Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thực phẩm, hàng hoá, nhiên liệu tại Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500293492-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp thực phẩm, hàng hoá, nhiên liệu tại Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2500113785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 5,450,954,426 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500241445 - Thịt lợn (nạc vai lợn, nạc mông đùi) 665,800,000 924.723.000 332.900.000 821 9,987,000
2 PP2500241446 - Sườn lợn 111,650,000 155.070.000 55.825.000 126 1,674,000
3 PP2500241447 - Thịt nạc xay nấu cháo 145,750,000 202.431.000 72.875.000 164 2,186,000
4 PP2500241448 - Xương ống lợn 25,200,000 35.000.000 12.600.000 89 378,000
5 PP2500241449 - Thịt bò 77,050,000 107.014.000 38.525.000 42 1,155,000
6 PP2500241450 - Thịt gà 510,340,000 708.806.000 255.170.000 926 7,655,000
7 PP2500241451 - Mọc xay mộc nhĩ 338,130,000 469.625.000 169.065.000 491 5,071,000
8 PP2500241452 - Cá biển (60g/miếng) 181,325,000 251.841.000 90.662.500 4472 2,719,000
9 PP2500241453 - Cá tràu, cá mè, cá diêu hồng (80g/miếng) 256,197,500 355.830.000 128.098.750 4860 3,842,000
10 PP2500241454 - Trứng gà 132,492,000 184.017.000 66.246.000 5445 1,987,000
11 PP2500241455 - Tôm loại vừa 109,720,000 152.389.000 54.860.000 105 1,645,000
12 PP2500241456 - Giò lợn 155,870,000 216.487.000 77.935.000 148 2,338,000
13 PP2500241457 - Chả lợn 39,710,000 55.153.000 19.855.000 45 595,000
14 PP2500241458 - Đậu phụ (30g/miếng) 41,210,400 57.237.000 20.605.200 6351 618,000
15 PP2500241459 - Bún 14,760,000 20.500.000 7.380.000 152 221,000
16 PP2500241460 - Bánh mướt 33,698,000 46.803.000 16.849.000 297 505,000
17 PP2500241461 - Bắp cải 10,500,000 14.584.000 5.250.000 185 157,000
18 PP2500241462 - Bí đỏ 8,400,000 11.667.000 4.200.000 173 126,000
19 PP2500241463 - Bí xanh 10,800,000 15.000.000 5.400.000 222 162,000
20 PP2500241464 - Cà chua 11,235,000 15.605.000 5.617.500 93 168,000
21 PP2500241465 - Cà tím, cà trắng 11,900,000 16.528.000 5.950.000 210 178,000
22 PP2500241466 - Chanh quả 6,000,000 8.334.000 3.000.000 19 90,000
23 PP2500241467 - Lạc bóc vỏ 5,400,000 7.500.000 2.700.000 15 81,000
24 PP2500241468 - Chè xanh 8,250,000 11.459.000 4.125.000 41 123,000
25 PP2500241469 - Hành lá, rau mùi, ngò tàu 12,500,000 17.362.000 6.250.000 62 187,000
26 PP2500241470 - Cà rốt 7,130,000 9.903.000 3.565.000 88 106,000
27 PP2500241471 - Mướp đắng 3,000,000 4.167.000 1.500.000 37 45,000
28 PP2500241472 - Hành củ 3,750,000 5.209.000 1.875.000 19 56,000
29 PP2500241473 - Hành tăm 4,000,000 5.556.000 2.000.000 7 60,000
30 PP2500241474 - Ớt cay 3,600,000 5.000.000 1.800.000 15 54,000
31 PP2500241475 - Ớt bột 1,650,000 2.292.000 825.000 4 24,000
32 PP2500241476 - Rau cải + dưa cải 32,893,000 45.685.000 16.446.500 580 493,000
33 PP2500241477 - Su le 7,200,000 10.000.000 3.600.000 148 108,000
34 PP2500241478 - Su hào 28,000,000 38.889.000 14.000.000 494 420,000
35 PP2500241479 - Củ cải 28,000,000 38.889.000 14.000.000 494 420,000
36 PP2500241480 - Rau muống 20,000,000 27.778.000 10.000.000 494 300,000
37 PP2500241481 - Mùng 15,000,000 20.834.000 7.500.000 309 225,000
38 PP2500241482 - Rau cần 2,880,000 4.000.000 1.440.000 45 43,000
39 PP2500241483 - Rau ngót 12,000,000 16.667.000 6.000.000 148 180,000
40 PP2500241484 - Rau khoai 35,350,000 49.098.000 17.675.000 623 530,000
41 PP2500241485 - Rau vặt 28,000,000 38.889.000 14.000.000 494 420,000
42 PP2500241486 - Rau thơm 10,800,000 15.000.000 5.400.000 134 162,000
43 PP2500241487 - Riềng sả 18,000,000 25.000.000 9.000.000 148 270,000
44 PP2500241488 - Dưa chuột 28,000,000 38.889.000 14.000.000 494 420,000
45 PP2500241489 - Chuối xanh + lá lốt 10,500,000 14.584.000 5.250.000 185 157,000
46 PP2500241490 - Tỏi 8,000,000 11.112.000 4.000.000 25 120,000
47 PP2500241491 - Dầu ăn loại 25kg 75,240,000 104.500.000 37.620.000 13 1,128,000
48 PP2500241492 - Mỳ chính (25kg,bì) 18,000,000 25.000.000 9.000.000 45 270,000
49 PP2500241493 - Bột canh 5,151,000 7.155.000 2.575.500 38 77,000
50 PP2500241494 - Hạt tiêu 1,950,000 2.709.000 975.000 2 29,000
51 PP2500241495 - Hạt điều 900,000 1.250.000 450.000 2 13,000
52 PP2500241496 - Đường 15,120,000 21.000.000 7.560.000 74 226,000
53 PP2500241497 - Muối 2,520,000 3.500.000 1.260.000 37 37,000
54 PP2500241498 - Hạt nêm (20kg/bì) 19,000,000 26.389.000 9.500.000 62 285,000
55 PP2500241499 - Nước mắm 48,000,000 66.667.000 24.000.000 198 720,000
56 PP2500241500 - Nước rửa bát 9kg/can 23,700,000 32.917.000 11.850.000 20 355,000
57 PP2500241501 - Giấy lau (5kg/bịch) 26,880,000 37.334.000 13.440.000 12 403,000
58 PP2500241502 - Nước lau kính (650ml)-18 chai/thùng 7,040,000 9.778.000 3.520.000 40 105,000
59 PP2500241503 - Nước lau sàn 9kg/can 12,800,000 17.778.000 6.400.000 10 192,000
60 PP2500241504 - Tép khô nấu canh 1,100,000 1.528.000 550.000 2 16,000
61 PP2500241505 - Lá nem 4,800,000 6.667.000 2.400.000 30 72,000
62 PP2500241506 - Mật can 5l 3,240,000 4.500.000 1.620.000 4 48,000
63 PP2500241507 - Ruốc hôi 1,600,000 2.223.000 800.000 2 24,000
64 PP2500241508 - Gạo 660,280,500 917.057.000 330.140.250 4934 9,904,000
65 PP2500241509 - Nếp 29,808,000 41.400.000 14.904.000 160 447,000
66 PP2500241510 - Đậu xanh cà vỏ 33,934,000 47.131.000 16.967.000 111 509,000
67 PP2500241511 - Mỳ tôm 5,400,000 7.500.000 2.700.000 8 81,000
68 PP2500241512 - Sữa bột hộp 421,500,000 585.417.000 210.750.000 139 6,322,000
69 PP2500241513 - Nước súc miệng 252,540,000 350.750.000 126.270.000 173 3,788,000
70 PP2500241514 - Sữa bột dinh dưỡng 850g 83,655,000 116.188.000 41.827.500 18 1,254,000
71 PP2500241515 - Sữa bột dinh dưỡng 800-900g 49,549,500 68.819.000 24.774.750 15 743,000
72 PP2500241516 - Sữa nước dinh dưỡng chuẩn 11,842,000 16.448.000 5.921.000 48 177,000
73 PP2500241517 - Nước khoáng loại 0,5 l 4,650,000 6.459.000 2.325.000 8 69,000
74 PP2500241518 - Nước khoáng loại 1,5 l 4,960,000 6.889.000 2.480.000 8 74,000
75 PP2500241519 - Nước khoáng loại 6 l 3,240,000 4.500.000 1.620.000 5 48,000
76 PP2500241520 - Nước trà chanh các vị 5,796,000 8.050.000 2.898.000 5 86,000
77 PP2500241521 - Nước uống sữa trái cây các vị 6,264,000 8.700.000 3.132.000 5 93,000
78 PP2500241522 - Bia lon 13,200,000 18.334.000 6.600.000 7 198,000
79 PP2500241523 - Nước ngọt có ga 6,400,000 8.889.000 3.200.000 4 96,000
80 PP2500241524 - Nước tăng lực 22,260,000 30.917.000 11.130.000 14 333,000
81 PP2500241525 - Sữa chua uống 4,635,000 6.438.000 2.317.500 115 69,000
82 PP2500241526 - Hộp xốp 1 ngăn, 2 ngăn, 3 ngăn 71,830,000 99.764.000 35.915.000 13562 1,077,000
83 PP2500241527 - Cốc và nắp để canh 25,512,960 35.435.000 12.756.480 8936 382,000
84 PP2500241528 - Găng tay nhựa 1,950,000 2.709.000 975.000 17 29,000
85 PP2500241529 - Bao tay 1,200,000 1.667.000 600.000 15 18,000
86 PP2500241530 - Bao bóng vàng 2,450,000 3.403.000 1.225.000 9 36,000
87 PP2500241531 - Bao bóng trắng 2,450,000 3.403.000 1.225.000 9 36,000
88 PP2500241532 - Bao bóng hồng 2,450,000 3.403.000 1.225.000 9 36,000
89 PP2500241533 - Bao kính nhỏ đựng nước mắm 2,800,000 3.889.000 1.400.000 9 42,000
90 PP2500241534 - Thìa nhựa 13,200,000 18.334.000 6.600.000 8 198,000
91 PP2500241535 - Thìa trắng 13,200,000 18.334.000 6.600.000 8 198,000
92 PP2500241536 - Đũa tiện lợi 10,200,000 14.167.000 5.100.000 8 153,000
93 PP2500241537 - Hộp xốp cháo 13,201,440 18.336.000 6.600.720 3391 198,000
94 PP2500241538 - Gas hóa lỏng bình 12kg van ngang 171,914,126 238.770.000 85.957.063 600 2,578,000
Thịt lợn (nạc vai lợn, nạc mông đùi)
Mã phần lô PP2500241445
Giá từng phần lô 665,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,987,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sườn lợn
Mã phần lô PP2500241446
Giá từng phần lô 111,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thịt nạc xay nấu cháo
Mã phần lô PP2500241447
Giá từng phần lô 145,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,186,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương ống lợn
Mã phần lô PP2500241448
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thịt bò
Mã phần lô PP2500241449
Giá từng phần lô 77,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thịt gà
Mã phần lô PP2500241450
Giá từng phần lô 510,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 926
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mọc xay mộc nhĩ
Mã phần lô PP2500241451
Giá từng phần lô 338,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 491
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cá biển (60g/miếng)
Mã phần lô PP2500241452
Giá từng phần lô 181,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4472
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,719,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cá tràu, cá mè, cá diêu hồng (80g/miếng)
Mã phần lô PP2500241453
Giá từng phần lô 256,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.098.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4860
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,842,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trứng gà
Mã phần lô PP2500241454
Giá từng phần lô 132,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.017.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5445
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tôm loại vừa
Mã phần lô PP2500241455
Giá từng phần lô 109,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giò lợn
Mã phần lô PP2500241456
Giá từng phần lô 155,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,338,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chả lợn
Mã phần lô PP2500241457
Giá từng phần lô 39,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.153.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đậu phụ (30g/miếng)
Mã phần lô PP2500241458
Giá từng phần lô 41,210,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.605.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6351
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bún
Mã phần lô PP2500241459
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bánh mướt
Mã phần lô PP2500241460
Giá từng phần lô 33,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bắp cải
Mã phần lô PP2500241461
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bí đỏ
Mã phần lô PP2500241462
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bí xanh
Mã phần lô PP2500241463
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cà chua
Mã phần lô PP2500241464
Giá từng phần lô 11,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cà tím, cà trắng
Mã phần lô PP2500241465
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chanh quả
Mã phần lô PP2500241466
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lạc bóc vỏ
Mã phần lô PP2500241467
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chè xanh
Mã phần lô PP2500241468
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hành lá, rau mùi, ngò tàu
Mã phần lô PP2500241469
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cà rốt
Mã phần lô PP2500241470
Giá từng phần lô 7,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mướp đắng
Mã phần lô PP2500241471
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hành củ
Mã phần lô PP2500241472
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hành tăm
Mã phần lô PP2500241473
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ớt cay
Mã phần lô PP2500241474
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ớt bột
Mã phần lô PP2500241475
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rau cải + dưa cải
Mã phần lô PP2500241476
Giá từng phần lô 32,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 580
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Su le
Mã phần lô PP2500241477
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Su hào
Mã phần lô PP2500241478
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Củ cải
Mã phần lô PP2500241479
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rau muống
Mã phần lô PP2500241480
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mùng
Mã phần lô PP2500241481
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rau cần
Mã phần lô PP2500241482
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rau ngót
Mã phần lô PP2500241483
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rau khoai
Mã phần lô PP2500241484
Giá từng phần lô 35,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 623
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rau vặt
Mã phần lô PP2500241485
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rau thơm
Mã phần lô PP2500241486
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Riềng sả
Mã phần lô PP2500241487
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dưa chuột
Mã phần lô PP2500241488
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuối xanh + lá lốt
Mã phần lô PP2500241489
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tỏi
Mã phần lô PP2500241490
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu ăn loại 25kg
Mã phần lô PP2500241491
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỳ chính (25kg,bì)
Mã phần lô PP2500241492
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột canh
Mã phần lô PP2500241493
Giá từng phần lô 5,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt tiêu
Mã phần lô PP2500241494
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt điều
Mã phần lô PP2500241495
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đường
Mã phần lô PP2500241496
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối
Mã phần lô PP2500241497
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nêm (20kg/bì)
Mã phần lô PP2500241498
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước mắm
Mã phần lô PP2500241499
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước rửa bát 9kg/can
Mã phần lô PP2500241500
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau (5kg/bịch)
Mã phần lô PP2500241501
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước lau kính (650ml)-18 chai/thùng
Mã phần lô PP2500241502
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước lau sàn 9kg/can
Mã phần lô PP2500241503
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tép khô nấu canh
Mã phần lô PP2500241504
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lá nem
Mã phần lô PP2500241505
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mật can 5l
Mã phần lô PP2500241506
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruốc hôi
Mã phần lô PP2500241507
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạo
Mã phần lô PP2500241508
Giá từng phần lô 660,280,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.140.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4934
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,904,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nếp
Mã phần lô PP2500241509
Giá từng phần lô 29,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đậu xanh cà vỏ
Mã phần lô PP2500241510
Giá từng phần lô 33,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỳ tôm
Mã phần lô PP2500241511
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sữa bột hộp
Mã phần lô PP2500241512
Giá từng phần lô 421,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,322,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước súc miệng
Mã phần lô PP2500241513
Giá từng phần lô 252,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,788,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sữa bột dinh dưỡng 850g
Mã phần lô PP2500241514
Giá từng phần lô 83,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sữa bột dinh dưỡng 800-900g
Mã phần lô PP2500241515
Giá từng phần lô 49,549,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.774.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sữa nước dinh dưỡng chuẩn
Mã phần lô PP2500241516
Giá từng phần lô 11,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước khoáng loại 0,5 l
Mã phần lô PP2500241517
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước khoáng loại 1,5 l
Mã phần lô PP2500241518
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước khoáng loại 6 l
Mã phần lô PP2500241519
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước trà chanh các vị
Mã phần lô PP2500241520
Giá từng phần lô 5,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước uống sữa trái cây các vị
Mã phần lô PP2500241521
Giá từng phần lô 6,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bia lon
Mã phần lô PP2500241522
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước ngọt có ga
Mã phần lô PP2500241523
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước tăng lực
Mã phần lô PP2500241524
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sữa chua uống
Mã phần lô PP2500241525
Giá từng phần lô 4,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp xốp 1 ngăn, 2 ngăn, 3 ngăn
Mã phần lô PP2500241526
Giá từng phần lô 71,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13562
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc và nắp để canh
Mã phần lô PP2500241527
Giá từng phần lô 25,512,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.756.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 8936
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay nhựa
Mã phần lô PP2500241528
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao tay
Mã phần lô PP2500241529
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bóng vàng
Mã phần lô PP2500241530
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bóng trắng
Mã phần lô PP2500241531
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bóng hồng
Mã phần lô PP2500241532
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao kính nhỏ đựng nước mắm
Mã phần lô PP2500241533
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thìa nhựa
Mã phần lô PP2500241534
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thìa trắng
Mã phần lô PP2500241535
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đũa tiện lợi
Mã phần lô PP2500241536
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp xốp cháo
Mã phần lô PP2500241537
Giá từng phần lô 13,201,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3391
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gas hóa lỏng bình 12kg van ngang
Mã phần lô PP2500241538
Giá từng phần lô 171,914,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.957.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,578,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->