Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng vật tư, khí y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2023 -2024; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300267750-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng vật tư, khí y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2023 -2024; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300177172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 10,084,221,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100.842.217 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300373138 - Hộp thuốc cấp cứu phản vệ 10,500,000 15.000.000 7.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
2 PP2300373139 - Vecni bảo vệ men răng 13,548,000 19.354.286 9.483.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
3 PP2300373140 - Dây cung Niti 0.12 hàm dưới 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
4 PP2300373141 - Dây cung Niti 0.14 hàm dưới 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
5 PP2300373142 - Dây cung Niti 0.14 hàm trên 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
6 PP2300373143 - Chất lấy dấu silicon đặc 3,800,000 5.428.572 2.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
7 PP2300373144 - Điện cực pCO2 112,229,250 160.327.500 78.560.475 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
8 PP2300373145 - Điện cực pH 84,173,250 120.247.500 58.921.275 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
9 PP2300373146 - Điện cực PO2 84,173,250 120.247.500 58.921.275 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
10 PP2300373147 - Lõi điện cực tham chiếu 14,033,250 20.047.500 9.823.275 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
11 PP2300373148 - Vỏ điện cực tham chiếu 70,145,250 100.207.500 49.101.675 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
12 PP2300373149 - Dung dịch EDTA bôi trơn ống tủy 8,557,374 12.224.820 5.990.162 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
13 PP2300373150 - Chất gắn mắc cài (Keo và chất gắn) 5,000,000 7.142.858 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
14 PP2300373151 - Điện cực tham chiếu máy sinh hóa 123,298,200 176.140.286 86.308.740 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
15 PP2300373152 - Cảm biến 2.38 6,456,240 9.223.200 4.519.368 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
16 PP2300373153 - Cảm biến 3 6,579,360 9.399.086 4.605.552 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
17 PP2300373154 - Huyết áp điện tử 11,000,000 15.714.286 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
18 PP2300373155 - Bộ ống dây dẫn 5,940,000 8.485.715 4.158.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
19 PP2300373156 - Bóng đèn nội khí quản 11,000,000 15.714.286 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
20 PP2300373157 - Bóng đèn 58,542,000 83.631.429 40.979.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
21 PP2300373158 - Ambu bóp bóng sơ sinh, trẻ em, người lớn 76,000,000 108.571.429 53.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
22 PP2300373159 - Canxy Hydroxyt (dạng bột nhão) 904,996 1.292.852 633.498 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
23 PP2300373160 - Vật liệu trám răng lỏng 7,300,000 10.428.572 5.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
24 PP2300373161 - Dây dẫn lưu cao su 202,500,000 289.285.715 141.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
25 PP2300373162 - Trâm gai kim tài 39,000,000 55.714.286 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
26 PP2300373163 - Lentulo 2,850,000 4.071.429 1.995.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
27 PP2300373164 - Xy-lanh hút bệnh phẩm 35,562,240 50.803.200 24.893.568 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
28 PP2300373165 - Xy-lanh hút hóa chất 45,146,160 64.494.515 31.602.312 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
29 PP2300373166 - Bát Inox 10,520,000 15.028.572 7.364.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
30 PP2300373167 - Mão răng sữa D-LL-4,5,6 (cung 3) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
31 PP2300373168 - Mão răng sữa D-UL-4,5,6 (cung 2) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
32 PP2300373169 - Mão răng sữa D-UR-4,5,6 (cung 1) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
33 PP2300373170 - Mão răng sữa E-LL-4,5,6(cung 3) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
34 PP2300373171 - Mão răng sữa E-LR-4,5,6 (cung 4) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
35 PP2300373172 - Mão răng sữa E-UR-4,5,6 (cung 1) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
36 PP2300373173 - Mão răng sữa D-LR-4,5,6 (cung 4) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
37 PP2300373174 - Mão răng sữa E-UL-4,5,6 (cung 2) 5,750,000 8.214.286 4.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
38 PP2300373175 - Lọ thủy tinh nút mài 375,000 535.715 262.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
39 PP2300373176 - Lam kính 37,500,000 53.571.429 26.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
40 PP2300373177 - Dây cung chỉnh nha hàm trên 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
41 PP2300373178 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI 341,901,000 488.430.000 239.330.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
42 PP2300373179 - Ống nghiệm thủy tinh 74,400,000 106.285.715 52.080.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
43 PP2300373180 - Khay quả đậu cạn 15,920,000 22.742.858 11.144.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
44 PP2300373181 - Trụ cắm panh 2,472,000 3.531.429 1.730.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
45 PP2300373182 - Panh cong cầm máu 14cm 3,552,000 5.074.286 2.486.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
46 PP2300373183 - Hộp đựng bông cồn 8,840,000 12.628.572 6.188.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
47 PP2300373184 - Kéo thẳng nhọn 10cm 1,620,000 2.314.286 1.134.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
48 PP2300373185 - Kẹp răng chuột 4,200,000 6.000.000 2.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
49 PP2300373186 - Panh thẳng không mấu 16cm 9,600,000 13.714.286 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
50 PP2300373187 - Kéo thẳng tù 16cm 8,190,000 11.700.000 5.733.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
51 PP2300373188 - Phẫu tích 9,000,000 12.857.143 6.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
52 PP2300373189 - Kéo thẳng nhọn 16cm 15,000,000 21.428.572 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
53 PP2300373190 - Kéo thẳng nhọn 20cm 3,400,000 4.857.143 2.380.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
54 PP2300373191 - Kẹp phẫu tích không mấu 6,400,000 9.142.858 4.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
55 PP2300373192 - Kẹp phẫu tích có mấu 6,400,000 9.142.858 4.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
56 PP2300373193 - Cặp răng chuột 3,200,000 4.571.429 2.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
57 PP2300373194 - Kẹp bông sản 6,800,000 9.714.286 4.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
58 PP2300373195 - Panh hình tim 25cm 3,307,500 4.725.000 2.315.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
59 PP2300373196 - Ống ly tâm tiệt trùng 15ml 17,250,000 24.642.858 12.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
60 PP2300373197 - Ống ly tâm 50ml 10,580,000 15.114.286 7.406.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
61 PP2300373198 - Ống ly tâm 1.5ml 94,500,000 135.000.000 66.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
62 PP2300373199 - Máng nhựa đựng hóa chất 12,840,000 18.342.858 8.988.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
63 PP2300373200 - Mỏ vịt cỡ trung 16,470,000 23.528.572 11.529.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
64 PP2300373201 - Chỉ thị hoá học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO 7,440,000 10.628.572 5.208.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
65 PP2300373202 - Mắc cài kim loại tự buộc 11,796,000 16.851.429 8.257.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
66 PP2300373203 - Chèn lưỡi nhựa 3,749,500 5.356.429 2.624.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
67 PP2300373204 - Dây cung SS 0.16.22 hàm trên 1,158,000 1.654.286 810.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
68 PP2300373205 - Dây cung SS 0.16.22 hàm dưới 1,158,000 1.654.286 810.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
69 PP2300373206 - Dây cung SS 0.17.25 hàm trên 1,158,000 1.654.286 810.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
70 PP2300373207 - Dây cung SS 0.17.25 hàm dưới 1,158,000 1.654.286 810.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
71 PP2300373208 - Dây cung SS 0.19.25 hàm trên 1,158,000 1.654.286 810.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
72 PP2300373209 - Dây cung SS 0.19.25 hàm dưới 1,158,000 1.654.286 810.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
73 PP2300373210 - Cốc súc miệng 13,000,000 18.571.429 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
74 PP2300373211 - Cổng nhận mẫu 20,368,800 29.098.286 14.258.160 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
75 PP2300373212 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 948,326,400 1.354.752.000 663.828.480 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
76 PP2300373213 - Ống lấy mẫu 2.5 mL 27,877,500 39.825.000 19.514.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
77 PP2300373214 - Chất hàn tạm 5,800,000 8.285.715 4.060.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
78 PP2300373215 - Ống dây bơm khí máu 3,915,000 5.592.858 2.740.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
79 PP2300373216 - Dây bơm nhu động 74,487,600 106.410.858 52.141.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
80 PP2300373217 - Đĩa 96 giếng 10,000,000 14.285.715 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
81 PP2300373218 - Dây cung Niti 0.12 hàm trên 1,200,000 1.714.286 840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
82 PP2300373219 - Dây garo dính 2,000,000 2.857.143 1.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
83 PP2300373220 - Móc đốt điện 3mm 14,560,000 20.800.000 10.192.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
84 PP2300373221 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải 39,150,000 55.928.572 27.405.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
85 PP2300373222 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải 39,150,000 55.928.572 27.405.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
86 PP2300373223 - Điện cực Hemoglobin 112,229,250 160.327.500 78.560.475 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
87 PP2300373224 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 39,150,000 55.928.572 27.405.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
88 PP2300373225 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 39,150,000 55.928.572 27.405.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
89 PP2300373226 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải 53,978,400 77.112.000 37.784.880 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
90 PP2300373227 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải 52,390,800 74.844.000 36.673.560 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
91 PP2300373228 - Chai nuôi cấy tế bào 27,000,000 38.571.429 18.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
92 PP2300373229 - Ẩm kế 11,000,000 15.714.286 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
93 PP2300373230 - Calcium Hydroxide 2,670,000 3.814.286 1.869.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
94 PP2300373231 - Dầu Tra Tay Khoan 4,812,500 6.875.000 3.368.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
95 PP2300373232 - Chỉ thị hóa học đơn thông số 100,000,000 142.857.143 70.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
96 PP2300373233 - Chỉ thị hóa học đa thông số 108,500,000 155.000.000 75.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
97 PP2300373234 - Dụng cụ bơm tinh trùng 87,500,000 125.000.000 61.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
98 PP2300373235 - Ống bơm tinh trùng 42,250,000 60.357.143 29.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
99 PP2300373236 - Chổi phết tế bào cổ tử cung 15,000,000 21.428.572 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
100 PP2300373237 - Nhiệt kế thủy ngân 13,000,000 18.571.429 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
101 PP2300373238 - Dung dịch Bonding 1,250,000 1.785.715 875.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
102 PP2300373239 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy 1,320,000 1.885.715 924.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
103 PP2300373240 - Bình làm ẩm oxy gắn tường 81,000,000 115.714.286 56.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
104 PP2300373241 - Thuốc diệt tủy không asen 3,150,000 4.500.000 2.205.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
105 PP2300373242 - Kềm răng chuột gắp di vật 4,450,000 6.357.143 3.115.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
106 PP2300373243 - Kềm cá sấu gắp dị vật 48,950,000 69.928.572 34.265.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
107 PP2300373244 - Rọ gắp dị vật 7,600,000 10.857.143 5.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
108 PP2300373245 - Kim tiêm cầm máu 2,100,000 3.000.000 1.470.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
109 PP2300373246 - Kìm sinh thiết 3,960,000 5.657.143 2.772.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
110 PP2300373247 - Bộ dụng cụ thắt Tĩnh mạch thực quản 8,250,000 11.785.715 5.775.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
111 PP2300373248 - Túi oxy bạt 10,500,000 15.000.000 7.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
112 PP2300373249 - Dây bơm máy miễn dịch 12,636,000 18.051.429 8.845.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
113 PP2300373250 - Giấy đo PH 3,000,000 4.285.715 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
114 PP2300373251 - Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn 44,625,000 63.750.000 31.237.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
115 PP2300373252 - Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em 80,000,000 114.285.715 56.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
116 PP2300373253 - Holder ngắn dùng một lần 107,100,000 153.000.000 74.970.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
117 PP2300373254 - Acid etching 3,475,000 4.964.286 2.432.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
118 PP2300373255 - Chất gắn tạm 4,060,000 5.800.000 2.842.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
119 PP2300373256 - Vật liệu trám bít tủy răng đường kính 25 540,000 771.429 378.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
120 PP2300373257 - Vật liệu trám bít tủy răng đường kính 20 540,000 771.429 378.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
121 PP2300373258 - Kềm mang kim KOH loại cực nhỏ 3mm 232,250,000 331.785.715 162.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
122 PP2300373259 - Keo dán lamen 13,500,000 19.285.715 9.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
123 PP2300373260 - Kelly nội soi 117,750,000 168.214.286 82.425.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
124 PP2300373261 - Kẹp giữ clip mạch máu 195,900,000 279.857.143 137.130.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
125 PP2300373262 - Giấy in Monitor Sản khoa 285,000,000 407.142.858 199.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
126 PP2300373263 - Lamen 24x24 15,000,000 21.428.572 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
127 PP2300373264 - Lamen 24x40 20,000,000 28.571.429 14.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
128 PP2300373265 - Lưỡi dao cắt tiêu bản mô học dùng 1 lần 40,000,000 57.142.858 28.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
129 PP2300373266 - Kim bướm 23G, kim dài 19mm 194,460,000 277.800.000 136.122.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
130 PP2300373267 - Kim hút chân không 22G, đốc đục, dài 1.5" (0.7x38mm) 48,300,000 69.000.000 33.810.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
131 PP2300373268 - Kim hút chân không 22G, đốc trong 63,840,000 91.200.000 44.688.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
132 PP2300373269 - Kim Nha Khoa 4,700,000 6.714.286 3.290.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
133 PP2300373270 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt 39,200,000 56.000.000 27.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
134 PP2300373271 - Ống hút nước bọt 127,500,000 182.142.858 89.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
135 PP2300373272 - Vòng cấy kim loại 36,000,000 51.428.572 25.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
136 PP2300373273 - Cặp mạch máu 1,480,000 2.114.286 1.036.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
137 PP2300373274 - Kìm kẹp kim 4,080,000 5.828.572 2.856.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
138 PP2300373275 - Cán dao mổ số 3 400,000 571.429 280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
139 PP2300373276 - Cốc thủy tinh 100ml 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
140 PP2300373277 - Cốc thủy tinh 250ml 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
141 PP2300373278 - Chai trắng miệng rộng nút mài 475,000 678.572 332.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
142 PP2300373279 - Mắc cài kim loại thường 17,000,000 24.285.715 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
143 PP2300373280 - Màng điện cực 7,020,000 10.028.572 4.914.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
144 PP2300373281 - Điện cực Na máy sinh hóa 38,899,440 55.570.629 27.229.608 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
145 PP2300373282 - Điện cực Kali máy sinh hóa 198,579,600 283.685.143 139.005.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
146 PP2300373283 - Điện cực Chloride máy sinh hóa 194,497,200 277.853.143 136.148.040 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
147 PP2300373284 - Mũi khoan tròn to 2,714,000 3.877.143 1.899.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
148 PP2300373285 - Mũi khoan đuôi chuột 2,360,000 3.371.429 1.652.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
149 PP2300373286 - Mũi khoan ngọn lửa 2,360,000 3.371.429 1.652.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
150 PP2300373287 - Mũi khoan trụ 1,180,000 1.685.715 826.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
151 PP2300373288 - Ống nghiệm chống đông 22,000,000 31.428.572 15.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
152 PP2300373289 - Nhiệt kế điện tử 14,100,000 20.142.858 9.870.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
153 PP2300373290 - Ống giữ kim có nút bấm bỏ kim nhanh 87,890,000 125.557.143 61.523.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
154 PP2300373291 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access 8,053,500 11.505.000 5.637.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
155 PP2300373292 - Ống nghiệm nhựa, có nắp 57,500,000 82.142.858 40.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
156 PP2300373293 - Kelly nội soi 54,726,000 78.180.000 38.308.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
157 PP2300373294 - Kéo nội soi 83,395,000 119.135.715 58.376.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
158 PP2300373295 - Kẽm Oxyd 234,000 334.286 163.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
159 PP2300373296 - Dải 8 nắp 11,137,500 15.910.715 7.796.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
160 PP2300373297 - Pipet nhựa 15,000,000 21.428.572 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
161 PP2300373298 - Micropipette các cở 79,000,000 112.857.143 55.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
162 PP2300373299 - Dây bơm máy điện giải 2,700,000 3.857.143 1.890.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
163 PP2300373300 - Đèn Halogen 44,495,000 63.564.286 31.146.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
164 PP2300373301 - Khay chứa mẫu 1,650,000 2.357.143 1.155.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
165 PP2300373302 - Kim hút mẫu 337,243,500 481.776.429 236.070.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
166 PP2300373303 - Bộ ống dây bơm 120,787,200 172.553.143 84.551.040 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
167 PP2300373304 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 8,400,000 12.000.000 5.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
168 PP2300373305 - Eugenol 950,000 1.357.143 665.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
169 PP2300373306 - Cóng phản ứng dùng cho phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 193,557,000 276.510.000 135.489.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
170 PP2300373307 - Tấm trải nylon 1,600,000 2.285.715 1.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
171 PP2300373308 - Chất hàn ống tủy Cortisomol 12,000,000 17.142.858 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
172 PP2300373309 - Pipette pump 41,000,000 58.571.429 28.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
173 PP2300373310 - Pipette hút mẫu, tiệt trùng 8,140,000 11.628.572 5.698.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
174 PP2300373311 - Túi tạo áp lực 39,889,500 56.985.000 27.922.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
175 PP2300373312 - Xi măng trám hàn răng 45,000,000 64.285.715 31.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
176 PP2300373313 - Mũi dũa tủy 15,400,000 22.000.000 10.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
177 PP2300373314 - Mũi nong tủy 15,400,000 22.000.000 10.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
178 PP2300373315 - Trocar 3mm 53,465,000 76.378.572 37.425.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
179 PP2300373316 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động 545,025,600 778.608.000 381.517.920 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
180 PP2300373317 - Vật liệu làm bóng miếng trám 4,600,000 6.571.429 3.220.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
181 PP2300373318 - Van vỏ vịt 74,930,400 107.043.429 52.451.280 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
182 PP2300373319 - Vật liệu hàn răng 24,750,000 35.357.143 17.325.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
183 PP2300373320 - Vật liệu hàn răng 17,520,000 25.028.572 12.264.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
184 PP2300373321 - Vật liệu trám răng đặc 5,840,000 8.342.858 4.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
185 PP2300373322 - Vỏ xy lanh 97,599,600 139.428.000 68.319.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
186 PP2300373323 - Vòng cấy nhựa 33,000,000 47.142.858 23.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
187 PP2300373324 - Vòng đeo tay xác định chính xác người bệnh 300,000,000 428.571.429 210.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
188 PP2300373325 - Thước đo buồng 19,780,000 28.257.143 13.846.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
189 PP2300373326 - Khay đựng 20x30 cm 600,000 857.143 420.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
190 PP2300373327 - Dao cạo nấm 1,700,000 2.428.572 1.190.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
191 PP2300373328 - Vòng cấy nhựa 10µl 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
192 PP2300373329 - Vật liệu hàn ống tủy 2,736,000 3.908.572 1.915.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
193 PP2300373330 - Hoạt chất ngừa sâu răng SDF 14,000,000 20.000.000 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
194 PP2300373331 - Trâm máy Meolix 8,000,000 11.428.572 5.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
195 PP2300373332 - Cây ấn Band 5,900,000 8.428.572 4.130.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
196 PP2300373333 - Gương chụp ảnh chỉnh nha 11,200,000 16.000.000 7.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
197 PP2300373334 - Khuôn đổ mẫu chỉnh nha hàm trên 2,550,000 3.642.858 1.785.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
198 PP2300373335 - Khuôn đổ mẫu chỉnh nha hàm dưới 2,550,000 3.642.858 1.785.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
199 PP2300373336 - Chun tách kẽ 3,750,000 5.357.143 2.625.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
200 PP2300373337 - Chun đơn 3,570,000 5.100.000 2.499.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
201 PP2300373338 - Thạch cao vàng 3,240,000 4.628.572 2.268.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
202 PP2300373339 - Mắc cài răng 7 1,410,000 2.014.286 987.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
203 PP2300373340 - Mũi mài tay chậm kim loại 800,000 1.142.858 560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
204 PP2300373341 - Mũi mài nhựa 240,000 342.858 168.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
205 PP2300373342 - Nút giãn mặt lưỡi 1,200,000 1.714.286 840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
206 PP2300373343 - Nhựa chỉnh nha 2,925,000 4.178.572 2.047.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
207 PP2300373344 - Nước nhựa 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
208 PP2300373345 - Ốc nong loại nhỏ 52,000,000 74.285.715 36.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
209 PP2300373346 - Hộp đựng mẫu hàm 3,000,000 4.285.715 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
210 PP2300373347 - Vật liệu tẩy đốm trắng 2,800,000 4.000.000 1.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
211 PP2300373348 - Lò xo chỉnh nha 4,360,000 6.228.572 3.052.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
212 PP2300373349 - Nước cách ly 600,000 857.143 420.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
213 PP2300373350 - Cây thông lòng máng 515,000 735.715 360.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
214 PP2300373351 - Cóng phản ứng dùng cho phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 239,589,000 342.270.000 167.712.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
215 PP2300373352 - Cóng đo quang 111,900,000 159.857.143 78.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
216 PP2300373353 - Thanh khuấy từ (đo quang) 108,000,000 154.285.715 75.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
217 PP2300373354 - Chủng chuẩn Enterobacler hormaecbei 9,750,000 13.928.572 6.825.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
218 PP2300373355 - Chủng chuẩn Elkenella corrodens 19,250,000 27.500.000 13.475.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
219 PP2300373356 - Chủng chuẩn Escherichia coli 49,000,000 70.000.000 34.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
220 PP2300373357 - Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis 51,000,000 72.857.143 35.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
221 PP2300373358 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 39,000,000 55.714.286 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
222 PP2300373359 - Chủng chuẩn Neisseria meningitidis semigroup B 51,000,000 72.857.143 35.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
223 PP2300373360 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae 76,000,000 108.571.429 53.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
224 PP2300373361 - Chủng chuẩn Issatchenkia orientalís 39,000,000 55.714.286 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
225 PP2300373362 - Chủng chuẩn Escherichia coli 39,000,000 55.714.286 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
226 PP2300373363 - Chủng chuẩn Enterococcus faeealis 122,000,000 174.285.715 85.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
227 PP2300373364 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 49,000,000 70.000.000 34.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
228 PP2300373365 - Chủng chuẩn Enterococcus casseiflavus 122,000,000 174.285.715 85.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
229 PP2300373366 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus 49,000,000 70.000.000 34.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
230 PP2300373367 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp aureus 49,000,000 70.000.000 34.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
231 PP2300373368 - Khí Oxy Y tế 40 lít 57,600,000 82.285.715 40.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
232 PP2300373369 - Khí Oxy Y tế 10 lít 33,600,000 48.000.000 23.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
233 PP2300373370 - Khí CO2 Y Tế 10 lít 1,800,000 2.571.429 1.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Hộp thuốc cấp cứu phản vệ
Mã phần lô PP2300373138
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vecni bảo vệ men răng
Mã phần lô PP2300373139
Giá từng phần lô 13,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.483.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung Niti 0.12 hàm dưới
Mã phần lô PP2300373140
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung Niti 0.14 hàm dưới
Mã phần lô PP2300373141
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung Niti 0.14 hàm trên
Mã phần lô PP2300373142
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy dấu silicon đặc
Mã phần lô PP2300373143
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2300373144
Giá từng phần lô 112,229,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.560.475
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300373145
Giá từng phần lô 84,173,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.247.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.921.275
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực PO2
Mã phần lô PP2300373146
Giá từng phần lô 84,173,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.247.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.921.275
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300373147
Giá từng phần lô 14,033,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.823.275
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300373148
Giá từng phần lô 70,145,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.101.675
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch EDTA bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300373149
Giá từng phần lô 8,557,374
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.224.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.990.162
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất gắn mắc cài (Keo và chất gắn)
Mã phần lô PP2300373150
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tham chiếu máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300373151
Giá từng phần lô 123,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.140.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.308.740
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến 2.38
Mã phần lô PP2300373152
Giá từng phần lô 6,456,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.223.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.519.368
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến 3
Mã phần lô PP2300373153
Giá từng phần lô 6,579,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.399.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.605.552
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300373154
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống dây dẫn
Mã phần lô PP2300373155
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2300373156
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2300373157
Giá từng phần lô 58,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.631.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.979.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ambu bóp bóng sơ sinh, trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2300373158
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canxy Hydroxyt (dạng bột nhão)
Mã phần lô PP2300373159
Giá từng phần lô 904,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.498
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám răng lỏng
Mã phần lô PP2300373160
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu cao su
Mã phần lô PP2300373161
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai kim tài
Mã phần lô PP2300373162
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo
Mã phần lô PP2300373163
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300373164
Giá từng phần lô 35,562,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.803.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.893.568
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2300373165
Giá từng phần lô 45,146,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.494.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.602.312
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bát Inox
Mã phần lô PP2300373166
Giá từng phần lô 10,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa D-LL-4,5,6 (cung 3)
Mã phần lô PP2300373167
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa D-UL-4,5,6 (cung 2)
Mã phần lô PP2300373168
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa D-UR-4,5,6 (cung 1)
Mã phần lô PP2300373169
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa E-LL-4,5,6(cung 3)
Mã phần lô PP2300373170
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa E-LR-4,5,6 (cung 4)
Mã phần lô PP2300373171
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa E-UR-4,5,6 (cung 1)
Mã phần lô PP2300373172
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa D-LR-4,5,6 (cung 4)
Mã phần lô PP2300373173
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mão răng sữa E-UL-4,5,6 (cung 2)
Mã phần lô PP2300373174
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ thủy tinh nút mài
Mã phần lô PP2300373175
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300373176
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hàm trên
Mã phần lô PP2300373177
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300373178
Giá từng phần lô 341,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.330.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300373179
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay quả đậu cạn
Mã phần lô PP2300373180
Giá từng phần lô 15,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ cắm panh
Mã phần lô PP2300373181
Giá từng phần lô 2,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong cầm máu 14cm
Mã phần lô PP2300373182
Giá từng phần lô 3,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.074.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.486.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2300373183
Giá từng phần lô 8,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 10cm
Mã phần lô PP2300373184
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2300373185
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh thẳng không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300373186
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng tù 16cm
Mã phần lô PP2300373187
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phẫu tích
Mã phần lô PP2300373188
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300373189
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 20cm
Mã phần lô PP2300373190
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2300373191
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300373192
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cặp răng chuột
Mã phần lô PP2300373193
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bông sản
Mã phần lô PP2300373194
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh hình tim 25cm
Mã phần lô PP2300373195
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm tiệt trùng 15ml
Mã phần lô PP2300373196
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2300373197
Giá từng phần lô 10,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2300373198
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng nhựa đựng hóa chất
Mã phần lô PP2300373199
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt cỡ trung
Mã phần lô PP2300373200
Giá từng phần lô 16,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hoá học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300373201
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại tự buộc
Mã phần lô PP2300373202
Giá từng phần lô 11,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.851.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.257.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2300373203
Giá từng phần lô 3,749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.356.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.624.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 0.16.22 hàm trên
Mã phần lô PP2300373204
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 0.16.22 hàm dưới
Mã phần lô PP2300373205
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 0.17.25 hàm trên
Mã phần lô PP2300373206
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 0.17.25 hàm dưới
Mã phần lô PP2300373207
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 0.19.25 hàm trên
Mã phần lô PP2300373208
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 0.19.25 hàm dưới
Mã phần lô PP2300373209
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc súc miệng
Mã phần lô PP2300373210
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cổng nhận mẫu
Mã phần lô PP2300373211
Giá từng phần lô 20,368,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.098.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.258.160
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300373212
Giá từng phần lô 948,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.828.480
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy mẫu 2.5 mL
Mã phần lô PP2300373213
Giá từng phần lô 27,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.514.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2300373214
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dây bơm khí máu
Mã phần lô PP2300373215
Giá từng phần lô 3,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.592.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300373216
Giá từng phần lô 74,487,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.410.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.141.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng
Mã phần lô PP2300373217
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung Niti 0.12 hàm trên
Mã phần lô PP2300373218
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo dính
Mã phần lô PP2300373219
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Móc đốt điện 3mm
Mã phần lô PP2300373220
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300373221
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300373222
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Hemoglobin
Mã phần lô PP2300373223
Giá từng phần lô 112,229,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.560.475
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300373224
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300373225
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pH dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300373226
Giá từng phần lô 53,978,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.784.880
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300373227
Giá từng phần lô 52,390,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.673.560
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2300373228
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ẩm kế
Mã phần lô PP2300373229
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2300373230
Giá từng phần lô 2,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Tra Tay Khoan
Mã phần lô PP2300373231
Giá từng phần lô 4,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đơn thông số
Mã phần lô PP2300373232
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số
Mã phần lô PP2300373233
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bơm tinh trùng
Mã phần lô PP2300373234
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bơm tinh trùng
Mã phần lô PP2300373235
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi phết tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2300373236
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300373237
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Bonding
Mã phần lô PP2300373238
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn ống tủy
Mã phần lô PP2300373239
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm oxy gắn tường
Mã phần lô PP2300373240
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tủy không asen
Mã phần lô PP2300373241
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm răng chuột gắp di vật
Mã phần lô PP2300373242
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm cá sấu gắp dị vật
Mã phần lô PP2300373243
Giá từng phần lô 48,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ gắp dị vật
Mã phần lô PP2300373244
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2300373245
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết
Mã phần lô PP2300373246
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thắt Tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300373247
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi oxy bạt
Mã phần lô PP2300373248
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300373249
Giá từng phần lô 12,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.051.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.845.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo PH
Mã phần lô PP2300373250
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300373251
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em
Mã phần lô PP2300373252
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Holder ngắn dùng một lần
Mã phần lô PP2300373253
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid etching
Mã phần lô PP2300373254
Giá từng phần lô 3,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất gắn tạm
Mã phần lô PP2300373255
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít tủy răng đường kính 25
Mã phần lô PP2300373256
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít tủy răng đường kính 20
Mã phần lô PP2300373257
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm mang kim KOH loại cực nhỏ 3mm
Mã phần lô PP2300373258
Giá từng phần lô 232,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2300373259
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly nội soi
Mã phần lô PP2300373260
Giá từng phần lô 117,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp giữ clip mạch máu
Mã phần lô PP2300373261
Giá từng phần lô 195,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in Monitor Sản khoa
Mã phần lô PP2300373262
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 24x24
Mã phần lô PP2300373263
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 24x40
Mã phần lô PP2300373264
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt tiêu bản mô học dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300373265
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim bướm 23G, kim dài 19mm
Mã phần lô PP2300373266
Giá từng phần lô 194,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút chân không 22G, đốc đục, dài 1.5" (0.7x38mm)
Mã phần lô PP2300373267
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút chân không 22G, đốc trong
Mã phần lô PP2300373268
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Nha Khoa
Mã phần lô PP2300373269
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300373270
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300373271
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cấy kim loại
Mã phần lô PP2300373272
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cặp mạch máu
Mã phần lô PP2300373273
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2300373274
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2300373275
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh 100ml
Mã phần lô PP2300373276
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh 250ml
Mã phần lô PP2300373277
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai trắng miệng rộng nút mài
Mã phần lô PP2300373278
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại thường
Mã phần lô PP2300373279
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng điện cực
Mã phần lô PP2300373280
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Na máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300373281
Giá từng phần lô 38,899,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.570.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.229.608
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Kali máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300373282
Giá từng phần lô 198,579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.685.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.005.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Chloride máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300373283
Giá từng phần lô 194,497,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.853.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.148.040
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tròn to
Mã phần lô PP2300373284
Giá từng phần lô 2,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.877.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.899.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan đuôi chuột
Mã phần lô PP2300373285
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan ngọn lửa
Mã phần lô PP2300373286
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ
Mã phần lô PP2300373287
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông
Mã phần lô PP2300373288
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300373289
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống giữ kim có nút bấm bỏ kim nhanh
Mã phần lô PP2300373290
Giá từng phần lô 87,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access
Mã phần lô PP2300373291
Giá từng phần lô 8,053,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.637.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa, có nắp
Mã phần lô PP2300373292
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly nội soi
Mã phần lô PP2300373293
Giá từng phần lô 54,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.308.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo nội soi
Mã phần lô PP2300373294
Giá từng phần lô 83,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẽm Oxyd
Mã phần lô PP2300373295
Giá từng phần lô 234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải 8 nắp
Mã phần lô PP2300373296
Giá từng phần lô 11,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.910.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.796.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet nhựa
Mã phần lô PP2300373297
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette các cở
Mã phần lô PP2300373298
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm máy điện giải
Mã phần lô PP2300373299
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn Halogen
Mã phần lô PP2300373300
Giá từng phần lô 44,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chứa mẫu
Mã phần lô PP2300373301
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300373302
Giá từng phần lô 337,243,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.776.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.070.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống dây bơm
Mã phần lô PP2300373303
Giá từng phần lô 120,787,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.553.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.551.040
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300373304
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2300373305
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dùng cho phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300373306
Giá từng phần lô 193,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.489.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2300373307
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2300373308
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette pump
Mã phần lô PP2300373309
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300373310
Giá từng phần lô 8,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tạo áp lực
Mã phần lô PP2300373311
Giá từng phần lô 39,889,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.922.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám hàn răng
Mã phần lô PP2300373312
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi dũa tủy
Mã phần lô PP2300373313
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi nong tủy
Mã phần lô PP2300373314
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar 3mm
Mã phần lô PP2300373315
Giá từng phần lô 53,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300373316
Giá từng phần lô 545,025,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.517.920
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu làm bóng miếng trám
Mã phần lô PP2300373317
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van vỏ vịt
Mã phần lô PP2300373318
Giá từng phần lô 74,930,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.043.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.451.280
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300373319
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300373320
Giá từng phần lô 17,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám răng đặc
Mã phần lô PP2300373321
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ xy lanh
Mã phần lô PP2300373322
Giá từng phần lô 97,599,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.319.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cấy nhựa
Mã phần lô PP2300373323
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay xác định chính xác người bệnh
Mã phần lô PP2300373324
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo buồng
Mã phần lô PP2300373325
Giá từng phần lô 19,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng 20x30 cm
Mã phần lô PP2300373326
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cạo nấm
Mã phần lô PP2300373327
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cấy nhựa 10µl
Mã phần lô PP2300373328
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn ống tủy
Mã phần lô PP2300373329
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.908.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoạt chất ngừa sâu răng SDF
Mã phần lô PP2300373330
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm máy Meolix
Mã phần lô PP2300373331
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây ấn Band
Mã phần lô PP2300373332
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gương chụp ảnh chỉnh nha
Mã phần lô PP2300373333
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khuôn đổ mẫu chỉnh nha hàm trên
Mã phần lô PP2300373334
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khuôn đổ mẫu chỉnh nha hàm dưới
Mã phần lô PP2300373335
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chun tách kẽ
Mã phần lô PP2300373336
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chun đơn
Mã phần lô PP2300373337
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2300373338
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng 7
Mã phần lô PP2300373339
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mài tay chậm kim loại
Mã phần lô PP2300373340
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mài nhựa
Mã phần lô PP2300373341
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút giãn mặt lưỡi
Mã phần lô PP2300373342
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhựa chỉnh nha
Mã phần lô PP2300373343
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước nhựa
Mã phần lô PP2300373344
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc nong loại nhỏ
Mã phần lô PP2300373345
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng mẫu hàm
Mã phần lô PP2300373346
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu tẩy đốm trắng
Mã phần lô PP2300373347
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo chỉnh nha
Mã phần lô PP2300373348
Giá từng phần lô 4,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cách ly
Mã phần lô PP2300373349
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây thông lòng máng
Mã phần lô PP2300373350
Giá từng phần lô 515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dùng cho phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300373351
Giá từng phần lô 239,589,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.712.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đo quang
Mã phần lô PP2300373352
Giá từng phần lô 111,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh khuấy từ (đo quang)
Mã phần lô PP2300373353
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Enterobacler hormaecbei
Mã phần lô PP2300373354
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Elkenella corrodens
Mã phần lô PP2300373355
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300373356
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis
Mã phần lô PP2300373357
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300373358
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Neisseria meningitidis semigroup B
Mã phần lô PP2300373359
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae
Mã phần lô PP2300373360
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalís
Mã phần lô PP2300373361
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300373362
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus faeealis
Mã phần lô PP2300373363
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2300373364
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus casseiflavus
Mã phần lô PP2300373365
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus
Mã phần lô PP2300373366
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp aureus
Mã phần lô PP2300373367
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Oxy Y tế 40 lít
Mã phần lô PP2300373368
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Oxy Y tế 10 lít
Mã phần lô PP2300373369
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 Y Tế 10 lít
Mã phần lô PP2300373370
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->