Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉ khâu, dụng cụ, băng ghim

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500599749-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chỉ khâu, dụng cụ, băng ghim
Số hiệu KHLCNT PL2500344526
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,994,420,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500609694 - Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 7/0 1,200,000 1.728.000 840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 18,000
2 PP2500609695 - Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 6/0 3,900,000 5.616.000 2.730.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 58,500
3 PP2500609696 - Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 1/0 6,000,000 8.640.000 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 90,000
4 PP2500609697 - Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 2/0 144,000,000 207.360.000 100.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,160,000
5 PP2500609698 - Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0 240,000,000 345.600.000 168.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,600,000
6 PP2500609699 - Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0 12,000,000 17.280.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 180,000
7 PP2500609700 - Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 5/0 21,600,000 31.104.000 15.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 324,000
8 PP2500609701 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 2/0 84,000,000 120.960.000 58.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,260,000
9 PP2500609702 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0 51,600,000 74.304.000 36.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 774,000
10 PP2500609703 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 51,600,000 74.304.000 36.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 774,000
11 PP2500609704 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5-0 18,000,000 25.920.000 12.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 270,000
12 PP2500609705 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6-0 17,200,000 24.768.000 12.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 258,000
13 PP2500609706 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 7-0 15,600,000 22.464.000 10.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 234,000
14 PP2500609707 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8-0 4,320,000 6.220.800 3.024.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 64,800
15 PP2500609708 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù số 3/0 107,100,000 154.224.000 74.970.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,606,500
16 PP2500609709 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù số 4/0 71,400,000 102.816.000 49.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,071,000
17 PP2500609710 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0 30,000,000 43.200.000 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 450,000
18 PP2500609711 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0 48,000,000 69.120.000 33.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 720,000
19 PP2500609712 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 33,600,000 48.384.000 23.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 504,000
20 PP2500609713 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 660,000,000 950.400.000 462.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 9,900,000
21 PP2500609714 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 540,000,000 777.600.000 378.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 8,100,000
22 PP2500609715 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 324,000,000 466.560.000 226.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 4,860,000
23 PP2500609716 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0 43,200,000 62.208.000 30.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 648,000
24 PP2500609717 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0 33,600,000 48.384.000 23.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 504,000
25 PP2500609718 - Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 45mm 1,460,000,000 2.102.400.000 1.022.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 21,900,000
26 PP2500609719 - Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 60mm 1,460,000,000 2.102.400.000 1.022.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 21,900,000
27 PP2500609720 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 60mm 120,000,000 172.800.000 84.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,800,000
28 PP2500609721 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80mm 160,000,000 230.400.000 112.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,400,000
29 PP2500609722 - Băng ghim khâu nối dùng cho mổ nội soi cắt mạch máu 365,000,000 525.600.000 255.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 5,475,000
30 PP2500609723 - Dụng cụ cắt trĩ Longo 3 hàng ghim sử dụng 1 lần 375,000,000 540.000.000 262.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 5,625,000
31 PP2500609724 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần các cỡ ≤29mm 220,000,000 316.800.000 154.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,300,000
32 PP2500609725 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần. Các cỡ ≥31mm 220,000,000 316.800.000 154.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,300,000
33 PP2500609726 - Clip polyme các loại 52,500,000 75.600.000 36.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 787,500
Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 7/0
Mã phần lô PP2500609694
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2500609695
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 1/0
Mã phần lô PP2500609696
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500609697
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500609698
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500609699
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500609700
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 2/0
Mã phần lô PP2500609701
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0
Mã phần lô PP2500609702
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2500609703
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5-0
Mã phần lô PP2500609704
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6-0
Mã phần lô PP2500609705
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 7-0
Mã phần lô PP2500609706
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8-0
Mã phần lô PP2500609707
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.220.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù số 3/0
Mã phần lô PP2500609708
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,606,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù số 4/0
Mã phần lô PP2500609709
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500609710
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500609711
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0
Mã phần lô PP2500609712
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500609713
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500609714
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500609715
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500609716
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500609717
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 45mm
Mã phần lô PP2500609718
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.102.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 60mm
Mã phần lô PP2500609719
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.102.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 60mm
Mã phần lô PP2500609720
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80mm
Mã phần lô PP2500609721
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng ghim khâu nối dùng cho mổ nội soi cắt mạch máu
Mã phần lô PP2500609722
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Dụng cụ cắt trĩ Longo 3 hàng ghim sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500609723
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần các cỡ ≤29mm
Mã phần lô PP2500609724
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần. Các cỡ ≥31mm
Mã phần lô PP2500609725
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Clip polyme các loại
Mã phần lô PP2500609726
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->