Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400409650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp và phẫu thuật tim mạch năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400229219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 718,730,296,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400334078 - Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm chữ Y | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 2 | PP2400334079 - Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm chữ Y | 167,790,000 | 2,517,000 |
| 3 | PP2400334080 - Bộ catheter đường động mạch | 519,750,000 | 7,797,000 |
| 4 | PP2400334081 - Bộ chèn dưới da | 124,000,000 | 1,860,000 |
| 5 | PP2400334082 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành | 6,400,000,000 | 96,000,000 |
| 6 | PP2400334083 - Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 510,000,000 | 7,650,000 |
| 7 | PP2400334084 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 1,050,000,000 | 15,750,000 |
| 8 | PP2400334085 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh | 3,135,000,000 | 47,025,000 |
| 9 | PP2400334086 - Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 10 | PP2400334087 - Bộ dụng cụ hút huyết khối tĩnh mạch sâu và điều trị thuyên tắc động mạch phổi | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 11 | PP2400334088 - Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông | 868,518,000 | 13,028,000 |
| 12 | PP2400334089 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch | 1,600,000,000 | 24,000,000 |
| 13 | PP2400334090 - Bộ dụng cụ thả coi và dù | 472,500,000 | 7,088,000 |
| 14 | PP2400334091 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ | 207,900,000 | 3,119,000 |
| 15 | PP2400334092 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung | 770,000,000 | 11,550,000 |
| 16 | PP2400334093 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 17 | PP2400334094 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 215,100,000 | 3,227,000 |
| 18 | PP2400334095 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 19 | PP2400334096 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái | 10,396,000,000 | 155,940,000 |
| 20 | PP2400334097 - Bộ kít thử đo độ đông máu | 213,931,000 | 3,209,000 |
| 21 | PP2400334098 - Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi | 800,000,000 | 12,000,000 |
| 22 | PP2400334099 - Bộ lọc máu hoàn hồi | 1,016,200,000 | 15,243,000 |
| 23 | PP2400334100 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn | 1,150,000,000 | 17,250,000 |
| 24 | PP2400334101 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim | 2,590,000,000 | 38,850,000 |
| 25 | PP2400334102 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên | 680,000,000 | 10,200,000 |
| 26 | PP2400334103 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng | 4,200,000,000 | 63,000,000 |
| 27 | PP2400334104 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. | 1,840,000,000 | 27,600,000 |
| 28 | PP2400334105 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. | 760,000,000 | 11,400,000 |
| 29 | PP2400334106 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. | 780,000,000 | 11,700,000 |
| 30 | PP2400334107 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ | 438,000,000 | 6,570,000 |
| 31 | PP2400334108 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân | 1,020,000,000 | 15,300,000 |
| 32 | PP2400334109 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái | 1,275,000,000 | 19,125,000 |
| 33 | PP2400334110 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động | 540,000,000 | 8,100,000 |
| 34 | PP2400334111 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 35 | PP2400334112 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ. | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 36 | PP2400334113 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích và tự động phát hiện MRI toàn phần, có chức năng wireless. | 325,000,000 | 4,875,000 |
| 37 | PP2400334114 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. | 1,250,000,000 | 18,750,000 |
| 38 | PP2400334115 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 39 | PP2400334116 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 340,000,000 | 5,100,000 |
| 40 | PP2400334117 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 41 | PP2400334118 - Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,275,000,000 | 19,125,000 |
| 42 | PP2400334119 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi | 675,000,000 | 10,125,000 |
| 43 | PP2400334120 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. | 4,600,000,000 | 69,000,000 |
| 44 | PP2400334121 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,230,000,000 | 18,450,000 |
| 45 | PP2400334122 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm | 7,600,000,000 | 114,000,000 |
| 46 | PP2400334123 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,605,000,000 | 24,075,000 |
| 47 | PP2400334124 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ | 1,800,000,000 | 27,000,000 |
| 48 | PP2400334125 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. | 5,820,000,000 | 87,300,000 |
| 49 | PP2400334126 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. | 1,300,000,000 | 19,500,000 |
| 50 | PP2400334127 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 51 | PP2400334128 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 52 | PP2400334129 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 53 | PP2400334130 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 54 | PP2400334131 - Bộ mở thông dạ dày qua da | 89,900,000 | 1,349,000 |
| 55 | PP2400334132 - Bộ phân phối nguyên khối | 237,500,000 | 3,563,000 |
| 56 | PP2400334133 - Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm | 7,800,000,000 | 117,000,000 |
| 57 | PP2400334134 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực | 1,705,000,000 | 25,575,000 |
| 58 | PP2400334135 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn | 1,894,920,000 | 28,424,000 |
| 59 | PP2400334136 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện | 7,250,000,000 | 108,750,000 |
| 60 | PP2400334137 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực | 1,325,000,000 | 19,875,000 |
| 61 | PP2400334138 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện | 8,400,000,000 | 126,000,000 |
| 62 | PP2400334139 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn | 2,650,000,000 | 39,750,000 |
| 63 | PP2400334140 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng | 1,300,000,000 | 19,500,000 |
| 64 | PP2400334141 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 8,500,000,000 | 127,500,000 |
| 65 | PP2400334142 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 66 | PP2400334143 - Bộ thay van động mạch chủ qua da | 1,692,000,000 | 25,380,000 |
| 67 | PP2400334144 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, bung bằng bóng | 2,740,000,000 | 41,100,000 |
| 68 | PP2400334145 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng | 1,432,725,000 | 21,491,000 |
| 69 | PP2400334146 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực | 1,579,725,000 | 23,696,000 |
| 70 | PP2400334147 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn | 2,587,500,000 | 38,813,000 |
| 71 | PP2400334148 - Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực | 10,020,000,000 | 150,300,000 |
| 72 | PP2400334149 - Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định | 1,722,000,000 | 25,830,000 |
| 73 | PP2400334150 - Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D | 1,766,625,000 | 26,500,000 |
| 74 | PP2400334151 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực | 214,200,000 | 3,213,000 |
| 75 | PP2400334152 - Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng | 4,717,500,000 | 70,763,000 |
| 76 | PP2400334153 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm | 2,047,500,000 | 30,713,000 |
| 77 | PP2400334154 - Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng | 441,500,000 | 6,623,000 |
| 78 | PP2400334155 - Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng | 1,846,000,000 | 27,690,000 |
| 79 | PP2400334156 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng | 691,000,000 | 10,365,000 |
| 80 | PP2400334157 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng | 10,758,000,000 | 161,370,000 |
| 81 | PP2400334158 - Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường | 1,290,000,000 | 19,350,000 |
| 82 | PP2400334159 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 83 | PP2400334160 - Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong | 34,100,000,000 | 511,500,000 |
| 84 | PP2400334161 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong | 4,042,500,000 | 60,638,000 |
| 85 | PP2400334162 - Bơm áp lực cao, tay cầm ngang | 2,000,000,000 | 30,000,000 |
| 86 | PP2400334163 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 87 | PP2400334164 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 88 | PP2400334165 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 89 | PP2400334166 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker | 176,400,000 | 2,646,000 |
| 90 | PP2400334167 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm | 42,850,000 | 643,000 |
| 91 | PP2400334168 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ | 1,380,000,000 | 20,700,000 |
| 92 | PP2400334169 - Bóng kéo sỏi 3 kênh | 1,180,000,000 | 17,700,000 |
| 93 | PP2400334170 - Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 94 | PP2400334171 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài | 615,000,000 | 9,225,000 |
| 95 | PP2400334172 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc | 525,000,000 | 7,875,000 |
| 96 | PP2400334173 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc | 558,000,000 | 8,370,000 |
| 97 | PP2400334174 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent | 262,500,000 | 3,938,000 |
| 98 | PP2400334175 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao | 615,000,000 | 9,225,000 |
| 99 | PP2400334176 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO | 307,500,000 | 4,613,000 |
| 100 | PP2400334177 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 560,000,000 | 8,400,000 |
| 101 | PP2400334178 - Bóng nong đường mật có dấu cản quang | 930,000,000 | 13,950,000 |
| 102 | PP2400334179 - Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 103 | PP2400334180 - Bóng nong đường mật, thực quản | 610,000,000 | 9,150,000 |
| 104 | PP2400334181 - Bóng nong đường niệu quản các cỡ | 63,000,000 | 945,000 |
| 105 | PP2400334182 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng. | 470,000,000 | 7,050,000 |
| 106 | PP2400334183 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 3,300,000,000 | 49,500,000 |
| 107 | PP2400334184 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018" | 490,000,000 | 7,350,000 |
| 108 | PP2400334185 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035" | 490,000,000 | 7,350,000 |
| 109 | PP2400334186 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ | 1,920,000,000 | 28,800,000 |
| 110 | PP2400334187 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài | 3,240,000,000 | 48,600,000 |
| 111 | PP2400334188 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch | 2,400,000,000 | 36,000,000 |
| 112 | PP2400334189 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch | 3,500,000,000 | 52,500,000 |
| 113 | PP2400334190 - Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng | 1,039,500,000 | 15,593,000 |
| 114 | PP2400334191 - Bóng nong mạch ngoại vi loại phủ thuốc | 2,400,000,000 | 36,000,000 |
| 115 | PP2400334192 - Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ | 410,000,000 | 6,150,000 |
| 116 | PP2400334193 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 117 | PP2400334194 - Bóng nong mạch vành áp lực cao tương thích dây dẫn 0.014 inch | 432,975,000 | 6,495,000 |
| 118 | PP2400334195 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 550,000,000 | 8,250,000 |
| 119 | PP2400334196 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp | 725,000,000 | 10,875,000 |
| 120 | PP2400334197 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc | 1,875,000,000 | 28,125,000 |
| 121 | PP2400334198 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ | 1,040,000,000 | 15,600,000 |
| 122 | PP2400334199 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ | 1,035,000,000 | 15,525,000 |
| 123 | PP2400334200 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang | 1,130,000,000 | 16,950,000 |
| 124 | PP2400334201 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao | 790,000,000 | 11,850,000 |
| 125 | PP2400334202 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm | 1,770,000,000 | 26,550,000 |
| 126 | PP2400334203 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ | 1,343,000,000 | 20,145,000 |
| 127 | PP2400334204 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng | 1,173,000,000 | 17,595,000 |
| 128 | PP2400334205 - Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp | 3,375,000,000 | 50,625,000 |
| 129 | PP2400334206 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang | 1,760,000,000 | 26,400,000 |
| 130 | PP2400334207 - Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ | 1,650,000,000 | 24,750,000 |
| 131 | PP2400334208 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang | 366,975,000 | 5,505,000 |
| 132 | PP2400334209 - Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối | 1,228,350,000 | 18,426,000 |
| 133 | PP2400334210 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 134 | PP2400334211 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 800,000,000 | 12,000,000 |
| 135 | PP2400334212 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ | 890,000,000 | 13,350,000 |
| 136 | PP2400334213 - Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài. | 760,000,000 | 11,400,000 |
| 137 | PP2400334214 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở | 67,500,000 | 1,013,000 |
| 138 | PP2400334215 - Bóng nong tâm vị các cỡ | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 139 | PP2400334216 - Bóng nong van 2 lá các cỡ | 546,000,000 | 8,190,000 |
| 140 | PP2400334217 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 1,020,000,000 | 15,300,000 |
| 141 | PP2400334218 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 142 | PP2400334219 - Canuyn động mạch các cỡ | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 143 | PP2400334220 - Canuyn động mạch đùi các cỡ | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 144 | PP2400334221 - Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu | 1,620,000,000 | 24,300,000 |
| 145 | PP2400334222 - Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 172,500,000 | 2,588,000 |
| 146 | PP2400334223 - Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 262,500,000 | 3,938,000 |
| 147 | PP2400334224 - Canuyn hút tim trái các cỡ | 127,500,000 | 1,913,000 |
| 148 | PP2400334225 - Canuyn tĩnh mạch 2 nòng | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 149 | PP2400334226 - Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 150 | PP2400334227 - Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu | 1,620,000,000 | 24,300,000 |
| 151 | PP2400334228 - Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ | 26,000,000 | 390,000 |
| 152 | PP2400334229 - Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 153 | PP2400334230 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 154 | PP2400334231 - Canuyn truyền ngược dòng các cỡ | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 155 | PP2400334232 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp | 367,080,000 | 5,507,000 |
| 156 | PP2400334233 - Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn | 128,400,000 | 1,926,000 |
| 157 | PP2400334234 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng | 42,800,000 | 642,000 |
| 158 | PP2400334235 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay | 1,316,000,000 | 19,740,000 |
| 159 | PP2400334236 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái | 72,450,000 | 1,087,000 |
| 160 | PP2400334237 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước | 2,362,500,000 | 35,438,000 |
| 161 | PP2400334238 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 162 | PP2400334239 - Catheter (ống thông) dạng ái nước | 945,000,000 | 14,175,000 |
| 163 | PP2400334240 - Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng | 1,975,000,000 | 29,625,000 |
| 164 | PP2400334241 - Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ | 286,720,000 | 4,301,000 |
| 165 | PP2400334242 - Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng | 2,673,000,000 | 40,095,000 |
| 166 | PP2400334243 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi | 52,900,000 | 794,000 |
| 167 | PP2400334244 - Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn | 495,000,000 | 7,425,000 |
| 168 | PP2400334245 - Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền | 875,000,000 | 13,125,000 |
| 169 | PP2400334246 - Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch | 25,000,000 | 375,000 |
| 170 | PP2400334247 - Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính | 615,000,000 | 9,225,000 |
| 171 | PP2400334248 - Catheter trợ giúp can thiệp | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 172 | PP2400334249 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang | 1,790,000,000 | 26,850,000 |
| 173 | PP2400334250 - Chất tắc mạch vĩnh viễn | 3,150,000,000 | 47,250,000 |
| 174 | PP2400334251 - Clip cầm máu liền cán | 2,835,000,000 | 42,525,000 |
| 175 | PP2400334252 - Clip cầm máu một chiều dùng cho dạ dày | 2,933,000,000 | 43,995,000 |
| 176 | PP2400334253 - Clip chùm | 48,000,000 | 720,000 |
| 177 | PP2400334254 - Clip ngàm đôi | 99,000,000 | 1,485,000 |
| 178 | PP2400334255 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm | 8,887,500,000 | 133,313,000 |
| 179 | PP2400334256 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần | 10,665,000,000 | 159,975,000 |
| 180 | PP2400334257 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 181 | PP2400334258 - Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 182 | PP2400334259 - Dao cắt hớt niêm mạc đầu hình núm, có chức năng tưới rửa. | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 183 | PP2400334260 - Dao cắt nang giả tụy | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 184 | PP2400334261 - Dao kim ba kênh | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 185 | PP2400334262 - Đầu điều trị cho máy Cardiospect | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 186 | PP2400334263 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 69,300,000 | 1,040,000 |
| 187 | PP2400334264 - Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn | 207,000,000 | 3,105,000 |
| 188 | PP2400334265 - Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành | 1,450,000,000 | 21,750,000 |
| 189 | PP2400334266 - Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng | 55,000,000 | 825,000 |
| 190 | PP2400334267 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip | 3,000,000,000 | 45,000,000 |
| 191 | PP2400334268 - Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 192 | PP2400334269 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt | 578,000,000 | 8,670,000 |
| 193 | PP2400334270 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm | 468,000,000 | 7,020,000 |
| 194 | PP2400334271 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 195 | PP2400334272 - Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình | 790,000,000 | 11,850,000 |
| 196 | PP2400334273 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường | 43,500,000 | 653,000 |
| 197 | PP2400334274 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 1,925,000,000 | 28,875,000 |
| 198 | PP2400334275 - Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại | 283,500,000 | 4,253,000 |
| 199 | PP2400334276 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE | 29,500,000 | 443,000 |
| 200 | PP2400334277 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 8,970,000,000 | 134,550,000 |
| 201 | PP2400334278 - Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. | 47,250,000 | 709,000 |
| 202 | PP2400334279 - Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 203 | PP2400334280 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm | 3,465,000,000 | 51,975,000 |
| 204 | PP2400334281 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm | 940,800,000 | 14,112,000 |
| 205 | PP2400334282 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái | 3,450,000,000 | 51,750,000 |
| 206 | PP2400334283 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 207 | PP2400334284 - Dây dẫn đường cho bóng và stent mạch ngoại biên cho kỹ thuật đi dưới nội mạc | 275,000,000 | 4,125,000 |
| 208 | PP2400334285 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng | 55,000,000 | 825,000 |
| 209 | PP2400334286 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 825,000,000 | 12,375,000 |
| 210 | PP2400334287 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip. | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 211 | PP2400334288 - Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn | 1,298,750,000 | 19,482,000 |
| 212 | PP2400334289 - Dây đo áp lực | 162,500,000 | 2,438,000 |
| 213 | PP2400334290 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành | 660,000,000 | 9,900,000 |
| 214 | PP2400334291 - Dây nội soi mật tụy | 680,000,000 | 10,200,000 |
| 215 | PP2400334292 - Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 216 | PP2400334293 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D | 12,000,000,000 | 180,000,000 |
| 217 | PP2400334294 - Điện cực đốt rung nhĩ | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 218 | PP2400334295 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng | 167,500,000 | 2,513,000 |
| 219 | PP2400334296 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm | 291,000,000 | 4,365,000 |
| 220 | PP2400334297 - Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI | 856,000,000 | 12,840,000 |
| 221 | PP2400334298 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ | 1,446,000,000 | 21,690,000 |
| 222 | PP2400334299 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh | 344,000,000 | 5,160,000 |
| 223 | PP2400334300 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ | 446,000,000 | 6,690,000 |
| 224 | PP2400334301 - Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ | 268,000,000 | 4,020,000 |
| 225 | PP2400334302 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi | 3,900,000,000 | 58,500,000 |
| 226 | PP2400334303 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ | 131,250,000 | 1,969,000 |
| 227 | PP2400334304 - Dụng cụ cầm máu dạng bột | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 228 | PP2400334305 - Dụng cụ cắt stent chuyên dụng | 30,000,000 | 450,000 |
| 229 | PP2400334306 - Dụng cụ cố định mạch vành | 252,000,000 | 3,780,000 |
| 230 | PP2400334307 - Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành | 40,000,000 | 600,000 |
| 231 | PP2400334308 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 3,750,000,000 | 56,250,000 |
| 232 | PP2400334309 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen | 8,580,000,000 | 128,700,000 |
| 233 | PP2400334310 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng | 35,000,000 | 525,000 |
| 234 | PP2400334311 - Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ | 100,000,000 | 1,500,000 |
| 235 | PP2400334312 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 236 | PP2400334313 - Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch | 214,200,000 | 3,213,000 |
| 237 | PP2400334314 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu | 1,250,000,000 | 18,750,000 |
| 238 | PP2400334315 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên | 385,000,000 | 5,775,000 |
| 239 | PP2400334316 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 4,103,715,000 | 61,556,000 |
| 240 | PP2400334317 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài | 248,000,000 | 3,720,000 |
| 241 | PP2400334318 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn | 620,000,000 | 9,300,000 |
| 242 | PP2400334319 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 2,023,098,000 | 30,347,000 |
| 243 | PP2400334320 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập | 418,600,000 | 6,279,000 |
| 244 | PP2400334321 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 245 | PP2400334322 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch | 310,000,000 | 4,650,000 |
| 246 | PP2400334323 - Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml | 870,000,000 | 13,050,000 |
| 247 | PP2400334324 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc | 15,600,000,000 | 234,000,000 |
| 248 | PP2400334325 - Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol | 416,000,000 | 6,240,000 |
| 249 | PP2400334326 - Hạt nút mạch tương thích sinh học | 1,136,000,000 | 17,040,000 |
| 250 | PP2400334327 - Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ | 3,420,000,000 | 51,300,000 |
| 251 | PP2400334328 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo | 975,000,000 | 14,625,000 |
| 252 | PP2400334329 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 253 | PP2400334330 - Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 254 | PP2400334331 - Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn | 1,350,000,000 | 20,250,000 |
| 255 | PP2400334332 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 256 | PP2400334333 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 1,824,000,000 | 27,360,000 |
| 257 | PP2400334334 - Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ | 27,500,000 | 413,000 |
| 258 | PP2400334335 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước | 185,000,000 | 2,775,000 |
| 259 | PP2400334336 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. | 22,360,000,000 | 335,400,000 |
| 260 | PP2400334337 - Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu | 2,980,000,000 | 44,700,000 |
| 261 | PP2400334338 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 262 | PP2400334339 - Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 263 | PP2400334340 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn | 660,000,000 | 9,900,000 |
| 264 | PP2400334341 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 265 | PP2400334342 - Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch. | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 266 | PP2400334343 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 267 | PP2400334344 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi | 1,253,000,000 | 18,795,000 |
| 268 | PP2400334345 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp | 8,809,000,000 | 132,135,000 |
| 269 | PP2400334346 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh | 3,698,000,000 | 55,470,000 |
| 270 | PP2400334347 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại | 7,668,000,000 | 115,020,000 |
| 271 | PP2400334348 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép | 5,302,800,000 | 79,542,000 |
| 272 | PP2400334349 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ | 5,925,000,000 | 88,875,000 |
| 273 | PP2400334350 - Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng | 2,026,500,000 | 30,398,000 |
| 274 | PP2400334351 - Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. | 865,950,000 | 12,990,000 |
| 275 | PP2400334352 - Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 276 | PP2400334353 - Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não | 430,000,000 | 6,450,000 |
| 277 | PP2400334354 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh | 7,950,000,000 | 119,250,000 |
| 278 | PP2400334355 - Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 279 | PP2400334356 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy | 30,090,000,000 | 451,350,000 |
| 280 | PP2400334357 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 3,811,500,000 | 57,173,000 |
| 281 | PP2400334358 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 4,970,000,000 | 74,550,000 |
| 282 | PP2400334359 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc | 292,500,000 | 4,388,000 |
| 283 | PP2400334360 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước | 4,500,000,000 | 67,500,000 |
| 284 | PP2400334361 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu | 9,630,000,000 | 144,450,000 |
| 285 | PP2400334362 - Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi | 4,400,000,000 | 66,000,000 |
| 286 | PP2400334363 - Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 287 | PP2400334364 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não | 2,500,000,000 | 37,500,000 |
| 288 | PP2400334365 - Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc | 726,000,000 | 10,890,000 |
| 289 | PP2400334366 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não | 2,700,000,000 | 40,500,000 |
| 290 | PP2400334367 - Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy | 5,310,000,000 | 79,650,000 |
| 291 | PP2400334368 - Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 292 | PP2400334369 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ | 465,000,000 | 6,975,000 |
| 293 | PP2400334370 - Kim chọc động mạch | 290,000,000 | 4,350,000 |
| 294 | PP2400334371 - Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan | 374,850,000 | 5,623,000 |
| 295 | PP2400334372 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 296 | PP2400334373 - Kim gốc động mạch | 255,000,000 | 3,825,000 |
| 297 | PP2400334374 - Kim sinh thiết lõi tụy | 1,350,000,000 | 20,250,000 |
| 298 | PP2400334375 - Kim tiêm cầm máu | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 299 | PP2400334376 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 294,000,000 | 4,410,000 |
| 300 | PP2400334377 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 680,000,000 | 10,200,000 |
| 301 | PP2400334378 - Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ | 332,320,000 | 4,985,000 |
| 302 | PP2400334379 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn | 162,000,000 | 2,430,000 |
| 303 | PP2400334380 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ | 38,670,000 | 581,000 |
| 304 | PP2400334381 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 936,000,000 | 14,040,000 |
| 305 | PP2400334382 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ | 925,000,000 | 13,875,000 |
| 306 | PP2400334383 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ | 226,000,000 | 3,390,000 |
| 307 | PP2400334384 - Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn | 6,636,000,000 | 99,540,000 |
| 308 | PP2400334385 - Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ | 435,000,000 | 6,525,000 |
| 309 | PP2400334386 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 130,200,000 | 1,953,000 |
| 310 | PP2400334387 - Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo | 46,380,000 | 696,000 |
| 311 | PP2400334388 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn | 410,000,000 | 6,150,000 |
| 312 | PP2400334389 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ | 186,250,000 | 2,794,000 |
| 313 | PP2400334390 - Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim | 175,000,000 | 2,625,000 |
| 314 | PP2400334391 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ | 373,400,000 | 5,601,000 |
| 315 | PP2400334392 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to | 927,000,000 | 13,905,000 |
| 316 | PP2400334393 - Ngáng miệng dùng một lần | 14,800,000 | 222,000 |
| 317 | PP2400334394 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim | 57,200,000 | 858,000 |
| 318 | PP2400334395 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 329,994,000 | 4,950,000 |
| 319 | PP2400334396 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 885,000,000 | 13,275,000 |
| 320 | PP2400334397 - Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch | 3,900,000,000 | 58,500,000 |
| 321 | PP2400334398 - Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ | 1,545,000,000 | 23,175,000 |
| 322 | PP2400334399 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 245,000,000 | 3,675,000 |
| 323 | PP2400334400 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch | 3,200,000,000 | 48,000,000 |
| 324 | PP2400334401 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 3,600,000,000 | 54,000,000 |
| 325 | PP2400334402 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi | 607,500,000 | 9,113,000 |
| 326 | PP2400334403 - Ống thông dẫn đường mạch máu não | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 327 | PP2400334404 - Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại | 10,800,000,000 | 162,000,000 |
| 328 | PP2400334405 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 329 | PP2400334406 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi | 765,000,000 | 11,475,000 |
| 330 | PP2400334407 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 315,000,000 | 4,725,000 |
| 331 | PP2400334408 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt | 1,785,000,000 | 26,775,000 |
| 332 | PP2400334409 - Ống thông hút huyết khối đoạn xa | 1,778,700,000 | 26,681,000 |
| 333 | PP2400334410 - Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ | 5,849,865,000 | 87,748,000 |
| 334 | PP2400334411 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn | 7,114,800,000 | 106,722,000 |
| 335 | PP2400334412 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên | 3,360,000,000 | 50,400,000 |
| 336 | PP2400334413 - Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn | 2,220,000,000 | 33,300,000 |
| 337 | PP2400334414 - Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng | 595,000,000 | 8,925,000 |
| 338 | PP2400334415 - Shunt động mạch cảnh các cỡ | 117,000,000 | 1,755,000 |
| 339 | PP2400334416 - Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 340 | PP2400334417 - Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp | 6,525,000,000 | 97,875,000 |
| 341 | PP2400334418 - Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu | 2,275,000,000 | 34,125,000 |
| 342 | PP2400334419 - Stent đường mật bằng nhựa | 756,000,000 | 11,340,000 |
| 343 | PP2400334420 - Stent đường mật, sợi kép, có cover các số | 274,500,000 | 4,118,000 |
| 344 | PP2400334421 - Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 345 | PP2400334422 - Stent graft cho động mạch chậu | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 346 | PP2400334423 - Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 347 | PP2400334424 - Stent kim loại đường mật | 376,000,000 | 5,640,000 |
| 348 | PP2400334425 - Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ | 4,400,000,000 | 66,000,000 |
| 349 | PP2400334426 - Stent kim loại đường mật tự bung, có cover | 1,050,000,000 | 15,750,000 |
| 350 | PP2400334427 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm. | 1,050,000,000 | 15,750,000 |
| 351 | PP2400334428 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 352 | PP2400334429 - Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 353 | PP2400334430 - Stent mạch ngoại vi loại tự bung | 2,850,000,000 | 42,750,000 |
| 354 | PP2400334431 - Stent mạch vành loại phủ thuốc, thiết kế linh hoạt | 1,400,000,000 | 21,000,000 |
| 355 | PP2400334432 - Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 356 | PP2400334433 - Thòng lọng cắt đốt polyp | 3,960,000,000 | 59,400,000 |
| 357 | PP2400334434 - Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu | 530,000,000 | 7,950,000 |
| 358 | PP2400334435 - Van cầm máu chữ y loại trượt | 714,000,000 | 10,710,000 |
| 359 | PP2400334436 - Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 360 | PP2400334437 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo | 2,580,000,000 | 38,700,000 |
| 361 | PP2400334438 - Van động mạch chủ sinh học loại tự nở | 2,400,000,000 | 36,000,000 |
| 362 | PP2400334439 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 363 | PP2400334440 - Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời | 2,250,000,000 | 33,750,000 |
| 364 | PP2400334441 - Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ | 865,500,000 | 12,983,000 |
| 365 | PP2400334442 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp | 730,000,000 | 10,950,000 |
| 366 | PP2400334443 - Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối | 577,000,000 | 8,655,000 |
| 367 | PP2400334444 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp | 1,460,000,000 | 21,900,000 |
| 368 | PP2400334445 - Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong | 4,300,000,000 | 64,500,000 |
| 369 | PP2400334446 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon | 398,000,000 | 5,970,000 |
| 370 | PP2400334447 - Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. | 2,600,000,000 | 39,000,000 |
| 371 | PP2400334448 - Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động | 2,250,000,000 | 33,750,000 |
| 372 | PP2400334449 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 373 | PP2400334450 - Vật liệu nút mạch tạm thời | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 374 | PP2400334451 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn | 550,000,000 | 8,250,000 |
| 375 | PP2400334452 - Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước | 256,410,000 | 3,847,000 |
| 376 | PP2400334453 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 377 | PP2400334454 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu | 60,000,000 | 900,000 |
| 378 | PP2400334455 - Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch. | 217,500,000 | 3,263,000 |
| 379 | PP2400334456 - Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 380 | PP2400334457 - Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn | 373,800,000 | 5,607,000 |
| 381 | PP2400334458 - Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp | 1,297,400,000 | 19,461,000 |
| 382 | PP2400334459 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng không sử dụng dây dẫn. | 165,060,000 | 2,476,000 |
| 383 | PP2400334460 - Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời | 3,705,000,000 | 55,575,000 |
| 384 | PP2400334461 - Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 385 | PP2400334462 - Vi ống thông đầu có thể tách rời | 1,188,000,000 | 17,820,000 |
| 386 | PP2400334463 - Vi ống thông đầu thẳng | 5,000,000,000 | 75,000,000 |
| 387 | PP2400334464 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 388 | PP2400334465 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 454,500,000 | 6,818,000 |
| 389 | PP2400334466 - Vi ống thông loại hai lòng có bóng. | 255,000,000 | 3,825,000 |
| 390 | PP2400334467 - Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 391 | PP2400334468 - Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 392 | PP2400334469 - Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 393 | PP2400334470 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm | 1,000,000,000 | 15,000,000 |
| 394 | PP2400334471 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 775,000,000 | 11,625,000 |
| 395 | PP2400334472 - Vi ống thông thả stent thường | 850,000,000 | 12,750,000 |
| 396 | PP2400334473 - Viên nang nội soi | 217,500,000 | 3,263,000 |
| 397 | PP2400334474 - Vòng van ba lá loại mềm các cỡ | 419,400,000 | 6,291,000 |
| 398 | PP2400334475 - Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ | 239,100,000 | 3,587,000 |
| 399 | PP2400334476 - Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 400 | PP2400334477 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 401 | PP2400334478 - Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang | 139,800,000 | 2,097,000 |
| 402 | PP2400334479 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 403 | PP2400334480 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 404 | PP2400334481 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. | 1,096,000,000 | 16,440,000 |
| 405 | PP2400334482 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 406 | PP2400334483 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn | 2,100,000,000 | 31,500,000 |
| 407 | PP2400334484 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel | 2,767,500,000 | 41,513,000 |
| 408 | PP2400334485 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ | 3,552,000,000 | 53,280,000 |
| 409 | PP2400334486 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel | 1,350,000,000 | 20,250,000 |
| 410 | PP2400334487 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel | 775,000,000 | 11,625,000 |
| 411 | PP2400334488 - Vợt lấy dị vật hình Oval | 26,000,000 | 390,000 |
| 412 | PP2400334489 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ. | 288,000,000 | 4,320,000 |
| 413 | PP2400334490 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to. | 498,000,000 | 7,470,000 |
Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400334078 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400334079 |
| Giá từng phần lô | 167,790,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,517,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334080 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,797,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ chèn dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2400334081 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334082 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2400334083 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400334084 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400334085 |
| Giá từng phần lô | 3,135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2400334086 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ hút huyết khối tĩnh mạch sâu và điều trị thuyên tắc động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400334087 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2400334088 |
| Giá từng phần lô | 868,518,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,028,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334089 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thả coi và dù |
|
| Mã phần lô | PP2400334090 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,088,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400334091 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,119,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400334092 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400334093 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334094 |
| Giá từng phần lô | 215,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,227,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400334095 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2400334096 |
| Giá từng phần lô | 10,396,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kít thử đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400334097 |
| Giá từng phần lô | 213,931,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400334098 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ lọc máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400334099 |
| Giá từng phần lô | 1,016,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400334100 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2400334101 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2400334102 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2400334103 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2400334104 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. |
|
| Mã phần lô | PP2400334105 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. |
|
| Mã phần lô | PP2400334106 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400334107 |
| Giá từng phần lô | 438,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400334108 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2400334109 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động |
|
| Mã phần lô | PP2400334110 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400334111 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2400334112 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích và tự động phát hiện MRI toàn phần, có chức năng wireless. |
|
| Mã phần lô | PP2400334113 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. |
|
| Mã phần lô | PP2400334114 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. |
|
| Mã phần lô | PP2400334115 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400334116 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400334117 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2400334118 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400334119 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. |
|
| Mã phần lô | PP2400334120 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2400334121 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400334122 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2400334123 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400334124 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. |
|
| Mã phần lô | PP2400334125 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. |
|
| Mã phần lô | PP2400334126 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây |
|
| Mã phần lô | PP2400334127 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây |
|
| Mã phần lô | PP2400334128 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất |
|
| Mã phần lô | PP2400334129 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400334130 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2400334131 |
| Giá từng phần lô | 89,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phân phối nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2400334132 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,563,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2400334133 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400334134 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400334135 |
| Giá từng phần lô | 1,894,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,424,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2400334136 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400334137 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2400334138 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400334139 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400334140 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400334141 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400334142 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thay van động mạch chủ qua da |
|
| Mã phần lô | PP2400334143 |
| Giá từng phần lô | 1,692,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400334144 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334145 |
| Giá từng phần lô | 1,432,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,491,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực |
|
| Mã phần lô | PP2400334146 |
| Giá từng phần lô | 1,579,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2400334147 |
| Giá từng phần lô | 2,587,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,813,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400334148 |
| Giá từng phần lô | 10,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400334149 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400334150 |
| Giá từng phần lô | 1,766,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400334151 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334152 |
| Giá từng phần lô | 4,717,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,763,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400334153 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,713,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334154 |
| Giá từng phần lô | 441,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,623,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334155 |
| Giá từng phần lô | 1,846,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334156 |
| Giá từng phần lô | 691,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334157 |
| Giá từng phần lô | 10,758,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2400334158 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2400334159 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2400334160 |
| Giá từng phần lô | 34,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2400334161 |
| Giá từng phần lô | 4,042,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,638,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2400334162 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400334163 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334164 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334165 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker |
|
| Mã phần lô | PP2400334166 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400334167 |
| Giá từng phần lô | 42,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334168 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2400334169 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400334170 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài |
|
| Mã phần lô | PP2400334171 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400334172 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400334173 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2400334174 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,938,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400334175 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2400334176 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,613,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400334177 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường mật có dấu cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400334178 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400334179 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường mật, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2400334180 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334181 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng. |
|
| Mã phần lô | PP2400334182 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400334183 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400334184 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400334185 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400334186 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài |
|
| Mã phần lô | PP2400334187 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400334188 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400334189 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi loại cứng |
|
| Mã phần lô | PP2400334190 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400334191 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334192 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400334193 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao tương thích dây dẫn 0.014 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400334194 |
| Giá từng phần lô | 432,975,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400334195 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400334196 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc |
|
| Mã phần lô | PP2400334197 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400334198 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400334199 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400334200 |
| Giá từng phần lô | 1,130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao |
|
| Mã phần lô | PP2400334201 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400334202 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334203 |
| Giá từng phần lô | 1,343,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334204 |
| Giá từng phần lô | 1,173,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2400334205 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400334206 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400334207 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400334208 |
| Giá từng phần lô | 366,975,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2400334209 |
| Giá từng phần lô | 1,228,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2400334210 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2400334211 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334212 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài. |
|
| Mã phần lô | PP2400334213 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2400334214 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,013,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong tâm vị các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334215 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong van 2 lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334216 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400334217 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334218 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334219 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334220 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động mạch ECMO có tráng chất chống đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400334221 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334222 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334223 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,938,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn hút tim trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334224 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,913,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400334225 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334226 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch ECMO có tráng chất chống đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400334227 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334228 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334229 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334230 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334231 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400334232 |
| Giá từng phần lô | 367,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,507,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400334233 |
| Giá từng phần lô | 128,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,926,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400334234 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400334235 |
| Giá từng phần lô | 1,316,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2400334236 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400334237 |
| Giá từng phần lô | 2,362,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình |
|
| Mã phần lô | PP2400334238 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) dạng ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400334239 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334240 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334241 |
| Giá từng phần lô | 286,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,301,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400334242 |
| Giá từng phần lô | 2,673,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400334243 |
| Giá từng phần lô | 52,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 794,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400334244 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2400334245 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334246 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400334247 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400334248 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400334249 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2400334250 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Clip cầm máu liền cán |
|
| Mã phần lô | PP2400334251 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Clip cầm máu một chiều dùng cho dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400334252 |
| Giá từng phần lô | 2,933,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Clip chùm |
|
| Mã phần lô | PP2400334253 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Clip ngàm đôi |
|
| Mã phần lô | PP2400334254 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400334255 |
| Giá từng phần lô | 8,887,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,313,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần |
|
| Mã phần lô | PP2400334256 |
| Giá từng phần lô | 10,665,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400334257 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2400334258 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt hớt niêm mạc đầu hình núm, có chức năng tưới rửa. |
|
| Mã phần lô | PP2400334259 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt nang giả tụy |
|
| Mã phần lô | PP2400334260 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dao kim ba kênh |
|
| Mã phần lô | PP2400334261 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu điều trị cho máy Cardiospect |
|
| Mã phần lô | PP2400334262 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400334263 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400334264 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334265 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2400334266 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip |
|
| Mã phần lô | PP2400334267 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400334268 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2400334269 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400334270 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ |
|
| Mã phần lô | PP2400334271 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2400334272 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2400334273 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 653,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400334274 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400334275 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,253,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400334276 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 443,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400334277 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2400334278 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 709,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400334279 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường catheter dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400334280 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400334281 |
| Giá từng phần lô | 940,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2400334282 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục. |
|
| Mã phần lô | PP2400334283 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent mạch ngoại biên cho kỹ thuật đi dưới nội mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400334284 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2400334285 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2400334286 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol, nhiều dạng đầu tip. |
|
| Mã phần lô | PP2400334287 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400334288 |
| Giá từng phần lô | 1,298,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400334289 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334290 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây nội soi mật tụy |
|
| Mã phần lô | PP2400334291 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400334292 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400334293 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực đốt rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400334294 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400334295 |
| Giá từng phần lô | 167,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2400334296 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400334297 |
| Giá từng phần lô | 856,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400334298 |
| Giá từng phần lô | 1,446,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2400334299 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334300 |
| Giá từng phần lô | 446,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334301 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400334302 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334303 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,969,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cầm máu dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2400334304 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cắt stent chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400334305 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334306 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334307 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400334308 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen |
|
| Mã phần lô | PP2400334309 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400334310 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334311 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400334312 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400334313 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400334314 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400334315 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400334316 |
| Giá từng phần lô | 4,103,715,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2400334317 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2400334318 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400334319 |
| Giá từng phần lô | 2,023,098,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,347,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2400334320 |
| Giá từng phần lô | 418,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400334321 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ phá van tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334322 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400334323 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400334324 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol |
|
| Mã phần lô | PP2400334325 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400334326 |
| Giá từng phần lô | 1,136,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ |
|
| Mã phần lô | PP2400334327 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400334328 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400334329 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400334330 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400334331 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400334332 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400334333 |
| Giá từng phần lô | 1,824,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400334334 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 413,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2400334335 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. |
|
| Mã phần lô | PP2400334336 |
| Giá từng phần lô | 22,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400334337 |
| Giá từng phần lô | 2,980,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2400334338 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2400334339 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2400334340 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2400334341 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2400334342 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi dạng lưới đan |
|
| Mã phần lô | PP2400334343 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400334344 |
| Giá từng phần lô | 1,253,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,795,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400334345 |
| Giá từng phần lô | 8,809,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400334346 |
| Giá từng phần lô | 3,698,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400334347 |
| Giá từng phần lô | 7,668,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép |
|
| Mã phần lô | PP2400334348 |
| Giá từng phần lô | 5,302,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,542,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334349 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng |
|
| Mã phần lô | PP2400334350 |
| Giá từng phần lô | 2,026,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,398,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. |
|
| Mã phần lô | PP2400334351 |
| Giá từng phần lô | 865,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. |
|
| Mã phần lô | PP2400334352 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400334353 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400334354 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400334355 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400334356 |
| Giá từng phần lô | 30,090,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2400334357 |
| Giá từng phần lô | 3,811,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400334358 |
| Giá từng phần lô | 4,970,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2400334359 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,388,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400334360 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400334361 |
| Giá từng phần lô | 9,630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400334362 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) niệu đạo phủ toàn bộ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334363 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400334364 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400334365 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400334366 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400334367 |
| Giá từng phần lô | 5,310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) tiền liệt tuyến phủ toàn bộ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334368 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334369 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334370 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan |
|
| Mã phần lô | PP2400334371 |
| Giá từng phần lô | 374,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,623,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400334372 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim gốc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334373 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim sinh thiết lõi tụy |
|
| Mã phần lô | PP2400334374 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400334375 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400334376 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334377 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334378 |
| Giá từng phần lô | 332,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400334379 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400334380 |
| Giá từng phần lô | 38,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 581,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334381 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334382 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334383 |
| Giá từng phần lô | 226,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400334384 |
| Giá từng phần lô | 6,636,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán cầm máu động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334385 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400334386 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,953,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400334387 |
| Giá từng phần lô | 46,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400334388 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400334389 |
| Giá từng phần lô | 186,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,794,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim |
|
| Mã phần lô | PP2400334390 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400334391 |
| Giá từng phần lô | 373,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,601,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to |
|
| Mã phần lô | PP2400334392 |
| Giá từng phần lô | 927,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,905,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ngáng miệng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400334393 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400334394 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 858,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334395 |
| Giá từng phần lô | 329,994,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400334396 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334397 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334398 |
| Giá từng phần lô | 1,545,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400334399 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400334400 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400334401 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400334402 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400334403 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400334404 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400334405 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400334406 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400334407 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2400334408 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2400334409 |
| Giá từng phần lô | 1,778,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,681,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400334410 |
| Giá từng phần lô | 5,849,865,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,748,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400334411 |
| Giá từng phần lô | 7,114,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,722,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400334412 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400334413 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400334414 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Shunt động mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334415 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400334416 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400334417 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400334418 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent đường mật bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400334419 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số |
|
| Mã phần lô | PP2400334420 |
| Giá từng phần lô | 274,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400334421 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent graft cho động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2400334422 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400334423 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2400334424 |
| Giá từng phần lô | 376,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334425 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover |
|
| Mã phần lô | PP2400334426 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm. |
|
| Mã phần lô | PP2400334427 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy |
|
| Mã phần lô | PP2400334428 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover |
|
| Mã phần lô | PP2400334429 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch ngoại vi loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400334430 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch vành loại phủ thuốc, thiết kế linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2400334431 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị |
|
| Mã phần lô | PP2400334432 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Thòng lọng cắt đốt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2400334433 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400334434 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van cầm máu chữ y loại trượt |
|
| Mã phần lô | PP2400334435 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít |
|
| Mã phần lô | PP2400334436 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400334437 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2400334438 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400334439 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2400334440 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334441 |
| Giá từng phần lô | 865,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,983,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400334442 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim cơ học hai lá, động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400334443 |
| Giá từng phần lô | 577,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400334444 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2400334445 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ gờ nổi phủ cacbon |
|
| Mã phần lô | PP2400334446 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim sinh học chống canxi hóa có cản quang. |
|
| Mã phần lô | PP2400334447 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400334448 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu đóng mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400334449 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400334450 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2400334451 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400334452 |
| Giá từng phần lô | 256,410,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,847,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400334453 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400334454 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch. |
|
| Mã phần lô | PP2400334455 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400334456 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400334457 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,607,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400334458 |
| Giá từng phần lô | 1,297,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,461,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng không sử dụng dây dẫn. |
|
| Mã phần lô | PP2400334459 |
| Giá từng phần lô | 165,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2400334460 |
| Giá từng phần lô | 3,705,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2400334461 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2400334462 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400334463 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400334464 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400334465 |
| Giá từng phần lô | 454,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,818,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông loại hai lòng có bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2400334466 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng |
|
| Mã phần lô | PP2400334467 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2400334468 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334469 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400334470 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400334471 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2400334472 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Viên nang nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400334473 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334474 |
| Giá từng phần lô | 419,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,291,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van nửa cứng nửa mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334475 |
| Giá từng phần lô | 239,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,587,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van sinh học hai lá hình yên ngựa. |
|
| Mã phần lô | PP2400334476 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2400334477 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo bán cứng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400334478 |
| Giá từng phần lô | 139,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,097,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2400334479 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400334480 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. |
|
| Mã phần lô | PP2400334481 |
| Giá từng phần lô | 1,096,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400334482 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400334483 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2400334484 |
| Giá từng phần lô | 2,767,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400334485 |
| Giá từng phần lô | 3,552,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2400334486 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2400334487 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vợt lấy dị vật hình Oval |
|
| Mã phần lô | PP2400334488 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2400334489 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to. |
|
| Mã phần lô | PP2400334490 |
| Giá từng phần lô | 498,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi