Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật, can thiệp tim mạch và hồi sức cấp cứu năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500460359-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật, can thiệp tim mạch và hồi sức cấp cứu năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500258285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 976,427,507,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500479514 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. 950,000,000 1.295.455.000 Không yêu cầu 0
2 PP2500479515 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim 2,200,000,000 3.000.000.000 Không yêu cầu 0
3 PP2500479516 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên 680,000,000 927.273.000 Không yêu cầu 0
4 PP2500479517 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng 4,170,000,000 5.686.364.000 Không yêu cầu 0
5 PP2500479518 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. 3,450,000,000 4.704.546.000 Không yêu cầu 0
6 PP2500479519 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. 1,900,000,000 2.590.910.000 Không yêu cầu 0
7 PP2500479520 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. 780,000,000 1.063.637.000 Không yêu cầu 0
8 PP2500479521 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ 438,000,000 597.273.000 Không yêu cầu 0
9 PP2500479522 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân 510,000,000 695.455.000 Không yêu cầu 0
10 PP2500479523 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái 1,020,000,000 1.390.910.000 Không yêu cầu 0
11 PP2500479524 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động 270,000,000 368.182.000 Không yêu cầu 0
12 PP2500479525 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ 400,000,000 545.455.000 Không yêu cầu 0
13 PP2500479526 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. 270,000,000 368.182.000 Không yêu cầu 0
14 PP2500479527 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. 1,000,000,000 1.363.637.000 Không yêu cầu 0
15 PP2500479528 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. 1,440,000,000 1.963.637.000 Không yêu cầu 0
16 PP2500479529 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ 340,000,000 463.637.000 Không yêu cầu 0
17 PP2500479530 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ 1,120,000,000 1.527.273.000 Không yêu cầu 0
18 PP2500479531 - Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,700,000,000 2.318.182.000 Không yêu cầu 0
19 PP2500479532 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi 1,350,000,000 1.840.910.000 Không yêu cầu 0
20 PP2500479533 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,620,000,000 2.209.091.000 Không yêu cầu 0
21 PP2500479534 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm 7,600,000,000 10.363.637.000 Không yêu cầu 0
22 PP2500479535 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 1,500,000,000 2.045.455.000 Không yêu cầu 0
23 PP2500479536 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ 1,980,000,000 2.700.000.000 Không yêu cầu 0
24 PP2500479537 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. 8,245,000,000 11.243.182.000 Không yêu cầu 0
25 PP2500479538 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. 2,600,000,000 3.545.455.000 Không yêu cầu 0
26 PP2500479539 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất 1,080,000,000 1.472.728.000 Không yêu cầu 0
27 PP2500479540 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng 450,000,000 613.637.000 Không yêu cầu 0
28 PP2500479541 - Bộ dụng cụ cầm máu trong nội soi can thiệp 7,288,000,000 9.938.182.000 Không yêu cầu 0
29 PP2500479542 - Bộ dụng cụ lấy mẫu trong nội soi 10,682,500,000 14.567.046.000 Không yêu cầu 0
30 PP2500479543 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng 2,287,950,000 3.119.932.000 Không yêu cầu 0
31 PP2500479544 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực 3,915,450,000 5.339.250.000 Không yêu cầu 0
32 PP2500479545 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn 1,072,000,000 1.461.819.000 Không yêu cầu 0
33 PP2500479546 - Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực 10,640,000,000 14.509.091.000 Không yêu cầu 0
34 PP2500479547 - Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định 751,800,000 1.025.182.000 Không yêu cầu 0
35 PP2500479548 - Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D 2,257,500,000 3.078.410.000 Không yêu cầu 0
36 PP2500479549 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực 556,500,000 758.864.000 Không yêu cầu 0
37 PP2500479550 - Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 4,717,500,000 6.432.955.000 Không yêu cầu 0
38 PP2500479551 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm 2,457,000,000 3.350.455.000 Không yêu cầu 0
39 PP2500479552 - Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng 223,500,000 304.773.000 Không yêu cầu 0
40 PP2500479553 - Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng 1,371,480,000 1.870.200.000 Không yêu cầu 0
41 PP2500479554 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng 691,000,000 942.273.000 Không yêu cầu 0
42 PP2500479555 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng 7,310,000,000 9.968.182.000 Không yêu cầu 0
43 PP2500479556 - Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường 853,000,000 1.163.182.000 Không yêu cầu 0
44 PP2500479557 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến 1,190,000,000 1.622.728.000 Không yêu cầu 0
45 PP2500479558 - Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong 30,557,500,000 41.669.319.000 Không yêu cầu 0
46 PP2500479559 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong 3,552,000,000 4.843.637.000 Không yêu cầu 0
47 PP2500479560 - Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực 1,580,850,000 2.155.705.000 Không yêu cầu 0
48 PP2500479561 - Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, mật độ cao 1,170,500,000 1.596.137.000 Không yêu cầu 0
49 PP2500479562 - Bộ dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim D3 dùng cảm biến nhiệt 3,126,000,000 4.262.728.000 Không yêu cầu 0
50 PP2500479563 - Bộ phổi ECMO loại 1 10,477,500,000 14.287.500.000 Không yêu cầu 0
51 PP2500479564 - Bộ phổi ECMO loại 2 1,389,000,000 1.894.091.000 Không yêu cầu 0
52 PP2500479565 - Vật tư cầm máu trong nội soi tiêu hoá 84,950,000 115.841.000 Không yêu cầu 0
53 PP2500479566 - Vật tư cho nội soi can thiệp mật tụy ngược dòng 8,860,500,000 12.082.500.000 Không yêu cầu 0
54 PP2500479567 - Vật tư cắt hớt niêm mạc trong nội soi can thiệp 1,309,500,000 1.785.682.00 Không yêu cầu 0
55 PP2500479568 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 29,600,000 40.364.000 Không yêu cầu 0
56 PP2500479569 - Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm van cầm máu. 240,000,000 327.273.000 Không yêu cầu 0
57 PP2500479570 - Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm van cầm máu 335,580,000 457.610.000 Không yêu cầu 0
58 PP2500479571 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 600,000,000 818.182.000 Không yêu cầu 0
59 PP2500479572 - Bộ cắt mảng xơ vữa 200,000,000 272.728.000 Không yêu cầu 0
60 PP2500479573 - Bộ catheter đường động mạch 519,750,000 708.750.000 Không yêu cầu 0
61 PP2500479574 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường 78,000,000 106.364.000 Không yêu cầu 0
62 PP2500479575 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành 12,800,000,000 17.454.546.000 Không yêu cầu 0
63 PP2500479576 - Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 510,000,000 695.455.000 Không yêu cầu 0
64 PP2500479577 - Bộ điện cực đốt rung nhĩ 1,680,000,000 2.290.910.000 Không yêu cầu 0
65 PP2500479578 - Bộ điều khiển dao cắt 55,000,000 75.000.000 Không yêu cầu 0
66 PP2500479579 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 630,000,000 859.091.000 Không yêu cầu 0
67 PP2500479580 - Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch 280,000,000 381.819.000 Không yêu cầu 0
68 PP2500479581 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh 4,180,000,000 5.700.000.000 Không yêu cầu 0
69 PP2500479582 - Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền 600,000,000 818.182.000 Không yêu cầu 0
70 PP2500479583 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mảng xơ vữa động mạch vành 1,249,500,000 1.703.864.000 Không yêu cầu 0
71 PP2500479584 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi kèm dây dẫn phủ ái nước 772,500,000 1.053.410.000 Không yêu cầu 0
72 PP2500479585 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch 640,000,000 872.728.000 Không yêu cầu 0
73 PP2500479586 - Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua đường ống thông 3,650,000,000 4.977.273.000 Không yêu cầu 0
74 PP2500479587 - Bộ dụng cụ thả coi và dù 283,500,000 386.591.000 Không yêu cầu 0
75 PP2500479588 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ 1,247,400,000 1.701.000.000 Không yêu cầu 0
76 PP2500479589 - Bộ dụng cụ thay Valve động mạch phổi qua đường ống thông 582,000,000 793.637.000 Không yêu cầu 0
77 PP2500479590 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung 2,100,000,000 2.863.637.000 Không yêu cầu 0
78 PP2500479591 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 1,400,000,000 1.909.091.000 Không yêu cầu 0
79 PP2500479592 - Bộ hút huyết khối mạch vành 286,800,000 391.091.000 Không yêu cầu 0
80 PP2500479593 - Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá 200,000,000 272.728.000 Không yêu cầu 0
81 PP2500479594 - Bộ kim chọc mạch máu loại nhỏ 25,000,000 34.091.000 Không yêu cầu 0
82 PP2500479595 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh 450,000,000 613.637.000 Không yêu cầu 0
83 PP2500479596 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái 20,788,000,000 28.347.273.000 Không yêu cầu 0
84 PP2500479597 - Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi 400,000,000 545.455.000 Không yêu cầu 0
85 PP2500479598 - Bộ kít thử đo độ đông máu 283,800,000 387.000.000 Không yêu cầu 0
86 PP2500479599 - Bộ lọc máu hoàn hồi 1,078,200,000 1.470.273.000 Không yêu cầu 0
87 PP2500479600 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn 575,000,000 784.091.000 Không yêu cầu 0
88 PP2500479601 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ. 600,000,000 818.182.000 Không yêu cầu 0
89 PP2500479602 - Bộ máy tạo nhịp và phá rung tim và phụ kiện 1,400,000,000 1.909.091.000 Không yêu cầu 0
90 PP2500479603 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây 700,000,000 954.546.000 Không yêu cầu 0
91 PP2500479604 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây 500,000,000 681.819.000 Không yêu cầu 0
92 PP2500479605 - Bộ mở thông dạ dày qua da 44,950,000 61.296.000 Không yêu cầu 0
93 PP2500479606 - Bộ phận kết nối đa cổng 87,500,000 119.319.000 Không yêu cầu 0
94 PP2500479607 - Bộ phân phối nguyên khối 237,500,000 323.864.000 Không yêu cầu 0
95 PP2500479608 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực 1,240,000,000 1.690.910.000 Không yêu cầu 0
96 PP2500479609 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn 2,368,650,000 3.229.978.000 Không yêu cầu 0
97 PP2500479610 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 10,950,000,000 14.931.819.000 Không yêu cầu 0
98 PP2500479611 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố 17,100,000,000 23.318.182.000 Không yêu cầu 0
99 PP2500479612 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn 8,925,000,000 12.170.455.000 Không yêu cầu 0
100 PP2500479613 - Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục 2,700,000,000 3.681.819.000 Không yêu cầu 0
101 PP2500479614 - Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu 720,000,000 981.819.000 Không yêu cầu 0
102 PP2500479615 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện 10,150,000,000 13.840.910.000 Không yêu cầu 0
103 PP2500479616 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, có khả năng cố định vị trí stent 5,800,000,000 7.909.091.000 Không yêu cầu 0
104 PP2500479617 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập. 5,600,000,000 7.636.364.000 Không yêu cầu 0
105 PP2500479618 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện 8,340,000,000 11.372.728.000 Không yêu cầu 0
106 PP2500479619 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn 2,650,000,000 3.613.637.000 Không yêu cầu 0
107 PP2500479620 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng 650,000,000 886.364.000 Không yêu cầu 0
108 PP2500479621 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng 11,900,000,000 16.227.273.000 Không yêu cầu 0
109 PP2500479622 - Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên nhĩ và lỗ bầu dục 50,000,000 68.182.000 Không yêu cầu 0
110 PP2500479623 - Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên thất cơ bè, tích hợp van cầm máu. 50,000,000 68.182.000 Không yêu cầu 0
111 PP2500479624 - Bộ thay van động mạch chủ qua da 2,115,000,000 2.884.091.000 Không yêu cầu 0
112 PP2500479625 - Bộ thổi khí CO2 130,000,000 177.273.000 Không yêu cầu 0
113 PP2500479626 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi 334,390,000 455.987.000 Không yêu cầu 0
114 PP2500479627 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 304,440,000 415.146.000 Không yêu cầu 0
115 PP2500479628 - Bộ van động mạch chủ sinh học thay qua da, bung bằng bóng 1,370,000,000 1.868.182.000 Không yêu cầu 0
116 PP2500479629 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu gồm dây dẫn 500,000,000 681.819.000 Không yêu cầu 0
117 PP2500479630 - Bơm áp lực cao có hỗ trợ thao tác đuổi khí bằng một tay 115,000,000 156.819.000 Không yêu cầu 0
118 PP2500479631 - Bơm áp lực cao, tay cầm ngang 2,500,000,000 3.409.091.000 Không yêu cầu 0
119 PP2500479632 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng 235,000,000 320.455.000 Không yêu cầu 0
120 PP2500479633 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch 412,500,000 562.500.000 Không yêu cầu 0
121 PP2500479634 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 325,000,000 443.182.000 Không yêu cầu 0
122 PP2500479635 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker 189,000,000 257.728.000 Không yêu cầu 0
123 PP2500479636 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm 93,750,000 127.841.000 Không yêu cầu 0
124 PP2500479637 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ 1,464,000,000 1.996.364.000 Không yêu cầu 0
125 PP2500479638 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 898,800,000 1.225.637.000 Không yêu cầu 0
126 PP2500479639 - Bóng nong động mạch cảnh 936,250,000 1.276.705.000 Không yêu cầu 0
127 PP2500479640 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel, kích thước nhỏ. 2,622,000,000 3.575.455.000 Không yêu cầu 0
128 PP2500479641 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, sử dụng cho vị trí dưới gối. 3,750,000,000 5.113.637.00 Không yêu cầu 0
129 PP2500479642 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững 345,000,000 470.455.000 Không yêu cầu 0
130 PP2500479643 - Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel. 1,025,000,000 1.397.728.000 Không yêu cầu 0
131 PP2500479644 - Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.018 inch 588,000,000 801.819.000 Không yêu cầu 0
132 PP2500479645 - Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.035 inch 588,000,000 801.819.000 Không yêu cầu 0
133 PP2500479646 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 635,000,000 865.910.000 Không yêu cầu 0
134 PP2500479647 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đa lớp 340,000,000 463.637.000 Không yêu cầu 0
135 PP2500479648 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc 2,625,000,000 3.579.546.000 Không yêu cầu 0
136 PP2500479649 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc 1,560,000,000 2.127.273.000 Không yêu cầu 0
137 PP2500479650 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ ái nước 315,000,000 429.546.000 Không yêu cầu 0
138 PP2500479651 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent 262,500,000 357.955.000 Không yêu cầu 0
139 PP2500479652 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao 444,500,000 606.137.000 Không yêu cầu 0
140 PP2500479653 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO 325,000,000 443.182.000 Không yêu cầu 0
141 PP2500479654 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 2,240,000,000 3.054.546.000 Không yêu cầu 0
142 PP2500479655 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxeldạng nhiều lớp phủ. 575,000,000 784.091.000 Không yêu cầu 0
143 PP2500479656 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,790,000,000 2.440.910.000 Không yêu cầu 0
144 PP2500479657 - Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên 120,000,000 163.637.000 Không yêu cầu 0
145 PP2500479658 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 1,008,000,000 1.374.546.000 Không yêu cầu 0
146 PP2500479659 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dạng OTW, tương thích dây dẫn 0.035 inch 468,000,000 638.182.000 Không yêu cầu 0
147 PP2500479660 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng. 470,000,000 640.910.000 Không yêu cầu 0
148 PP2500479661 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn dây dẫn loại 0.035 inch 1,468,000,000 2.001.819.000 Không yêu cầu 0
149 PP2500479662 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đặt stent 199,500,000 272.046.000 Không yêu cầu 0
150 PP2500479663 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 3,150,000,000 4.295.455.000 Không yêu cầu 0
151 PP2500479664 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018" 630,000,000 859.091.000 Không yêu cầu 0
152 PP2500479665 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035" 560,000,000 763.637.000 Không yêu cầu 0
153 PP2500479666 - Bóng nong mạch ngoại biên hỗ trợ can thiệp 656,000,000 894.546.000 Không yêu cầu 0
154 PP2500479667 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ 3,120,000,000 4.254.546.00 Không yêu cầu 0
155 PP2500479668 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài 6,750,000,000 9.204.546.000 Không yêu cầu 0
156 PP2500479669 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch 3,840,000,000 5.236.364.000 Không yêu cầu 0
157 PP2500479670 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch 4,900,000,000 6.681.819.000 Không yêu cầu 0
158 PP2500479671 - Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ 806,000,000 1.099.091.000 Không yêu cầu 0
159 PP2500479672 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh 1,260,000,000 1.718.182.000 Không yêu cầu 0
160 PP2500479673 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 550,000,000 750.000.000 Không yêu cầu 0
161 PP2500479674 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp 825,000,000 1.125.000.000 Không yêu cầu 0
162 PP2500479675 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc 3,240,000,000 4.418.182.000 Không yêu cầu 0
163 PP2500479676 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ 1,040,000,000 1.418.182.000 Không yêu cầu 0
164 PP2500479677 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ 1,380,000,000 1.881.819.00 Không yêu cầu 0
165 PP2500479678 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang 1,312,500,000 1.789.773.000 Không yêu cầu 0
166 PP2500479679 - Bóng nong mạch vành áp lực cao vai bóng ngắn và thuôn sử dụng cho tổn thương phức tạp 785,000,000 1.070.455.000 Không yêu cầu 0
167 PP2500479680 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao 1,185,000,000 1.615.910.000 Không yêu cầu 0
168 PP2500479681 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có thể sử dụng trong kỹ thuật kissing balloon 350,000,000 477.273.000 Không yêu cầu 0
169 PP2500479682 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm 1,770,000,000 2.413.637.000 Không yêu cầu 0
170 PP2500479683 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ 1,501,000,000 2.046.819.000 Không yêu cầu 0
171 PP2500479684 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng 1,035,000,000 1.411.364.000 Không yêu cầu 0
172 PP2500479685 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có thể dùng trong kỹ thuật kissing balloon. 205,000,000 279.546.000 Không yêu cầu 0
173 PP2500479686 - Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp 3,375,000,000 4.602.273.000 Không yêu cầu 0
174 PP2500479687 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang 988,000,000 1.347.273.000 Không yêu cầu 0
175 PP2500479688 - Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ 1,470,000,000 2.004.546.00 Không yêu cầu 0
176 PP2500479689 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang 441,000,000 601.364.000 Không yêu cầu 0
177 PP2500479690 - Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối 1,228,350,000 1.675.023.000 Không yêu cầu 0
178 PP2500479691 - Bóng nong mạch vành áp lực thường. 521,250,000 710.796.000 Không yêu cầu 0
179 PP2500479692 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 440,000,000 600.000.000 Không yêu cầu 0
180 PP2500479693 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 1,000,000,000 1.363.637.000 Không yêu cầu 0
181 PP2500479694 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ 445,000,000 606.819.000 Không yêu cầu 0
182 PP2500479695 - Bóng nong mạch vành loại chống trượt 525,000,000 715.910.000 Không yêu cầu 0
183 PP2500479696 - Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài. 190,000,000 259.091.000 Không yêu cầu 0
184 PP2500479697 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở 67,500,000 92.046.000 Không yêu cầu 0
185 PP2500479698 - Bóng nong tâm vị các cỡ 840,000,000 1.145.455.000 Không yêu cầu 0
186 PP2500479699 - Bóng nong van 2 lá các cỡ 568,000,000 774.546.000 Không yêu cầu 0
187 PP2500479700 - Bóng nong van Động mạch Chủ 105,000,000 143.182.000 Không yêu cầu 0
188 PP2500479701 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 1,275,000,000 1.738.637.000 Không yêu cầu 0
189 PP2500479702 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 260,000,000 354.546.000 Không yêu cầu 0
190 PP2500479703 - Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn 462,000,000 630.000.000 Không yêu cầu 0
191 PP2500479704 - Cảm biến đo độ mê sâu người lớn 880,000,000 1.200.000.000 Không yêu cầu 0
192 PP2500479705 - Canuyn động mạch các cỡ 275,000,000 375.000.000 Không yêu cầu 0
193 PP2500479706 - Canuyn động mạch đùi các cỡ 2,520,000,000 3.436.364.000 Không yêu cầu 0
194 PP2500479707 - Canuyn động, tĩnh mạch đùi loại nhiều lỗ 1,050,000,000 1.431.819.000 Không yêu cầu 0
195 PP2500479708 - Canuyn gốc động mạch chủ ít xâm lấn các cỡ 126,375,000 172.330.000 Không yêu cầu 0
196 PP2500479709 - Canuyn hút trong và ngoài tim các cỡ 275,000,000 375.000.000 Không yêu cầu 0
197 PP2500479710 - Canuyn tĩnh mạch 2 nòng 135,000,000 184.091.000 Không yêu cầu 0
198 PP2500479711 - Canuyn tĩnh mạch đùi 2 tầng 387,300,000 528.137.000 Không yêu cầu 0
199 PP2500479712 - Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ 1,890,000,000 2.577.273.000 Không yêu cầu 0
200 PP2500479713 - Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ 78,000,000 106.364.000 Không yêu cầu 0
201 PP2500479714 - Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ 455,000,000 620.455.000 Không yêu cầu 0
202 PP2500479715 - Canuyn truyền dịch liệt tim lỗ mạch vành 12,991,000 17.715.000 Không yêu cầu 0
203 PP2500479716 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 85,000,000 115.910.000 Không yêu cầu 0
204 PP2500479717 - Canuyn truyền ngược dòng các cỡ 160,000,000 218.182.000 Không yêu cầu 0
205 PP2500479718 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, nhiều lớp 1,010,000,000 1.377.273.000 Không yêu cầu 0
206 PP2500479719 - Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn 209,500,000 285.682.000 Không yêu cầu 0
207 PP2500479720 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng 85,600,000 116.728.000 Không yêu cầu 0
208 PP2500479721 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay 1,842,400,000 2.512.364.000 Không yêu cầu 0
209 PP2500479722 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái 144,375,000 196.875.000 Không yêu cầu 0
210 PP2500479723 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước 3,307,500,000 4.510.228.000 Không yêu cầu 0
211 PP2500479724 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình 258,750,000 352.841.000 Không yêu cầu 0
212 PP2500479725 - Catheter (ống thông) dạng ái nước 2,835,000,000 3.865.910.000 Không yêu cầu 0
213 PP2500479726 - Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng 3,950,000,000 5.386.364.000 Không yêu cầu 0
214 PP2500479727 - Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ 320,000,000 436.364.000 Không yêu cầu 0
215 PP2500479728 - Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng 3,366,000,000 4.590.000.000 Không yêu cầu 0
216 PP2500479729 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên 204,300,000 278.591.000 Không yêu cầu 0
217 PP2500479730 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi 158,700,000 216.410.000 Không yêu cầu 0
218 PP2500479731 - Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn 495,000,000 675.000.000 Không yêu cầu 0
219 PP2500479732 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 1,620,000,000 2.209.091.000 Không yêu cầu 0
220 PP2500479733 - Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền 1,380,000,000 1.881.819.000 Không yêu cầu 0
221 PP2500479734 - Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch 25,000,000 34.091.000 Không yêu cầu 0
222 PP2500479735 - Catheter hút huyết khối dạng sợi bện, phủ ái nước 482,500,000 657.955.000 Không yêu cầu 0
223 PP2500479736 - Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính 615,000,000 838.637.000 Không yêu cầu 0
224 PP2500479737 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang 436,250,000 594.887.000 Không yêu cầu 0
225 PP2500479738 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 3,140,000,000 4.281.819.000 Không yêu cầu 0
226 PP2500479739 - Chốt titan thắt chỉ khâu 70,500,000 96.137.000 Không yêu cầu 0
227 PP2500479740 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm 9,280,000,000 12.654.546.000 Không yêu cầu 0
228 PP2500479741 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần 11,650,000,000 15.886.364.000 Không yêu cầu 0
229 PP2500479742 - Coil nút mạch ngoại biên có lông bao phủ. 925,000,000 1.261.364.000 Không yêu cầu 0
230 PP2500479743 - Dao cắt nang giả tụy 174,000,000 237.273.000 Không yêu cầu 0
231 PP2500479744 - Đầu điều trị cho máy Cardiospect 900,000,000 1.227.273.000 Không yêu cầu 0
232 PP2500479745 - Dây bơm thuốc áp lực cao 115,500,000 157.500.000 Không yêu cầu 0
233 PP2500479746 - Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn 207,000,000 282.273.000 Không yêu cầu 0
234 PP2500479747 - Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành 2,900,000,000 3.954.546.000 Không yêu cầu 0
235 PP2500479748 - Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng 55,000,000 75.000.000 Không yêu cầu 0
236 PP2500479749 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip 1,800,000,000 2.454.546.000 Không yêu cầu 0
237 PP2500479750 - Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước 299,000,000 407.728.000 Không yêu cầu 0
238 PP2500479751 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt 289,000,000 394.091.000 Không yêu cầu 0
239 PP2500479752 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm 780,000,000 1.063.637.000 Không yêu cầu 0
240 PP2500479753 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ 157,500,000 214.773.000 Không yêu cầu 0
241 PP2500479754 - Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình 592,500,000 807.955.000 Không yêu cầu 0
242 PP2500479755 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường 22,050,000 30.069.000 Không yêu cầu 0
243 PP2500479756 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 2,750,000,000 3.750.000.000 Không yêu cầu 0
244 PP2500479757 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên CTO 550,000,000 750.000.000 Không yêu cầu 0
245 PP2500479758 - Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại 85,050,000 115.978.000 Không yêu cầu 0
246 PP2500479759 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE 29,500,000 40.228.000 Không yêu cầu 0
247 PP2500479760 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 10,350,000,000 14.113.637.000 Không yêu cầu 0
248 PP2500479761 - Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. 63,000,000 85.910.000 Không yêu cầu 0
249 PP2500479762 - Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước 560,000,000 763.637.000 Không yêu cầu 0
250 PP2500479763 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm 4,056,000,000 5.530.910.000 Không yêu cầu 0
251 PP2500479764 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm 1,350,100,000 1.841.046.000 Không yêu cầu 0
252 PP2500479765 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái 4,600,000,000 6.272.728.000 Không yêu cầu 0
253 PP2500479766 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, phủ ái nước 920,000,000 1.254.546.000 Không yêu cầu 0
254 PP2500479767 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng 55,000,000 75.000.000 Không yêu cầu 0
255 PP2500479768 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 1,100,000,000 1.500.000.000 Không yêu cầu 0
256 PP2500479769 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch ngoại biên 2,575,000,000 3.511.364.000 Không yêu cầu 0
257 PP2500479770 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ ái nước, lõi làm từ Nitinol 270,000,000 368.182.000 Không yêu cầu 0
258 PP2500479771 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ lớp ái nước, loại đầu cong 52,000,000 70.910.000 Không yêu cầu 0
259 PP2500479772 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch vành 87,500,000 119.319.000 Không yêu cầu 0
260 PP2500479773 - Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước 172,250,000 234.887.000 Không yêu cầu 0
261 PP2500479774 - Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước 280,000,000 381.819.000 Không yêu cầu 0
262 PP2500479775 - Dây đo áp lực 162,500,000 221.591.000 Không yêu cầu 0
263 PP2500479776 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành 1,100,000,000 1.500.000.000 Không yêu cầu 0
264 PP2500479777 - Dây nối chữ Y các cỡ 12,000,000 16.364.000 Không yêu cầu 0
265 PP2500479778 - Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo 9,387,000 12.801.000 Không yêu cầu 0
266 PP2500479779 - Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch 350,000,000 477.273.000 Không yêu cầu 0
267 PP2500479780 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D 12,000,000,000 16.363.637.000 Không yêu cầu 0
268 PP2500479781 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng 335,000,000 456.819.000 Không yêu cầu 0
269 PP2500479782 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm 582,000,000 793.637.000 Không yêu cầu 0
270 PP2500479783 - Dù bảo vệ ngăn huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành 468,000,000 638.182.000 Không yêu cầu 0
271 PP2500479784 - Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI 535,000,000 729.546.000 Không yêu cầu 0
272 PP2500479785 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ 723,000,000 985.910.000 Không yêu cầu 0
273 PP2500479786 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh 430,000,000 586.364.000 Không yêu cầu 0
274 PP2500479787 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium,kèm cáp thả 235,000,000 320.455.000 Không yêu cầu 0
275 PP2500479788 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch các loại 125,000,000 170.455.000 Không yêu cầu 0
276 PP2500479789 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ 892,000,000 1.216.364.000 Không yêu cầu 0
277 PP2500479790 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại tự bung 162,500,000 221.591.000 Không yêu cầu 0
278 PP2500479791 - Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ 268,000,000 365.455.000 Không yêu cầu 0
279 PP2500479792 - Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung 175,000,000 238.637.000 Không yêu cầu 0
280 PP2500479793 - Dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái 880,000,000 1.200.000.000 Không yêu cầu 0
281 PP2500479794 - Dù đóng ống động mạch không núm đầu xa 114,500,000 156.137.000 Không yêu cầu 0
282 PP2500479795 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 3,900,000,000 5.318.182.000 Không yêu cầu 0
283 PP2500479796 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 76,500,000 104.319.000 Không yêu cầu 0
284 PP2500479797 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ 262,500,000 357.955.000 Không yêu cầu 0
285 PP2500479798 - Dụng cụ cầm máu dạng bột 70,000,000 95.455.000 Không yêu cầu 0
286 PP2500479799 - Dụng cụ cắt stent chuyên dụng 30,000,000 40.910.000 Không yêu cầu 0
287 PP2500479800 - Dụng cụ cố định mạch vành 500,000,000 681.819.000 Không yêu cầu 0
288 PP2500479801 - Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành 191,000,000 260.455.000 Không yêu cầu 0
289 PP2500479802 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa 3,750,000,000 5.113.637.000 Không yêu cầu 0
290 PP2500479803 - Dụng cụ đóng mạch cho động mạch đùi 1,800,000,000 2.454.546.000 Không yêu cầu 0
291 PP2500479804 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen 5,440,000,000 7.418.182.000 Không yêu cầu 0
292 PP2500479805 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng 70,000,000 95.455.000 Không yêu cầu 0
293 PP2500479806 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil ngoại biên 250,000,000 340.910.000 Không yêu cầu 0
294 PP2500479807 - Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ 50,000,000 68.182.000 Không yêu cầu 0
295 PP2500479808 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút lớn 210,000,000 286.364.000 Không yêu cầu 0
296 PP2500479809 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não 140,000,000 190.910.000 Không yêu cầu 0
297 PP2500479810 - Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch 263,340,000 359.100.000 Không yêu cầu 0
298 PP2500479811 - Dụng cụ mở đường hỗ trợ can thiệp mạch 78,000,000 106.364.000 Không yêu cầu 0
299 PP2500479812 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu 2,000,000,000 2.727.273.00 Không yêu cầu 0
300 PP2500479813 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên 385,000,000 525.000.000 Không yêu cầu 0
301 PP2500479814 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 4,144,000,000 5.650.910.000 Không yêu cầu 0
302 PP2500479815 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có đi kèm dây dẫn 215,000,000 293.182.000 Không yêu cầu 0
303 PP2500479816 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài 620,000,000 845.455.000 Không yêu cầu 0
304 PP2500479817 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn 620,000,000 845.455.000 Không yêu cầu 0
305 PP2500479818 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 2,070,000,000 2.822.728.000 Không yêu cầu 0
306 PP2500479819 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập 1,040,000,000 1.418.182.000 Không yêu cầu 0
307 PP2500479820 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng 57,500,000 78.410.000 Không yêu cầu 0
308 PP2500479821 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ 430,000,000 586.364.000 Không yêu cầu 0
309 PP2500479822 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch 310,000,000 422.728.000 Không yêu cầu 0
310 PP2500479823 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái 67,500,000 92.046.000 Không yêu cầu 0
311 PP2500479824 - Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục 13,000,000 17.728.000 Không yêu cầu 0
312 PP2500479825 - Hạt nút mạch các cỡ 318,360,000 434.128.000 Không yêu cầu 0
313 PP2500479826 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc 18,720,000,000 25.527.273.000 Không yêu cầu 0
314 PP2500479827 - Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol 312,000,000 425.455.000 Không yêu cầu 0
315 PP2500479828 - Hạt nút mạch tải thuốc các cỡ 4,633,200,000 6.318.000.000 Không yêu cầu 0
316 PP2500479829 - Hạt nút mạch tương thích sinh học 536,000,000 730.910.000 Không yêu cầu 0
317 PP2500479830 - Hạt nút mạch u gan các cỡ 9,360,000,000 12.763.637.000 Không yêu cầu 0
318 PP2500479831 - Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ 1,975,000,000 2.693.182.000 Không yêu cầu 0
319 PP2500479832 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo 650,000,000 886.364.000 Không yêu cầu 0
320 PP2500479833 - Hệ thống mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống, có tẩm chất chống thấm 2,100,000,000 2.863.637.000 Không yêu cầu 0
321 PP2500479834 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối 840,000,000 1.145.455.000 Không yêu cầu 0
322 PP2500479835 - Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi 675,000,000 920.455.000 Không yêu cầu 0
323 PP2500479836 - Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn 1,350,000,000 1.840.910.00 Không yêu cầu 0
324 PP2500479837 - Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động 48,000,000 65.455.000 Không yêu cầu 0
325 PP2500479838 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml 750,000,000 1.022.728.000 Không yêu cầu 0
326 PP2500479839 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 1,824,000,000 2.487.273.000 Không yêu cầu 0
327 PP2500479840 - Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ 41,250,000 56.250.000 Không yêu cầu 0
328 PP2500479841 - Khung giá đỡ (Stent) đỡ động mạch cảnh loại tự bung 546,000,000 744.546.000 Không yêu cầu 0
329 PP2500479842 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước 740,000,000 1.009.091.000 Không yêu cầu 0
330 PP2500479843 - Khung giá đỡ (Stent) cho phình động mạch phân nhánh 420,000,000 572.728.000 Không yêu cầu 0
331 PP2500479844 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. 15,480,000,000 21.109.091.000 Không yêu cầu 0
332 PP2500479845 - Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu 2,980,000,000 4.063.637.000 Không yêu cầu 0
333 PP2500479846 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch cảnh, có hỗ trợ thao tác bung một tay. 840,000,000 1.145.455.000 Không yêu cầu 0
334 PP2500479847 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở 750,000,000 1.022.728.000 Không yêu cầu 0
335 PP2500479848 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chậu tự bung, có lớp phủ trơ 480,000,000 654.546.000 Không yêu cầu 0
336 PP2500479849 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở có phủ thuốc 3,120,000,000 4.254.546.000 Không yêu cầu 0
337 PP2500479850 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các cỡ 570,000,000 777.273.000 Không yêu cầu 0
338 PP2500479851 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch có màng bọc hỗ trợ duy trì tưới máu cho động mạch thận 1,120,000,000 1.527.273.000 Không yêu cầu 0
339 PP2500479852 - Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu 600,000,000 818.182.000 Không yêu cầu 0
340 PP2500479853 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn 660,000,000 900.000.000 Không yêu cầu 0
341 PP2500479854 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên bung bằng bóng. 1,100,000,000 1.500.000.000 Không yêu cầu 0
342 PP2500479855 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc 500,000,000 681.819.000 Không yêu cầu 0
343 PP2500479856 - Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch. 2,250,000,000 3.068.182.000 Không yêu cầu 0
344 PP2500479857 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự bung, sử dụng được cho động mạch khoeo 775,000,000 1.056.819.000 Không yêu cầu 0
345 PP2500479858 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, sử dụng cho vị trí đùi nông hoặc khoeo 2,030,000,000 2.768.182.000 Không yêu cầu 0
346 PP2500479859 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên, có lớp phủ trơ 598,000,000 815.455.000 Không yêu cầu 0
347 PP2500479860 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi - đường mật 600,000,000 818.182.000 Không yêu cầu 0
348 PP2500479861 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi loại tự nở, sử dụng cho động mạch chủ chậu. 697,500,000 951.137.000 Không yêu cầu 0
349 PP2500479862 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc loại tự nở 3,160,000,000 4.309.091.000 Không yêu cầu 0
350 PP2500479863 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi 1,790,000,000 2.440.910.000 Không yêu cầu 0
351 PP2500479864 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp 7,660,000,000 10.445.455.000 Không yêu cầu 0
352 PP2500479865 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh 3,698,000,000 5.042.728.000 Không yêu cầu 0
353 PP2500479866 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính lớn 1,305,000,000 1.779.546.000 Không yêu cầu 0
354 PP2500479867 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó thể mở nhánh 1,810,000,000 2.468.182.000 Không yêu cầu 0
355 PP2500479868 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại 6,075,000,000 8.284.091.000 Không yêu cầu 0
356 PP2500479869 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép 6,628,500,000 9.038.864.000 Không yêu cầu 0
357 PP2500479870 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ 5,925,000,000 8.079.546.000 Không yêu cầu 0
358 PP2500479871 - Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng 597,000,000 814.091.000 Không yêu cầu 0
359 PP2500479872 - Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. 1,035,000,000 1.411.364.000 Không yêu cầu 0
360 PP2500479873 - Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. 1,040,000,000 1.418.182.000 Không yêu cầu 0
361 PP2500479874 - Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não 404,500,000 551.591.000 Không yêu cầu 0
362 PP2500479875 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh 10,600,000,000 14.454.546.000 Không yêu cầu 0
363 PP2500479876 - Khung giá đỡ (Stent) mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ 275,000,000 375.000.000 Không yêu cầu 0
364 PP2500479877 - Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh 700,280,000 954.928.000 Không yêu cầu 0
365 PP2500479878 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 35,200,000,000 48.000.000.000 Không yêu cầu 0
366 PP2500479879 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil 6,806,250,000 9.281.250.000 Không yêu cầu 0
367 PP2500479880 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 7,100,000,000 9.681.819.000 Không yêu cầu 0
368 PP2500479881 - Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu ePTFE, bung bằng bóng. 545,000,000 743.182.000 Không yêu cầu 0
369 PP2500479882 - Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên loại tự nở, tương thích dây dẫn 0.035 inch 930,000,000 1.268.182.000 Không yêu cầu 0
370 PP2500479883 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc 585,000,000 797.728.000 Không yêu cầu 0
371 PP2500479884 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusbung từ giữa 795,000,000 1.084.091.000 Không yêu cầu 0
372 PP2500479885 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước 3,150,000,000 4.295.455.000 Không yêu cầu 0
373 PP2500479886 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu 5,992,000,000 8.170.910.00 Không yêu cầu 0
374 PP2500479887 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu đầu xa phủ ái nước 1,260,000,000 1.718.182.000 Không yêu cầu 0
375 PP2500479888 - Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi 2,200,000,000 3.000.000.000 Không yêu cầu 0
376 PP2500479889 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não 1,075,000,000 1.465.910.000 Không yêu cầu 0
377 PP2500479890 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não 860,000,000 1.172.728.000 Không yêu cầu 0
378 PP2500479891 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, kích thước nhỏ. 2,000,000,000 2.727.273.000 Không yêu cầu 0
379 PP2500479892 - Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc 1,050,000,000 1.431.819.000 Không yêu cầu 0
380 PP2500479893 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 3,600,000,000 4.909.091.000 Không yêu cầu 0
381 PP2500479894 - Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy 11,970,000,000 16.322.728.000 Không yêu cầu 0
382 PP2500479895 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ 930,000,000 1.268.182.000 Không yêu cầu 0
383 PP2500479896 - Khung giá đỡ động mạch thận 315,000,000 429.546.000 Không yêu cầu 0
384 PP2500479897 - Kim chọc động mạch 290,000,000 395.455.000 Không yêu cầu 0
385 PP2500479898 - Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan 574,770,000 783.778.000 Không yêu cầu 0
386 PP2500479899 - Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn 405,000,000 552.273.000 Không yêu cầu 0
387 PP2500479900 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn 900,000,000 1.227.273.000 Không yêu cầu 0
388 PP2500479901 - Kim gốc động mạch 256,700,000 350.046.000 Không yêu cầu 0
389 PP2500479902 - Kim sinh thiết tuỷ xương 8G 99,000,000 135.000.000 Không yêu cầu 0
390 PP2500479903 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào 275,000,000 375.000.000 Không yêu cầu 0
391 PP2500479904 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương 110,000,000 150.000.000 Không yêu cầu 0
392 PP2500479905 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu 609,000,000 830.455.000 Không yêu cầu 0
393 PP2500479906 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 735,000,000 1.002.273.000 Không yêu cầu 0
394 PP2500479907 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm các cỡ 425,000,000 579.546.000 Không yêu cầu 0
395 PP2500479908 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ 680,000,000 927.273.000 Không yêu cầu 0
396 PP2500479909 - Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ 592,000,000 807.273.000 Không yêu cầu 0
397 PP2500479910 - Mạch máu nhân tạo động mạch chủ 425,000,000 579.546.000 Không yêu cầu 0
398 PP2500479911 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn 190,400,000 259.637.000 Không yêu cầu 0
399 PP2500479912 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ 44,000,000 60.000.000 Không yêu cầu 0
400 PP2500479913 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ 1,170,000,000 1.595.455.000 Không yêu cầu 0
401 PP2500479914 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ 949,500,000 1.294.773.000 Không yêu cầu 0
402 PP2500479915 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ 226,000,000 308.182.000 Không yêu cầu 0
403 PP2500479916 - Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn 6,221,250,000 8.483.523.000 Không yêu cầu 0
404 PP2500479917 - Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu trong phẫu thuật tim 75,300,000 102.682.000 Không yêu cầu 0
405 PP2500479918 - Miếng dán cảm ứng theo dõi điện tim 180,000,000 245.455.000 Không yêu cầu 0
406 PP2500479919 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 488,250,000 665.796.000 Không yêu cầu 0
407 PP2500479920 - Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo 69,570,000 94.869.000 Không yêu cầu 0
408 PP2500479921 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ 272,250,000 371.250.000 Không yêu cầu 0
409 PP2500479922 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to 225,000,000 306.819.000 Không yêu cầu 0
410 PP2500479923 - Miếng vá màng tim sinh học chống canxi hóa 255,000,000 347.728.000 Không yêu cầu 0
411 PP2500479924 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn 307,500,000 419.319.000 Không yêu cầu 0
412 PP2500479925 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ 186,250,000 253.978.000 Không yêu cầu 0
413 PP2500479926 - Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim 128,000,000 174.546.000 Không yêu cầu 0
414 PP2500479927 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim 55,965,000 76.316.000 Không yêu cầu 0
415 PP2500479928 - Ống ghép kèm van tim cơ học động mạch chủ 680,000,000 927.273.000 Không yêu cầu 0
416 PP2500479929 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 164,997,000 224.996.000 Không yêu cầu 0
417 PP2500479930 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 2,280,000,000 3.109.091.000 Không yêu cầu 0
418 PP2500479931 - Ống máu lắng chân không 21,600,000 29.455.000 Không yêu cầu 0
419 PP2500479932 - Ống nối mạch vành tạm thời 109,000,000 148.637.000 Không yêu cầu 0
420 PP2500479933 - Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch 3,250,000,000 4.431.819.000 Không yêu cầu 0
421 PP2500479934 - Ống thông bơm thuốc tiêu sợi huyết 90,000,000 122.728.000 Không yêu cầu 0
422 PP2500479935 - ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng 1,650,000,000 2.250.000.000 Không yêu cầu 0
423 PP2500479936 - Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ 1,545,000,000 2.106.819.00 Không yêu cầu 0
424 PP2500479937 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay 225,000,000 306.819.000 Không yêu cầu 0
425 PP2500479938 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh, nhiều đoạn chuyển tiếp 14,700,000,000 20.045.455.000 Không yêu cầu 0
426 PP2500479939 - Ống thông can thiệp nhỏ loại 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 245,000,000 334.091.000 Không yêu cầu 0
427 PP2500479940 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch 1,280,000,000 1.745.455.00 Không yêu cầu 0
428 PP2500479941 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 3,600,000,000 4.909.091.000 Không yêu cầu 0
429 PP2500479942 - Ống thông chụp mạch tạng qua đường động mạch quay loại ái nước 240,000,000 327.273.000 Không yêu cầu 0
430 PP2500479943 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi 607,500,000 828.410.000 Không yêu cầu 0
431 PP2500479944 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 1,500,000,000 2.045.455.000 Không yêu cầu 0
432 PP2500479945 - Ống thông dẫn hướng cho can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay 1,100,000,000 1.500.000.000 Không yêu cầu 0
433 PP2500479946 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên thân trong suốt 329,000,000 448.637.000 Không yêu cầu 0
434 PP2500479947 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương 270,000,000 368.182.000 Không yêu cầu 0
435 PP2500479948 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi 660,000,000 900.000.000 Không yêu cầu 0
436 PP2500479949 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 393,750,000 536.932.000 Không yêu cầu 0
437 PP2500479950 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 3,411,600,000 4.652.182.000 Không yêu cầu 0
438 PP2500479951 - Ống thông hút huyết khối đoạn xa 1,778,700,000 2.425.500.000 Không yêu cầu 0
439 PP2500479952 - Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ 5,849,865,000 7.977.089.000 Không yêu cầu 0
440 PP2500479953 - Ống thông hút huyết khối mạch não 700,700,000 955.500.000 Không yêu cầu 0
441 PP2500479954 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn 9,604,980,000 13.097.700.000 Không yêu cầu 0
442 PP2500479955 - Ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối phủ ái nước 650,000,000 886.364.000 Không yêu cầu 0
443 PP2500479956 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận 750,000,000 1.022.728.000 Không yêu cầu 0
444 PP2500479957 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên 4,200,000,000 5.727.273.000 Không yêu cầu 0
445 PP2500479958 - Ông thông nối dài hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành, phủ ái nước 387,500,000 528.410.000 Không yêu cầu 0
446 PP2500479959 - Ống thông tĩnh mạch đùi đa tầng các cỡ 445,000,000 606.819.000 Không yêu cầu 0
447 PP2500479960 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm có cản quang 120,000,000 163.637.000 Không yêu cầu 0
448 PP2500479961 - Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, phủ ái nước. 344,750,000 470.114.000 Không yêu cầu 0
449 PP2500479962 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài 80,000,000 109.091.000 Không yêu cầu 0
450 PP2500479963 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn 66,000,000 90.000.000 Không yêu cầu 0
451 PP2500479964 - Ống thông tưới máu não có chọn lọc 90,000,000 122.728.000 Không yêu cầu 0
452 PP2500479965 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu 385,866,000 526.181.000 Không yêu cầu 0
453 PP2500479966 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu 141,000,000 192.273.000 Không yêu cầu 0
454 PP2500479967 - Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục 34,000,000 46.364.000 Không yêu cầu 0
455 PP2500479968 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp 189,000,000 257.728.000 Không yêu cầu 0
456 PP2500479969 - Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn 370,500,000 505.228.000 Không yêu cầu 0
457 PP2500479970 - Quả lọc cô đặc máu 490,000,000 668.182.000 Không yêu cầu 0
458 PP2500479971 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin 493,500,000 672.955.000 Không yêu cầu 0
459 PP2500479972 - Quả lọc hấp phụ cytokin 1,566,201,000 2.135.729.000 Không yêu cầu 0
460 PP2500479973 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy gan 349,125,000 476.080.000 Không yêu cầu 0
461 PP2500479974 - Quả lọc máu hấp phụ kháng thể 420,000,000 572.728.000 Không yêu cầu 0
462 PP2500479975 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 78,000,000 106.364.000 Không yêu cầu 0
463 PP2500479976 - Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp 6,525,000,000 8.897.728.00 Không yêu cầu 0
464 PP2500479977 - Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu 2,275,000,000 3.102.273.000 Không yêu cầu 0
465 PP2500479978 - Stent đường mật, sợi kép, có cover các số 457,500,000 623.864.000 Không yêu cầu 0
466 PP2500479979 - Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại 2,730,000,000 3.722.728.000 Không yêu cầu 0
467 PP2500479980 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập. 750,000,000 1.022.728.000 Không yêu cầu 0
468 PP2500479981 - Stent graft cho động mạch chậu 1,200,000,000 1.636.364.000 Không yêu cầu 0
469 PP2500479982 - Stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc dự phòng trường hợp endoleaktype I 325,000,000 443.182.000 Không yêu cầu 0
470 PP2500479983 - Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại lớn 1,125,000,000 1.534.091.000 Không yêu cầu 0
471 PP2500479984 - Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại nhỏ 638,000,000 870.000.000 Không yêu cầu 0
472 PP2500479985 - Stent kim loại đại tràng, tá tràng 360,000,000 490.910.000 Không yêu cầu 0
473 PP2500479986 - Stent kim loại đường mật 445,900,000 608.046.000 Không yêu cầu 0
474 PP2500479987 - Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ 5,060,000,000 6.900.000.000 Không yêu cầu 0
475 PP2500479988 - Stent kim loại đường mật tự bung, có cover 2,100,000,000 2.863.637.000 Không yêu cầu 0
476 PP2500479989 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm. 315,000,000 429.546.000 Không yêu cầu 0
477 PP2500479990 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy 630,000,000 859.091.000 Không yêu cầu 0
478 PP2500479991 - Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover 345,000,000 470.455.000 Không yêu cầu 0
479 PP2500479992 - Stent mạch ngoại biên loại tự bung, chất liệu hợp kim 772,500,000 1.053.410.000 Không yêu cầu 0
480 PP2500479993 - Stent mạch ngoại biên tự bung chất liệu nitinol, kiểm soát được tốc độ bung 1,960,000,000 2.672.728.000 Không yêu cầu 0
481 PP2500479994 - Stent mạch ngoại vi loại tự bung 5,700,000,000 7.772.728.000 Không yêu cầu 0
482 PP2500479995 - Stent mạch vành loại phủ thuốc everolimus, chất liệu Cobalt Chromium 2,520,000,000 3.436.364.000 Không yêu cầu 0
483 PP2500479996 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bề mặt hỗ trợ giảm huyết khối và tái hẹp 3,275,000,000 4.465.910.000 Không yêu cầu 0
484 PP2500479997 - Stent mạch vành phủ thuốc và polymer tự tiêu sinh học. 2,000,000,000 2.727.273.000 Không yêu cầu 0
485 PP2500479998 - Stent thực quản có cover một phần hoặc toàn phần 240,000,000 327.273.000 Không yêu cầu 0
486 PP2500479999 - Tấm dán hạ thân nhiệt 3,250,000,000 4.431.819.00 Không yêu cầu 0
487 PP2500480000 - Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị 70,000,000 95.455.000 Không yêu cầu 0
488 PP2500480001 - Thiết bị hỗ trợ tuần hoàn thất trái qua da 1,320,000,000 1.800.000.000 Không yêu cầu 0
489 PP2500480002 - Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu 530,000,000 722.728.000 Không yêu cầu 0
490 PP2500480003 - Túi đựng dịch thải 5l 282,000,000 384.546.000 Không yêu cầu 0
491 PP2500480004 - Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu 117,500,000 160.228.000 Không yêu cầu 0
492 PP2500480005 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu 31,000,000 42.273.000 Không yêu cầu 0
493 PP2500480006 - Van cầm máu chữ y loại trượt 850,000,000 1.159.091.000 Không yêu cầu 0
494 PP2500480007 - Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít 720,000,000 981.819.000 Không yêu cầu 0
495 PP2500480008 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo 3,010,000,000 4.104.546.000 Không yêu cầu 0
496 PP2500480009 - Van động mạch chủ sinh học loại tự nở 1,200,000,000 1.636.364.000 Không yêu cầu 0
497 PP2500480010 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối 540,000,000 736.364.000 Không yêu cầu 0
498 PP2500480011 - Van sinh học Động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò 1,250,000,000 1.704.546.000 Không yêu cầu 0
499 PP2500480012 - Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ 1,015,000,000 1.384.091.000 Không yêu cầu 0
500 PP2500480013 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp 690,000,000 940.910.000 Không yêu cầu 0
501 PP2500480014 - Van tim cơ học động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối 580,000,000 790.910.000 Không yêu cầu 0
502 PP2500480015 - Van tim động mạch chủ/ hai lá sinh học loại chất liệu lá van kết hợp từ van tim lợn và màng ngoài tim bò 1,230,000,000 1.677.273.000 Không yêu cầu 0
503 PP2500480016 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp 1,035,000,000 1.411.364.000 Không yêu cầu 0
504 PP2500480017 - Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong 3,010,000,000 4.104.546.000 Không yêu cầu 0
505 PP2500480018 - Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời 3,825,000,000 5.215.910.00 Không yêu cầu 0
506 PP2500480019 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ gờ nổi có phủ 1,050,000,000 1.431.819.000 Không yêu cầu 0
507 PP2500480020 - Van tim sinh học động mạch chủ chất liệu màng tim bò, khung mở tự động 4,500,000,000 6.136.364.000 Không yêu cầu 0
508 PP2500480021 - Van tim sinh học động mạch chủ không cần khâu 959,550,000 1.308.478.000 Không yêu cầu 0
509 PP2500480022 - Van tim sinh học động mạch chủ/ hai lá ít vôi hóa 860,000,000 1.172.728.000 Không yêu cầu 0
510 PP2500480023 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên 720,000,000 981.819.000 Không yêu cầu 0
511 PP2500480024 - Vật liệu nút mạch tạm thời 125,000,000 170.455.000 Không yêu cầu 0
512 PP2500480025 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn 275,000,000 375.000.000 Không yêu cầu 0
513 PP2500480026 - Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước 427,350,000 582.750.000 Không yêu cầu 0
514 PP2500480027 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng 442,500,000 603.410.000 Không yêu cầu 0
515 PP2500480028 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu 60,000,000 81.819.000 Không yêu cầu 0
516 PP2500480029 - Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch. 108,750,000 148.296.000 Không yêu cầu 0
517 PP2500480030 - Vi ống thông can thiệp chọn lọc phủ ái nước 550,000,000 750.000.000 Không yêu cầu 0
518 PP2500480031 - Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy 150,000,000 204.546.000 Không yêu cầu 0
519 PP2500480032 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước 472,500,000 644.319.000 Không yêu cầu 0
520 PP2500480033 - Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn 186,900,000 254.864.000 Không yêu cầu 0
521 PP2500480034 - Vi ống thông can thiệp mạch máu dạng sợi bện, đầu uốn sẵn 450,000,000 613.637.000 Không yêu cầu 0
522 PP2500480035 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, chống mài mòn 180,000,000 245.455.000 Không yêu cầu 0
523 PP2500480036 - Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp 1,497,000,000 2.041.364.000 Không yêu cầu 0
524 PP2500480037 - Vi ống thông can thiệp mạch vành có cản quang 142,500,000 194.319.000 Không yêu cầu 0
525 PP2500480038 - Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời 2,470,000,000 3.368.182.000 Không yêu cầu 0
526 PP2500480039 - Vi ống thông cho can thiệp tổn thương phức tạp vả CTO phủ ái nước 410,000,000 559.091.000 Không yêu cầu 0
527 PP2500480040 - Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện 330,000,000 450.000.000 Không yêu cầu 0
528 PP2500480041 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu loại đầu uốn sẵn 510,000,000 695.455.000 Không yêu cầu 0
529 PP2500480042 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 1,485,000,000 2.025.000.000 Không yêu cầu 0
530 PP2500480043 - Vi ống thông đầu thẳng 5,000,000,000 6.818.182.000 Không yêu cầu 0
531 PP2500480044 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp 600,000,000 818.182.000 Không yêu cầu 0
532 PP2500480045 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối 454,500,000 619.773.000 Không yêu cầu 0
533 PP2500480046 - Vi ống thông loại hai lòng có bóng. 255,000,000 347.728.000 Không yêu cầu 0
534 PP2500480047 - Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng 700,000,000 954.546.000 Không yêu cầu 0
535 PP2500480048 - Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập 337,500,000 460.228.000 Không yêu cầu 0
536 PP2500480049 - Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ 1,437,000,000 1.959.546.000 Không yêu cầu 0
537 PP2500480050 - Vi ống thông nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn 829,500,000 1.131.137.000 Không yêu cầu 0
538 PP2500480051 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 945,000,000 1.288.637.000 Không yêu cầu 0
539 PP2500480052 - Vi ống thông nhỏ loại hai nòng 360,000,000 490.910.000 Không yêu cầu 0
540 PP2500480053 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính 775,000,000 1.056.819.000 Không yêu cầu 0
541 PP2500480054 - Vi ống thông thả stent chuyển dòng đường kính nhỏ 130,000,000 177.273.000 Không yêu cầu 0
542 PP2500480055 - Vi ống thông thả stent thường 1,105,000,000 1.506.819.000 Không yêu cầu 0
543 PP2500480056 - Viên nang nội soi 275,500,000 375.682.000 Không yêu cầu 0
544 PP2500480057 - Vòng van ba lá dạng hở, loại mềm có thể uốn 173,910,000 237.150.000 Không yêu cầu 0
545 PP2500480058 - Vòng van ba lá loại mềm các cỡ 489,300,000 667.228.000 Không yêu cầu 0
546 PP2500480059 - Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm các cỡ 249,100,000 339.682.000 Không yêu cầu 0
547 PP2500480060 - Vòng van hai lá nửa cứng nửa mềm 173,910,000 237.150.000 Không yêu cầu 0
548 PP2500480061 - Vòng van loại hình dạng linh hoạt theo chuyển động của tim 650,000,000 886.364.000 Không yêu cầu 0
549 PP2500480062 - Vòng van nhân tạo ba lá loại hở dạng 3D 582,000,000 793.637.000 Không yêu cầu 0
550 PP2500480063 - Vòng van nhân tạo hai lá loại vòng cứng, dạng 3D 437,500,000 596.591.000 Không yêu cầu 0
551 PP2500480064 - Vòng van sinh học hai lá dạng cong, vòng kín. 500,000,000 681.819.000 Không yêu cầu 0
552 PP2500480065 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở 500,000,000 681.819.000 Không yêu cầu 0
553 PP2500480066 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng 240,000,000 327.273.000 Không yêu cầu 0
554 PP2500480067 - Vòng xoắn kim loại (Coil) điều trị túi phình mạch não 552,500,000 753.410.000 Không yêu cầu 0
555 PP2500480068 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ 900,000,000 1.227.273.000 Không yêu cầu 0
556 PP2500480069 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. 1,027,500,000 1.401.137.000 Không yêu cầu 0
557 PP2500480070 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ 270,000,000 368.182.000 Không yêu cầu 0
558 PP2500480071 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn 1,400,000,000 1.909.091.000 Không yêu cầu 0
559 PP2500480072 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên. 1,500,000,000 2.045.455.000 Không yêu cầu 0
560 PP2500480073 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel 2,029,500,000 2.767.500.000 Không yêu cầu 0
561 PP2500480074 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ 2,960,000,000 4.036.364.000 Không yêu cầu 0
562 PP2500480075 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel 1,180,000,000 1.609.091.000 Không yêu cầu 0
563 PP2500480076 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel 1,550,000,000 2.113.637.000 Không yêu cầu 0
564 PP2500480077 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ. 144,000,000 196.364.000 Không yêu cầu 0
565 PP2500480078 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to. 996,000,000 1.358.182.000 Không yêu cầu 0
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2500479514
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim
Mã phần lô PP2500479515
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2500479516
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng
Mã phần lô PP2500479517
Giá từng phần lô 4,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.686.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất.
Mã phần lô PP2500479518
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm.
Mã phần lô PP2500479519
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên.
Mã phần lô PP2500479520
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2500479521
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500479522
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái
Mã phần lô PP2500479523
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động
Mã phần lô PP2500479524
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2500479525
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất.
Mã phần lô PP2500479526
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp.
Mã phần lô PP2500479527
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần.
Mã phần lô PP2500479528
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
Mã phần lô PP2500479529
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
Mã phần lô PP2500479530
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2500479531
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2500479532
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2500479533
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm
Mã phần lô PP2500479534
Giá từng phần lô 7,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Mã phần lô PP2500479535
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ
Mã phần lô PP2500479536
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân.
Mã phần lô PP2500479537
Giá từng phần lô 8,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.243.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực.
Mã phần lô PP2500479538
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất
Mã phần lô PP2500479539
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng
Mã phần lô PP2500479540
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ cầm máu trong nội soi can thiệp
Mã phần lô PP2500479541
Giá từng phần lô 7,288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.938.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ lấy mẫu trong nội soi
Mã phần lô PP2500479542
Giá từng phần lô 10,682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.567.046.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2500479543
Giá từng phần lô 2,287,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.119.932.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực
Mã phần lô PP2500479544
Giá từng phần lô 3,915,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.250.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn
Mã phần lô PP2500479545
Giá từng phần lô 1,072,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực
Mã phần lô PP2500479546
Giá từng phần lô 10,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.509.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2500479547
Giá từng phần lô 751,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D
Mã phần lô PP2500479548
Giá từng phần lô 2,257,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2500479549
Giá từng phần lô 556,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.864.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500479550
Giá từng phần lô 4,717,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.432.955.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm
Mã phần lô PP2500479551
Giá từng phần lô 2,457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500479552
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.773.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500479553
Giá từng phần lô 1,371,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.200.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng
Mã phần lô PP2500479554
Giá từng phần lô 691,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng
Mã phần lô PP2500479555
Giá từng phần lô 7,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.968.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường
Mã phần lô PP2500479556
Giá từng phần lô 853,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến
Mã phần lô PP2500479557
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong
Mã phần lô PP2500479558
Giá từng phần lô 30,557,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.669.319.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong
Mã phần lô PP2500479559
Giá từng phần lô 3,552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.843.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2500479560
Giá từng phần lô 1,580,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.155.705.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, mật độ cao
Mã phần lô PP2500479561
Giá từng phần lô 1,170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim D3 dùng cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2500479562
Giá từng phần lô 3,126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.262.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi ECMO loại 1
Mã phần lô PP2500479563
Giá từng phần lô 10,477,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.287.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi ECMO loại 2
Mã phần lô PP2500479564
Giá từng phần lô 1,389,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.894.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật tư cầm máu trong nội soi tiêu hoá
Mã phần lô PP2500479565
Giá từng phần lô 84,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.841.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật tư cho nội soi can thiệp mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2500479566
Giá từng phần lô 8,860,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.082.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật tư cắt hớt niêm mạc trong nội soi can thiệp
Mã phần lô PP2500479567
Giá từng phần lô 1,309,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.682.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2500479568
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm van cầm máu.
Mã phần lô PP2500479569
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm van cầm máu
Mã phần lô PP2500479570
Giá từng phần lô 335,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.610.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2500479571
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500479572
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter đường động mạch
Mã phần lô PP2500479573
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
Mã phần lô PP2500479574
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành
Mã phần lô PP2500479575
Giá từng phần lô 12,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500479576
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ điện cực đốt rung nhĩ
Mã phần lô PP2500479577
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ điều khiển dao cắt
Mã phần lô PP2500479578
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500479579
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500479580
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
Mã phần lô PP2500479581
Giá từng phần lô 4,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền
Mã phần lô PP2500479582
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mảng xơ vữa động mạch vành
Mã phần lô PP2500479583
Giá từng phần lô 1,249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.864.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi kèm dây dẫn phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479584
Giá từng phần lô 772,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500479585
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua đường ống thông
Mã phần lô PP2500479586
Giá từng phần lô 3,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thả coi và dù
Mã phần lô PP2500479587
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.591.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ
Mã phần lô PP2500479588
Giá từng phần lô 1,247,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thay Valve động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2500479589
Giá từng phần lô 582,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung
Mã phần lô PP2500479590
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2500479591
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500479592
Giá từng phần lô 286,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá
Mã phần lô PP2500479593
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kim chọc mạch máu loại nhỏ
Mã phần lô PP2500479594
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500479595
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái
Mã phần lô PP2500479596
Giá từng phần lô 20,788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.347.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2500479597
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kít thử đo độ đông máu
Mã phần lô PP2500479598
Giá từng phần lô 283,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ lọc máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2500479599
Giá từng phần lô 1,078,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn
Mã phần lô PP2500479600
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ.
Mã phần lô PP2500479601
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ máy tạo nhịp và phá rung tim và phụ kiện
Mã phần lô PP2500479602
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây
Mã phần lô PP2500479603
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây
Mã phần lô PP2500479604
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2500479605
Giá từng phần lô 44,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.296.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phận kết nối đa cổng
Mã phần lô PP2500479606
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phân phối nguyên khối
Mã phần lô PP2500479607
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.864.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực
Mã phần lô PP2500479608
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500479609
Giá từng phần lô 2,368,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.229.978.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2500479610
Giá từng phần lô 10,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.931.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2500479611
Giá từng phần lô 17,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.318.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn
Mã phần lô PP2500479612
Giá từng phần lô 8,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.170.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500479613
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu
Mã phần lô PP2500479614
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2500479615
Giá từng phần lô 10,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.840.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, có khả năng cố định vị trí stent
Mã phần lô PP2500479616
Giá từng phần lô 5,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.909.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập.
Mã phần lô PP2500479617
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2500479618
Giá từng phần lô 8,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.372.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn
Mã phần lô PP2500479619
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.613.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng
Mã phần lô PP2500479620
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500479621
Giá từng phần lô 11,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên nhĩ và lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2500479622
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên thất cơ bè, tích hợp van cầm máu.
Mã phần lô PP2500479623
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thay van động mạch chủ qua da
Mã phần lô PP2500479624
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.884.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ thổi khí CO2
Mã phần lô PP2500479625
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2500479626
Giá từng phần lô 334,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.987.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2500479627
Giá từng phần lô 304,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.146.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ van động mạch chủ sinh học thay qua da, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2500479628
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu gồm dây dẫn
Mã phần lô PP2500479629
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bơm áp lực cao có hỗ trợ thao tác đuổi khí bằng một tay
Mã phần lô PP2500479630
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang
Mã phần lô PP2500479631
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2500479632
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch
Mã phần lô PP2500479633
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2500479634
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker
Mã phần lô PP2500479635
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm
Mã phần lô PP2500479636
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.841.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500479637
Giá từng phần lô 1,464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.996.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500479638
Giá từng phần lô 898,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500479639
Giá từng phần lô 936,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.705.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel, kích thước nhỏ.
Mã phần lô PP2500479640
Giá từng phần lô 2,622,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.575.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, sử dụng cho vị trí dưới gối.
Mã phần lô PP2500479641
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
Mã phần lô PP2500479642
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel.
Mã phần lô PP2500479643
Giá từng phần lô 1,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.397.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.018 inch
Mã phần lô PP2500479644
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2500479645
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài
Mã phần lô PP2500479646
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đa lớp
Mã phần lô PP2500479647
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2500479648
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2500479649
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479650
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent
Mã phần lô PP2500479651
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao
Mã phần lô PP2500479652
Giá từng phần lô 444,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2500479653
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500479654
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxeldạng nhiều lớp phủ.
Mã phần lô PP2500479655
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500479656
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500479657
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2500479658
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch máu ngoại biên dạng OTW, tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2500479659
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng.
Mã phần lô PP2500479660
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn dây dẫn loại 0.035 inch
Mã phần lô PP2500479661
Giá từng phần lô 1,468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.001.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đặt stent
Mã phần lô PP2500479662
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.046.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2500479663
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018"
Mã phần lô PP2500479664
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035"
Mã phần lô PP2500479665
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2500479666
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500479667
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.546.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài
Mã phần lô PP2500479668
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch
Mã phần lô PP2500479669
Giá từng phần lô 3,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2500479670
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ
Mã phần lô PP2500479671
Giá từng phần lô 806,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh
Mã phần lô PP2500479672
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500479673
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp
Mã phần lô PP2500479674
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc
Mã phần lô PP2500479675
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ
Mã phần lô PP2500479676
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2500479677
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.819.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang
Mã phần lô PP2500479678
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.789.773.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao vai bóng ngắn và thuôn sử dụng cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500479679
Giá từng phần lô 785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao
Mã phần lô PP2500479680
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có thể sử dụng trong kỹ thuật kissing balloon
Mã phần lô PP2500479681
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm
Mã phần lô PP2500479682
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.413.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2500479683
Giá từng phần lô 1,501,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng
Mã phần lô PP2500479684
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường có thể dùng trong kỹ thuật kissing balloon.
Mã phần lô PP2500479685
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp
Mã phần lô PP2500479686
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.602.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang
Mã phần lô PP2500479687
Giá từng phần lô 988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.347.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500479688
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang
Mã phần lô PP2500479689
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối
Mã phần lô PP2500479690
Giá từng phần lô 1,228,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.023.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành áp lực thường.
Mã phần lô PP2500479691
Giá từng phần lô 521,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.796.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2500479692
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500479693
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ
Mã phần lô PP2500479694
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong mạch vành loại chống trượt
Mã phần lô PP2500479695
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài.
Mã phần lô PP2500479696
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở
Mã phần lô PP2500479697
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.046.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong tâm vị các cỡ
Mã phần lô PP2500479698
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong van 2 lá các cỡ
Mã phần lô PP2500479699
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong van Động mạch Chủ
Mã phần lô PP2500479700
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2500479701
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2500479702
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn
Mã phần lô PP2500479703
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Cảm biến đo độ mê sâu người lớn
Mã phần lô PP2500479704
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500479705
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500479706
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn động, tĩnh mạch đùi loại nhiều lỗ
Mã phần lô PP2500479707
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn gốc động mạch chủ ít xâm lấn các cỡ
Mã phần lô PP2500479708
Giá từng phần lô 126,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.330.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn hút trong và ngoài tim các cỡ
Mã phần lô PP2500479709
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
Mã phần lô PP2500479710
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch đùi 2 tầng
Mã phần lô PP2500479711
Giá từng phần lô 387,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500479712
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2500479713
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500479714
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn truyền dịch liệt tim lỗ mạch vành
Mã phần lô PP2500479715
Giá từng phần lô 12,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.715.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500479716
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
Mã phần lô PP2500479717
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, nhiều lớp
Mã phần lô PP2500479718
Giá từng phần lô 1,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2500479719
Giá từng phần lô 209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.682.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng
Mã phần lô PP2500479720
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500479721
Giá từng phần lô 1,842,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.512.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái
Mã phần lô PP2500479722
Giá từng phần lô 144,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2500479723
Giá từng phần lô 3,307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.510.228.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình
Mã phần lô PP2500479724
Giá từng phần lô 258,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.841.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) dạng ái nước
Mã phần lô PP2500479725
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng
Mã phần lô PP2500479726
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2500479727
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng
Mã phần lô PP2500479728
Giá từng phần lô 3,366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter chụp động mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2500479729
Giá từng phần lô 204,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.591.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500479730
Giá từng phần lô 158,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500479731
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2500479732
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2500479733
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500479734
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter hút huyết khối dạng sợi bện, phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479735
Giá từng phần lô 482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.955.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính
Mã phần lô PP2500479736
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang
Mã phần lô PP2500479737
Giá từng phần lô 436,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.887.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500479738
Giá từng phần lô 3,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.281.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Chốt titan thắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2500479739
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm
Mã phần lô PP2500479740
Giá từng phần lô 9,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.654.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2500479741
Giá từng phần lô 11,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.886.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Coil nút mạch ngoại biên có lông bao phủ.
Mã phần lô PP2500479742
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt nang giả tụy
Mã phần lô PP2500479743
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu điều trị cho máy Cardiospect
Mã phần lô PP2500479744
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2500479745
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn
Mã phần lô PP2500479746
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành
Mã phần lô PP2500479747
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.954.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng
Mã phần lô PP2500479748
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip
Mã phần lô PP2500479749
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479750
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt
Mã phần lô PP2500479751
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
Mã phần lô PP2500479752
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ
Mã phần lô PP2500479753
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.773.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình
Mã phần lô PP2500479754
Giá từng phần lô 592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.955.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường
Mã phần lô PP2500479755
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.069.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500479756
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên CTO
Mã phần lô PP2500479757
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại
Mã phần lô PP2500479758
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.978.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE
Mã phần lô PP2500479759
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.228.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2500479760
Giá từng phần lô 10,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.113.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh.
Mã phần lô PP2500479761
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước
Mã phần lô PP2500479762
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2500479763
Giá từng phần lô 4,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.530.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2500479764
Giá từng phần lô 1,350,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.841.046.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái
Mã phần lô PP2500479765
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479766
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng
Mã phần lô PP2500479767
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2500479768
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500479769
Giá từng phần lô 2,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.511.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ ái nước, lõi làm từ Nitinol
Mã phần lô PP2500479770
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ lớp ái nước, loại đầu cong
Mã phần lô PP2500479771
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500479772
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500479773
Giá từng phần lô 172,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.887.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479774
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2500479775
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.591.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành
Mã phần lô PP2500479776
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây nối chữ Y các cỡ
Mã phần lô PP2500479777
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500479778
Giá từng phần lô 9,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.801.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch
Mã phần lô PP2500479779
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D
Mã phần lô PP2500479780
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
Mã phần lô PP2500479781
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm
Mã phần lô PP2500479782
Giá từng phần lô 582,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù bảo vệ ngăn huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành
Mã phần lô PP2500479783
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500479784
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500479785
Giá từng phần lô 723,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2500479786
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium,kèm cáp thả
Mã phần lô PP2500479787
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch các loại
Mã phần lô PP2500479788
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ
Mã phần lô PP2500479789
Giá từng phần lô 892,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại tự bung
Mã phần lô PP2500479790
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.591.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ
Mã phần lô PP2500479791
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung
Mã phần lô PP2500479792
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái
Mã phần lô PP2500479793
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dù đóng ống động mạch không núm đầu xa
Mã phần lô PP2500479794
Giá từng phần lô 114,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2500479795
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2500479796
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.319.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ
Mã phần lô PP2500479797
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cầm máu dạng bột
Mã phần lô PP2500479798
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cắt stent chuyên dụng
Mã phần lô PP2500479799
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2500479800
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành
Mã phần lô PP2500479801
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2500479802
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch cho động mạch đùi
Mã phần lô PP2500479803
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen
Mã phần lô PP2500479804
Giá từng phần lô 5,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng
Mã phần lô PP2500479805
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil ngoại biên
Mã phần lô PP2500479806
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ
Mã phần lô PP2500479807
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút lớn
Mã phần lô PP2500479808
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não
Mã phần lô PP2500479809
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch
Mã phần lô PP2500479810
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường hỗ trợ can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500479811
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu
Mã phần lô PP2500479812
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2500479813
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2500479814
Giá từng phần lô 4,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có đi kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500479815
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2500479816
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2500479817
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500479818
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập
Mã phần lô PP2500479819
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng
Mã phần lô PP2500479820
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2500479821
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500479822
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái
Mã phần lô PP2500479823
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.046.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500479824
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500479825
Giá từng phần lô 318,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.128.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
Mã phần lô PP2500479826
Giá từng phần lô 18,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.527.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol
Mã phần lô PP2500479827
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch tải thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500479828
Giá từng phần lô 4,633,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.318.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500479829
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt nút mạch u gan các cỡ
Mã phần lô PP2500479830
Giá từng phần lô 9,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ
Mã phần lô PP2500479831
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2500479832
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống, có tẩm chất chống thấm
Mã phần lô PP2500479833
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối
Mã phần lô PP2500479834
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500479835
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500479836
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2500479837
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
Mã phần lô PP2500479838
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2500479839
Giá từng phần lô 1,824,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.487.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2500479840
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) đỡ động mạch cảnh loại tự bung
Mã phần lô PP2500479841
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước
Mã phần lô PP2500479842
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) cho phình động mạch phân nhánh
Mã phần lô PP2500479843
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não.
Mã phần lô PP2500479844
Giá từng phần lô 15,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.109.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500479845
Giá từng phần lô 2,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.063.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch cảnh, có hỗ trợ thao tác bung một tay.
Mã phần lô PP2500479846
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở
Mã phần lô PP2500479847
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chậu tự bung, có lớp phủ trơ
Mã phần lô PP2500479848
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500479849
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500479850
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch có màng bọc hỗ trợ duy trì tưới máu cho động mạch thận
Mã phần lô PP2500479851
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu
Mã phần lô PP2500479852
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500479853
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên bung bằng bóng.
Mã phần lô PP2500479854
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2500479855
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch.
Mã phần lô PP2500479856
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự bung, sử dụng được cho động mạch khoeo
Mã phần lô PP2500479857
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, sử dụng cho vị trí đùi nông hoặc khoeo
Mã phần lô PP2500479858
Giá từng phần lô 2,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.768.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên, có lớp phủ trơ
Mã phần lô PP2500479859
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi - đường mật
Mã phần lô PP2500479860
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi loại tự nở, sử dụng cho động mạch chủ chậu.
Mã phần lô PP2500479861
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc loại tự nở
Mã phần lô PP2500479862
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500479863
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500479864
Giá từng phần lô 7,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.445.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh
Mã phần lô PP2500479865
Giá từng phần lô 3,698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.042.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính lớn
Mã phần lô PP2500479866
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó thể mở nhánh
Mã phần lô PP2500479867
Giá từng phần lô 1,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại
Mã phần lô PP2500479868
Giá từng phần lô 6,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.284.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép
Mã phần lô PP2500479869
Giá từng phần lô 6,628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.038.864.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ
Mã phần lô PP2500479870
Giá từng phần lô 5,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng
Mã phần lô PP2500479871
Giá từng phần lô 597,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển.
Mã phần lô PP2500479872
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần.
Mã phần lô PP2500479873
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2500479874
Giá từng phần lô 404,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.591.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh
Mã phần lô PP2500479875
Giá từng phần lô 10,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500479876
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500479877
Giá từng phần lô 700,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.928.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500479878
Giá từng phần lô 35,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2500479879
Giá từng phần lô 6,806,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.281.250.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2500479880
Giá từng phần lô 7,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu ePTFE, bung bằng bóng.
Mã phần lô PP2500479881
Giá từng phần lô 545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên loại tự nở, tương thích dây dẫn 0.035 inch
Mã phần lô PP2500479882
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2500479883
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusbung từ giữa
Mã phần lô PP2500479884
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479885
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500479886
Giá từng phần lô 5,992,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.170.910.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu đầu xa phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479887
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500479888
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500479889
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não
Mã phần lô PP2500479890
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, kích thước nhỏ.
Mã phần lô PP2500479891
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2500479892
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2500479893
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy
Mã phần lô PP2500479894
Giá từng phần lô 11,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.322.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500479895
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2500479896
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc động mạch
Mã phần lô PP2500479897
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan
Mã phần lô PP2500479898
Giá từng phần lô 574,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.778.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn
Mã phần lô PP2500479899
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn
Mã phần lô PP2500479900
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim gốc động mạch
Mã phần lô PP2500479901
Giá từng phần lô 256,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.046.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kim sinh thiết tuỷ xương 8G
Mã phần lô PP2500479902
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào
Mã phần lô PP2500479903
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2500479904
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Lưới lọc bảo vệ mạch máu
Mã phần lô PP2500479905
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2500479906
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm các cỡ
Mã phần lô PP2500479907
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2500479908
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ
Mã phần lô PP2500479909
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo động mạch chủ
Mã phần lô PP2500479910
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn
Mã phần lô PP2500479911
Giá từng phần lô 190,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500479912
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2500479913
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2500479914
Giá từng phần lô 949,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.773.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ
Mã phần lô PP2500479915
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500479916
Giá từng phần lô 6,221,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.483.523.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500479917
Giá từng phần lô 75,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.682.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán cảm ứng theo dõi điện tim
Mã phần lô PP2500479918
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2500479919
Giá từng phần lô 488,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.796.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2500479920
Giá từng phần lô 69,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.869.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ
Mã phần lô PP2500479921
Giá từng phần lô 272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to
Mã phần lô PP2500479922
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá màng tim sinh học chống canxi hóa
Mã phần lô PP2500479923
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2500479924
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.319.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500479925
Giá từng phần lô 186,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.978.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim
Mã phần lô PP2500479926
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500479927
Giá từng phần lô 55,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.316.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống ghép kèm van tim cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500479928
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500479929
Giá từng phần lô 164,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.996.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2500479930
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.109.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2500479931
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống nối mạch vành tạm thời
Mã phần lô PP2500479932
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500479933
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông bơm thuốc tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500479934
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng
Mã phần lô PP2500479935
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500479936
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.819.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500479937
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp mạch thần kinh, nhiều đoạn chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500479938
Giá từng phần lô 14,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông can thiệp nhỏ loại 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2500479939
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500479940
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.455.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500479941
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông chụp mạch tạng qua đường động mạch quay loại ái nước
Mã phần lô PP2500479942
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500479943
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2500479944
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông dẫn hướng cho can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500479945
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên thân trong suốt
Mã phần lô PP2500479946
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương
Mã phần lô PP2500479947
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500479948
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500479949
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.932.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2500479950
Giá từng phần lô 3,411,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.652.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối đoạn xa
Mã phần lô PP2500479951
Giá từng phần lô 1,778,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2500479952
Giá từng phần lô 5,849,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.089.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500479953
Giá từng phần lô 700,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2500479954
Giá từng phần lô 9,604,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.097.700.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479955
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận
Mã phần lô PP2500479956
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên
Mã phần lô PP2500479957
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ông thông nối dài hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành, phủ ái nước
Mã phần lô PP2500479958
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông tĩnh mạch đùi đa tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500479959
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm có cản quang
Mã phần lô PP2500479960
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, phủ ái nước.
Mã phần lô PP2500479961
Giá từng phần lô 344,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.114.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
Mã phần lô PP2500479962
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
Mã phần lô PP2500479963
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông tưới máu não có chọn lọc
Mã phần lô PP2500479964
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2500479965
Giá từng phần lô 385,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.181.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2500479966
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500479967
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp
Mã phần lô PP2500479968
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn
Mã phần lô PP2500479969
Giá từng phần lô 370,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.228.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc cô đặc máu
Mã phần lô PP2500479970
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc hấp phụ Bilirubin
Mã phần lô PP2500479971
Giá từng phần lô 493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.955.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc hấp phụ cytokin
Mã phần lô PP2500479972
Giá từng phần lô 1,566,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.729.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy gan
Mã phần lô PP2500479973
Giá từng phần lô 349,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.080.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể
Mã phần lô PP2500479974
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Shunt động mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2500479975
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500479976
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.897.728.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500479977
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.102.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số
Mã phần lô PP2500479978
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.864.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại
Mã phần lô PP2500479979
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập.
Mã phần lô PP2500479980
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent graft cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2500479981
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc dự phòng trường hợp endoleaktype I
Mã phần lô PP2500479982
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại lớn
Mã phần lô PP2500479983
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại nhỏ
Mã phần lô PP2500479984
Giá từng phần lô 638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đại tràng, tá tràng
Mã phần lô PP2500479985
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2500479986
Giá từng phần lô 445,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.046.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ
Mã phần lô PP2500479987
Giá từng phần lô 5,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover
Mã phần lô PP2500479988
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm.
Mã phần lô PP2500479989
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy
Mã phần lô PP2500479990
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover
Mã phần lô PP2500479991
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch ngoại biên loại tự bung, chất liệu hợp kim
Mã phần lô PP2500479992
Giá từng phần lô 772,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch ngoại biên tự bung chất liệu nitinol, kiểm soát được tốc độ bung
Mã phần lô PP2500479993
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch ngoại vi loại tự bung
Mã phần lô PP2500479994
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch vành loại phủ thuốc everolimus, chất liệu Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2500479995
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bề mặt hỗ trợ giảm huyết khối và tái hẹp
Mã phần lô PP2500479996
Giá từng phần lô 3,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.465.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent mạch vành phủ thuốc và polymer tự tiêu sinh học.
Mã phần lô PP2500479997
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Stent thực quản có cover một phần hoặc toàn phần
Mã phần lô PP2500479998
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Tấm dán hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2500479999
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị
Mã phần lô PP2500480000
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Thiết bị hỗ trợ tuần hoàn thất trái qua da
Mã phần lô PP2500480001
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu
Mã phần lô PP2500480002
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Túi đựng dịch thải 5l
Mã phần lô PP2500480003
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu
Mã phần lô PP2500480004
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.228.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
Mã phần lô PP2500480005
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van cầm máu chữ y loại trượt
Mã phần lô PP2500480006
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít
Mã phần lô PP2500480007
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2500480008
Giá từng phần lô 3,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở
Mã phần lô PP2500480009
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối
Mã phần lô PP2500480010
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van sinh học Động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2500480011
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2500480012
Giá từng phần lô 1,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2500480013
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim cơ học động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối
Mã phần lô PP2500480014
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim động mạch chủ/ hai lá sinh học loại chất liệu lá van kết hợp từ van tim lợn và màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2500480015
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.677.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2500480016
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong
Mã phần lô PP2500480017
Giá từng phần lô 3,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời
Mã phần lô PP2500480018
Giá từng phần lô 3,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.910.00
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ gờ nổi có phủ
Mã phần lô PP2500480019
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim sinh học động mạch chủ chất liệu màng tim bò, khung mở tự động
Mã phần lô PP2500480020
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim sinh học động mạch chủ không cần khâu
Mã phần lô PP2500480021
Giá từng phần lô 959,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.478.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Van tim sinh học động mạch chủ/ hai lá ít vôi hóa
Mã phần lô PP2500480022
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu đóng mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500480023
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500480024
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500480025
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước
Mã phần lô PP2500480026
Giá từng phần lô 427,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng
Mã phần lô PP2500480027
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500480028
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch.
Mã phần lô PP2500480029
Giá từng phần lô 108,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.296.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp chọn lọc phủ ái nước
Mã phần lô PP2500480030
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy
Mã phần lô PP2500480031
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước
Mã phần lô PP2500480032
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.319.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500480033
Giá từng phần lô 186,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.864.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch máu dạng sợi bện, đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2500480034
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, chống mài mòn
Mã phần lô PP2500480035
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2500480036
Giá từng phần lô 1,497,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp mạch vành có cản quang
Mã phần lô PP2500480037
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.319.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời
Mã phần lô PP2500480038
Giá từng phần lô 2,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông cho can thiệp tổn thương phức tạp vả CTO phủ ái nước
Mã phần lô PP2500480039
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện
Mã phần lô PP2500480040
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu loại đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2500480041
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2500480042
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2500480043
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp
Mã phần lô PP2500480044
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500480045
Giá từng phần lô 454,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.773.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông loại hai lòng có bóng.
Mã phần lô PP2500480046
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng
Mã phần lô PP2500480047
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập
Mã phần lô PP2500480048
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.228.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ
Mã phần lô PP2500480049
Giá từng phần lô 1,437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500480050
Giá từng phần lô 829,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2500480051
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông nhỏ loại hai nòng
Mã phần lô PP2500480052
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.910.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2500480053
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông thả stent chuyển dòng đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500480054
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2500480055
Giá từng phần lô 1,105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Viên nang nội soi
Mã phần lô PP2500480056
Giá từng phần lô 275,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.682.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van ba lá dạng hở, loại mềm có thể uốn
Mã phần lô PP2500480057
Giá từng phần lô 173,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.150.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ
Mã phần lô PP2500480058
Giá từng phần lô 489,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.228.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm các cỡ
Mã phần lô PP2500480059
Giá từng phần lô 249,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.682.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van hai lá nửa cứng nửa mềm
Mã phần lô PP2500480060
Giá từng phần lô 173,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.150.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van loại hình dạng linh hoạt theo chuyển động của tim
Mã phần lô PP2500480061
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van nhân tạo ba lá loại hở dạng 3D
Mã phần lô PP2500480062
Giá từng phần lô 582,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van nhân tạo hai lá loại vòng cứng, dạng 3D
Mã phần lô PP2500480063
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van sinh học hai lá dạng cong, vòng kín.
Mã phần lô PP2500480064
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2500480065
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng
Mã phần lô PP2500480066
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500480067
Giá từng phần lô 552,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2500480068
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ.
Mã phần lô PP2500480069
Giá từng phần lô 1,027,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.401.137.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2500480070
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn
Mã phần lô PP2500480071
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên.
Mã phần lô PP2500480072
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel
Mã phần lô PP2500480073
Giá từng phần lô 2,029,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ
Mã phần lô PP2500480074
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.036.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel
Mã phần lô PP2500480075
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel
Mã phần lô PP2500480076
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.637.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ.
Mã phần lô PP2500480077
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to.
Mã phần lô PP2500480078
Giá từng phần lô 996,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->