | 8,807,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.211.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
MaternalScreening Control Level 3 ● Quy cách:≥ (3x1ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2201850 |
|
| Mã phần lô | PP2300233671 |
| Giá từng phần lô | 8,807,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.211.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chất kiểm chứng 3 mức cho bộ xét nghiệm tim mạch ● Quy cách:≥ (6x3ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:5899824 |
|
| Mã phần lô | PP2300233672 |
| Giá từng phần lô | 23,599,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.399.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Antibody Thyroglobulin ● Quy cách:≥ (2x50test) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:12● Đơn giá:9125697 |
|
| Mã phần lô | PP2300233673 |
| Giá từng phần lô | 109,508,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.263.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Antibody Thyroglobulin Calibrators ● Quy cách:≥ (6x2ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:4 ● Đơn giá:8643600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233674 |
| Giá từng phần lô | 34,574,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.202.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
MAS Omini IMMUNE PRO 1 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233675 |
| Giá từng phần lô | 7,159,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
MAS Omini IMMUNE PRO 2 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233676 |
| Giá từng phần lô | 7,159,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
MAS Omini IMMUNE PRO 3 ● Quy cách:≥ (1x5ml) ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:3 ● Đơn giá:2386650 |
|
| Mã phần lô | PP2300233677 |
| Giá từng phần lô | 7,159,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
ASLO ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 |
|
| Mã phần lô | PP2300233678 |
| Giá từng phần lô | 6,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chlamydia test nhanh ● Quy cách:15 - 50 test/hộp; Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:600 ● Đơn giá:25000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233679 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
RF ● Quy cách:50 - 100 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 |
|
| Mã phần lô | PP2300233680 |
| Giá từng phần lô | 6,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
RPR ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:8400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233681 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test nhanh HIV ● Quy cách:Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp;- Anti-human IgG-Fc McAb;- Anti-HIV McAb. ● ĐVT:Test ● Số lượng:6000 ● Đơn giá:16485 |
|
| Mã phần lô | PP2300233682 |
| Giá từng phần lô | 98,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test nhanh xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể kháng vi rút HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ Nhạy: ≈ 100%( 95% CI: 99,5%-100%).- Độ đặc hiệu: ≈ 99,7 %(95%CI: 98,04-99,24%).- Thời gian trả kết quả: ≤ 10 Phút.- Độ ổn định kết quả: ≤ 20 Phút.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương ( WB/S/P).- Thành Phần: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV 1 (0,00402~0,161ug), kháng thể HIV-1 (0,0604~0,201ug), HIV type O (0,0402~0,0805ug), Bovine Serum Albumin, protein tái tổ hợp HIV-2 (0,01006~0,0402ug), Streptavidin, kháng thể đa dòng chuột, protein HIV-1 tái tổ hợp (0,0516~0,172ug), kháng nguyên tái tổ hợp HIV-O (0,1032~0,344ug), kháng nguyên monoclonal anti-human (0,0344~0,516ug), protein tái tổ hợp HIV-2 (0,00172~0,172ug).- Đạt tIêu chuẩn ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:14000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233683 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 ● Quy cách:- Độ nhạy tương quan: ≈ 100%.- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,8% so sánh với phương pháp Elisa.- Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai.- Thanh thử ổn định ≥ 24 giờ sau khi mở túi nhôm.- Nằm trong danh sách khuyến cáo phương cách xét nghiệm HIV quốc gia năm 2020 theo công văn số 858/VSDTTU-HIV của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:32130 |
|
| Mã phần lô | PP2300233684 |
| Giá từng phần lô | 48,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.737.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
TPHA ● Quy cách:50 - 100 test/hộp;Độ nhạy ≥ 98 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:31500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233685 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hpy lori ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể kháng H.pylori/máu.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:23000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233686 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CRP ● Quy cách:15 - 100test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1600 ● Đơn giá:3990 |
|
| Mã phần lô | PP2300233687 |
| Giá từng phần lô | 6,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HAV ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể HAV IgM.- Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh.- Cung cấp kèm que hút mẫu.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233688 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HEV ● Quy cách:- Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E.- Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.- Độ nhạy: ≈ 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,3%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1500 ● Đơn giá:30400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233689 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
TB test ● Quy cách:Test xét nghiệm Tuberculosis ● ĐVT:Test ● Số lượng:800 ● Đơn giá:23100 |
|
| Mã phần lô | PP2300233690 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test kháng thể IgG/IgM sốt xuất huyết Dengue ● Quy cách:- Phát hiện kháng thể IgG-IgM kháng Dengue.- Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương.- Đạt tiêu chuẩn ISO; CE. ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:33600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233691 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dengue NS1 Ag ● Quy cách:- Test nhanh kháng nguyên NS1.- Phương pháp đo sắc ký miễn dịch.- Độ nhạy: > 95%; Độ đặc hiệu: > 95%.- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2500 ● Đơn giá:46200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233692 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test Malaria Ag ● Quy cách:- Phát hiện ký sinh trùng sốt rét P.f/P.v trong mẫu máu toàn phần.- Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần.- Độ nhạy: ≥ 98%; Độ đặc hiệu: ≥ 98%.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. ● ĐVT:Test ● Số lượng:150 ● Đơn giá:31500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233693 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Prodigy)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:4000 ● Đơn giá:5200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233694 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết One Touch) ● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233695 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test thử đường huyết (Phù hợp với máy thử đường huyết Terumo)● Quy cách:- Khả năng bảo quản tránh tác động của độ ẩm.- Phương pháp đo: Cảm biến sinh học điện hóa.- Mẫu thử: máu mao mạch; thể tích lấy mẫu: ≈ 0,5 μL.- Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA).- Công nghệ mã hóa trên que được cấp bằng sáng chế, mã hóa tự động nhận que.- Thời gian đo: ≤ 5 giây.- Phạm vi đo lường Glucose:20-600 mg/dL, độ phân giải 1 mg/dL (0,1mmol/L).- Thành phần hóa học: mỗi que thử đường huyết chứa tối thiểu 1,5U Glucose Dehydrogenase (FAD); 0,08 mg Kali ferricyanide và 0,07 mg thành phần không phản ứng.- Nhiệt độ bảo quản: 10°C đến 40°C. ● ĐVT:Test ● Số lượng:2000 ● Đơn giá:5200 |
|
| Mã phần lô | PP2300233696 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Procalcitonin ● Quy cách:- Chẩn đoán phân biệt viêm do nhiễm khuẩn và viêm không do nhiễm khuẩn.- Theo dõi các bệnh nhân có nguy cơ nhiễm khuẩn, phát hiện các nhiễm khuẩn ảnh hưởng hệ thống hoặc các biến chứng của nhiễm khuẩn, đặc biệt trong nhiễm khuẩn huyết.- Đánh giá tiên lượng và diễn biến của các bệnh viêm nặng như viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn, hội chứng đáp ứng viêm hệ thống và hội chứng suy đa tạng.- Chỉ dẫn, đánh giá hiệu quả sử dụng kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn.1. Dải đo: 0,1-50,0ng/ml2. Giá trị đo thấp nhất: ≤ 0,1ng/ml3. < 0,05 ng/ml: Khỏe mạnh4. 0,05 - 0,49 ng/ml: Nhiễm trùng cục bộ5. 0,50 - 1,99 ng/ml: Khảnăng nhiễm trùng toàn thân6. 2,00 - 9,99 ng/ml: Cóthểnhiễm trùng toàn thân (Nhiễm trùng huyết - sepsis)7. > 10,0 ng/ml: Nhiễm trùng nặng hoặc sốc nhiễm trùng ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:186480 |
|
| Mã phần lô | PP2300233697 |
| Giá từng phần lô | 93,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
IgE (ELISA)● Quy cách:- Định lượng immunoglobulin E trong huyết thanh người để đánh giá phản ứng quá nhạy cảm và dị ứng ở người bệnh.- Quy cách: ≥ 96 test/ hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:5 ● Đơn giá:4512000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233698 |
| Giá từng phần lô | 22,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test xét nghiệm H.pyloriqua hơi thở ● Quy cách:- Lưu trữ mẫu hơi thở C14C02.- Tương thích với máy đo HPU-011, hãng Kibion. ● ĐVT:Test ● Số lượng:400 ● Đơn giá:595000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233699 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ xét nghiệm Amibelisa (amip trong mô) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 94 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:75● Đơn giá:2775150 |
|
| Mã phần lô | PP2300233700 |
| Giá từng phần lô | 208,136,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ xét nghiệm Cysticelisa (sán gạo lợn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 94 %; Độ đặc hiệu ≥ 97 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250 |
|
| Mã phần lô | PP2300233701 |
| Giá từng phần lô | 234,832,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ xét nghiệm Fascelisa(sán lá gan lớn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 93 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2609250 |
|
| Mã phần lô | PP2300233702 |
| Giá từng phần lô | 234,832,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ xét nghiệm Gnathoselisa (giun đầu gai) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 90 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150 |
|
| Mã phần lô | PP2300233703 |
| Giá từng phần lô | 249,763,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ xét nghiệm Strongylisa (giun lươn) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 92 %; Độ đặc hiệu ≥ 90 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:90● Đơn giá:2775150 |
|
| Mã phần lô | PP2300233704 |
| Giá từng phần lô | 249,763,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ xét nghiệm Toxocarelisa (giun đũa chó) ● Quy cách:≥ 96 giếng/bộ; Độ nhạy ≥ 95 %; Độ đặc hiệu ≥ 98 %; Kèm chứng (+), (-) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:150 ● Đơn giá:2775150 |
|
| Mã phần lô | PP2300233705 |
| Giá từng phần lô | 416,272,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
CA 72.4 ● Quy cách:Dùng để đo định lượng chẩn đoán in vitro CA 72.4 (TAG-72) trong huyết thanh và huyết tương. ● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:135000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233706 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Anti-ds DNA ● Quy cách:- Bộ xét nghiệm được dùng cho xác định định lượng kháng thểtựmiễn IgG kháng DNA mạch đôi (dsDNA)trong huyết thanh vahuyết tương người.- Chỉdùng cho chẩn đoán in vitro. ● ĐVT:Test ● Số lượng:700 ● Đơn giá:126000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233707 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
ANA ● Quy cách:' Test Elisa.' ≤ 50 test/hộp.● ĐVT:Test ● Số lượng:500 ● Đơn giá:95000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233708 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HBeAg Test nhanh ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:1200 ● Đơn giá:8925 |
|
| Mã phần lô | PP2300233709 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
HCV Test ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:8800 |
|
| Mã phần lô | PP2300233710 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test nhanh HbsAb (Anti Hbs) ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:22000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233711 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test nhanh HBsAg ● Quy cách:Độnhạy ≥ 98 %, Độ đặc hiệu ≥ 98 % ● ĐVT:Test ● Số lượng:18750 ● Đơn giá:6300 |
|
| Mã phần lô | PP2300233712 |
| Giá từng phần lô | 118,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Amox + A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233713 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ampicilin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233714 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cefocitine ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233715 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ceftriaxone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233716 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cefoperazone ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233717 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Amikacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233718 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Levofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233719 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cefuroxim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233720 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chloramphenicol● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233721 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ciprofloxacin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233722 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Erythromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233723 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gentamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233724 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Meropenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233725 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Imipenem ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233726 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Oxidase ● Quy cách:≥ 20đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:10● Đơn giá:68000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233727 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ceftazidime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233728 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ampicilin - Sulbactam (SAM) ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233729 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cefotaxim/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233730 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Linezolid ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233731 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cefepime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233732 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sulfamethoxazole- Trimethoprim ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:20● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233733 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cefotaxime ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233734 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Piperacillin/Tazobactam ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233735 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Clindamycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233736 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Azithromycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233737 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Doxycyline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233738 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ceftazidime/ A. Clavulanic ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233739 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tetracycline ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233740 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vancomycin ● Quy cách:≥ 50đĩa/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233741 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ thuốc nhuộm Gram ● Quy cách:≥ (4x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:40● Đơn giá:243600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233742 |
| Giá từng phần lô | 9,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ thuốc nhuộm Zichl Neelsen ● Quy cách:≥ (3x100ml/bộ) ● ĐVT:Bộ● Số lượng:20● Đơn giá:275000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233743 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ketoconazole ● Quy cách:+ Ketoconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 |
|
| Mã phần lô | PP2300233744 |
| Giá từng phần lô | 6,866,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.299.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Fluconazole ● Quy cách:+ Fluconazole 25mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:420000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233745 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nystatin● Quy cách:+ Nystatin100mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:429000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233746 |
| Giá từng phần lô | 6,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.653.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Econazole ● Quy cách:+ Econazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:442000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233747 |
| Giá từng phần lô | 6,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Itraconazole ● Quy cách:+ Itraconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 |
|
| Mã phần lô | PP2300233748 |
| Giá từng phần lô | 6,866,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.299.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Miconazole ● Quy cách:+ Miconazole 10mcg+ ≥ 250 Đĩa/Hộp● ĐVT:Hộp ● Số lượng:15● Đơn giá:457750 |
|
| Mã phần lô | PP2300233749 |
| Giá từng phần lô | 6,866,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.299.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chai cấy máu ● Quy cách:≥ 50 ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:37000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233750 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Maconkey hoặc tương đương ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1153900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233751 |
| Giá từng phần lô | 9,231,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Máu cừu ● Quy cách:≥ 10 ml/lọ● ĐVT:Lọ● Số lượng:250 ● Đơn giá:105000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233752 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Methylred (dạng pha sẵn) ● Quy cách:≥ 100 ml/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:525000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233753 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mullerhinton agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:2500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233754 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sabouruad agar 4% ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233755 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ure agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:750000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233756 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kliger Iron Agar KIA ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233757 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Simmoncitart agar dạng bột ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2145000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233758 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
MannitolSalt Agar (Chapman Agar) ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1012000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233759 |
| Giá từng phần lô | 4,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chrom Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:9850000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233760 |
| Giá từng phần lô | 39,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bile Esculin Agar ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:2110000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233761 |
| Giá từng phần lô | 8,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
BHI Brain Heart Broth ● Quy cách:≥ 500 gam/lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:1771000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233762 |
| Giá từng phần lô | 7,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.626.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dầu soi kính ● Quy cách:+ ≤ 0,5 lít/chai+ COA - 1.04699.0500 ● ĐVT:Lít● Số lượng:8 ● Đơn giá:1875000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233763 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Pharaphin ● Quy cách:+ ≥ 2,5kg/bì+ Cas:1-07164-2504 ● ĐVT:Bì ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1845433 |
|
| Mã phần lô | PP2300233764 |
| Giá từng phần lô | 14,763,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Orange G ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - OG 6 1068880500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:936000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233765 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
EA 50 ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọCOA - EA50 1092720500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1196800 |
|
| Mã phần lô | PP2300233766 |
| Giá từng phần lô | 17,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hematoxylin harris ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1051750500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:15● Đơn giá:1350000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233767 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cryomatrix ● Quy cách:≥ 120ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:18● Đơn giá:422400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233768 |
| Giá từng phần lô | 7,603,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Giêm sa mẹ ● Quy cách:+ ≥ 500ml/ lọ+ COA - 1.09204.500 ● ĐVT:Lọ● Số lượng:8 ● Đơn giá:1600000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233769 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy ● Quy cách:≥ 200ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:6 ● Đơn giá:2079000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233770 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Eosin Y solution ● Quy cách:≥ 100ml/ lọ ● ĐVT:Lọ● Số lượng:4 ● Đơn giá:3300000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233771 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch ngâm màng lọc ● Quy cách:Can5 lít dung dịch tối thiểu chứa: Peraceticacid 5%; Hydrogen Peroxide25%; Acetic Acid 9%. ● ĐVT:Can ● Số lượng:20● Đơn giá:1699488 |
|
| Mã phần lô | PP2300233772 |
| Giá từng phần lô | 33,989,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch Bicard đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• pH: 7,3 - 8,6 • Al: ≤ 0,1 mg/ml trên chế phẩm chưa pha loãng• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:2100 ● Đơn giá:159600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233773 |
| Giá từng phần lô | 335,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch Acid đậm đặc dùng trong chạy thận ● Quy cách:Can10 lít dung dịch đậm đặc tối thiểu chứa:• Natri clorid: 2106,76g• Kali clorid: 52,19g• Calciclorid.2H2O: 77,19 g• Magnesiclorid.6H2O: 35,58g• Acid acetic: 63,05g• Glucose H2O: 385g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít ● ĐVT:Can ● Số lượng:1700 ● Đơn giá:159600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233774 |
| Giá từng phần lô | 271,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Javen ● Quy cách:- Javen ≥ 10%; ≤ 1 lít/chai- Phiếu kiểm nghiệm ● ĐVT:Lít● Số lượng:6000 ● Đơn giá:12500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233775 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Microshield 4% ● Quy cách:+ Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlohexidine Gluconate ≥ 4%.+ ≥ 5 lít/can.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Can ● Số lượng:120 ● Đơn giá:600000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233776 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Clorin (xử lý nước thải) ● Quy cách:≤ 45 kg/thùng ● ĐVT:Kg● Số lượng:2000 ● Đơn giá:76000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233777 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Keo tụ ● Quy cách:≤ 50 kg/bao ● ĐVT:Kg● Số lượng:3500 ● Đơn giá:35500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233778 |
| Giá từng phần lô | 124,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Men vi sinh xử lý nước thải (dạng lỏng) ● Quy cách:≤ 30 lít/can ● ĐVT:Lít● Số lượng:2000 ● Đơn giá:96900 |
|
| Mã phần lô | PP2300233779 |
| Giá từng phần lô | 193,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Men vi sinh xử lý nước thải (dạng bột) ● Quy cách:≥ 5 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:400 ● Đơn giá:172860 |
|
| Mã phần lô | PP2300233780 |
| Giá từng phần lô | 69,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính (chai 500ml) ● Quy cách:- Sodium lauryl ether sunphate, Coconutfatty acid, Diethanol Amide; Cocamido propyl betain, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu.- Rửa tay thường quy dùng trong y tế và gia dụng. Diệt hoàn toàn các vi sinh vật được thử nghiệm gồm tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, vi khuẩn Shigella spp, ức chế sự phát triển của vi khuẩn Bacillus subtitis, vi khuẩn lao và nấm trong vòng 30 giây tiếp xúc.- Dung tích: ≥ 500ml/chai. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:8000 ● Đơn giá:39400 |
|
| Mã phần lô | PP2300233781 |
| Giá từng phần lô | 315,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 500ml) ● Quy cách:- Ethanol ≥ 80%; Isopropanol ≥ 7,2%; Chlorhexidine gluconat≥ 0,5%; chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu.- Chuyên sử dụng để khử khuẩn tay trong y tế và gia dụng. Sản phẩm có tác dụng diệt các vi sinh vật được thử nghiệm gồm S.aureus,P. aeruginosa, Shigella,M.tubeculosis, Bacillus subtilis và C. albicans sau 30 giây tiếp xúc- Dung tích: ≥ 500ml/chai- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 13485: 2016. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:10000 ● Đơn giá:48500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233782 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dung dịch rửa tay, tắm sát khuẩn ● Quy cách:Dung tích: 30ml/chai ● ĐVT:Chai ● Số lượng:500 ● Đơn giá:33500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233783 |
| Giá từng phần lô | 16,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cloramin B ● Quy cách:Hàm lượng Clor hoạt tính ≥ 25% ● ĐVT:Kg● Số lượng:150 ● Đơn giá:160000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233784 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Permethrine ● Quy cách:Hóa chất diệt côn trùng- Hàm lượng hoạt chất: Permethrin ≥ 50 %.- Dạng thành phẩm: Dạng lỏng (Nhũ dầu)- Môi trường pha loãng để sử dụng: Nước. Khi pha với nước dung dịch có màu trắng sữa.- Dạng sử dụng: Phun được cả hai dạng: ULV và tồn lưu.- Ít kích ứng da.- Dung dịch không có mùi khó chịu, không gây phản ứng phụ.- Không có tính ăn mòn, dễ cháy, dễ nổ.- Dung tích: ≥ 1 lít/chai. ● ĐVT:Chai ● Số lượng:30● Đơn giá:585000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233785 |
| Giá từng phần lô | 17,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Caset tiệt trùng Plasma ● Quy cách:+ ≥ 5 băng/hộp; tương thích với Sterrad NX Cassette.+ Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:30● Đơn giá:9261315 |
|
| Mã phần lô | PP2300233786 |
| Giá từng phần lô | 277,839,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.759.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cidezyme ● Quy cách:- Dung dịch tẩy rửa dụng cụ ≥ 0,5% ProteasesubtilisinEnzyme + Enzymatic Detergent, hiệu quả trong 1 phút.- PH trung tính, không gây ăn mòn dụng cụ.- Dung tích: 1 lít/chai.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. ● ĐVT:Lít● Số lượng:500 ● Đơn giá:500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233787 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Precept ● Quy cách:+ Viên nén hòa tan khử khuẩn ≈ 2,7gr, chứa Sodium Dichloroisocyanurate (tương đương ≥ 56% w/w chlorine hoạt tính).+ Khử khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị, tường sàn, vật dụng trong gia dụng và y tế.+ ≥ 100 viên/hộp. ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:300 ● Đơn giá:450000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233788 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxideở điều kiện 50 độ C, trong 6 phút với khoảng 2,3 mg/lít H202, đổi màu từ tím sang xanh lá.- Kích thước: Khoảng (105 x 18) mm.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE FDA.- ≥ 500 test / hộp ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:50● Đơn giá:1050000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233789 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma ● Quy cách:- Chỉ thị sinh học đọc được sửdụng cùng máy đọc Sterrad Velocity,đọc kết quả nhanh trong khoảng 15 - 30 phút tùy vào đầu đọc.- Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus- Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2.- ≥ 30 ống / hộp- Tương thích tất cả các máy Sterrad.- Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO , CFG. ● ĐVT:Hộp● Số lượng:7 ● Đơn giá:6060000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233790 |
| Giá từng phần lô | 42,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt ● Quy cách:- Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate,sử dụng bên trong gói dụng cụ khoảng (1,5 cm x 20 cm).- ≥ 240 cái / hộp- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE ● ĐVT:Hộp ● Số lượng:135 ● Đơn giá:604800 |
|
| Mã phần lô | PP2300233791 |
| Giá từng phần lô | 81,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Avergerl● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1328250 |
|
| Mã phần lô | PP2300233792 |
| Giá từng phần lô | 106,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sear CHL ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1732500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233793 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ozonial ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1403600 |
|
| Mã phần lô | PP2300233794 |
| Giá từng phần lô | 112,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.602.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Softin ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:50● Đơn giá:1155000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233795 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sentryl ● Quy cách:≥ 25 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:1430000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233796 |
| Giá từng phần lô | 114,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gel siêu âm ● Quy cách:+ ≥ 5 lít/can+ ISO 9001; 13485: 2016 ● ĐVT:Can ● Số lượng:80● Đơn giá:94500 |
|
| Mã phần lô | PP2300233797 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thuốc hiện hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:735000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233798 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thuốc hãm hình ● Quy cách:≥ 5 lít/can ● ĐVT:Can ● Số lượng:25● Đơn giá:525000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233799 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Clo Test ● Quy cách:20 - 50 test/hộp ● ĐVT:Test ● Số lượng:1000 ● Đơn giá:14700 |
|
| Mã phần lô | PP2300233800 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chất lấy dấu ● Quy cách:≥ 453 g/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:15● Đơn giá:189000 |
|
| Mã phần lô | PP2300233801 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.253.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thạch cao cứng ● Quy cách:≥ 1 kg/bì ● ĐVT:Bì ● Số lượng:5 ● Đơn giá:47250 |
|
| Mã phần lô | PP2300233802 |
| Giá từng phần lô | 236,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi