Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng hóa chất không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2023 -2024; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300274170-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng hóa chất không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2023 -2024; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300189437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 67,308,032,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 673.080.361 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300402820 - Dung dịch kiểm tra máy 3,165,120 4.521.600 2.215.584 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300402821 - Định lượng Vitamin B12 45,574,200 65.106.000 31.901.940 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300402822 - Chất chuẩn Vitamin B12 5,695,200 8.136.000 3.986.640 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300402823 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,115,600 37.308.000 18.280.920 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300402824 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 17,161,200 24.516.000 12.012.840 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300402825 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 26,449,500 37.785.000 18.514.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300402826 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 46,498,200 66.426.000 32.548.740 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300402827 - Định lượng Vancomycin 241,059,000 344.370.000 168.741.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300402828 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 61,320,000 87.600.000 42.924.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300402829 - Chất chuẩn hLH 6,965,280 9.950.400 4.875.696 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300402830 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 18,060,000 25.800.000 12.642.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300402831 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 19,246,500 27.495.000 13.472.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300402832 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 14,332,500 20.475.000 10.032.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300402833 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 14,332,500 20.475.000 10.032.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300402834 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở 232,134,000 331.620.000 162.493.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300402835 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 2,391,900 3.417.000 1.674.330 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300402836 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy 13,204,800 18.864.000 9.243.360 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300402837 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 15,452,640 22.075.200 10.816.848 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300402838 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 15,452,640 22.075.200 10.816.848 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300402839 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 15,452,640 22.075.200 10.816.848 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300402840 - Định lượng Testosterone 88,599,000 126.570.000 62.019.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300402841 - Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu 39,054,750 55.792.500 27.338.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300402842 - Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu 39,054,750 55.792.500 27.338.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300402843 - Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu 39,054,750 55.792.500 27.338.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300402844 - Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu 39,054,750 55.792.500 27.338.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300402845 - Chất chuẩn Testosterone 11,393,550 16.276.500 7.975.485 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300402846 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 3,754,383,360 5.363.404.800 2.628.068.352 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300402847 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 1,717,200,000 2.453.142.858 1.202.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300402848 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 83,752,200 119.646.000 58.626.540 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300402849 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 6,625,500 9.465.000 4.637.850 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300402850 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 7,056,000 10.080.000 4.939.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300402851 - Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 51,849,000 74.070.000 36.294.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2300402852 - Định lượng Folate 41,781,600 59.688.000 29.247.120 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2300402853 - Chất chuẩn Folate 12,025,440 17.179.200 8.417.808 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2300402854 - Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 108,070,200 154.386.000 75.649.140 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2300402855 - Hóa chất dùng cho XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 83,084,400 118.692.000 58.159.080 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2300402856 - Hồng cầu mẫu 29,767,500 42.525.000 20.837.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2300402857 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 917,532,000 1.310.760.000 642.272.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2300402858 - Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp 24,872,400 35.532.000 17.410.680 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2300402859 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 441,210,000 630.300.000 308.847.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2300402860 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 436,968,000 624.240.000 305.877.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2300402861 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 311,547,600 445.068.000 218.083.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2300402862 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 190,390,200 271.986.000 133.273.140 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2300402863 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 152,859,000 218.370.000 107.001.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2300402864 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 93,093,840 132.991.200 65.165.688 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2300402865 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 174,409,200 249.156.000 122.086.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2300402866 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 143,413,200 204.876.000 100.389.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2300402867 - Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 36,382,500 51.975.000 25.467.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2300402868 - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 127,480,500 182.115.000 89.236.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2300402869 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. 371,668,500 530.955.000 260.167.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2300402870 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. 364,108,500 520.155.000 254.875.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2300402871 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. 364,108,500 520.155.000 254.875.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2300402872 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động. 364,108,500 520.155.000 254.875.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2300402873 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 31,636,500 45.195.000 22.145.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2300402874 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 36,225,000 51.750.000 25.357.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
56 PP2300402875 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 36,414,000 52.020.000 25.489.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
57 PP2300402876 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 22,260,000 31.800.000 15.582.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
58 PP2300402877 - Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu 26,334,000 37.620.000 18.433.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
59 PP2300402878 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp 11,953,200 17.076.000 8.367.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
60 PP2300402879 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 11,953,200 17.076.000 8.367.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
61 PP2300402880 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin 61,320,000 87.600.000 42.924.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
62 PP2300402881 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 19,845,000 28.350.000 13.891.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
63 PP2300402882 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 13,230,000 18.900.000 9.261.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
64 PP2300402883 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH 16,665,600 23.808.000 11.665.920 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
65 PP2300402884 - Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH 13,650,000 19.500.000 9.555.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
66 PP2300402885 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 13,230,000 18.900.000 9.261.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
67 PP2300402886 - Định lượng Thyroglobulin Ab 36,393,000 51.990.000 25.475.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
68 PP2300402887 - Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II 18,988,200 27.126.000 13.291.740 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
69 PP2300402888 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 6,073,200 8.676.000 4.251.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
70 PP2300402889 - Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 198,000,000 282.857.143 138.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
71 PP2300402890 - Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella 8,550,000 12.214.286 5.985.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
72 PP2300402891 - Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính 10,000,000 14.285.715 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
73 PP2300402892 - Khoanh giấy chứa yếu tố X 1,176,000 1.680.000 823.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
74 PP2300402893 - Khoanh giấy chứa yếu tố V 1,176,000 1.680.000 823.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
75 PP2300402894 - Khoanh giấy chứa yếu tố X và V 1,176,000 1.680.000 823.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
76 PP2300402895 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella 8,250,000 11.785.715 5.775.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
77 PP2300402896 - Kali Iodua 15,000,000 21.428.572 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
78 PP2300402897 - Parafin hạt tinh thiết (Paraplast Regular) 35,000,000 50.000.000 24.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
79 PP2300402898 - Na2HPO4.12H2O 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
80 PP2300402899 - Na2HPO4.2H2O 4,675,000 6.678.572 3.272.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
81 PP2300402900 - Dung dịch KOH 5,062,200 7.231.715 3.543.540 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
82 PP2300402901 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma 96,843,600 138.348.000 67.790.520 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
83 PP2300402902 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma 96,843,600 138.348.000 67.790.520 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
84 PP2300402903 - Hóa chất xác định kháng thể IgG avidity chống toxoplasma 23,293,200 33.276.000 16.305.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
85 PP2300402904 - Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể kháng Toxoplasma gondii 25,603,200 36.576.000 17.922.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
86 PP2300402905 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella 139,860,000 199.800.000 97.902.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
87 PP2300402906 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella 108,750,600 155.358.000 76.125.420 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
88 PP2300402907 - Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não 130,032,000 185.760.000 91.022.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
89 PP2300402908 - Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao 8,106,000 11.580.000 5.674.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
90 PP2300402909 - Hóa chất khẳng định sự có mặt của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 3,670,800 5.244.000 2.569.560 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
91 PP2300402910 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 137,894,400 196.992.000 96.526.080 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
92 PP2300402911 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B 58,506,000 83.580.000 40.954.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
93 PP2300402912 - Hóa chất định lượng kháng thể IgM chống kháng nguyên lõi virus viêm gan B 7,240,800 10.344.000 5.068.560 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
94 PP2300402913 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA 11,891,250 16.987.500 8.323.875 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
95 PP2300402914 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA 11,891,250 16.987.500 8.323.875 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
96 PP2300402915 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA 17,343,900 24.777.000 12.140.730 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
97 PP2300402916 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus 199,899,000 285.570.000 139.929.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
98 PP2300402917 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus 179,487,000 256.410.000 125.640.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
99 PP2300402918 - Hóa chất phát hiện Clostridium difficile sinh độc tố A và độc tố B trong mẫu bệnh phẩm phân 46,683,000 66.690.000 32.678.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
100 PP2300402919 - Hóa chất phát hiện ra kháng nguyên C. difficile, glutamate dehydrogenase 79,033,500 112.905.000 55.323.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
101 PP2300402920 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 97,445,250 139.207.500 68.211.675 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
102 PP2300402921 - Hoá chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E 49,140,000 70.200.000 34.398.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
103 PP2300402922 - Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể chống lại kháng nguyên lõi virus viêm gan B 25,351,200 36.216.000 17.745.840 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
104 PP2300402923 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống virus viêm gan C 38,152,800 54.504.000 26.706.960 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
105 PP2300402924 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 23,902,200 34.146.000 16.731.540 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
106 PP2300402925 - Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D 168,414,750 240.592.500 117.890.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
107 PP2300402926 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 117,936,000 168.480.000 82.555.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
108 PP2300402927 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí 10,678,500 15.255.000 7.474.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
109 PP2300402928 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí 9,891,000 14.130.000 6.923.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
110 PP2300402929 - Khoanh giấy oxidase 4,704,000 6.720.000 3.292.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
111 PP2300402930 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 140,800,000 201.142.858 98.560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
112 PP2300402931 - Môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus agalactiae 23,000,000 32.857.143 16.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
113 PP2300402932 - Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác. 1,950,000 2.785.715 1.365.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
114 PP2300402933 - Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B 44,835,000 64.050.000 31.384.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
115 PP2300402934 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 327,600,000 468.000.000 229.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
116 PP2300402935 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 117,936,000 168.480.000 82.555.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
117 PP2300402936 - Kít tạo khí trường kỵ khí 23,781,120 33.973.029 16.646.784 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
118 PP2300402937 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 12,998,920 18.569.886 9.099.244 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
119 PP2300402938 - Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc 1,579,200 2.256.000 1.105.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
120 PP2300402939 - Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc 2,199,960 3.142.800 1.539.972 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
121 PP2300402940 - Chai cấy máu trẻ em 404,460,000 577.800.000 283.122.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
122 PP2300402941 - Chai cấy máu kỵ khí 10,983,000 15.690.000 7.688.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
123 PP2300402942 - Chai cấy máu hiếu khí 22,470,000 32.100.000 15.729.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
124 PP2300402943 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 16,380,000 23.400.000 11.466.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
125 PP2300402944 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 157,248,000 224.640.000 110.073.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
126 PP2300402945 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 196,560,000 280.800.000 137.592.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
127 PP2300402946 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria 19,656,000 28.080.000 13.759.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
128 PP2300402947 - Thanh chỉ thị kỵ khí 6,181,920 8.831.315 4.327.344 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
129 PP2300402948 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 7,865,000 11.235.715 5.505.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
130 PP2300402949 - Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày 66,612,000 95.160.000 46.628.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
131 PP2300402950 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí 39,150,000 55.928.572 27.405.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
132 PP2300402951 - Test nhanh chuẩn đoán H.pylori 378,000 540.000 264.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
133 PP2300402952 - Thanh xác định MIC của Imipenem 19,782,000 28.260.000 13.847.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
134 PP2300402953 - Thanh xác định MIC của Vancomycin 28,324,800 40.464.000 19.827.360 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
135 PP2300402954 - Thanh xác định MIC của Meropenem 21,728,700 31.041.000 15.210.090 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
136 PP2300402955 - Thanh xác định MIC của Colistin 21,054,600 30.078.000 14.738.220 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
137 PP2300402956 - Thanh xác định MIC của Cefoxitin 20,304,900 29.007.000 14.213.430 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
138 PP2300402957 - Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32 20,304,900 29.007.000 14.213.430 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
139 PP2300402958 - Anti-D 56,000,000 80.000.000 39.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
140 PP2300402959 - Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori 133,035,000 190.050.000 93.124.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
141 PP2300402960 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori 82,411,875 117.731.250 57.688.313 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
142 PP2300402961 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin 49,833,000 71.190.000 34.883.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
143 PP2300402962 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin 49,950,600 71.358.000 34.965.420 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
144 PP2300402963 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin 66,003,000 94.290.000 46.202.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
145 PP2300402964 - Thanh xác định MIC của Metronidazole 49,956,480 71.366.400 34.969.536 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
146 PP2300402965 - Thanh xác định MIC của Tetracycline 65,223,900 93.177.000 45.656.730 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
147 PP2300402966 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic 27,902,700 39.861.000 19.531.890 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
148 PP2300402967 - Acid acetic 1,350,000 1.928.572 945.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
149 PP2300402968 - Bột tan 370,000 528.572 259.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
150 PP2300402969 - Dung dịch Eosin Y 1,584,000 2.262.858 1.108.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
151 PP2300402970 - Gel bôi trơn 18,375,000 26.250.000 12.862.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
152 PP2300402971 - Hóa chất nhuộm EA 5,920,000 8.457.143 4.144.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
153 PP2300402972 - Hóa chất nhuộm OG 5,920,000 8.457.143 4.144.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
154 PP2300402973 - Kali cloride 7,000,000 10.000.000 4.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
155 PP2300402974 - Môi trường để chuẩn bị tinh trùng 4,455,000 6.364.286 3.118.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
156 PP2300402975 - Môi trường lọc rửa tinh trùng 24,420,000 34.885.715 17.094.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
157 PP2300402976 - Sodium carbonate 1,900,000 2.714.286 1.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
158 PP2300402977 - Test thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người 14,175,000 20.250.000 9.922.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
159 PP2300402978 - Xanh Methylen 8,750,000 12.500.000 6.125.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
160 PP2300402979 - Methanol tinh khiết 9,450,000 13.500.000 6.615.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
161 PP2300402980 - Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi 97,500,000 139.285.715 68.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
162 PP2300402981 - Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối 145,000,000 207.142.858 101.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
163 PP2300402982 - Dung dịch dừng nhiểm sắc thể 3,815,000 5.450.000 2.670.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
164 PP2300402983 - Huyết thanh B 2,860,000 4.085.715 2.002.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
165 PP2300402984 - Dung dịch muối cân bằng 16,800,000 24.000.000 11.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
166 PP2300402985 - Dung dịch kích thích tế bào phân chia 1,650,000 2.357.143 1.155.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
167 PP2300402986 - Trypsin 12,225,000 17.464.286 8.557.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
168 PP2300402987 - Đệm PBS 1X 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
169 PP2300402988 - Nước sinh học phân tử 850,000 1.214.286 595.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
170 PP2300402989 - Trypsin 10X (2.5%) 13,050,000 18.642.858 9.135.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
171 PP2300402990 - dung dịch trypsin có chứa EDTA và màu đỏ phenol 2,592,000 3.702.858 1.814.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
172 PP2300402991 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 708,907,500 1.012.725.000 496.235.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
173 PP2300402992 - Cơ chất phát quang 417,774,000 596.820.000 292.441.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
174 PP2300402993 - Dung dịch pha loãng mẫu 1,582,350 2.260.500 1.107.645 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
175 PP2300402994 - Dung dịch rửa máy 11,298,000 16.140.000 7.908.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
176 PP2300402995 - Hóa chất định lượng ferritin 215,271,000 307.530.000 150.689.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
177 PP2300402996 - Chất chuẩn Ferritin 9,490,950 13.558.500 6.643.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
178 PP2300402997 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 111,594,000 159.420.000 78.115.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
179 PP2300402998 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 4,809,000 6.870.000 3.366.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
180 PP2300402999 - Hóa chất định lượng CEA 6,960,450 9.943.500 4.872.315 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
181 PP2300403000 - Hóa chất định lượng Albumin 375,322,500 536.175.000 262.725.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
182 PP2300403001 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 15,047,550 21.496.500 10.533.285 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
183 PP2300403002 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 127,632,750 182.332.500 89.342.925 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
184 PP2300403003 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 7,528,500 10.755.000 5.269.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
185 PP2300403004 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 16,424,100 23.463.000 11.496.870 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
186 PP2300403005 - Chất chuẩn CEA 4,746,000 6.780.000 3.322.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
187 PP2300403006 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 83,186,250 118.837.500 58.230.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
188 PP2300403007 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 83,186,250 118.837.500 58.230.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
189 PP2300403008 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 83,186,250 118.837.500 58.230.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
190 PP2300403009 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 44,532,600 63.618.000 31.172.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
191 PP2300403010 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 10,816,050 15.451.500 7.571.235 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
192 PP2300403011 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 1,148,700 1.641.000 804.090 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
193 PP2300403012 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain 2,152,500 3.075.000 1.506.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
194 PP2300403013 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain 2,152,500 3.075.000 1.506.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
195 PP2300403014 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 9,497,250 13.567.500 6.648.075 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
196 PP2300403015 - Hóa chất định lượng AFP 56,952,000 81.360.000 39.866.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
197 PP2300403016 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 7,051,800 10.074.000 4.936.260 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
198 PP2300403017 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 8,473,500 12.105.000 5.931.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
199 PP2300403018 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 52,269,000 74.670.000 36.588.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
200 PP2300403019 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 148,113,000 211.590.000 103.679.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
201 PP2300403020 - Dung dịch đệm ISE 85,821,750 122.602.500 60.075.225 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
202 PP2300403021 - Hóa chất Đo hoạt độ Amylase 129,427,200 184.896.000 90.599.040 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
203 PP2300403022 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) 430,542,000 615.060.000 301.379.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
204 PP2300403023 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) 429,156,000 613.080.000 300.409.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
205 PP2300403024 - Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần 42,468,300 60.669.000 29.727.810 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
206 PP2300403025 - Chất chuẩn AFP 6,327,300 9.039.000 4.429.110 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
207 PP2300403026 - Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 30,139,200 43.056.000 21.097.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
208 PP2300403027 - Hóa chất Định lượng IgA 72,777,600 103.968.000 50.944.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
209 PP2300403028 - Hóa chất Định lượng IgG 73,234,350 104.620.500 51.264.045 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
210 PP2300403029 - Hóa chất Định lượng IgM 73,133,550 104.476.500 51.193.485 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
211 PP2300403030 - Hóa chất Định lượng Glucose 184,023,000 262.890.000 128.816.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
212 PP2300403031 - Hóa chất Đo hoạt độ LDH 25,446,750 36.352.500 17.812.725 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
213 PP2300403032 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 155,216,250 221.737.500 108.651.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
214 PP2300403033 - Hóa chất Định lượng CRP 3,264,723,000 4.663.890.000 2.285.306.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
215 PP2300403034 - Hóa chất Định lượng Transferin 152,281,500 217.545.000 106.597.050 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
216 PP2300403035 - Hóa chất Định lượng C3 52,203,900 74.577.000 36.542.730 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
217 PP2300403036 - Hóa chất định lượng hLH 75,957,000 108.510.000 53.169.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
218 PP2300403037 - Hóa chất Định lượng C4 52,203,900 74.577.000 36.542.730 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
219 PP2300403038 - Hóa chất Định lượng Protein dịch não tủy 44,079,000 62.970.000 30.855.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
220 PP2300403039 - Hóa chất Định lượng Creatinin 346,500,000 495.000.000 242.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
221 PP2300403040 - Hóa chất Định lượng Mg 65,866,500 94.095.000 46.106.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
222 PP2300403041 - Hóa chất Định lượng Lactat (Acid Lactic) 449,893,500 642.705.000 314.925.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
223 PP2300403042 - Hóa chất Định lượng Triglycerid 19,111,050 27.301.500 13.377.735 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
224 PP2300403043 - Hóa chất Định lượng Triglycerid 9,267,300 13.239.000 6.487.110 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
225 PP2300403044 - Hóa chất Định lượng Ferritin 2,423,074,500 3.461.535.000 1.696.152.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
226 PP2300403045 - Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp 76,776,000 109.680.000 53.743.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
227 PP2300403046 - Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 57,624,000 82.320.000 40.336.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
228 PP2300403047 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 11,014,500 15.735.000 7.710.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
229 PP2300403048 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 25,446,750 36.352.500 17.812.725 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
230 PP2300403049 - Hóa chất Định lượng Albumin 57,015,000 81.450.000 39.910.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
231 PP2300403050 - Hóa chất Định lượng Albumin 20,958,000 29.940.000 14.670.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
232 PP2300403051 - Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ 5,705,700 8.151.000 3.993.990 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
233 PP2300403052 - Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ 12,784,800 18.264.000 8.949.360 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
234 PP2300403053 - Hóa chất định lượng hFSH 45,574,200 65.106.000 31.901.940 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
235 PP2300403054 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần 77,358,750 110.512.500 54.151.125 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
236 PP2300403055 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần 36,508,500 52.155.000 25.555.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
237 PP2300403056 - Hóa chất Định lượng Ure 41,315,400 59.022.000 28.920.780 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
238 PP2300403057 - Hóa chất Định lượng Ure 54,986,400 78.552.000 38.490.480 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
239 PP2300403058 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 21,078,750 30.112.500 14.755.125 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
240 PP2300403059 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 32,356,800 46.224.000 22.649.760 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
241 PP2300403060 - Hóa chất Định lượng Sắt 95,791,500 136.845.000 67.054.050 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
242 PP2300403061 - Hóa chất Định lượng Sắt 25,903,500 37.005.000 18.132.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
243 PP2300403062 - Chất chuẩn hFSH 8,227,800 11.754.000 5.759.460 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
244 PP2300403063 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 27,636,000 39.480.000 19.345.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
245 PP2300403064 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 38,545,500 55.065.000 26.981.850 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
246 PP2300403065 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 26,880,000 38.400.000 18.816.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
247 PP2300403066 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 17,482,500 24.975.000 12.237.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
248 PP2300403067 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 18,197,550 25.996.500 12.738.285 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
249 PP2300403068 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 58,290,750 83.272.500 40.803.525 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
250 PP2300403069 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 29,244,600 41.778.000 20.471.220 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
251 PP2300403070 - Hóa chất Định lượng Prolactin 45,574,200 65.106.000 31.901.940 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
252 PP2300403071 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,871,100 2.673.000 1.309.770 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
253 PP2300403072 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 34,051,500 48.645.000 23.836.050 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
254 PP2300403073 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN 632,100 903.000 442.470 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
255 PP2300403074 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 497,700 711.000 348.390 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
256 PP2300403075 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 224,868,000 321.240.000 157.407.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
257 PP2300403076 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy 10,187,100 14.553.000 7.130.970 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
258 PP2300403077 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy 11,083,800 15.834.000 7.758.660 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
259 PP2300403078 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 28,770,000 41.100.000 20.139.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
260 PP2300403079 - Chất chuẩn Prolactin 10,760,400 15.372.000 7.532.280 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
261 PP2300403080 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 11,050,200 15.786.000 7.735.140 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
262 PP2300403081 - Hóa chất Định lượng Progesterone 265,849,500 379.785.000 186.094.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
263 PP2300403082 - Xét nghiệm G6PDH 68,024,250 97.177.500 47.616.975 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
264 PP2300403083 - Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH 22,226,400 31.752.000 15.558.480 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
265 PP2300403084 - Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH 16,669,800 23.814.000 11.668.860 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
266 PP2300403085 - Chất chuẩn Progesterone 11,393,550 16.276.500 7.975.485 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
267 PP2300403086 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 167,964,300 239.949.000 117.575.010 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
268 PP2300403087 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc 333,112,500 475.875.000 233.178.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
269 PP2300403088 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc 36,429,750 52.042.500 25.500.825 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
270 PP2300403089 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) 226,611,000 323.730.000 158.627.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
271 PP2300403090 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc 331,490,250 473.557.500 232.043.175 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
272 PP2300403091 - Dung dịch rửa máy khí máu 167,847,750 239.782.500 117.493.425 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
273 PP2300403092 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu 567,063,000 810.090.000 396.944.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
274 PP2300403093 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 17,529,750 25.042.500 12.270.825 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
275 PP2300403094 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 33,038,250 47.197.500 23.126.775 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
276 PP2300403095 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 61,383,000 87.690.000 42.968.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
277 PP2300403096 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 49,665,000 70.950.000 34.765.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
278 PP2300403097 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 357,052,500 510.075.000 249.936.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
279 PP2300403098 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 33,883,500 48.405.000 23.718.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
280 PP2300403099 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 460,530,000 657.900.000 322.371.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
281 PP2300403100 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 68,927,250 98.467.500 48.249.075 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
282 PP2300403101 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 1,305,990,000 1.865.700.000 914.193.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
283 PP2300403102 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 134,820,000 192.600.000 94.374.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
284 PP2300403103 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 56,784,000 81.120.000 39.748.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
285 PP2300403104 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time dành cho máy phân tích đông máu 247,401,000 353.430.000 173.180.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
286 PP2300403105 - Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy 110,757,150 158.224.500 77.530.005 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
287 PP2300403106 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 182,309,400 260.442.000 127.616.580 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
288 PP2300403107 - Bộ kit định danh kháng thể bất thường 28,205,100 40.293.000 19.743.570 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
289 PP2300403108 - Chất chuẩn hGH siêu nhạy 17,085,600 24.408.000 11.959.920 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
290 PP2300403109 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 80,823,750 115.462.500 56.576.625 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
291 PP2300403110 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu 898,170,000 1.283.100.000 628.719.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
292 PP2300403111 - Hóa chất định lượng Cortisol 28,472,850 40.675.500 19.930.995 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
293 PP2300403112 - Chất chuẩn Cortisol 3,373,776 4.819.680 2.361.644 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
294 PP2300403113 - Hóa chất định lượng T4 toàn phần 53,193,000 75.990.000 37.235.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
295 PP2300403114 - Chất chuẩn T4 toàn phần 6,594,000 9.420.000 4.615.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
296 PP2300403115 - Hóa chất định lượng TSH 151,924,500 217.035.000 106.347.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
297 PP2300403116 - Chất chuẩn TSH 5,065,200 7.236.000 3.545.640 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
298 PP2300403117 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần 63,273,000 90.390.000 44.291.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
299 PP2300403118 - Chất chuẩn T3 toàn phần 8,227,800 11.754.000 5.759.460 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
300 PP2300403119 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 18,354,000 26.220.000 12.847.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
301 PP2300403120 - Chất chuẩn Thyroglobulin 9,178,092 13.111.560 6.424.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
302 PP2300403121 - Hóa chất định lượng T4 tự do 101,304,000 144.720.000 70.912.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
303 PP2300403122 - Chất chuẩn T4 tự do 9,490,950 13.558.500 6.643.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
304 PP2300403123 - Hóa chất định lượng CA 125 73,752,000 105.360.000 51.626.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
305 PP2300403124 - Chất chuẩn CA 125 10,130,400 14.472.000 7.091.280 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
306 PP2300403125 - Hóa chất định lượng CA 15-3 18,595,500 26.565.000 13.016.850 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
307 PP2300403126 - Hóa chất định lượng TPO Ab (Thyroperoxidase Antibodies) 17,719,800 25.314.000 12.403.860 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
308 PP2300403127 - Chất chuẩn TPO Antibody (Thyroperoxidase Antibodies) 8,542,800 12.204.000 5.979.960 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
309 PP2300403128 - Hóa chất định lượng T3 tự do 151,914,000 217.020.000 106.339.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
310 PP2300403129 - Chất chuẩn T3 tự do 13,289,850 18.985.500 9.302.895 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
311 PP2300403130 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần 664,492,500 949.275.000 465.144.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
312 PP2300403131 - Chất chuẩn βhCG toàn phần 9,490,950 13.558.500 6.643.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
313 PP2300403132 - Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D 1,316,448,000 1.880.640.000 921.513.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
314 PP2300403133 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D 20,884,500 29.835.000 14.619.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
315 PP2300403134 - Hóa chất định lượng AMH 192,559,500 275.085.000 134.791.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
316 PP2300403135 - Chất chuẩn AMH 17,463,600 24.948.000 12.224.520 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
317 PP2300403136 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH 22,783,950 32.548.500 15.948.765 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
318 PP2300403137 - Hóa chất Định lượng Sensitive Estradiol 61,897,500 88.425.000 43.328.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
319 PP2300403138 - Chất chuẩn Sensitive Estradiol 8,253,000 11.790.000 5.777.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
320 PP2300403139 - Hóa chất Định lượng Procalcitonin 870,555,000 1.243.650.000 609.388.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
321 PP2300403140 - Chất chuẩn Procalcitonin 29,052,198 41.503.140 20.336.539 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
322 PP2300403141 - Hóa chất định lượng B-type Natriuretic Peptide 56,292,600 80.418.000 39.404.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
323 PP2300403142 - Chất chuẩn B-type Natriuretic Peptide 2,678,550 3.826.500 1.874.985 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
324 PP2300403143 - Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao) 47,775,000 68.250.000 33.442.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
325 PP2300403144 - Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao) 4,641,000 6.630.000 3.248.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
326 PP2300403145 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 6,605,550 9.436.500 4.623.885 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
327 PP2300403146 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 6,605,550 9.436.500 4.623.885 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
328 PP2300403147 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 33,027,750 47.182.500 23.119.425 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
329 PP2300403148 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 59,666,250 85.237.500 41.766.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
330 PP2300403149 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 59,666,250 85.237.500 41.766.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
331 PP2300403150 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 59,666,250 85.237.500 41.766.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
332 PP2300403151 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 20,456,100 29.223.000 14.319.270 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
333 PP2300403152 - Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM) 45,600,000 65.142.858 31.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
334 PP2300403153 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin 95,400,000 136.285.715 66.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
335 PP2300403154 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
336 PP2300403155 - Ống máu lắng chân không 46,000,000 65.714.286 32.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
337 PP2300403156 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 299,500,000 427.857.143 209.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
338 PP2300403157 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 39,480,000 56.400.000 27.636.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
339 PP2300403158 - Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị 29,585,000 42.264.286 20.709.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
340 PP2300403159 - Hóa chất lai DNA chẩn đoán trước sinh 174,420,000 249.171.429 122.094.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
341 PP2300403160 - Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia 819,720,000 1.171.028.572 573.804.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
342 PP2300403161 - Hóa chất vận hành thiết bị 13,580,000 19.400.000 9.506.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
343 PP2300403162 - Hóa chất xác minh thiết bị 33,271,000 47.530.000 23.289.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
344 PP2300403163 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh 206,457,600 294.939.429 144.520.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
345 PP2300403164 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hAFP dùng cho sàng lọc trước sinh 7,707,840 11.011.200 5.395.488 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
346 PP2300403165 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hCG dùng cho sàng lọc trước sinh 7,707,840 11.011.200 5.395.488 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
347 PP2300403166 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh 284,760,000 406.800.000 199.332.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
348 PP2300403167 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh 5,694,720 8.135.315 3.986.304 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
349 PP2300403168 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) 557,424,000 796.320.000 390.196.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
350 PP2300403169 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) 483,984,000 691.405.715 338.788.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
351 PP2300403170 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh 590,400,000 843.428.572 413.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
352 PP2300403171 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD 437,472,000 624.960.000 306.230.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
353 PP2300403172 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh 603,072,000 861.531.429 422.150.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
354 PP2300403173 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase 615,888,000 879.840.000 431.121.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
355 PP2300403174 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang 935,856,000 1.336.937.143 655.099.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
356 PP2300403175 - Chai cấy máu trẻ em 264,000,000 377.142.858 184.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
357 PP2300403176 - Kit tách chiết DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau 5,250,000 7.500.000 3.675.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
358 PP2300403177 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus 157,500,000 225.000.000 110.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
359 PP2300403178 - Kit tách chiết DNA virus HPV 14,994,000 21.420.000 10.495.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
360 PP2300403179 - Test thử tìm H.Pylori 900,000,000 1.285.714.286 630.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
361 PP2300403180 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu 470,925,000 672.750.000 329.647.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
362 PP2300403181 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 554,397,500 791.996.429 388.078.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
363 PP2300403182 - Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương 1,564,000,000 2.234.285.715 1.094.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
364 PP2300403183 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 64,800,000 92.571.429 45.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
365 PP2300403184 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 56,385,000 80.550.000 39.469.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
366 PP2300403185 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động 119,600,000 170.857.143 83.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
367 PP2300403186 - Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động 11,649,750 16.642.500 8.154.825 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
368 PP2300403187 - Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường 114,996,000 164.280.000 80.497.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
369 PP2300403188 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 113,883,000 162.690.000 79.718.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
370 PP2300403189 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 13,839,000 19.770.000 9.687.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
371 PP2300403190 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường 11,500,000 16.428.572 8.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
372 PP2300403191 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị 23,000,000 32.857.143 16.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
373 PP2300403192 - Hóa chất xác định thời gian thrombin 118,965,000 169.950.000 83.275.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
374 PP2300403193 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 54,495,000 77.850.000 38.146.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
375 PP2300403194 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 295,197,000 421.710.000 206.637.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
376 PP2300403195 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học 1,370,754,000 1.958.220.000 959.527.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
377 PP2300403196 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 563,598,000 805.140.000 394.518.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
378 PP2300403197 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 932,979,600 1.332.828.000 653.085.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
379 PP2300403198 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 304,437,000 434.910.000 213.105.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
380 PP2300403199 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 2,853,326,700 4.076.181.000 1.997.328.690 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
381 PP2300403200 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 308,138,000 440.197.143 215.696.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
382 PP2300403201 - Hóa chất rửa máy huyết học 185,724,000 265.320.000 130.006.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
383 PP2300403202 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới 26,995,500 38.565.000 18.896.850 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
384 PP2300403203 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới 228,900,000 327.000.000 160.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
385 PP2300403204 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 126,000,000 180.000.000 88.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
386 PP2300403205 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 126,000,000 180.000.000 88.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
387 PP2300403206 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 126,000,000 180.000.000 88.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
388 PP2300403207 - Hóa chất rửa máy huyết học 96,075,000 137.250.000 67.252.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
389 PP2300403208 - Kit xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae và Chlamydophila pneumoniae 285,600,000 408.000.000 199.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
390 PP2300403209 - Kít tách chiết DNA/RNA 349,650,000 499.500.000 244.755.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
391 PP2300403210 - Kít tách chiết tự động DNA vi khuẩn 244,800,000 349.714.286 171.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
392 PP2300403211 - Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus 211,680,000 302.400.000 148.176.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
393 PP2300403212 - Kít đo tải lượng virus HBV 158,437,440 226.339.200 110.906.208 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
394 PP2300403213 - Kit phát hiện và phân biệt Neisseria meningitidis, Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae 129,000,000 184.285.715 90.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
395 PP2300403214 - Kit phát hiện và định lượng DNA CMV 287,700,000 411.000.000 201.390.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
396 PP2300403215 - Kit định type HPV 68,000,000 97.142.858 47.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
397 PP2300403216 - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động 67,200,000 96.000.000 47.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
398 PP2300403217 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 48,400,000 69.142.858 33.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
399 PP2300403218 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 48,400,000 69.142.858 33.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
400 PP2300403219 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 72,600,000 103.714.286 50.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
401 PP2300403220 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 726,000,000 1.037.142.858 508.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
402 PP2300403221 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 320,000,000 457.142.858 224.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
403 PP2300403222 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 152,500,000 217.857.143 106.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
404 PP2300403223 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp 360,000,000 514.285.715 252.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
405 PP2300403224 - Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường 1,494,990,000 2.135.700.000 1.046.493.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
406 PP2300403225 - Hoá chất về sinh đầu dò mẫu 15,356,000 21.937.143 10.749.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
407 PP2300403226 - Dung dịch nước khử Ion 21,120,000 30.171.429 14.784.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
408 PP2300403227 - Ống và nắp tách chiết mẫu 15,840,000 22.628.572 11.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
409 PP2300403228 - Chất kiểm chuẩn Hb A2 46,879,552 66.970.789 32.815.687 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
410 PP2300403229 - Hóa chất xét nghiệm sán máng Schistosoma 13,500,000 19.285.715 9.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
411 PP2300403230 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides) 15,840,000 22.628.572 11.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
412 PP2300403231 - Hóa chất chẩn đoán bệnh ấu trùng sán lợn (ấu trùng gạo lợn) 15,840,000 22.628.572 11.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
413 PP2300403232 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Amip (Entamoaeba histolytica) 51,800,000 74.000.000 36.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
414 PP2300403233 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus) 52,800,000 75.428.572 36.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
415 PP2300403234 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp) 105,600,000 150.857.143 73.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
416 PP2300403235 - Hóa chất chẩn đoán bệnh giun xoắn 10,560,000 15.085.715 7.392.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
417 PP2300403236 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciola sp) 15,840,000 22.628.572 11.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
418 PP2300403237 - Hóa chất chẩn đoán bệnh giun đũa 26,075,000 37.250.000 18.252.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
419 PP2300403238 - Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ 15,300,000 21.857.143 10.710.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
420 PP2300403239 - Hóa chất chẩn đoán sán lá phổi 10,200,000 14.571.429 7.140.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
421 PP2300403240 - Thẻ định danh nấm men 32,760,000 46.800.000 22.932.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
422 PP2300403241 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia 205,800,000 294.000.000 144.060.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
423 PP2300403242 - Dầu Parafin 12,600,000 18.000.000 8.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
424 PP2300403243 - Que thử nước tiểu 12 thông số 705,600,000 1.008.000.000 493.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
425 PP2300403244 - Hóa chất chuẩn máy 92,901,600 132.716.572 65.031.120 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
426 PP2300403245 - Dung dịch rửa 62,327,200 89.038.858 43.629.040 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
427 PP2300403246 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 70,560,000 100.800.000 49.392.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
428 PP2300403247 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 70,560,000 100.800.000 49.392.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
429 PP2300403248 - Formaldehyde 10,200,000 14.571.429 7.140.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
430 PP2300403249 - Que thử nước tiểu 10 thông số 355,320,000 507.600.000 248.724.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
431 PP2300403250 - Xylen xử lý bệnh phẩm 14,000,000 20.000.000 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
432 PP2300403251 - Dầu soi kính 8,750,000 12.500.000 6.125.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
433 PP2300403252 - EOSIN 19,008,000 27.154.286 13.305.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
434 PP2300403253 - Hóa chất nhuộm HEMATOXYLIN 24,792,000 35.417.143 17.354.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
435 PP2300403254 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 305,000,000 435.714.286 213.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
436 PP2300403255 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh đồ các loại 92,190,000 131.700.000 64.533.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
437 PP2300403256 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 11,592,000 16.560.000 8.114.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
438 PP2300403257 - Hồng cầu mẫu 43,500,000 62.142.858 30.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
439 PP2300403258 - Panel Hồng cầu 7,200,000 10.285.715 5.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
440 PP2300403259 - Ống chân không 4ml, chất chống đông Lithium Heparin 371,280,000 530.400.000 259.896.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
441 PP2300403260 - Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông, 18,640,000 26.628.572 13.048.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
442 PP2300403261 - Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chông đông Kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid. 9,261,000 13.230.000 6.482.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
443 PP2300403262 - Ống chân không serum 2ml, có chất kích thích đông 26,780,000 38.257.143 18.746.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
444 PP2300403263 - Ông chân không 2ml, chất chống đông Lithium Heparin 30,450,000 43.500.000 21.315.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
445 PP2300403264 - Que test thử đường máu mao mạch 75,000,000 107.142.858 52.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
446 PP2300403265 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 278,000,000 397.142.858 194.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
447 PP2300403266 - Thuốc nhuộm Giemsa 7,425,000 10.607.143 5.197.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
448 PP2300403267 - Cồn tuyệt đối 16,800,000 24.000.000 11.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
449 PP2300403268 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% 6,930,000 9.900.000 4.851.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
450 PP2300403269 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% 5,000,000 7.142.858 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
451 PP2300403270 - Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải 12,550,000 17.928.572 8.785.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
452 PP2300403271 - Hóa chất chạy cho máy khí máu điện giải 74,340,000 106.200.000 52.038.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
453 PP2300403272 - Bộ Kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể 33,000,000 47.142.858 23.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
454 PP2300403273 - Bari sulfat bột 9,000,000 12.857.143 6.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
455 PP2300403274 - Đường Glucose 11,250,000 16.071.429 7.875.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300402820
Giá từng phần lô 3,165,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.521.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.584
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2300402821
Giá từng phần lô 45,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.901.940
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2300402822
Giá từng phần lô 5,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.640
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300402823
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.280.920
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2300402824
Giá từng phần lô 17,161,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.840
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300402825
Giá từng phần lô 26,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.514.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2300402826
Giá từng phần lô 46,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.548.740
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300402827
Giá từng phần lô 241,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.741.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300402828
Giá từng phần lô 61,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2300402829
Giá từng phần lô 6,965,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.950.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.696
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300402830
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300402831
Giá từng phần lô 19,246,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.472.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300402832
Giá từng phần lô 14,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.032.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300402833
Giá từng phần lô 14,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.032.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2300402834
Giá từng phần lô 232,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.493.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300402835
Giá từng phần lô 2,391,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.330
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300402836
Giá từng phần lô 13,204,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.243.360
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1
Mã phần lô PP2300402837
Giá từng phần lô 15,452,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.075.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.816.848
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2
Mã phần lô PP2300402838
Giá từng phần lô 15,452,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.075.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.816.848
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3
Mã phần lô PP2300402839
Giá từng phần lô 15,452,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.075.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.816.848
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300402840
Giá từng phần lô 88,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.019.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300402841
Giá từng phần lô 39,054,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.792.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.338.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300402842
Giá từng phần lô 39,054,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.792.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.338.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300402843
Giá từng phần lô 39,054,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.792.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.338.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300402844
Giá từng phần lô 39,054,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.792.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.338.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300402845
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300402846
Giá từng phần lô 3,754,383,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.363.404.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.628.068.352
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300402847
Giá từng phần lô 1,717,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300402848
Giá từng phần lô 83,752,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.626.540
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300402849
Giá từng phần lô 6,625,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.637.850
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300402850
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2
Mã phần lô PP2300402851
Giá từng phần lô 51,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.294.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Folate
Mã phần lô PP2300402852
Giá từng phần lô 41,781,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.247.120
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Folate
Mã phần lô PP2300402853
Giá từng phần lô 12,025,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.179.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.417.808
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300402854
Giá từng phần lô 108,070,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.649.140
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300402855
Giá từng phần lô 83,084,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.159.080
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300402856
Giá từng phần lô 29,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.837.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300402857
Giá từng phần lô 917,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.272.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp
Mã phần lô PP2300402858
Giá từng phần lô 24,872,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.410.680
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300402859
Giá từng phần lô 441,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2300402860
Giá từng phần lô 436,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.877.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300402861
Giá từng phần lô 311,547,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.083.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300402862
Giá từng phần lô 190,390,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.273.140
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300402863
Giá từng phần lô 152,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.001.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300402864
Giá từng phần lô 93,093,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.991.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.165.688
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300402865
Giá từng phần lô 174,409,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.086.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300402866
Giá từng phần lô 143,413,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.389.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300402867
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300402868
Giá từng phần lô 127,480,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.236.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động.
Mã phần lô PP2300402869
Giá từng phần lô 371,668,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.167.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động.
Mã phần lô PP2300402870
Giá từng phần lô 364,108,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.875.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động.
Mã phần lô PP2300402871
Giá từng phần lô 364,108,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.875.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động.
Mã phần lô PP2300402872
Giá từng phần lô 364,108,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.875.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300402873
Giá từng phần lô 31,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.145.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300402874
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300402875
Giá từng phần lô 36,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.489.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300402876
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300402877
Giá từng phần lô 26,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.433.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp
Mã phần lô PP2300402878
Giá từng phần lô 11,953,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.367.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300402879
Giá từng phần lô 11,953,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.367.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2300402880
Giá từng phần lô 61,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300402881
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300402882
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2300402883
Giá từng phần lô 16,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.665.920
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2300402884
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300402885
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2300402886
Giá từng phần lô 36,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.475.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II
Mã phần lô PP2300402887
Giá từng phần lô 18,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.291.740
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300402888
Giá từng phần lô 6,073,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2300402889
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella
Mã phần lô PP2300402890
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính
Mã phần lô PP2300402891
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy chứa yếu tố X
Mã phần lô PP2300402892
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy chứa yếu tố V
Mã phần lô PP2300402893
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy chứa yếu tố X và V
Mã phần lô PP2300402894
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella
Mã phần lô PP2300402895
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali Iodua
Mã phần lô PP2300402896
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin hạt tinh thiết (Paraplast Regular)
Mã phần lô PP2300402897
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na2HPO4.12H2O
Mã phần lô PP2300402898
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na2HPO4.2H2O
Mã phần lô PP2300402899
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch KOH
Mã phần lô PP2300402900
Giá từng phần lô 5,062,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.231.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.540
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma
Mã phần lô PP2300402901
Giá từng phần lô 96,843,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.790.520
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma
Mã phần lô PP2300402902
Giá từng phần lô 96,843,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.790.520
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định kháng thể IgG avidity chống toxoplasma
Mã phần lô PP2300402903
Giá từng phần lô 23,293,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.305.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300402904
Giá từng phần lô 25,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.922.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella
Mã phần lô PP2300402905
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella
Mã phần lô PP2300402906
Giá từng phần lô 108,750,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.125.420
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não
Mã phần lô PP2300402907
Giá từng phần lô 130,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.022.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300402908
Giá từng phần lô 8,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.674.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất khẳng định sự có mặt của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300402909
Giá từng phần lô 3,670,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.560
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300402910
Giá từng phần lô 137,894,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.526.080
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300402911
Giá từng phần lô 58,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.954.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng kháng thể IgM chống kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300402912
Giá từng phần lô 7,240,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.068.560
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA
Mã phần lô PP2300402913
Giá từng phần lô 11,891,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.323.875
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA
Mã phần lô PP2300402914
Giá từng phần lô 11,891,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.323.875
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA
Mã phần lô PP2300402915
Giá từng phần lô 17,343,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.140.730
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300402916
Giá từng phần lô 199,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.929.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300402917
Giá từng phần lô 179,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.640.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện Clostridium difficile sinh độc tố A và độc tố B trong mẫu bệnh phẩm phân
Mã phần lô PP2300402918
Giá từng phần lô 46,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.678.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện ra kháng nguyên C. difficile, glutamate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300402919
Giá từng phần lô 79,033,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.323.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300402920
Giá từng phần lô 97,445,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.211.675
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E
Mã phần lô PP2300402921
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện tổng số kháng thể chống lại kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300402922
Giá từng phần lô 25,351,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.840
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300402923
Giá từng phần lô 38,152,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.706.960
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300402924
Giá từng phần lô 23,902,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.731.540
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D
Mã phần lô PP2300402925
Giá từng phần lô 168,414,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.890.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300402926
Giá từng phần lô 117,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.555.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300402927
Giá từng phần lô 10,678,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.474.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300402928
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy oxidase
Mã phần lô PP2300402929
Giá từng phần lô 4,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.292.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2300402930
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus agalactiae
Mã phần lô PP2300402931
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác.
Mã phần lô PP2300402932
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B
Mã phần lô PP2300402933
Giá từng phần lô 44,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300402934
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300402935
Giá từng phần lô 117,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.555.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2300402936
Giá từng phần lô 23,781,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.973.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.646.784
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2300402937
Giá từng phần lô 12,998,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.569.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.099.244
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300402938
Giá từng phần lô 1,579,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300402939
Giá từng phần lô 2,199,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.972
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300402940
Giá từng phần lô 404,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300402941
Giá từng phần lô 10,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.688.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300402942
Giá từng phần lô 22,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300402943
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2300402944
Giá từng phần lô 157,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300402945
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria
Mã phần lô PP2300402946
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2300402947
Giá từng phần lô 6,181,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.831.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.327.344
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300402948
Giá từng phần lô 7,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.235.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.505.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300402949
Giá từng phần lô 66,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.628.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300402950
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán H.pylori
Mã phần lô PP2300402951
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Imipenem
Mã phần lô PP2300402952
Giá từng phần lô 19,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.847.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2300402953
Giá từng phần lô 28,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.827.360
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Meropenem
Mã phần lô PP2300402954
Giá từng phần lô 21,728,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.210.090
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Colistin
Mã phần lô PP2300402955
Giá từng phần lô 21,054,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.738.220
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Cefoxitin
Mã phần lô PP2300402956
Giá từng phần lô 20,304,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.007.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.213.430
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32
Mã phần lô PP2300402957
Giá từng phần lô 20,304,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.007.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.213.430
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti-D
Mã phần lô PP2300402958
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300402959
Giá từng phần lô 133,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.124.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300402960
Giá từng phần lô 82,411,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.731.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.688.313
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Amoxicillin
Mã phần lô PP2300402961
Giá từng phần lô 49,833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.883.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Clarithromycin
Mã phần lô PP2300402962
Giá từng phần lô 49,950,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.965.420
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Levofloxacin
Mã phần lô PP2300402963
Giá từng phần lô 66,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.202.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Metronidazole
Mã phần lô PP2300402964
Giá từng phần lô 49,956,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.366.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.969.536
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Tetracycline
Mã phần lô PP2300402965
Giá từng phần lô 65,223,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.656.730
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic
Mã phần lô PP2300402966
Giá từng phần lô 27,902,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.531.890
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid acetic
Mã phần lô PP2300402967
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột tan
Mã phần lô PP2300402968
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Eosin Y
Mã phần lô PP2300402969
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300402970
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm EA
Mã phần lô PP2300402971
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm OG
Mã phần lô PP2300402972
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali cloride
Mã phần lô PP2300402973
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường để chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300402974
Giá từng phần lô 4,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.118.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300402975
Giá từng phần lô 24,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium carbonate
Mã phần lô PP2300402976
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người
Mã phần lô PP2300402977
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xanh Methylen
Mã phần lô PP2300402978
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol tinh khiết
Mã phần lô PP2300402979
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300402980
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối
Mã phần lô PP2300402981
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dừng nhiểm sắc thể
Mã phần lô PP2300402982
Giá từng phần lô 3,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.670.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh B
Mã phần lô PP2300402983
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch muối cân bằng
Mã phần lô PP2300402984
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kích thích tế bào phân chia
Mã phần lô PP2300402985
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trypsin
Mã phần lô PP2300402986
Giá từng phần lô 12,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm PBS 1X
Mã phần lô PP2300402987
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300402988
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trypsin 10X (2.5%)
Mã phần lô PP2300402989
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
dung dịch trypsin có chứa EDTA và màu đỏ phenol
Mã phần lô PP2300402990
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300402991
Giá từng phần lô 708,907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.235.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300402992
Giá từng phần lô 417,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.441.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300402993
Giá từng phần lô 1,582,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.260.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.645
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300402994
Giá từng phần lô 11,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.908.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300402995
Giá từng phần lô 215,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300402996
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300402997
Giá từng phần lô 111,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.115.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300402998
Giá từng phần lô 4,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300402999
Giá từng phần lô 6,960,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.943.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.315
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300403000
Giá từng phần lô 375,322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.725.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2300403001
Giá từng phần lô 15,047,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.533.285
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300403002
Giá từng phần lô 127,632,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.332.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.342.925
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300403003
Giá từng phần lô 7,528,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.269.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300403004
Giá từng phần lô 16,424,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.496.870
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300403005
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300403006
Giá từng phần lô 83,186,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.230.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300403007
Giá từng phần lô 83,186,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.230.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300403008
Giá từng phần lô 83,186,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.230.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300403009
Giá từng phần lô 44,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.172.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300403010
Giá từng phần lô 10,816,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.451.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.571.235
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300403011
Giá từng phần lô 1,148,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.090
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain
Mã phần lô PP2300403012
Giá từng phần lô 2,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain
Mã phần lô PP2300403013
Giá từng phần lô 2,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300403014
Giá từng phần lô 9,497,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.648.075
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300403015
Giá từng phần lô 56,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.866.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300403016
Giá từng phần lô 7,051,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.936.260
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300403017
Giá từng phần lô 8,473,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.931.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300403018
Giá từng phần lô 52,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.588.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300403019
Giá từng phần lô 148,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.679.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2300403020
Giá từng phần lô 85,821,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.075.225
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300403021
Giá từng phần lô 129,427,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.599.040
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300403022
Giá từng phần lô 430,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.379.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300403023
Giá từng phần lô 429,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.409.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300403024
Giá từng phần lô 42,468,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.727.810
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300403025
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300403026
Giá từng phần lô 30,139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.097.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng IgA
Mã phần lô PP2300403027
Giá từng phần lô 72,777,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.944.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng IgG
Mã phần lô PP2300403028
Giá từng phần lô 73,234,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.620.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.264.045
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng IgM
Mã phần lô PP2300403029
Giá từng phần lô 73,133,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.476.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.193.485
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300403030
Giá từng phần lô 184,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.816.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300403031
Giá từng phần lô 25,446,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.812.725
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300403032
Giá từng phần lô 155,216,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.651.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng CRP
Mã phần lô PP2300403033
Giá từng phần lô 3,264,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.663.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.285.306.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Transferin
Mã phần lô PP2300403034
Giá từng phần lô 152,281,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.597.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng C3
Mã phần lô PP2300403035
Giá từng phần lô 52,203,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.542.730
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng hLH
Mã phần lô PP2300403036
Giá từng phần lô 75,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.169.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng C4
Mã phần lô PP2300403037
Giá từng phần lô 52,203,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.542.730
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Protein dịch não tủy
Mã phần lô PP2300403038
Giá từng phần lô 44,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.855.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300403039
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Mg
Mã phần lô PP2300403040
Giá từng phần lô 65,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.106.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300403041
Giá từng phần lô 449,893,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.925.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300403042
Giá từng phần lô 19,111,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.301.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.735
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300403043
Giá từng phần lô 9,267,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.487.110
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300403044
Giá từng phần lô 2,423,074,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.461.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.152.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300403045
Giá từng phần lô 76,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.743.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300403046
Giá từng phần lô 57,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.336.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300403047
Giá từng phần lô 11,014,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.710.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300403048
Giá từng phần lô 25,446,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.812.725
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300403049
Giá từng phần lô 57,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.910.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300403050
Giá từng phần lô 20,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.670.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2300403051
Giá từng phần lô 5,705,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.151.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.993.990
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2300403052
Giá từng phần lô 12,784,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.949.360
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300403053
Giá từng phần lô 45,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.901.940
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300403054
Giá từng phần lô 77,358,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.151.125
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300403055
Giá từng phần lô 36,508,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.555.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300403056
Giá từng phần lô 41,315,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.920.780
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300403057
Giá từng phần lô 54,986,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.490.480
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300403058
Giá từng phần lô 21,078,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.755.125
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300403059
Giá từng phần lô 32,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.649.760
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300403060
Giá từng phần lô 95,791,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.054.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300403061
Giá từng phần lô 25,903,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.132.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2300403062
Giá từng phần lô 8,227,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.759.460
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300403063
Giá từng phần lô 27,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.345.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300403064
Giá từng phần lô 38,545,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.981.850
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300403065
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300403066
Giá từng phần lô 17,482,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.237.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300403067
Giá từng phần lô 18,197,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.996.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.738.285
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300403068
Giá từng phần lô 58,290,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.803.525
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300403069
Giá từng phần lô 29,244,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.471.220
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300403070
Giá từng phần lô 45,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.901.940
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300403071
Giá từng phần lô 1,871,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.770
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300403072
Giá từng phần lô 34,051,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.836.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
Mã phần lô PP2300403073
Giá từng phần lô 632,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.470
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2300403074
Giá từng phần lô 497,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.390
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2300403075
Giá từng phần lô 224,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300403076
Giá từng phần lô 10,187,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.130.970
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300403077
Giá từng phần lô 11,083,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.758.660
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300403078
Giá từng phần lô 28,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300403079
Giá từng phần lô 10,760,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.532.280
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300403080
Giá từng phần lô 11,050,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.735.140
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300403081
Giá từng phần lô 265,849,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.094.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300403082
Giá từng phần lô 68,024,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.177.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.616.975
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300403083
Giá từng phần lô 22,226,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.558.480
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300403084
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.668.860
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2300403085
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2300403086
Giá từng phần lô 167,964,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.949.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.575.010
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc
Mã phần lô PP2300403087
Giá từng phần lô 333,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc
Mã phần lô PP2300403088
Giá từng phần lô 36,429,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.042.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.825
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2)
Mã phần lô PP2300403089
Giá từng phần lô 226,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.627.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc
Mã phần lô PP2300403090
Giá từng phần lô 331,490,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.043.175
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy khí máu
Mã phần lô PP2300403091
Giá từng phần lô 167,847,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.493.425
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300403092
Giá từng phần lô 567,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.944.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403093
Giá từng phần lô 17,529,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.042.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.270.825
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403094
Giá từng phần lô 33,038,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.126.775
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403095
Giá từng phần lô 61,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.968.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403096
Giá từng phần lô 49,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.765.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403097
Giá từng phần lô 357,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.936.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403098
Giá từng phần lô 33,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.718.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403099
Giá từng phần lô 460,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403100
Giá từng phần lô 68,927,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.249.075
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403101
Giá từng phần lô 1,305,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.865.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300403102
Giá từng phần lô 134,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300403103
Giá từng phần lô 56,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300403104
Giá từng phần lô 247,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.180.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy
Mã phần lô PP2300403105
Giá từng phần lô 110,757,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.224.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.530.005
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300403106
Giá từng phần lô 182,309,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.616.580
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300403107
Giá từng phần lô 28,205,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.743.570
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn hGH siêu nhạy
Mã phần lô PP2300403108
Giá từng phần lô 17,085,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.959.920
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300403109
Giá từng phần lô 80,823,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.576.625
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300403110
Giá từng phần lô 898,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300403111
Giá từng phần lô 28,472,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.675.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.930.995
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300403112
Giá từng phần lô 3,373,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.819.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.361.644
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng T4 toàn phần
Mã phần lô PP2300403113
Giá từng phần lô 53,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.235.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn T4 toàn phần
Mã phần lô PP2300403114
Giá từng phần lô 6,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.615.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300403115
Giá từng phần lô 151,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.347.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300403116
Giá từng phần lô 5,065,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.545.640
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300403117
Giá từng phần lô 63,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.291.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300403118
Giá từng phần lô 8,227,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.759.460
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300403119
Giá từng phần lô 18,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.847.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300403120
Giá từng phần lô 9,178,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.111.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.424.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300403121
Giá từng phần lô 101,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.912.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn T4 tự do
Mã phần lô PP2300403122
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300403123
Giá từng phần lô 73,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.626.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300403124
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.091.280
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300403125
Giá từng phần lô 18,595,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.016.850
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng TPO Ab (Thyroperoxidase Antibodies)
Mã phần lô PP2300403126
Giá từng phần lô 17,719,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.403.860
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn TPO Antibody (Thyroperoxidase Antibodies)
Mã phần lô PP2300403127
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.960
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300403128
Giá từng phần lô 151,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.339.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn T3 tự do
Mã phần lô PP2300403129
Giá từng phần lô 13,289,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.985.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.302.895
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300403130
Giá từng phần lô 664,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.144.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300403131
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D
Mã phần lô PP2300403132
Giá từng phần lô 1,316,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.880.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.513.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D
Mã phần lô PP2300403133
Giá từng phần lô 20,884,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.619.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng AMH
Mã phần lô PP2300403134
Giá từng phần lô 192,559,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.791.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300403135
Giá từng phần lô 17,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.224.520
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300403136
Giá từng phần lô 22,783,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.548.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.948.765
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300403137
Giá từng phần lô 61,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.328.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300403138
Giá từng phần lô 8,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.777.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300403139
Giá từng phần lô 870,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Procalcitonin
Mã phần lô PP2300403140
Giá từng phần lô 29,052,198
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.503.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.336.539
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng B-type Natriuretic Peptide
Mã phần lô PP2300403141
Giá từng phần lô 56,292,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.404.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn B-type Natriuretic Peptide
Mã phần lô PP2300403142
Giá từng phần lô 2,678,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.826.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.985
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao)
Mã phần lô PP2300403143
Giá từng phần lô 47,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao)
Mã phần lô PP2300403144
Giá từng phần lô 4,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2300403145
Giá từng phần lô 6,605,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.436.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.623.885
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2300403146
Giá từng phần lô 6,605,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.436.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.623.885
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2300403147
Giá từng phần lô 33,027,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.119.425
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300403148
Giá từng phần lô 59,666,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.766.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300403149
Giá từng phần lô 59,666,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.766.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300403150
Giá từng phần lô 59,666,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.766.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2300403151
Giá từng phần lô 20,456,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.319.270
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM)
Mã phần lô PP2300403152
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin
Mã phần lô PP2300403153
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen
Mã phần lô PP2300403154
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2300403155
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2300403156
Giá từng phần lô 299,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300403157
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị
Mã phần lô PP2300403158
Giá từng phần lô 29,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.264.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.709.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất lai DNA chẩn đoán trước sinh
Mã phần lô PP2300403159
Giá từng phần lô 174,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia
Mã phần lô PP2300403160
Giá từng phần lô 819,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất vận hành thiết bị
Mã phần lô PP2300403161
Giá từng phần lô 13,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác minh thiết bị
Mã phần lô PP2300403162
Giá từng phần lô 33,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.289.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300403163
Giá từng phần lô 206,457,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.939.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.520.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hAFP dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300403164
Giá từng phần lô 7,707,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.011.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.395.488
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hCG dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300403165
Giá từng phần lô 7,707,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.011.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.395.488
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300403166
Giá từng phần lô 284,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300403167
Giá từng phần lô 5,694,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.135.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.304
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose)
Mã phần lô PP2300403168
Giá từng phần lô 557,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu)
Mã phần lô PP2300403169
Giá từng phần lô 483,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.405.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.788.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2300403170
Giá từng phần lô 590,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2300403171
Giá từng phần lô 437,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.230.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh
Mã phần lô PP2300403172
Giá từng phần lô 603,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase
Mã phần lô PP2300403173
Giá từng phần lô 615,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.121.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang
Mã phần lô PP2300403174
Giá từng phần lô 935,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.099.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300403175
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau
Mã phần lô PP2300403176
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết RNA/DNA Virus
Mã phần lô PP2300403177
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết DNA virus HPV
Mã phần lô PP2300403178
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử tìm H.Pylori
Mã phần lô PP2300403179
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu
Mã phần lô PP2300403180
Giá từng phần lô 470,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2300403181
Giá từng phần lô 554,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.996.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.078.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300403182
Giá từng phần lô 1,564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.234.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300403183
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300403184
Giá từng phần lô 56,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.469.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300403185
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2300403186
Giá từng phần lô 11,649,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.642.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.154.825
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường
Mã phần lô PP2300403187
Giá từng phần lô 114,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.497.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300403188
Giá từng phần lô 113,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.718.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300403189
Giá từng phần lô 13,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.687.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2300403190
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị
Mã phần lô PP2300403191
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định thời gian thrombin
Mã phần lô PP2300403192
Giá từng phần lô 118,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.275.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300403193
Giá từng phần lô 54,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300403194
Giá từng phần lô 295,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.637.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300403195
Giá từng phần lô 1,370,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.958.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.527.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2300403196
Giá từng phần lô 563,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.518.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300403197
Giá từng phần lô 932,979,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.085.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300403198
Giá từng phần lô 304,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.105.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300403199
Giá từng phần lô 2,853,326,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.076.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.997.328.690
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300403200
Giá từng phần lô 308,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.197.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.696.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300403201
Giá từng phần lô 185,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.006.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300403202
Giá từng phần lô 26,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.896.850
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300403203
Giá từng phần lô 228,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300403204
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300403205
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300403206
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300403207
Giá từng phần lô 96,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae và Chlamydophila pneumoniae
Mã phần lô PP2300403208
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tách chiết DNA/RNA
Mã phần lô PP2300403209
Giá từng phần lô 349,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tách chiết tự động DNA vi khuẩn
Mã phần lô PP2300403210
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus
Mã phần lô PP2300403211
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2300403212
Giá từng phần lô 158,437,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.339.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.906.208
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và phân biệt Neisseria meningitidis, Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300403213
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và định lượng DNA CMV
Mã phần lô PP2300403214
Giá từng phần lô 287,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit định type HPV
Mã phần lô PP2300403215
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300403216
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300403217
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300403218
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300403219
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300403220
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300403221
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2300403222
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp
Mã phần lô PP2300403223
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường
Mã phần lô PP2300403224
Giá từng phần lô 1,494,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất về sinh đầu dò mẫu
Mã phần lô PP2300403225
Giá từng phần lô 15,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nước khử Ion
Mã phần lô PP2300403226
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống và nắp tách chiết mẫu
Mã phần lô PP2300403227
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn Hb A2
Mã phần lô PP2300403228
Giá từng phần lô 46,879,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.970.789
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.815.687
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm sán máng Schistosoma
Mã phần lô PP2300403229
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides)
Mã phần lô PP2300403230
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh ấu trùng sán lợn (ấu trùng gạo lợn)
Mã phần lô PP2300403231
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh Amip (Entamoaeba histolytica)
Mã phần lô PP2300403232
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus)
Mã phần lô PP2300403233
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp)
Mã phần lô PP2300403234
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh giun xoắn
Mã phần lô PP2300403235
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciola sp)
Mã phần lô PP2300403236
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán bệnh giun đũa
Mã phần lô PP2300403237
Giá từng phần lô 26,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ
Mã phần lô PP2300403238
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán sán lá phổi
Mã phần lô PP2300403239
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh nấm men
Mã phần lô PP2300403240
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2300403241
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300403242
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300403243
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300403244
Giá từng phần lô 92,901,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.716.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.031.120
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300403245
Giá từng phần lô 62,327,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.038.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.629.040
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300403246
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300403247
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300403248
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300403249
Giá từng phần lô 355,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen xử lý bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300403250
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300403251
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
EOSIN
Mã phần lô PP2300403252
Giá từng phần lô 19,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.154.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.305.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm HEMATOXYLIN
Mã phần lô PP2300403253
Giá từng phần lô 24,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.354.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300403254
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2300403255
Giá từng phần lô 92,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300403256
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300403257
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel Hồng cầu
Mã phần lô PP2300403258
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chân không 4ml, chất chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300403259
Giá từng phần lô 371,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông,
Mã phần lô PP2300403260
Giá từng phần lô 18,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chông đông Kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid.
Mã phần lô PP2300403261
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.482.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chân không serum 2ml, có chất kích thích đông
Mã phần lô PP2300403262
Giá từng phần lô 26,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ông chân không 2ml, chất chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300403263
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test thử đường máu mao mạch
Mã phần lô PP2300403264
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300403265
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300403266
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300403267
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2%
Mã phần lô PP2300403268
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2%
Mã phần lô PP2300403269
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải
Mã phần lô PP2300403270
Giá từng phần lô 12,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy cho máy khí máu điện giải
Mã phần lô PP2300403271
Giá từng phần lô 74,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300403272
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bari sulfat bột
Mã phần lô PP2300403273
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đường Glucose
Mã phần lô PP2300403274
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->