Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật, can thiệp tim mạch và hồi sức cấp cứu năm 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500460359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật, can thiệp tim mạch và hồi sức cấp cứu năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500258285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 976,427,507,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500479514 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. | 950,000,000 | 1.295.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 2 | PP2500479515 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim | 2,200,000,000 | 3.000.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 3 | PP2500479516 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên | 680,000,000 | 927.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 4 | PP2500479517 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng | 4,170,000,000 | 5.686.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 5 | PP2500479518 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. | 3,450,000,000 | 4.704.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 6 | PP2500479519 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. | 1,900,000,000 | 2.590.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 7 | PP2500479520 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. | 780,000,000 | 1.063.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 8 | PP2500479521 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ | 438,000,000 | 597.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 9 | PP2500479522 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân | 510,000,000 | 695.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 10 | PP2500479523 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái | 1,020,000,000 | 1.390.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 11 | PP2500479524 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động | 270,000,000 | 368.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 12 | PP2500479525 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ | 400,000,000 | 545.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 13 | PP2500479526 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. | 270,000,000 | 368.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 14 | PP2500479527 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. | 1,000,000,000 | 1.363.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 15 | PP2500479528 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. | 1,440,000,000 | 1.963.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 16 | PP2500479529 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 340,000,000 | 463.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 17 | PP2500479530 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 1,120,000,000 | 1.527.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 18 | PP2500479531 - Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,700,000,000 | 2.318.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 19 | PP2500479532 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi | 1,350,000,000 | 1.840.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 20 | PP2500479533 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,620,000,000 | 2.209.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 21 | PP2500479534 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm | 7,600,000,000 | 10.363.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 22 | PP2500479535 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 1,500,000,000 | 2.045.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 23 | PP2500479536 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ | 1,980,000,000 | 2.700.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 24 | PP2500479537 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. | 8,245,000,000 | 11.243.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 25 | PP2500479538 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. | 2,600,000,000 | 3.545.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 26 | PP2500479539 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất | 1,080,000,000 | 1.472.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 27 | PP2500479540 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng | 450,000,000 | 613.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 28 | PP2500479541 - Bộ dụng cụ cầm máu trong nội soi can thiệp | 7,288,000,000 | 9.938.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 29 | PP2500479542 - Bộ dụng cụ lấy mẫu trong nội soi | 10,682,500,000 | 14.567.046.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 30 | PP2500479543 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng | 2,287,950,000 | 3.119.932.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 31 | PP2500479544 - Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực | 3,915,450,000 | 5.339.250.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 32 | PP2500479545 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn | 1,072,000,000 | 1.461.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 33 | PP2500479546 - Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực | 10,640,000,000 | 14.509.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 34 | PP2500479547 - Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định | 751,800,000 | 1.025.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 35 | PP2500479548 - Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D | 2,257,500,000 | 3.078.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 36 | PP2500479549 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực | 556,500,000 | 758.864.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 37 | PP2500479550 - Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng | 4,717,500,000 | 6.432.955.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 38 | PP2500479551 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm | 2,457,000,000 | 3.350.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 39 | PP2500479552 - Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng | 223,500,000 | 304.773.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 40 | PP2500479553 - Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng | 1,371,480,000 | 1.870.200.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 41 | PP2500479554 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng | 691,000,000 | 942.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 42 | PP2500479555 - Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng | 7,310,000,000 | 9.968.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 43 | PP2500479556 - Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường | 853,000,000 | 1.163.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 44 | PP2500479557 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến | 1,190,000,000 | 1.622.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 45 | PP2500479558 - Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong | 30,557,500,000 | 41.669.319.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 46 | PP2500479559 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong | 3,552,000,000 | 4.843.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 47 | PP2500479560 - Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực | 1,580,850,000 | 2.155.705.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 48 | PP2500479561 - Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, mật độ cao | 1,170,500,000 | 1.596.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 49 | PP2500479562 - Bộ dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim D3 dùng cảm biến nhiệt | 3,126,000,000 | 4.262.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 50 | PP2500479563 - Bộ phổi ECMO loại 1 | 10,477,500,000 | 14.287.500.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 51 | PP2500479564 - Bộ phổi ECMO loại 2 | 1,389,000,000 | 1.894.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 52 | PP2500479565 - Vật tư cầm máu trong nội soi tiêu hoá | 84,950,000 | 115.841.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 53 | PP2500479566 - Vật tư cho nội soi can thiệp mật tụy ngược dòng | 8,860,500,000 | 12.082.500.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 54 | PP2500479567 - Vật tư cắt hớt niêm mạc trong nội soi can thiệp | 1,309,500,000 | 1.785.682.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 55 | PP2500479568 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ | 29,600,000 | 40.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 56 | PP2500479569 - Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm van cầm máu. | 240,000,000 | 327.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 57 | PP2500479570 - Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm van cầm máu | 335,580,000 | 457.610.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 58 | PP2500479571 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 600,000,000 | 818.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 59 | PP2500479572 - Bộ cắt mảng xơ vữa | 200,000,000 | 272.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 60 | PP2500479573 - Bộ catheter đường động mạch | 519,750,000 | 708.750.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 61 | PP2500479574 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 78,000,000 | 106.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 62 | PP2500479575 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành | 12,800,000,000 | 17.454.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 63 | PP2500479576 - Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 510,000,000 | 695.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 64 | PP2500479577 - Bộ điện cực đốt rung nhĩ | 1,680,000,000 | 2.290.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 65 | PP2500479578 - Bộ điều khiển dao cắt | 55,000,000 | 75.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 66 | PP2500479579 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 630,000,000 | 859.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 67 | PP2500479580 - Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch | 280,000,000 | 381.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 68 | PP2500479581 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh | 4,180,000,000 | 5.700.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 69 | PP2500479582 - Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền | 600,000,000 | 818.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 70 | PP2500479583 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mảng xơ vữa động mạch vành | 1,249,500,000 | 1.703.864.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 71 | PP2500479584 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi kèm dây dẫn phủ ái nước | 772,500,000 | 1.053.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 72 | PP2500479585 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch | 640,000,000 | 872.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 73 | PP2500479586 - Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua đường ống thông | 3,650,000,000 | 4.977.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 74 | PP2500479587 - Bộ dụng cụ thả coi và dù | 283,500,000 | 386.591.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 75 | PP2500479588 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ | 1,247,400,000 | 1.701.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 76 | PP2500479589 - Bộ dụng cụ thay Valve động mạch phổi qua đường ống thông | 582,000,000 | 793.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 77 | PP2500479590 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung | 2,100,000,000 | 2.863.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 78 | PP2500479591 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 1,400,000,000 | 1.909.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 79 | PP2500479592 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 286,800,000 | 391.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 80 | PP2500479593 - Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá | 200,000,000 | 272.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 81 | PP2500479594 - Bộ kim chọc mạch máu loại nhỏ | 25,000,000 | 34.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 82 | PP2500479595 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 450,000,000 | 613.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 83 | PP2500479596 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái | 20,788,000,000 | 28.347.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 84 | PP2500479597 - Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi | 400,000,000 | 545.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 85 | PP2500479598 - Bộ kít thử đo độ đông máu | 283,800,000 | 387.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 86 | PP2500479599 - Bộ lọc máu hoàn hồi | 1,078,200,000 | 1.470.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 87 | PP2500479600 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn | 575,000,000 | 784.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 88 | PP2500479601 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ. | 600,000,000 | 818.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 89 | PP2500479602 - Bộ máy tạo nhịp và phá rung tim và phụ kiện | 1,400,000,000 | 1.909.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 90 | PP2500479603 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây | 700,000,000 | 954.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 91 | PP2500479604 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây | 500,000,000 | 681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 92 | PP2500479605 - Bộ mở thông dạ dày qua da | 44,950,000 | 61.296.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 93 | PP2500479606 - Bộ phận kết nối đa cổng | 87,500,000 | 119.319.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 94 | PP2500479607 - Bộ phân phối nguyên khối | 237,500,000 | 323.864.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 95 | PP2500479608 - Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực | 1,240,000,000 | 1.690.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 96 | PP2500479609 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn | 2,368,650,000 | 3.229.978.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 97 | PP2500479610 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 10,950,000,000 | 14.931.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 98 | PP2500479611 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố | 17,100,000,000 | 23.318.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 99 | PP2500479612 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn | 8,925,000,000 | 12.170.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 100 | PP2500479613 - Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục | 2,700,000,000 | 3.681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 101 | PP2500479614 - Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu | 720,000,000 | 981.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 102 | PP2500479615 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện | 10,150,000,000 | 13.840.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 103 | PP2500479616 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, có khả năng cố định vị trí stent | 5,800,000,000 | 7.909.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 104 | PP2500479617 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập. | 5,600,000,000 | 7.636.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 105 | PP2500479618 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện | 8,340,000,000 | 11.372.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 106 | PP2500479619 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn | 2,650,000,000 | 3.613.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 107 | PP2500479620 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng | 650,000,000 | 886.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 108 | PP2500479621 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 11,900,000,000 | 16.227.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 109 | PP2500479622 - Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên nhĩ và lỗ bầu dục | 50,000,000 | 68.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 110 | PP2500479623 - Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên thất cơ bè, tích hợp van cầm máu. | 50,000,000 | 68.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 111 | PP2500479624 - Bộ thay van động mạch chủ qua da | 2,115,000,000 | 2.884.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 112 | PP2500479625 - Bộ thổi khí CO2 | 130,000,000 | 177.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 113 | PP2500479626 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi | 334,390,000 | 455.987.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 114 | PP2500479627 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi | 304,440,000 | 415.146.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 115 | PP2500479628 - Bộ van động mạch chủ sinh học thay qua da, bung bằng bóng | 1,370,000,000 | 1.868.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 116 | PP2500479629 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu gồm dây dẫn | 500,000,000 | 681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 117 | PP2500479630 - Bơm áp lực cao có hỗ trợ thao tác đuổi khí bằng một tay | 115,000,000 | 156.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 118 | PP2500479631 - Bơm áp lực cao, tay cầm ngang | 2,500,000,000 | 3.409.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 119 | PP2500479632 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng | 235,000,000 | 320.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 120 | PP2500479633 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch | 412,500,000 | 562.500.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 121 | PP2500479634 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 325,000,000 | 443.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 122 | PP2500479635 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker | 189,000,000 | 257.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 123 | PP2500479636 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm | 93,750,000 | 127.841.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 124 | PP2500479637 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ | 1,464,000,000 | 1.996.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 125 | PP2500479638 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên | 898,800,000 | 1.225.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 126 | PP2500479639 - Bóng nong động mạch cảnh | 936,250,000 | 1.276.705.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 127 | PP2500479640 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel, kích thước nhỏ. | 2,622,000,000 | 3.575.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 128 | PP2500479641 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, sử dụng cho vị trí dưới gối. | 3,750,000,000 | 5.113.637.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 129 | PP2500479642 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững | 345,000,000 | 470.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 130 | PP2500479643 - Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel. | 1,025,000,000 | 1.397.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 131 | PP2500479644 - Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.018 inch | 588,000,000 | 801.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 132 | PP2500479645 - Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.035 inch | 588,000,000 | 801.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 133 | PP2500479646 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài | 635,000,000 | 865.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 134 | PP2500479647 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đa lớp | 340,000,000 | 463.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 135 | PP2500479648 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc | 2,625,000,000 | 3.579.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 136 | PP2500479649 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc | 1,560,000,000 | 2.127.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 137 | PP2500479650 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ ái nước | 315,000,000 | 429.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 138 | PP2500479651 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent | 262,500,000 | 357.955.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 139 | PP2500479652 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao | 444,500,000 | 606.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 140 | PP2500479653 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO | 325,000,000 | 443.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 141 | PP2500479654 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 2,240,000,000 | 3.054.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 142 | PP2500479655 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxeldạng nhiều lớp phủ. | 575,000,000 | 784.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 143 | PP2500479656 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,790,000,000 | 2.440.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 144 | PP2500479657 - Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên | 120,000,000 | 163.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 145 | PP2500479658 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 1,008,000,000 | 1.374.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 146 | PP2500479659 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dạng OTW, tương thích dây dẫn 0.035 inch | 468,000,000 | 638.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 147 | PP2500479660 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng. | 470,000,000 | 640.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 148 | PP2500479661 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn dây dẫn loại 0.035 inch | 1,468,000,000 | 2.001.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 149 | PP2500479662 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đặt stent | 199,500,000 | 272.046.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 150 | PP2500479663 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 3,150,000,000 | 4.295.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 151 | PP2500479664 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018" | 630,000,000 | 859.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 152 | PP2500479665 - Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035" | 560,000,000 | 763.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 153 | PP2500479666 - Bóng nong mạch ngoại biên hỗ trợ can thiệp | 656,000,000 | 894.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 154 | PP2500479667 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ | 3,120,000,000 | 4.254.546.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 155 | PP2500479668 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài | 6,750,000,000 | 9.204.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 156 | PP2500479669 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch | 3,840,000,000 | 5.236.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 157 | PP2500479670 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch | 4,900,000,000 | 6.681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 158 | PP2500479671 - Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ | 806,000,000 | 1.099.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 159 | PP2500479672 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh | 1,260,000,000 | 1.718.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 160 | PP2500479673 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 550,000,000 | 750.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 161 | PP2500479674 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp | 825,000,000 | 1.125.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 162 | PP2500479675 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc | 3,240,000,000 | 4.418.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 163 | PP2500479676 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ | 1,040,000,000 | 1.418.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 164 | PP2500479677 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ | 1,380,000,000 | 1.881.819.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 165 | PP2500479678 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang | 1,312,500,000 | 1.789.773.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 166 | PP2500479679 - Bóng nong mạch vành áp lực cao vai bóng ngắn và thuôn sử dụng cho tổn thương phức tạp | 785,000,000 | 1.070.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 167 | PP2500479680 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao | 1,185,000,000 | 1.615.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 168 | PP2500479681 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có thể sử dụng trong kỹ thuật kissing balloon | 350,000,000 | 477.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 169 | PP2500479682 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm | 1,770,000,000 | 2.413.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 170 | PP2500479683 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ | 1,501,000,000 | 2.046.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 171 | PP2500479684 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng | 1,035,000,000 | 1.411.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 172 | PP2500479685 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có thể dùng trong kỹ thuật kissing balloon. | 205,000,000 | 279.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 173 | PP2500479686 - Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp | 3,375,000,000 | 4.602.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 174 | PP2500479687 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang | 988,000,000 | 1.347.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 175 | PP2500479688 - Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ | 1,470,000,000 | 2.004.546.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 176 | PP2500479689 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang | 441,000,000 | 601.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 177 | PP2500479690 - Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối | 1,228,350,000 | 1.675.023.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 178 | PP2500479691 - Bóng nong mạch vành áp lực thường. | 521,250,000 | 710.796.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 179 | PP2500479692 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent | 440,000,000 | 600.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 180 | PP2500479693 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 1,000,000,000 | 1.363.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 181 | PP2500479694 - Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ | 445,000,000 | 606.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 182 | PP2500479695 - Bóng nong mạch vành loại chống trượt | 525,000,000 | 715.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 183 | PP2500479696 - Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài. | 190,000,000 | 259.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 184 | PP2500479697 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở | 67,500,000 | 92.046.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 185 | PP2500479698 - Bóng nong tâm vị các cỡ | 840,000,000 | 1.145.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 186 | PP2500479699 - Bóng nong van 2 lá các cỡ | 568,000,000 | 774.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 187 | PP2500479700 - Bóng nong van Động mạch Chủ | 105,000,000 | 143.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 188 | PP2500479701 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 1,275,000,000 | 1.738.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 189 | PP2500479702 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch | 260,000,000 | 354.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 190 | PP2500479703 - Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn | 462,000,000 | 630.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 191 | PP2500479704 - Cảm biến đo độ mê sâu người lớn | 880,000,000 | 1.200.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 192 | PP2500479705 - Canuyn động mạch các cỡ | 275,000,000 | 375.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 193 | PP2500479706 - Canuyn động mạch đùi các cỡ | 2,520,000,000 | 3.436.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 194 | PP2500479707 - Canuyn động, tĩnh mạch đùi loại nhiều lỗ | 1,050,000,000 | 1.431.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 195 | PP2500479708 - Canuyn gốc động mạch chủ ít xâm lấn các cỡ | 126,375,000 | 172.330.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 196 | PP2500479709 - Canuyn hút trong và ngoài tim các cỡ | 275,000,000 | 375.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 197 | PP2500479710 - Canuyn tĩnh mạch 2 nòng | 135,000,000 | 184.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 198 | PP2500479711 - Canuyn tĩnh mạch đùi 2 tầng | 387,300,000 | 528.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 199 | PP2500479712 - Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ | 1,890,000,000 | 2.577.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 200 | PP2500479713 - Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ | 78,000,000 | 106.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 201 | PP2500479714 - Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ | 455,000,000 | 620.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 202 | PP2500479715 - Canuyn truyền dịch liệt tim lỗ mạch vành | 12,991,000 | 17.715.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 203 | PP2500479716 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ | 85,000,000 | 115.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 204 | PP2500479717 - Canuyn truyền ngược dòng các cỡ | 160,000,000 | 218.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 205 | PP2500479718 - Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, nhiều lớp | 1,010,000,000 | 1.377.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 206 | PP2500479719 - Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn | 209,500,000 | 285.682.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 207 | PP2500479720 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng | 85,600,000 | 116.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 208 | PP2500479721 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay | 1,842,400,000 | 2.512.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 209 | PP2500479722 - Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái | 144,375,000 | 196.875.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 210 | PP2500479723 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước | 3,307,500,000 | 4.510.228.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 211 | PP2500479724 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình | 258,750,000 | 352.841.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 212 | PP2500479725 - Catheter (ống thông) dạng ái nước | 2,835,000,000 | 3.865.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 213 | PP2500479726 - Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng | 3,950,000,000 | 5.386.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 214 | PP2500479727 - Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ | 320,000,000 | 436.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 215 | PP2500479728 - Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng | 3,366,000,000 | 4.590.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 216 | PP2500479729 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên | 204,300,000 | 278.591.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 217 | PP2500479730 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi | 158,700,000 | 216.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 218 | PP2500479731 - Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn | 495,000,000 | 675.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 219 | PP2500479732 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 1,620,000,000 | 2.209.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 220 | PP2500479733 - Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền | 1,380,000,000 | 1.881.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 221 | PP2500479734 - Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch | 25,000,000 | 34.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 222 | PP2500479735 - Catheter hút huyết khối dạng sợi bện, phủ ái nước | 482,500,000 | 657.955.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 223 | PP2500479736 - Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính | 615,000,000 | 838.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 224 | PP2500479737 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang | 436,250,000 | 594.887.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 225 | PP2500479738 - Chất tắc mạch vĩnh viễn | 3,140,000,000 | 4.281.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 226 | PP2500479739 - Chốt titan thắt chỉ khâu | 70,500,000 | 96.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 227 | PP2500479740 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm | 9,280,000,000 | 12.654.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 228 | PP2500479741 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần | 11,650,000,000 | 15.886.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 229 | PP2500479742 - Coil nút mạch ngoại biên có lông bao phủ. | 925,000,000 | 1.261.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 230 | PP2500479743 - Dao cắt nang giả tụy | 174,000,000 | 237.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 231 | PP2500479744 - Đầu điều trị cho máy Cardiospect | 900,000,000 | 1.227.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 232 | PP2500479745 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 115,500,000 | 157.500.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 233 | PP2500479746 - Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn | 207,000,000 | 282.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 234 | PP2500479747 - Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành | 2,900,000,000 | 3.954.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 235 | PP2500479748 - Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng | 55,000,000 | 75.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 236 | PP2500479749 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip | 1,800,000,000 | 2.454.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 237 | PP2500479750 - Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước | 299,000,000 | 407.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 238 | PP2500479751 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt | 289,000,000 | 394.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 239 | PP2500479752 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm | 780,000,000 | 1.063.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 240 | PP2500479753 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ | 157,500,000 | 214.773.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 241 | PP2500479754 - Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình | 592,500,000 | 807.955.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 242 | PP2500479755 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường | 22,050,000 | 30.069.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 243 | PP2500479756 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 2,750,000,000 | 3.750.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 244 | PP2500479757 - Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên CTO | 550,000,000 | 750.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 245 | PP2500479758 - Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại | 85,050,000 | 115.978.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 246 | PP2500479759 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE | 29,500,000 | 40.228.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 247 | PP2500479760 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 10,350,000,000 | 14.113.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 248 | PP2500479761 - Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. | 63,000,000 | 85.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 249 | PP2500479762 - Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước | 560,000,000 | 763.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 250 | PP2500479763 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm | 4,056,000,000 | 5.530.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 251 | PP2500479764 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm | 1,350,100,000 | 1.841.046.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 252 | PP2500479765 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái | 4,600,000,000 | 6.272.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 253 | PP2500479766 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, phủ ái nước | 920,000,000 | 1.254.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 254 | PP2500479767 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng | 55,000,000 | 75.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 255 | PP2500479768 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 1,100,000,000 | 1.500.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 256 | PP2500479769 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch ngoại biên | 2,575,000,000 | 3.511.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 257 | PP2500479770 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ ái nước, lõi làm từ Nitinol | 270,000,000 | 368.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 258 | PP2500479771 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ lớp ái nước, loại đầu cong | 52,000,000 | 70.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 259 | PP2500479772 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch vành | 87,500,000 | 119.319.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 260 | PP2500479773 - Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước | 172,250,000 | 234.887.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 261 | PP2500479774 - Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước | 280,000,000 | 381.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 262 | PP2500479775 - Dây đo áp lực | 162,500,000 | 221.591.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 263 | PP2500479776 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành | 1,100,000,000 | 1.500.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 264 | PP2500479777 - Dây nối chữ Y các cỡ | 12,000,000 | 16.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 265 | PP2500479778 - Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo | 9,387,000 | 12.801.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 266 | PP2500479779 - Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch | 350,000,000 | 477.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 267 | PP2500479780 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D | 12,000,000,000 | 16.363.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 268 | PP2500479781 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng | 335,000,000 | 456.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 269 | PP2500479782 - Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm | 582,000,000 | 793.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 270 | PP2500479783 - Dù bảo vệ ngăn huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành | 468,000,000 | 638.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 271 | PP2500479784 - Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI | 535,000,000 | 729.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 272 | PP2500479785 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ | 723,000,000 | 985.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 273 | PP2500479786 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh | 430,000,000 | 586.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 274 | PP2500479787 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium,kèm cáp thả | 235,000,000 | 320.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 275 | PP2500479788 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch các loại | 125,000,000 | 170.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 276 | PP2500479789 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ | 892,000,000 | 1.216.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 277 | PP2500479790 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại tự bung | 162,500,000 | 221.591.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 278 | PP2500479791 - Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ | 268,000,000 | 365.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 279 | PP2500479792 - Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung | 175,000,000 | 238.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 280 | PP2500479793 - Dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái | 880,000,000 | 1.200.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 281 | PP2500479794 - Dù đóng ống động mạch không núm đầu xa | 114,500,000 | 156.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 282 | PP2500479795 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi | 3,900,000,000 | 5.318.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 283 | PP2500479796 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 76,500,000 | 104.319.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 284 | PP2500479797 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ | 262,500,000 | 357.955.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 285 | PP2500479798 - Dụng cụ cầm máu dạng bột | 70,000,000 | 95.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 286 | PP2500479799 - Dụng cụ cắt stent chuyên dụng | 30,000,000 | 40.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 287 | PP2500479800 - Dụng cụ cố định mạch vành | 500,000,000 | 681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 288 | PP2500479801 - Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành | 191,000,000 | 260.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 289 | PP2500479802 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 3,750,000,000 | 5.113.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 290 | PP2500479803 - Dụng cụ đóng mạch cho động mạch đùi | 1,800,000,000 | 2.454.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 291 | PP2500479804 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen | 5,440,000,000 | 7.418.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 292 | PP2500479805 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng | 70,000,000 | 95.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 293 | PP2500479806 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil ngoại biên | 250,000,000 | 340.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 294 | PP2500479807 - Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ | 50,000,000 | 68.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 295 | PP2500479808 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút lớn | 210,000,000 | 286.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 296 | PP2500479809 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não | 140,000,000 | 190.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 297 | PP2500479810 - Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch | 263,340,000 | 359.100.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 298 | PP2500479811 - Dụng cụ mở đường hỗ trợ can thiệp mạch | 78,000,000 | 106.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 299 | PP2500479812 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu | 2,000,000,000 | 2.727.273.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 300 | PP2500479813 - Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên | 385,000,000 | 525.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 301 | PP2500479814 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 4,144,000,000 | 5.650.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 302 | PP2500479815 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có đi kèm dây dẫn | 215,000,000 | 293.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 303 | PP2500479816 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài | 620,000,000 | 845.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 304 | PP2500479817 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn | 620,000,000 | 845.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 305 | PP2500479818 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 2,070,000,000 | 2.822.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 306 | PP2500479819 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập | 1,040,000,000 | 1.418.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 307 | PP2500479820 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng | 57,500,000 | 78.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 308 | PP2500479821 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ | 430,000,000 | 586.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 309 | PP2500479822 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch | 310,000,000 | 422.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 310 | PP2500479823 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái | 67,500,000 | 92.046.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 311 | PP2500479824 - Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục | 13,000,000 | 17.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 312 | PP2500479825 - Hạt nút mạch các cỡ | 318,360,000 | 434.128.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 313 | PP2500479826 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc | 18,720,000,000 | 25.527.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 314 | PP2500479827 - Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol | 312,000,000 | 425.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 315 | PP2500479828 - Hạt nút mạch tải thuốc các cỡ | 4,633,200,000 | 6.318.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 316 | PP2500479829 - Hạt nút mạch tương thích sinh học | 536,000,000 | 730.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 317 | PP2500479830 - Hạt nút mạch u gan các cỡ | 9,360,000,000 | 12.763.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 318 | PP2500479831 - Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ | 1,975,000,000 | 2.693.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 319 | PP2500479832 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo | 650,000,000 | 886.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 320 | PP2500479833 - Hệ thống mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống, có tẩm chất chống thấm | 2,100,000,000 | 2.863.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 321 | PP2500479834 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối | 840,000,000 | 1.145.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 322 | PP2500479835 - Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi | 675,000,000 | 920.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 323 | PP2500479836 - Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn | 1,350,000,000 | 1.840.910.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 324 | PP2500479837 - Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động | 48,000,000 | 65.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 325 | PP2500479838 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 750,000,000 | 1.022.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 326 | PP2500479839 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 1,824,000,000 | 2.487.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 327 | PP2500479840 - Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ | 41,250,000 | 56.250.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 328 | PP2500479841 - Khung giá đỡ (Stent) đỡ động mạch cảnh loại tự bung | 546,000,000 | 744.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 329 | PP2500479842 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước | 740,000,000 | 1.009.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 330 | PP2500479843 - Khung giá đỡ (Stent) cho phình động mạch phân nhánh | 420,000,000 | 572.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 331 | PP2500479844 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. | 15,480,000,000 | 21.109.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 332 | PP2500479845 - Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu | 2,980,000,000 | 4.063.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 333 | PP2500479846 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch cảnh, có hỗ trợ thao tác bung một tay. | 840,000,000 | 1.145.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 334 | PP2500479847 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở | 750,000,000 | 1.022.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 335 | PP2500479848 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chậu tự bung, có lớp phủ trơ | 480,000,000 | 654.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 336 | PP2500479849 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở có phủ thuốc | 3,120,000,000 | 4.254.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 337 | PP2500479850 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các cỡ | 570,000,000 | 777.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 338 | PP2500479851 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch có màng bọc hỗ trợ duy trì tưới máu cho động mạch thận | 1,120,000,000 | 1.527.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 339 | PP2500479852 - Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu | 600,000,000 | 818.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 340 | PP2500479853 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn | 660,000,000 | 900.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 341 | PP2500479854 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên bung bằng bóng. | 1,100,000,000 | 1.500.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 342 | PP2500479855 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc | 500,000,000 | 681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 343 | PP2500479856 - Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch. | 2,250,000,000 | 3.068.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 344 | PP2500479857 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự bung, sử dụng được cho động mạch khoeo | 775,000,000 | 1.056.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 345 | PP2500479858 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, sử dụng cho vị trí đùi nông hoặc khoeo | 2,030,000,000 | 2.768.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 346 | PP2500479859 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên, có lớp phủ trơ | 598,000,000 | 815.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 347 | PP2500479860 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi - đường mật | 600,000,000 | 818.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 348 | PP2500479861 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi loại tự nở, sử dụng cho động mạch chủ chậu. | 697,500,000 | 951.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 349 | PP2500479862 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc loại tự nở | 3,160,000,000 | 4.309.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 350 | PP2500479863 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi | 1,790,000,000 | 2.440.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 351 | PP2500479864 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp | 7,660,000,000 | 10.445.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 352 | PP2500479865 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh | 3,698,000,000 | 5.042.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 353 | PP2500479866 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính lớn | 1,305,000,000 | 1.779.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 354 | PP2500479867 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó thể mở nhánh | 1,810,000,000 | 2.468.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 355 | PP2500479868 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại | 6,075,000,000 | 8.284.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 356 | PP2500479869 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép | 6,628,500,000 | 9.038.864.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 357 | PP2500479870 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ | 5,925,000,000 | 8.079.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 358 | PP2500479871 - Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng | 597,000,000 | 814.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 359 | PP2500479872 - Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. | 1,035,000,000 | 1.411.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 360 | PP2500479873 - Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. | 1,040,000,000 | 1.418.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 361 | PP2500479874 - Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não | 404,500,000 | 551.591.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 362 | PP2500479875 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh | 10,600,000,000 | 14.454.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 363 | PP2500479876 - Khung giá đỡ (Stent) mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ | 275,000,000 | 375.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 364 | PP2500479877 - Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh | 700,280,000 | 954.928.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 365 | PP2500479878 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy | 35,200,000,000 | 48.000.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 366 | PP2500479879 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 6,806,250,000 | 9.281.250.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 367 | PP2500479880 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 7,100,000,000 | 9.681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 368 | PP2500479881 - Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu ePTFE, bung bằng bóng. | 545,000,000 | 743.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 369 | PP2500479882 - Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên loại tự nở, tương thích dây dẫn 0.035 inch | 930,000,000 | 1.268.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 370 | PP2500479883 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc | 585,000,000 | 797.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 371 | PP2500479884 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusbung từ giữa | 795,000,000 | 1.084.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 372 | PP2500479885 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước | 3,150,000,000 | 4.295.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 373 | PP2500479886 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu | 5,992,000,000 | 8.170.910.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 374 | PP2500479887 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu đầu xa phủ ái nước | 1,260,000,000 | 1.718.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 375 | PP2500479888 - Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi | 2,200,000,000 | 3.000.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 376 | PP2500479889 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não | 1,075,000,000 | 1.465.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 377 | PP2500479890 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não | 860,000,000 | 1.172.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 378 | PP2500479891 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, kích thước nhỏ. | 2,000,000,000 | 2.727.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 379 | PP2500479892 - Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc | 1,050,000,000 | 1.431.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 380 | PP2500479893 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não | 3,600,000,000 | 4.909.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 381 | PP2500479894 - Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy | 11,970,000,000 | 16.322.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 382 | PP2500479895 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ | 930,000,000 | 1.268.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 383 | PP2500479896 - Khung giá đỡ động mạch thận | 315,000,000 | 429.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 384 | PP2500479897 - Kim chọc động mạch | 290,000,000 | 395.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 385 | PP2500479898 - Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan | 574,770,000 | 783.778.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 386 | PP2500479899 - Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn | 405,000,000 | 552.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 387 | PP2500479900 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn | 900,000,000 | 1.227.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 388 | PP2500479901 - Kim gốc động mạch | 256,700,000 | 350.046.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 389 | PP2500479902 - Kim sinh thiết tuỷ xương 8G | 99,000,000 | 135.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 390 | PP2500479903 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào | 275,000,000 | 375.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 391 | PP2500479904 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương | 110,000,000 | 150.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 392 | PP2500479905 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu | 609,000,000 | 830.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 393 | PP2500479906 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 735,000,000 | 1.002.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 394 | PP2500479907 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm các cỡ | 425,000,000 | 579.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 395 | PP2500479908 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 680,000,000 | 927.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 396 | PP2500479909 - Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ | 592,000,000 | 807.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 397 | PP2500479910 - Mạch máu nhân tạo động mạch chủ | 425,000,000 | 579.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 398 | PP2500479911 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn | 190,400,000 | 259.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 399 | PP2500479912 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ | 44,000,000 | 60.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 400 | PP2500479913 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ | 1,170,000,000 | 1.595.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 401 | PP2500479914 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ | 949,500,000 | 1.294.773.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 402 | PP2500479915 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ | 226,000,000 | 308.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 403 | PP2500479916 - Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn | 6,221,250,000 | 8.483.523.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 404 | PP2500479917 - Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu trong phẫu thuật tim | 75,300,000 | 102.682.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 405 | PP2500479918 - Miếng dán cảm ứng theo dõi điện tim | 180,000,000 | 245.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 406 | PP2500479919 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 488,250,000 | 665.796.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 407 | PP2500479920 - Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo | 69,570,000 | 94.869.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 408 | PP2500479921 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ | 272,250,000 | 371.250.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 409 | PP2500479922 - Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to | 225,000,000 | 306.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 410 | PP2500479923 - Miếng vá màng tim sinh học chống canxi hóa | 255,000,000 | 347.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 411 | PP2500479924 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn | 307,500,000 | 419.319.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 412 | PP2500479925 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ | 186,250,000 | 253.978.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 413 | PP2500479926 - Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim | 128,000,000 | 174.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 414 | PP2500479927 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim | 55,965,000 | 76.316.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 415 | PP2500479928 - Ống ghép kèm van tim cơ học động mạch chủ | 680,000,000 | 927.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 416 | PP2500479929 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 164,997,000 | 224.996.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 417 | PP2500479930 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 2,280,000,000 | 3.109.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 418 | PP2500479931 - Ống máu lắng chân không | 21,600,000 | 29.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 419 | PP2500479932 - Ống nối mạch vành tạm thời | 109,000,000 | 148.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 420 | PP2500479933 - Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch | 3,250,000,000 | 4.431.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 421 | PP2500479934 - Ống thông bơm thuốc tiêu sợi huyết | 90,000,000 | 122.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 422 | PP2500479935 - ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng | 1,650,000,000 | 2.250.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 423 | PP2500479936 - Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ | 1,545,000,000 | 2.106.819.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 424 | PP2500479937 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay | 225,000,000 | 306.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 425 | PP2500479938 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh, nhiều đoạn chuyển tiếp | 14,700,000,000 | 20.045.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 426 | PP2500479939 - Ống thông can thiệp nhỏ loại 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 245,000,000 | 334.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 427 | PP2500479940 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch | 1,280,000,000 | 1.745.455.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 428 | PP2500479941 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 3,600,000,000 | 4.909.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 429 | PP2500479942 - Ống thông chụp mạch tạng qua đường động mạch quay loại ái nước | 240,000,000 | 327.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 430 | PP2500479943 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi | 607,500,000 | 828.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 431 | PP2500479944 - Ống thông dẫn đường mạch máu não | 1,500,000,000 | 2.045.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 432 | PP2500479945 - Ống thông dẫn hướng cho can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay | 1,100,000,000 | 1.500.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 433 | PP2500479946 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên thân trong suốt | 329,000,000 | 448.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 434 | PP2500479947 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương | 270,000,000 | 368.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 435 | PP2500479948 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi | 660,000,000 | 900.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 436 | PP2500479949 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 393,750,000 | 536.932.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 437 | PP2500479950 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt | 3,411,600,000 | 4.652.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 438 | PP2500479951 - Ống thông hút huyết khối đoạn xa | 1,778,700,000 | 2.425.500.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 439 | PP2500479952 - Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ | 5,849,865,000 | 7.977.089.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 440 | PP2500479953 - Ống thông hút huyết khối mạch não | 700,700,000 | 955.500.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 441 | PP2500479954 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn | 9,604,980,000 | 13.097.700.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 442 | PP2500479955 - Ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối phủ ái nước | 650,000,000 | 886.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 443 | PP2500479956 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận | 750,000,000 | 1.022.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 444 | PP2500479957 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên | 4,200,000,000 | 5.727.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 445 | PP2500479958 - Ông thông nối dài hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành, phủ ái nước | 387,500,000 | 528.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 446 | PP2500479959 - Ống thông tĩnh mạch đùi đa tầng các cỡ | 445,000,000 | 606.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 447 | PP2500479960 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm có cản quang | 120,000,000 | 163.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 448 | PP2500479961 - Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, phủ ái nước. | 344,750,000 | 470.114.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 449 | PP2500479962 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài | 80,000,000 | 109.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 450 | PP2500479963 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn | 66,000,000 | 90.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 451 | PP2500479964 - Ống thông tưới máu não có chọn lọc | 90,000,000 | 122.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 452 | PP2500479965 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu | 385,866,000 | 526.181.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 453 | PP2500479966 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu | 141,000,000 | 192.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 454 | PP2500479967 - Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục | 34,000,000 | 46.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 455 | PP2500479968 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp | 189,000,000 | 257.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 456 | PP2500479969 - Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn | 370,500,000 | 505.228.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 457 | PP2500479970 - Quả lọc cô đặc máu | 490,000,000 | 668.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 458 | PP2500479971 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin | 493,500,000 | 672.955.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 459 | PP2500479972 - Quả lọc hấp phụ cytokin | 1,566,201,000 | 2.135.729.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 460 | PP2500479973 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy gan | 349,125,000 | 476.080.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 461 | PP2500479974 - Quả lọc máu hấp phụ kháng thể | 420,000,000 | 572.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 462 | PP2500479975 - Shunt động mạch cảnh các cỡ | 78,000,000 | 106.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 463 | PP2500479976 - Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp | 6,525,000,000 | 8.897.728.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 464 | PP2500479977 - Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu | 2,275,000,000 | 3.102.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 465 | PP2500479978 - Stent đường mật, sợi kép, có cover các số | 457,500,000 | 623.864.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 466 | PP2500479979 - Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại | 2,730,000,000 | 3.722.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 467 | PP2500479980 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập. | 750,000,000 | 1.022.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 468 | PP2500479981 - Stent graft cho động mạch chậu | 1,200,000,000 | 1.636.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 469 | PP2500479982 - Stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc dự phòng trường hợp endoleaktype I | 325,000,000 | 443.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 470 | PP2500479983 - Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại lớn | 1,125,000,000 | 1.534.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 471 | PP2500479984 - Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại nhỏ | 638,000,000 | 870.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 472 | PP2500479985 - Stent kim loại đại tràng, tá tràng | 360,000,000 | 490.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 473 | PP2500479986 - Stent kim loại đường mật | 445,900,000 | 608.046.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 474 | PP2500479987 - Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ | 5,060,000,000 | 6.900.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 475 | PP2500479988 - Stent kim loại đường mật tự bung, có cover | 2,100,000,000 | 2.863.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 476 | PP2500479989 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm. | 315,000,000 | 429.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 477 | PP2500479990 - Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy | 630,000,000 | 859.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 478 | PP2500479991 - Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover | 345,000,000 | 470.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 479 | PP2500479992 - Stent mạch ngoại biên loại tự bung, chất liệu hợp kim | 772,500,000 | 1.053.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 480 | PP2500479993 - Stent mạch ngoại biên tự bung chất liệu nitinol, kiểm soát được tốc độ bung | 1,960,000,000 | 2.672.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 481 | PP2500479994 - Stent mạch ngoại vi loại tự bung | 5,700,000,000 | 7.772.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 482 | PP2500479995 - Stent mạch vành loại phủ thuốc everolimus, chất liệu Cobalt Chromium | 2,520,000,000 | 3.436.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 483 | PP2500479996 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bề mặt hỗ trợ giảm huyết khối và tái hẹp | 3,275,000,000 | 4.465.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 484 | PP2500479997 - Stent mạch vành phủ thuốc và polymer tự tiêu sinh học. | 2,000,000,000 | 2.727.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 485 | PP2500479998 - Stent thực quản có cover một phần hoặc toàn phần | 240,000,000 | 327.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 486 | PP2500479999 - Tấm dán hạ thân nhiệt | 3,250,000,000 | 4.431.819.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 487 | PP2500480000 - Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị | 70,000,000 | 95.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 488 | PP2500480001 - Thiết bị hỗ trợ tuần hoàn thất trái qua da | 1,320,000,000 | 1.800.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 489 | PP2500480002 - Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu | 530,000,000 | 722.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 490 | PP2500480003 - Túi đựng dịch thải 5l | 282,000,000 | 384.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 491 | PP2500480004 - Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu | 117,500,000 | 160.228.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 492 | PP2500480005 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu | 31,000,000 | 42.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 493 | PP2500480006 - Van cầm máu chữ y loại trượt | 850,000,000 | 1.159.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 494 | PP2500480007 - Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít | 720,000,000 | 981.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 495 | PP2500480008 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo | 3,010,000,000 | 4.104.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 496 | PP2500480009 - Van động mạch chủ sinh học loại tự nở | 1,200,000,000 | 1.636.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 497 | PP2500480010 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối | 540,000,000 | 736.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 498 | PP2500480011 - Van sinh học Động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò | 1,250,000,000 | 1.704.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 499 | PP2500480012 - Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ | 1,015,000,000 | 1.384.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 500 | PP2500480013 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp | 690,000,000 | 940.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 501 | PP2500480014 - Van tim cơ học động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối | 580,000,000 | 790.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 502 | PP2500480015 - Van tim động mạch chủ/ hai lá sinh học loại chất liệu lá van kết hợp từ van tim lợn và màng ngoài tim bò | 1,230,000,000 | 1.677.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 503 | PP2500480016 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp | 1,035,000,000 | 1.411.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 504 | PP2500480017 - Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong | 3,010,000,000 | 4.104.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 505 | PP2500480018 - Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời | 3,825,000,000 | 5.215.910.00 | Không yêu cầu | 0 | |
| 506 | PP2500480019 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ gờ nổi có phủ | 1,050,000,000 | 1.431.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 507 | PP2500480020 - Van tim sinh học động mạch chủ chất liệu màng tim bò, khung mở tự động | 4,500,000,000 | 6.136.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 508 | PP2500480021 - Van tim sinh học động mạch chủ không cần khâu | 959,550,000 | 1.308.478.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 509 | PP2500480022 - Van tim sinh học động mạch chủ/ hai lá ít vôi hóa | 860,000,000 | 1.172.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 510 | PP2500480023 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên | 720,000,000 | 981.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 511 | PP2500480024 - Vật liệu nút mạch tạm thời | 125,000,000 | 170.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 512 | PP2500480025 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn | 275,000,000 | 375.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 513 | PP2500480026 - Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước | 427,350,000 | 582.750.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 514 | PP2500480027 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng | 442,500,000 | 603.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 515 | PP2500480028 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu | 60,000,000 | 81.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 516 | PP2500480029 - Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch. | 108,750,000 | 148.296.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 517 | PP2500480030 - Vi ống thông can thiệp chọn lọc phủ ái nước | 550,000,000 | 750.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 518 | PP2500480031 - Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy | 150,000,000 | 204.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 519 | PP2500480032 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước | 472,500,000 | 644.319.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 520 | PP2500480033 - Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn | 186,900,000 | 254.864.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 521 | PP2500480034 - Vi ống thông can thiệp mạch máu dạng sợi bện, đầu uốn sẵn | 450,000,000 | 613.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 522 | PP2500480035 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, chống mài mòn | 180,000,000 | 245.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 523 | PP2500480036 - Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp | 1,497,000,000 | 2.041.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 524 | PP2500480037 - Vi ống thông can thiệp mạch vành có cản quang | 142,500,000 | 194.319.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 525 | PP2500480038 - Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời | 2,470,000,000 | 3.368.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 526 | PP2500480039 - Vi ống thông cho can thiệp tổn thương phức tạp vả CTO phủ ái nước | 410,000,000 | 559.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 527 | PP2500480040 - Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện | 330,000,000 | 450.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 528 | PP2500480041 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu loại đầu uốn sẵn | 510,000,000 | 695.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 529 | PP2500480042 - Vi ống thông đầu có thể tách rời | 1,485,000,000 | 2.025.000.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 530 | PP2500480043 - Vi ống thông đầu thẳng | 5,000,000,000 | 6.818.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 531 | PP2500480044 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp | 600,000,000 | 818.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 532 | PP2500480045 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 454,500,000 | 619.773.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 533 | PP2500480046 - Vi ống thông loại hai lòng có bóng. | 255,000,000 | 347.728.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 534 | PP2500480047 - Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng | 700,000,000 | 954.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 535 | PP2500480048 - Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập | 337,500,000 | 460.228.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 536 | PP2500480049 - Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ | 1,437,000,000 | 1.959.546.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 537 | PP2500480050 - Vi ống thông nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn | 829,500,000 | 1.131.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 538 | PP2500480051 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm | 945,000,000 | 1.288.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 539 | PP2500480052 - Vi ống thông nhỏ loại hai nòng | 360,000,000 | 490.910.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 540 | PP2500480053 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 775,000,000 | 1.056.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 541 | PP2500480054 - Vi ống thông thả stent chuyển dòng đường kính nhỏ | 130,000,000 | 177.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 542 | PP2500480055 - Vi ống thông thả stent thường | 1,105,000,000 | 1.506.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 543 | PP2500480056 - Viên nang nội soi | 275,500,000 | 375.682.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 544 | PP2500480057 - Vòng van ba lá dạng hở, loại mềm có thể uốn | 173,910,000 | 237.150.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 545 | PP2500480058 - Vòng van ba lá loại mềm các cỡ | 489,300,000 | 667.228.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 546 | PP2500480059 - Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm các cỡ | 249,100,000 | 339.682.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 547 | PP2500480060 - Vòng van hai lá nửa cứng nửa mềm | 173,910,000 | 237.150.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 548 | PP2500480061 - Vòng van loại hình dạng linh hoạt theo chuyển động của tim | 650,000,000 | 886.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 549 | PP2500480062 - Vòng van nhân tạo ba lá loại hở dạng 3D | 582,000,000 | 793.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 550 | PP2500480063 - Vòng van nhân tạo hai lá loại vòng cứng, dạng 3D | 437,500,000 | 596.591.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 551 | PP2500480064 - Vòng van sinh học hai lá dạng cong, vòng kín. | 500,000,000 | 681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 552 | PP2500480065 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở | 500,000,000 | 681.819.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 553 | PP2500480066 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng | 240,000,000 | 327.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 554 | PP2500480067 - Vòng xoắn kim loại (Coil) điều trị túi phình mạch não | 552,500,000 | 753.410.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 555 | PP2500480068 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ | 900,000,000 | 1.227.273.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 556 | PP2500480069 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. | 1,027,500,000 | 1.401.137.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 557 | PP2500480070 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ | 270,000,000 | 368.182.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 558 | PP2500480071 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn | 1,400,000,000 | 1.909.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 559 | PP2500480072 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên. | 1,500,000,000 | 2.045.455.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 560 | PP2500480073 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel | 2,029,500,000 | 2.767.500.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 561 | PP2500480074 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ | 2,960,000,000 | 4.036.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 562 | PP2500480075 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel | 1,180,000,000 | 1.609.091.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 563 | PP2500480076 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel | 1,550,000,000 | 2.113.637.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 564 | PP2500480077 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ. | 144,000,000 | 196.364.000 | Không yêu cầu | 0 | |
| 565 | PP2500480078 - Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to. | 996,000,000 | 1.358.182.000 | Không yêu cầu | 0 |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2500479514 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2500479515 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2500479516 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500479517 |
| Giá từng phần lô | 4,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.686.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2500479518 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.704.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm. |
|
| Mã phần lô | PP2500479519 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên. |
|
| Mã phần lô | PP2500479520 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500479521 |
| Giá từng phần lô | 438,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500479522 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2500479523 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động |
|
| Mã phần lô | PP2500479524 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộtim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500479525 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất. |
|
| Mã phần lô | PP2500479526 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp. |
|
| Mã phần lô | PP2500479527 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần. |
|
| Mã phần lô | PP2500479528 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.963.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500479529 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500479530 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộmáy tạo nhịp tim loại 2 buồng cóđáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479531 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500479532 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479533 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoat bằng thiết bịcầm tay, tự động nhận cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500479534 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.363.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479535 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500479536 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. |
|
| Mã phần lô | PP2500479537 |
| Giá từng phần lô | 8,245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.243.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực. |
|
| Mã phần lô | PP2500479538 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất |
|
| Mã phần lô | PP2500479539 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500479540 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ cầm máu trong nội soi can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500479541 |
| Giá từng phần lô | 7,288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.938.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ lấy mẫu trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500479542 |
| Giá từng phần lô | 10,682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.567.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479543 |
| Giá từng phần lô | 2,287,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.119.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực |
|
| Mã phần lô | PP2500479544 |
| Giá từng phần lô | 3,915,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.339.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500479545 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.461.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500479546 |
| Giá từng phần lô | 10,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.509.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500479547 |
| Giá từng phần lô | 751,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500479548 |
| Giá từng phần lô | 2,257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.078.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500479549 |
| Giá từng phần lô | 556,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479550 |
| Giá từng phần lô | 4,717,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.432.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500479551 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.350.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479552 |
| Giá từng phần lô | 223,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479553 |
| Giá từng phần lô | 1,371,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.870.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479554 |
| Giá từng phần lô | 691,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479555 |
| Giá từng phần lô | 7,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.968.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2500479556 |
| Giá từng phần lô | 853,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.163.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2500479557 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500479558 |
| Giá từng phần lô | 30,557,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.669.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500479559 |
| Giá từng phần lô | 3,552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.843.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500479560 |
| Giá từng phần lô | 1,580,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.155.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, mật độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500479561 |
| Giá từng phần lô | 1,170,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.596.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim D3 dùng cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500479562 |
| Giá từng phần lô | 3,126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.262.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi ECMO loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500479563 |
| Giá từng phần lô | 10,477,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.287.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi ECMO loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500479564 |
| Giá từng phần lô | 1,389,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.894.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật tư cầm máu trong nội soi tiêu hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500479565 |
| Giá từng phần lô | 84,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật tư cho nội soi can thiệp mật tụy ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500479566 |
| Giá từng phần lô | 8,860,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.082.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật tư cắt hớt niêm mạc trong nội soi can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500479567 |
| Giá từng phần lô | 1,309,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.682.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479568 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộbơm bóng áp lực 30atm kèm van cầm máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500479569 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộbơm bóng áp lực 40atm kèm van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500479570 |
| Giá từng phần lô | 335,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500479571 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500479572 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479573 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500479574 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479575 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.454.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500479576 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ điện cực đốt rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500479577 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ điều khiển dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500479578 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500479579 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479580 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500479581 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500479582 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mảng xơ vữa động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479583 |
| Giá từng phần lô | 1,249,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.703.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi kèm dây dẫn phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479584 |
| Giá từng phần lô | 772,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479585 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500479586 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.977.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thả coi và dù |
|
| Mã phần lô | PP2500479587 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500479588 |
| Giá từng phần lô | 1,247,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thay Valve động mạch phổi qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500479589 |
| Giá từng phần lô | 582,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500479590 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500479591 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479592 |
| Giá từng phần lô | 286,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá |
|
| Mã phần lô | PP2500479593 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kim chọc mạch máu loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479594 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500479595 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2500479596 |
| Giá từng phần lô | 20,788,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.347.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộkit cho máy truyền máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500479597 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kít thử đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500479598 |
| Giá từng phần lô | 283,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ lọc máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500479599 |
| Giá từng phần lô | 1,078,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479600 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479601 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ máy tạo nhịp và phá rung tim và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500479602 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500479603 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500479604 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500479605 |
| Giá từng phần lô | 44,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phận kết nối đa cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500479606 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phân phối nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2500479607 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500479608 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500479609 |
| Giá từng phần lô | 2,368,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.229.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479610 |
| Giá từng phần lô | 10,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.931.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500479611 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.318.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479612 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.170.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500479613 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500479614 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500479615 |
| Giá từng phần lô | 10,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.840.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, có khả năng cố định vị trí stent |
|
| Mã phần lô | PP2500479616 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.909.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập. |
|
| Mã phần lô | PP2500479617 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500479618 |
| Giá từng phần lô | 8,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.372.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479619 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500479620 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500479621 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.227.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên nhĩ và lỗ bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2500479622 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên thất cơ bè, tích hợp van cầm máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500479623 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thay van động mạch chủ qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500479624 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.884.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ thổi khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500479625 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500479626 |
| Giá từng phần lô | 334,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500479627 |
| Giá từng phần lô | 304,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ van động mạch chủ sinh học thay qua da, bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500479628 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.868.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu gồm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500479629 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bơm áp lực cao có hỗ trợ thao tác đuổi khí bằng một tay |
|
| Mã phần lô | PP2500479630 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500479631 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500479632 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479633 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479634 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker |
|
| Mã phần lô | PP2500479635 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500479636 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479637 |
| Giá từng phần lô | 1,464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.996.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500479638 |
| Giá từng phần lô | 898,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500479639 |
| Giá từng phần lô | 936,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel, kích thước nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479640 |
| Giá từng phần lô | 2,622,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.575.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, sử dụng cho vị trí dưới gối. |
|
| Mã phần lô | PP2500479641 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.637.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2500479642 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel. |
|
| Mã phần lô | PP2500479643 |
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.397.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.018 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479644 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479645 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài |
|
| Mã phần lô | PP2500479646 |
| Giá từng phần lô | 635,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 865.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500479647 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500479648 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500479649 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479650 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2500479651 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500479652 |
| Giá từng phần lô | 444,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500479653 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500479654 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.054.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxeldạng nhiều lớp phủ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479655 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500479656 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.440.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500479657 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500479658 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dạng OTW, tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479659 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng. |
|
| Mã phần lô | PP2500479660 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn dây dẫn loại 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479661 |
| Giá từng phần lô | 1,468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.001.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2500479662 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500479663 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500479664 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500479665 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên hỗ trợ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500479666 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479667 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.254.546.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài |
|
| Mã phần lô | PP2500479668 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.204.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479669 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.236.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479670 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479671 |
| Giá từng phần lô | 806,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.099.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500479672 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500479673 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500479674 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc |
|
| Mã phần lô | PP2500479675 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500479676 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479677 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.819.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500479678 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.789.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao vai bóng ngắn và thuôn sử dụng cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500479679 |
| Giá từng phần lô | 785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao |
|
| Mã phần lô | PP2500479680 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có thể sử dụng trong kỹ thuật kissing balloon |
|
| Mã phần lô | PP2500479681 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500479682 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.413.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479683 |
| Giá từng phần lô | 1,501,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.046.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479684 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có thể dùng trong kỹ thuật kissing balloon. |
|
| Mã phần lô | PP2500479685 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500479686 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.602.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500479687 |
| Giá từng phần lô | 988,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.347.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479688 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.546.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500479689 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2500479690 |
| Giá từng phần lô | 1,228,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.675.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường. |
|
| Mã phần lô | PP2500479691 |
| Giá từng phần lô | 521,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2500479692 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500479693 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479694 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong mạch vành loại chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500479695 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài. |
|
| Mã phần lô | PP2500479696 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500479697 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong tâm vị các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479698 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong van 2 lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479699 |
| Giá từng phần lô | 568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong van Động mạch Chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500479700 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500479701 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479702 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479703 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Cảm biến đo độ mê sâu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479704 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479705 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479706 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn động, tĩnh mạch đùi loại nhiều lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500479707 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn gốc động mạch chủ ít xâm lấn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479708 |
| Giá từng phần lô | 126,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn hút trong và ngoài tim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479709 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500479710 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch đùi 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500479711 |
| Giá từng phần lô | 387,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479712 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479713 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479714 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn truyền dịch liệt tim lỗ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479715 |
| Giá từng phần lô | 12,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479716 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479717 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, nhiều lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500479718 |
| Giá từng phần lô | 1,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479719 |
| Giá từng phần lô | 209,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500479720 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500479721 |
| Giá từng phần lô | 1,842,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.512.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2500479722 |
| Giá từng phần lô | 144,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479723 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.510.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình |
|
| Mã phần lô | PP2500479724 |
| Giá từng phần lô | 258,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) dạng ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479725 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500479726 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479727 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500479728 |
| Giá từng phần lô | 3,366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500479729 |
| Giá từng phần lô | 204,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500479730 |
| Giá từng phần lô | 158,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500479731 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500479732 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500479733 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479734 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter hút huyết khối dạng sợi bện, phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479735 |
| Giá từng phần lô | 482,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500479736 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500479737 |
| Giá từng phần lô | 436,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500479738 |
| Giá từng phần lô | 3,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.281.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Chốt titan thắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500479739 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500479740 |
| Giá từng phần lô | 9,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần |
|
| Mã phần lô | PP2500479741 |
| Giá từng phần lô | 11,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.886.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Coil nút mạch ngoại biên có lông bao phủ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479742 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt nang giả tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500479743 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu điều trị cho máy Cardiospect |
|
| Mã phần lô | PP2500479744 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500479745 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500479746 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479747 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.954.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500479748 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip |
|
| Mã phần lô | PP2500479749 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479750 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500479751 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500479752 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ |
|
| Mã phần lô | PP2500479753 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2500479754 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2500479755 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500479756 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500479757 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500479758 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500479759 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500479760 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.113.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2500479761 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479762 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường catheter dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500479763 |
| Giá từng phần lô | 4,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.530.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500479764 |
| Giá từng phần lô | 1,350,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.841.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2500479765 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479766 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500479767 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479768 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500479769 |
| Giá từng phần lô | 2,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.511.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ ái nước, lõi làm từ Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500479770 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ lớp ái nước, loại đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500479771 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479772 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479773 |
| Giá từng phần lô | 172,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479774 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500479775 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479776 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây nối chữ Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479777 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500479778 |
| Giá từng phần lô | 9,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500479779 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500479780 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500479781 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500479782 |
| Giá từng phần lô | 582,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bảo vệ ngăn huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479783 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500479784 |
| Giá từng phần lô | 535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500479785 |
| Giá từng phần lô | 723,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500479786 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium,kèm cáp thả |
|
| Mã phần lô | PP2500479787 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500479788 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479789 |
| Giá từng phần lô | 892,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.216.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500479790 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479791 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500479792 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái |
|
| Mã phần lô | PP2500479793 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dù đóng ống động mạch không núm đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2500479794 |
| Giá từng phần lô | 114,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500479795 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500479796 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479797 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cầm máu dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500479798 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cắt stent chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500479799 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479800 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479801 |
| Giá từng phần lô | 191,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500479802 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch cho động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500479803 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500479804 |
| Giá từng phần lô | 5,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500479805 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500479806 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479807 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479808 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500479809 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479810 |
| Giá từng phần lô | 263,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường hỗ trợ can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479811 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500479812 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500479813 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500479814 |
| Giá từng phần lô | 4,144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.650.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có đi kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500479815 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500479816 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500479817 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500479818 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.822.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2500479819 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500479820 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479821 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ phá van tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479822 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái |
|
| Mã phần lô | PP2500479823 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500479824 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479825 |
| Giá từng phần lô | 318,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500479826 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.527.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinylalcohol |
|
| Mã phần lô | PP2500479827 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch tải thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479828 |
| Giá từng phần lô | 4,633,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.318.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500479829 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt nút mạch u gan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479830 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.763.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ |
|
| Mã phần lô | PP2500479831 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500479832 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống, có tẩm chất chống thấm |
|
| Mã phần lô | PP2500479833 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500479834 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500479835 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệthống tạo nhịp bóHis kèm phukiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500479836 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.910.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500479837 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500479838 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500479839 |
| Giá từng phần lô | 1,824,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.487.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500479840 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) đỡ động mạch cảnh loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500479841 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500479842 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.009.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) cho phình động mạch phân nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500479843 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não. |
|
| Mã phần lô | PP2500479844 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giáđỡ(stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500479845 |
| Giá từng phần lô | 2,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.063.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch cảnh, có hỗ trợ thao tác bung một tay. |
|
| Mã phần lô | PP2500479846 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500479847 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chậu tự bung, có lớp phủ trơ |
|
| Mã phần lô | PP2500479848 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500479849 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.254.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479850 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch có màng bọc hỗ trợ duy trì tưới máu cho động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500479851 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500479852 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500479853 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên bung bằng bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2500479854 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500479855 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giáđỡ(stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2500479856 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự bung, sử dụng được cho động mạch khoeo |
|
| Mã phần lô | PP2500479857 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, sử dụng cho vị trí đùi nông hoặc khoeo |
|
| Mã phần lô | PP2500479858 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.768.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên, có lớp phủ trơ |
|
| Mã phần lô | PP2500479859 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi - đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500479860 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi loại tự nở, sử dụng cho động mạch chủ chậu. |
|
| Mã phần lô | PP2500479861 |
| Giá từng phần lô | 697,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500479862 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.309.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500479863 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.440.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500479864 |
| Giá từng phần lô | 7,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.445.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500479865 |
| Giá từng phần lô | 3,698,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.042.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479866 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.779.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó thể mở nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500479867 |
| Giá từng phần lô | 1,810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.468.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500479868 |
| Giá từng phần lô | 6,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.284.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép |
|
| Mã phần lô | PP2500479869 |
| Giá từng phần lô | 6,628,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.038.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479870 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.079.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500479871 |
| Giá từng phần lô | 597,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển. |
|
| Mã phần lô | PP2500479872 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần. |
|
| Mã phần lô | PP2500479873 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500479874 |
| Giá từng phần lô | 404,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500479875 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.454.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479876 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500479877 |
| Giá từng phần lô | 700,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500479878 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2500479879 |
| Giá từng phần lô | 6,806,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500479880 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu ePTFE, bung bằng bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2500479881 |
| Giá từng phần lô | 545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 743.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên loại tự nở, tương thích dây dẫn 0.035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500479882 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500479883 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusbung từ giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500479884 |
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.084.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimuscó gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479885 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500479886 |
| Giá từng phần lô | 5,992,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.170.910.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu đầu xa phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479887 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500479888 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500479889 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.465.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500479890 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, kích thước nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2500479891 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500479892 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500479893 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500479894 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.322.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479895 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500479896 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479897 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan |
|
| Mã phần lô | PP2500479898 |
| Giá từng phần lô | 574,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479899 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479900 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim gốc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479901 |
| Giá từng phần lô | 256,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kim sinh thiết tuỷ xương 8G |
|
| Mã phần lô | PP2500479902 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500479903 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500479904 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới lọc bảo vệ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500479905 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 830.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500479906 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479907 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479908 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479909 |
| Giá từng phần lô | 592,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500479910 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479911 |
| Giá từng phần lô | 190,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479912 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479913 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.595.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479914 |
| Giá từng phần lô | 949,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.294.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479915 |
| Giá từng phần lô | 226,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500479916 |
| Giá từng phần lô | 6,221,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.483.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2500479917 |
| Giá từng phần lô | 75,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán cảm ứng theo dõi điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500479918 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500479919 |
| Giá từng phần lô | 488,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500479920 |
| Giá từng phần lô | 69,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.869.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479921 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to |
|
| Mã phần lô | PP2500479922 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá màng tim sinh học chống canxi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500479923 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479924 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479925 |
| Giá từng phần lô | 186,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim |
|
| Mã phần lô | PP2500479926 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500479927 |
| Giá từng phần lô | 55,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống ghép kèm van tim cơ học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500479928 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479929 |
| Giá từng phần lô | 164,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500479930 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống máu lắng chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500479931 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nối mạch vành tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500479932 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông (catheter)RF điều trị tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479933 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông bơm thuốc tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500479934 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500479935 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479936 |
| Giá từng phần lô | 1,545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.106.819.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500479937 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh, nhiều đoạn chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500479938 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.045.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông can thiệp nhỏ loại 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500479939 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500479940 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.455.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500479941 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông chụp mạch tạng qua đường động mạch quay loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479942 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500479943 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500479944 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông dẫn hướng cho can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500479945 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên thân trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2500479946 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500479947 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500479948 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500479949 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500479950 |
| Giá từng phần lô | 3,411,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.652.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2500479951 |
| Giá từng phần lô | 1,778,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.425.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479952 |
| Giá từng phần lô | 5,849,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.977.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500479953 |
| Giá từng phần lô | 700,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479954 |
| Giá từng phần lô | 9,604,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.097.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479955 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500479956 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500479957 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ông thông nối dài hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành, phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500479958 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông tĩnh mạch đùi đa tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479959 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500479960 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, phủ ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500479961 |
| Giá từng phần lô | 344,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500479962 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500479963 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông tưới máu não có chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500479964 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500479965 |
| Giá từng phần lô | 385,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500479966 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500479967 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500479968 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn |
|
| Mã phần lô | PP2500479969 |
| Giá từng phần lô | 370,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc cô đặc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500479970 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500479971 |
| Giá từng phần lô | 493,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ cytokin |
|
| Mã phần lô | PP2500479972 |
| Giá từng phần lô | 1,566,201,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.135.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy gan |
|
| Mã phần lô | PP2500479973 |
| Giá từng phần lô | 349,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500479974 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Shunt động mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479975 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500479976 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.897.728.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500479977 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số |
|
| Mã phần lô | PP2500479978 |
| Giá từng phần lô | 457,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500479979 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.722.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập. |
|
| Mã phần lô | PP2500479980 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent graft cho động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500479981 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc dự phòng trường hợp endoleaktype I |
|
| Mã phần lô | PP2500479982 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500479983 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500479984 |
| Giá từng phần lô | 638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đại tràng, tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500479985 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500479986 |
| Giá từng phần lô | 445,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500479987 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover |
|
| Mã phần lô | PP2500479988 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm. |
|
| Mã phần lô | PP2500479989 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500479990 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover |
|
| Mã phần lô | PP2500479991 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch ngoại biên loại tự bung, chất liệu hợp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500479992 |
| Giá từng phần lô | 772,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch ngoại biên tự bung chất liệu nitinol, kiểm soát được tốc độ bung |
|
| Mã phần lô | PP2500479993 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.672.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch ngoại vi loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500479994 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.772.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch vành loại phủ thuốc everolimus, chất liệu Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500479995 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bề mặt hỗ trợ giảm huyết khối và tái hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500479996 |
| Giá từng phần lô | 3,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.465.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent mạch vành phủ thuốc và polymer tự tiêu sinh học. |
|
| Mã phần lô | PP2500479997 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Stent thực quản có cover một phần hoặc toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500479998 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Tấm dán hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500479999 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.431.819.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị |
|
| Mã phần lô | PP2500480000 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Thiết bị hỗ trợ tuần hoàn thất trái qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500480001 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500480002 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đựng dịch thải 5l |
|
| Mã phần lô | PP2500480003 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500480004 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500480005 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van cầm máu chữ y loại trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500480006 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít |
|
| Mã phần lô | PP2500480007 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500480008 |
| Giá từng phần lô | 3,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500480009 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500480010 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van sinh học Động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2500480011 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500480012 |
| Giá từng phần lô | 1,015,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.384.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500480013 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim cơ học động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500480014 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim động mạch chủ/ hai lá sinh học loại chất liệu lá van kết hợp từ van tim lợn và màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2500480015 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.677.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500480016 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2500480017 |
| Giá từng phần lô | 3,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500480018 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.215.910.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ gờ nổi có phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500480019 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim sinh học động mạch chủ chất liệu màng tim bò, khung mở tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500480020 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim sinh học động mạch chủ không cần khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500480021 |
| Giá từng phần lô | 959,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.308.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Van tim sinh học động mạch chủ/ hai lá ít vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500480022 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu đóng mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500480023 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500480024 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500480025 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500480026 |
| Giá từng phần lô | 427,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500480027 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500480028 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch. |
|
| Mã phần lô | PP2500480029 |
| Giá từng phần lô | 108,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp chọn lọc phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500480030 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500480031 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500480032 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500480033 |
| Giá từng phần lô | 186,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch máu dạng sợi bện, đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500480034 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, chống mài mòn |
|
| Mã phần lô | PP2500480035 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500480036 |
| Giá từng phần lô | 1,497,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.041.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp mạch vành có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500480037 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500480038 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.368.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông cho can thiệp tổn thương phức tạp vả CTO phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500480039 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2500480040 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu loại đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500480041 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500480042 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500480043 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500480044 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500480045 |
| Giá từng phần lô | 454,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông loại hai lòng có bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2500480046 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500480047 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2500480048 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500480049 |
| Giá từng phần lô | 1,437,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.959.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500480050 |
| Giá từng phần lô | 829,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500480051 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông nhỏ loại hai nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500480052 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500480053 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông thả stent chuyển dòng đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500480054 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2500480055 |
| Giá từng phần lô | 1,105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.506.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Viên nang nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500480056 |
| Giá từng phần lô | 275,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van ba lá dạng hở, loại mềm có thể uốn |
|
| Mã phần lô | PP2500480057 |
| Giá từng phần lô | 173,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500480058 |
| Giá từng phần lô | 489,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500480059 |
| Giá từng phần lô | 249,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van hai lá nửa cứng nửa mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500480060 |
| Giá từng phần lô | 173,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van loại hình dạng linh hoạt theo chuyển động của tim |
|
| Mã phần lô | PP2500480061 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van nhân tạo ba lá loại hở dạng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500480062 |
| Giá từng phần lô | 582,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van nhân tạo hai lá loại vòng cứng, dạng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500480063 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van sinh học hai lá dạng cong, vòng kín. |
|
| Mã phần lô | PP2500480064 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2500480065 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2500480066 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) điều trị túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500480067 |
| Giá từng phần lô | 552,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 753.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500480068 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ. |
|
| Mã phần lô | PP2500480069 |
| Giá từng phần lô | 1,027,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.401.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500480070 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500480071 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên. |
|
| Mã phần lô | PP2500480072 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2500480073 |
| Giá từng phần lô | 2,029,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.767.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500480074 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.036.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2500480075 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2500480076 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.113.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2500480077 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to. |
|
| Mã phần lô | PP2500480078 |
| Giá từng phần lô | 996,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không yêu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi