Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2023 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300167054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội | Chủ đầu tư | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2023 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300079131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 17,848,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 24.338.510.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp suất ăn công nghiệp) (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 8.924.120.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý/ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành khác phù hợp). - Có giấy chứng 7 nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm. - Đã làm công tác quản lý, điều hành tại tổ chức, doanh nghiệp. Kèm theo Bản sao công chứng/ chứng thực các tài liệu chứng minh gồm: - Văn bằng/ chứng chỉ có liên quan; - Căn cước công dân/ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao động; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương. Lưu ý: - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 06C và Bằng Tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/ Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/ Kỹ thuật chế biến món ăn trở lên. - 8 Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm. - Đã làm quản lý bếp, bếp trưởng các bếp ăn. Kèm theo Bản sao công chứng/ chứng thực các tài liệu chứng minh gồm: - Văn bằng/ chứng chỉ có liên quan; - Căn cước công dân/ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao động; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương. Lưu ý: - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 06C và Bằng Tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát bếp ăn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc Bảo quản chế biến. - Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an 9 toàn thực phẩm. - Đã làm giám sát tại các bếp ăn. Kèm theo Bản sao công chứng/ chứng thực các tài liệu chứng minh gồm: - Văn bằng/ chứng chỉ có liên quan; - Căn cước công dân/ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao động; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương. Lưu ý: - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 06C và Bằng Tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên nấu bếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành chế biến món ăn/ Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến món ăn/ Kỹ thuật chế biến món ăn trở lên. - Đã làm nhân viên nấu bếp tại các bếp ăn. Kèm theo Bản sao công chứng/ chứng thực các tài 10 liệu chứng minh gồm: - Văn bằng/ chứng chỉ có liên quan; - Căn cước công dân/ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao động; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương. Lưu ý: - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 06C và Bằng Tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 11 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi