Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng hoá chất, hàng hoá phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế huyện Tương Dương năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300018068-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng hoá chất, hàng hoá phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế huyện Tương Dương năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300014062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và từ các nguồn kinh phí sử dụng hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tương Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,698,501,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40.477.520 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300031277 - Hoá chất sinh hoá định lượng Albumin trong máu 10,300,000 18.540.000 HC01 7.210.000 Bằng KLMT/12 tháng
2 PP2300031278 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu 18,200,000 32.760.000 HC02 12.740.000 Bằng KLMT/12 tháng
3 PP2300031279 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu 21,800,000 39.240.000 HC03 15.260.000 Bằng KLMT/12 tháng
4 PP2300031280 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu 50,681,800 91.227.240 HC04 35.477.260 Bằng KLMT/12 tháng
5 PP2300031281 - Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu 42,000,000 75.600.000 HC05 29.400.000 Bằng KLMT/12 tháng
6 PP2300031282 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu 45,600,000 82.080.000 HC06 31.920.000 Bằng KLMT/12 tháng
7 PP2300031283 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu 73,000,000 131.400.000 HC07 51.100.000 Bằng KLMT/12 tháng
8 PP2300031284 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu 55,425,000 99.765.000 HC08 38.797.500 Bằng KLMT/12 tháng
9 PP2300031285 - Hóa chất định lượng Protein trong máu 19,000,000 34.200.000 HC09 13.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
10 PP2300031286 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu 89,600,000 161.280.000 HC10 62.720.000 Bằng KLMT/12 tháng
11 PP2300031287 - Hóa chất định lượng Urea trong máu 42,000,000 75.600.000 HC11 29.400.000 Bằng KLMT/12 tháng
12 PP2300031288 - Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu 18,300,000 32.940.000 HC12 12.810.000 Bằng KLMT/12 tháng
13 PP2300031289 - Hóa chất định lượng Amylase trong máu 19,500,000 35.100.000 HC13 13.650.000 Bằng KLMT/12 tháng
14 PP2300031290 - Hóa chất định lượng GGT trong máu 16,300,000 29.340.000 HC14 11.410.000 Bằng KLMT/12 tháng
15 PP2300031291 - Hóa chất định lượng Calci trong máu 7,175,000 12.915.000 HC15 5.022.500 Bằng KLMT/12 tháng
16 PP2300031292 - Hóa chất chuẩn giá trị trung bình 21,000,000 37.800.000 HC16 14.700.000 Bằng KLMT/12 tháng
17 PP2300031293 - Dung dịch rửa máy đậm đặc 49,500,000 89.100.000 HC17 34.650.000 Bằng KLMT/12 tháng
18 PP2300031294 - Hóa chất chuẩn đa thông số 27,000,000 48.600.000 HC18 18.900.000 Bằng KLMT/12 tháng
19 PP2300031295 - Hóa chất chuẩn mức cao 28,500,000 51.300.000 HC19 19.950.000 Bằng KLMT/12 tháng
20 PP2300031296 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 9,500,000 17.100.000 HC20 6.650.000 Bằng KLMT/12 tháng
21 PP2300031297 - Định lượng HbA1c 170,000,000 306.000.000 HC21 119.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
22 PP2300031298 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 21,300,000 38.340.000 HC22 14.910.000 Bằng KLMT/12 tháng
23 PP2300031299 - Dung dịch phá màng tế bào hồng cầu 30,000,000 54.000.000 HC23 21.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
24 PP2300031300 - Test phát hiện kháng thể lao 9,250,000 16.650.000 HC24 6.475.000 Bằng KLMT/12 tháng
25 PP2300031301 - Test phát hiện kháng nguyên sôt xuất huyết 17,100,000 30.780.000 HC25 11.970.000 Bằng KLMT/12 tháng
26 PP2300031302 - Test phát hiện kháng thể viêm gan A 20,730,000 37.314.000 HC26 14.511.000 Bằng KLMT/12 tháng
27 PP2300031303 - Test phát hiện cúm A, B 16,700,000 30.060.000 HC27 11.690.000 Bằng KLMT/12 tháng
28 PP2300031304 - Test phát hiện kháng nguyên virus Rota 26,100,000 46.980.000 HC28 18.270.000 Bằng KLMT/12 tháng
29 PP2300031305 - Gel bôi trơn 3,600,000 6.480.000 HC29 2.520.000 Bằng KLMT/12 tháng
30 PP2300031306 - Viên khử khuẩn 21,800,000 39.240.000 HC30 15.260.000 Bằng KLMT/12 tháng
31 PP2300031307 - Dung dịch Parafin 2,640,000 4.752.000 HC33 1.848.000 Bằng KLMT/12 tháng
32 PP2300031308 - Que Thử đường huyết 70,000,000 126.000.000 HC34 49.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
33 PP2300031309 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 109,620,000 197.316.000 HC35 76.734.000 Bằng KLMT/12 tháng
34 PP2300031310 - Test chẩn đoán giang mai 3,000,000 5.400.000 HC36 2.100.000 Bằng KLMT/12 tháng
35 PP2300031311 - Cloramin B 56,000,000 100.800.000 HC37 39.200.000 Bằng KLMT/12 tháng
36 PP2300031312 - Nước cất 2 lần 2,795,100 5.031.180 HC38 1.956.570 Bằng KLMT/12 tháng
37 PP2300031313 - Gel bôi trơn 2,415,000 4.347.000 HC39 1.690.500 Bằng KLMT/12 tháng
38 PP2300031314 - Gel siêu âm 1,050,000 1.890.000 HC40 735.000 Bằng KLMT/12 tháng
39 PP2300031315 - Bộ nhuộm Ziehl-neelsen 1,350,000 2.430.000 HC41 945.000 Bằng KLMT/12 tháng
40 PP2300031316 - Bộ nhuộm Gram 1,260,000 2.268.000 HC42 882.000 Bằng KLMT/12 tháng
41 PP2300031317 - Dầu soi kính 3,630,000 6.534.000 HC43 2.541.000 Bằng KLMT/12 tháng
42 PP2300031318 - Hoá chất pha loãng hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 260,000,000 468.000.000 HC44 182.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
43 PP2300031319 - Hoá chất phá vỡ hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 54,200,000 97.560.000 HC45 37.940.000 Bằng KLMT/12 tháng
44 PP2300031320 - Hoá chất rửa máy sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 38,100,000 68.580.000 HC46 26.670.000 Bằng KLMT/12 tháng
45 PP2300031321 - Máu chuẩn mức normal sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 12,500,000 22.500.000 HC47 8.750.000 Bằng KLMT/12 tháng
46 PP2300031322 - Gel Siêu âm 3,200,000 5.760.000 HC48 2.240.000 Bằng KLMT/12 tháng
47 PP2300031323 - Anti A 1,520,000 2.736.000 HC49 1.064.000 Bằng KLMT/12 tháng
48 PP2300031324 - Anti AB 1,520,000 2.736.000 HC50 1.064.000 Bằng KLMT/12 tháng
49 PP2300031325 - Anti B 1,520,000 2.736.000 HC51 1.064.000 Bằng KLMT/12 tháng
50 PP2300031326 - Anti D 2,640,000 4.752.000 HC52 1.848.000 Bằng KLMT/12 tháng
51 PP2300031327 - Test thử ma túy đá 5,560,000 10.008.000 HC53 3.892.000 Bằng KLMT/12 tháng
52 PP2300031328 - Test nhanh phát hiện thuốc phiện trong nước tiểu 1,764,000 3.175.200 HC54 1.234.800 Bằng KLMT/12 tháng
53 PP2300031329 - Test nhanh phát hiện Bồ đà trong nước tiểu 4,200,000 7.560.000 HC55 2.940.000 Bằng KLMT/12 tháng
54 PP2300031330 - Test nhanh phát hiện 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu 19,000,000 34.200.000 HC56 13.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
55 PP2300031331 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 96,000,000 172.800.000 HC57 67.200.000 Bằng KLMT/12 tháng
56 PP2300031332 - Test nhanh chuẩn đoán viên gan B 45,360,000 81.648.000 HC58 31.752.000 Bằng KLMT/12 tháng
57 PP2300031333 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV ở người 157,500,000 283.500.000 HC59 110.250.000 Bằng KLMT/12 tháng
58 PP2300031334 - Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs 140,700,000 253.260.000 HC60 98.490.000 Bằng KLMT/12 tháng
59 PP2300031335 - Thuốc hiện hình dùng rửa phim X - Quang 2,205,000 3.969.000 HC61 1.543.500 Bằng KLMT/12 tháng
60 PP2300031336 - Thuốc hãm hình dùng rửa phim X - Quang 1,732,500 3.118.500 HC62 1.212.750 Bằng KLMT/12 tháng
61 PP2300031337 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C(HCV) 5,859,000 10.546.200 HC63 4.101.300 Bằng KLMT/12 tháng
62 PP2300031338 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 3,500,000 6.300.000 HC64 2.450.000 Bằng KLMT/12 tháng
63 PP2300031339 - Test nhanh chuẩn đoán HIV 38,850,000 69.930.000 HC65 27.195.000 Bằng KLMT/12 tháng
64 PP2300031340 - Test nhanh HBsAg 18,000,000 32.400.000 HC66 12.600.000 Bằng KLMT/12 tháng
65 PP2300031341 - Que thử nước tiểu 10 thông số 18,350,000 33.030.000 HC67 12.845.000 Bằng KLMT/12 tháng
66 PP2300031342 - Test thử giang mai 4,100,000 7.380.000 HC68 2.870.000 Bằng KLMT/12 tháng
67 PP2300031343 - Giấy điện tim 3 cần cuộn 1,400,000 2.520.000 HC69 980.000 Bằng KLMT/12 tháng
68 PP2300031344 - Giấy điện tim 6 cần tập 8,000,000 14.400.000 HC70 5.600.000 Bằng KLMT/12 tháng
69 PP2300031345 - Dây dẫn lưu cao su 1,050,000 1.890.000 HC71 735.000 Bằng KLMT/12 tháng
70 PP2300031346 - Khẩu trang 3 lớp vô trùng 24,250,000 43.650.000 HC72 16.975.000 Bằng KLMT/12 tháng
71 PP2300031347 - Máy đo đường huyết 9,500,000 17.100.000 HC73 6.650.000 Bằng KLMT/12 tháng
72 PP2300031348 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 500,000 900.000 VT120 350.000 Bằng KLMT/12 tháng
73 PP2300031349 - Bộ đặt nội khí quản người lớn sử dụng ánh sáng thường 3,900,000 7.020.000 VT121 2.730.000 Bằng KLMT/12 tháng
74 PP2300031350 - Lam kính mài 1,240,000 2.232.000 VT123 868.000 Bằng KLMT/12 tháng
75 PP2300031351 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm 2,415,000 4.347.000 VT124 1.690.500 Bằng KLMT/12 tháng
76 PP2300031352 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 2,600,000 4.680.000 VT125 1.820.000 Bằng KLMT/12 tháng
77 PP2300031353 - Que gỗ vô khuẩn 39,000,000 70.200.000 VT126 27.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
78 PP2300031354 - Lamen 24x40; 22x40 800,000 1.440.000 VT127 560.000 Bằng KLMT/12 tháng
79 PP2300031355 - Khẩu trang y tế N95 138,000,000 248.400.000 VT128 96.600.000 Bằng KLMT/12 tháng
80 PP2300031356 - Khẩu trang y tế 42,500,000 76.500.000 VT129 29.750.000 Bằng KLMT/12 tháng
81 PP2300031357 - Que thử đường huyết 35,994,000 64.789.200 VT130 25.195.800 Bằng KLMT/12 tháng
82 PP2300031358 - Bơm tiêm Insulin 36,000,000 64.800.000 VT131 25.200.000 Bằng KLMT/12 tháng
83 PP2300031359 - Bộ Que thử đường huyết + kim lấy máu 61,250,000 110.250.000 VT133 42.875.000 Bằng KLMT/12 tháng
84 PP2300031360 - Khẩu trang y tế 4 lớp 48,500,000 87.300.000 VT134 33.950.000 Bằng KLMT/12 tháng
85 PP2300031361 - Giấy siêu âm 49,000,000 88.200.000 VT135 34.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng Albumin trong máu
Mã phần lô PP2300031277
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.540.000
Mã hàng hóa (HS) HC01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2300031278
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) HC02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300031279
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.240.000
Mã hàng hóa (HS) HC03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu
Mã phần lô PP2300031280
Giá từng phần lô 50,681,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.227.240
Mã hàng hóa (HS) HC04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.477.260
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu
Mã phần lô PP2300031281
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) HC05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu
Mã phần lô PP2300031282
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) HC06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu
Mã phần lô PP2300031283
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS) HC07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu
Mã phần lô PP2300031284
Giá từng phần lô 55,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.765.000
Mã hàng hóa (HS) HC08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Protein trong máu
Mã phần lô PP2300031285
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) HC09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu
Mã phần lô PP2300031286
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.280.000
Mã hàng hóa (HS) HC10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Urea trong máu
Mã phần lô PP2300031287
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) HC11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu
Mã phần lô PP2300031288
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.940.000
Mã hàng hóa (HS) HC12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Amylase trong máu
Mã phần lô PP2300031289
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) HC13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng GGT trong máu
Mã phần lô PP2300031290
Giá từng phần lô 16,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.340.000
Mã hàng hóa (HS) HC14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Calci trong máu
Mã phần lô PP2300031291
Giá từng phần lô 7,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.915.000
Mã hàng hóa (HS) HC15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất chuẩn giá trị trung bình
Mã phần lô PP2300031292
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) HC16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch rửa máy đậm đặc
Mã phần lô PP2300031293
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) HC17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất chuẩn đa thông số
Mã phần lô PP2300031294
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) HC18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2300031295
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) HC19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300031296
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) HC20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300031297
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) HC21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300031298
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.340.000
Mã hàng hóa (HS) HC22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch phá màng tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2300031299
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) HC23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test phát hiện kháng thể lao
Mã phần lô PP2300031300
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) HC24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test phát hiện kháng nguyên sôt xuất huyết
Mã phần lô PP2300031301
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS) HC25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test phát hiện kháng thể viêm gan A
Mã phần lô PP2300031302
Giá từng phần lô 20,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.314.000
Mã hàng hóa (HS) HC26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test phát hiện cúm A, B
Mã phần lô PP2300031303
Giá từng phần lô 16,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.060.000
Mã hàng hóa (HS) HC27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test phát hiện kháng nguyên virus Rota
Mã phần lô PP2300031304
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.980.000
Mã hàng hóa (HS) HC28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300031305
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) HC29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300031306
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.240.000
Mã hàng hóa (HS) HC30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch Parafin
Mã phần lô PP2300031307
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) HC33
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Que Thử đường huyết
Mã phần lô PP2300031308
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) HC34
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300031309
Giá từng phần lô 109,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.316.000
Mã hàng hóa (HS) HC35
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300031310
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) HC36
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2300031311
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) HC37
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300031312
Giá từng phần lô 2,795,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.031.180
Mã hàng hóa (HS) HC38
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.570
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300031313
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) HC39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300031314
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) HC40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl-neelsen
Mã phần lô PP2300031315
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) HC41
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300031316
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) HC42
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300031317
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.534.000
Mã hàng hóa (HS) HC43
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất pha loãng hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300031318
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) HC44
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất phá vỡ hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300031319
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.560.000
Mã hàng hóa (HS) HC45
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất rửa máy sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300031320
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.580.000
Mã hàng hóa (HS) HC46
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Máu chuẩn mức normal sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300031321
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) HC47
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300031322
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) HC48
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300031323
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS) HC49
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2300031324
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS) HC50
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300031325
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS) HC51
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2300031326
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) HC52
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test thử ma túy đá
Mã phần lô PP2300031327
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.008.000
Mã hàng hóa (HS) HC53
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh phát hiện thuốc phiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300031328
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.200
Mã hàng hóa (HS) HC54
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh phát hiện Bồ đà trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300031329
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) HC55
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh phát hiện 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300031330
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) HC56
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2300031331
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) HC57
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán viên gan B
Mã phần lô PP2300031332
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.648.000
Mã hàng hóa (HS) HC58
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV ở người
Mã phần lô PP2300031333
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) HC59
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2300031334
Giá từng phần lô 140,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.260.000
Mã hàng hóa (HS) HC60
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Thuốc hiện hình dùng rửa phim X - Quang
Mã phần lô PP2300031335
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) HC61
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Thuốc hãm hình dùng rửa phim X - Quang
Mã phần lô PP2300031336
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.118.500
Mã hàng hóa (HS) HC62
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C(HCV)
Mã phần lô PP2300031337
Giá từng phần lô 5,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.546.200
Mã hàng hóa (HS) HC63
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2300031338
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) HC64
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300031339
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS) HC65
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300031340
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) HC66
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300031341
Giá từng phần lô 18,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.030.000
Mã hàng hóa (HS) HC67
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test thử giang mai
Mã phần lô PP2300031342
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS) HC68
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Giấy điện tim 3 cần cuộn
Mã phần lô PP2300031343
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) HC69
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Giấy điện tim 6 cần tập
Mã phần lô PP2300031344
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) HC70
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây dẫn lưu cao su
Mã phần lô PP2300031345
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) HC71
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khẩu trang 3 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300031346
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.650.000
Mã hàng hóa (HS) HC72
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300031347
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) HC73
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300031348
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) VT120
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bộ đặt nội khí quản người lớn sử dụng ánh sáng thường
Mã phần lô PP2300031349
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) VT121
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300031350
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.000
Mã hàng hóa (HS) VT123
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm
Mã phần lô PP2300031351
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) VT124
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300031352
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) VT125
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Que gỗ vô khuẩn
Mã phần lô PP2300031353
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT126
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Lamen 24x40; 22x40
Mã phần lô PP2300031354
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) VT127
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khẩu trang y tế N95
Mã phần lô PP2300031355
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS) VT128
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300031356
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT129
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300031357
Giá từng phần lô 35,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.789.200
Mã hàng hóa (HS) VT130
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.195.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300031358
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) VT131
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bộ Que thử đường huyết + kim lấy máu
Mã phần lô PP2300031359
Giá từng phần lô 61,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) VT133
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300031360
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS) VT134
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300031361
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT135
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->