Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400494004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400270291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Giá gói thầu | 32,110,316,845 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.500.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 9.500.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : (Công trình hoặc hợp đồng) thi công lưới điện trung hạáp với quy mô: Đường dây trung hạ áp ≥ 43km; 25 Trạm biến áp có tổng công suất ≥ 2000kVA, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 15.763.246.453 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 31.526.492.906 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện. - Có chứng chỉ bồi trưởng (CHT). - Có chứng thi công xây dựng hạng III hoặc công xây dựng phần việc thuộc ít nhất 01 công trình từ cấp III cấp IV cùng lĩnh vực trở lên áp) và còn hiệu lực đến thời nhận huấn luyện ATLĐ-sát hạch theo NĐ số 44/2016/và có thẻ an toàn điện có bậc luyện, sát hạch theo Thông 02/8/2021) còn hiệu lực. - minh kinh nghiệm CHT chỉ, chứng nhận... • Biên (hoặc bàn giao) công trình dụng mà nhà thầu đã kê khai. tư (CĐT) cho kinh nghiệm đã kê khai. • Hồ sơ chứng lý của Nhà thầu hoặc huy động,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy chỉ hành nghề giám sát đã trực tiếp tham gia thi nội dung hành nghề của hoặc 02 công trình từ (Đường dây và Trạm biến điểm mở thầu. - Có chứng VSLĐ (được huấn luyện, NĐ-CP ngày 15/5/2016) an toàn phù hợp (được huấn tư số 05/2021/TT-BCT ngày Cung cấp các hồ sơ chứng gồm: • Bằng cấp, chứng bản nghiệm thu hoàn thành đã hoàn thành đưa vào sử • Xác nhận của Chủ đầu làm CHT mà nhà thầu minh nhân sự thuộc quản |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần kỹ thuật điện (kỹ thuật thi công)4Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện. - Có chứng chỉ hành xây dựng hạng III trở lên (lắp nghiệp) và còn hiệu lực đến chứng nhận huấn luyện ATLĐ-sát hạch theo NĐ số 44/2016/và có thẻ an toàn điện có bậc luyện, sát hạch theo Thông ngày 02/8/2021) còn hiệu lực. - minh kinh nghiệm GSTC chỉ, chứng nhận... • Biên (hoặc bàn giao) công trình sử dụng nhà thầu đã kê khai. • kinh nghiệm làm GSTC, kỹ trình mà nhà thầu đã kê khai. • sự thuộc quản lý của Nhà thầu huy động,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành nghề giám sát thi công đặt thiết bị công trình công thời điểm mở thầu. - Có VSLĐ (được huấn luyện, NĐ-CP ngày 15/5/2016) an toàn phù hợp (được huấn tư số 05/2021/TT-BCT Cung cấp các hồ sơ chứng gồm: • Bằng cấp, chứng bản nghiệm thu hoàn thành đã hoàn thành đưa vào Xác nhận của CĐT cho thuật thi công cho công Hồ sơ chứng minh nhân hoặc |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật thi công)2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng. - Có chứng chỉ công xây dựng công trình công và còn hiệu lực đến thời điểm huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo NĐ số 44/2016/NĐ-CPcấp các hồ sơ chứng minh • Bằng cấp, chứng chỉ, bản nghiệm thu hoàn thành đã hoàn thành đưa vào sử • Xác nhận của CĐT cho kỹ thuật thi công cho công khai. • Hồ sơ chứng minh Nhà thầu hoặc huy động,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành hành nghề giám sát thi nghiệp hạng III trở lên mở thầu. - Có chứng nhận (được huấn luyện, sát hạch ngày 15/5/2016). - Cung kinh nghiệm GSTC gồm: chứng nhận... • Biên (hoặc bàn giao) công trình dụng nhà thầu đã kê khai. kinh nghiệm làm GSTC, trình mà nhà thầu đã kê nhân sự thuộc quản lý của |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan vận chuyển trụ, VTTB phục vụ cho thi công (phù hợp với kênh rạch, cống, cầu nông thôn):- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa.- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc nhà thầu huy | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải có gắn cẩu để chuyển VTTB và dựng trụ điện ≥ 5 tấn: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc nhà thầu huy động,... | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Tó dựng trụ trung, hạ thế (bộ): - Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành (đính kèm kiểm định còn hiêu lực).- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc nhà thầu huy động,... | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy đo điện trở đất (bộ): - Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành (đính kèm kiểm định còn hiêu lực).- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc nhà thầu huy động,.. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy đo điện trở cách điện (bộ): - Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành (đính kèm kiểm định còn hiêu lực).- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc nhà thầu huy động,.. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Tời máy kéo dây, dựng trụ: - Thiết bị thi công phải tuân theo các tiêu chuẩn hiện hành (đính kèm kiểm định còn hiêu lực).- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc nhà thầu huy động,... | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi