Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng hóa chất không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2023 -2024; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300274170-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng hóa chất không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2023 -2024; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300189437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 67,308,032,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 673.080.361 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300402820 - Dung dịch kiểm tra máy | 3,165,120 | 4.521.600 | 2.215.584 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 2 | PP2300402821 - Định lượng Vitamin B12 | 45,574,200 | 65.106.000 | 31.901.940 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 3 | PP2300402822 - Chất chuẩn Vitamin B12 | 5,695,200 | 8.136.000 | 3.986.640 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 4 | PP2300402823 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,115,600 | 37.308.000 | 18.280.920 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 5 | PP2300402824 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 17,161,200 | 24.516.000 | 12.012.840 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 6 | PP2300402825 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 26,449,500 | 37.785.000 | 18.514.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 7 | PP2300402826 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 46,498,200 | 66.426.000 | 32.548.740 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 8 | PP2300402827 - Định lượng Vancomycin | 241,059,000 | 344.370.000 | 168.741.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 9 | PP2300402828 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 61,320,000 | 87.600.000 | 42.924.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 10 | PP2300402829 - Chất chuẩn hLH | 6,965,280 | 9.950.400 | 4.875.696 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 11 | PP2300402830 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 18,060,000 | 25.800.000 | 12.642.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 12 | PP2300402831 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 19,246,500 | 27.495.000 | 13.472.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 13 | PP2300402832 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 14,332,500 | 20.475.000 | 10.032.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 14 | PP2300402833 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 14,332,500 | 20.475.000 | 10.032.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 15 | PP2300402834 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 232,134,000 | 331.620.000 | 162.493.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 16 | PP2300402835 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 2,391,900 | 3.417.000 | 1.674.330 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 17 | PP2300402836 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 13,204,800 | 18.864.000 | 9.243.360 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 18 | PP2300402837 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 | 15,452,640 | 22.075.200 | 10.816.848 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 19 | PP2300402838 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 | 15,452,640 | 22.075.200 | 10.816.848 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 20 | PP2300402839 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 | 15,452,640 | 22.075.200 | 10.816.848 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 21 | PP2300402840 - Định lượng Testosterone | 88,599,000 | 126.570.000 | 62.019.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 22 | PP2300402841 - Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu | 39,054,750 | 55.792.500 | 27.338.325 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 23 | PP2300402842 - Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu | 39,054,750 | 55.792.500 | 27.338.325 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 24 | PP2300402843 - Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu | 39,054,750 | 55.792.500 | 27.338.325 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 25 | PP2300402844 - Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu | 39,054,750 | 55.792.500 | 27.338.325 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 26 | PP2300402845 - Chất chuẩn Testosterone | 11,393,550 | 16.276.500 | 7.975.485 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 27 | PP2300402846 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 3,754,383,360 | 5.363.404.800 | 2.628.068.352 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 28 | PP2300402847 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,717,200,000 | 2.453.142.858 | 1.202.040.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 29 | PP2300402848 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 83,752,200 | 119.646.000 | 58.626.540 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 30 | PP2300402849 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 6,625,500 | 9.465.000 | 4.637.850 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 31 | PP2300402850 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 7,056,000 | 10.080.000 | 4.939.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 32 | PP2300402851 - Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 | 51,849,000 | 74.070.000 | 36.294.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 33 | PP2300402852 - Định lượng Folate | 41,781,600 | 59.688.000 | 29.247.120 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 34 | PP2300402853 - Chất chuẩn Folate | 12,025,440 | 17.179.200 | 8.417.808 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 35 | PP2300402854 - Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 108,070,200 | 154.386.000 | 75.649.140 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 36 | PP2300402855 - Hóa chất dùng cho XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 83,084,400 | 118.692.000 | 58.159.080 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 37 | PP2300402856 - Hồng cầu mẫu | 29,767,500 | 42.525.000 | 20.837.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 38 | PP2300402857 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 917,532,000 | 1.310.760.000 | 642.272.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 39 | PP2300402858 - Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp | 24,872,400 | 35.532.000 | 17.410.680 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 40 | PP2300402859 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 441,210,000 | 630.300.000 | 308.847.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 41 | PP2300402860 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 436,968,000 | 624.240.000 | 305.877.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 42 | PP2300402861 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 311,547,600 | 445.068.000 | 218.083.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 43 | PP2300402862 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 190,390,200 | 271.986.000 | 133.273.140 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 44 | PP2300402863 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 152,859,000 | 218.370.000 | 107.001.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 45 | PP2300402864 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 93,093,840 | 132.991.200 | 65.165.688 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 46 | PP2300402865 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 174,409,200 | 249.156.000 | 122.086.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 47 | PP2300402866 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 143,413,200 | 204.876.000 | 100.389.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 48 | PP2300402867 - Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 36,382,500 | 51.975.000 | 25.467.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 49 | PP2300402868 - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang | 127,480,500 | 182.115.000 | 89.236.350 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 50 | PP2300402869 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. | 371,668,500 | 530.955.000 | 260.167.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 51 | PP2300402870 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. | 364,108,500 | 520.155.000 | 254.875.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 52 | PP2300402871 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. | 364,108,500 | 520.155.000 | 254.875.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 53 | PP2300402872 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. | 364,108,500 | 520.155.000 | 254.875.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 54 | PP2300402873 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 31,636,500 | 45.195.000 | 22.145.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 55 | PP2300402874 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 36,225,000 | 51.750.000 | 25.357.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 56 | PP2300402875 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 36,414,000 | 52.020.000 | 25.489.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 57 | PP2300402876 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 22,260,000 | 31.800.000 | 15.582.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 58 | PP2300402877 - Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu | 26,334,000 | 37.620.000 | 18.433.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 59 | PP2300402878 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp | 11,953,200 | 17.076.000 | 8.367.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 60 | PP2300402879 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 11,953,200 | 17.076.000 | 8.367.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 61 | PP2300402880 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | 61,320,000 | 87.600.000 | 42.924.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 62 | PP2300402881 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 19,845,000 | 28.350.000 | 13.891.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 63 | PP2300402882 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 13,230,000 | 18.900.000 | 9.261.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 64 | PP2300402883 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH | 16,665,600 | 23.808.000 | 11.665.920 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 65 | PP2300402884 - Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH | 13,650,000 | 19.500.000 | 9.555.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 66 | PP2300402885 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 13,230,000 | 18.900.000 | 9.261.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 67 | PP2300402886 - Định lượng Thyroglobulin Ab | 36,393,000 | 51.990.000 | 25.475.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 68 | PP2300402887 - Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II | 18,988,200 | 27.126.000 | 13.291.740 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 69 | PP2300402888 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 6,073,200 | 8.676.000 | 4.251.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 70 | PP2300402889 - Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 198,000,000 | 282.857.143 | 138.600.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 71 | PP2300402890 - Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella | 8,550,000 | 12.214.286 | 5.985.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 72 | PP2300402891 - Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính | 10,000,000 | 14.285.715 | 7.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 73 | PP2300402892 - Khoanh giấy chứa yếu tố X | 1,176,000 | 1.680.000 | 823.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 74 | PP2300402893 - Khoanh giấy chứa yếu tố V | 1,176,000 | 1.680.000 | 823.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 75 | PP2300402894 - Khoanh giấy chứa yếu tố X và V | 1,176,000 | 1.680.000 | 823.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 76 | PP2300402895 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella | 8,250,000 | 11.785.715 | 5.775.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 77 | PP2300402896 - Kali Iodua | 15,000,000 | 21.428.572 | 10.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 78 | PP2300402897 - Parafin hạt tinh thiết (Paraplast Regular) | 35,000,000 | 50.000.000 | 24.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 79 | PP2300402898 - Na2HPO4.12H2O | 5,750,000 | 8.214.286 | 4.025.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 80 | PP2300402899 - Na2HPO4.2H2O | 4,675,000 | 6.678.572 | 3.272.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 81 | PP2300402900 - Dung dịch KOH | 5,062,200 | 7.231.715 | 3.543.540 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 82 | PP2300402901 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma | 96,843,600 | 138.348.000 | 67.790.520 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 83 | PP2300402902 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma | 96,843,600 | 138.348.000 | 67.790.520 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 84 | PP2300402903 - Hóa chất xác định kháng thể IgG avidity chống toxoplasma | 23,293,200 | 33.276.000 | 16.305.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 85 | PP2300402904 - Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể kháng Toxoplasma gondii | 25,603,200 | 36.576.000 | 17.922.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 86 | PP2300402905 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella | 139,860,000 | 199.800.000 | 97.902.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 87 | PP2300402906 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella | 108,750,600 | 155.358.000 | 76.125.420 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 88 | PP2300402907 - Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não | 130,032,000 | 185.760.000 | 91.022.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 89 | PP2300402908 - Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao | 8,106,000 | 11.580.000 | 5.674.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 90 | PP2300402909 - Hóa chất khẳng định sự có mặt của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 3,670,800 | 5.244.000 | 2.569.560 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 91 | PP2300402910 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 137,894,400 | 196.992.000 | 96.526.080 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 92 | PP2300402911 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B | 58,506,000 | 83.580.000 | 40.954.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 93 | PP2300402912 - Hóa chất định lượng kháng thể IgM chống kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 7,240,800 | 10.344.000 | 5.068.560 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 94 | PP2300402913 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA | 11,891,250 | 16.987.500 | 8.323.875 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 95 | PP2300402914 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA | 11,891,250 | 16.987.500 | 8.323.875 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 96 | PP2300402915 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA | 17,343,900 | 24.777.000 | 12.140.730 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 97 | PP2300402916 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus | 199,899,000 | 285.570.000 | 139.929.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 98 | PP2300402917 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus | 179,487,000 | 256.410.000 | 125.640.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 99 | PP2300402918 - Hóa chất phát hiện Clostridium difficile sinh độc tố A và độc tố B trong mẫu bệnh phẩm phân | 46,683,000 | 66.690.000 | 32.678.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 100 | PP2300402919 - Hóa chất phát hiện ra kháng nguyên C. difficile, glutamate dehydrogenase | 79,033,500 | 112.905.000 | 55.323.450 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 101 | PP2300402920 - Hóa chất định lượng Procalcitonin | 97,445,250 | 139.207.500 | 68.211.675 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 102 | PP2300402921 - Hoá chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E | 49,140,000 | 70.200.000 | 34.398.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 103 | PP2300402922 - Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể chống lại kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 25,351,200 | 36.216.000 | 17.745.840 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 104 | PP2300402923 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống virus viêm gan C | 38,152,800 | 54.504.000 | 26.706.960 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 105 | PP2300402924 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 23,902,200 | 34.146.000 | 16.731.540 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 106 | PP2300402925 - Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D | 168,414,750 | 240.592.500 | 117.890.325 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 107 | PP2300402926 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 117,936,000 | 168.480.000 | 82.555.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 108 | PP2300402927 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí | 10,678,500 | 15.255.000 | 7.474.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 109 | PP2300402928 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí | 9,891,000 | 14.130.000 | 6.923.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 110 | PP2300402929 - Khoanh giấy oxidase | 4,704,000 | 6.720.000 | 3.292.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 111 | PP2300402930 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 140,800,000 | 201.142.858 | 98.560.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 112 | PP2300402931 - Môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus agalactiae | 23,000,000 | 32.857.143 | 16.100.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 113 | PP2300402932 - Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác. | 1,950,000 | 2.785.715 | 1.365.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 114 | PP2300402933 - Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B | 44,835,000 | 64.050.000 | 31.384.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 115 | PP2300402934 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 327,600,000 | 468.000.000 | 229.320.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 116 | PP2300402935 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 117,936,000 | 168.480.000 | 82.555.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 117 | PP2300402936 - Kít tạo khí trường kỵ khí | 23,781,120 | 33.973.029 | 16.646.784 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 118 | PP2300402937 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 12,998,920 | 18.569.886 | 9.099.244 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 119 | PP2300402938 - Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc | 1,579,200 | 2.256.000 | 1.105.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 120 | PP2300402939 - Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc | 2,199,960 | 3.142.800 | 1.539.972 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 121 | PP2300402940 - Chai cấy máu trẻ em | 404,460,000 | 577.800.000 | 283.122.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 122 | PP2300402941 - Chai cấy máu kỵ khí | 10,983,000 | 15.690.000 | 7.688.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 123 | PP2300402942 - Chai cấy máu hiếu khí | 22,470,000 | 32.100.000 | 15.729.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 124 | PP2300402943 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 16,380,000 | 23.400.000 | 11.466.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 125 | PP2300402944 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 157,248,000 | 224.640.000 | 110.073.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 126 | PP2300402945 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 196,560,000 | 280.800.000 | 137.592.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 127 | PP2300402946 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria | 19,656,000 | 28.080.000 | 13.759.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 128 | PP2300402947 - Thanh chỉ thị kỵ khí | 6,181,920 | 8.831.315 | 4.327.344 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 129 | PP2300402948 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 7,865,000 | 11.235.715 | 5.505.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 130 | PP2300402949 - Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày | 66,612,000 | 95.160.000 | 46.628.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 131 | PP2300402950 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí | 39,150,000 | 55.928.572 | 27.405.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 132 | PP2300402951 - Test nhanh chuẩn đoán H.pylori | 378,000 | 540.000 | 264.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 133 | PP2300402952 - Thanh xác định MIC của Imipenem | 19,782,000 | 28.260.000 | 13.847.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 134 | PP2300402953 - Thanh xác định MIC của Vancomycin | 28,324,800 | 40.464.000 | 19.827.360 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 135 | PP2300402954 - Thanh xác định MIC của Meropenem | 21,728,700 | 31.041.000 | 15.210.090 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 136 | PP2300402955 - Thanh xác định MIC của Colistin | 21,054,600 | 30.078.000 | 14.738.220 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 137 | PP2300402956 - Thanh xác định MIC của Cefoxitin | 20,304,900 | 29.007.000 | 14.213.430 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 138 | PP2300402957 - Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32 | 20,304,900 | 29.007.000 | 14.213.430 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 139 | PP2300402958 - Anti-D | 56,000,000 | 80.000.000 | 39.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 140 | PP2300402959 - Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori | 133,035,000 | 190.050.000 | 93.124.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 141 | PP2300402960 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori | 82,411,875 | 117.731.250 | 57.688.313 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 142 | PP2300402961 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin | 49,833,000 | 71.190.000 | 34.883.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 143 | PP2300402962 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin | 49,950,600 | 71.358.000 | 34.965.420 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 144 | PP2300402963 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin | 66,003,000 | 94.290.000 | 46.202.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 145 | PP2300402964 - Thanh xác định MIC của Metronidazole | 49,956,480 | 71.366.400 | 34.969.536 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 146 | PP2300402965 - Thanh xác định MIC của Tetracycline | 65,223,900 | 93.177.000 | 45.656.730 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 147 | PP2300402966 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic | 27,902,700 | 39.861.000 | 19.531.890 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 148 | PP2300402967 - Acid acetic | 1,350,000 | 1.928.572 | 945.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 149 | PP2300402968 - Bột tan | 370,000 | 528.572 | 259.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 150 | PP2300402969 - Dung dịch Eosin Y | 1,584,000 | 2.262.858 | 1.108.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 151 | PP2300402970 - Gel bôi trơn | 18,375,000 | 26.250.000 | 12.862.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 152 | PP2300402971 - Hóa chất nhuộm EA | 5,920,000 | 8.457.143 | 4.144.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 153 | PP2300402972 - Hóa chất nhuộm OG | 5,920,000 | 8.457.143 | 4.144.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 154 | PP2300402973 - Kali cloride | 7,000,000 | 10.000.000 | 4.900.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 155 | PP2300402974 - Môi trường để chuẩn bị tinh trùng | 4,455,000 | 6.364.286 | 3.118.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 156 | PP2300402975 - Môi trường lọc rửa tinh trùng | 24,420,000 | 34.885.715 | 17.094.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 157 | PP2300402976 - Sodium carbonate | 1,900,000 | 2.714.286 | 1.330.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 158 | PP2300402977 - Test thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người | 14,175,000 | 20.250.000 | 9.922.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 159 | PP2300402978 - Xanh Methylen | 8,750,000 | 12.500.000 | 6.125.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 160 | PP2300402979 - Methanol tinh khiết | 9,450,000 | 13.500.000 | 6.615.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 161 | PP2300402980 - Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi | 97,500,000 | 139.285.715 | 68.250.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 162 | PP2300402981 - Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối | 145,000,000 | 207.142.858 | 101.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 163 | PP2300402982 - Dung dịch dừng nhiểm sắc thể | 3,815,000 | 5.450.000 | 2.670.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 164 | PP2300402983 - Huyết thanh B | 2,860,000 | 4.085.715 | 2.002.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 165 | PP2300402984 - Dung dịch muối cân bằng | 16,800,000 | 24.000.000 | 11.760.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 166 | PP2300402985 - Dung dịch kích thích tế bào phân chia | 1,650,000 | 2.357.143 | 1.155.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 167 | PP2300402986 - Trypsin | 12,225,000 | 17.464.286 | 8.557.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 168 | PP2300402987 - Đệm PBS 1X | 1,500,000 | 2.142.858 | 1.050.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 169 | PP2300402988 - Nước sinh học phân tử | 850,000 | 1.214.286 | 595.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 170 | PP2300402989 - Trypsin 10X (2.5%) | 13,050,000 | 18.642.858 | 9.135.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 171 | PP2300402990 - dung dịch trypsin có chứa EDTA và màu đỏ phenol | 2,592,000 | 3.702.858 | 1.814.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 172 | PP2300402991 - Dung dịch rửa dòng máy DxI | 708,907,500 | 1.012.725.000 | 496.235.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 173 | PP2300402992 - Cơ chất phát quang | 417,774,000 | 596.820.000 | 292.441.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 174 | PP2300402993 - Dung dịch pha loãng mẫu | 1,582,350 | 2.260.500 | 1.107.645 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 175 | PP2300402994 - Dung dịch rửa máy | 11,298,000 | 16.140.000 | 7.908.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 176 | PP2300402995 - Hóa chất định lượng ferritin | 215,271,000 | 307.530.000 | 150.689.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 177 | PP2300402996 - Chất chuẩn Ferritin | 9,490,950 | 13.558.500 | 6.643.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 178 | PP2300402997 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 111,594,000 | 159.420.000 | 78.115.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 179 | PP2300402998 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 4,809,000 | 6.870.000 | 3.366.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 180 | PP2300402999 - Hóa chất định lượng CEA | 6,960,450 | 9.943.500 | 4.872.315 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 181 | PP2300403000 - Hóa chất định lượng Albumin | 375,322,500 | 536.175.000 | 262.725.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 182 | PP2300403001 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 15,047,550 | 21.496.500 | 10.533.285 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 183 | PP2300403002 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 127,632,750 | 182.332.500 | 89.342.925 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 184 | PP2300403003 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 7,528,500 | 10.755.000 | 5.269.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 185 | PP2300403004 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 16,424,100 | 23.463.000 | 11.496.870 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 186 | PP2300403005 - Chất chuẩn CEA | 4,746,000 | 6.780.000 | 3.322.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 187 | PP2300403006 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 83,186,250 | 118.837.500 | 58.230.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 188 | PP2300403007 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 83,186,250 | 118.837.500 | 58.230.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 189 | PP2300403008 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 83,186,250 | 118.837.500 | 58.230.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 190 | PP2300403009 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 44,532,600 | 63.618.000 | 31.172.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 191 | PP2300403010 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 10,816,050 | 15.451.500 | 7.571.235 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 192 | PP2300403011 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 1,148,700 | 1.641.000 | 804.090 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 193 | PP2300403012 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain | 2,152,500 | 3.075.000 | 1.506.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 194 | PP2300403013 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain | 2,152,500 | 3.075.000 | 1.506.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 195 | PP2300403014 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 9,497,250 | 13.567.500 | 6.648.075 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 196 | PP2300403015 - Hóa chất định lượng AFP | 56,952,000 | 81.360.000 | 39.866.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 197 | PP2300403016 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 7,051,800 | 10.074.000 | 4.936.260 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 198 | PP2300403017 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 8,473,500 | 12.105.000 | 5.931.450 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 199 | PP2300403018 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 52,269,000 | 74.670.000 | 36.588.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 200 | PP2300403019 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 148,113,000 | 211.590.000 | 103.679.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 201 | PP2300403020 - Dung dịch đệm ISE | 85,821,750 | 122.602.500 | 60.075.225 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 202 | PP2300403021 - Hóa chất Đo hoạt độ Amylase | 129,427,200 | 184.896.000 | 90.599.040 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 203 | PP2300403022 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) | 430,542,000 | 615.060.000 | 301.379.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 204 | PP2300403023 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) | 429,156,000 | 613.080.000 | 300.409.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 205 | PP2300403024 - Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần | 42,468,300 | 60.669.000 | 29.727.810 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 206 | PP2300403025 - Chất chuẩn AFP | 6,327,300 | 9.039.000 | 4.429.110 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 207 | PP2300403026 - Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 30,139,200 | 43.056.000 | 21.097.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 208 | PP2300403027 - Hóa chất Định lượng IgA | 72,777,600 | 103.968.000 | 50.944.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 209 | PP2300403028 - Hóa chất Định lượng IgG | 73,234,350 | 104.620.500 | 51.264.045 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 210 | PP2300403029 - Hóa chất Định lượng IgM | 73,133,550 | 104.476.500 | 51.193.485 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 211 | PP2300403030 - Hóa chất Định lượng Glucose | 184,023,000 | 262.890.000 | 128.816.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 212 | PP2300403031 - Hóa chất Đo hoạt độ LDH | 25,446,750 | 36.352.500 | 17.812.725 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 213 | PP2300403032 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 155,216,250 | 221.737.500 | 108.651.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 214 | PP2300403033 - Hóa chất Định lượng CRP | 3,264,723,000 | 4.663.890.000 | 2.285.306.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 215 | PP2300403034 - Hóa chất Định lượng Transferin | 152,281,500 | 217.545.000 | 106.597.050 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 216 | PP2300403035 - Hóa chất Định lượng C3 | 52,203,900 | 74.577.000 | 36.542.730 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 217 | PP2300403036 - Hóa chất định lượng hLH | 75,957,000 | 108.510.000 | 53.169.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 218 | PP2300403037 - Hóa chất Định lượng C4 | 52,203,900 | 74.577.000 | 36.542.730 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 219 | PP2300403038 - Hóa chất Định lượng Protein dịch não tủy | 44,079,000 | 62.970.000 | 30.855.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 220 | PP2300403039 - Hóa chất Định lượng Creatinin | 346,500,000 | 495.000.000 | 242.550.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 221 | PP2300403040 - Hóa chất Định lượng Mg | 65,866,500 | 94.095.000 | 46.106.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 222 | PP2300403041 - Hóa chất Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 449,893,500 | 642.705.000 | 314.925.450 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 223 | PP2300403042 - Hóa chất Định lượng Triglycerid | 19,111,050 | 27.301.500 | 13.377.735 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 224 | PP2300403043 - Hóa chất Định lượng Triglycerid | 9,267,300 | 13.239.000 | 6.487.110 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 225 | PP2300403044 - Hóa chất Định lượng Ferritin | 2,423,074,500 | 3.461.535.000 | 1.696.152.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 226 | PP2300403045 - Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp | 76,776,000 | 109.680.000 | 53.743.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 227 | PP2300403046 - Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 57,624,000 | 82.320.000 | 40.336.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 228 | PP2300403047 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 11,014,500 | 15.735.000 | 7.710.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 229 | PP2300403048 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 25,446,750 | 36.352.500 | 17.812.725 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 230 | PP2300403049 - Hóa chất Định lượng Albumin | 57,015,000 | 81.450.000 | 39.910.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 231 | PP2300403050 - Hóa chất Định lượng Albumin | 20,958,000 | 29.940.000 | 14.670.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 232 | PP2300403051 - Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ | 5,705,700 | 8.151.000 | 3.993.990 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 233 | PP2300403052 - Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ | 12,784,800 | 18.264.000 | 8.949.360 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 234 | PP2300403053 - Hóa chất định lượng hFSH | 45,574,200 | 65.106.000 | 31.901.940 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 235 | PP2300403054 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần | 77,358,750 | 110.512.500 | 54.151.125 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 236 | PP2300403055 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần | 36,508,500 | 52.155.000 | 25.555.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 237 | PP2300403056 - Hóa chất Định lượng Ure | 41,315,400 | 59.022.000 | 28.920.780 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 238 | PP2300403057 - Hóa chất Định lượng Ure | 54,986,400 | 78.552.000 | 38.490.480 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 239 | PP2300403058 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 21,078,750 | 30.112.500 | 14.755.125 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 240 | PP2300403059 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 32,356,800 | 46.224.000 | 22.649.760 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 241 | PP2300403060 - Hóa chất Định lượng Sắt | 95,791,500 | 136.845.000 | 67.054.050 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 242 | PP2300403061 - Hóa chất Định lượng Sắt | 25,903,500 | 37.005.000 | 18.132.450 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 243 | PP2300403062 - Chất chuẩn hFSH | 8,227,800 | 11.754.000 | 5.759.460 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 244 | PP2300403063 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 27,636,000 | 39.480.000 | 19.345.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 245 | PP2300403064 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 38,545,500 | 55.065.000 | 26.981.850 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 246 | PP2300403065 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 26,880,000 | 38.400.000 | 18.816.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 247 | PP2300403066 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 17,482,500 | 24.975.000 | 12.237.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 248 | PP2300403067 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 18,197,550 | 25.996.500 | 12.738.285 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 249 | PP2300403068 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 58,290,750 | 83.272.500 | 40.803.525 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 250 | PP2300403069 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 29,244,600 | 41.778.000 | 20.471.220 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 251 | PP2300403070 - Hóa chất Định lượng Prolactin | 45,574,200 | 65.106.000 | 31.901.940 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 252 | PP2300403071 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1,871,100 | 2.673.000 | 1.309.770 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 253 | PP2300403072 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia | 34,051,500 | 48.645.000 | 23.836.050 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 254 | PP2300403073 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN | 632,100 | 903.000 | 442.470 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 255 | PP2300403074 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 497,700 | 711.000 | 348.390 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 256 | PP2300403075 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở | 224,868,000 | 321.240.000 | 157.407.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 257 | PP2300403076 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy | 10,187,100 | 14.553.000 | 7.130.970 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 258 | PP2300403077 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy | 11,083,800 | 15.834.000 | 7.758.660 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 259 | PP2300403078 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 28,770,000 | 41.100.000 | 20.139.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 260 | PP2300403079 - Chất chuẩn Prolactin | 10,760,400 | 15.372.000 | 7.532.280 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 261 | PP2300403080 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 11,050,200 | 15.786.000 | 7.735.140 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 262 | PP2300403081 - Hóa chất Định lượng Progesterone | 265,849,500 | 379.785.000 | 186.094.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 263 | PP2300403082 - Xét nghiệm G6PDH | 68,024,250 | 97.177.500 | 47.616.975 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 264 | PP2300403083 - Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH | 22,226,400 | 31.752.000 | 15.558.480 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 265 | PP2300403084 - Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH | 16,669,800 | 23.814.000 | 11.668.860 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 266 | PP2300403085 - Chất chuẩn Progesterone | 11,393,550 | 16.276.500 | 7.975.485 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 267 | PP2300403086 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 167,964,300 | 239.949.000 | 117.575.010 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 268 | PP2300403087 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc | 333,112,500 | 475.875.000 | 233.178.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 269 | PP2300403088 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc | 36,429,750 | 52.042.500 | 25.500.825 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 270 | PP2300403089 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) | 226,611,000 | 323.730.000 | 158.627.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 271 | PP2300403090 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc | 331,490,250 | 473.557.500 | 232.043.175 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 272 | PP2300403091 - Dung dịch rửa máy khí máu | 167,847,750 | 239.782.500 | 117.493.425 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 273 | PP2300403092 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu | 567,063,000 | 810.090.000 | 396.944.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 274 | PP2300403093 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 17,529,750 | 25.042.500 | 12.270.825 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 275 | PP2300403094 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 33,038,250 | 47.197.500 | 23.126.775 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 276 | PP2300403095 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 61,383,000 | 87.690.000 | 42.968.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 277 | PP2300403096 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 49,665,000 | 70.950.000 | 34.765.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 278 | PP2300403097 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 357,052,500 | 510.075.000 | 249.936.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 279 | PP2300403098 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 33,883,500 | 48.405.000 | 23.718.450 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 280 | PP2300403099 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 460,530,000 | 657.900.000 | 322.371.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 281 | PP2300403100 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 68,927,250 | 98.467.500 | 48.249.075 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 282 | PP2300403101 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 1,305,990,000 | 1.865.700.000 | 914.193.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 283 | PP2300403102 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 134,820,000 | 192.600.000 | 94.374.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 284 | PP2300403103 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 56,784,000 | 81.120.000 | 39.748.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 285 | PP2300403104 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time dành cho máy phân tích đông máu | 247,401,000 | 353.430.000 | 173.180.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 286 | PP2300403105 - Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy | 110,757,150 | 158.224.500 | 77.530.005 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 287 | PP2300403106 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 182,309,400 | 260.442.000 | 127.616.580 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 288 | PP2300403107 - Bộ kit định danh kháng thể bất thường | 28,205,100 | 40.293.000 | 19.743.570 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 289 | PP2300403108 - Chất chuẩn hGH siêu nhạy | 17,085,600 | 24.408.000 | 11.959.920 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 290 | PP2300403109 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 80,823,750 | 115.462.500 | 56.576.625 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 291 | PP2300403110 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 898,170,000 | 1.283.100.000 | 628.719.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 292 | PP2300403111 - Hóa chất định lượng Cortisol | 28,472,850 | 40.675.500 | 19.930.995 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 293 | PP2300403112 - Chất chuẩn Cortisol | 3,373,776 | 4.819.680 | 2.361.644 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 294 | PP2300403113 - Hóa chất định lượng T4 toàn phần | 53,193,000 | 75.990.000 | 37.235.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 295 | PP2300403114 - Chất chuẩn T4 toàn phần | 6,594,000 | 9.420.000 | 4.615.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 296 | PP2300403115 - Hóa chất định lượng TSH | 151,924,500 | 217.035.000 | 106.347.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 297 | PP2300403116 - Chất chuẩn TSH | 5,065,200 | 7.236.000 | 3.545.640 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 298 | PP2300403117 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 63,273,000 | 90.390.000 | 44.291.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 299 | PP2300403118 - Chất chuẩn T3 toàn phần | 8,227,800 | 11.754.000 | 5.759.460 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 300 | PP2300403119 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 18,354,000 | 26.220.000 | 12.847.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 301 | PP2300403120 - Chất chuẩn Thyroglobulin | 9,178,092 | 13.111.560 | 6.424.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 302 | PP2300403121 - Hóa chất định lượng T4 tự do | 101,304,000 | 144.720.000 | 70.912.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 303 | PP2300403122 - Chất chuẩn T4 tự do | 9,490,950 | 13.558.500 | 6.643.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 304 | PP2300403123 - Hóa chất định lượng CA 125 | 73,752,000 | 105.360.000 | 51.626.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 305 | PP2300403124 - Chất chuẩn CA 125 | 10,130,400 | 14.472.000 | 7.091.280 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 306 | PP2300403125 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 18,595,500 | 26.565.000 | 13.016.850 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 307 | PP2300403126 - Hóa chất định lượng TPO Ab (Thyroperoxidase Antibodies) | 17,719,800 | 25.314.000 | 12.403.860 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 308 | PP2300403127 - Chất chuẩn TPO Antibody (Thyroperoxidase Antibodies) | 8,542,800 | 12.204.000 | 5.979.960 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 309 | PP2300403128 - Hóa chất định lượng T3 tự do | 151,914,000 | 217.020.000 | 106.339.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 310 | PP2300403129 - Chất chuẩn T3 tự do | 13,289,850 | 18.985.500 | 9.302.895 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 311 | PP2300403130 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần | 664,492,500 | 949.275.000 | 465.144.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 312 | PP2300403131 - Chất chuẩn βhCG toàn phần | 9,490,950 | 13.558.500 | 6.643.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 313 | PP2300403132 - Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D | 1,316,448,000 | 1.880.640.000 | 921.513.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 314 | PP2300403133 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D | 20,884,500 | 29.835.000 | 14.619.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 315 | PP2300403134 - Hóa chất định lượng AMH | 192,559,500 | 275.085.000 | 134.791.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 316 | PP2300403135 - Chất chuẩn AMH | 17,463,600 | 24.948.000 | 12.224.520 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 317 | PP2300403136 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH | 22,783,950 | 32.548.500 | 15.948.765 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 318 | PP2300403137 - Hóa chất Định lượng Sensitive Estradiol | 61,897,500 | 88.425.000 | 43.328.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 319 | PP2300403138 - Chất chuẩn Sensitive Estradiol | 8,253,000 | 11.790.000 | 5.777.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 320 | PP2300403139 - Hóa chất Định lượng Procalcitonin | 870,555,000 | 1.243.650.000 | 609.388.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 321 | PP2300403140 - Chất chuẩn Procalcitonin | 29,052,198 | 41.503.140 | 20.336.539 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 322 | PP2300403141 - Hóa chất định lượng B-type Natriuretic Peptide | 56,292,600 | 80.418.000 | 39.404.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 323 | PP2300403142 - Chất chuẩn B-type Natriuretic Peptide | 2,678,550 | 3.826.500 | 1.874.985 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 324 | PP2300403143 - Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao) | 47,775,000 | 68.250.000 | 33.442.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 325 | PP2300403144 - Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao) | 4,641,000 | 6.630.000 | 3.248.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 326 | PP2300403145 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 6,605,550 | 9.436.500 | 4.623.885 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 327 | PP2300403146 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 | 6,605,550 | 9.436.500 | 4.623.885 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 328 | PP2300403147 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 | 33,027,750 | 47.182.500 | 23.119.425 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 329 | PP2300403148 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 59,666,250 | 85.237.500 | 41.766.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 330 | PP2300403149 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 59,666,250 | 85.237.500 | 41.766.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 331 | PP2300403150 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 59,666,250 | 85.237.500 | 41.766.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 332 | PP2300403151 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 20,456,100 | 29.223.000 | 14.319.270 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 333 | PP2300403152 - Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM) | 45,600,000 | 65.142.858 | 31.920.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 334 | PP2300403153 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin | 95,400,000 | 136.285.715 | 66.780.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 335 | PP2300403154 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 336 | PP2300403155 - Ống máu lắng chân không | 46,000,000 | 65.714.286 | 32.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 337 | PP2300403156 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu | 299,500,000 | 427.857.143 | 209.650.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 338 | PP2300403157 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng | 39,480,000 | 56.400.000 | 27.636.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 339 | PP2300403158 - Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị | 29,585,000 | 42.264.286 | 20.709.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 340 | PP2300403159 - Hóa chất lai DNA chẩn đoán trước sinh | 174,420,000 | 249.171.429 | 122.094.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 341 | PP2300403160 - Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia | 819,720,000 | 1.171.028.572 | 573.804.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 342 | PP2300403161 - Hóa chất vận hành thiết bị | 13,580,000 | 19.400.000 | 9.506.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 343 | PP2300403162 - Hóa chất xác minh thiết bị | 33,271,000 | 47.530.000 | 23.289.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 344 | PP2300403163 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh | 206,457,600 | 294.939.429 | 144.520.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 345 | PP2300403164 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hAFP dùng cho sàng lọc trước sinh | 7,707,840 | 11.011.200 | 5.395.488 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 346 | PP2300403165 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hCG dùng cho sàng lọc trước sinh | 7,707,840 | 11.011.200 | 5.395.488 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 347 | PP2300403166 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh | 284,760,000 | 406.800.000 | 199.332.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 348 | PP2300403167 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh | 5,694,720 | 8.135.315 | 3.986.304 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 349 | PP2300403168 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) | 557,424,000 | 796.320.000 | 390.196.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 350 | PP2300403169 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) | 483,984,000 | 691.405.715 | 338.788.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 351 | PP2300403170 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh | 590,400,000 | 843.428.572 | 413.280.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 352 | PP2300403171 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD | 437,472,000 | 624.960.000 | 306.230.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 353 | PP2300403172 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh | 603,072,000 | 861.531.429 | 422.150.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 354 | PP2300403173 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase | 615,888,000 | 879.840.000 | 431.121.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 355 | PP2300403174 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang | 935,856,000 | 1.336.937.143 | 655.099.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 356 | PP2300403175 - Chai cấy máu trẻ em | 264,000,000 | 377.142.858 | 184.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 357 | PP2300403176 - Kit tách chiết DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau | 5,250,000 | 7.500.000 | 3.675.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 358 | PP2300403177 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus | 157,500,000 | 225.000.000 | 110.250.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 359 | PP2300403178 - Kit tách chiết DNA virus HPV | 14,994,000 | 21.420.000 | 10.495.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 360 | PP2300403179 - Test thử tìm H.Pylori | 900,000,000 | 1.285.714.286 | 630.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 361 | PP2300403180 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu | 470,925,000 | 672.750.000 | 329.647.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 362 | PP2300403181 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 554,397,500 | 791.996.429 | 388.078.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 363 | PP2300403182 - Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương | 1,564,000,000 | 2.234.285.715 | 1.094.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 364 | PP2300403183 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 64,800,000 | 92.571.429 | 45.360.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 365 | PP2300403184 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 56,385,000 | 80.550.000 | 39.469.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 366 | PP2300403185 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động | 119,600,000 | 170.857.143 | 83.720.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 367 | PP2300403186 - Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động | 11,649,750 | 16.642.500 | 8.154.825 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 368 | PP2300403187 - Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường | 114,996,000 | 164.280.000 | 80.497.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 369 | PP2300403188 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 113,883,000 | 162.690.000 | 79.718.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 370 | PP2300403189 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 13,839,000 | 19.770.000 | 9.687.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 371 | PP2300403190 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường | 11,500,000 | 16.428.572 | 8.050.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 372 | PP2300403191 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị | 23,000,000 | 32.857.143 | 16.100.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 373 | PP2300403192 - Hóa chất xác định thời gian thrombin | 118,965,000 | 169.950.000 | 83.275.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 374 | PP2300403193 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 54,495,000 | 77.850.000 | 38.146.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 375 | PP2300403194 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 295,197,000 | 421.710.000 | 206.637.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 376 | PP2300403195 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 1,370,754,000 | 1.958.220.000 | 959.527.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 377 | PP2300403196 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố | 563,598,000 | 805.140.000 | 394.518.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 378 | PP2300403197 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 932,979,600 | 1.332.828.000 | 653.085.720 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 379 | PP2300403198 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 304,437,000 | 434.910.000 | 213.105.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 380 | PP2300403199 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 2,853,326,700 | 4.076.181.000 | 1.997.328.690 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 381 | PP2300403200 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 308,138,000 | 440.197.143 | 215.696.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 382 | PP2300403201 - Hóa chất rửa máy huyết học | 185,724,000 | 265.320.000 | 130.006.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 383 | PP2300403202 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới | 26,995,500 | 38.565.000 | 18.896.850 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 384 | PP2300403203 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới | 228,900,000 | 327.000.000 | 160.230.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 385 | PP2300403204 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 126,000,000 | 180.000.000 | 88.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 386 | PP2300403205 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 126,000,000 | 180.000.000 | 88.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 387 | PP2300403206 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 126,000,000 | 180.000.000 | 88.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 388 | PP2300403207 - Hóa chất rửa máy huyết học | 96,075,000 | 137.250.000 | 67.252.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 389 | PP2300403208 - Kit xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae và Chlamydophila pneumoniae | 285,600,000 | 408.000.000 | 199.920.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 390 | PP2300403209 - Kít tách chiết DNA/RNA | 349,650,000 | 499.500.000 | 244.755.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 391 | PP2300403210 - Kít tách chiết tự động DNA vi khuẩn | 244,800,000 | 349.714.286 | 171.360.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 392 | PP2300403211 - Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus | 211,680,000 | 302.400.000 | 148.176.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 393 | PP2300403212 - Kít đo tải lượng virus HBV | 158,437,440 | 226.339.200 | 110.906.208 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 394 | PP2300403213 - Kit phát hiện và phân biệt Neisseria meningitidis, Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae | 129,000,000 | 184.285.715 | 90.300.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 395 | PP2300403214 - Kit phát hiện và định lượng DNA CMV | 287,700,000 | 411.000.000 | 201.390.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 396 | PP2300403215 - Kit định type HPV | 68,000,000 | 97.142.858 | 47.600.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 397 | PP2300403216 - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động | 67,200,000 | 96.000.000 | 47.040.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 398 | PP2300403217 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 48,400,000 | 69.142.858 | 33.880.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 399 | PP2300403218 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não | 48,400,000 | 69.142.858 | 33.880.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 400 | PP2300403219 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não | 72,600,000 | 103.714.286 | 50.820.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 401 | PP2300403220 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 726,000,000 | 1.037.142.858 | 508.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 402 | PP2300403221 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 320,000,000 | 457.142.858 | 224.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 403 | PP2300403222 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 152,500,000 | 217.857.143 | 106.750.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 404 | PP2300403223 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp | 360,000,000 | 514.285.715 | 252.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 405 | PP2300403224 - Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường | 1,494,990,000 | 2.135.700.000 | 1.046.493.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 406 | PP2300403225 - Hoá chất về sinh đầu dò mẫu | 15,356,000 | 21.937.143 | 10.749.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 407 | PP2300403226 - Dung dịch nước khử Ion | 21,120,000 | 30.171.429 | 14.784.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 408 | PP2300403227 - Ống và nắp tách chiết mẫu | 15,840,000 | 22.628.572 | 11.088.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 409 | PP2300403228 - Chất kiểm chuẩn Hb A2 | 46,879,552 | 66.970.789 | 32.815.687 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 410 | PP2300403229 - Hóa chất xét nghiệm sán máng Schistosoma | 13,500,000 | 19.285.715 | 9.450.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 411 | PP2300403230 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides) | 15,840,000 | 22.628.572 | 11.088.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 412 | PP2300403231 - Hóa chất chẩn đoán bệnh ấu trùng sán lợn (ấu trùng gạo lợn) | 15,840,000 | 22.628.572 | 11.088.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 413 | PP2300403232 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Amip (Entamoaeba histolytica) | 51,800,000 | 74.000.000 | 36.260.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 414 | PP2300403233 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus) | 52,800,000 | 75.428.572 | 36.960.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 415 | PP2300403234 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp) | 105,600,000 | 150.857.143 | 73.920.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 416 | PP2300403235 - Hóa chất chẩn đoán bệnh giun xoắn | 10,560,000 | 15.085.715 | 7.392.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 417 | PP2300403236 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciola sp) | 15,840,000 | 22.628.572 | 11.088.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 418 | PP2300403237 - Hóa chất chẩn đoán bệnh giun đũa | 26,075,000 | 37.250.000 | 18.252.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 419 | PP2300403238 - Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ | 15,300,000 | 21.857.143 | 10.710.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 420 | PP2300403239 - Hóa chất chẩn đoán sán lá phổi | 10,200,000 | 14.571.429 | 7.140.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 421 | PP2300403240 - Thẻ định danh nấm men | 32,760,000 | 46.800.000 | 22.932.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 422 | PP2300403241 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia | 205,800,000 | 294.000.000 | 144.060.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 423 | PP2300403242 - Dầu Parafin | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 424 | PP2300403243 - Que thử nước tiểu 12 thông số | 705,600,000 | 1.008.000.000 | 493.920.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 425 | PP2300403244 - Hóa chất chuẩn máy | 92,901,600 | 132.716.572 | 65.031.120 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 426 | PP2300403245 - Dung dịch rửa | 62,327,200 | 89.038.858 | 43.629.040 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 427 | PP2300403246 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 70,560,000 | 100.800.000 | 49.392.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 428 | PP2300403247 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 70,560,000 | 100.800.000 | 49.392.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 429 | PP2300403248 - Formaldehyde | 10,200,000 | 14.571.429 | 7.140.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 430 | PP2300403249 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 355,320,000 | 507.600.000 | 248.724.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 431 | PP2300403250 - Xylen xử lý bệnh phẩm | 14,000,000 | 20.000.000 | 9.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 432 | PP2300403251 - Dầu soi kính | 8,750,000 | 12.500.000 | 6.125.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 433 | PP2300403252 - EOSIN | 19,008,000 | 27.154.286 | 13.305.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 434 | PP2300403253 - Hóa chất nhuộm HEMATOXYLIN | 24,792,000 | 35.417.143 | 17.354.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 435 | PP2300403254 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp | 305,000,000 | 435.714.286 | 213.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 436 | PP2300403255 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh đồ các loại | 92,190,000 | 131.700.000 | 64.533.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 437 | PP2300403256 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae | 11,592,000 | 16.560.000 | 8.114.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 438 | PP2300403257 - Hồng cầu mẫu | 43,500,000 | 62.142.858 | 30.450.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 439 | PP2300403258 - Panel Hồng cầu | 7,200,000 | 10.285.715 | 5.040.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 440 | PP2300403259 - Ống chân không 4ml, chất chống đông Lithium Heparin | 371,280,000 | 530.400.000 | 259.896.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 441 | PP2300403260 - Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông, | 18,640,000 | 26.628.572 | 13.048.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 442 | PP2300403261 - Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chông đông Kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid. | 9,261,000 | 13.230.000 | 6.482.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 443 | PP2300403262 - Ống chân không serum 2ml, có chất kích thích đông | 26,780,000 | 38.257.143 | 18.746.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 444 | PP2300403263 - Ông chân không 2ml, chất chống đông Lithium Heparin | 30,450,000 | 43.500.000 | 21.315.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 445 | PP2300403264 - Que test thử đường máu mao mạch | 75,000,000 | 107.142.858 | 52.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 446 | PP2300403265 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu | 278,000,000 | 397.142.858 | 194.600.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 447 | PP2300403266 - Thuốc nhuộm Giemsa | 7,425,000 | 10.607.143 | 5.197.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 448 | PP2300403267 - Cồn tuyệt đối | 16,800,000 | 24.000.000 | 11.760.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 449 | PP2300403268 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% | 6,930,000 | 9.900.000 | 4.851.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 450 | PP2300403269 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% | 5,000,000 | 7.142.858 | 3.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 451 | PP2300403270 - Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải | 12,550,000 | 17.928.572 | 8.785.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 452 | PP2300403271 - Hóa chất chạy cho máy khí máu điện giải | 74,340,000 | 106.200.000 | 52.038.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 453 | PP2300403272 - Bộ Kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 33,000,000 | 47.142.858 | 23.100.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 454 | PP2300403273 - Bari sulfat bột | 9,000,000 | 12.857.143 | 6.300.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 455 | PP2300403274 - Đường Glucose | 11,250,000 | 16.071.429 | 7.875.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300402820 |
| Giá từng phần lô | 3,165,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.521.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.215.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300402821 |
| Giá từng phần lô | 45,574,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.901.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300402822 |
| Giá từng phần lô | 5,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.986.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300402823 |
| Giá từng phần lô | 26,115,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.280.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300402824 |
| Giá từng phần lô | 17,161,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300402825 |
| Giá từng phần lô | 26,449,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.514.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300402826 |
| Giá từng phần lô | 46,498,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.548.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300402827 |
| Giá từng phần lô | 241,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.741.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300402828 |
| Giá từng phần lô | 61,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300402829 |
| Giá từng phần lô | 6,965,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.950.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300402830 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300402831 |
| Giá từng phần lô | 19,246,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.472.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300402832 |
| Giá từng phần lô | 14,332,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.032.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300402833 |
| Giá từng phần lô | 14,332,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.032.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300402834 |
| Giá từng phần lô | 232,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.493.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300402835 |
| Giá từng phần lô | 2,391,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.674.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300402836 |
| Giá từng phần lô | 13,204,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.243.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300402837 |
| Giá từng phần lô | 15,452,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.075.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.816.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300402838 |
| Giá từng phần lô | 15,452,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.075.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.816.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300402839 |
| Giá từng phần lô | 15,452,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.075.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.816.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300402840 |
| Giá từng phần lô | 88,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.019.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402841 |
| Giá từng phần lô | 39,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.338.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402842 |
| Giá từng phần lô | 39,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.338.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402843 |
| Giá từng phần lô | 39,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.338.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402844 |
| Giá từng phần lô | 39,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.338.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300402845 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402846 |
| Giá từng phần lô | 3,754,383,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.363.404.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.628.068.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300402847 |
| Giá từng phần lô | 1,717,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.453.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.202.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402848 |
| Giá từng phần lô | 83,752,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.626.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300402849 |
| Giá từng phần lô | 6,625,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.637.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300402850 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300402851 |
| Giá từng phần lô | 51,849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.294.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300402852 |
| Giá từng phần lô | 41,781,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.247.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300402853 |
| Giá từng phần lô | 12,025,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.179.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.417.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402854 |
| Giá từng phần lô | 108,070,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.649.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300402855 |
| Giá từng phần lô | 83,084,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.159.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300402856 |
| Giá từng phần lô | 29,767,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.837.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300402857 |
| Giá từng phần lô | 917,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.272.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300402858 |
| Giá từng phần lô | 24,872,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.410.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300402859 |
| Giá từng phần lô | 441,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300402860 |
| Giá từng phần lô | 436,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.877.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300402861 |
| Giá từng phần lô | 311,547,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.083.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300402862 |
| Giá từng phần lô | 190,390,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.273.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300402863 |
| Giá từng phần lô | 152,859,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.001.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300402864 |
| Giá từng phần lô | 93,093,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.991.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.165.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300402865 |
| Giá từng phần lô | 174,409,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.086.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300402866 |
| Giá từng phần lô | 143,413,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.389.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300402867 |
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.467.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300402868 |
| Giá từng phần lô | 127,480,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.236.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300402869 |
| Giá từng phần lô | 371,668,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.167.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300402870 |
| Giá từng phần lô | 364,108,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.875.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300402871 |
| Giá từng phần lô | 364,108,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.875.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300402872 |
| Giá từng phần lô | 364,108,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.875.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300402873 |
| Giá từng phần lô | 31,636,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.145.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300402874 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300402875 |
| Giá từng phần lô | 36,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.489.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300402876 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300402877 |
| Giá từng phần lô | 26,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.433.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300402878 |
| Giá từng phần lô | 11,953,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.367.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2300402879 |
| Giá từng phần lô | 11,953,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.367.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2300402880 |
| Giá từng phần lô | 61,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300402881 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300402882 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300402883 |
| Giá từng phần lô | 16,665,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.665.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300402884 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300402885 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Thyroglobulin Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300402886 |
| Giá từng phần lô | 36,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.475.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II |
|
| Mã phần lô | PP2300402887 |
| Giá từng phần lô | 18,988,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.291.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300402888 |
| Giá từng phần lô | 6,073,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2300402889 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2300402890 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2300402891 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy chứa yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300402892 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy chứa yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300402893 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy chứa yếu tố X và V |
|
| Mã phần lô | PP2300402894 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella |
|
| Mã phần lô | PP2300402895 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kali Iodua |
|
| Mã phần lô | PP2300402896 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Parafin hạt tinh thiết (Paraplast Regular) |
|
| Mã phần lô | PP2300402897 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Na2HPO4.12H2O |
|
| Mã phần lô | PP2300402898 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Na2HPO4.2H2O |
|
| Mã phần lô | PP2300402899 |
| Giá từng phần lô | 4,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch KOH |
|
| Mã phần lô | PP2300402900 |
| Giá từng phần lô | 5,062,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.231.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300402901 |
| Giá từng phần lô | 96,843,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.348.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.790.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300402902 |
| Giá từng phần lô | 96,843,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.348.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.790.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xác định kháng thể IgG avidity chống toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300402903 |
| Giá từng phần lô | 23,293,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.305.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2300402904 |
| Giá từng phần lô | 25,603,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.922.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300402905 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300402906 |
| Giá từng phần lô | 108,750,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.125.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não |
|
| Mã phần lô | PP2300402907 |
| Giá từng phần lô | 130,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.022.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300402908 |
| Giá từng phần lô | 8,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.674.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất khẳng định sự có mặt của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300402909 |
| Giá từng phần lô | 3,670,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300402910 |
| Giá từng phần lô | 137,894,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.526.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300402911 |
| Giá từng phần lô | 58,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.954.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng kháng thể IgM chống kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300402912 |
| Giá từng phần lô | 7,240,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.068.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA |
|
| Mã phần lô | PP2300402913 |
| Giá từng phần lô | 11,891,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.323.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA |
|
| Mã phần lô | PP2300402914 |
| Giá từng phần lô | 11,891,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.323.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA |
|
| Mã phần lô | PP2300402915 |
| Giá từng phần lô | 17,343,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.140.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300402916 |
| Giá từng phần lô | 199,899,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.929.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300402917 |
| Giá từng phần lô | 179,487,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.640.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện Clostridium difficile sinh độc tố A và độc tố B trong mẫu bệnh phẩm phân |
|
| Mã phần lô | PP2300402918 |
| Giá từng phần lô | 46,683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.678.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện ra kháng nguyên C. difficile, glutamate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300402919 |
| Giá từng phần lô | 79,033,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.323.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300402920 |
| Giá từng phần lô | 97,445,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.211.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2300402921 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể chống lại kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300402922 |
| Giá từng phần lô | 25,351,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.745.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300402923 |
| Giá từng phần lô | 38,152,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.706.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300402924 |
| Giá từng phần lô | 23,902,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.731.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300402925 |
| Giá từng phần lô | 168,414,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.890.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300402926 |
| Giá từng phần lô | 117,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.555.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300402927 |
| Giá từng phần lô | 10,678,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.474.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300402928 |
| Giá từng phần lô | 9,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.923.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300402929 |
| Giá từng phần lô | 4,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.292.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300402930 |
| Giá từng phần lô | 140,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus agalactiae |
|
| Mã phần lô | PP2300402931 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác. |
|
| Mã phần lô | PP2300402932 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2300402933 |
| Giá từng phần lô | 44,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.384.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300402934 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300402935 |
| Giá từng phần lô | 117,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.555.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300402936 |
| Giá từng phần lô | 23,781,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.973.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.646.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300402937 |
| Giá từng phần lô | 12,998,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.569.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.099.244 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300402938 |
| Giá từng phần lô | 1,579,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300402939 |
| Giá từng phần lô | 2,199,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300402940 |
| Giá từng phần lô | 404,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300402941 |
| Giá từng phần lô | 10,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.688.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300402942 |
| Giá từng phần lô | 22,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300402943 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300402944 |
| Giá từng phần lô | 157,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.073.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300402945 |
| Giá từng phần lô | 196,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria |
|
| Mã phần lô | PP2300402946 |
| Giá từng phần lô | 19,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.759.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300402947 |
| Giá từng phần lô | 6,181,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.831.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.327.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300402948 |
| Giá từng phần lô | 7,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.235.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.505.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300402949 |
| Giá từng phần lô | 66,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.628.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi tạo khí trường vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300402950 |
| Giá từng phần lô | 39,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chuẩn đoán H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300402951 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300402952 |
| Giá từng phần lô | 19,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.847.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300402953 |
| Giá từng phần lô | 28,324,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.827.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300402954 |
| Giá từng phần lô | 21,728,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.210.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300402955 |
| Giá từng phần lô | 21,054,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.738.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2300402956 |
| Giá từng phần lô | 20,304,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.007.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.213.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300402957 |
| Giá từng phần lô | 20,304,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.007.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.213.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti-D |
|
| Mã phần lô | PP2300402958 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300402959 |
| Giá từng phần lô | 133,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.124.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300402960 |
| Giá từng phần lô | 82,411,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.731.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.688.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300402961 |
| Giá từng phần lô | 49,833,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.883.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300402962 |
| Giá từng phần lô | 49,950,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.965.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300402963 |
| Giá từng phần lô | 66,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.202.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2300402964 |
| Giá từng phần lô | 49,956,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.366.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.969.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300402965 |
| Giá từng phần lô | 65,223,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.656.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300402966 |
| Giá từng phần lô | 27,902,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.861.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.531.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300402967 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2300402968 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300402969 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300402970 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm EA |
|
| Mã phần lô | PP2300402971 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm OG |
|
| Mã phần lô | PP2300402972 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kali cloride |
|
| Mã phần lô | PP2300402973 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường để chuẩn bị tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300402974 |
| Giá từng phần lô | 4,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.118.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường lọc rửa tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300402975 |
| Giá từng phần lô | 24,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sodium carbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300402976 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người |
|
| Mã phần lô | PP2300402977 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xanh Methylen |
|
| Mã phần lô | PP2300402978 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Methanol tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300402979 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300402980 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối |
|
| Mã phần lô | PP2300402981 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dừng nhiểm sắc thể |
|
| Mã phần lô | PP2300402982 |
| Giá từng phần lô | 3,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.670.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh B |
|
| Mã phần lô | PP2300402983 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch muối cân bằng |
|
| Mã phần lô | PP2300402984 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch kích thích tế bào phân chia |
|
| Mã phần lô | PP2300402985 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trypsin |
|
| Mã phần lô | PP2300402986 |
| Giá từng phần lô | 12,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.557.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đệm PBS 1X |
|
| Mã phần lô | PP2300402987 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300402988 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trypsin 10X (2.5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300402989 |
| Giá từng phần lô | 13,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
dung dịch trypsin có chứa EDTA và màu đỏ phenol |
|
| Mã phần lô | PP2300402990 |
| Giá từng phần lô | 2,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.814.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2300402991 |
| Giá từng phần lô | 708,907,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.235.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300402992 |
| Giá từng phần lô | 417,774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.441.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300402993 |
| Giá từng phần lô | 1,582,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.260.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.107.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300402994 |
| Giá từng phần lô | 11,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.908.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300402995 |
| Giá từng phần lô | 215,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.689.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300402996 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300402997 |
| Giá từng phần lô | 111,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.115.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300402998 |
| Giá từng phần lô | 4,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300402999 |
| Giá từng phần lô | 6,960,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.943.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.872.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300403000 |
| Giá từng phần lô | 375,322,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.725.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300403001 |
| Giá từng phần lô | 15,047,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.533.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300403002 |
| Giá từng phần lô | 127,632,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.342.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300403003 |
| Giá từng phần lô | 7,528,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.269.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300403004 |
| Giá từng phần lô | 16,424,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.496.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300403005 |
| Giá từng phần lô | 4,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.322.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300403006 |
| Giá từng phần lô | 83,186,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.230.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300403007 |
| Giá từng phần lô | 83,186,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.230.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300403008 |
| Giá từng phần lô | 83,186,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.230.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300403009 |
| Giá từng phần lô | 44,532,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.172.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300403010 |
| Giá từng phần lô | 10,816,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.451.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.571.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300403011 |
| Giá từng phần lô | 1,148,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain |
|
| Mã phần lô | PP2300403012 |
| Giá từng phần lô | 2,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.506.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain |
|
| Mã phần lô | PP2300403013 |
| Giá từng phần lô | 2,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.506.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300403014 |
| Giá từng phần lô | 9,497,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.648.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300403015 |
| Giá từng phần lô | 56,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.866.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300403016 |
| Giá từng phần lô | 7,051,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.936.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300403017 |
| Giá từng phần lô | 8,473,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.931.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300403018 |
| Giá từng phần lô | 52,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.588.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300403019 |
| Giá từng phần lô | 148,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.679.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300403020 |
| Giá từng phần lô | 85,821,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.075.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300403021 |
| Giá từng phần lô | 129,427,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.599.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300403022 |
| Giá từng phần lô | 430,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.379.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300403023 |
| Giá từng phần lô | 429,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.409.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403024 |
| Giá từng phần lô | 42,468,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.727.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300403025 |
| Giá từng phần lô | 6,327,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.039.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300403026 |
| Giá từng phần lô | 30,139,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.097.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300403027 |
| Giá từng phần lô | 72,777,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.944.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300403028 |
| Giá từng phần lô | 73,234,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.620.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.264.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300403029 |
| Giá từng phần lô | 73,133,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.476.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.193.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300403030 |
| Giá từng phần lô | 184,023,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.816.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300403031 |
| Giá từng phần lô | 25,446,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.352.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.812.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300403032 |
| Giá từng phần lô | 155,216,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.651.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300403033 |
| Giá từng phần lô | 3,264,723,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.663.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.285.306.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2300403034 |
| Giá từng phần lô | 152,281,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.597.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300403035 |
| Giá từng phần lô | 52,203,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.542.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300403036 |
| Giá từng phần lô | 75,957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.169.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300403037 |
| Giá từng phần lô | 52,203,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.542.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Protein dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300403038 |
| Giá từng phần lô | 44,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.855.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300403039 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300403040 |
| Giá từng phần lô | 65,866,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.106.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2300403041 |
| Giá từng phần lô | 449,893,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.925.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300403042 |
| Giá từng phần lô | 19,111,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.301.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300403043 |
| Giá từng phần lô | 9,267,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.487.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300403044 |
| Giá từng phần lô | 2,423,074,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.461.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.696.152.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300403045 |
| Giá từng phần lô | 76,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.743.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300403046 |
| Giá từng phần lô | 57,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.336.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300403047 |
| Giá từng phần lô | 11,014,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.710.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300403048 |
| Giá từng phần lô | 25,446,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.352.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.812.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300403049 |
| Giá từng phần lô | 57,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.910.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300403050 |
| Giá từng phần lô | 20,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.670.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300403051 |
| Giá từng phần lô | 5,705,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.993.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300403052 |
| Giá từng phần lô | 12,784,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.949.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300403053 |
| Giá từng phần lô | 45,574,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.901.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403054 |
| Giá từng phần lô | 77,358,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.151.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403055 |
| Giá từng phần lô | 36,508,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.555.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300403056 |
| Giá từng phần lô | 41,315,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.920.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300403057 |
| Giá từng phần lô | 54,986,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.490.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300403058 |
| Giá từng phần lô | 21,078,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.755.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300403059 |
| Giá từng phần lô | 32,356,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.649.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300403060 |
| Giá từng phần lô | 95,791,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.054.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300403061 |
| Giá từng phần lô | 25,903,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.132.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300403062 |
| Giá từng phần lô | 8,227,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.754.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.759.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300403063 |
| Giá từng phần lô | 27,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.345.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300403064 |
| Giá từng phần lô | 38,545,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.981.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403065 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403066 |
| Giá từng phần lô | 17,482,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.237.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300403067 |
| Giá từng phần lô | 18,197,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.996.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.738.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300403068 |
| Giá từng phần lô | 58,290,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.803.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300403069 |
| Giá từng phần lô | 29,244,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.471.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300403070 |
| Giá từng phần lô | 45,574,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.901.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300403071 |
| Giá từng phần lô | 1,871,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300403072 |
| Giá từng phần lô | 34,051,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.836.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN |
|
| Mã phần lô | PP2300403073 |
| Giá từng phần lô | 632,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2300403074 |
| Giá từng phần lô | 497,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300403075 |
| Giá từng phần lô | 224,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.407.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300403076 |
| Giá từng phần lô | 10,187,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.130.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300403077 |
| Giá từng phần lô | 11,083,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.758.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300403078 |
| Giá từng phần lô | 28,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.139.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300403079 |
| Giá từng phần lô | 10,760,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.532.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300403080 |
| Giá từng phần lô | 11,050,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.735.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300403081 |
| Giá từng phần lô | 265,849,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.094.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300403082 |
| Giá từng phần lô | 68,024,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.177.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.616.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300403083 |
| Giá từng phần lô | 22,226,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.558.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300403084 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.668.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300403085 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300403086 |
| Giá từng phần lô | 167,964,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.949.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.575.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300403087 |
| Giá từng phần lô | 333,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.178.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300403088 |
| Giá từng phần lô | 36,429,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) |
|
| Mã phần lô | PP2300403089 |
| Giá từng phần lô | 226,611,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.627.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300403090 |
| Giá từng phần lô | 331,490,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.043.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403091 |
| Giá từng phần lô | 167,847,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.493.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403092 |
| Giá từng phần lô | 567,063,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.944.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403093 |
| Giá từng phần lô | 17,529,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.270.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403094 |
| Giá từng phần lô | 33,038,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.126.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403095 |
| Giá từng phần lô | 61,383,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.968.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403096 |
| Giá từng phần lô | 49,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.765.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403097 |
| Giá từng phần lô | 357,052,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.936.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403098 |
| Giá từng phần lô | 33,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.718.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403099 |
| Giá từng phần lô | 460,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.371.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403100 |
| Giá từng phần lô | 68,927,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.249.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403101 |
| Giá từng phần lô | 1,305,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.865.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300403102 |
| Giá từng phần lô | 134,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300403103 |
| Giá từng phần lô | 56,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403104 |
| Giá từng phần lô | 247,401,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.180.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300403105 |
| Giá từng phần lô | 110,757,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.224.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.530.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300403106 |
| Giá từng phần lô | 182,309,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.442.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.616.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300403107 |
| Giá từng phần lô | 28,205,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.743.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn hGH siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300403108 |
| Giá từng phần lô | 17,085,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.959.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300403109 |
| Giá từng phần lô | 80,823,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.576.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300403110 |
| Giá từng phần lô | 898,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300403111 |
| Giá từng phần lô | 28,472,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.675.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.930.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300403112 |
| Giá từng phần lô | 3,373,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.819.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.361.644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403113 |
| Giá từng phần lô | 53,193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.235.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403114 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.615.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300403115 |
| Giá từng phần lô | 151,924,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.347.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300403116 |
| Giá từng phần lô | 5,065,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.545.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403117 |
| Giá từng phần lô | 63,273,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.291.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403118 |
| Giá từng phần lô | 8,227,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.754.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.759.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300403119 |
| Giá từng phần lô | 18,354,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.847.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300403120 |
| Giá từng phần lô | 9,178,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.111.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.424.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300403121 |
| Giá từng phần lô | 101,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.912.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300403122 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300403123 |
| Giá từng phần lô | 73,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.626.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300403124 |
| Giá từng phần lô | 10,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.091.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300403125 |
| Giá từng phần lô | 18,595,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.016.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng TPO Ab (Thyroperoxidase Antibodies) |
|
| Mã phần lô | PP2300403126 |
| Giá từng phần lô | 17,719,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.403.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn TPO Antibody (Thyroperoxidase Antibodies) |
|
| Mã phần lô | PP2300403127 |
| Giá từng phần lô | 8,542,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.979.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300403128 |
| Giá từng phần lô | 151,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.339.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300403129 |
| Giá từng phần lô | 13,289,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.985.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.302.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403130 |
| Giá từng phần lô | 664,492,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 949.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.144.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403131 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300403132 |
| Giá từng phần lô | 1,316,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.880.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 921.513.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300403133 |
| Giá từng phần lô | 20,884,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.619.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300403134 |
| Giá từng phần lô | 192,559,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.791.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300403135 |
| Giá từng phần lô | 17,463,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.224.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300403136 |
| Giá từng phần lô | 22,783,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.548.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.948.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Sensitive Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300403137 |
| Giá từng phần lô | 61,897,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.328.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Sensitive Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300403138 |
| Giá từng phần lô | 8,253,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.777.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300403139 |
| Giá từng phần lô | 870,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.388.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300403140 |
| Giá từng phần lô | 29,052,198 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.503.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.336.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng B-type Natriuretic Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300403141 |
| Giá từng phần lô | 56,292,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.404.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn B-type Natriuretic Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300403142 |
| Giá từng phần lô | 2,678,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.826.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.874.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300403143 |
| Giá từng phần lô | 47,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300403144 |
| Giá từng phần lô | 4,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.248.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300403145 |
| Giá từng phần lô | 6,605,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.436.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.623.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300403146 |
| Giá từng phần lô | 6,605,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.436.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.623.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300403147 |
| Giá từng phần lô | 33,027,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.182.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.119.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300403148 |
| Giá từng phần lô | 59,666,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.766.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300403149 |
| Giá từng phần lô | 59,666,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.766.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300403150 |
| Giá từng phần lô | 59,666,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.766.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300403151 |
| Giá từng phần lô | 20,456,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.319.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM) |
|
| Mã phần lô | PP2300403152 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin |
|
| Mã phần lô | PP2300403153 |
| Giá từng phần lô | 95,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300403154 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống máu lắng chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300403155 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300403156 |
| Giá từng phần lô | 299,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300403157 |
| Giá từng phần lô | 39,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2300403158 |
| Giá từng phần lô | 29,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.264.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.709.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất lai DNA chẩn đoán trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403159 |
| Giá từng phần lô | 174,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia |
|
| Mã phần lô | PP2300403160 |
| Giá từng phần lô | 819,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất vận hành thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2300403161 |
| Giá từng phần lô | 13,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xác minh thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2300403162 |
| Giá từng phần lô | 33,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.289.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403163 |
| Giá từng phần lô | 206,457,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.939.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.520.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hAFP dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403164 |
| Giá từng phần lô | 7,707,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.011.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.395.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hCG dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403165 |
| Giá từng phần lô | 7,707,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.011.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.395.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403166 |
| Giá từng phần lô | 284,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403167 |
| Giá từng phần lô | 5,694,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.135.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.986.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) |
|
| Mã phần lô | PP2300403168 |
| Giá từng phần lô | 557,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.196.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) |
|
| Mã phần lô | PP2300403169 |
| Giá từng phần lô | 483,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.405.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.788.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403170 |
| Giá từng phần lô | 590,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD |
|
| Mã phần lô | PP2300403171 |
| Giá từng phần lô | 437,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.230.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300403172 |
| Giá từng phần lô | 603,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.531.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.150.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase |
|
| Mã phần lô | PP2300403173 |
| Giá từng phần lô | 615,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.121.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang |
|
| Mã phần lô | PP2300403174 |
| Giá từng phần lô | 935,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.099.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300403175 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300403176 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết RNA/DNA Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300403177 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết DNA virus HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300403178 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.495.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử tìm H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300403179 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403180 |
| Giá từng phần lô | 470,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2300403181 |
| Giá từng phần lô | 554,397,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 791.996.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.078.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300403182 |
| Giá từng phần lô | 1,564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.234.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.094.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403183 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403184 |
| Giá từng phần lô | 56,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.469.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300403185 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300403186 |
| Giá từng phần lô | 11,649,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.154.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300403187 |
| Giá từng phần lô | 114,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.497.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403188 |
| Giá từng phần lô | 113,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.718.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300403189 |
| Giá từng phần lô | 13,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.687.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300403190 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300403191 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xác định thời gian thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300403192 |
| Giá từng phần lô | 118,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.275.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300403193 |
| Giá từng phần lô | 54,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.146.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300403194 |
| Giá từng phần lô | 295,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.637.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403195 |
| Giá từng phần lô | 1,370,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.958.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.527.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300403196 |
| Giá từng phần lô | 563,598,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.518.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403197 |
| Giá từng phần lô | 932,979,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.085.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300403198 |
| Giá từng phần lô | 304,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.105.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300403199 |
| Giá từng phần lô | 2,853,326,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.076.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.997.328.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403200 |
| Giá từng phần lô | 308,138,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.197.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.696.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403201 |
| Giá từng phần lô | 185,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.006.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300403202 |
| Giá từng phần lô | 26,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.896.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300403203 |
| Giá từng phần lô | 228,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403204 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403205 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403206 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300403207 |
| Giá từng phần lô | 96,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae và Chlamydophila pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300403208 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít tách chiết DNA/RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300403209 |
| Giá từng phần lô | 349,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít tách chiết tự động DNA vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300403210 |
| Giá từng phần lô | 244,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus |
|
| Mã phần lô | PP2300403211 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít đo tải lượng virus HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300403212 |
| Giá từng phần lô | 158,437,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.339.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.906.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện và phân biệt Neisseria meningitidis, Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300403213 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện và định lượng DNA CMV |
|
| Mã phần lô | PP2300403214 |
| Giá từng phần lô | 287,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit định type HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300403215 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300403216 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300403217 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300403218 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300403219 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300403220 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300403221 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300403222 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300403223 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300403224 |
| Giá từng phần lô | 1,494,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.135.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất về sinh đầu dò mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300403225 |
| Giá từng phần lô | 15,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.749.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch nước khử Ion |
|
| Mã phần lô | PP2300403226 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống và nắp tách chiết mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300403227 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn Hb A2 |
|
| Mã phần lô | PP2300403228 |
| Giá từng phần lô | 46,879,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.970.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.815.687 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm sán máng Schistosoma |
|
| Mã phần lô | PP2300403229 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides) |
|
| Mã phần lô | PP2300403230 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh ấu trùng sán lợn (ấu trùng gạo lợn) |
|
| Mã phần lô | PP2300403231 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Amip (Entamoaeba histolytica) |
|
| Mã phần lô | PP2300403232 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus) |
|
| Mã phần lô | PP2300403233 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp) |
|
| Mã phần lô | PP2300403234 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh giun xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300403235 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciola sp) |
|
| Mã phần lô | PP2300403236 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán bệnh giun đũa |
|
| Mã phần lô | PP2300403237 |
| Giá từng phần lô | 26,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300403238 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán sán lá phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300403239 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300403240 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300403241 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300403242 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300403243 |
| Giá từng phần lô | 705,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300403244 |
| Giá từng phần lô | 92,901,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.716.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.031.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300403245 |
| Giá từng phần lô | 62,327,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.038.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.629.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300403246 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300403247 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300403248 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300403249 |
| Giá từng phần lô | 355,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylen xử lý bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300403250 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300403251 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
EOSIN |
|
| Mã phần lô | PP2300403252 |
| Giá từng phần lô | 19,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.305.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm HEMATOXYLIN |
|
| Mã phần lô | PP2300403253 |
| Giá từng phần lô | 24,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.417.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.354.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300403254 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh đồ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300403255 |
| Giá từng phần lô | 92,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300403256 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.114.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300403257 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Panel Hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300403258 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chân không 4ml, chất chống đông Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300403259 |
| Giá từng phần lô | 371,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông, |
|
| Mã phần lô | PP2300403260 |
| Giá từng phần lô | 18,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chông đông Kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid. |
|
| Mã phần lô | PP2300403261 |
| Giá từng phần lô | 9,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.482.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chân không serum 2ml, có chất kích thích đông |
|
| Mã phần lô | PP2300403262 |
| Giá từng phần lô | 26,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ông chân không 2ml, chất chống đông Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300403263 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que test thử đường máu mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300403264 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300403265 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300403266 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300403267 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% |
|
| Mã phần lô | PP2300403268 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% |
|
| Mã phần lô | PP2300403269 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300403270 |
| Giá từng phần lô | 12,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chạy cho máy khí máu điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300403271 |
| Giá từng phần lô | 74,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300403272 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bari sulfat bột |
|
| Mã phần lô | PP2300403273 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đường Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300403274 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi