Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt cho tuyến buýt số VP01: Bồ Sao - KCN Quang Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300202062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt cho tuyến buýt số VP01: Bồ Sao - KCN Quang Minh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300055429 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 71,669,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.433.381.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 25.084.158.750 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: cung cấp dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.166.902.500 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trực tiếp điều hành thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm liên tục tham gia công tác quản lý vận tải tại các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: ≥ 03 năm hoặc đã tham gia trực tiếp điều 7 hành vận tải tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô. Trình độ chuyên môn về vận tải (là người có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành vận tải trở lên); đã được tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Điều hành và giám sát hoạt động trên tuyến |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm liên tục tham gia công tác điều hành, giám sát trên tuyến tại các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: ≥ 01 năm hoặc đã tham gia điều hành và giám sát hoạt động trên tuyến tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô. Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý thẻ vé, lệnh vận chuyển và nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm liên tục tham gia công tác quản lý thẻ vé, lệnh vận 8 chuyển và nghiệm thu tại các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: ≥ 01 năm hoặc đã tham gia quản lý thẻ vé, lệnh vận chuyển và nghiệm thu tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô; Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Hạch toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính theo quy định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm liên tục tham gia công tác hạch toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính tại các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: ≥ 01 năm hoặc đã tham gia hạc toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính theo quy định tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô.Trình độ chuyên ngành kế toán, tài chính từ cao đẳng trở lên. 9 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm liên tục tham gia công tác an ninh trật tự, an toàn giao thông và xử lý sự cố tại các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: ≥ 01 năm hoặc đã tham gia bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô.Trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi