Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300281832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 509,631,811,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7.644.843.860 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300414275 - Bộbơm bóng chức năng khóa tựđộng | 36,000,000 | 61.794.000 | 9018 | 25.200.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 2 | PP2300414276 - Bộ catheter đường động mạch | 329,175,000 | 539.942.000 | 9018 | 230.423.000 | 157Theo quy định tại E-HSMT |
| 3 | PP2300414277 - Bộ chèn dưới da | 62,000,000 | 105.710.000 | 9018 | 43.400.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 4 | PP2300414278 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 26,250,000 | 45.058.000 | 9018 | 18.375.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 5 | PP2300414279 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực | 3,892,500,000 | 6.236.953.000 | 9021 | 2.724.750.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 6 | PP2300414280 - Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 255,000,000 | 418.274.000 | 9018 | 178.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 7 | PP2300414281 - Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương | 81,905,000 | 139.648.000 | 9018 | 57.334.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 8 | PP2300414282 - Bộ dụng cụ thả coi và dù | 215,250,000 | 353.072.000 | 9018 | 150.675.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 9 | PP2300414283 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 700,000,000 | 1.198.610.000 | 9021 | 490.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 10 | PP2300414284 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 215,100,000 | 352.827.000 | 9018 | 150.570.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 11 | PP2300414285 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 900,000,000 | 1.467.687.000 | 9018 | 630.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 12 | PP2300414286 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái | 10,400,000,000 | 15.810.392.000 | 9021 | 7.280.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 13 | PP2300414287 - Bộ kít thử đo độ đông máu | 175,100,000 | 287.215.000 | 3822 | 122.570.000 | 280Theo quy định tại E-HSMT |
| 14 | PP2300414288 - Bộ lọc máu hoàn hồi | 152,430,000 | 250.030.000 | 9018 | 106.701.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 15 | PP2300414289 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. | 1,150,000,000 | 1.934.645.000 | 9021 | 805.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 16 | PP2300414290 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim | 2,850,000,000 | 4.566.555.000 | 9021 | 1.995.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 17 | PP2300414291 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên | 1,560,000,000 | 2.624.388.000 | 9021 | 1.092.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 18 | PP2300414292 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng | 5,040,000,000 | 7.813.160.000 | 9021 | 3.528.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 19 | PP2300414293 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. | 1,140,000,000 | 1.917.822.000 | 9021 | 798.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 20 | PP2300414294 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ | 810,000,000 | 1.386.963.000 | 9021 | 567.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 21 | PP2300414295 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân | 1,020,000,000 | 1.715.946.000 | 9021 | 714.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 22 | PP2300414296 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái | 1,275,000,000 | 2.144.933.000 | 9021 | 892.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 23 | PP2300414297 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động | 870,000,000 | 1.489.701.000 | 9021 | 609.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 24 | PP2300414298 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ | 690,000,000 | 1.181.487.000 | 9021 | 483.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 25 | PP2300414299 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. | 765,000,000 | 1.309.910.000 | 9021 | 535.500.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 26 | PP2300414300 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, quản lý xung tạo nhịp đầu ra | 750,000,000 | 1.284.225.000 | 9021 | 525.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 27 | PP2300414301 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. | 1,250,000,000 | 2.102.875.000 | 9021 | 875.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 28 | PP2300414302 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. | 720,000,000 | 1.232.856.000 | 9021 | 504.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 29 | PP2300414303 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 340,000,000 | 585.582.000 | 9021 | 238.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 30 | PP2300414304 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DR tương thích MRI toàn thân, kết nối không dây và điều chỉnh nhịp đáp ứng | 395,000,000 | 680.309.000 | 9021 | 276.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 31 | PP2300414305 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 700,000,000 | 1.198.610.000 | 9021 | 490.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 32 | PP2300414306 - Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,700,000,000 | 2.859.910.000 | 9021 | 1.190.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 33 | PP2300414307 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. | 2,751,000,000 | 4.407.928.000 | 9021 | 1.925.700.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 34 | PP2300414308 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi | 675,000,000 | 1.155.803.000 | 9021 | 472.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 35 | PP2300414309 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. | 2,240,000,000 | 3.589.152.000 | 9021 | 1.568.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 36 | PP2300414310 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,605,000,000 | 2.700.092.000 | 9021 | 1.123.500.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 37 | PP2300414311 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,650,000,000 | 2.775.795.000 | 9021 | 1.155.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 38 | PP2300414312 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, tự động nhận cảm | 4,750,000,000 | 7.363.593.000 | 9021 | 3.325.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 39 | PP2300414313 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ | 1,800,000,000 | 3.028.140.000 | 9021 | 1.260.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 40 | PP2300414314 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. | 7,760,000,000 | 11.952.185.000 | 9021 | 5.432.000.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 41 | PP2300414315 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất | 1,080,000,000 | 1.816.884.000 | 9021 | 756.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 42 | PP2300414316 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng | 900,000,000 | 1.541.070.000 | 9021 | 630.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 43 | PP2300414317 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. | 780,000,000 | 1.335.594.000 | 9021 | 546.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 44 | PP2300414318 - Bộ mở thông dạ dày qua da | 44,950,000 | 76.640.000 | 9018 | 31.465.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 45 | PP2300414319 - Bộ nong thực quản đầu típ mềm | 69,000,000 | 117.645.000 | 9018 | 48.300.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 46 | PP2300414320 - Bộ phân phối nguyên khối | 196,000,000 | 321.497.000 | 9018 | 137.200.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 47 | PP2300414321 - Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm | 3,250,000,000 | 5.207.475.000 | 9021 | 2.275.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 48 | PP2300414322 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực | 1,705,000,000 | 2.731.736.000 | 9018 | 1.193.500.000 | 19Theo quy định tại E-HSMT |
| 49 | PP2300414323 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg, màng lọc có lỗ siêu nhỏ | 488,000,000 | 835.603.000 | 9021 | 341.600.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 50 | PP2300414324 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn | 948,000,000 | 1.623.261.000 | 9021 | 663.600.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 51 | PP2300414325 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện | 4,350,000,000 | 6.970.005.000 | 9021 | 3.045.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 52 | PP2300414326 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn | 1,325,000,000 | 2.229.048.000 | 9021 | 927.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 53 | PP2300414327 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện | 4,200,000,000 | 6.729.660.000 | 9021 | 2.940.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 54 | PP2300414328 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 5,100,000,000 | 7.906.173.000 | 9021 | 3.570.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 55 | PP2300414329 - Bộ stent graft động mạch chủ bụng loại thân chính phân nhánh | 1,400,000,000 | 2.355.220.000 | 9021 | 980.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 56 | PP2300414330 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần | 900,000,000 | 1.467.687.000 | 9018 | 630.000.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 57 | PP2300414331 - Bơm áp lực cao, tay cầm ngang | 1,495,000,000 | 2.395.276.000 | 9018 | 1.046.500.000 | 214Theo quy định tại E-HSMT |
| 58 | PP2300414332 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao | 147,000,000 | 241.123.000 | 9018 | 102.900.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 59 | PP2300414333 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm | 85,050,000 | 145.010.000 | 9018 | 59.535.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 60 | PP2300414334 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ | 735,000,000 | 1.198.611.000 | 9018 | 514.500.000 | 6Theo quy định tại E-HSMT |
| 61 | PP2300414335 - Bóng kéo sỏi 3 kênh | 1,475,000,000 | 2.363.232.000 | 9018 | 1.032.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 62 | PP2300414336 - Bóng nong đường mật có dấu cản quang | 93,000,000 | 155.021.000 | 9018 | 65.100.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 63 | PP2300414337 - Bóng nong đường mật, thực quản | 1,220,000,000 | 1.954.673.000 | 9018 | 854.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 64 | PP2300414338 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 3,300,000,000 | 5.035.801.000 | 9018 | 2.310.000.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 65 | PP2300414339 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ | 1,200,000,000 | 1.922.629.000 | 9018 | 840.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 66 | PP2300414340 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài | 2,750,000,000 | 4.196.501.000 | 9018 | 1.925.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 67 | PP2300414341 - Bóng nong mạch ngoại vi | 164,000,000 | 269.008.000 | 9018 | 114.800.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 68 | PP2300414342 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường có gắn cản quang, loại chống xoắn | 300,000,000 | 492.087.000 | 9018 | 210.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 69 | PP2300414343 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường, ống thông dạng trục đôi các cỡ | 300,000,000 | 492.087.000 | 9018 | 210.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 70 | PP2300414344 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch | 2,800,000,000 | 4.272.800.000 | 9018 | 1.960.000.000 | 58Theo quy định tại E-HSMT |
| 71 | PP2300414345 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch | 2,800,000,000 | 4.272.800.000 | 9018 | 1.960.000.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 72 | PP2300414346 - Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng | 700,000,000 | 1.141.534.000 | 9018 | 490.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 73 | PP2300414347 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 2,350,000,000 | 3.586.101.000 | 9018 | 1.645.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 74 | PP2300414348 - Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ | 246,000,000 | 403.511.000 | 9018 | 172.200.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 75 | PP2300414349 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh | 420,000,000 | 688.921.000 | 9018 | 294.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 76 | PP2300414350 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thành mỏng | 392,400,000 | 643.649.000 | 9018 | 274.680.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 77 | PP2300414351 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp | 362,500,000 | 594.605.000 | 9018 | 253.750.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 78 | PP2300414352 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc | 900,000,000 | 1.467.687.000 | 9018 | 630.000.000 | 20Theo quy định tại E-HSMT |
| 79 | PP2300414353 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ | 936,000,000 | 1.526.394.000 | 9018 | 655.200.000 | 30Theo quy định tại E-HSMT |
| 80 | PP2300414354 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ | 828,000,000 | 1.350.272.000 | 9018 | 579.600.000 | 20Theo quy định tại E-HSMT |
| 81 | PP2300414355 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang | 1,130,000,000 | 1.810.477.000 | 9018 | 791.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 82 | PP2300414356 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao | 632,000,000 | 1.030.642.000 | 9018 | 442.400.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 83 | PP2300414357 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm | 885,000,000 | 1.443.226.000 | 9018 | 619.500.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 84 | PP2300414358 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ | 869,000,000 | 1.417.133.000 | 9018 | 608.300.000 | 19Theo quy định tại E-HSMT |
| 85 | PP2300414359 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng | 690,000,000 | 1.125.227.000 | 9018 | 483.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 86 | PP2300414360 - Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp | 2,625,000,000 | 4.005.751.000 | 9018 | 1.837.500.000 | 58Theo quy định tại E-HSMT |
| 87 | PP2300414361 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang | 1,540,000,000 | 2.467.374.000 | 9018 | 1.078.000.000 | 58Theo quy định tại E-HSMT |
| 88 | PP2300414362 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang | 345,450,000 | 566.638.000 | 9018 | 241.815.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 89 | PP2300414363 - Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối | 573,230,000 | 934.803.000 | 9018 | 401.261.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 90 | PP2300414364 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent | 44,000,000 | 75.020.000 | 9018 | 30.800.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 91 | PP2300414365 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 800,000,000 | 1.304.610.000 | 9018 | 560.000.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 92 | PP2300414366 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, phủ ái nước | 207,300,000 | 340.033.000 | 9018 | 145.110.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 93 | PP2300414367 - Bóng nong mạch vành ít vôi hóa | 355,000,000 | 582.302.000 | 9018 | 248.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 94 | PP2300414368 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ | 667,500,000 | 1.088.535.000 | 9018 | 467.250.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 95 | PP2300414369 - Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ | 1,375,000,000 | 2.203.013.000 | 9018 | 962.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 96 | PP2300414370 - Bóng nong mạch ngoại biên, dùng cho can thiệp dưới gối | 220,500,000 | 361.684.000 | 9018 | 154.350.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 97 | PP2300414371 - Bóng nong ngoại biên sử dụng ống thông 2 nòng | 216,000,000 | 354.302.000 | 9018 | 151.200.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 98 | PP2300414372 - Bóng nong tâm vị các cỡ | 280,000,000 | 459.281.000 | 9018 | 196.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 99 | PP2300414373 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên | 168,000,000 | 275.569.000 | 9018 | 117.600.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 100 | PP2300414374 - Bóng nong van 2 lá các cỡ | 546,000,000 | 890.397.000 | 9018 | 382.200.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 101 | PP2300414375 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 510,000,000 | 831.690.000 | 9018 | 357.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 102 | PP2300414376 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch | 130,000,000 | 213.239.000 | 9018 | 91.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 103 | PP2300414377 - Bóng tắc mạch tách rời các loại | 455,500,000 | 747.151.000 | 9018 | 318.850.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 104 | PP2300414378 - Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 253,000,000 | 414.993.000 | 9018 | 177.100.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 105 | PP2300414379 - Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 369,600,000 | 606.250.000 | 9018 | 258.720.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 106 | PP2300414380 - Canuyn động mạch các cỡ | 208,000,000 | 341.180.000 | 9018 | 145.600.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 107 | PP2300414381 - Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu | 675,000,000 | 1.100.765.000 | 9018 | 472.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 108 | PP2300414382 - Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu | 675,000,000 | 1.100.765.000 | 9018 | 472.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 109 | PP2300414383 - Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ | 420,000,000 | 688.921.000 | 9018 | 294.000.000 | 58Theo quy định tại E-HSMT |
| 110 | PP2300414384 - Canuyn hút tim trái các cỡ | 80,000,000 | 136.399.000 | 9018 | 56.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 111 | PP2300414385 - Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ | 32,500,000 | 55.787.000 | 9018 | 22.750.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 112 | PP2300414386 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 4 cực | 580,000,000 | 945.843.000 | 9018 | 406.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 113 | PP2300414387 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực | 195,000,000 | 319.857.000 | 9018 | 136.500.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 114 | PP2300414388 - Cáp nối catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định | 46,200,000 | 78.771.000 | 8544 | 32.340.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 115 | PP2300414389 - Cáp nối catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng tiêu chuẩn | 42,500,000 | 72.951.000 | 9018 | 29.750.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 116 | PP2300414390 - Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực | 82,500,000 | 140.662.000 | 9018 | 57.750.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 117 | PP2300414391 - Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực | 75,000,000 | 127.874.000 | 9018 | 52.500.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 118 | PP2300414392 - Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 1 hướng | 86,000,000 | 146.629.000 | 9018 | 60.200.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 119 | PP2300414393 - Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng | 86,000,000 | 146.629.000 | 9018 | 60.200.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 120 | PP2300414394 - Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng | 86,000,000 | 146.629.000 | 9018 | 60.200.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 121 | PP2300414395 - cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng | 110,000,000 | 183.359.000 | 9018 | 77.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 122 | PP2300414396 - Cáp nối cho catheter đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch | 59,000,000 | 100.595.000 | 9018 | 41.300.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 123 | PP2300414397 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ | 42,000,000 | 72.093.000 | 9018 | 29.400.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 124 | PP2300414398 - cáp nối cho catheter mapping vòng có cảm biến | 75,000,000 | 127.874.000 | 9018 | 52.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 125 | PP2300414399 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều trị loạn nhịp | 550,000,000 | 896.920.000 | 9018 | 385.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 126 | PP2300414400 - Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực | 130,000,000 | 213.239.000 | 9018 | 91.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 127 | PP2300414401 - Catheter (ống thông) chẩn đoán 10 điện cực lái hướng | 1,800,000,000 | 2.883.943.000 | 9018 | 1.260.000.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 128 | PP2300414402 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực | 5,800,000,000 | 8.563.176.000 | 9018 | 4.060.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 129 | PP2300414403 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong cố định | 2,400,000,000 | 3.662.400.000 | 9018 | 1.680.000.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 130 | PP2300414404 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp | 362,250,000 | 594.195.000 | 9018 | 253.575.000 | 124Theo quy định tại E-HSMT |
| 131 | PP2300414405 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm | 736,450,000 | 1.200.976.000 | 9018 | 515.515.000 | 19Theo quy định tại E-HSMT |
| 132 | PP2300414406 - Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn | 128,400,000 | 210.614.000 | 9018 | 89.880.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 133 | PP2300414407 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng | 42,800,000 | 73.466.000 | 9018 | 29.960.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 134 | PP2300414408 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay | 1,185,030,000 | 1.898.645.000 | 9018 | 829.521.000 | 296Theo quy định tại E-HSMT |
| 135 | PP2300414409 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái | 72,450,000 | 123.527.000 | 9018 | 50.715.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 136 | PP2300414410 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước | 1,890,000,000 | 3.028.141.000 | 9018 | 1.323.000.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 137 | PP2300414411 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình | 232,000,000 | 380.547.000 | 9018 | 162.400.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 138 | PP2300414412 - Catheter (ống thông) dạng ái nước | 945,000,000 | 1.541.071.000 | 9018 | 661.500.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 139 | PP2300414413 - Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ | 17,500,000,000 | 25.253.834.000 | 9018 | 12.250.000.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 140 | PP2300414414 - Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp có lỗ tưới nước muối dùng trong đốt rung nhĩ, cuồng nhĩ | 4,900,000,000 | 7.234.408.000 | 9018 | 3.430.000.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 141 | PP2300414415 - Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ | 370,000,000 | 606.907.000 | 9018 | 259.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 142 | PP2300414416 - Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng | 1,320,000,000 | 2.114.893.000 | 9018 | 924.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 143 | PP2300414417 - Catheter (ống thông) đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng | 1,860,000,000 | 2.980.076.000 | 9018 | 1.302.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 144 | PP2300414418 - Catheter (ống thông) lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng | 1,800,000,000 | 2.883.943.000 | 9018 | 1.260.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 145 | PP2300414419 - Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ | 256,000,000 | 419.914.000 | 9018 | 179.200.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 146 | PP2300414420 - Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến | 1,100,000,000 | 1.762.411.000 | 9018 | 770.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 147 | PP2300414421 - Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng | 2,376,000,000 | 3.625.777.000 | 9018 | 1.663.200.000 | 198Theo quy định tại E-HSMT |
| 148 | PP2300414422 - Catheter (ống thông) chẩn đoán 20 cực, lái hướng | 425,000,000 | 697.122.000 | 9018 | 297.500.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 149 | PP2300414423 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định. | 771,700,000 | 1.258.460.000 | 9018 | 540.190.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 150 | PP2300414424 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực, có nhiều dạng đầu cong. | 1,500,000,000 | 2.403.287.000 | 9018 | 1.050.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 151 | PP2300414425 - Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn | 330,000,000 | 541.296.000 | 9018 | 231.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 152 | PP2300414426 - Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng | 1,800,000,000 | 2.883.943.000 | 9018 | 1.260.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 153 | PP2300414427 - Catheter (ống thông) đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch. | 1,092,000,000 | 1.749.593.000 | 9018 | 764.400.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 154 | PP2300414428 - Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng có tay lái Cam. | 1,139,400,000 | 1.825.536.000 | 9018 | 797.580.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 155 | PP2300414429 - Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch | 25,000,000 | 42.913.000 | 9018 | 17.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 156 | PP2300414430 - Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính | 369,000,000 | 605.267.000 | 9018 | 258.300.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 157 | PP2300414431 - Catheter trợ giúp can thiệp | 184,000,000 | 301.814.000 | 9018 | 128.800.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 158 | PP2300414432 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang | 358,000,000 | 616.584.000 | 9021 | 250.600.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 159 | PP2300414433 - Chất tắc mạch vĩnh viễn | 3,150,000,000 | 5.047.245.000 | 9021 | 2.205.000.000 | 30Theo quy định tại E-HSMT |
| 160 | PP2300414434 - Clip cầm máu liền cán | 4,400,000,000 | 6.714.400.000 | 9018 | 3.080.000.000 | 1316Theo quy định tại E-HSMT |
| 161 | PP2300414435 - Clip chùm | 360,000,000 | 590.504.000 | 9018 | 252.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 162 | PP2300414436 - Clip ngàm đôi | 198,000,000 | 324.777.000 | 9018 | 138.600.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 163 | PP2300414437 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm | 7,700,000,000 | 11.859.771.000 | 9021 | 5.390.000.000 | 91Theo quy định tại E-HSMT |
| 164 | PP2300414438 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần | 10,800,000,000 | 16.418.484.000 | 9021 | 7.560.000.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 165 | PP2300414439 - Coil nút mạch ngoại biên | 380,000,000 | 654.474.000 | 9021 | 266.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 166 | PP2300414440 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 360,000,000 | 590.504.000 | 9018 | 252.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 167 | PP2300414441 - Dao kim ba kênh | 150,000,000 | 246.044.000 | 9018 | 105.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 168 | PP2300414442 - Đầu điều trị cho máy Cardiospect | 1,050,000,000 | 1.712.301.000 | 9033 | 735.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 169 | PP2300414443 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 69,300,000 | 118.156.000 | 9018 | 48.510.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 170 | PP2300414444 - Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn | 315,000,000 | 516.691.000 | 9018 | 220.500.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 171 | PP2300414445 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip | 1,200,000,000 | 1.922.629.000 | 9018 | 840.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 172 | PP2300414446 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt | 578,000,000 | 942.581.000 | 9018 | 404.600.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 173 | PP2300414447 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm | 468,000,000 | 767.655.000 | 9018 | 327.600.000 | 15Theo quy định tại E-HSMT |
| 174 | PP2300414448 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ | 105,000,000 | 175.024.000 | 9018 | 73.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 175 | PP2300414449 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính | 56,000,000 | 95.480.000 | 9018 | 39.200.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 176 | PP2300414450 - Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình | 474,000,000 | 822.639.000 | 9018 | 331.800.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 177 | PP2300414451 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường | 31,500,000 | 54.070.000 | 9018 | 22.050.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 178 | PP2300414452 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 1,100,000,000 | 1.762.411.000 | 9018 | 770.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 179 | PP2300414453 - Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại | 141,750,000 | 232.512.000 | 9018 | 99.225.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 180 | PP2300414454 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 7,200,000,000 | 10.561.578.000 | 9018 | 5.040.000.000 | 198Theo quy định tại E-HSMT |
| 181 | PP2300414455 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm | 2,475,000,000 | 3.776.851.000 | 9018 | 1.732.500.000 | 822Theo quy định tại E-HSMT |
| 182 | PP2300414456 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm | 882,000,000 | 1.438.333.000 | 9018 | 617.400.000 | 247Theo quy định tại E-HSMT |
| 183 | PP2300414457 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái | 2,990,000,000 | 4.562.741.000 | 9018 | 2.093.000.000 | 214Theo quy định tại E-HSMT |
| 184 | PP2300414458 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. | 575,000,000 | 937.689.000 | 9018 | 402.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 185 | PP2300414459 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 440,000,000 | 721.727.000 | 9018 | 308.000.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 186 | PP2300414460 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip. | 75,000,000 | 127.874.000 | 9018 | 52.500.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 187 | PP2300414461 - Dây dẫn đường cho catheter trong chẩn đoán | 14,750,000 | 25.319.000 | 9018 | 10.325.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 188 | PP2300414462 - Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn | 1,586,000,000 | 2.541.075.000 | 9018 | 1.110.200.000 | 51Theo quy định tại E-HSMT |
| 189 | PP2300414463 - Dây đo áp lực | 195,000,000 | 319.857.000 | 9018 | 136.500.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 190 | PP2300414464 - Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch | 175,000,000 | 287.051.000 | 9018 | 122.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 191 | PP2300414465 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D | 4,800,000,000 | 7.324.800.000 | 9018 | 3.360.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 192 | PP2300414466 - Điện cực đốt rung nhĩ | 1,680,000,000 | 2.691.681.000 | 9018 | 1.176.000.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 193 | PP2300414467 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng | 31,500,000 | 54.070.000 | 9018 | 22.050.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 194 | PP2300414468 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm | 436,500,000 | 751.784.000 | 9021 | 305.550.000 | 8Theo quy định tại E-HSMT |
| 195 | PP2300414469 - Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI | 535,000,000 | 916.081.000 | 9021 | 374.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 196 | PP2300414470 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ | 1,320,000,000 | 2.220.636.000 | 9021 | 924.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 197 | PP2300414471 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh | 344,000,000 | 592.472.000 | 9021 | 240.800.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 198 | PP2300414472 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi | 2,340,000,000 | 3.570.841.000 | 9018 | 1.638.000.000 | 15Theo quy định tại E-HSMT |
| 199 | PP2300414473 - Dụng cụ bít ống động mạch | 229,220,000 | 394.786.000 | 9021 | 160.454.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 200 | PP2300414474 - Dụng cụ cầm máu dạng bột | 140,000,000 | 241.122.000 | 3006 | 98.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 201 | PP2300414475 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 1,520,000,000 | 2.557.096.000 | 9021 | 1.064.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 202 | PP2300414476 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen | 2,860,000,000 | 4.582.578.000 | 9021 | 2.002.000.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 203 | PP2300414477 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng | 105,000,000 | 175.024.000 | 9018 | 73.500.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 204 | PP2300414478 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não | 28,000,000 | 48.063.000 | 9018 | 19.600.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 205 | PP2300414479 - Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch | 214,200,000 | 351.350.000 | 9018 | 149.940.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 206 | PP2300414480 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu | 750,000,000 | 1.223.072.000 | 9018 | 525.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 207 | PP2300414481 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên | 770,000,000 | 1.255.688.000 | 9018 | 539.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 208 | PP2300414482 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 2,413,950,000 | 3.683.689.000 | 9018 | 1.689.765.000 | 822Theo quy định tại E-HSMT |
| 209 | PP2300414483 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài | 186,000,000 | 305.094.000 | 9018 | 130.200.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 210 | PP2300414484 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn | 620,000,000 | 1.011.073.000 | 9018 | 434.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 211 | PP2300414485 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 1,674,750,000 | 2.683.270.000 | 9018 | 1.172.325.000 | 411Theo quy định tại E-HSMT |
| 212 | PP2300414486 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập | 364,000,000 | 597.065.000 | 9018 | 254.800.000 | 116Theo quy định tại E-HSMT |
| 213 | PP2300414487 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch | 155,000,000 | 254.245.000 | 9018 | 108.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 214 | PP2300414488 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông | 4,950,000 | 8.498.000 | 9018 | 3.465.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 215 | PP2300414489 - Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml | 1,180,000,000 | 1.985.114.000 | 9021 | 826.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 216 | PP2300414490 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc | 18,900,000,000 | 28.637.847.000 | 9021 | 13.230.000.000 | 99Theo quy định tại E-HSMT |
| 217 | PP2300414491 - Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinyl alcohol | 433,400,000 | 746.445.000 | 9021 | 303.380.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 218 | PP2300414492 - Hạt nút mạch tương thích sinh học | 1,136,000,000 | 1.911.093.000 | 9021 | 795.200.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 219 | PP2300414493 - Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ | 4,104,000,000 | 6.262.705.000 | 9022 | 2.872.800.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 220 | PP2300414494 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo | 1,625,000,000 | 2.733.738.000 | 9021 | 1.137.500.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 221 | PP2300414495 - Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phụkiện tiêu chuẩn | 1,350,000,000 | 2.271.105.000 | 9021 | 945.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 222 | PP2300414496 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 375,000,000 | 645.863.000 | 3006 | 262.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 223 | PP2300414497 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 2,736,000,000 | 4.383.893.000 | 3006 | 1.915.200.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 224 | PP2300414498 - khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ | 27,500,000 | 47.205.000 | Không áp dụng | 19.250.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 225 | PP2300414499 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. | 23,400,000,000 | 35.128.782.000 | 9021 | 16.380.000.000 | 22Theo quy định tại E-HSMT |
| 226 | PP2300414500 - Khung giá đỡ (stent) có màng bọc tự nở | 700,000,000 | 1.198.610.000 | 9021 | 490.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 227 | PP2300414501 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở | 375,000,000 | 645.863.000 | 9021 | 262.500.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 228 | PP2300414502 - Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu | 600,000,000 | 1.027.380.000 | 9021 | 420.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 229 | PP2300414503 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn | 330,000,000 | 568.359.000 | 9021 | 231.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 230 | PP2300414504 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan | 630,000,000 | 1.078.749.000 | 9021 | 441.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 231 | PP2300414505 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở | 546,000,000 | 934.916.000 | 9021 | 382.200.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 232 | PP2300414506 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi | 1,253,000,000 | 2.107.922.000 | 9021 | 877.100.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 233 | PP2300414507 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp | 3,830,000,000 | 6.136.809.000 | 9021 | 2.681.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 234 | PP2300414508 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc, nở trên bóng | 3,045,000,000 | 4.879.004.000 | 9021 | 2.131.500.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 235 | PP2300414509 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh | 2,835,000,000 | 4.542.521.000 | 9021 | 1.984.500.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 236 | PP2300414510 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép | 4,419,000,000 | 7.080.564.000 | 9021 | 3.093.300.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 237 | PP2300414511 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại | 4,260,000,000 | 6.825.798.000 | 9021 | 2.982.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 238 | PP2300414512 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ | 3,950,000,000 | 6.329.085.000 | 9021 | 2.765.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 239 | PP2300414513 - Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. | 945,000,000 | 1.618.124.000 | 9021 | 661.500.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 240 | PP2300414514 - Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. | 1,000,000,000 | 1.682.300.000 | 9021 | 700.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 241 | PP2300414515 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh | 5,830,000,000 | 9.037.841.000 | 9021 | 4.081.000.000 | 37Theo quy định tại E-HSMT |
| 242 | PP2300414516 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy | 27,300,000,000 | 40.983.579.000 | 9021 | 19.110.000.000 | 22Theo quy định tại E-HSMT |
| 243 | PP2300414517 - Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng | 450,000,000 | 818.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 244 | PP2300414518 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 3,811,500,000 | 6.107.167.000 | 9021 | 2.668.050.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 245 | PP2300414519 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 3,575,000,000 | 5.728.223.000 | 9021 | 2.502.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 246 | PP2300414520 - Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng, tương thích dây dẫn 0.035 inch | 154,350,000 | 265.838.000 | 9021 | 108.045.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 247 | PP2300414521 - Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung dùng, tương thích dây dẫn 0.035 inch | 346,500,000 | 596.777.000 | 9021 | 242.550.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 248 | PP2300414522 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus có gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước | 5,625,000,000 | 8.720.044.000 | 9021 | 3.937.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 249 | PP2300414523 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Polymer tự tiêu | 8,560,000,000 | 13.184.369.000 | 9021 | 5.992.000.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 250 | PP2300414524 - Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi | 4,400,000,000 | 7.050.120.000 | 9021 | 3.080.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 251 | PP2300414525 - Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ | 196,000,000 | 337.571.000 | 9021 | 137.200.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 252 | PP2300414526 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não | 2,700,000,000 | 4.120.201.000 | 9018 | 1.890.000.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 253 | PP2300414527 - Khung giá đỡ (Stent) kim loại tá tràng, môn vị qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent | 200,000,000 | 344.460.000 | 9021 | 140.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 254 | PP2300414528 - Khung giá đỡ (Stent) kim loại thực quản qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent | 400,000,000 | 688.920.000 | 9021 | 280.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 255 | PP2300414529 - Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ | 140,000,000 | 241.122.000 | 9021 | 98.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 256 | PP2300414530 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ | 465,000,000 | 796.220.000 | 9021 | 325.500.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 257 | PP2300414531 - Khung giá đỡ (Stent) kim loại trực tràng, đại tràng can thiệp qua nội soi, chất liệu tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent | 100,000,000 | 175.023.000 | 9021 | 70.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 258 | PP2300414532 - Kim chọc động mạch | 232,000,000 | 380.547.000 | 9018 | 162.400.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 259 | PP2300414533 - Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan | 500,000,000 | 815.382.000 | 9018 | 350.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 260 | PP2300414534 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn | 360,000,000 | 590.504.000 | 9018 | 252.000.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 261 | PP2300414535 - Kim gốc động mạch cỡ 12 | 214,500,000 | 351.842.000 | 9018 | 150.150.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 262 | PP2300414536 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 294,000,000 | 482.245.000 | 9018 | 205.800.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 263 | PP2300414537 - Mạch máu nhân tạo chữ y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 680,000,000 | 1.164.364.000 | 9021 | 476.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 264 | PP2300414538 - Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ | 249,240,000 | 429.267.000 | 9021 | 174.468.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 265 | PP2300414539 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ | 925,000,000 | 1.583.878.000 | 9021 | 647.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 266 | PP2300414540 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn | 108,000,000 | 189.025.000 | 9021 | 75.600.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 267 | PP2300414541 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ | 38,670,000 | 69.695.000 | 9021 | 27.069.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 268 | PP2300414542 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 585,000,000 | 1.001.696.000 | 9021 | 409.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 269 | PP2300414543 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ | 226,000,000 | 389.240.000 | 9021 | 158.200.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 270 | PP2300414544 - Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn | 6,636,000,000 | 9.734.254.000 | 9018 | 4.645.200.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 271 | PP2300414545 - Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ | 43,500,000 | 74.168.000 | 9018 | 30.450.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 272 | PP2300414546 - Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo | 46,380,000 | 79.078.000 | 9018 | 32.466.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 273 | PP2300414547 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ | 149,000,000 | 256.623.000 | 9021 | 104.300.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 274 | PP2300414548 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn | 205,000,000 | 353.072.000 | 9021 | 143.500.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 275 | PP2300414549 - Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim | 262,500,000 | 452.104.000 | 9021 | 183.750.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 276 | PP2300414550 - Ngáng miệng dùng một lần | 30,000,000 | 51.495.000 | 9018 | 21.000.000 | 99Theo quy định tại E-HSMT |
| 277 | PP2300414551 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 164,997,000 | 270.643.000 | 9018 | 115.498.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 278 | PP2300414552 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch | 5,200,000,000 | 7.677.331.000 | 9018 | 3.640.000.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 279 | PP2300414553 - Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ | 927,000,000 | 1.511.717.000 | 9018 | 648.900.000 | 15Theo quy định tại E-HSMT |
| 280 | PP2300414554 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 294,000,000 | 482.245.000 | 9018 | 205.800.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 281 | PP2300414555 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 2,340,000,000 | 3.570.841.000 | 9018 | 1.638.000.000 | 22Theo quy định tại E-HSMT |
| 282 | PP2300414556 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi | 283,500,000 | 465.022.000 | 9018 | 198.450.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 283 | PP2300414557 - Ống thông dẫn đường mạch máu não | 200,000,000 | 328.058.000 | 9018 | 140.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 284 | PP2300414558 - Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại | 9,240,000,000 | 13.554.025.000 | 9018 | 6.468.000.000 | 181Theo quy định tại E-HSMT |
| 285 | PP2300414559 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương | 108,000,000 | 180.025.000 | 9018 | 75.600.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 286 | PP2300414560 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi | 765,000,000 | 1.247.534.000 | 9018 | 535.500.000 | 28Theo quy định tại E-HSMT |
| 287 | PP2300414561 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 157,500,000 | 258.346.000 | 9018 | 110.250.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 288 | PP2300414562 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt | 714,000,000 | 1.164.365.000 | 9018 | 499.800.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 289 | PP2300414563 - Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ | 4,874,887,500 | 7.439.079.000 | 9018 | 3.412.422.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 290 | PP2300414564 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn | 7,140,000,000 | 10.473.565.000 | 9018 | 4.998.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 291 | PP2300414565 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên | 1,480,000,000 | 2.371.243.000 | 9018 | 1.036.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 292 | PP2300414566 - Ống thông mũi mật. | 99,000,000 | 165.023.000 | 9018 | 69.300.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 293 | PP2300414567 - Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn | 3,256,000,000 | 5.217.089.000 | 9021 | 2.279.200.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 294 | PP2300414568 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn | 713,507,000 | 1.163.561.000 | 9018 | 499.455.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 295 | PP2300414569 - Que nong đường mật loại đầu 2cm | 80,000,000 | 136.399.000 | 9018 | 56.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 296 | PP2300414570 - Que nong đường mật loại đầu 3cm | 52,000,000 | 88.660.000 | 9018 | 36.400.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 297 | PP2300414571 - Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng | 178,500,000 | 292.792.000 | 9018 | 124.950.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 298 | PP2300414572 - Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại | 125,000,000 | 215.288.000 | 9021 | 87.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 299 | PP2300414573 - Stent đường mật bằng nhựa | 504,000,000 | 863.000.000 | 9021 | 352.800.000 | 99Theo quy định tại E-HSMT |
| 300 | PP2300414574 - Stent đường mật, sợi kép, có cover các số | 185,000,000 | 318.626.000 | 9021 | 129.500.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 301 | PP2300414575 - Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại | 1,680,000,000 | 2.826.264.000 | 9021 | 1.176.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 302 | PP2300414576 - Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung chất liệu Nitinol. | 600,000,000 | 1.027.380.000 | 9021 | 420.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 303 | PP2300414577 - Stent graft nối dài cho động mạch chậu | 600,000,000 | 1.027.380.000 | 9021 | 420.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 304 | PP2300414578 - Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực | 600,000,000 | 1.027.380.000 | 9021 | 420.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 305 | PP2300414579 - Stent kim loại đường mật | 190,000,000 | 327.237.000 | 9021 | 133.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 306 | PP2300414580 - Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ | 1,680,000,000 | 2.826.264.000 | 9021 | 1.176.000.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 307 | PP2300414581 - Stent kim loại đường mật tự bung, có cover | 220,000,000 | 378.906.000 | 9018 | 154.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 308 | PP2300414582 - Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover | 241,500,000 | 415.936.000 | 9018 | 169.050.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 309 | PP2300414583 - Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị | 84,000,000 | 143.220.000 | 9018 | 58.800.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 310 | PP2300414584 - Thòng lọng cắt đốt polyp | 2,420,000,000 | 3.692.921.000 | 9018 | 1.694.000.000 | 181Theo quy định tại E-HSMT |
| 311 | PP2300414585 - Van cầm máu chữ y loại trượt | 595,000,000 | 970.304.000 | 9018 | 416.500.000 | 576Theo quy định tại E-HSMT |
| 312 | PP2300414586 - Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít | 598,500,000 | 1.024.812.000 | 9021 | 418.950.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 313 | PP2300414587 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo | 2,580,000,000 | 4.133.934.000 | 9021 | 1.806.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 314 | PP2300414588 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối | 598,500,000 | 1.024.812.000 | 9021 | 418.950.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 315 | PP2300414589 - Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ | 865,500,000 | 1.481.996.000 | 9021 | 605.850.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 316 | PP2300414590 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp | 730,000,000 | 1.249.979.000 | 9021 | 511.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 317 | PP2300414591 - Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối | 432,750,000 | 745.326.000 | 9021 | 302.925.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 318 | PP2300414592 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp | 1,095,000,000 | 1.842.119.000 | 9021 | 766.500.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 319 | PP2300414593 - Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong | 2,580,000,000 | 4.133.934.000 | 9021 | 1.806.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 320 | PP2300414594 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon | 79,600,000 | 142.503.000 | 9021 | 55.720.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 321 | PP2300414595 - Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. | 2,600,000,000 | 4.165.980.000 | 9021 | 1.820.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 322 | PP2300414596 - Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động | 2,250,000,000 | 3.605.175.000 | 9021 | 1.575.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 323 | PP2300414597 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên | 108,000,000 | 196.000.000 | 3006 | 75.600.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 324 | PP2300414598 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn | 570,000,000 | 976.011.000 | 9021 | 399.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 325 | PP2300414599 - Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp | 1,589,500,000 | 2.546.683.000 | 9018 | 1.112.650.000 | 19Theo quy định tại E-HSMT |
| 326 | PP2300414600 - Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời | 2,470,000,000 | 3.769.221.000 | 9018 | 1.729.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 327 | PP2300414601 - Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện | 220,000,000 | 360.864.000 | 9018 | 154.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 328 | PP2300414602 - Vi ống thông đầu có thể tách rời | 1,188,000,000 | 1.903.403.000 | 9018 | 831.600.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 329 | PP2300414603 - Vi ống thông đầu thẳng | 4,500,000,000 | 6.867.001.000 | 9018 | 3.150.000.000 | 74Theo quy định tại E-HSMT |
| 330 | PP2300414604 - Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng | 840,000,000 | 1.369.841.000 | 9018 | 588.000.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 331 | PP2300414605 - Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập | 135,000,000 | 221.439.000 | 9018 | 94.500.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 332 | PP2300414606 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm | 700,000,000 | 1.141.534.000 | 9018 | 490.000.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 333 | PP2300414607 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 310,000,000 | 508.490.000 | 9018 | 217.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 334 | PP2300414608 - Vi ống thông thả stent thường | 595,000,000 | 970.304.000 | 9018 | 416.500.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 335 | PP2300414609 - Viên nang nội soi | 217,500,000 | 356.763.000 | 9018 | 152.250.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 336 | PP2300414610 - Vòng van ba lá loại mềm các cỡ | 279,600,000 | 481.556.000 | 9021 | 195.720.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 337 | PP2300414611 - Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ | 173,810,000 | 299.353.000 | 9021 | 121.667.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 338 | PP2300414612 - Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. | 750,000,000 | 1.284.225.000 | 9021 | 525.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 339 | PP2300414613 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở | 500,000,000 | 856.150.000 | 9021 | 350.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 340 | PP2300414614 - Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang | 83,880,000 | 150.165.000 | 9021 | 58.716.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 341 | PP2300414615 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng | 450,000,000 | 818.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 342 | PP2300414616 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ | 600,000,000 | 1.027.380.000 | 9021 | 420.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 343 | PP2300414617 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. | 685,000,000 | 1.172.926.000 | 9021 | 479.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 344 | PP2300414618 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ | 270,000,000 | 465.021.000 | 9021 | 189.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 345 | PP2300414619 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn | 450,000,000 | 818.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 346 | PP2300414620 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel | 1,900,000,000 | 3.044.370.000 | 9021 | 1.330.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 347 | PP2300414621 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ | 2,560,000,000 | 4.101.888.000 | 9021 | 1.792.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 348 | PP2300414622 - Vợt bắt polyp | 81,000,000 | 138.105.000 | 9018 | 56.700.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 349 | PP2300414623 - Vợt lấy dị vật hình Oval | 39,000,000 | 66.944.000 | 9018 | 27.300.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộbơm bóng chức năng khóa tựđộng |
|
| Mã phần lô | PP2300414275 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300414276 |
| Giá từng phần lô | 329,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ chèn dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300414277 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300414278 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300414279 |
| Giá từng phần lô | 3,892,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.236.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.724.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300414280 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300414281 |
| Giá từng phần lô | 81,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thả coi và dù |
|
| Mã phần lô | PP2300414282 |
| Giá từng phần lô | 215,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300414283 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300414284 |
| Giá từng phần lô | 215,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300414285 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.467.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2300414286 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.810.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kít thử đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300414287 |
| Giá từng phần lô | 175,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ lọc máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300414288 |
| Giá từng phần lô | 152,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2300414289 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.934.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2300414290 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.566.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2300414291 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.624.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300414292 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.813.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. |
|
| Mã phần lô | PP2300414293 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.917.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414294 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300414295 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.715.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2300414296 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.144.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động |
|
| Mã phần lô | PP2300414297 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414298 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. |
|
| Mã phần lô | PP2300414299 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, quản lý xung tạo nhịp đầu ra |
|
| Mã phần lô | PP2300414300 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.284.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. |
|
| Mã phần lô | PP2300414301 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.102.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. |
|
| Mã phần lô | PP2300414302 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.232.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414303 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DR tương thích MRI toàn thân, kết nối không dây và điều chỉnh nhịp đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300414304 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414305 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300414306 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.859.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2300414307 |
| Giá từng phần lô | 2,751,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.407.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300414308 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. |
|
| Mã phần lô | PP2300414309 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.589.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300414310 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300414311 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bicầm tay, tự động nhận cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300414312 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.593.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414313 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.028.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. |
|
| Mã phần lô | PP2300414314 |
| Giá từng phần lô | 7,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.952.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất |
|
| Mã phần lô | PP2300414315 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.816.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300414316 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.541.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. |
|
| Mã phần lô | PP2300414317 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300414318 |
| Giá từng phần lô | 44,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ nong thực quản đầu típ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300414319 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phân phối nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2300414320 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300414321 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.207.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300414322 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.731.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg, màng lọc có lỗ siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300414323 |
| Giá từng phần lô | 488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300414324 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.623.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300414325 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.970.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300414326 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.229.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300414327 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.729.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300414328 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.906.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft động mạch chủ bụng loại thân chính phân nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300414329 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.355.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300414330 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.467.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300414331 |
| Giá từng phần lô | 1,495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.395.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300414332 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300414333 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414334 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300414335 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.363.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường mật có dấu cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300414336 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường mật, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300414337 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.954.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300414338 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.035.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300414339 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài |
|
| Mã phần lô | PP2300414340 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.196.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300414341 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường có gắn cản quang, loại chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300414342 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường, ống thông dạng trục đôi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414343 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300414344 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.272.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300414345 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.272.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300414346 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300414347 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.586.101.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414348 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300414349 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thành mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300414350 |
| Giá từng phần lô | 392,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.649.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300414351 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc |
|
| Mã phần lô | PP2300414352 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.467.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300414353 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.526.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300414354 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300414355 |
| Giá từng phần lô | 1,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.810.477.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao |
|
| Mã phần lô | PP2300414356 |
| Giá từng phần lô | 632,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300414357 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.443.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414358 |
| Giá từng phần lô | 869,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414359 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300414360 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.005.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300414361 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.467.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300414362 |
| Giá từng phần lô | 345,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2300414363 |
| Giá từng phần lô | 573,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2300414364 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300414365 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300414366 |
| Giá từng phần lô | 207,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành ít vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300414367 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414368 |
| Giá từng phần lô | 667,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300414369 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.203.013.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên, dùng cho can thiệp dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300414370 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong ngoại biên sử dụng ống thông 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300414371 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong tâm vị các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414372 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300414373 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong van 2 lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414374 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.397.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300414375 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300414376 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng tắc mạch tách rời các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414377 |
| Giá từng phần lô | 455,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414378 |
| Giá từng phần lô | 253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414379 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414380 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300414381 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300414382 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414383 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn hút tim trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414384 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.399.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414385 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.787.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300414386 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300414387 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300414388 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8544 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300414389 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300414390 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300414391 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414392 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414393 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414394 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414395 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối cho catheter đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300414396 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300414397 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
cáp nối cho catheter mapping vòng có cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2300414398 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều trị loạn nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300414399 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300414400 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán 10 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414401 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.883.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300414402 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.563.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300414403 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.662.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300414404 |
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300414405 |
| Giá từng phần lô | 736,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300414406 |
| Giá từng phần lô | 128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300414407 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300414408 |
| Giá từng phần lô | 1,185,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.898.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2300414409 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300414410 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.028.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình |
|
| Mã phần lô | PP2300414411 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.547.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) dạng ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300414412 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.541.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414413 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.253.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp có lỗ tưới nước muối dùng trong đốt rung nhĩ, cuồng nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414414 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.234.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414415 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414416 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414417 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.980.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414418 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.883.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414419 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2300414420 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300414421 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.625.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán 20 cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414422 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định. |
|
| Mã phần lô | PP2300414423 |
| Giá từng phần lô | 771,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.258.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực, có nhiều dạng đầu cong. |
|
| Mã phần lô | PP2300414424 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.403.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300414425 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414426 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.883.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt có lỗ tưới muối kèm bộ dây dẫn truyền dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300414427 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.749.593.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng có tay lái Cam. |
|
| Mã phần lô | PP2300414428 |
| Giá từng phần lô | 1,139,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.825.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300414429 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300414430 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300414431 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300414432 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300414433 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.047.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Theo quy định tại E-HSMT |
Clip cầm máu liền cán |
|
| Mã phần lô | PP2300414434 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316Theo quy định tại E-HSMT |
Clip chùm |
|
| Mã phần lô | PP2300414435 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Clip ngàm đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300414436 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300414437 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.859.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần |
|
| Mã phần lô | PP2300414438 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.418.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300414439 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300414440 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dao kim ba kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300414441 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu điều trị cho máy Cardiospect |
|
| Mã phần lô | PP2300414442 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.712.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300414443 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300414444 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip |
|
| Mã phần lô | PP2300414445 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300414446 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300414447 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ |
|
| Mã phần lô | PP2300414448 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300414449 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2300414450 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300414451 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300414452 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414453 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300414454 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.561.578.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường catheter dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414455 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.776.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414456 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.438.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2300414457 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.562.741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.093.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. |
|
| Mã phần lô | PP2300414458 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2300414459 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip. |
|
| Mã phần lô | PP2300414460 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho catheter trong chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300414461 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300414462 |
| Giá từng phần lô | 1,586,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.541.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51Theo quy định tại E-HSMT |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300414463 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300414464 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.051.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300414465 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.324.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực đốt rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414466 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.691.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300414467 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414468 |
| Giá từng phần lô | 436,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300414469 |
| Giá từng phần lô | 535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300414470 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.220.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300414471 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300414472 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300414473 |
| Giá từng phần lô | 229,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cầm máu dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300414474 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300414475 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300414476 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.582.578.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.002.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300414477 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300414478 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300414479 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300414480 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.223.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300414481 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300414482 |
| Giá từng phần lô | 2,413,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.683.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.689.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300414483 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.094.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300414484 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300414485 |
| Giá từng phần lô | 1,674,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.683.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.172.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2300414486 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ phá van tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300414487 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300414488 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.498.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300414489 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.985.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300414490 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.637.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinyl alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2300414491 |
| Giá từng phần lô | 433,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300414492 |
| Giá từng phần lô | 1,136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.911.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ |
|
| Mã phần lô | PP2300414493 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.262.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300414494 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.733.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phụkiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300414495 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300414496 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300414497 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.383.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300414498 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. |
|
| Mã phần lô | PP2300414499 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.128.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) có màng bọc tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2300414500 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2300414501 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300414502 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300414503 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan |
|
| Mã phần lô | PP2300414504 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.749.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2300414505 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300414506 |
| Giá từng phần lô | 1,253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.107.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300414507 |
| Giá từng phần lô | 3,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.681.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc, nở trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300414508 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.879.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300414509 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.542.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép |
|
| Mã phần lô | PP2300414510 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.080.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.093.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414511 |
| Giá từng phần lô | 4,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.982.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414512 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.329.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. |
|
| Mã phần lô | PP2300414513 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.618.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. |
|
| Mã phần lô | PP2300414514 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.682.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300414515 |
| Giá từng phần lô | 5,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.037.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.081.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300414516 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.983.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300414517 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2300414518 |
| Giá từng phần lô | 3,811,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.107.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.668.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300414519 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.728.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng, tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300414520 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.838.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung dùng, tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300414521 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus có gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300414522 |
| Giá từng phần lô | 5,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.720.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300414523 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.184.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.992.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300414524 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.050.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414525 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300414526 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.120.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) kim loại tá tràng, môn vị qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent |
|
| Mã phần lô | PP2300414527 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) kim loại thực quản qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent |
|
| Mã phần lô | PP2300414528 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414529 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414530 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) kim loại trực tràng, đại tràng can thiệp qua nội soi, chất liệu tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent |
|
| Mã phần lô | PP2300414531 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300414532 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.547.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan |
|
| Mã phần lô | PP2300414533 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300414534 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Kim gốc động mạch cỡ 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300414535 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300414536 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414537 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414538 |
| Giá từng phần lô | 249,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414539 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.583.878.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300414540 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300414541 |
| Giá từng phần lô | 38,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.069.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414542 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.001.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414543 |
| Giá từng phần lô | 226,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300414544 |
| Giá từng phần lô | 6,636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.734.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.645.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414545 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300414546 |
| Giá từng phần lô | 46,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300414547 |
| Giá từng phần lô | 149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.623.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300414548 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim |
|
| Mã phần lô | PP2300414549 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Ngáng miệng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300414550 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Theo quy định tại E-HSMT |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414551 |
| Giá từng phần lô | 164,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300414552 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.677.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414553 |
| Giá từng phần lô | 927,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.511.717.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300414554 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300414555 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300414556 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300414557 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414558 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.554.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2300414559 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300414560 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300414561 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2300414562 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300414563 |
| Giá từng phần lô | 4,874,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.439.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300414564 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300414565 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.371.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông mũi mật. |
|
| Mã phần lô | PP2300414566 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300414567 |
| Giá từng phần lô | 3,256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.217.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.279.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300414568 |
| Giá từng phần lô | 713,507,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.163.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Que nong đường mật loại đầu 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414569 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.399.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Que nong đường mật loại đầu 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414570 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300414571 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414572 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Stent đường mật bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300414573 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 863.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Theo quy định tại E-HSMT |
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số |
|
| Mã phần lô | PP2300414574 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.626.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414575 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.826.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung chất liệu Nitinol. |
|
| Mã phần lô | PP2300414576 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Stent graft nối dài cho động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300414577 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300414578 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300414579 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414580 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.826.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover |
|
| Mã phần lô | PP2300414581 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover |
|
| Mã phần lô | PP2300414582 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị |
|
| Mã phần lô | PP2300414583 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Thòng lọng cắt đốt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300414584 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.692.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181Theo quy định tại E-HSMT |
Van cầm máu chữ y loại trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300414585 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít |
|
| Mã phần lô | PP2300414586 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300414587 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.133.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300414588 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414589 |
| Giá từng phần lô | 865,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300414590 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.249.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300414591 |
| Giá từng phần lô | 432,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300414592 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.842.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2300414593 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.133.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon |
|
| Mã phần lô | PP2300414594 |
| Giá từng phần lô | 79,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300414595 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.165.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300414596 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.605.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu đóng mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300414597 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300414598 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300414599 |
| Giá từng phần lô | 1,589,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.546.683.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.112.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300414600 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.769.221.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2300414601 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300414602 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.903.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300414603 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.867.001.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng |
|
| Mã phần lô | PP2300414604 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.369.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2300414605 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.439.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300414606 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300414607 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2300414608 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Viên nang nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300414609 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414610 |
| Giá từng phần lô | 279,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414611 |
| Giá từng phần lô | 173,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. |
|
| Mã phần lô | PP2300414612 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.284.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2300414613 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300414614 |
| Giá từng phần lô | 83,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2300414615 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300414616 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. |
|
| Mã phần lô | PP2300414617 |
| Giá từng phần lô | 685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.926.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300414618 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300414619 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2300414620 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.044.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414621 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.101.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Vợt bắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300414622 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Vợt lấy dị vật hình Oval |
|
| Mã phần lô | PP2300414623 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi