Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200035481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200036209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 397,017,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,814,550,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài | 155,000,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn | 806,000,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi loại chống gập | 196,000,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài hỗ trợ can thiệp TIPS và mạch máu các cỡ loại | 450,000,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 1,004,850,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập | 888,250,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Dụng cụ phá van tĩnh mạch | 155,000,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ | 10,900,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông | 4,950,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml | 464,000,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc | 18,900,000,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinyl alcohol | 460,000,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim | 37,650,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Miếng vá màng tim chất liệu sinh học | 190,000,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm | 298,000,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm | 99,900,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 307,500,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Miếng vá van tim chất liệu màng tim bò | 262,500,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Nắp bảo vệ đầu dây soi thực quản | 10,000,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Bình chứa huyết khối | 7,875,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Bộ bơm bóng áp lực cao trên 50atm | 88,000,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Bộ bơm bóng nong đường mật | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang | 945,000,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao | 158,000,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm, 3 nếp gấp | 590,000,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ | 395,000,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Hạt nút mạch tương thích sinh học | 650,000,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ | 6,840,000,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo | 325,000,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 540,000,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Ngáng miệng dùng một lần | 20,000,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 164,997,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 147,500,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Ống nối mạch máu nhân tạo chất liệu sinh học. | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch | 3,250,000,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Ống thông bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch | 34,275,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Ống thông bơm thuốc tiêu sợi huyết | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Bộ catheter đường động mạch | 285,600,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Bộ chèn dưới da | 62,000,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 26,250,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 255,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương | 81,905,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch | 118,125,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Bộ dụng cụ thả coi và dù | 129,150,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng | 345,000,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp | 1,875,000,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang | 1,512,000,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang | 246,750,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối | 163,780,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent | 44,000,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 375,000,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 1,305,000,000 | 0 | 0 | |
| 53 | khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ | 137,500,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Khung giá đỡ (stent) chặn cổ túi phình mạch não | 225,000,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình động mạch não loại mini | 1,075,000,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. | 12,900,000,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Khung giá đỡ (stent) có màng bọc tự nở | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ | 99,000,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 700,000,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Bộ hút huyết khối mạch vành | 228,000,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Bộ kim chọc dùng trong kỹ thuật TIPS | 336,000,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 540,000,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Bộ kít thử đo độ đông máu | 185,400,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Bộ lọc máu hoàn hồi | 127,025,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh chất liệu nitinol dạng mắt lưới. | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng các cỡ | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn | 220,000,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan | 840,000,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở | 200,000,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim | 2,858,000,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Bóng nong mạch vành ít vôi hóa | 213,000,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Bóng nong mạch vành khẩu kính đầu vào nhỏ, có cản quang | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ | 495,000,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Bóng nong mạch vành kích thước nhỏ | 787,500,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Bóng nong tâm vị các cỡ | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Bóng nong van 2 lá các cỡ | 530,000,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Dao kim ba kênh | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Đầu điều trị cho máy Cardiospect | 1,050,000,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Dây bơm thuốc áp lực cao | 73,500,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn | 247,500,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng | 275,000,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip | 480,000,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt | 578,000,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi | 537,000,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp | 1,915,000,000 | 0 | 0 | |
| 89 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc everolimus trên chất liệu kim loại cobalt chromium, nở trên bóng | 1,740,000,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc bề mặt phủ lớp polymer tự tiêu có khả năng mở nhánh | 1,479,200,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, cấu trúc thanh mỏng. | 1,080,000,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khả năng khuếch tán ion kim loại | 2,061,000,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên | 780,000,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng loại nhỏ hỗ trợ theo dõi và báo cáo suy tim | 2,960,000,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng | 4,760,000,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless và có thể ghi laị 2 kênh điện tim. | 1,453,000,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. | 760,000,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. | 390,000,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường | 25,000,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ | 127,500,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 102 | Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Cán tán sỏi và bơm bóng có tay điều khiển đa năng | 73,500,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Cannula đường mật tụy | 129,000,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm | 364,000,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính | 56,000,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình | 474,000,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 110 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc zotalimus | 2,209,500,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ | 1,975,000,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh | 3,445,000,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Khung giá đỡ (stent) mạch não chuyển dòng cấu trúc nhỏ | 1,050,000,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy | 17,600,000,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng | 225,000,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ | 810,000,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tương thích và tự động phát hiện MRI, kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. | 720,000,000 | 0 | 0 | |
| 118 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân | 510,000,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái | 787,500,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động | 580,000,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm | 2,275,000,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 115,000,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 169,000,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Canuyn động mạch các cỡ | 166,400,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu | 472,500,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Canuyn động mạch loại thẳng, đầu vát các cỡ | 4,550,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Canuyn tĩnh mạch 2 nòng | 7,200,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu | 472,500,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 935,000,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại | 145,630,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 5,100,000,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Dây dẫn đường can thiệp đường kính loại 0.014 inch và 0.018 inch. | 175,000,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Dây dẫn đường can thiệp mạch máu | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 3,267,000,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 2,860,000,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus có gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước | 2,575,000,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ | 230,000,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. | 357,000,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích và tự động phát hiện MRI toàn phần, có chức năng wireless. | 308,000,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. | 750,000,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân đáp ứng tối đa ngưỡng tạo nhịp | 127,500,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự điều chỉnh nhịp đáp ứng có kết nối không dây | 186,000,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực | 3,100,000,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg, màng lọc có lỗ siêu nhỏ | 732,000,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng kiểu không đối xứng kèm phụ kiện | 1,450,000,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực | 1,297,500,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước | 2,800,000,000 | 0 | 0 | |
| 149 | Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 3,400,000,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Canyn động mạch đùi các cỡ | 230,000,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Canyn hút tim trái các cỡ | 4,250,000 | 0 | 0 | |
| 153 | Canyn hút trong và ngoài tim các cỡ | 8,000,000 | 0 | 0 | |
| 154 | Canyn tĩnh mạch đùi các cỡ | 230,000,000 | 0 | 0 | |
| 155 | Canyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ | 6,750,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Canyn truyền động mạch vành các cỡ | 8,000,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Canyn truyền ngược dòng các cỡ | 32,000,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên đầu xa phủ ái nước | 52,500,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Dây dẫn đường catheter dài 150cm | 2,544,500,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Dây dẫn đường catheter dài 260cm | 882,000,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái | 2,990,000,000 | 0 | 0 | |
| 162 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. | 575,000,000 | 0 | 0 | |
| 163 | Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 275,000,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Polymer tự tiêu | 8,410,000,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus, khẩu kính đầu vào nhỏ | 1,110,000,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc, bề mặt nhám có lỗ nhỏ chứa thuốc. | 1,637,500,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi | 2,640,000,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 169 | Khung giá đỡ (stent) niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 170 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. | 864,000,000 | 0 | 0 | |
| 171 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 204,000,000 | 0 | 0 | |
| 172 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, có kết nối không dây và điều chỉnh nhịp đáp ứng | 630,000,000 | 0 | 0 | |
| 173 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động kiểm tra máy, có kết nối không dây | 357,000,000 | 0 | 0 | |
| 174 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 175 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 170,000,000 | 0 | 0 | |
| 176 | Bộ stent graft động mạch chủ bụng loại thân chính phân nhánh | 2,800,000,000 | 0 | 0 | |
| 177 | Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần | 900,000,000 | 0 | 0 | |
| 178 | Bộ thổi khí CO2 | 15,000,000 | 0 | 0 | |
| 179 | Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản | 33,600,000 | 0 | 0 | |
| 180 | Bơm áp lực cao, tay cầm ngang | 1,150,000,000 | 0 | 0 | |
| 181 | Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng | 125,000,000 | 0 | 0 | |
| 182 | Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 183 | Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 4 cực | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 184 | Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 185 | Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 186 | Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 187 | Cáp nối cho các loại catheter đốt | 172,000,000 | 0 | 0 | |
| 188 | Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 189 | Cáp nối cho catheter mapping vòng | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 190 | Dây dẫn đường cho catheter phủ PTFE | 19,800,000 | 0 | 0 | |
| 191 | Dây dẫn hướng đường mật đầu dạng xoắn | 1,720,000,000 | 0 | 0 | |
| 192 | Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 193 | Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi dòng chảy mạch não loại 2 lớp | 1,025,000,000 | 0 | 0 | |
| 194 | Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não | 1,380,000,000 | 0 | 0 | |
| 195 | Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 196 | Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ | 232,500,000 | 0 | 0 | |
| 197 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. | 2,292,500,000 | 0 | 0 | |
| 198 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi | 270,000,000 | 0 | 0 | |
| 199 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI tự động tạo nhịp vượt tần số | 540,000,000 | 0 | 0 | |
| 200 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. | 1,612,500,000 | 0 | 0 | |
| 201 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bị cầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 412,500,000 | 0 | 0 | |
| 202 | Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 32,500,000 | 0 | 0 | |
| 203 | Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker | 126,000,000 | 0 | 0 | |
| 204 | Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm | 68,000,000 | 0 | 0 | |
| 205 | Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ | 1,025,000,000 | 0 | 0 | |
| 206 | Bóng kéo sỏi 3 kênh | 1,475,000,000 | 0 | 0 | |
| 207 | Bóng nong đường mật có dấu cản quang | 372,000,000 | 0 | 0 | |
| 208 | Bóng nong đường mật, thực quản | 1,220,000,000 | 0 | 0 | |
| 209 | Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều trị loạn nhịp | 363,000,000 | 0 | 0 | |
| 210 | Catheter (ống thông) chẩn đoán 10 điện cực lái hướng | 1,800,000,000 | 0 | 0 | |
| 211 | Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực | 5,600,000,000 | 0 | 0 | |
| 212 | Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong cố định | 2,940,000,000 | 0 | 0 | |
| 213 | Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp | 338,100,000 | 0 | 0 | |
| 214 | Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực | 468,650,000 | 0 | 0 | |
| 215 | Dây dẫn phủ lớp ái nước có trợ lực xoay lõi Ninonol | 103,600,000 | 0 | 0 | |
| 216 | Dây đo áp lực | 195,000,000 | 0 | 0 | |
| 217 | Dây nối chữ y các cỡ | 20,000,000 | 0 | 0 | |
| 218 | Dây nối với ống hút huyết khối | 11,000,000 | 0 | 0 | |
| 219 | Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D | 3,640,000,000 | 0 | 0 | |
| 220 | Điện cực đốt rung nhĩ | 1,440,000,000 | 0 | 0 | |
| 221 | Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng | 57,000,000 | 0 | 0 | |
| 222 | Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc everolimus, có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ | 870,000,000 | 0 | 0 | |
| 223 | Kim chích xơ cầm máu dạ dày qua nội soi | 18,900,000 | 0 | 0 | |
| 224 | Kim chọc động mạch | 212,300,000 | 0 | 0 | |
| 225 | Kim chọc vách liên nhĩ người lớn | 450,000,000 | 0 | 0 | |
| 226 | Kim gốc động mạch cỡ 12 | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 227 | Kìm sinh thiết cơ tim | 750,000,000 | 0 | 0 | |
| 228 | Kìm sinh thiết đường mật | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 229 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bị cầm tay, tự động nhận cảm | 4,750,000,000 | 0 | 0 | |
| 230 | Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. | 4,850,000,000 | 0 | 0 | |
| 231 | Bộ mở thông dạ dày qua da | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 232 | Bộ nong thực quản đầu típ mềm | 230,000,000 | 0 | 0 | |
| 233 | Bộ phận kết nối chịu được áp lực cao | 49,120,000 | 0 | 0 | |
| 234 | Bộ phận kết nối có đầu khóa giúp loại bỏ khí. | 47,500,000 | 0 | 0 | |
| 235 | Bộ phân phối nguyên khối | 234,400,000 | 0 | 0 | |
| 236 | Bóng nong đường niệu quản các cỡ | 126,000,000 | 0 | 0 | |
| 237 | Bóng nong mạch máu, động mạch chủ và động mạch phổi loại áp lực cao, nở 2 đầu | 67,500,000 | 0 | 0 | |
| 238 | Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 880,000,000 | 0 | 0 | |
| 239 | Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho các mạch máu lớn | 51,000,000 | 0 | 0 | |
| 240 | Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài | 2,750,000,000 | 0 | 0 | |
| 241 | Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường có gắn cản quang, loại chống xoắn | 260,000,000 | 0 | 0 | |
| 242 | Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường, ống thông dạng trục đôi các cỡ | 260,000,000 | 0 | 0 | |
| 243 | Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn | 141,000,000 | 0 | 0 | |
| 244 | Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu nylon | 23,500,000 | 0 | 0 | |
| 245 | Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay | 987,525,000 | 0 | 0 | |
| 246 | Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái | 48,300,000 | 0 | 0 | |
| 247 | Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước | 1,417,500,000 | 0 | 0 | |
| 248 | Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình | 244,000,000 | 0 | 0 | |
| 249 | Đoạn mạch nhân tạo PE loại thẳng dài 60cm | 184,296,000 | 0 | 0 | |
| 250 | Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI | 214,000,000 | 0 | 0 | |
| 251 | Dù bít lỗ thông liên nhĩ | 649,500,000 | 0 | 0 | |
| 252 | Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh | 344,000,000 | 0 | 0 | |
| 253 | Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ | 669,000,000 | 0 | 0 | |
| 254 | Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ | 268,000,000 | 0 | 0 | |
| 255 | Dụng cụ bảo vệ ngoại vi | 1,560,000,000 | 0 | 0 | |
| 256 | Mạch máu nhân tạo chữ y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 680,000,000 | 0 | 0 | |
| 257 | Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ | 830,800,000 | 0 | 0 | |
| 258 | Kim sinh thiết lõi tụy | 675,000,000 | 0 | 0 | |
| 259 | Kìm sinh thiết ngàm răng cưa | 26,250,000 | 0 | 0 | |
| 260 | Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng | 540,000,000 | 0 | 0 | |
| 261 | Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 588,000,000 | 0 | 0 | |
| 262 | Mạch máu nhân tạo chất liệu sinh học loại thẳng dùng trong phẫu thuật bắc cầu. | 550,000,000 | 0 | 0 | |
| 263 | Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn trên dây dẫn 0.018 inch | 2,400,000,000 | 0 | 0 | |
| 264 | Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn trên dây dẫn 0.035 inch | 2,450,000,000 | 0 | 0 | |
| 265 | Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 266 | Bóng nong mạch ngoại vi phủ ái nước | 80,000,000 | 0 | 0 | |
| 267 | Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 1,175,000,000 | 0 | 0 | |
| 268 | Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc, nồng độ hấp thụ cao | 1,300,000,000 | 0 | 0 | |
| 269 | Catheter (ống thông) đốt đầu vàng cong 270 độ đặc dụng điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ | 8,562,500,000 | 0 | 0 | |
| 270 | Catheter (ống thông) dạng ái nước | 661,500,000 | 0 | 0 | |
| 271 | Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp có lỗ tưới nước muối dùng trong đốt rung nhĩ, cuồng nhĩ | 2,100,000,000 | 0 | 0 | |
| 272 | Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ | 1,260,000,000 | 0 | 0 | |
| 273 | Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng | 2,200,000,000 | 0 | 0 | |
| 274 | Catheter (ống thông) đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng | 1,860,000,000 | 0 | 0 | |
| 275 | Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ | 217,600,000 | 0 | 0 | |
| 276 | Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến | 1,080,000,000 | 0 | 0 | |
| 277 | Catheter (ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn | 4,562,250,000 | 0 | 0 | |
| 278 | Dụng cụ bít ống động mạch | 458,440,000 | 0 | 0 | |
| 279 | Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ | 175,000,000 | 0 | 0 | |
| 280 | Dụng cụ cầm máu dạng bột | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 281 | Dụng cụ cắt coil tự động phát hiện điểm cắt | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 282 | Dụng cụ cắt stent chuyên dụng | 3,000,000 | 0 | 0 | |
| 283 | Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống | 700,000,000 | 0 | 0 | |
| 284 | Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng | 1,640,000,000 | 0 | 0 | |
| 285 | Catheter chẩn đoán dạng đuôi lợn có 20 marker bằng platinum | 46,500,000 | 0 | 0 | |
| 286 | Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn | 264,000,000 | 0 | 0 | |
| 287 | Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 288 | Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính | 125,000,000 | 0 | 0 | |
| 289 | Catheter trợ giúp can thiệp | 184,000,000 | 0 | 0 | |
| 290 | Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang | 716,000,000 | 0 | 0 | |
| 291 | Chất tắc mạch vĩnh viễn | 3,500,000,000 | 0 | 0 | |
| 292 | Dụng cụ cố định mạch vành | 106,000,000 | 0 | 0 | |
| 293 | Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành | 9,550,000 | 0 | 0 | |
| 294 | Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 900,000,000 | 0 | 0 | |
| 295 | Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen | 2,860,000,000 | 0 | 0 | |
| 296 | Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng | 70,000,000 | 0 | 0 | |
| 297 | Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não | 70,000,000 | 0 | 0 | |
| 298 | Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 299 | Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn | 192,000,000 | 0 | 0 | |
| 300 | Mạch máu nhân tạo ePTFE thành mỏng các cỡ, có vòng xoắn toàn phần | 1,480,000,000 | 0 | 0 | |
| 301 | Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 302 | Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 1,170,000,000 | 0 | 0 | |
| 303 | Mạch nhân tạo chữ y các cỡ | 190,000,000 | 0 | 0 | |
| 304 | Mask thở không xâm nhập | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 305 | Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm, 5 nếp gấp các cỡ | 164,000,000 | 0 | 0 | |
| 306 | Bóng nong mạch thận và mạch cảnh | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 307 | Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp, áp lực tối đa tới 35bar. | 304,000,000 | 0 | 0 | |
| 308 | Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 309 | Bóng nong mạch vành áp lực cao có gắn dấu cản quang | 768,000,000 | 0 | 0 | |
| 310 | Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ | 345,000,000 | 0 | 0 | |
| 311 | Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn | 6,750,000 | 0 | 0 | |
| 312 | Clip cầm máu liền cán | 2,200,000,000 | 0 | 0 | |
| 313 | Coil bít túi phình mạch não Platinum không phủ gel, nhiều dình dạng | 675,000,000 | 0 | 0 | |
| 314 | Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platium | 5,880,000,000 | 0 | 0 | |
| 315 | Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần | 9,450,000,000 | 0 | 0 | |
| 316 | Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 960,000,000 | 0 | 0 | |
| 317 | Dao cắt cơ dùng cho bệnh nhân đã cắt dạ dày | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 318 | Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu | 500,000,000 | 0 | 0 | |
| 319 | Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên | 770,000,000 | 0 | 0 | |
| 320 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 1,453,230,000 | 0 | 0 | |
| 321 | Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò | 448,810,000 | 0 | 0 | |
| 322 | Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động | 3,900,000,000 | 0 | 0 | |
| 323 | Van tim sinh học, đóng mở bằng áp lực thủy tĩnh | 990,000,000 | 0 | 0 | |
| 324 | Vật liệu đóng mạch ngoại biên | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 325 | Vật liệu nút mạch vĩnh viễn | 520,000,000 | 0 | 0 | |
| 326 | Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch tạng, mạch máu các cỡ | 504,000,000 | 0 | 0 | |
| 327 | Vi ống thông can thiệp các cỡ | 1,134,000,000 | 0 | 0 | |
| 328 | Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy | 15,000,000 | 0 | 0 | |
| 329 | Vi ống thông can thiệp đầu gắn bóng | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 330 | Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp | 867,000,000 | 0 | 0 | |
| 331 | Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời | 2,470,000,000 | 0 | 0 | |
| 332 | Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện | 220,000,000 | 0 | 0 | |
| 333 | Vi ống thông đầu có thể tách rời | 1,188,000,000 | 0 | 0 | |
| 334 | Vi ống thông đầu gập góc | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 335 | Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 336 | Vi ống thông đầu thẳng | 4,000,000,000 | 0 | 0 | |
| 337 | Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 338 | Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng | 700,000,000 | 0 | 0 | |
| 339 | Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập | 67,500,000 | 0 | 0 | |
| 340 | Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 341 | Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm | 500,000,000 | 0 | 0 | |
| 342 | Vi ống thông nhỏ mềm cho can thiệp thần kinh, phủ ái nước | 72,500,000 | 0 | 0 | |
| 343 | Stent kim loại cho kỹ thuật Tips | 1,890,000,000 | 0 | 0 | |
| 344 | Stent kim loại đại tràng | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 345 | Stent kim loại đặt qua siêu âm nội soi | 570,000,000 | 0 | 0 | |
| 346 | Stent kim loại đường mật | 760,000,000 | 0 | 0 | |
| 347 | Stent kim loại đường mật chất liệu Nitinol, có phủ hoặc không phủ silicone, nhớ hình các cỡ | 2,300,000,000 | 0 | 0 | |
| 348 | Stent kim loại đường mật nitinol, đặt vùng rốn gan các cỡ | 735,000,000 | 0 | 0 | |
| 349 | Stent kim loại đường mật phủ toàn bộ có cản quang đặt trong siêu âm nội soi | 427,500,000 | 0 | 0 | |
| 350 | Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ | 1,680,000,000 | 0 | 0 | |
| 351 | Stent kim loại đường mật tự bung, có cover | 330,000,000 | 0 | 0 | |
| 352 | Stent kim loại tá tràng chất liệu Nitinol | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 353 | Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover | 483,000,000 | 0 | 0 | |
| 354 | Stent kim loại thực quản nitinol, phủ lớp Silicone kép | 460,000,000 | 0 | 0 | |
| 355 | Stent kim loại thực quản phủ silicone, 2 lớp chống dịch chuyển các cỡ | 490,000,000 | 0 | 0 | |
| 356 | Stent kim loại thực quản, 2 lớp chống dịch chuyển, có van chống trào ngược các cỡ | 1,275,000,000 | 0 | 0 | |
| 357 | Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị | 70,000,000 | 0 | 0 | |
| 358 | Thòng lọng cắt đốt polyp dài 240cm | 1,232,000,000 | 0 | 0 | |
| 359 | Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 465,000,000 | 0 | 0 | |
| 360 | Vi ống thông thả stent thường | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 361 | Viên nang nội soi | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 362 | Vòng van ba lá loại mềm các cỡ | 699,000,000 | 0 | 0 | |
| 363 | Vòng van nhân tạo hai lá loại cứng có phủ | 172,000,000 | 0 | 0 | |
| 364 | Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ | 256,215,000 | 0 | 0 | |
| 365 | Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. | 260,000,000 | 0 | 0 | |
| 366 | Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở | 780,000,000 | 0 | 0 | |
| 367 | Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang, | 139,800,000 | 0 | 0 | |
| 368 | Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng | 590,000,000 | 0 | 0 | |
| 369 | Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. | 310,000,000 | 0 | 0 | |
| 370 | Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ | 310,000,000 | 0 | 0 | |
| 371 | Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch ngoại vi có sợi bao phủ | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 372 | Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn | 450,000,000 | 0 | 0 | |
| 373 | Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel | 760,000,000 | 0 | 0 | |
| 374 | Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ | 3,190,000,000 | 0 | 0 | |
| 375 | Vợt bắt polyp | 81,000,000 | 0 | 0 | |
| 376 | Vợt lấy dị vật hình Oval | 52,000,000 | 0 | 0 | |
| 377 | Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 49,000,000 | 0 | 0 | |
| 378 | Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 1,440,000,000 | 0 | 0 | |
| 379 | Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi | 283,500,000 | 0 | 0 | |
| 380 | Ống thông dẫn đường mạch máu não | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 381 | Ống thông dẫn đường nòng kép các cỡ | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 382 | Ống thông dẫn đường vào động mạch loại dài | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 383 | Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại | 6,720,000,000 | 0 | 0 | |
| 384 | Ống thông hai nòng có bóng | 51,000,000 | 0 | 0 | |
| 385 | Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi | 585,000,000 | 0 | 0 | |
| 386 | Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt | 714,000,000 | 0 | 0 | |
| 387 | Ống thông hút huyết khối thế hệ mới | 2,925,000,000 | 0 | 0 | |
| 388 | Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn | 4,309,200,000 | 0 | 0 | |
| 389 | Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên | 148,000,000 | 0 | 0 | |
| 390 | Ống thông mũi mật. | 99,000,000 | 0 | 0 | |
| 391 | Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy | 540,000,000 | 0 | 0 | |
| 392 | Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn | 1,490,000,000 | 0 | 0 | |
| 393 | Que nong đường mật loại đầu 2cm | 80,000,000 | 0 | 0 | |
| 394 | Que nong đường mật loại đầu 3cm | 52,000,000 | 0 | 0 | |
| 395 | Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng | 178,500,000 | 0 | 0 | |
| 396 | Shunt động mạch cảnh các cỡ | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 397 | Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 398 | Thòng lọng cắt polyp dùng 1 lần, hình Oval dây xoắn các cỡ | 32,500,000 | 0 | 0 | |
| 399 | Stent dẫn lưu nang giả tụy | 630,000,000 | 0 | 0 | |
| 400 | Stent đường mật bằng nhựa | 450,000,000 | 0 | 0 | |
| 401 | Stent đường mật, sợi kép, có cover các số | 370,000,000 | 0 | 0 | |
| 402 | Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại | 840,000,000 | 0 | 0 | |
| 403 | Stent graft nối dài cho động mạch chậu | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 404 | Van cầm máu chữ y loại trượt | 650,000,000 | 0 | 0 | |
| 405 | Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo | 1,726,000,000 | 0 | 0 | |
| 406 | Van động mạch chủ sinh học loại tự nở | 1,200,000,000 | 0 | 0 | |
| 407 | Van sinh học động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò | 625,000,000 | 0 | 0 | |
| 408 | Van sinh học động mạch chủ tăng khả năng huyết động, chống canxi hóa | 769,000,000 | 0 | 0 | |
| 409 | Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ | 865,500,000 | 0 | 0 | |
| 410 | Van tim cơ học động mạch chủ cánh mở rộng, hỗ trợ khi chụp xquang | 556,000,000 | 0 | 0 | |
| 411 | Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp | 365,000,000 | 0 | 0 | |
| 412 | Van tim cơ học hai lá có cánh mở rộng, tương thích MRI, các cỡ | 750,000,000 | 0 | 0 | |
| 413 | Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối | 579,000,000 | 0 | 0 | |
| 414 | Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp | 365,000,000 | 0 | 0 | |
| 415 | Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong | 863,000,000 | 0 | 0 | |
| 416 | Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon | 398,000,000 | 0 | 0 | |
| 417 | Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. | 1,622,400,000 | 0 | 0 | |
| 418 | Van tim sinh học có cản quang chất liệu màng tim lợn | 1,080,000,000 | 0 | 0 | |
| 419 | Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ | 515,000,000 | 0 | 0 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn |
|
| Giá từng phần lô | 806,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi loại chống gập |
|
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài hỗ trợ can thiệp TIPS và mạch máu các cỡ loại |
|
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 1,004,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập |
|
| Giá từng phần lô | 888,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ phá van tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông |
|
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml |
|
| Giá từng phần lô | 464,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 18,900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinyl alcohol |
|
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim |
|
| Giá từng phần lô | 37,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng vá màng tim chất liệu sinh học |
|
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm |
|
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm |
|
| Giá từng phần lô | 99,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng vá van tim chất liệu màng tim bò |
|
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nắp bảo vệ đầu dây soi thực quản |
|
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bình chứa huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng áp lực cao trên 50atm |
|
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng nong đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao |
|
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm, 3 nếp gấp |
|
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch tương thích sinh học |
|
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ |
|
| Giá từng phần lô | 6,840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo |
|
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ngáng miệng dùng một lần |
|
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 164,997,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống nối mạch máu nhân tạo chất liệu sinh học. |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch |
|
| Giá từng phần lô | 34,275,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông bơm thuốc tiêu sợi huyết |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ catheter đường động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ chèn dưới da |
|
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương |
|
| Giá từng phần lô | 81,905,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 118,125,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ thả coi và dù |
|
| Giá từng phần lô | 129,150,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng |
|
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp |
|
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 246,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối |
|
| Giá từng phần lô | 163,780,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent |
|
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) chặn cổ túi phình mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình động mạch não loại mini |
|
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. |
|
| Giá từng phần lô | 12,900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) có màng bọc tự nở |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ |
|
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kim chọc dùng trong kỹ thuật TIPS |
|
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít thử đo độ đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 185,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ lọc máu hoàn hồi |
|
| Giá từng phần lô | 127,025,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh chất liệu nitinol dạng mắt lưới. |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn |
|
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở |
|
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim |
|
| Giá từng phần lô | 2,858,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành ít vôi hóa |
|
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành khẩu kính đầu vào nhỏ, có cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành kích thước nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong tâm vị các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong van 2 lá các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dao kim ba kênh |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu điều trị cho máy Cardiospect |
|
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng |
|
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip |
|
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt |
|
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 537,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp |
|
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc everolimus trên chất liệu kim loại cobalt chromium, nở trên bóng |
|
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc bề mặt phủ lớp polymer tự tiêu có khả năng mở nhánh |
|
| Giá từng phần lô | 1,479,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, cấu trúc thanh mỏng. |
|
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khả năng khuếch tán ion kim loại |
|
| Giá từng phần lô | 2,061,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên |
|
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng loại nhỏ hỗ trợ theo dõi và báo cáo suy tim |
|
| Giá từng phần lô | 2,960,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng |
|
| Giá từng phần lô | 4,760,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless và có thể ghi laị 2 kênh điện tim. |
|
| Giá từng phần lô | 1,453,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. |
|
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. |
|
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cán tán sỏi và bơm bóng có tay điều khiển đa năng |
|
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula đường mật tụy |
|
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm |
|
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính |
|
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình |
|
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc zotalimus |
|
| Giá từng phần lô | 2,209,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 3,445,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch não chuyển dòng cấu trúc nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 17,600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng |
|
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tương thích và tự động phát hiện MRI, kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. |
|
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân |
|
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái |
|
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động |
|
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm |
|
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 169,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn động mạch các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn động mạch loại thẳng, đầu vát các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 935,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại |
|
| Giá từng phần lô | 145,630,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp đường kính loại 0.014 inch và 0.018 inch. |
|
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Giá từng phần lô | 3,267,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Giá từng phần lô | 2,860,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus có gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 2,575,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. |
|
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích và tự động phát hiện MRI toàn phần, có chức năng wireless. |
|
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. |
|
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân đáp ứng tối đa ngưỡng tạo nhịp |
|
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự điều chỉnh nhịp đáp ứng có kết nối không dây |
|
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực |
|
| Giá từng phần lô | 3,100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg, màng lọc có lỗ siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 732,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng kiểu không đối xứng kèm phụ kiện |
|
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 1,297,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canyn động mạch đùi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canyn hút tim trái các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canyn hút trong và ngoài tim các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canyn tĩnh mạch đùi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canyn truyền động mạch vành các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canyn truyền ngược dòng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên đầu xa phủ ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường catheter dài 150cm |
|
| Giá từng phần lô | 2,544,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường catheter dài 260cm |
|
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái |
|
| Giá từng phần lô | 2,990,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. |
|
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Polymer tự tiêu |
|
| Giá từng phần lô | 8,410,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus, khẩu kính đầu vào nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc, bề mặt nhám có lỗ nhỏ chứa thuốc. |
|
| Giá từng phần lô | 1,637,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. |
|
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, có kết nối không dây và điều chỉnh nhịp đáp ứng |
|
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động kiểm tra máy, có kết nối không dây |
|
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft động mạch chủ bụng loại thân chính phân nhánh |
|
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ thổi khí CO2 |
|
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản |
|
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang |
|
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 4 cực |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho các loại catheter đốt |
|
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho catheter mapping vòng |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter phủ PTFE |
|
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn hướng đường mật đầu dạng xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi dòng chảy mạch não loại 2 lớp |
|
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. |
|
| Giá từng phần lô | 2,292,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi |
|
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI tự động tạo nhịp vượt tần số |
|
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. |
|
| Giá từng phần lô | 1,612,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bị cầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker |
|
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm |
|
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong đường mật có dấu cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong đường mật, thực quản |
|
| Giá từng phần lô | 1,220,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều trị loạn nhịp |
|
| Giá từng phần lô | 363,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chẩn đoán 10 điện cực lái hướng |
|
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong cố định |
|
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp |
|
| Giá từng phần lô | 338,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 468,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn phủ lớp ái nước có trợ lực xoay lõi Ninonol |
|
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây đo áp lực |
|
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối chữ y các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D |
|
| Giá từng phần lô | 3,640,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực đốt rung nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
|
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc everolimus, có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chích xơ cầm máu dạ dày qua nội soi |
|
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 212,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn |
|
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim gốc động mạch cỡ 12 |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm sinh thiết cơ tim |
|
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm sinh thiết đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bị cầm tay, tự động nhận cảm |
|
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. |
|
| Giá từng phần lô | 4,850,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ nong thực quản đầu típ mềm |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối chịu được áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 49,120,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối có đầu khóa giúp loại bỏ khí. |
|
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phân phối nguyên khối |
|
| Giá từng phần lô | 234,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong đường niệu quản các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch máu, động mạch chủ và động mạch phổi loại áp lực cao, nở 2 đầu |
|
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho các mạch máu lớn |
|
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài |
|
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường có gắn cản quang, loại chống xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường, ống thông dạng trục đôi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn |
|
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu nylon |
|
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 987,525,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái |
|
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình |
|
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đoạn mạch nhân tạo PE loại thẳng dài 60cm |
|
| Giá từng phần lô | 184,296,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI |
|
| Giá từng phần lô | 214,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 649,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh |
|
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 669,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 830,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim sinh thiết lõi tụy |
|
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm sinh thiết ngàm răng cưa |
|
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng |
|
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chất liệu sinh học loại thẳng dùng trong phẫu thuật bắc cầu. |
|
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn trên dây dẫn 0.018 inch |
|
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn trên dây dẫn 0.035 inch |
|
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc, nồng độ hấp thụ cao |
|
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) đốt đầu vàng cong 270 độ đặc dụng điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 8,562,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) dạng ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp có lỗ tưới nước muối dùng trong đốt rung nhĩ, cuồng nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng |
|
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 217,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến |
|
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 4,562,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bít ống động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 458,440,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ cầm máu dạng bột |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ cắt coil tự động phát hiện điểm cắt |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ cắt stent chuyên dụng |
|
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống |
|
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng |
|
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán dạng đuôi lợn có 20 marker bằng platinum |
|
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn |
|
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính |
|
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter trợ giúp can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 716,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 9,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen |
|
| Giá từng phần lô | 2,860,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng |
|
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn |
|
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thành mỏng các cỡ, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mask thở không xâm nhập |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm, 5 nếp gấp các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp, áp lực tối đa tới 35bar. |
|
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có gắn dấu cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn |
|
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Clip cầm máu liền cán |
|
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Coil bít túi phình mạch não Platinum không phủ gel, nhiều dình dạng |
|
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platium |
|
| Giá từng phần lô | 5,880,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần |
|
| Giá từng phần lô | 9,450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dao cắt cơ dùng cho bệnh nhân đã cắt dạ dày |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu |
|
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 1,453,230,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò |
|
| Giá từng phần lô | 448,810,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động |
|
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim sinh học, đóng mở bằng áp lực thủy tĩnh |
|
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu đóng mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn |
|
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch tạng, mạch máu các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp đầu gắn bóng |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp |
|
| Giá từng phần lô | 867,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời |
|
| Giá từng phần lô | 2,470,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện |
|
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đầu có thể tách rời |
|
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đầu gập góc |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng |
|
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập |
|
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm |
|
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông nhỏ mềm cho can thiệp thần kinh, phủ ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại cho kỹ thuật Tips |
|
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đại tràng |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đặt qua siêu âm nội soi |
|
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật chất liệu Nitinol, có phủ hoặc không phủ silicone, nhớ hình các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật nitinol, đặt vùng rốn gan các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật phủ toàn bộ có cản quang đặt trong siêu âm nội soi |
|
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover |
|
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại tá tràng chất liệu Nitinol |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover |
|
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại thực quản nitinol, phủ lớp Silicone kép |
|
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại thực quản phủ silicone, 2 lớp chống dịch chuyển các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại thực quản, 2 lớp chống dịch chuyển, có van chống trào ngược các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị |
|
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thòng lọng cắt đốt polyp dài 240cm |
|
| Giá từng phần lô | 1,232,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Viên nang nội soi |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 699,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van nhân tạo hai lá loại cứng có phủ |
|
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 256,215,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. |
|
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở |
|
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang, |
|
| Giá từng phần lô | 139,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng |
|
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. |
|
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ |
|
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch ngoại vi có sợi bao phủ |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel |
|
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 3,190,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vợt bắt polyp |
|
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vợt lấy dị vật hình Oval |
|
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường nòng kép các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường vào động mạch loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại |
|
| Giá từng phần lô | 6,720,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hai nòng có bóng |
|
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt |
|
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối thế hệ mới |
|
| Giá từng phần lô | 2,925,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn |
|
| Giá từng phần lô | 4,309,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông mũi mật. |
|
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que nong đường mật loại đầu 2cm |
|
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que nong đường mật loại đầu 3cm |
|
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng |
|
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Shunt động mạch cảnh các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thòng lọng cắt polyp dùng 1 lần, hình Oval dây xoắn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent dẫn lưu nang giả tụy |
|
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đường mật bằng nhựa |
|
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số |
|
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent graft nối dài cho động mạch chậu |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van cầm máu chữ y loại trượt |
|
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo |
|
| Giá từng phần lô | 1,726,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở |
|
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van sinh học động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò |
|
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van sinh học động mạch chủ tăng khả năng huyết động, chống canxi hóa |
|
| Giá từng phần lô | 769,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 865,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim cơ học động mạch chủ cánh mở rộng, hỗ trợ khi chụp xquang |
|
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp |
|
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim cơ học hai lá có cánh mở rộng, tương thích MRI, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 579,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp |
|
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong |
|
| Giá từng phần lô | 863,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon |
|
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. |
|
| Giá từng phần lô | 1,622,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim sinh học có cản quang chất liệu màng tim lợn |
|
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 515,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi