Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300281832-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300198423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 509,631,811,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.644.843.860 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300414275 - Bộbơm bóng chức năng khóa tựđộng 36,000,000 61.794.000 9018 25.200.000 5Theo quy định tại E-HSMT
2 PP2300414276 - Bộ catheter đường động mạch 329,175,000 539.942.000 9018 230.423.000 157Theo quy định tại E-HSMT
3 PP2300414277 - Bộ chèn dưới da 62,000,000 105.710.000 9018 43.400.000 4Theo quy định tại E-HSMT
4 PP2300414278 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường 26,250,000 45.058.000 9018 18.375.000 9Theo quy định tại E-HSMT
5 PP2300414279 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực 3,892,500,000 6.236.953.000 9021 2.724.750.000 3Theo quy định tại E-HSMT
6 PP2300414280 - Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 255,000,000 418.274.000 9018 178.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
7 PP2300414281 - Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương 81,905,000 139.648.000 9018 57.334.000 1Theo quy định tại E-HSMT
8 PP2300414282 - Bộ dụng cụ thả coi và dù 215,250,000 353.072.000 9018 150.675.000 5Theo quy định tại E-HSMT
9 PP2300414283 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 700,000,000 1.198.610.000 9021 490.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
10 PP2300414284 - Bộ hút huyết khối mạch vành 215,100,000 352.827.000 9018 150.570.000 5Theo quy định tại E-HSMT
11 PP2300414285 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh 900,000,000 1.467.687.000 9018 630.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
12 PP2300414286 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái 10,400,000,000 15.810.392.000 9021 7.280.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
13 PP2300414287 - Bộ kít thử đo độ đông máu 175,100,000 287.215.000 3822 122.570.000 280Theo quy định tại E-HSMT
14 PP2300414288 - Bộ lọc máu hoàn hồi 152,430,000 250.030.000 9018 106.701.000 5Theo quy định tại E-HSMT
15 PP2300414289 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. 1,150,000,000 1.934.645.000 9021 805.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
16 PP2300414290 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim 2,850,000,000 4.566.555.000 9021 1.995.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
17 PP2300414291 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên 1,560,000,000 2.624.388.000 9021 1.092.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
18 PP2300414292 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng 5,040,000,000 7.813.160.000 9021 3.528.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
19 PP2300414293 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. 1,140,000,000 1.917.822.000 9021 798.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
20 PP2300414294 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ 810,000,000 1.386.963.000 9021 567.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
21 PP2300414295 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân 1,020,000,000 1.715.946.000 9021 714.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
22 PP2300414296 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái 1,275,000,000 2.144.933.000 9021 892.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
23 PP2300414297 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động 870,000,000 1.489.701.000 9021 609.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
24 PP2300414298 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ 690,000,000 1.181.487.000 9021 483.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
25 PP2300414299 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. 765,000,000 1.309.910.000 9021 535.500.000 3Theo quy định tại E-HSMT
26 PP2300414300 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, quản lý xung tạo nhịp đầu ra 750,000,000 1.284.225.000 9021 525.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
27 PP2300414301 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. 1,250,000,000 2.102.875.000 9021 875.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
28 PP2300414302 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. 720,000,000 1.232.856.000 9021 504.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
29 PP2300414303 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ 340,000,000 585.582.000 9021 238.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
30 PP2300414304 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DR tương thích MRI toàn thân, kết nối không dây và điều chỉnh nhịp đáp ứng 395,000,000 680.309.000 9021 276.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
31 PP2300414305 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ 700,000,000 1.198.610.000 9021 490.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
32 PP2300414306 - Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,700,000,000 2.859.910.000 9021 1.190.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
33 PP2300414307 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. 2,751,000,000 4.407.928.000 9021 1.925.700.000 5Theo quy định tại E-HSMT
34 PP2300414308 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi 675,000,000 1.155.803.000 9021 472.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
35 PP2300414309 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. 2,240,000,000 3.589.152.000 9021 1.568.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
36 PP2300414310 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,605,000,000 2.700.092.000 9021 1.123.500.000 3Theo quy định tại E-HSMT
37 PP2300414311 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,650,000,000 2.775.795.000 9021 1.155.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
38 PP2300414312 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, tự động nhận cảm 4,750,000,000 7.363.593.000 9021 3.325.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
39 PP2300414313 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ 1,800,000,000 3.028.140.000 9021 1.260.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
40 PP2300414314 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. 7,760,000,000 11.952.185.000 9021 5.432.000.000 14Theo quy định tại E-HSMT
41 PP2300414315 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất 1,080,000,000 1.816.884.000 9021 756.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
42 PP2300414316 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng 900,000,000 1.541.070.000 9021 630.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
43 PP2300414317 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. 780,000,000 1.335.594.000 9021 546.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
44 PP2300414318 - Bộ mở thông dạ dày qua da 44,950,000 76.640.000 9018 31.465.000 1Theo quy định tại E-HSMT
45 PP2300414319 - Bộ nong thực quản đầu típ mềm 69,000,000 117.645.000 9018 48.300.000 1Theo quy định tại E-HSMT
46 PP2300414320 - Bộ phân phối nguyên khối 196,000,000 321.497.000 9018 137.200.000 329Theo quy định tại E-HSMT
47 PP2300414321 - Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm 3,250,000,000 5.207.475.000 9021 2.275.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
48 PP2300414322 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực 1,705,000,000 2.731.736.000 9018 1.193.500.000 19Theo quy định tại E-HSMT
49 PP2300414323 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg, màng lọc có lỗ siêu nhỏ 488,000,000 835.603.000 9021 341.600.000 7Theo quy định tại E-HSMT
50 PP2300414324 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn 948,000,000 1.623.261.000 9021 663.600.000 10Theo quy định tại E-HSMT
51 PP2300414325 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện 4,350,000,000 6.970.005.000 9021 3.045.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
52 PP2300414326 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn 1,325,000,000 2.229.048.000 9021 927.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
53 PP2300414327 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện 4,200,000,000 6.729.660.000 9021 2.940.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
54 PP2300414328 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng 5,100,000,000 7.906.173.000 9021 3.570.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
55 PP2300414329 - Bộ stent graft động mạch chủ bụng loại thân chính phân nhánh 1,400,000,000 2.355.220.000 9021 980.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
56 PP2300414330 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần 900,000,000 1.467.687.000 9018 630.000.000 42Theo quy định tại E-HSMT
57 PP2300414331 - Bơm áp lực cao, tay cầm ngang 1,495,000,000 2.395.276.000 9018 1.046.500.000 214Theo quy định tại E-HSMT
58 PP2300414332 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 147,000,000 241.123.000 9018 102.900.000 4Theo quy định tại E-HSMT
59 PP2300414333 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm 85,050,000 145.010.000 9018 59.535.000 5Theo quy định tại E-HSMT
60 PP2300414334 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ 735,000,000 1.198.611.000 9018 514.500.000 6Theo quy định tại E-HSMT
61 PP2300414335 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 1,475,000,000 2.363.232.000 9018 1.032.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
62 PP2300414336 - Bóng nong đường mật có dấu cản quang 93,000,000 155.021.000 9018 65.100.000 3Theo quy định tại E-HSMT
63 PP2300414337 - Bóng nong đường mật, thực quản 1,220,000,000 1.954.673.000 9018 854.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
64 PP2300414338 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 3,300,000,000 5.035.801.000 9018 2.310.000.000 25Theo quy định tại E-HSMT
65 PP2300414339 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ 1,200,000,000 1.922.629.000 9018 840.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
66 PP2300414340 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài 2,750,000,000 4.196.501.000 9018 1.925.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
67 PP2300414341 - Bóng nong mạch ngoại vi 164,000,000 269.008.000 9018 114.800.000 4Theo quy định tại E-HSMT
68 PP2300414342 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường có gắn cản quang, loại chống xoắn 300,000,000 492.087.000 9018 210.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
69 PP2300414343 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường, ống thông dạng trục đôi các cỡ 300,000,000 492.087.000 9018 210.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
70 PP2300414344 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch 2,800,000,000 4.272.800.000 9018 1.960.000.000 58Theo quy định tại E-HSMT
71 PP2300414345 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch 2,800,000,000 4.272.800.000 9018 1.960.000.000 66Theo quy định tại E-HSMT
72 PP2300414346 - Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng 700,000,000 1.141.534.000 9018 490.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
73 PP2300414347 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 2,350,000,000 3.586.101.000 9018 1.645.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
74 PP2300414348 - Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ 246,000,000 403.511.000 9018 172.200.000 5Theo quy định tại E-HSMT
75 PP2300414349 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh 420,000,000 688.921.000 9018 294.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
76 PP2300414350 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thành mỏng 392,400,000 643.649.000 9018 274.680.000 10Theo quy định tại E-HSMT
77 PP2300414351 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp 362,500,000 594.605.000 9018 253.750.000 9Theo quy định tại E-HSMT
78 PP2300414352 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc 900,000,000 1.467.687.000 9018 630.000.000 20Theo quy định tại E-HSMT
79 PP2300414353 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ 936,000,000 1.526.394.000 9018 655.200.000 30Theo quy định tại E-HSMT
80 PP2300414354 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ 828,000,000 1.350.272.000 9018 579.600.000 20Theo quy định tại E-HSMT
81 PP2300414355 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang 1,130,000,000 1.810.477.000 9018 791.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
82 PP2300414356 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao 632,000,000 1.030.642.000 9018 442.400.000 14Theo quy định tại E-HSMT
83 PP2300414357 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm 885,000,000 1.443.226.000 9018 619.500.000 25Theo quy định tại E-HSMT
84 PP2300414358 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ 869,000,000 1.417.133.000 9018 608.300.000 19Theo quy định tại E-HSMT
85 PP2300414359 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng 690,000,000 1.125.227.000 9018 483.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
86 PP2300414360 - Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp 2,625,000,000 4.005.751.000 9018 1.837.500.000 58Theo quy định tại E-HSMT
87 PP2300414361 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang 1,540,000,000 2.467.374.000 9018 1.078.000.000 58Theo quy định tại E-HSMT
88 PP2300414362 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang 345,450,000 566.638.000 9018 241.815.000 12Theo quy định tại E-HSMT
89 PP2300414363 - Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối 573,230,000 934.803.000 9018 401.261.000 12Theo quy định tại E-HSMT
90 PP2300414364 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 44,000,000 75.020.000 9018 30.800.000 1Theo quy định tại E-HSMT
91 PP2300414365 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 800,000,000 1.304.610.000 9018 560.000.000 14Theo quy định tại E-HSMT
92 PP2300414366 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, phủ ái nước 207,300,000 340.033.000 9018 145.110.000 5Theo quy định tại E-HSMT
93 PP2300414367 - Bóng nong mạch vành ít vôi hóa 355,000,000 582.302.000 9018 248.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
94 PP2300414368 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ 667,500,000 1.088.535.000 9018 467.250.000 25Theo quy định tại E-HSMT
95 PP2300414369 - Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ 1,375,000,000 2.203.013.000 9018 962.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
96 PP2300414370 - Bóng nong mạch ngoại biên, dùng cho can thiệp dưới gối 220,500,000 361.684.000 9018 154.350.000 5Theo quy định tại E-HSMT
97 PP2300414371 - Bóng nong ngoại biên sử dụng ống thông 2 nòng 216,000,000 354.302.000 9018 151.200.000 5Theo quy định tại E-HSMT
98 PP2300414372 - Bóng nong tâm vị các cỡ 280,000,000 459.281.000 9018 196.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
99 PP2300414373 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên 168,000,000 275.569.000 9018 117.600.000 2Theo quy định tại E-HSMT
100 PP2300414374 - Bóng nong van 2 lá các cỡ 546,000,000 890.397.000 9018 382.200.000 2Theo quy định tại E-HSMT
101 PP2300414375 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 510,000,000 831.690.000 9018 357.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
102 PP2300414376 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 130,000,000 213.239.000 9018 91.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
103 PP2300414377 - Bóng tắc mạch tách rời các loại 455,500,000 747.151.000 9018 318.850.000 9Theo quy định tại E-HSMT
104 PP2300414378 - Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 253,000,000 414.993.000 9018 177.100.000 4Theo quy định tại E-HSMT
105 PP2300414379 - Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 369,600,000 606.250.000 9018 258.720.000 4Theo quy định tại E-HSMT
106 PP2300414380 - Canuyn động mạch các cỡ 208,000,000 341.180.000 9018 145.600.000 33Theo quy định tại E-HSMT
107 PP2300414381 - Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu 675,000,000 1.100.765.000 9018 472.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
108 PP2300414382 - Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu 675,000,000 1.100.765.000 9018 472.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
109 PP2300414383 - Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ 420,000,000 688.921.000 9018 294.000.000 58Theo quy định tại E-HSMT
110 PP2300414384 - Canuyn hút tim trái các cỡ 80,000,000 136.399.000 9018 56.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
111 PP2300414385 - Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ 32,500,000 55.787.000 9018 22.750.000 5Theo quy định tại E-HSMT
112 PP2300414386 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 4 cực 580,000,000 945.843.000 9018 406.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
113 PP2300414387 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực 195,000,000 319.857.000 9018 136.500.000 5Theo quy định tại E-HSMT
114 PP2300414388 - Cáp nối catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định 46,200,000 78.771.000 8544 32.340.000 2Theo quy định tại E-HSMT
115 PP2300414389 - Cáp nối catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng tiêu chuẩn 42,500,000 72.951.000 9018 29.750.000 1Theo quy định tại E-HSMT
116 PP2300414390 - Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực 82,500,000 140.662.000 9018 57.750.000 3Theo quy định tại E-HSMT
117 PP2300414391 - Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực 75,000,000 127.874.000 9018 52.500.000 3Theo quy định tại E-HSMT
118 PP2300414392 - Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 1 hướng 86,000,000 146.629.000 9018 60.200.000 2Theo quy định tại E-HSMT
119 PP2300414393 - Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng 86,000,000 146.629.000 9018 60.200.000 2Theo quy định tại E-HSMT
120 PP2300414394 - Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng 86,000,000 146.629.000 9018 60.200.000 2Theo quy định tại E-HSMT
121 PP2300414395 - cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng 110,000,000 183.359.000 9018 77.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
122 PP2300414396 - Cáp nối cho catheter đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch 59,000,000 100.595.000 9018 41.300.000 1Theo quy định tại E-HSMT
123 PP2300414397 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ 42,000,000 72.093.000 9018 29.400.000 1Theo quy định tại E-HSMT
124 PP2300414398 - cáp nối cho catheter mapping vòng có cảm biến 75,000,000 127.874.000 9018 52.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
125 PP2300414399 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều trị loạn nhịp 550,000,000 896.920.000 9018 385.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
126 PP2300414400 - Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực 130,000,000 213.239.000 9018 91.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
127 PP2300414401 - Catheter (ống thông) chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 1,800,000,000 2.883.943.000 9018 1.260.000.000 10Theo quy định tại E-HSMT
128 PP2300414402 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực 5,800,000,000 8.563.176.000 9018 4.060.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
129 PP2300414403 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong cố định 2,400,000,000 3.662.400.000 9018 1.680.000.000 50Theo quy định tại E-HSMT
130 PP2300414404 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp 362,250,000 594.195.000 9018 253.575.000 124Theo quy định tại E-HSMT
131 PP2300414405 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm 736,450,000 1.200.976.000 9018 515.515.000 19Theo quy định tại E-HSMT
132 PP2300414406 - Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn 128,400,000 210.614.000 9018 89.880.000 50Theo quy định tại E-HSMT
133 PP2300414407 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng 42,800,000 73.466.000 9018 29.960.000 17Theo quy định tại E-HSMT
134 PP2300414408 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay 1,185,030,000 1.898.645.000 9018 829.521.000 296Theo quy định tại E-HSMT
135 PP2300414409 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái 72,450,000 123.527.000 9018 50.715.000 25Theo quy định tại E-HSMT
136 PP2300414410 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước 1,890,000,000 3.028.141.000 9018 1.323.000.000 329Theo quy định tại E-HSMT
137 PP2300414411 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình 232,000,000 380.547.000 9018 162.400.000 66Theo quy định tại E-HSMT
138 PP2300414412 - Catheter (ống thông) dạng ái nước 945,000,000 1.541.071.000 9018 661.500.000 165Theo quy định tại E-HSMT
139 PP2300414413 - Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ 17,500,000,000 25.253.834.000 9018 12.250.000.000 42Theo quy định tại E-HSMT
140 PP2300414414 - Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp có lỗ tưới nước muối dùng trong đốt rung nhĩ, cuồng nhĩ 4,900,000,000 7.234.408.000 9018 3.430.000.000 12Theo quy định tại E-HSMT
141 PP2300414415 - Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 370,000,000 606.907.000 9018 259.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
142 PP2300414416 - Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng 1,320,000,000 2.114.893.000 9018 924.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
143 PP2300414417 - Catheter (ống thông) đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng 1,860,000,000 2.980.076.000 9018 1.302.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
144 PP2300414418 - Catheter (ống thông) lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng 1,800,000,000 2.883.943.000 9018 1.260.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
145 PP2300414419 - Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ 256,000,000 419.914.000 9018 179.200.000 33Theo quy định tại E-HSMT
146 PP2300414420 - Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến 1,100,000,000 1.762.411.000 9018 770.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
147 PP2300414421 - Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng 2,376,000,000 3.625.777.000 9018 1.663.200.000 198Theo quy định tại E-HSMT
148 PP2300414422 - Catheter (ống thông) chẩn đoán 20 cực, lái hướng 425,000,000 697.122.000 9018 297.500.000 2Theo quy định tại E-HSMT
149 PP2300414423 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định. 771,700,000 1.258.460.000 9018 540.190.000 17Theo quy định tại E-HSMT
150 PP2300414424 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực, có nhiều dạng đầu cong. 1,500,000,000 2.403.287.000 9018 1.050.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
151 PP2300414425 - Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn 330,000,000 541.296.000 9018 231.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
152 PP2300414426 - Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng 1,800,000,000 2.883.943.000 9018 1.260.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
153 PP2300414427 - Catheter (ống thông) đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch. 1,092,000,000 1.749.593.000 9018 764.400.000 4Theo quy định tại E-HSMT
154 PP2300414428 - Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng có tay lái Cam. 1,139,400,000 1.825.536.000 9018 797.580.000 5Theo quy định tại E-HSMT
155 PP2300414429 - Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch 25,000,000 42.913.000 9018 17.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
156 PP2300414430 - Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính 369,000,000 605.267.000 9018 258.300.000 5Theo quy định tại E-HSMT
157 PP2300414431 - Catheter trợ giúp can thiệp 184,000,000 301.814.000 9018 128.800.000 14Theo quy định tại E-HSMT
158 PP2300414432 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang 358,000,000 616.584.000 9021 250.600.000 4Theo quy định tại E-HSMT
159 PP2300414433 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 3,150,000,000 5.047.245.000 9021 2.205.000.000 30Theo quy định tại E-HSMT
160 PP2300414434 - Clip cầm máu liền cán 4,400,000,000 6.714.400.000 9018 3.080.000.000 1316Theo quy định tại E-HSMT
161 PP2300414435 - Clip chùm 360,000,000 590.504.000 9018 252.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
162 PP2300414436 - Clip ngàm đôi 198,000,000 324.777.000 9018 138.600.000 4Theo quy định tại E-HSMT
163 PP2300414437 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm 7,700,000,000 11.859.771.000 9021 5.390.000.000 91Theo quy định tại E-HSMT
164 PP2300414438 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần 10,800,000,000 16.418.484.000 9021 7.560.000.000 132Theo quy định tại E-HSMT
165 PP2300414439 - Coil nút mạch ngoại biên 380,000,000 654.474.000 9021 266.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
166 PP2300414440 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc 360,000,000 590.504.000 9018 252.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
167 PP2300414441 - Dao kim ba kênh 150,000,000 246.044.000 9018 105.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
168 PP2300414442 - Đầu điều trị cho máy Cardiospect 1,050,000,000 1.712.301.000 9033 735.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
169 PP2300414443 - Dây bơm thuốc áp lực cao 69,300,000 118.156.000 9018 48.510.000 50Theo quy định tại E-HSMT
170 PP2300414444 - Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn 315,000,000 516.691.000 9018 220.500.000 494Theo quy định tại E-HSMT
171 PP2300414445 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip 1,200,000,000 1.922.629.000 9018 840.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
172 PP2300414446 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt 578,000,000 942.581.000 9018 404.600.000 33Theo quy định tại E-HSMT
173 PP2300414447 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm 468,000,000 767.655.000 9018 327.600.000 15Theo quy định tại E-HSMT
174 PP2300414448 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ 105,000,000 175.024.000 9018 73.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
175 PP2300414449 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính 56,000,000 95.480.000 9018 39.200.000 4Theo quy định tại E-HSMT
176 PP2300414450 - Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình 474,000,000 822.639.000 9018 331.800.000 10Theo quy định tại E-HSMT
177 PP2300414451 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường 31,500,000 54.070.000 9018 22.050.000 5Theo quy định tại E-HSMT
178 PP2300414452 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 1,100,000,000 1.762.411.000 9018 770.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
179 PP2300414453 - Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại 141,750,000 232.512.000 9018 99.225.000 1Theo quy định tại E-HSMT
180 PP2300414454 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 7,200,000,000 10.561.578.000 9018 5.040.000.000 198Theo quy định tại E-HSMT
181 PP2300414455 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm 2,475,000,000 3.776.851.000 9018 1.732.500.000 822Theo quy định tại E-HSMT
182 PP2300414456 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm 882,000,000 1.438.333.000 9018 617.400.000 247Theo quy định tại E-HSMT
183 PP2300414457 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái 2,990,000,000 4.562.741.000 9018 2.093.000.000 214Theo quy định tại E-HSMT
184 PP2300414458 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. 575,000,000 937.689.000 9018 402.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
185 PP2300414459 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) 440,000,000 721.727.000 9018 308.000.000 14Theo quy định tại E-HSMT
186 PP2300414460 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip. 75,000,000 127.874.000 9018 52.500.000 25Theo quy định tại E-HSMT
187 PP2300414461 - Dây dẫn đường cho catheter trong chẩn đoán 14,750,000 25.319.000 9018 10.325.000 9Theo quy định tại E-HSMT
188 PP2300414462 - Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn 1,586,000,000 2.541.075.000 9018 1.110.200.000 51Theo quy định tại E-HSMT
189 PP2300414463 - Dây đo áp lực 195,000,000 319.857.000 9018 136.500.000 494Theo quy định tại E-HSMT
190 PP2300414464 - Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch 175,000,000 287.051.000 9018 122.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
191 PP2300414465 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D 4,800,000,000 7.324.800.000 9018 3.360.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
192 PP2300414466 - Điện cực đốt rung nhĩ 1,680,000,000 2.691.681.000 9018 1.176.000.000 12Theo quy định tại E-HSMT
193 PP2300414467 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng 31,500,000 54.070.000 9018 22.050.000 2Theo quy định tại E-HSMT
194 PP2300414468 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm 436,500,000 751.784.000 9021 305.550.000 8Theo quy định tại E-HSMT
195 PP2300414469 - Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI 535,000,000 916.081.000 9021 374.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
196 PP2300414470 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ 1,320,000,000 2.220.636.000 9021 924.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
197 PP2300414471 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh 344,000,000 592.472.000 9021 240.800.000 4Theo quy định tại E-HSMT
198 PP2300414472 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 2,340,000,000 3.570.841.000 9018 1.638.000.000 15Theo quy định tại E-HSMT
199 PP2300414473 - Dụng cụ bít ống động mạch 229,220,000 394.786.000 9021 160.454.000 2Theo quy định tại E-HSMT
200 PP2300414474 - Dụng cụ cầm máu dạng bột 140,000,000 241.122.000 3006 98.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
201 PP2300414475 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa 1,520,000,000 2.557.096.000 9021 1.064.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
202 PP2300414476 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen 2,860,000,000 4.582.578.000 9021 2.002.000.000 66Theo quy định tại E-HSMT
203 PP2300414477 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng 105,000,000 175.024.000 9018 73.500.000 5Theo quy định tại E-HSMT
204 PP2300414478 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não 28,000,000 48.063.000 9018 19.600.000 1Theo quy định tại E-HSMT
205 PP2300414479 - Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch 214,200,000 351.350.000 9018 149.940.000 5Theo quy định tại E-HSMT
206 PP2300414480 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu 750,000,000 1.223.072.000 9018 525.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
207 PP2300414481 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên 770,000,000 1.255.688.000 9018 539.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
208 PP2300414482 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 2,413,950,000 3.683.689.000 9018 1.689.765.000 822Theo quy định tại E-HSMT
209 PP2300414483 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài 186,000,000 305.094.000 9018 130.200.000 5Theo quy định tại E-HSMT
210 PP2300414484 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn 620,000,000 1.011.073.000 9018 434.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
211 PP2300414485 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 1,674,750,000 2.683.270.000 9018 1.172.325.000 411Theo quy định tại E-HSMT
212 PP2300414486 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập 364,000,000 597.065.000 9018 254.800.000 116Theo quy định tại E-HSMT
213 PP2300414487 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch 155,000,000 254.245.000 9018 108.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
214 PP2300414488 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông 4,950,000 8.498.000 9018 3.465.000 1Theo quy định tại E-HSMT
215 PP2300414489 - Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml 1,180,000,000 1.985.114.000 9021 826.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
216 PP2300414490 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc 18,900,000,000 28.637.847.000 9021 13.230.000.000 99Theo quy định tại E-HSMT
217 PP2300414491 - Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinyl alcohol 433,400,000 746.445.000 9021 303.380.000 33Theo quy định tại E-HSMT
218 PP2300414492 - Hạt nút mạch tương thích sinh học 1,136,000,000 1.911.093.000 9021 795.200.000 33Theo quy định tại E-HSMT
219 PP2300414493 - Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ 4,104,000,000 6.262.705.000 9022 2.872.800.000 2Theo quy định tại E-HSMT
220 PP2300414494 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo 1,625,000,000 2.733.738.000 9021 1.137.500.000 1Theo quy định tại E-HSMT
221 PP2300414495 - Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phụkiện tiêu chuẩn 1,350,000,000 2.271.105.000 9021 945.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
222 PP2300414496 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml 375,000,000 645.863.000 3006 262.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
223 PP2300414497 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 2,736,000,000 4.383.893.000 3006 1.915.200.000 50Theo quy định tại E-HSMT
224 PP2300414498 - khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ 27,500,000 47.205.000 Không áp dụng 19.250.000 2Theo quy định tại E-HSMT
225 PP2300414499 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. 23,400,000,000 35.128.782.000 9021 16.380.000.000 22Theo quy định tại E-HSMT
226 PP2300414500 - Khung giá đỡ (stent) có màng bọc tự nở 700,000,000 1.198.610.000 9021 490.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
227 PP2300414501 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở 375,000,000 645.863.000 9021 262.500.000 3Theo quy định tại E-HSMT
228 PP2300414502 - Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu 600,000,000 1.027.380.000 9021 420.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
229 PP2300414503 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn 330,000,000 568.359.000 9021 231.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
230 PP2300414504 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan 630,000,000 1.078.749.000 9021 441.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
231 PP2300414505 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở 546,000,000 934.916.000 9021 382.200.000 5Theo quy định tại E-HSMT
232 PP2300414506 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi 1,253,000,000 2.107.922.000 9021 877.100.000 12Theo quy định tại E-HSMT
233 PP2300414507 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp 3,830,000,000 6.136.809.000 9021 2.681.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
234 PP2300414508 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc, nở trên bóng 3,045,000,000 4.879.004.000 9021 2.131.500.000 12Theo quy định tại E-HSMT
235 PP2300414509 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh 2,835,000,000 4.542.521.000 9021 1.984.500.000 12Theo quy định tại E-HSMT
236 PP2300414510 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép 4,419,000,000 7.080.564.000 9021 3.093.300.000 17Theo quy định tại E-HSMT
237 PP2300414511 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại 4,260,000,000 6.825.798.000 9021 2.982.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
238 PP2300414512 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ 3,950,000,000 6.329.085.000 9021 2.765.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
239 PP2300414513 - Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. 945,000,000 1.618.124.000 9021 661.500.000 5Theo quy định tại E-HSMT
240 PP2300414514 - Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. 1,000,000,000 1.682.300.000 9021 700.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
241 PP2300414515 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh 5,830,000,000 9.037.841.000 9021 4.081.000.000 37Theo quy định tại E-HSMT
242 PP2300414516 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 27,300,000,000 40.983.579.000 9021 19.110.000.000 22Theo quy định tại E-HSMT
243 PP2300414517 - Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng 450,000,000 818.000.000 9021 315.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
244 PP2300414518 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil 3,811,500,000 6.107.167.000 9021 2.668.050.000 12Theo quy định tại E-HSMT
245 PP2300414519 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 3,575,000,000 5.728.223.000 9021 2.502.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
246 PP2300414520 - Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng, tương thích dây dẫn 0.035 inch 154,350,000 265.838.000 9021 108.045.000 2Theo quy định tại E-HSMT
247 PP2300414521 - Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung dùng, tương thích dây dẫn 0.035 inch 346,500,000 596.777.000 9021 242.550.000 4Theo quy định tại E-HSMT
248 PP2300414522 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus có gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước 5,625,000,000 8.720.044.000 9021 3.937.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
249 PP2300414523 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Polymer tự tiêu 8,560,000,000 13.184.369.000 9021 5.992.000.000 66Theo quy định tại E-HSMT
250 PP2300414524 - Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi 4,400,000,000 7.050.120.000 9021 3.080.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
251 PP2300414525 - Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ 196,000,000 337.571.000 9021 137.200.000 2Theo quy định tại E-HSMT
252 PP2300414526 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 2,700,000,000 4.120.201.000 9018 1.890.000.000 10Theo quy định tại E-HSMT
253 PP2300414527 - Khung giá đỡ (Stent) kim loại tá tràng, môn vị qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent 200,000,000 344.460.000 9021 140.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
254 PP2300414528 - Khung giá đỡ (Stent) kim loại thực quản qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent 400,000,000 688.920.000 9021 280.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
255 PP2300414529 - Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ 140,000,000 241.122.000 9021 98.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
256 PP2300414530 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ 465,000,000 796.220.000 9021 325.500.000 2Theo quy định tại E-HSMT
257 PP2300414531 - Khung giá đỡ (Stent) kim loại trực tràng, đại tràng can thiệp qua nội soi, chất liệu tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent 100,000,000 175.023.000 9021 70.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
258 PP2300414532 - Kim chọc động mạch 232,000,000 380.547.000 9018 162.400.000 658Theo quy định tại E-HSMT
259 PP2300414533 - Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan 500,000,000 815.382.000 9018 350.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
260 PP2300414534 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn 360,000,000 590.504.000 9018 252.000.000 7Theo quy định tại E-HSMT
261 PP2300414535 - Kim gốc động mạch cỡ 12 214,500,000 351.842.000 9018 150.150.000 50Theo quy định tại E-HSMT
262 PP2300414536 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 294,000,000 482.245.000 9018 205.800.000 2Theo quy định tại E-HSMT
263 PP2300414537 - Mạch máu nhân tạo chữ y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ 680,000,000 1.164.364.000 9021 476.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
264 PP2300414538 - Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ 249,240,000 429.267.000 9021 174.468.000 3Theo quy định tại E-HSMT
265 PP2300414539 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ 925,000,000 1.583.878.000 9021 647.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
266 PP2300414540 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn 108,000,000 189.025.000 9021 75.600.000 2Theo quy định tại E-HSMT
267 PP2300414541 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ 38,670,000 69.695.000 9021 27.069.000 1Theo quy định tại E-HSMT
268 PP2300414542 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ 585,000,000 1.001.696.000 9021 409.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
269 PP2300414543 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ 226,000,000 389.240.000 9021 158.200.000 4Theo quy định tại E-HSMT
270 PP2300414544 - Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn 6,636,000,000 9.734.254.000 9018 4.645.200.000 132Theo quy định tại E-HSMT
271 PP2300414545 - Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ 43,500,000 74.168.000 9018 30.450.000 9Theo quy định tại E-HSMT
272 PP2300414546 - Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo 46,380,000 79.078.000 9018 32.466.000 33Theo quy định tại E-HSMT
273 PP2300414547 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ 149,000,000 256.623.000 9021 104.300.000 4Theo quy định tại E-HSMT
274 PP2300414548 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn 205,000,000 353.072.000 9021 143.500.000 4Theo quy định tại E-HSMT
275 PP2300414549 - Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim 262,500,000 452.104.000 9021 183.750.000 3Theo quy định tại E-HSMT
276 PP2300414550 - Ngáng miệng dùng một lần 30,000,000 51.495.000 9018 21.000.000 99Theo quy định tại E-HSMT
277 PP2300414551 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 164,997,000 270.643.000 9018 115.498.000 1Theo quy định tại E-HSMT
278 PP2300414552 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch 5,200,000,000 7.677.331.000 9018 3.640.000.000 66Theo quy định tại E-HSMT
279 PP2300414553 - Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ 927,000,000 1.511.717.000 9018 648.900.000 15Theo quy định tại E-HSMT
280 PP2300414554 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 294,000,000 482.245.000 9018 205.800.000 5Theo quy định tại E-HSMT
281 PP2300414555 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 2,340,000,000 3.570.841.000 9018 1.638.000.000 22Theo quy định tại E-HSMT
282 PP2300414556 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi 283,500,000 465.022.000 9018 198.450.000 12Theo quy định tại E-HSMT
283 PP2300414557 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 200,000,000 328.058.000 9018 140.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
284 PP2300414558 - Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại 9,240,000,000 13.554.025.000 9018 6.468.000.000 181Theo quy định tại E-HSMT
285 PP2300414559 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương 108,000,000 180.025.000 9018 75.600.000 4Theo quy định tại E-HSMT
286 PP2300414560 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi 765,000,000 1.247.534.000 9018 535.500.000 28Theo quy định tại E-HSMT
287 PP2300414561 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 157,500,000 258.346.000 9018 110.250.000 2Theo quy định tại E-HSMT
288 PP2300414562 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 714,000,000 1.164.365.000 9018 499.800.000 4Theo quy định tại E-HSMT
289 PP2300414563 - Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ 4,874,887,500 7.439.079.000 9018 3.412.422.000 42Theo quy định tại E-HSMT
290 PP2300414564 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn 7,140,000,000 10.473.565.000 9018 4.998.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
291 PP2300414565 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên 1,480,000,000 2.371.243.000 9018 1.036.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
292 PP2300414566 - Ống thông mũi mật. 99,000,000 165.023.000 9018 69.300.000 5Theo quy định tại E-HSMT
293 PP2300414567 - Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn 3,256,000,000 5.217.089.000 9021 2.279.200.000 4Theo quy định tại E-HSMT
294 PP2300414568 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn 713,507,000 1.163.561.000 9018 499.455.000 9Theo quy định tại E-HSMT
295 PP2300414569 - Que nong đường mật loại đầu 2cm 80,000,000 136.399.000 9018 56.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
296 PP2300414570 - Que nong đường mật loại đầu 3cm 52,000,000 88.660.000 9018 36.400.000 2Theo quy định tại E-HSMT
297 PP2300414571 - Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng 178,500,000 292.792.000 9018 124.950.000 5Theo quy định tại E-HSMT
298 PP2300414572 - Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại 125,000,000 215.288.000 9021 87.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
299 PP2300414573 - Stent đường mật bằng nhựa 504,000,000 863.000.000 9021 352.800.000 99Theo quy định tại E-HSMT
300 PP2300414574 - Stent đường mật, sợi kép, có cover các số 185,000,000 318.626.000 9021 129.500.000 2Theo quy định tại E-HSMT
301 PP2300414575 - Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại 1,680,000,000 2.826.264.000 9021 1.176.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
302 PP2300414576 - Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung chất liệu Nitinol. 600,000,000 1.027.380.000 9021 420.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
303 PP2300414577 - Stent graft nối dài cho động mạch chậu 600,000,000 1.027.380.000 9021 420.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
304 PP2300414578 - Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực 600,000,000 1.027.380.000 9021 420.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
305 PP2300414579 - Stent kim loại đường mật 190,000,000 327.237.000 9021 133.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
306 PP2300414580 - Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ 1,680,000,000 2.826.264.000 9021 1.176.000.000 12Theo quy định tại E-HSMT
307 PP2300414581 - Stent kim loại đường mật tự bung, có cover 220,000,000 378.906.000 9018 154.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
308 PP2300414582 - Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover 241,500,000 415.936.000 9018 169.050.000 2Theo quy định tại E-HSMT
309 PP2300414583 - Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị 84,000,000 143.220.000 9018 58.800.000 1Theo quy định tại E-HSMT
310 PP2300414584 - Thòng lọng cắt đốt polyp 2,420,000,000 3.692.921.000 9018 1.694.000.000 181Theo quy định tại E-HSMT
311 PP2300414585 - Van cầm máu chữ y loại trượt 595,000,000 970.304.000 9018 416.500.000 576Theo quy định tại E-HSMT
312 PP2300414586 - Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít 598,500,000 1.024.812.000 9021 418.950.000 3Theo quy định tại E-HSMT
313 PP2300414587 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo 2,580,000,000 4.133.934.000 9021 1.806.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
314 PP2300414588 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối 598,500,000 1.024.812.000 9021 418.950.000 3Theo quy định tại E-HSMT
315 PP2300414589 - Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ 865,500,000 1.481.996.000 9021 605.850.000 5Theo quy định tại E-HSMT
316 PP2300414590 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp 730,000,000 1.249.979.000 9021 511.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
317 PP2300414591 - Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối 432,750,000 745.326.000 9021 302.925.000 3Theo quy định tại E-HSMT
318 PP2300414592 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp 1,095,000,000 1.842.119.000 9021 766.500.000 5Theo quy định tại E-HSMT
319 PP2300414593 - Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong 2,580,000,000 4.133.934.000 9021 1.806.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
320 PP2300414594 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon 79,600,000 142.503.000 9021 55.720.000 1Theo quy định tại E-HSMT
321 PP2300414595 - Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. 2,600,000,000 4.165.980.000 9021 1.820.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
322 PP2300414596 - Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động 2,250,000,000 3.605.175.000 9021 1.575.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
323 PP2300414597 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên 108,000,000 196.000.000 3006 75.600.000 1Theo quy định tại E-HSMT
324 PP2300414598 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn 570,000,000 976.011.000 9021 399.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
325 PP2300414599 - Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp 1,589,500,000 2.546.683.000 9018 1.112.650.000 19Theo quy định tại E-HSMT
326 PP2300414600 - Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời 2,470,000,000 3.769.221.000 9018 1.729.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
327 PP2300414601 - Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện 220,000,000 360.864.000 9018 154.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
328 PP2300414602 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 1,188,000,000 1.903.403.000 9018 831.600.000 10Theo quy định tại E-HSMT
329 PP2300414603 - Vi ống thông đầu thẳng 4,500,000,000 6.867.001.000 9018 3.150.000.000 74Theo quy định tại E-HSMT
330 PP2300414604 - Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng 840,000,000 1.369.841.000 9018 588.000.000 10Theo quy định tại E-HSMT
331 PP2300414605 - Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập 135,000,000 221.439.000 9018 94.500.000 2Theo quy định tại E-HSMT
332 PP2300414606 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 700,000,000 1.141.534.000 9018 490.000.000 12Theo quy định tại E-HSMT
333 PP2300414607 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính 310,000,000 508.490.000 9018 217.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
334 PP2300414608 - Vi ống thông thả stent thường 595,000,000 970.304.000 9018 416.500.000 12Theo quy định tại E-HSMT
335 PP2300414609 - Viên nang nội soi 217,500,000 356.763.000 9018 152.250.000 3Theo quy định tại E-HSMT
336 PP2300414610 - Vòng van ba lá loại mềm các cỡ 279,600,000 481.556.000 9021 195.720.000 4Theo quy định tại E-HSMT
337 PP2300414611 - Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ 173,810,000 299.353.000 9021 121.667.000 2Theo quy định tại E-HSMT
338 PP2300414612 - Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. 750,000,000 1.284.225.000 9021 525.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
339 PP2300414613 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở 500,000,000 856.150.000 9021 350.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
340 PP2300414614 - Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang 83,880,000 150.165.000 9021 58.716.000 1Theo quy định tại E-HSMT
341 PP2300414615 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng 450,000,000 818.000.000 9021 315.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
342 PP2300414616 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ 600,000,000 1.027.380.000 9021 420.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
343 PP2300414617 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. 685,000,000 1.172.926.000 9021 479.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
344 PP2300414618 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ 270,000,000 465.021.000 9021 189.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
345 PP2300414619 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn 450,000,000 818.000.000 9021 315.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
346 PP2300414620 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel 1,900,000,000 3.044.370.000 9021 1.330.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
347 PP2300414621 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ 2,560,000,000 4.101.888.000 9021 1.792.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
348 PP2300414622 - Vợt bắt polyp 81,000,000 138.105.000 9018 56.700.000 5Theo quy định tại E-HSMT
349 PP2300414623 - Vợt lấy dị vật hình Oval 39,000,000 66.944.000 9018 27.300.000 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộbơm bóng chức năng khóa tựđộng
Mã phần lô PP2300414275
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.794.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đường động mạch
Mã phần lô PP2300414276
Giá từng phần lô 329,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.942.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157Theo quy định tại E-HSMT
Bộ chèn dưới da
Mã phần lô PP2300414277
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
Mã phần lô PP2300414278
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.058.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300414279
Giá từng phần lô 3,892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.236.953.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.724.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300414280
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.274.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương
Mã phần lô PP2300414281
Giá từng phần lô 81,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.648.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thả coi và dù
Mã phần lô PP2300414282
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.072.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300414283
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300414284
Giá từng phần lô 215,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.827.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2300414285
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.687.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái
Mã phần lô PP2300414286
Giá từng phần lô 10,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.810.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kít thử đo độ đông máu
Mã phần lô PP2300414287
Giá từng phần lô 175,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.215.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280Theo quy định tại E-HSMT
Bộ lọc máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300414288
Giá từng phần lô 152,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.030.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất.
Mã phần lô PP2300414289
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.934.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim
Mã phần lô PP2300414290
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.566.555.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2300414291
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.388.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng
Mã phần lô PP2300414292
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.813.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm.
Mã phần lô PP2300414293
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.822.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2300414294
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.963.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300414295
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.946.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái
Mã phần lô PP2300414296
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.144.933.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động
Mã phần lô PP2300414297
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.701.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2300414298
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.487.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất.
Mã phần lô PP2300414299
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, quản lý xung tạo nhịp đầu ra
Mã phần lô PP2300414300
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp.
Mã phần lô PP2300414301
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.102.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần.
Mã phần lô PP2300414302
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.856.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
Mã phần lô PP2300414303
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.582.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DR tương thích MRI toàn thân, kết nối không dây và điều chỉnh nhịp đáp ứng
Mã phần lô PP2300414304
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.309.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
Mã phần lô PP2300414305
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2300414306
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.859.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2300414307
Giá từng phần lô 2,751,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.407.928.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300414308
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.803.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực.
Mã phần lô PP2300414309
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.589.152.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2300414310
Giá từng phần lô 1,605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.092.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2300414311
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.795.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, tự động nhận cảm
Mã phần lô PP2300414312
Giá từng phần lô 4,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.593.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ
Mã phần lô PP2300414313
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân.
Mã phần lô PP2300414314
Giá từng phần lô 7,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.952.185.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất
Mã phần lô PP2300414315
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.816.884.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng
Mã phần lô PP2300414316
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên.
Mã phần lô PP2300414317
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.594.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2300414318
Giá từng phần lô 44,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ nong thực quản đầu típ mềm
Mã phần lô PP2300414319
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phân phối nguyên khối
Mã phần lô PP2300414320
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.497.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm
Mã phần lô PP2300414321
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.207.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực
Mã phần lô PP2300414322
Giá từng phần lô 1,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.731.736.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg, màng lọc có lỗ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300414323
Giá từng phần lô 488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.603.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300414324
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.623.261.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2300414325
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.970.005.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn
Mã phần lô PP2300414326
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.048.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2300414327
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.729.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300414328
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.906.173.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft động mạch chủ bụng loại thân chính phân nhánh
Mã phần lô PP2300414329
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.355.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300414330
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.687.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang
Mã phần lô PP2300414331
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.395.276.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214Theo quy định tại E-HSMT
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2300414332
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.123.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm
Mã phần lô PP2300414333
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300414334
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.611.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Theo quy định tại E-HSMT
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2300414335
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.363.232.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường mật có dấu cản quang
Mã phần lô PP2300414336
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.021.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường mật, thực quản
Mã phần lô PP2300414337
Giá từng phần lô 1,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.954.673.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2300414338
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.035.801.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300414339
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.629.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài
Mã phần lô PP2300414340
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.196.501.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300414341
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.008.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường có gắn cản quang, loại chống xoắn
Mã phần lô PP2300414342
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.087.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường, ống thông dạng trục đôi các cỡ
Mã phần lô PP2300414343
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.087.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch
Mã phần lô PP2300414344
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.272.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2300414345
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.272.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng
Mã phần lô PP2300414346
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.534.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300414347
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.586.101.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300414348
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.511.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh
Mã phần lô PP2300414349
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.921.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thành mỏng
Mã phần lô PP2300414350
Giá từng phần lô 392,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.649.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp
Mã phần lô PP2300414351
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.605.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc
Mã phần lô PP2300414352
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.687.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ
Mã phần lô PP2300414353
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.394.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2300414354
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang
Mã phần lô PP2300414355
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.810.477.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao
Mã phần lô PP2300414356
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.642.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm
Mã phần lô PP2300414357
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.226.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300414358
Giá từng phần lô 869,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.133.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng
Mã phần lô PP2300414359
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.227.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp
Mã phần lô PP2300414360
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.751.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang
Mã phần lô PP2300414361
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.467.374.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang
Mã phần lô PP2300414362
Giá từng phần lô 345,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.638.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối
Mã phần lô PP2300414363
Giá từng phần lô 573,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.803.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2300414364
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2300414365
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, phủ ái nước
Mã phần lô PP2300414366
Giá từng phần lô 207,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.033.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành ít vôi hóa
Mã phần lô PP2300414367
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.302.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ
Mã phần lô PP2300414368
Giá từng phần lô 667,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.535.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300414369
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.203.013.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên, dùng cho can thiệp dưới gối
Mã phần lô PP2300414370
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.684.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong ngoại biên sử dụng ống thông 2 nòng
Mã phần lô PP2300414371
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.302.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong tâm vị các cỡ
Mã phần lô PP2300414372
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.281.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300414373
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.569.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong van 2 lá các cỡ
Mã phần lô PP2300414374
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.397.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2300414375
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2300414376
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.239.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bóng tắc mạch tách rời các loại
Mã phần lô PP2300414377
Giá từng phần lô 455,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.151.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300414378
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.993.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300414379
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300414380
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.180.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu
Mã phần lô PP2300414381
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.765.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu
Mã phần lô PP2300414382
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.765.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300414383
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.921.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn hút tim trái các cỡ
Mã phần lô PP2300414384
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.399.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2300414385
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.787.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 4 cực
Mã phần lô PP2300414386
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.843.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực
Mã phần lô PP2300414387
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.857.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2300414388
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.771.000
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300414389
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.951.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2300414390
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.662.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2300414391
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.874.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 1 hướng
Mã phần lô PP2300414392
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.629.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng
Mã phần lô PP2300414393
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.629.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2300414394
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.629.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng
Mã phần lô PP2300414395
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.359.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối cho catheter đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch
Mã phần lô PP2300414396
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.595.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
Mã phần lô PP2300414397
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.093.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
cáp nối cho catheter mapping vòng có cảm biến
Mã phần lô PP2300414398
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.874.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều trị loạn nhịp
Mã phần lô PP2300414399
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2300414400
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.239.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2300414401
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.883.943.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực
Mã phần lô PP2300414402
Giá từng phần lô 5,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.563.176.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong cố định
Mã phần lô PP2300414403
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.662.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp
Mã phần lô PP2300414404
Giá từng phần lô 362,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.195.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm
Mã phần lô PP2300414405
Giá từng phần lô 736,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.976.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2300414406
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.614.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng
Mã phần lô PP2300414407
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.466.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300414408
Giá từng phần lô 1,185,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.898.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái
Mã phần lô PP2300414409
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.527.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2300414410
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.141.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình
Mã phần lô PP2300414411
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.547.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) dạng ái nước
Mã phần lô PP2300414412
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.071.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2300414413
Giá từng phần lô 17,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.253.834.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp có lỗ tưới nước muối dùng trong đốt rung nhĩ, cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2300414414
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.234.408.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2300414415
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.907.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2300414416
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.893.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2300414417
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.980.076.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2300414418
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.883.943.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300414419
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.914.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến
Mã phần lô PP2300414420
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.411.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng
Mã phần lô PP2300414421
Giá từng phần lô 2,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.625.777.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán 20 cực, lái hướng
Mã phần lô PP2300414422
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.122.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định.
Mã phần lô PP2300414423
Giá từng phần lô 771,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực, có nhiều dạng đầu cong.
Mã phần lô PP2300414424
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.403.287.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300414425
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.296.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng
Mã phần lô PP2300414426
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.883.943.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch.
Mã phần lô PP2300414427
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.593.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng có tay lái Cam.
Mã phần lô PP2300414428
Giá từng phần lô 1,139,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.536.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300414429
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.913.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính
Mã phần lô PP2300414430
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.267.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300414431
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.814.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang
Mã phần lô PP2300414432
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.584.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300414433
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.047.245.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Theo quy định tại E-HSMT
Clip cầm máu liền cán
Mã phần lô PP2300414434
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316Theo quy định tại E-HSMT
Clip chùm
Mã phần lô PP2300414435
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Clip ngàm đôi
Mã phần lô PP2300414436
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.777.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm
Mã phần lô PP2300414437
Giá từng phần lô 7,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.859.771.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2300414438
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.418.484.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300414439
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.474.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300414440
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dao kim ba kênh
Mã phần lô PP2300414441
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.044.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đầu điều trị cho máy Cardiospect
Mã phần lô PP2300414442
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.712.301.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2300414443
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.156.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn
Mã phần lô PP2300414444
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.691.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip
Mã phần lô PP2300414445
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.629.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt
Mã phần lô PP2300414446
Giá từng phần lô 578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.581.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
Mã phần lô PP2300414447
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.655.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ
Mã phần lô PP2300414448
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.024.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính
Mã phần lô PP2300414449
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình
Mã phần lô PP2300414450
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.639.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường
Mã phần lô PP2300414451
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300414452
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.411.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại
Mã phần lô PP2300414453
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.512.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2300414454
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.561.578.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2300414455
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.776.851.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2300414456
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.333.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái
Mã phần lô PP2300414457
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.562.741.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.093.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục.
Mã phần lô PP2300414458
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.689.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO)
Mã phần lô PP2300414459
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip.
Mã phần lô PP2300414460
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.874.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho catheter trong chẩn đoán
Mã phần lô PP2300414461
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn
Mã phần lô PP2300414462
Giá từng phần lô 1,586,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51Theo quy định tại E-HSMT
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300414463
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.857.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch
Mã phần lô PP2300414464
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.051.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D
Mã phần lô PP2300414465
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.324.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực đốt rung nhĩ
Mã phần lô PP2300414466
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.691.681.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
Mã phần lô PP2300414467
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm
Mã phần lô PP2300414468
Giá từng phần lô 436,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.784.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300414469
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.081.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300414470
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2300414471
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.472.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2300414472
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.841.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bít ống động mạch
Mã phần lô PP2300414473
Giá từng phần lô 229,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.786.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cầm máu dạng bột
Mã phần lô PP2300414474
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.122.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300414475
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.096.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen
Mã phần lô PP2300414476
Giá từng phần lô 2,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.582.578.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng
Mã phần lô PP2300414477
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.024.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não
Mã phần lô PP2300414478
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.063.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch
Mã phần lô PP2300414479
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu
Mã phần lô PP2300414480
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.072.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300414481
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.688.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300414482
Giá từng phần lô 2,413,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.689.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.689.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2300414483
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.094.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2300414484
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.073.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300414485
Giá từng phần lô 1,674,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.683.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập
Mã phần lô PP2300414486
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.065.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300414487
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.245.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông
Mã phần lô PP2300414488
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.498.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml
Mã phần lô PP2300414489
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.114.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
Mã phần lô PP2300414490
Giá từng phần lô 18,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.637.847.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinyl alcohol
Mã phần lô PP2300414491
Giá từng phần lô 433,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.445.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch tương thích sinh học
Mã phần lô PP2300414492
Giá từng phần lô 1,136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.093.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ
Mã phần lô PP2300414493
Giá từng phần lô 4,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.262.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2300414494
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.733.738.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phụkiện tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300414495
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.105.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
Mã phần lô PP2300414496
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.863.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300414497
Giá từng phần lô 2,736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.383.893.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2300414498
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.205.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não.
Mã phần lô PP2300414499
Giá từng phần lô 23,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.128.782.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) có màng bọc tự nở
Mã phần lô PP2300414500
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở
Mã phần lô PP2300414501
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.863.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu
Mã phần lô PP2300414502
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300414503
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.359.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan
Mã phần lô PP2300414504
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.749.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở
Mã phần lô PP2300414505
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.916.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300414506
Giá từng phần lô 1,253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.922.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300414507
Giá từng phần lô 3,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.809.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.681.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc, nở trên bóng
Mã phần lô PP2300414508
Giá từng phần lô 3,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.879.004.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh
Mã phần lô PP2300414509
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.521.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép
Mã phần lô PP2300414510
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.080.564.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.093.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại
Mã phần lô PP2300414511
Giá từng phần lô 4,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.798.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ
Mã phần lô PP2300414512
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.329.085.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển.
Mã phần lô PP2300414513
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.124.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần.
Mã phần lô PP2300414514
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.682.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh
Mã phần lô PP2300414515
Giá từng phần lô 5,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.037.841.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.081.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300414516
Giá từng phần lô 27,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.983.579.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng
Mã phần lô PP2300414517
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2300414518
Giá từng phần lô 3,811,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.107.167.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.668.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2300414519
Giá từng phần lô 3,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.223.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng, tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2300414520
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.838.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung dùng, tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2300414521
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.777.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus có gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước
Mã phần lô PP2300414522
Giá từng phần lô 5,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.720.044.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300414523
Giá từng phần lô 8,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.184.369.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.992.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300414524
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ
Mã phần lô PP2300414525
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.571.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2300414526
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.120.201.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) kim loại tá tràng, môn vị qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent
Mã phần lô PP2300414527
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) kim loại thực quản qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent
Mã phần lô PP2300414528
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ
Mã phần lô PP2300414529
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.122.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300414530
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) kim loại trực tràng, đại tràng can thiệp qua nội soi, chất liệu tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent
Mã phần lô PP2300414531
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.023.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc động mạch
Mã phần lô PP2300414532
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.547.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan
Mã phần lô PP2300414533
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.382.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn
Mã phần lô PP2300414534
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Kim gốc động mạch cỡ 12
Mã phần lô PP2300414535
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.842.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2300414536
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.245.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo chữ y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2300414537
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ
Mã phần lô PP2300414538
Giá từng phần lô 249,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.267.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300414539
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.878.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn
Mã phần lô PP2300414540
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2300414541
Giá từng phần lô 38,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2300414542
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.696.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ
Mã phần lô PP2300414543
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300414544
Giá từng phần lô 6,636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.734.254.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.645.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300414545
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2300414546
Giá từng phần lô 46,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.078.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300414547
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.623.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2300414548
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.072.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim
Mã phần lô PP2300414549
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.104.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Ngáng miệng dùng một lần
Mã phần lô PP2300414550
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.495.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Theo quy định tại E-HSMT
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300414551
Giá từng phần lô 164,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.643.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300414552
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.677.331.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300414553
Giá từng phần lô 927,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.717.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2300414554
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.245.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300414555
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.841.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300414556
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.022.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2300414557
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.058.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại
Mã phần lô PP2300414558
Giá từng phần lô 9,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.554.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương
Mã phần lô PP2300414559
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300414560
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.534.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300414561
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.346.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2300414562
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.365.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300414563
Giá từng phần lô 4,874,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.439.079.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2300414564
Giá từng phần lô 7,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.565.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên
Mã phần lô PP2300414565
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.371.243.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông mũi mật.
Mã phần lô PP2300414566
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.023.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300414567
Giá từng phần lô 3,256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.217.089.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.279.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300414568
Giá từng phần lô 713,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.561.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Que nong đường mật loại đầu 2cm
Mã phần lô PP2300414569
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.399.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Que nong đường mật loại đầu 3cm
Mã phần lô PP2300414570
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng
Mã phần lô PP2300414571
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.792.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại
Mã phần lô PP2300414572
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.288.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Stent đường mật bằng nhựa
Mã phần lô PP2300414573
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Theo quy định tại E-HSMT
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số
Mã phần lô PP2300414574
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.626.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại
Mã phần lô PP2300414575
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.826.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung chất liệu Nitinol.
Mã phần lô PP2300414576
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Stent graft nối dài cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2300414577
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300414578
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2300414579
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.237.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ
Mã phần lô PP2300414580
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.826.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover
Mã phần lô PP2300414581
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.906.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover
Mã phần lô PP2300414582
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.936.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị
Mã phần lô PP2300414583
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Thòng lọng cắt đốt polyp
Mã phần lô PP2300414584
Giá từng phần lô 2,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.692.921.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181Theo quy định tại E-HSMT
Van cầm máu chữ y loại trượt
Mã phần lô PP2300414585
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.304.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít
Mã phần lô PP2300414586
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.812.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2300414587
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.133.934.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối
Mã phần lô PP2300414588
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.812.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2300414589
Giá từng phần lô 865,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.996.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300414590
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.249.979.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối
Mã phần lô PP2300414591
Giá từng phần lô 432,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.326.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300414592
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.119.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong
Mã phần lô PP2300414593
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.133.934.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon
Mã phần lô PP2300414594
Giá từng phần lô 79,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.503.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang.
Mã phần lô PP2300414595
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.165.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động
Mã phần lô PP2300414596
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.605.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu đóng mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300414597
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300414598
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.011.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2300414599
Giá từng phần lô 1,589,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.546.683.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời
Mã phần lô PP2300414600
Giá từng phần lô 2,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.769.221.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện
Mã phần lô PP2300414601
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2300414602
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.403.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2300414603
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.867.001.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng
Mã phần lô PP2300414604
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.841.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập
Mã phần lô PP2300414605
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.439.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2300414606
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.534.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2300414607
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.490.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2300414608
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.304.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Viên nang nội soi
Mã phần lô PP2300414609
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.763.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300414610
Giá từng phần lô 279,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.556.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300414611
Giá từng phần lô 173,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.353.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa.
Mã phần lô PP2300414612
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2300414613
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang
Mã phần lô PP2300414614
Giá từng phần lô 83,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.165.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng
Mã phần lô PP2300414615
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2300414616
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ.
Mã phần lô PP2300414617
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.926.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2300414618
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.021.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn
Mã phần lô PP2300414619
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel
Mã phần lô PP2300414620
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.044.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ
Mã phần lô PP2300414621
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.101.888.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Vợt bắt polyp
Mã phần lô PP2300414622
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.105.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Vợt lấy dị vật hình Oval
Mã phần lô PP2300414623
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.944.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->