Gói thầu: Gói thầu số 01: Công cụ, dụng cụ y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300231210-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Công cụ, dụng cụ y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300152056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 421,483,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.322.253 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300327070 - Am pu bóp bóng 1,440,000 2.160.000 1.008.000 0.99
2 PP2300327071 - Ăng cơ 267,000 400.500 186.900 0.49
3 PP2300327072 - Banh Hartmann 300,000 450.000 210.000 0.33
4 PP2300327073 - Banh vết thương Farabeuf120mm 1,200,000 1.800.000 840.000 1.32
5 PP2300327074 - Banh vết thương Farabeuf140mm 300,000 450.000 210.000 0.33
6 PP2300327075 - Bấy chân răng thẳng 800,000 1.200.000 560.000 1.64
7 PP2300327076 - Bồ cào to 470,000 705.000 329.000 0.33
8 PP2300327077 - Bộ cắt khâu tầng sinh môn 14,000,000 21.000.000 9.800.000 3.29
9 PP2300327078 - Bộ chăm sóc răng miệng 900,000 1.350.000 630.000 0.82
10 PP2300327079 - Bộ chích chắp lẹo 5,600,000 8.400.000 3.920.000 0.33
11 PP2300327080 - Bộ đặt nội khí quản 3,450,000 5.175.000 2.415.000 0.49
12 PP2300327081 - Bộ đỡ đẻ 14,000,000 21.000.000 9.800.000 3.29
13 PP2300327082 - Bộ đo nhãn áp 9,900,000 14.850.000 6.930.000 0.33
14 PP2300327083 - Bộ kìm nhổ răng trẻ em 2,800,000 4.200.000 1.960.000 0.33
15 PP2300327084 - Bộ mở khí quản 6,500,000 9.750.000 4.550.000 0.33
16 PP2300327085 - Bộ thông lệ đạo người lớn 3,000,000 4.500.000 2.100.000 0.33
17 PP2300327086 - Bộ thông lệ đạo trẻ em 3,000,000 4.500.000 2.100.000 0.33
18 PP2300327087 - Bóc tách lợi 1,780,000 2.670.000 1.246.000 0.66
19 PP2300327088 - Bơm hút thai 1 van 1,725,000 2.587.500 1.207.500 0.82
20 PP2300327089 - Bơm hút thai 2 van 1,371,000 2.056.500 959.700 0.49
21 PP2300327090 - Cán dao mổ các số 960,000 1.440.000 672.000 4.93
22 PP2300327091 - Dây máy thở người lớn 22,050,000 33.075.000 15.435.000 1.15
23 PP2300327092 - Dây máy thở trẻ em 1,850,000 2.775.000 1.295.000 0.16
24 PP2300327093 - Đèn đọc phim 1 cửa 1,850,000 2.775.000 1.295.000 0.16
25 PP2300327094 - Đèn đọc phim 2 cửa 5,800,000 8.700.000 4.060.000 0.33
26 PP2300327095 - Đèn gù 9,000,000 13.500.000 6.300.000 1.48
27 PP2300327096 - Đèn hồng ngoại 10,800,000 16.200.000 7.560.000 1.48
28 PP2300327097 - Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L 4,690,000 7.035.000 3.283.000 0.16
29 PP2300327098 - Dũa xương 1,440,000 2.160.000 1.008.000 0.33
30 PP2300327099 - Đục móng nhỏ 380,000 570.000 266.000 0.16
31 PP2300327100 - Dụng cụ lấy dị vật mũi 3,800,000 5.700.000 2.660.000 0.82
32 PP2300327101 - Dụng cụ mở miệng 370,000 555.000 259.000 0.16
33 PP2300327102 - Dụng cụ mở mũi người lớn 1,500,000 2.250.000 1.050.000 1.64
34 PP2300327103 - Huyết áp bắp tay điện tử 7,965,000 11.947.500 5.575.500 1.48
35 PP2300327104 - Huyết áp cơ 22,270,000 33.405.000 15.589.000 5.59
36 PP2300327105 - Kéo cắt chỉ 1,260,000 1.890.000 882.000 3.95
37 PP2300327106 - Kéo cong đầu tù 16cm 1,265,000 1.897.500 885.500 3.62
38 PP2300327107 - Kéo cong phẫu thuật 2,775,000 4.162.500 1.942.500 6.08
39 PP2300327108 - Kéo đầu tù cắt băng gạc 1,125,000 1.687.500 787.500 2.47
40 PP2300327109 - Kéo thẳng 659,400 989.100 461.580 3.29
41 PP2300327110 - Kẹp cổ tử cung 300,000 450.000 210.000 0.49
42 PP2300327111 - Kẹp phẫu tích có răng 1,610,000 2.415.000 1.127.000 3.78
43 PP2300327112 - Kẹp phẫu tích không răng 1,540,000 2.310.000 1.078.000 3.62
44 PP2300327113 - Khay tiêm các cỡ 5,720,000 8.580.000 4.004.000 14.47
45 PP2300327114 - Kìm bấm sinh thiết cổ tử cung 2,700,000 4.050.000 1.890.000 0.33
46 PP2300327115 - Kìm cá sấu 1,650,000 2.475.000 1.155.000 0.16
47 PP2300327116 - Kìm cắt xương cong, thẳng 5,250,000 7.875.000 3.675.000 0.49
48 PP2300327117 - Kìm Davie mỏ quạ 11,600,000 17.400.000 8.120.000 1.32
49 PP2300327118 - Kìm giữ xương Davie cong 6,600,000 9.900.000 4.620.000 0.66
50 PP2300327119 - Kìm kẹp kim 2,688,000 4.032.000 1.881.600 10.52
51 PP2300327120 - Kìm nhổ Răng 8 hàm dưới 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1.64
52 PP2300327121 - Lưỡi đặt nội khí quản người lớn 1,140,000 1.710.000 798.000 0.49
53 PP2300327122 - Mask thở oxy có túi 220,000 330.000 154.000 1.64
54 PP2300327123 - Máy điện châm 15,795,000 23.692.500 11.056.500 2.14
55 PP2300327124 - Máy hút dịch 2 bình 13,200,000 19.800.000 9.240.000 0.66
56 PP2300327125 - Máy khí dung 18,452,000 27.678.000 12.916.400 2.3
57 PP2300327126 - Mỏ vịt Inox 4,800,000 7.200.000 3.360.000 4.93
58 PP2300327127 - Móc lác Graefe 14 cm 340,000 510.000 238.000 0.33
59 PP2300327128 - Móc nhọn lấy dị vật tai 850,000 1.275.000 595.000 0.82
60 PP2300327129 - Móc xương 265,000 397.500 185.500 0.16
61 PP2300327130 - Nẹp cẳng tay 3,000,000 4.500.000 2.100.000 4.93
62 PP2300327131 - Nhiệt kế hồng ngoại 1,980,000 2.970.000 1.386.000 0.33
63 PP2300327132 - Nhiệt kế thủy ngân 6,900,000 10.350.000 4.830.000 49.32
64 PP2300327133 - Nỉa Khuỷu 420,000 630.000 294.000 0.99
65 PP2300327134 - Ống hút thai các số 4,830,000 7.245.000 3.381.000 11.51
66 PP2300327135 - Ống nghe 8,800,000 13.200.000 6.160.000 7.23
67 PP2300327136 - Panh cong có mấu 3,520,000 5.280.000 2.464.000 7.23
68 PP2300327137 - Panh cong không mấu các cỡ 4,720,000 7.080.000 3.304.000 9.7
69 PP2300327138 - Panh cong phẫu thuật 7,360,000 11.040.000 5.152.000 5.26
70 PP2300327139 - Panh kẹp thuốc sản đầu rắn 2,310,000 3.465.000 1.617.000 3.45
71 PP2300327140 - Panh sát khuẩn 8,250,000 12.375.000 5.775.000 9.04
72 PP2300327141 - Panh thẳng có mấu 1,400,000 2.100.000 980.000 3.29
73 PP2300327142 - Panh thẳng không mấu 3,080,000 4.620.000 2.156.000 7.23
74 PP2300327143 - Pen gắp gạc 210,000 315.000 147.000 0.49
75 PP2300327144 - Phẫu tích có mấu 694,575 1.041.800 486.202 4.44
76 PP2300327145 - SPO2 cầm tay 13,536,600 20.304.900 9.475.620 3.62
77 PP2300327146 - Tay dao Plasma 27,000,000 40.500.000 18.900.000 0.82
78 PP2300327147 - Thìa nạo 1,305,000 1.957.500 913.500 1.48
79 PP2300327148 - Thước đo mắt Castrovijo 650,000 975.000 455.000 0.33
80 PP2300327149 - Thước đo vít 875,000 1.312.500 612.500 0.16
81 PP2300327150 - Trụ cắm panh 2,310,000 3.465.000 1.617.000 5.42
82 PP2300327151 - Tua vít cán chữ T 3,600,000 5.400.000 2.520.000 0.66
83 PP2300327152 - Van âm đạo một đầu 10,400,000 15.600.000 7.280.000 3.29
Am pu bóp bóng
Mã phần lô PP2300327070
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Ăng cơ
Mã phần lô PP2300327071
Giá từng phần lô 267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Banh Hartmann
Mã phần lô PP2300327072
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Banh vết thương Farabeuf120mm
Mã phần lô PP2300327073
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Banh vết thương Farabeuf140mm
Mã phần lô PP2300327074
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bấy chân răng thẳng
Mã phần lô PP2300327075
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bồ cào to
Mã phần lô PP2300327076
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ cắt khâu tầng sinh môn
Mã phần lô PP2300327077
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ chăm sóc răng miệng
Mã phần lô PP2300327078
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ chích chắp lẹo
Mã phần lô PP2300327079
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300327080
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ đỡ đẻ
Mã phần lô PP2300327081
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ đo nhãn áp
Mã phần lô PP2300327082
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ kìm nhổ răng trẻ em
Mã phần lô PP2300327083
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ mở khí quản
Mã phần lô PP2300327084
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ thông lệ đạo người lớn
Mã phần lô PP2300327085
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bộ thông lệ đạo trẻ em
Mã phần lô PP2300327086
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bóc tách lợi
Mã phần lô PP2300327087
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bơm hút thai 1 van
Mã phần lô PP2300327088
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bơm hút thai 2 van
Mã phần lô PP2300327089
Giá từng phần lô 1,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.056.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Cán dao mổ các số
Mã phần lô PP2300327090
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Dây máy thở người lớn
Mã phần lô PP2300327091
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.15
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Dây máy thở trẻ em
Mã phần lô PP2300327092
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Đèn đọc phim 1 cửa
Mã phần lô PP2300327093
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Đèn đọc phim 2 cửa
Mã phần lô PP2300327094
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Đèn gù
Mã phần lô PP2300327095
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300327096
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L
Mã phần lô PP2300327097
Giá từng phần lô 4,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Dũa xương
Mã phần lô PP2300327098
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Đục móng nhỏ
Mã phần lô PP2300327099
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Dụng cụ lấy dị vật mũi
Mã phần lô PP2300327100
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Dụng cụ mở miệng
Mã phần lô PP2300327101
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Dụng cụ mở mũi người lớn
Mã phần lô PP2300327102
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Huyết áp bắp tay điện tử
Mã phần lô PP2300327103
Giá từng phần lô 7,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Huyết áp cơ
Mã phần lô PP2300327104
Giá từng phần lô 22,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.59
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2300327105
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kéo cong đầu tù 16cm
Mã phần lô PP2300327106
Giá từng phần lô 1,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.62
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kéo cong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300327107
Giá từng phần lô 2,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.08
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kéo đầu tù cắt băng gạc
Mã phần lô PP2300327108
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2300327109
Giá từng phần lô 659,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kẹp cổ tử cung
Mã phần lô PP2300327110
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kẹp phẫu tích có răng
Mã phần lô PP2300327111
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.78
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kẹp phẫu tích không răng
Mã phần lô PP2300327112
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.62
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Khay tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300327113
Giá từng phần lô 5,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.47
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kìm bấm sinh thiết cổ tử cung
Mã phần lô PP2300327114
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kìm cá sấu
Mã phần lô PP2300327115
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kìm cắt xương cong, thẳng
Mã phần lô PP2300327116
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kìm Davie mỏ quạ
Mã phần lô PP2300327117
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kìm giữ xương Davie cong
Mã phần lô PP2300327118
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2300327119
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.52
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Kìm nhổ Răng 8 hàm dưới
Mã phần lô PP2300327120
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Lưỡi đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300327121
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300327122
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300327123
Giá từng phần lô 15,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.056.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.14
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Máy hút dịch 2 bình
Mã phần lô PP2300327124
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Máy khí dung
Mã phần lô PP2300327125
Giá từng phần lô 18,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.916.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Mỏ vịt Inox
Mã phần lô PP2300327126
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Móc lác Graefe 14 cm
Mã phần lô PP2300327127
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Móc nhọn lấy dị vật tai
Mã phần lô PP2300327128
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Móc xương
Mã phần lô PP2300327129
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300327130
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Nhiệt kế hồng ngoại
Mã phần lô PP2300327131
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300327132
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Nỉa Khuỷu
Mã phần lô PP2300327133
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Ống hút thai các số
Mã phần lô PP2300327134
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.51
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Ống nghe
Mã phần lô PP2300327135
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.23
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Panh cong có mấu
Mã phần lô PP2300327136
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.23
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Panh cong không mấu các cỡ
Mã phần lô PP2300327137
Giá từng phần lô 4,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.7
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Panh cong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300327138
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.26
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Panh kẹp thuốc sản đầu rắn
Mã phần lô PP2300327139
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.45
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Panh sát khuẩn
Mã phần lô PP2300327140
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.04
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2300327141
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300327142
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.23
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Pen gắp gạc
Mã phần lô PP2300327143
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300327144
Giá từng phần lô 694,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
SPO2 cầm tay
Mã phần lô PP2300327145
Giá từng phần lô 13,536,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.304.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.475.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.62
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Tay dao Plasma
Mã phần lô PP2300327146
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Thìa nạo
Mã phần lô PP2300327147
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Thước đo mắt Castrovijo
Mã phần lô PP2300327148
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Thước đo vít
Mã phần lô PP2300327149
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Trụ cắm panh
Mã phần lô PP2300327150
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Tua vít cán chữ T
Mã phần lô PP2300327151
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Van âm đạo một đầu
Mã phần lô PP2300327152
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày; trường hợp cấp bách là 48h
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->