Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉ phẫu thuật, dao mổ, bơm, kim tiêm và các vật tư khác (gồm 73 mặt hàng, chia thành 13 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500248522-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chỉ phẫu thuật, dao mổ, bơm, kim tiêm và các vật tư khác (gồm 73 mặt hàng, chia thành 13 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500134023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 2,683,858,498 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500259604 - Chỉ phẫu thuật tan tự nhiên (05 mặt hàng) 68,542,200 95.197.500 34.271.100 Bảng cam kết 1,028,133
2 PP2500259605 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (16 mặt hàng) 165,988,648 230.539.789 82.994.324 Bảng cam kết 2,489,829
3 PP2500259606 - Chỉ tan tổng hợp (08 mặt hàng) 212,195,250 294.715.625 106.097.625 Bảng cam kết 3,182,928
4 PP2500259607 - Chỉ không tiêu tổng hợp (08 mặt hàng) 133,829,250 185.873.958 66.914.625 Bảng cam kết 2,007,438
5 PP2500259608 - Chỉ thép (01 mặt hàng) 13,250,000 18.402.778 6.625.000 Bảng cam kết 198,750
6 PP2500259609 - Kim châm cứu (02 mặt hàng) 84,000,000 116.666.667 42.000.000 Bảng cam kết 1,260,000
7 PP2500259610 - Kim chọc dò tuỷ sống (02 mặt hàng) 51,077,250 70.940.625 25.538.625 Bảng cam kết 766,158
8 PP2500259611 - Kim tiêm các loại (11 mặt hàng) 187,035,125 259.771.007 93.517.563 Bảng cam kết 2,805,526
9 PP2500259612 - Bơm tiêm các loại (08 mặt hàng) 945,852,425 1.313.683.924 472.926.213 Bảng cam kết 14,187,786
10 PP2500259613 - Bơm tiêm thuốc cản quang và dây nối (02 măt hàng) 9,890,000 13.736.111 4.945.000 Bảng cam kết 148,350
11 PP2500259614 - Dây truyền dịch và dây truyền máu (05 mặt hàng) 662,581,975 920.252.743 331.290.988 Bảng cam kết 9,938,729
12 PP2500259615 - Dao mổ mắt (02 mặt hàng) 111,000,000 154.166.667 55.500.000 Bảng cam kết 1,665,000
13 PP2500259616 - Lưỡi dao mổ (03 mặt hàng) 38,616,375 53.633.854 19.308.188 Bảng cam kết 579,245
Chỉ phẫu thuật tan tự nhiên (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259604
Giá từng phần lô 68,542,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.271.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,028,133
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật không tiêu (16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259605
Giá từng phần lô 165,988,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.539.789
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.994.324
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,829
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan tổng hợp (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259606
Giá từng phần lô 212,195,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.715.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.097.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,182,928
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu tổng hợp (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259607
Giá từng phần lô 133,829,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.873.958
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.914.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,007,438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259608
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.402.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259609
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò tuỷ sống (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259610
Giá từng phần lô 51,077,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.940.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.538.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,158
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm các loại (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259611
Giá từng phần lô 187,035,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.771.007
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.517.563
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,805,526
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm các loại (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259612
Giá từng phần lô 945,852,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.683.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.926.213
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,187,786
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm thuốc cản quang và dây nối (02 măt hàng)
Mã phần lô PP2500259613
Giá từng phần lô 9,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.736.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,350
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch và dây truyền máu (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259614
Giá từng phần lô 662,581,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.252.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.290.988
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,938,729
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ mắt (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259615
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500259616
Giá từng phần lô 38,616,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.633.854
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.308.188
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,245
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->