Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉ phẫu thuật, dao mổ, bơm, kim tiêm và các vật tư khác (gồm 73 mặt hàng, chia thành 14 phần)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600351716-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 14:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 3 giờ 39 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chỉ phẫu thuật, dao mổ, bơm, kim tiêm và các vật tư khác (gồm 73 mặt hàng, chia thành 14 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2600188059
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 5,308,722,610 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600264221 - Phần 01: Chỉ phẫu thuật tan tự nhiên (05 mặt hàng) 117,365,000 83.832.143 29.341.250
2 PP2600264222 - Phần 02: Chỉ phẫu thuật không tiêu (17 mặt hàng) 325,780,800 232.700.572 81.445.200
3 PP2600264223 - Phần 03: Chỉ tan tổng hợp (08 mặt hàng) 375,372,500 268.123.215 93.843.125
4 PP2600264224 - Phần 04: Chỉ không tiêu tổng hợp (07 mặt hàng) 158,553,000 113.252.143 39.638.250
5 PP2600264225 - Phần 05: Chỉ thép (01 mặt hàng) 27,000,000 19.285.715 6.750.000
6 PP2600264226 - Phần 06: Kim châm cứu (02 mặt hàng) 179,950,000 128.535.715 44.987.500
7 PP2600264227 - Phần 07: Kim chọc dò tủy sống (02 mặt hàng) 103,662,000 74.044.286 25.915.500
8 PP2600264228 - Phần 08: Kim tiêm các loại (10 mặt hàng) 523,913,860 374.224.186 130.978.465
9 PP2600264229 - Phần 09: Bơm tiêm các loại (08 mặt hàng) 1,620,949,700 1.157.821.215 405.237.425
10 PP2600264230 - Phần 10: Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 26G x 1/2 (01 mặt hàng) 3,480,000 2.485.715 870.000
11 PP2600264231 - Phần 11: Bơm tiêm thuốc cản quang và dây nối (02 mặt hàng) 127,950,000 91.392.858 31.987.500
12 PP2600264232 - Phần 12: Dây truyền dịch và dây truyền máu (05 mặt hàng) 1,512,575,000 1.080.410.715 378.143.750
13 PP2600264233 - Phần 13: Dao mổ mắt (02 mặt hàng) 181,230,000 129.450.000 45.307.500
14 PP2600264234 - Phần 14: Lưỡi dao mổ (03 mặt hàng) 50,940,750 36.386.250 12.735.188
Phần 01: Chỉ phẫu thuật tan tự nhiên (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264221
Giá từng phần lô 117,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.832.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 02: Chỉ phẫu thuật không tiêu (17 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264222
Giá từng phần lô 325,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.700.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.445.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 03: Chỉ tan tổng hợp (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264223
Giá từng phần lô 375,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.123.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.843.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 04: Chỉ không tiêu tổng hợp (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264224
Giá từng phần lô 158,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.252.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 05: Chỉ thép (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264225
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 06: Kim châm cứu (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264226
Giá từng phần lô 179,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 07: Kim chọc dò tủy sống (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264227
Giá từng phần lô 103,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.044.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.915.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 08: Kim tiêm các loại (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264228
Giá từng phần lô 523,913,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.224.186
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.978.465
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 09: Bơm tiêm các loại (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264229
Giá từng phần lô 1,620,949,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.821.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.237.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10: Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 26G x 1/2 (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264230
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 11: Bơm tiêm thuốc cản quang và dây nối (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264231
Giá từng phần lô 127,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 12: Dây truyền dịch và dây truyền máu (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264232
Giá từng phần lô 1,512,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.410.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 13: Dao mổ mắt (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264233
Giá từng phần lô 181,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14: Lưỡi dao mổ (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264234
Giá từng phần lô 50,940,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.386.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.735.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->