Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400409650-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400229219
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 718,730,296,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400334078 - Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm chữ Y 120,000,000 1,800,000
2 PP2400334079 - Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm chữ Y 167,790,000 2,517,000
3 PP2400334080 - Bộ catheter đường động mạch 519,750,000 7,797,000
4 PP2400334081 - Bộ chèn dưới da 124,000,000 1,860,000
5 PP2400334082 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành 6,400,000,000 96,000,000
6 PP2400334083 - Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 510,000,000 7,650,000
7 PP2400334084 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1,050,000,000 15,750,000
8 PP2400334085 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh 3,135,000,000 47,025,000
9 PP2400334086 - Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền 900,000,000 13,500,000
10 PP2400334087 - Bộ dụng cụ hút huyết khối tĩnh mạch sâu và điều trị thuyên tắc động mạch phổi 120,000,000 1,800,000
11 PP2400334088 - Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông 868,518,000 13,028,000
12 PP2400334089 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch 1,600,000,000 24,000,000
13 PP2400334090 - Bộ dụng cụ thả coi và dù 472,500,000 7,088,000
14 PP2400334091 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ 207,900,000 3,119,000
15 PP2400334092 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung 770,000,000 11,550,000
16 PP2400334093 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 700,000,000 10,500,000
17 PP2400334094 - Bộ hút huyết khối mạch vành 215,100,000 3,227,000
18 PP2400334095 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh 900,000,000 13,500,000
19 PP2400334096 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái 10,396,000,000 155,940,000
20 PP2400334097 - Bộ kít thử đo độ đông máu 213,931,000 3,209,000
21 PP2400334098 - Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi 800,000,000 12,000,000
22 PP2400334099 - Bộ lọc máu hoàn hồi 1,016,200,000 15,243,000
23 PP2400334100 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn 1,150,000,000 17,250,000
24 PP2400334101 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim 2,590,000,000 38,850,000
25 PP2400334102 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên 680,000,000 10,200,000
26 PP2400334103 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng 4,200,000,000 63,000,000
27 PP2400334104 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. 1,840,000,000 27,600,000
28 PP2400334105 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. 760,000,000 11,400,000
29 PP2400334106 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. 780,000,000 11,700,000
30 PP2400334107 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ 438,000,000 6,570,000
31 PP2400334108 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân 1,020,000,000 15,300,000
32 PP2400334109 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái 1,275,000,000 19,125,000
33 PP2400334110 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động 540,000,000 8,100,000
34 PP2400334111 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ 400,000,000 6,000,000
35 PP2400334112 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ. 600,000,000 9,000,000
36 PP2400334113 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích và tự động phát hiện MRI toàn phần, có chức năng wireless. 325,000,000 4,875,000
37 PP2400334114 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. 1,250,000,000 18,750,000
38 PP2400334115 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. 1,680,000,000 25,200,000
39 PP2400334116 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ 340,000,000 5,100,000
40 PP2400334117 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ 700,000,000 10,500,000
41 PP2400334118 - Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,275,000,000 19,125,000
42 PP2400334119 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi 675,000,000 10,125,000
43 PP2400334120 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. 4,600,000,000 69,000,000
44 PP2400334121 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,230,000,000 18,450,000
45 PP2400334122 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm 7,600,000,000 114,000,000
46 PP2400334123 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,605,000,000 24,075,000
47 PP2400334124 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ 1,800,000,000 27,000,000
48 PP2400334125 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. 5,820,000,000 87,300,000
49 PP2400334126 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. 1,300,000,000 19,500,000
50 PP2400334127 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây 700,000,000 10,500,000
51 PP2400334128 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây 500,000,000 7,500,000
52 PP2400334129 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất 720,000,000 10,800,000
53 PP2400334130 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng 450,000,000 6,750,000
54 PP2400334131 - Bộ mở thông dạ dày qua da 89,900,000 1,349,000
55 PP2400334132 - Bộ phân phối nguyên khối 237,500,000 3,563,000
56 PP2400334133 - Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm 7,800,000,000 117,000,000
57 PP2400334134 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực 1,705,000,000 25,575,000
58 PP2400334135 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn 1,894,920,000 28,424,000
59 PP2400334136 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện 7,250,000,000 108,750,000
60 PP2400334137 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực 1,325,000,000 19,875,000
61 PP2400334138 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện 8,400,000,000 126,000,000
62 PP2400334139 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn 2,650,000,000 39,750,000
63 PP2400334140 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng 1,300,000,000 19,500,000
64 PP2400334141 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng 8,500,000,000 127,500,000
65 PP2400334142 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần 1,080,000,000 16,200,000
66 PP2400334143 - Bộ thay van động mạch chủ qua da 1,692,000,000 25,380,000
67 PP2400334144 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, bung bằng bóng 2,740,000,000 41,100,000
68 PP2400334145 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng 1,432,725,000 21,491,000
69 PP2400334146 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực 1,579,725,000 23,696,000
70 PP2400334147 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn 2,587,500,000 38,813,000
71 PP2400334148 - Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực 10,020,000,000 150,300,000
72 PP2400334149 - Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định 1,722,000,000 25,830,000
73 PP2400334150 - Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D 1,766,625,000 26,500,000
74 PP2400334151 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực 214,200,000 3,213,000
75 PP2400334152 - Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 4,717,500,000 70,763,000
76 PP2400334153 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm 2,047,500,000 30,713,000
77 PP2400334154 - Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng 441,500,000 6,623,000
78 PP2400334155 - Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng 1,846,000,000 27,690,000
79 PP2400334156 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng 691,000,000 10,365,000
80 PP2400334157 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng 10,758,000,000 161,370,000
81 PP2400334158 - Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường 1,290,000,000 19,350,000
82 PP2400334159 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến 900,000,000 13,500,000
83 PP2400334160 - Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong 34,100,000,000 511,500,000
84 PP2400334161 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong 4,042,500,000 60,638,000
85 PP2400334162 - Bơm áp lực cao, tay cầm ngang 2,000,000,000 30,000,000
86 PP2400334163 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng 250,000,000 3,750,000
87 PP2400334164 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch 280,000,000 4,200,000
88 PP2400334165 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 130,000,000 1,950,000
89 PP2400334166 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker 176,400,000 2,646,000
90 PP2400334167 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm 42,850,000 643,000
91 PP2400334168 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ 1,380,000,000 20,700,000
92 PP2400334169 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 1,180,000,000 17,700,000
93 PP2400334170 - Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh 575,000,000 8,625,000
94 PP2400334171 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 615,000,000 9,225,000
95 PP2400334172 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc 525,000,000 7,875,000
96 PP2400334173 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc 558,000,000 8,370,000
97 PP2400334174 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent 262,500,000 3,938,000
98 PP2400334175 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao 615,000,000 9,225,000
99 PP2400334176 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO 307,500,000 4,613,000
100 PP2400334177 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 560,000,000 8,400,000
101 PP2400334178 - Bóng nong đường mật có dấu cản quang 930,000,000 13,950,000
102 PP2400334179 - Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên 180,000,000 2,700,000
103 PP2400334180 - Bóng nong đường mật, thực quản 610,000,000 9,150,000
104 PP2400334181 - Bóng nong đường niệu quản các cỡ 63,000,000 945,000
105 PP2400334182 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng. 470,000,000 7,050,000
106 PP2400334183 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 3,300,000,000 49,500,000
107 PP2400334184 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018" 490,000,000 7,350,000
108 PP2400334185 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035" 490,000,000 7,350,000
109 PP2400334186 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ 1,920,000,000 28,800,000
110 PP2400334187 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài 3,240,000,000 48,600,000
111 PP2400334188 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch 2,400,000,000 36,000,000
112 PP2400334189 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch 3,500,000,000 52,500,000
113 PP2400334190 - Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng 1,039,500,000 15,593,000
114 PP2400334191 - Bóng nong mạch ngoại vi loại phủ thuốc 2,400,000,000 36,000,000
115 PP2400334192 - Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ 410,000,000 6,150,000
116 PP2400334193 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh 1,680,000,000 25,200,000
117 PP2400334194 - Bóng nong mạch vành áp lực cao tương thích dây dẫn 0.014 inch 432,975,000 6,495,000
118 PP2400334195 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 550,000,000 8,250,000
119 PP2400334196 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp 725,000,000 10,875,000
120 PP2400334197 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc 1,875,000,000 28,125,000
121 PP2400334198 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ 1,040,000,000 15,600,000
122 PP2400334199 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ 1,035,000,000 15,525,000
123 PP2400334200 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang 1,130,000,000 16,950,000
124 PP2400334201 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao 790,000,000 11,850,000
125 PP2400334202 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm 1,770,000,000 26,550,000
126 PP2400334203 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ 1,343,000,000 20,145,000
127 PP2400334204 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng 1,173,000,000 17,595,000
128 PP2400334205 - Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp 3,375,000,000 50,625,000
129 PP2400334206 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang 1,760,000,000 26,400,000
130 PP2400334207 - Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ 1,650,000,000 24,750,000
131 PP2400334208 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang 366,975,000 5,505,000
132 PP2400334209 - Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối 1,228,350,000 18,426,000
133 PP2400334210 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 220,000,000 3,300,000
134 PP2400334211 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 800,000,000 12,000,000
135 PP2400334212 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ 890,000,000 13,350,000
136 PP2400334213 - Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài. 760,000,000 11,400,000
137 PP2400334214 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở 67,500,000 1,013,000
138 PP2400334215 - Bóng nong tâm vị các cỡ 280,000,000 4,200,000
139 PP2400334216 - Bóng nong van 2 lá các cỡ 546,000,000 8,190,000
140 PP2400334217 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 1,020,000,000 15,300,000
141 PP2400334218 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 260,000,000 3,900,000
142 PP2400334219 - Canuyn động mạch các cỡ 260,000,000 3,900,000
143 PP2400334220 - Canuyn động mạch đùi các cỡ 630,000,000 9,450,000
144 PP2400334221 - Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu 1,620,000,000 24,300,000
145 PP2400334222 - Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 172,500,000 2,588,000
146 PP2400334223 - Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 262,500,000 3,938,000
147 PP2400334224 - Canuyn hút tim trái các cỡ 127,500,000 1,913,000
148 PP2400334225 - Canuyn tĩnh mạch 2 nòng 225,000,000 3,375,000
149 PP2400334226 - Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ 630,000,000 9,450,000
150 PP2400334227 - Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu 1,620,000,000 24,300,000
151 PP2400334228 - Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ 26,000,000 390,000
152 PP2400334229 - Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ 600,000,000 9,000,000
153 PP2400334230 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 80,000,000 1,200,000
154 PP2400334231 - Canuyn truyền ngược dòng các cỡ 320,000,000 4,800,000
155 PP2400334232 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp 367,080,000 5,507,000
156 PP2400334233 - Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn 128,400,000 1,926,000
157 PP2400334234 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng 42,800,000 642,000
158 PP2400334235 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay 1,316,000,000 19,740,000
159 PP2400334236 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái 72,450,000 1,087,000
160 PP2400334237 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước 2,362,500,000 35,438,000
161 PP2400334238 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình 230,000,000 3,450,000
162 PP2400334239 - Catheter (ống thông) dạng ái nước 945,000,000 14,175,000
163 PP2400334240 - Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng 1,975,000,000 29,625,000
164 PP2400334241 - Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ 286,720,000 4,301,000
165 PP2400334242 - Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng 2,673,000,000 40,095,000
166 PP2400334243 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi 52,900,000 794,000
167 PP2400334244 - Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn 495,000,000 7,425,000
168 PP2400334245 - Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền 875,000,000 13,125,000
169 PP2400334246 - Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch 25,000,000 375,000
170 PP2400334247 - Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính 615,000,000 9,225,000
171 PP2400334248 - Catheter trợ giúp can thiệp 115,000,000 1,725,000
172 PP2400334249 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang 1,790,000,000 26,850,000
173 PP2400334250 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 3,150,000,000 47,250,000
174 PP2400334251 - Clip cầm máu liền cán 2,835,000,000 42,525,000
175 PP2400334252 - Clip cầm máu một chiều dùng cho dạ dày 2,933,000,000 43,995,000
176 PP2400334253 - Clip chùm 48,000,000 720,000
177 PP2400334254 - Clip ngàm đôi 99,000,000 1,485,000
178 PP2400334255 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm 8,887,500,000 133,313,000
179 PP2400334256 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần 10,665,000,000 159,975,000
180 PP2400334257 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc 480,000,000 7,200,000
181 PP2400334258 - Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện 110,000,000 1,650,000
182 PP2400334259 - Dao cắt hớt niêm mạc đầu hình núm, có chức năng tưới rửa. 110,000,000 1,650,000
183 PP2400334260 - Dao cắt nang giả tụy 180,000,000 2,700,000
184 PP2400334261 - Dao kim ba kênh 600,000,000 9,000,000
185 PP2400334262 - Đầu điều trị cho máy Cardiospect 900,000,000 13,500,000
186 PP2400334263 - Dây bơm thuốc áp lực cao 69,300,000 1,040,000
187 PP2400334264 - Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn 207,000,000 3,105,000
188 PP2400334265 - Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành 1,450,000,000 21,750,000
189 PP2400334266 - Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng 55,000,000 825,000
190 PP2400334267 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip 3,000,000,000 45,000,000
191 PP2400334268 - Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước 480,000,000 7,200,000
192 PP2400334269 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt 578,000,000 8,670,000
193 PP2400334270 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm 468,000,000 7,020,000
194 PP2400334271 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ 105,000,000 1,575,000
195 PP2400334272 - Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình 790,000,000 11,850,000
196 PP2400334273 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường 43,500,000 653,000
197 PP2400334274 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 1,925,000,000 28,875,000
198 PP2400334275 - Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại 283,500,000 4,253,000
199 PP2400334276 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE 29,500,000 443,000
200 PP2400334277 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 8,970,000,000 134,550,000
201 PP2400334278 - Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. 47,250,000 709,000
202 PP2400334279 - Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước 140,000,000 2,100,000
203 PP2400334280 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm 3,465,000,000 51,975,000
204 PP2400334281 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm 940,800,000 14,112,000
205 PP2400334282 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái 3,450,000,000 51,750,000
206 PP2400334283 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. 575,000,000 8,625,000
207 PP2400334284 - Dây dẫn đường cho bóng và stent mạch ngoại biên cho kỹ thuật đi dưới nội mạc 275,000,000 4,125,000
208 PP2400334285 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng 55,000,000 825,000
209 PP2400334286 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) 825,000,000 12,375,000
210 PP2400334287 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip. 250,000,000 3,750,000
211 PP2400334288 - Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn 1,298,750,000 19,482,000
212 PP2400334289 - Dây đo áp lực 162,500,000 2,438,000
213 PP2400334290 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành 660,000,000 9,900,000
214 PP2400334291 - Dây nội soi mật tụy 680,000,000 10,200,000
215 PP2400334292 - Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch 350,000,000 5,250,000
216 PP2400334293 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D 12,000,000,000 180,000,000
217 PP2400334294 - Điện cực đốt rung nhĩ 1,680,000,000 25,200,000
218 PP2400334295 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng 167,500,000 2,513,000
219 PP2400334296 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm 291,000,000 4,365,000
220 PP2400334297 - Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI 856,000,000 12,840,000
221 PP2400334298 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ 1,446,000,000 21,690,000
222 PP2400334299 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh 344,000,000 5,160,000
223 PP2400334300 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ 446,000,000 6,690,000
224 PP2400334301 - Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ 268,000,000 4,020,000
225 PP2400334302 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 3,900,000,000 58,500,000
226 PP2400334303 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ 131,250,000 1,969,000
227 PP2400334304 - Dụng cụ cầm máu dạng bột 70,000,000 1,050,000
228 PP2400334305 - Dụng cụ cắt stent chuyên dụng 30,000,000 450,000
229 PP2400334306 - Dụng cụ cố định mạch vành 252,000,000 3,780,000
230 PP2400334307 - Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành 40,000,000 600,000
231 PP2400334308 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa 3,750,000,000 56,250,000
232 PP2400334309 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen 8,580,000,000 128,700,000
233 PP2400334310 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng 35,000,000 525,000
234 PP2400334311 - Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ 100,000,000 1,500,000
235 PP2400334312 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não 70,000,000 1,050,000
236 PP2400334313 - Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch 214,200,000 3,213,000
237 PP2400334314 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu 1,250,000,000 18,750,000
238 PP2400334315 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên 385,000,000 5,775,000
239 PP2400334316 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 4,103,715,000 61,556,000
240 PP2400334317 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài 248,000,000 3,720,000
241 PP2400334318 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn 620,000,000 9,300,000
242 PP2400334319 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 2,023,098,000 30,347,000
243 PP2400334320 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập 418,600,000 6,279,000
244 PP2400334321 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng 125,000,000 1,875,000
245 PP2400334322 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch 310,000,000 4,650,000
246 PP2400334323 - Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml 870,000,000 13,050,000
247 PP2400334324 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc 15,600,000,000 234,000,000
248 PP2400334325 - Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol 416,000,000 6,240,000
249 PP2400334326 - Hạt nút mạch tương thích sinh học 1,136,000,000 17,040,000
250 PP2400334327 - Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ 3,420,000,000 51,300,000
251 PP2400334328 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo 975,000,000 14,625,000
252 PP2400334329 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối 1,680,000,000 25,200,000
253 PP2400334330 - Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi 270,000,000 4,050,000
254 PP2400334331 - Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn 1,350,000,000 20,250,000
255 PP2400334332 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml 450,000,000 6,750,000
256 PP2400334333 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 1,824,000,000 27,360,000
257 PP2400334334 - Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ 27,500,000 413,000
258 PP2400334335 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước 185,000,000 2,775,000
259 PP2400334336 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. 22,360,000,000 335,400,000
260 PP2400334337 - Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu 2,980,000,000 44,700,000
261 PP2400334338 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở 750,000,000 11,250,000
262 PP2400334339 - Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu 600,000,000 9,000,000
263 PP2400334340 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn 660,000,000 9,900,000
264 PP2400334341 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc 250,000,000 3,750,000
265 PP2400334342 - Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch. 1,500,000,000 22,500,000
266 PP2400334343 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan 900,000,000 13,500,000
267 PP2400334344 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi 1,253,000,000 18,795,000
268 PP2400334345 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp 8,809,000,000 132,135,000
269 PP2400334346 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh 3,698,000,000 55,470,000
270 PP2400334347 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại 7,668,000,000 115,020,000
271 PP2400334348 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép 5,302,800,000 79,542,000
272 PP2400334349 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ 5,925,000,000 88,875,000
273 PP2400334350 - Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng 2,026,500,000 30,398,000
274 PP2400334351 - Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. 865,950,000 12,990,000
275 PP2400334352 - Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. 230,000,000 3,450,000
276 PP2400334353 - Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não 430,000,000 6,450,000
277 PP2400334354 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh 7,950,000,000 119,250,000
278 PP2400334355 - Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh 750,000,000 11,250,000
279 PP2400334356 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 30,090,000,000 451,350,000
280 PP2400334357 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil 3,811,500,000 57,173,000
281 PP2400334358 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 4,970,000,000 74,550,000
282 PP2400334359 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc 292,500,000 4,388,000
283 PP2400334360 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước 4,500,000,000 67,500,000
284 PP2400334361 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu 9,630,000,000 144,450,000
285 PP2400334362 - Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi 4,400,000,000 66,000,000
286 PP2400334363 - Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ 140,000,000 2,100,000
287 PP2400334364 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não 2,500,000,000 37,500,000
288 PP2400334365 - Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc 726,000,000 10,890,000
289 PP2400334366 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 2,700,000,000 40,500,000
290 PP2400334367 - Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy 5,310,000,000 79,650,000
291 PP2400334368 - Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ 140,000,000 2,100,000
292 PP2400334369 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ 465,000,000 6,975,000
293 PP2400334370 - Kim chọc động mạch 290,000,000 4,350,000
294 PP2400334371 - Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan 374,850,000 5,623,000
295 PP2400334372 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn 450,000,000 6,750,000
296 PP2400334373 - Kim gốc động mạch 255,000,000 3,825,000
297 PP2400334374 - Kim sinh thiết lõi tụy 1,350,000,000 20,250,000
298 PP2400334375 - Kim tiêm cầm máu 90,000,000 1,350,000
299 PP2400334376 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 294,000,000 4,410,000
300 PP2400334377 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ 680,000,000 10,200,000
301 PP2400334378 - Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ 332,320,000 4,985,000
302 PP2400334379 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn 162,000,000 2,430,000
303 PP2400334380 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ 38,670,000 581,000
304 PP2400334381 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ 936,000,000 14,040,000
305 PP2400334382 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ 925,000,000 13,875,000
306 PP2400334383 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ 226,000,000 3,390,000
307 PP2400334384 - Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn 6,636,000,000 99,540,000
308 PP2400334385 - Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ 435,000,000 6,525,000
309 PP2400334386 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 130,200,000 1,953,000
310 PP2400334387 - Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo 46,380,000 696,000
311 PP2400334388 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn 410,000,000 6,150,000
312 PP2400334389 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ 186,250,000 2,794,000
313 PP2400334390 - Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim 175,000,000 2,625,000
314 PP2400334391 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ 373,400,000 5,601,000
315 PP2400334392 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to 927,000,000 13,905,000
316 PP2400334393 - Ngáng miệng dùng một lần 14,800,000 222,000
317 PP2400334394 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim 57,200,000 858,000
318 PP2400334395 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 329,994,000 4,950,000
319 PP2400334396 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 885,000,000 13,275,000
320 PP2400334397 - Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch 3,900,000,000 58,500,000
321 PP2400334398 - Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ 1,545,000,000 23,175,000
322 PP2400334399 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 245,000,000 3,675,000
323 PP2400334400 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch 3,200,000,000 48,000,000
324 PP2400334401 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 3,600,000,000 54,000,000
325 PP2400334402 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi 607,500,000 9,113,000
326 PP2400334403 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 600,000,000 9,000,000
327 PP2400334404 - Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại 10,800,000,000 162,000,000
328 PP2400334405 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương 270,000,000 4,050,000
329 PP2400334406 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi 765,000,000 11,475,000
330 PP2400334407 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 315,000,000 4,725,000
331 PP2400334408 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 1,785,000,000 26,775,000
332 PP2400334409 - Ống thông hút huyết khối đoạn xa 1,778,700,000 26,681,000
333 PP2400334410 - Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ 5,849,865,000 87,748,000
334 PP2400334411 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn 7,114,800,000 106,722,000
335 PP2400334412 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên 3,360,000,000 50,400,000
336 PP2400334413 - Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn 2,220,000,000 33,300,000
337 PP2400334414 - Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng 595,000,000 8,925,000
338 PP2400334415 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 117,000,000 1,755,000
339 PP2400334416 - Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại 375,000,000 5,625,000
340 PP2400334417 - Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp 6,525,000,000 97,875,000
341 PP2400334418 - Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu 2,275,000,000 34,125,000
342 PP2400334419 - Stent đường mật bằng nhựa 756,000,000 11,340,000
343 PP2400334420 - Stent đường mật, sợi kép, có cover các số 274,500,000 4,118,000
344 PP2400334421 - Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại 1,680,000,000 25,200,000
345 PP2400334422 - Stent graft cho động mạch chậu 600,000,000 9,000,000
346 PP2400334423 - Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực 600,000,000 9,000,000
347 PP2400334424 - Stent kim loại đường mật 376,000,000 5,640,000
348 PP2400334425 - Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ 4,400,000,000 66,000,000
349 PP2400334426 - Stent kim loại đường mật tự bung, có cover 1,050,000,000 15,750,000
350 PP2400334427 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm. 1,050,000,000 15,750,000
351 PP2400334428 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy 630,000,000 9,450,000
352 PP2400334429 - Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover 230,000,000 3,450,000
353 PP2400334430 - Stent mạch ngoại vi loại tự bung 2,850,000,000 42,750,000
354 PP2400334431 - Stent mạch vành loại phủ thuốc, thiết kế linh hoạt 1,400,000,000 21,000,000
355 PP2400334432 - Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị 70,000,000 1,050,000
356 PP2400334433 - Thòng lọng cắt đốt polyp 3,960,000,000 59,400,000
357 PP2400334434 - Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu 530,000,000 7,950,000
358 PP2400334435 - Van cầm máu chữ y loại trượt 714,000,000 10,710,000
359 PP2400334436 - Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít 720,000,000 10,800,000
360 PP2400334437 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo 2,580,000,000 38,700,000
361 PP2400334438 - Van động mạch chủ sinh học loại tự nở 2,400,000,000 36,000,000
362 PP2400334439 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối 720,000,000 10,800,000
363 PP2400334440 - Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời 2,250,000,000 33,750,000
364 PP2400334441 - Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ 865,500,000 12,983,000
365 PP2400334442 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp 730,000,000 10,950,000
366 PP2400334443 - Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối 577,000,000 8,655,000
367 PP2400334444 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp 1,460,000,000 21,900,000
368 PP2400334445 - Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong 4,300,000,000 64,500,000
369 PP2400334446 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon 398,000,000 5,970,000
370 PP2400334447 - Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. 2,600,000,000 39,000,000
371 PP2400334448 - Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động 2,250,000,000 33,750,000
372 PP2400334449 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên 720,000,000 10,800,000
373 PP2400334450 - Vật liệu nút mạch tạm thời 135,000,000 2,025,000
374 PP2400334451 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn 550,000,000 8,250,000
375 PP2400334452 - Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước 256,410,000 3,847,000
376 PP2400334453 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng 300,000,000 4,500,000
377 PP2400334454 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu 60,000,000 900,000
378 PP2400334455 - Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch. 217,500,000 3,263,000
379 PP2400334456 - Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy 150,000,000 2,250,000
380 PP2400334457 - Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn 373,800,000 5,607,000
381 PP2400334458 - Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp 1,297,400,000 19,461,000
382 PP2400334459 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng không sử dụng dây dẫn. 165,060,000 2,476,000
383 PP2400334460 - Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời 3,705,000,000 55,575,000
384 PP2400334461 - Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện 220,000,000 3,300,000
385 PP2400334462 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 1,188,000,000 17,820,000
386 PP2400334463 - Vi ống thông đầu thẳng 5,000,000,000 75,000,000
387 PP2400334464 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp 240,000,000 3,600,000
388 PP2400334465 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối 454,500,000 6,818,000
389 PP2400334466 - Vi ống thông loại hai lòng có bóng. 255,000,000 3,825,000
390 PP2400334467 - Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng 840,000,000 12,600,000
391 PP2400334468 - Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập 270,000,000 4,050,000
392 PP2400334469 - Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ 500,000,000 7,500,000
393 PP2400334470 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 1,000,000,000 15,000,000
394 PP2400334471 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính 775,000,000 11,625,000
395 PP2400334472 - Vi ống thông thả stent thường 850,000,000 12,750,000
396 PP2400334473 - Viên nang nội soi 217,500,000 3,263,000
397 PP2400334474 - Vòng van ba lá loại mềm các cỡ 419,400,000 6,291,000
398 PP2400334475 - Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ 239,100,000 3,587,000
399 PP2400334476 - Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. 750,000,000 11,250,000
400 PP2400334477 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở 750,000,000 11,250,000
401 PP2400334478 - Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang 139,800,000 2,097,000
402 PP2400334479 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng 450,000,000 6,750,000
403 PP2400334480 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ 600,000,000 9,000,000
404 PP2400334481 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. 1,096,000,000 16,440,000
405 PP2400334482 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ 270,000,000 4,050,000
406 PP2400334483 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn 2,100,000,000 31,500,000
407 PP2400334484 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel 2,767,500,000 41,513,000
408 PP2400334485 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ 3,552,000,000 53,280,000
409 PP2400334486 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel 1,350,000,000 20,250,000
410 PP2400334487 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel 775,000,000 11,625,000
411 PP2400334488 - Vợt lấy dị vật hình Oval 26,000,000 390,000
412 PP2400334489 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ. 288,000,000 4,320,000
413 PP2400334490 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to. 498,000,000 7,470,000
Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm chữ Y
Mã phần lô PP2400334078
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm chữ Y
Mã phần lô PP2400334079
Giá từng phần lô 167,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,517,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đường động mạch
Mã phần lô PP2400334080
Giá từng phần lô 519,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,797,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ chèn dưới da
Mã phần lô PP2400334081
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành
Mã phần lô PP2400334082
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2400334083
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2400334084
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
Mã phần lô PP2400334085
Giá từng phần lô 3,135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền
Mã phần lô PP2400334086
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ hút huyết khối tĩnh mạch sâu và điều trị thuyên tắc động mạch phổi
Mã phần lô PP2400334087
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông
Mã phần lô PP2400334088
Giá từng phần lô 868,518,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,028,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2400334089
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thả coi và dù
Mã phần lô PP2400334090
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ
Mã phần lô PP2400334091
Giá từng phần lô 207,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,119,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung
Mã phần lô PP2400334092
Giá từng phần lô 770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2400334093
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2400334094
Giá từng phần lô 215,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,227,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2400334095
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái
Mã phần lô PP2400334096
Giá từng phần lô 10,396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kít thử đo độ đông máu
Mã phần lô PP2400334097
Giá từng phần lô 213,931,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,209,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2400334098
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ lọc máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2400334099
Giá từng phần lô 1,016,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,243,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn
Mã phần lô PP2400334100
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim
Mã phần lô PP2400334101
Giá từng phần lô 2,590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2400334102
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng
Mã phần lô PP2400334103
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất.
Mã phần lô PP2400334104
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm.
Mã phần lô PP2400334105
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên.
Mã phần lô PP2400334106
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2400334107
Giá từng phần lô 438,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400334108
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái
Mã phần lô PP2400334109
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động
Mã phần lô PP2400334110
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2400334111
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ.
Mã phần lô PP2400334112
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích và tự động phát hiện MRI toàn phần, có chức năng wireless.
Mã phần lô PP2400334113
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp.
Mã phần lô PP2400334114
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần.
Mã phần lô PP2400334115
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
Mã phần lô PP2400334116
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
Mã phần lô PP2400334117
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2400334118
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2400334119
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực.
Mã phần lô PP2400334120
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2400334121
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm
Mã phần lô PP2400334122
Giá từng phần lô 7,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2400334123
Giá từng phần lô 1,605,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ
Mã phần lô PP2400334124
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân.
Mã phần lô PP2400334125
Giá từng phần lô 5,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực.
Mã phần lô PP2400334126
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây
Mã phần lô PP2400334127
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây
Mã phần lô PP2400334128
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất
Mã phần lô PP2400334129
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng
Mã phần lô PP2400334130
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2400334131
Giá từng phần lô 89,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phân phối nguyên khối
Mã phần lô PP2400334132
Giá từng phần lô 237,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,563,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm
Mã phần lô PP2400334133
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực
Mã phần lô PP2400334134
Giá từng phần lô 1,705,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400334135
Giá từng phần lô 1,894,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,424,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2400334136
Giá từng phần lô 7,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400334137
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2400334138
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn
Mã phần lô PP2400334139
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng
Mã phần lô PP2400334140
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400334141
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400334142
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thay van động mạch chủ qua da
Mã phần lô PP2400334143
Giá từng phần lô 1,692,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thay van động mạch chủ qua da, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2400334144
Giá từng phần lô 2,740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2400334145
Giá từng phần lô 1,432,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,491,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực
Mã phần lô PP2400334146
Giá từng phần lô 1,579,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,696,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn
Mã phần lô PP2400334147
Giá từng phần lô 2,587,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,813,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực
Mã phần lô PP2400334148
Giá từng phần lô 10,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2400334149
Giá từng phần lô 1,722,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D
Mã phần lô PP2400334150
Giá từng phần lô 1,766,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2400334151
Giá từng phần lô 214,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2400334152
Giá từng phần lô 4,717,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,763,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm
Mã phần lô PP2400334153
Giá từng phần lô 2,047,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2400334154
Giá từng phần lô 441,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,623,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng
Mã phần lô PP2400334155
Giá từng phần lô 1,846,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng
Mã phần lô PP2400334156
Giá từng phần lô 691,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng
Mã phần lô PP2400334157
Giá từng phần lô 10,758,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường
Mã phần lô PP2400334158
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến
Mã phần lô PP2400334159
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong
Mã phần lô PP2400334160
Giá từng phần lô 34,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong
Mã phần lô PP2400334161
Giá từng phần lô 4,042,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang
Mã phần lô PP2400334162
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400334163
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch
Mã phần lô PP2400334164
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2400334165
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker
Mã phần lô PP2400334166
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm
Mã phần lô PP2400334167
Giá từng phần lô 42,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2400334168
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2400334169
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2400334170
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài
Mã phần lô PP2400334171
Giá từng phần lô 615,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2400334172
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2400334173
Giá từng phần lô 558,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent
Mã phần lô PP2400334174
Giá từng phần lô 262,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao
Mã phần lô PP2400334175
Giá từng phần lô 615,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2400334176
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,613,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400334177
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường mật có dấu cản quang
Mã phần lô PP2400334178
Giá từng phần lô 930,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400334179
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường mật, thực quản
Mã phần lô PP2400334180
Giá từng phần lô 610,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2400334181
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng.
Mã phần lô PP2400334182
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400334183
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018"
Mã phần lô PP2400334184
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035"
Mã phần lô PP2400334185
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2400334186
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài
Mã phần lô PP2400334187
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch
Mã phần lô PP2400334188
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2400334189
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng
Mã phần lô PP2400334190
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2400334191
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ
Mã phần lô PP2400334192
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh
Mã phần lô PP2400334193
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao tương thích dây dẫn 0.014 inch
Mã phần lô PP2400334194
Giá từng phần lô 432,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400334195
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp
Mã phần lô PP2400334196
Giá từng phần lô 725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc
Mã phần lô PP2400334197
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ
Mã phần lô PP2400334198
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2400334199
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang
Mã phần lô PP2400334200
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao
Mã phần lô PP2400334201
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm
Mã phần lô PP2400334202
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2400334203
Giá từng phần lô 1,343,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng
Mã phần lô PP2400334204
Giá từng phần lô 1,173,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,595,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp
Mã phần lô PP2400334205
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang
Mã phần lô PP2400334206
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2400334207
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang
Mã phần lô PP2400334208
Giá từng phần lô 366,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối
Mã phần lô PP2400334209
Giá từng phần lô 1,228,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,426,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2400334210
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2400334211
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400334212
Giá từng phần lô 890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài.
Mã phần lô PP2400334213
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở
Mã phần lô PP2400334214
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong tâm vị các cỡ
Mã phần lô PP2400334215
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong van 2 lá các cỡ
Mã phần lô PP2400334216
Giá từng phần lô 546,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2400334217
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2400334218
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400334219
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400334220
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu
Mã phần lô PP2400334221
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400334222
Giá từng phần lô 172,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,588,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400334223
Giá từng phần lô 262,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn hút tim trái các cỡ
Mã phần lô PP2400334224
Giá từng phần lô 127,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,913,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
Mã phần lô PP2400334225
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400334226
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu
Mã phần lô PP2400334227
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2400334228
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400334229
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400334230
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
Mã phần lô PP2400334231
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp
Mã phần lô PP2400334232
Giá từng phần lô 367,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,507,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2400334233
Giá từng phần lô 128,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng
Mã phần lô PP2400334234
Giá từng phần lô 42,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400334235
Giá từng phần lô 1,316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái
Mã phần lô PP2400334236
Giá từng phần lô 72,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2400334237
Giá từng phần lô 2,362,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,438,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình
Mã phần lô PP2400334238
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) dạng ái nước
Mã phần lô PP2400334239
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng
Mã phần lô PP2400334240
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2400334241
Giá từng phần lô 286,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,301,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng
Mã phần lô PP2400334242
Giá từng phần lô 2,673,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400334243
Giá từng phần lô 52,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 794,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2400334244
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2400334245
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400334246
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính
Mã phần lô PP2400334247
Giá từng phần lô 615,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2400334248
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang
Mã phần lô PP2400334249
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2400334250
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Clip cầm máu liền cán
Mã phần lô PP2400334251
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Clip cầm máu một chiều dùng cho dạ dày
Mã phần lô PP2400334252
Giá từng phần lô 2,933,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Clip chùm
Mã phần lô PP2400334253
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Clip ngàm đôi
Mã phần lô PP2400334254
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm
Mã phần lô PP2400334255
Giá từng phần lô 8,887,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,313,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2400334256
Giá từng phần lô 10,665,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2400334257
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện
Mã phần lô PP2400334258
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt hớt niêm mạc đầu hình núm, có chức năng tưới rửa.
Mã phần lô PP2400334259
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt nang giả tụy
Mã phần lô PP2400334260
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dao kim ba kênh
Mã phần lô PP2400334261
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu điều trị cho máy Cardiospect
Mã phần lô PP2400334262
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2400334263
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn
Mã phần lô PP2400334264
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành
Mã phần lô PP2400334265
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng
Mã phần lô PP2400334266
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip
Mã phần lô PP2400334267
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước
Mã phần lô PP2400334268
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt
Mã phần lô PP2400334269
Giá từng phần lô 578,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
Mã phần lô PP2400334270
Giá từng phần lô 468,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ
Mã phần lô PP2400334271
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình
Mã phần lô PP2400334272
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường
Mã phần lô PP2400334273
Giá từng phần lô 43,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400334274
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại
Mã phần lô PP2400334275
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,253,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE
Mã phần lô PP2400334276
Giá từng phần lô 29,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2400334277
Giá từng phần lô 8,970,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh.
Mã phần lô PP2400334278
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước
Mã phần lô PP2400334279
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2400334280
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2400334281
Giá từng phần lô 940,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,112,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái
Mã phần lô PP2400334282
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục.
Mã phần lô PP2400334283
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent mạch ngoại biên cho kỹ thuật đi dưới nội mạc
Mã phần lô PP2400334284
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng
Mã phần lô PP2400334285
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO)
Mã phần lô PP2400334286
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip.
Mã phần lô PP2400334287
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn
Mã phần lô PP2400334288
Giá từng phần lô 1,298,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,482,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2400334289
Giá từng phần lô 162,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,438,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành
Mã phần lô PP2400334290
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây nội soi mật tụy
Mã phần lô PP2400334291
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch
Mã phần lô PP2400334292
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D
Mã phần lô PP2400334293
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực đốt rung nhĩ
Mã phần lô PP2400334294
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
Mã phần lô PP2400334295
Giá từng phần lô 167,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,513,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm
Mã phần lô PP2400334296
Giá từng phần lô 291,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400334297
Giá từng phần lô 856,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400334298
Giá từng phần lô 1,446,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2400334299
Giá từng phần lô 344,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ
Mã phần lô PP2400334300
Giá từng phần lô 446,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ
Mã phần lô PP2400334301
Giá từng phần lô 268,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2400334302
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ
Mã phần lô PP2400334303
Giá từng phần lô 131,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,969,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cầm máu dạng bột
Mã phần lô PP2400334304
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cắt stent chuyên dụng
Mã phần lô PP2400334305
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2400334306
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành
Mã phần lô PP2400334307
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2400334308
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen
Mã phần lô PP2400334309
Giá từng phần lô 8,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng
Mã phần lô PP2400334310
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ
Mã phần lô PP2400334311
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não
Mã phần lô PP2400334312
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch
Mã phần lô PP2400334313
Giá từng phần lô 214,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu
Mã phần lô PP2400334314
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2400334315
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2400334316
Giá từng phần lô 4,103,715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,556,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2400334317
Giá từng phần lô 248,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2400334318
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2400334319
Giá từng phần lô 2,023,098,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,347,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập
Mã phần lô PP2400334320
Giá từng phần lô 418,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng
Mã phần lô PP2400334321
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400334322
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml
Mã phần lô PP2400334323
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
Mã phần lô PP2400334324
Giá từng phần lô 15,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol
Mã phần lô PP2400334325
Giá từng phần lô 416,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch tương thích sinh học
Mã phần lô PP2400334326
Giá từng phần lô 1,136,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ
Mã phần lô PP2400334327
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2400334328
Giá từng phần lô 975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối
Mã phần lô PP2400334329
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400334330
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2400334331
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
Mã phần lô PP2400334332
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2400334333
Giá từng phần lô 1,824,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2400334334
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước
Mã phần lô PP2400334335
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não.
Mã phần lô PP2400334336
Giá từng phần lô 22,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400334337
Giá từng phần lô 2,980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở
Mã phần lô PP2400334338
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu
Mã phần lô PP2400334339
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn
Mã phần lô PP2400334340
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2400334341
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch.
Mã phần lô PP2400334342
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan
Mã phần lô PP2400334343
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400334344
Giá từng phần lô 1,253,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400334345
Giá từng phần lô 8,809,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh
Mã phần lô PP2400334346
Giá từng phần lô 3,698,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại
Mã phần lô PP2400334347
Giá từng phần lô 7,668,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép
Mã phần lô PP2400334348
Giá từng phần lô 5,302,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,542,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ
Mã phần lô PP2400334349
Giá từng phần lô 5,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng
Mã phần lô PP2400334350
Giá từng phần lô 2,026,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,398,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển.
Mã phần lô PP2400334351
Giá từng phần lô 865,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần.
Mã phần lô PP2400334352
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2400334353
Giá từng phần lô 430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh
Mã phần lô PP2400334354
Giá từng phần lô 7,950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2400334355
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400334356
Giá từng phần lô 30,090,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2400334357
Giá từng phần lô 3,811,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,173,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2400334358
Giá từng phần lô 4,970,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2400334359
Giá từng phần lô 292,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,388,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước
Mã phần lô PP2400334360
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400334361
Giá từng phần lô 9,630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi
Mã phần lô PP2400334362
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ
Mã phần lô PP2400334363
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
Mã phần lô PP2400334364
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2400334365
Giá từng phần lô 726,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2400334366
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy
Mã phần lô PP2400334367
Giá từng phần lô 5,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ
Mã phần lô PP2400334368
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400334369
Giá từng phần lô 465,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc động mạch
Mã phần lô PP2400334370
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan
Mã phần lô PP2400334371
Giá từng phần lô 374,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,623,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn
Mã phần lô PP2400334372
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim gốc động mạch
Mã phần lô PP2400334373
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim sinh thiết lõi tụy
Mã phần lô PP2400334374
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2400334375
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2400334376
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2400334377
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ
Mã phần lô PP2400334378
Giá từng phần lô 332,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn
Mã phần lô PP2400334379
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2400334380
Giá từng phần lô 38,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2400334381
Giá từng phần lô 936,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2400334382
Giá từng phần lô 925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ
Mã phần lô PP2400334383
Giá từng phần lô 226,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400334384
Giá từng phần lô 6,636,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400334385
Giá từng phần lô 435,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2400334386
Giá từng phần lô 130,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2400334387
Giá từng phần lô 46,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2400334388
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2400334389
Giá từng phần lô 186,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,794,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim
Mã phần lô PP2400334390
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ
Mã phần lô PP2400334391
Giá từng phần lô 373,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,601,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to
Mã phần lô PP2400334392
Giá từng phần lô 927,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,905,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ngáng miệng dùng một lần
Mã phần lô PP2400334393
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400334394
Giá từng phần lô 57,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2400334395
Giá từng phần lô 329,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2400334396
Giá từng phần lô 885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400334397
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ
Mã phần lô PP2400334398
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2400334399
Giá từng phần lô 245,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch
Mã phần lô PP2400334400
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400334401
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400334402
Giá từng phần lô 607,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,113,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2400334403
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại
Mã phần lô PP2400334404
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương
Mã phần lô PP2400334405
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400334406
Giá từng phần lô 765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400334407
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2400334408
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối đoạn xa
Mã phần lô PP2400334409
Giá từng phần lô 1,778,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,681,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2400334410
Giá từng phần lô 5,849,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,748,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2400334411
Giá từng phần lô 7,114,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,722,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên
Mã phần lô PP2400334412
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400334413
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng
Mã phần lô PP2400334414
Giá từng phần lô 595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Shunt động mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2400334415
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại
Mã phần lô PP2400334416
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400334417
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400334418
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent đường mật bằng nhựa
Mã phần lô PP2400334419
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số
Mã phần lô PP2400334420
Giá từng phần lô 274,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,118,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại
Mã phần lô PP2400334421
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent graft cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2400334422
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400334423
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2400334424
Giá từng phần lô 376,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ
Mã phần lô PP2400334425
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover
Mã phần lô PP2400334426
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm.
Mã phần lô PP2400334427
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy
Mã phần lô PP2400334428
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover
Mã phần lô PP2400334429
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch ngoại vi loại tự bung
Mã phần lô PP2400334430
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch vành loại phủ thuốc, thiết kế linh hoạt
Mã phần lô PP2400334431
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị
Mã phần lô PP2400334432
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Thòng lọng cắt đốt polyp
Mã phần lô PP2400334433
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu
Mã phần lô PP2400334434
Giá từng phần lô 530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van cầm máu chữ y loại trượt
Mã phần lô PP2400334435
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít
Mã phần lô PP2400334436
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2400334437
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở
Mã phần lô PP2400334438
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối
Mã phần lô PP2400334439
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời
Mã phần lô PP2400334440
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2400334441
Giá từng phần lô 865,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,983,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2400334442
Giá từng phần lô 730,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối
Mã phần lô PP2400334443
Giá từng phần lô 577,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2400334444
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong
Mã phần lô PP2400334445
Giá từng phần lô 4,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon
Mã phần lô PP2400334446
Giá từng phần lô 398,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang.
Mã phần lô PP2400334447
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động
Mã phần lô PP2400334448
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu đóng mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400334449
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2400334450
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2400334451
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước
Mã phần lô PP2400334452
Giá từng phần lô 256,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,847,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng
Mã phần lô PP2400334453
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400334454
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch.
Mã phần lô PP2400334455
Giá từng phần lô 217,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,263,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy
Mã phần lô PP2400334456
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2400334457
Giá từng phần lô 373,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,607,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2400334458
Giá từng phần lô 1,297,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,461,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch tạng không sử dụng dây dẫn.
Mã phần lô PP2400334459
Giá từng phần lô 165,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời
Mã phần lô PP2400334460
Giá từng phần lô 3,705,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện
Mã phần lô PP2400334461
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2400334462
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2400334463
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp
Mã phần lô PP2400334464
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2400334465
Giá từng phần lô 454,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,818,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông loại hai lòng có bóng.
Mã phần lô PP2400334466
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng
Mã phần lô PP2400334467
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập
Mã phần lô PP2400334468
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ
Mã phần lô PP2400334469
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2400334470
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400334471
Giá từng phần lô 775,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2400334472
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Viên nang nội soi
Mã phần lô PP2400334473
Giá từng phần lô 217,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,263,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ
Mã phần lô PP2400334474
Giá từng phần lô 419,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,291,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ
Mã phần lô PP2400334475
Giá từng phần lô 239,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,587,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa.
Mã phần lô PP2400334476
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2400334477
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang
Mã phần lô PP2400334478
Giá từng phần lô 139,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,097,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng
Mã phần lô PP2400334479
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2400334480
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ.
Mã phần lô PP2400334481
Giá từng phần lô 1,096,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2400334482
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn
Mã phần lô PP2400334483
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel
Mã phần lô PP2400334484
Giá từng phần lô 2,767,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,513,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ
Mã phần lô PP2400334485
Giá từng phần lô 3,552,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel
Mã phần lô PP2400334486
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel
Mã phần lô PP2400334487
Giá từng phần lô 775,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vợt lấy dị vật hình Oval
Mã phần lô PP2400334488
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ.
Mã phần lô PP2400334489
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to.
Mã phần lô PP2400334490
Giá từng phần lô 498,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->