Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thực phẩm, hàng hoá, nhiên liệu tại Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500293492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp thực phẩm, hàng hoá, nhiên liệu tại Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500113785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 5,450,954,426 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500241445 - Thịt lợn (nạc vai lợn, nạc mông đùi) | 665,800,000 | 924.723.000 | 332.900.000 | 821 | 9,987,000 | |
| 2 | PP2500241446 - Sườn lợn | 111,650,000 | 155.070.000 | 55.825.000 | 126 | 1,674,000 | |
| 3 | PP2500241447 - Thịt nạc xay nấu cháo | 145,750,000 | 202.431.000 | 72.875.000 | 164 | 2,186,000 | |
| 4 | PP2500241448 - Xương ống lợn | 25,200,000 | 35.000.000 | 12.600.000 | 89 | 378,000 | |
| 5 | PP2500241449 - Thịt bò | 77,050,000 | 107.014.000 | 38.525.000 | 42 | 1,155,000 | |
| 6 | PP2500241450 - Thịt gà | 510,340,000 | 708.806.000 | 255.170.000 | 926 | 7,655,000 | |
| 7 | PP2500241451 - Mọc xay mộc nhĩ | 338,130,000 | 469.625.000 | 169.065.000 | 491 | 5,071,000 | |
| 8 | PP2500241452 - Cá biển (60g/miếng) | 181,325,000 | 251.841.000 | 90.662.500 | 4472 | 2,719,000 | |
| 9 | PP2500241453 - Cá tràu, cá mè, cá diêu hồng (80g/miếng) | 256,197,500 | 355.830.000 | 128.098.750 | 4860 | 3,842,000 | |
| 10 | PP2500241454 - Trứng gà | 132,492,000 | 184.017.000 | 66.246.000 | 5445 | 1,987,000 | |
| 11 | PP2500241455 - Tôm loại vừa | 109,720,000 | 152.389.000 | 54.860.000 | 105 | 1,645,000 | |
| 12 | PP2500241456 - Giò lợn | 155,870,000 | 216.487.000 | 77.935.000 | 148 | 2,338,000 | |
| 13 | PP2500241457 - Chả lợn | 39,710,000 | 55.153.000 | 19.855.000 | 45 | 595,000 | |
| 14 | PP2500241458 - Đậu phụ (30g/miếng) | 41,210,400 | 57.237.000 | 20.605.200 | 6351 | 618,000 | |
| 15 | PP2500241459 - Bún | 14,760,000 | 20.500.000 | 7.380.000 | 152 | 221,000 | |
| 16 | PP2500241460 - Bánh mướt | 33,698,000 | 46.803.000 | 16.849.000 | 297 | 505,000 | |
| 17 | PP2500241461 - Bắp cải | 10,500,000 | 14.584.000 | 5.250.000 | 185 | 157,000 | |
| 18 | PP2500241462 - Bí đỏ | 8,400,000 | 11.667.000 | 4.200.000 | 173 | 126,000 | |
| 19 | PP2500241463 - Bí xanh | 10,800,000 | 15.000.000 | 5.400.000 | 222 | 162,000 | |
| 20 | PP2500241464 - Cà chua | 11,235,000 | 15.605.000 | 5.617.500 | 93 | 168,000 | |
| 21 | PP2500241465 - Cà tím, cà trắng | 11,900,000 | 16.528.000 | 5.950.000 | 210 | 178,000 | |
| 22 | PP2500241466 - Chanh quả | 6,000,000 | 8.334.000 | 3.000.000 | 19 | 90,000 | |
| 23 | PP2500241467 - Lạc bóc vỏ | 5,400,000 | 7.500.000 | 2.700.000 | 15 | 81,000 | |
| 24 | PP2500241468 - Chè xanh | 8,250,000 | 11.459.000 | 4.125.000 | 41 | 123,000 | |
| 25 | PP2500241469 - Hành lá, rau mùi, ngò tàu | 12,500,000 | 17.362.000 | 6.250.000 | 62 | 187,000 | |
| 26 | PP2500241470 - Cà rốt | 7,130,000 | 9.903.000 | 3.565.000 | 88 | 106,000 | |
| 27 | PP2500241471 - Mướp đắng | 3,000,000 | 4.167.000 | 1.500.000 | 37 | 45,000 | |
| 28 | PP2500241472 - Hành củ | 3,750,000 | 5.209.000 | 1.875.000 | 19 | 56,000 | |
| 29 | PP2500241473 - Hành tăm | 4,000,000 | 5.556.000 | 2.000.000 | 7 | 60,000 | |
| 30 | PP2500241474 - Ớt cay | 3,600,000 | 5.000.000 | 1.800.000 | 15 | 54,000 | |
| 31 | PP2500241475 - Ớt bột | 1,650,000 | 2.292.000 | 825.000 | 4 | 24,000 | |
| 32 | PP2500241476 - Rau cải + dưa cải | 32,893,000 | 45.685.000 | 16.446.500 | 580 | 493,000 | |
| 33 | PP2500241477 - Su le | 7,200,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 148 | 108,000 | |
| 34 | PP2500241478 - Su hào | 28,000,000 | 38.889.000 | 14.000.000 | 494 | 420,000 | |
| 35 | PP2500241479 - Củ cải | 28,000,000 | 38.889.000 | 14.000.000 | 494 | 420,000 | |
| 36 | PP2500241480 - Rau muống | 20,000,000 | 27.778.000 | 10.000.000 | 494 | 300,000 | |
| 37 | PP2500241481 - Mùng | 15,000,000 | 20.834.000 | 7.500.000 | 309 | 225,000 | |
| 38 | PP2500241482 - Rau cần | 2,880,000 | 4.000.000 | 1.440.000 | 45 | 43,000 | |
| 39 | PP2500241483 - Rau ngót | 12,000,000 | 16.667.000 | 6.000.000 | 148 | 180,000 | |
| 40 | PP2500241484 - Rau khoai | 35,350,000 | 49.098.000 | 17.675.000 | 623 | 530,000 | |
| 41 | PP2500241485 - Rau vặt | 28,000,000 | 38.889.000 | 14.000.000 | 494 | 420,000 | |
| 42 | PP2500241486 - Rau thơm | 10,800,000 | 15.000.000 | 5.400.000 | 134 | 162,000 | |
| 43 | PP2500241487 - Riềng sả | 18,000,000 | 25.000.000 | 9.000.000 | 148 | 270,000 | |
| 44 | PP2500241488 - Dưa chuột | 28,000,000 | 38.889.000 | 14.000.000 | 494 | 420,000 | |
| 45 | PP2500241489 - Chuối xanh + lá lốt | 10,500,000 | 14.584.000 | 5.250.000 | 185 | 157,000 | |
| 46 | PP2500241490 - Tỏi | 8,000,000 | 11.112.000 | 4.000.000 | 25 | 120,000 | |
| 47 | PP2500241491 - Dầu ăn loại 25kg | 75,240,000 | 104.500.000 | 37.620.000 | 13 | 1,128,000 | |
| 48 | PP2500241492 - Mỳ chính (25kg,bì) | 18,000,000 | 25.000.000 | 9.000.000 | 45 | 270,000 | |
| 49 | PP2500241493 - Bột canh | 5,151,000 | 7.155.000 | 2.575.500 | 38 | 77,000 | |
| 50 | PP2500241494 - Hạt tiêu | 1,950,000 | 2.709.000 | 975.000 | 2 | 29,000 | |
| 51 | PP2500241495 - Hạt điều | 900,000 | 1.250.000 | 450.000 | 2 | 13,000 | |
| 52 | PP2500241496 - Đường | 15,120,000 | 21.000.000 | 7.560.000 | 74 | 226,000 | |
| 53 | PP2500241497 - Muối | 2,520,000 | 3.500.000 | 1.260.000 | 37 | 37,000 | |
| 54 | PP2500241498 - Hạt nêm (20kg/bì) | 19,000,000 | 26.389.000 | 9.500.000 | 62 | 285,000 | |
| 55 | PP2500241499 - Nước mắm | 48,000,000 | 66.667.000 | 24.000.000 | 198 | 720,000 | |
| 56 | PP2500241500 - Nước rửa bát 9kg/can | 23,700,000 | 32.917.000 | 11.850.000 | 20 | 355,000 | |
| 57 | PP2500241501 - Giấy lau (5kg/bịch) | 26,880,000 | 37.334.000 | 13.440.000 | 12 | 403,000 | |
| 58 | PP2500241502 - Nước lau kính (650ml)-18 chai/thùng | 7,040,000 | 9.778.000 | 3.520.000 | 40 | 105,000 | |
| 59 | PP2500241503 - Nước lau sàn 9kg/can | 12,800,000 | 17.778.000 | 6.400.000 | 10 | 192,000 | |
| 60 | PP2500241504 - Tép khô nấu canh | 1,100,000 | 1.528.000 | 550.000 | 2 | 16,000 | |
| 61 | PP2500241505 - Lá nem | 4,800,000 | 6.667.000 | 2.400.000 | 30 | 72,000 | |
| 62 | PP2500241506 - Mật can 5l | 3,240,000 | 4.500.000 | 1.620.000 | 4 | 48,000 | |
| 63 | PP2500241507 - Ruốc hôi | 1,600,000 | 2.223.000 | 800.000 | 2 | 24,000 | |
| 64 | PP2500241508 - Gạo | 660,280,500 | 917.057.000 | 330.140.250 | 4934 | 9,904,000 | |
| 65 | PP2500241509 - Nếp | 29,808,000 | 41.400.000 | 14.904.000 | 160 | 447,000 | |
| 66 | PP2500241510 - Đậu xanh cà vỏ | 33,934,000 | 47.131.000 | 16.967.000 | 111 | 509,000 | |
| 67 | PP2500241511 - Mỳ tôm | 5,400,000 | 7.500.000 | 2.700.000 | 8 | 81,000 | |
| 68 | PP2500241512 - Sữa bột hộp | 421,500,000 | 585.417.000 | 210.750.000 | 139 | 6,322,000 | |
| 69 | PP2500241513 - Nước súc miệng | 252,540,000 | 350.750.000 | 126.270.000 | 173 | 3,788,000 | |
| 70 | PP2500241514 - Sữa bột dinh dưỡng 850g | 83,655,000 | 116.188.000 | 41.827.500 | 18 | 1,254,000 | |
| 71 | PP2500241515 - Sữa bột dinh dưỡng 800-900g | 49,549,500 | 68.819.000 | 24.774.750 | 15 | 743,000 | |
| 72 | PP2500241516 - Sữa nước dinh dưỡng chuẩn | 11,842,000 | 16.448.000 | 5.921.000 | 48 | 177,000 | |
| 73 | PP2500241517 - Nước khoáng loại 0,5 l | 4,650,000 | 6.459.000 | 2.325.000 | 8 | 69,000 | |
| 74 | PP2500241518 - Nước khoáng loại 1,5 l | 4,960,000 | 6.889.000 | 2.480.000 | 8 | 74,000 | |
| 75 | PP2500241519 - Nước khoáng loại 6 l | 3,240,000 | 4.500.000 | 1.620.000 | 5 | 48,000 | |
| 76 | PP2500241520 - Nước trà chanh các vị | 5,796,000 | 8.050.000 | 2.898.000 | 5 | 86,000 | |
| 77 | PP2500241521 - Nước uống sữa trái cây các vị | 6,264,000 | 8.700.000 | 3.132.000 | 5 | 93,000 | |
| 78 | PP2500241522 - Bia lon | 13,200,000 | 18.334.000 | 6.600.000 | 7 | 198,000 | |
| 79 | PP2500241523 - Nước ngọt có ga | 6,400,000 | 8.889.000 | 3.200.000 | 4 | 96,000 | |
| 80 | PP2500241524 - Nước tăng lực | 22,260,000 | 30.917.000 | 11.130.000 | 14 | 333,000 | |
| 81 | PP2500241525 - Sữa chua uống | 4,635,000 | 6.438.000 | 2.317.500 | 115 | 69,000 | |
| 82 | PP2500241526 - Hộp xốp 1 ngăn, 2 ngăn, 3 ngăn | 71,830,000 | 99.764.000 | 35.915.000 | 13562 | 1,077,000 | |
| 83 | PP2500241527 - Cốc và nắp để canh | 25,512,960 | 35.435.000 | 12.756.480 | 8936 | 382,000 | |
| 84 | PP2500241528 - Găng tay nhựa | 1,950,000 | 2.709.000 | 975.000 | 17 | 29,000 | |
| 85 | PP2500241529 - Bao tay | 1,200,000 | 1.667.000 | 600.000 | 15 | 18,000 | |
| 86 | PP2500241530 - Bao bóng vàng | 2,450,000 | 3.403.000 | 1.225.000 | 9 | 36,000 | |
| 87 | PP2500241531 - Bao bóng trắng | 2,450,000 | 3.403.000 | 1.225.000 | 9 | 36,000 | |
| 88 | PP2500241532 - Bao bóng hồng | 2,450,000 | 3.403.000 | 1.225.000 | 9 | 36,000 | |
| 89 | PP2500241533 - Bao kính nhỏ đựng nước mắm | 2,800,000 | 3.889.000 | 1.400.000 | 9 | 42,000 | |
| 90 | PP2500241534 - Thìa nhựa | 13,200,000 | 18.334.000 | 6.600.000 | 8 | 198,000 | |
| 91 | PP2500241535 - Thìa trắng | 13,200,000 | 18.334.000 | 6.600.000 | 8 | 198,000 | |
| 92 | PP2500241536 - Đũa tiện lợi | 10,200,000 | 14.167.000 | 5.100.000 | 8 | 153,000 | |
| 93 | PP2500241537 - Hộp xốp cháo | 13,201,440 | 18.336.000 | 6.600.720 | 3391 | 198,000 | |
| 94 | PP2500241538 - Gas hóa lỏng bình 12kg van ngang | 171,914,126 | 238.770.000 | 85.957.063 | 600 | 2,578,000 |
Thịt lợn (nạc vai lợn, nạc mông đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2500241445 |
| Giá từng phần lô | 665,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,987,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sườn lợn |
|
| Mã phần lô | PP2500241446 |
| Giá từng phần lô | 111,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,674,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thịt nạc xay nấu cháo |
|
| Mã phần lô | PP2500241447 |
| Giá từng phần lô | 145,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.431.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương ống lợn |
|
| Mã phần lô | PP2500241448 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thịt bò |
|
| Mã phần lô | PP2500241449 |
| Giá từng phần lô | 77,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thịt gà |
|
| Mã phần lô | PP2500241450 |
| Giá từng phần lô | 510,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 926 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mọc xay mộc nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500241451 |
| Giá từng phần lô | 338,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 491 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cá biển (60g/miếng) |
|
| Mã phần lô | PP2500241452 |
| Giá từng phần lô | 181,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4472 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,719,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cá tràu, cá mè, cá diêu hồng (80g/miếng) |
|
| Mã phần lô | PP2500241453 |
| Giá từng phần lô | 256,197,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.098.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4860 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trứng gà |
|
| Mã phần lô | PP2500241454 |
| Giá từng phần lô | 132,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.017.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5445 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tôm loại vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500241455 |
| Giá từng phần lô | 109,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giò lợn |
|
| Mã phần lô | PP2500241456 |
| Giá từng phần lô | 155,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chả lợn |
|
| Mã phần lô | PP2500241457 |
| Giá từng phần lô | 39,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đậu phụ (30g/miếng) |
|
| Mã phần lô | PP2500241458 |
| Giá từng phần lô | 41,210,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.605.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6351 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bún |
|
| Mã phần lô | PP2500241459 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 152 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bánh mướt |
|
| Mã phần lô | PP2500241460 |
| Giá từng phần lô | 33,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bắp cải |
|
| Mã phần lô | PP2500241461 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bí đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500241462 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bí xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500241463 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cà chua |
|
| Mã phần lô | PP2500241464 |
| Giá từng phần lô | 11,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.617.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cà tím, cà trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500241465 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chanh quả |
|
| Mã phần lô | PP2500241466 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lạc bóc vỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500241467 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chè xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500241468 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.459.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hành lá, rau mùi, ngò tàu |
|
| Mã phần lô | PP2500241469 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cà rốt |
|
| Mã phần lô | PP2500241470 |
| Giá từng phần lô | 7,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mướp đắng |
|
| Mã phần lô | PP2500241471 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hành củ |
|
| Mã phần lô | PP2500241472 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hành tăm |
|
| Mã phần lô | PP2500241473 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ớt cay |
|
| Mã phần lô | PP2500241474 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ớt bột |
|
| Mã phần lô | PP2500241475 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rau cải + dưa cải |
|
| Mã phần lô | PP2500241476 |
| Giá từng phần lô | 32,893,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.446.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 580 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 493,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Su le |
|
| Mã phần lô | PP2500241477 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Su hào |
|
| Mã phần lô | PP2500241478 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Củ cải |
|
| Mã phần lô | PP2500241479 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rau muống |
|
| Mã phần lô | PP2500241480 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mùng |
|
| Mã phần lô | PP2500241481 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rau cần |
|
| Mã phần lô | PP2500241482 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rau ngót |
|
| Mã phần lô | PP2500241483 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rau khoai |
|
| Mã phần lô | PP2500241484 |
| Giá từng phần lô | 35,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 623 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rau vặt |
|
| Mã phần lô | PP2500241485 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rau thơm |
|
| Mã phần lô | PP2500241486 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Riềng sả |
|
| Mã phần lô | PP2500241487 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dưa chuột |
|
| Mã phần lô | PP2500241488 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuối xanh + lá lốt |
|
| Mã phần lô | PP2500241489 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500241490 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu ăn loại 25kg |
|
| Mã phần lô | PP2500241491 |
| Giá từng phần lô | 75,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mỳ chính (25kg,bì) |
|
| Mã phần lô | PP2500241492 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột canh |
|
| Mã phần lô | PP2500241493 |
| Giá từng phần lô | 5,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.575.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500241494 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt điều |
|
| Mã phần lô | PP2500241495 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đường |
|
| Mã phần lô | PP2500241496 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Muối |
|
| Mã phần lô | PP2500241497 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt nêm (20kg/bì) |
|
| Mã phần lô | PP2500241498 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước mắm |
|
| Mã phần lô | PP2500241499 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước rửa bát 9kg/can |
|
| Mã phần lô | PP2500241500 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy lau (5kg/bịch) |
|
| Mã phần lô | PP2500241501 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước lau kính (650ml)-18 chai/thùng |
|
| Mã phần lô | PP2500241502 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước lau sàn 9kg/can |
|
| Mã phần lô | PP2500241503 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tép khô nấu canh |
|
| Mã phần lô | PP2500241504 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lá nem |
|
| Mã phần lô | PP2500241505 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mật can 5l |
|
| Mã phần lô | PP2500241506 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ruốc hôi |
|
| Mã phần lô | PP2500241507 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạo |
|
| Mã phần lô | PP2500241508 |
| Giá từng phần lô | 660,280,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.140.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4934 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,904,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nếp |
|
| Mã phần lô | PP2500241509 |
| Giá từng phần lô | 29,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đậu xanh cà vỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500241510 |
| Giá từng phần lô | 33,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 509,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mỳ tôm |
|
| Mã phần lô | PP2500241511 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa bột hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500241512 |
| Giá từng phần lô | 421,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,322,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500241513 |
| Giá từng phần lô | 252,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa bột dinh dưỡng 850g |
|
| Mã phần lô | PP2500241514 |
| Giá từng phần lô | 83,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.827.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,254,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa bột dinh dưỡng 800-900g |
|
| Mã phần lô | PP2500241515 |
| Giá từng phần lô | 49,549,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.774.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 743,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa nước dinh dưỡng chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500241516 |
| Giá từng phần lô | 11,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước khoáng loại 0,5 l |
|
| Mã phần lô | PP2500241517 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.459.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước khoáng loại 1,5 l |
|
| Mã phần lô | PP2500241518 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước khoáng loại 6 l |
|
| Mã phần lô | PP2500241519 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước trà chanh các vị |
|
| Mã phần lô | PP2500241520 |
| Giá từng phần lô | 5,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước uống sữa trái cây các vị |
|
| Mã phần lô | PP2500241521 |
| Giá từng phần lô | 6,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bia lon |
|
| Mã phần lô | PP2500241522 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước ngọt có ga |
|
| Mã phần lô | PP2500241523 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước tăng lực |
|
| Mã phần lô | PP2500241524 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa chua uống |
|
| Mã phần lô | PP2500241525 |
| Giá từng phần lô | 4,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.317.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp xốp 1 ngăn, 2 ngăn, 3 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2500241526 |
| Giá từng phần lô | 71,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,077,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cốc và nắp để canh |
|
| Mã phần lô | PP2500241527 |
| Giá từng phần lô | 25,512,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.756.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8936 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500241528 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao tay |
|
| Mã phần lô | PP2500241529 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao bóng vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500241530 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao bóng trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500241531 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao bóng hồng |
|
| Mã phần lô | PP2500241532 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao kính nhỏ đựng nước mắm |
|
| Mã phần lô | PP2500241533 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thìa nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500241534 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thìa trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500241535 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đũa tiện lợi |
|
| Mã phần lô | PP2500241536 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp xốp cháo |
|
| Mã phần lô | PP2500241537 |
| Giá từng phần lô | 13,201,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3391 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gas hóa lỏng bình 12kg van ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500241538 |
| Giá từng phần lô | 171,914,126 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.957.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,578,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi