Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng hoá chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác cho Trung tâm y tế huyện Quế Phong năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300028228-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẾ PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng hoá chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác cho Trung tâm y tế huyện Quế Phong năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300017893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, Bảo hiểm Y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Quế Phong năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,990,867,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.908.675 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300036919 - Gel Siêu âm 1,518,000 2.732.400 HCN001 1.062.600 Bằng KLMT/12 tháng
2 PP2300036920 - Khí oxy y tế 40L 15,000,000 27.000.000 HCN003 10.500.000 Bằng KLMT/12 tháng
3 PP2300036921 - Test thử đường huyết 12,000,000 21.600.000 HCN004 8.400.000 Bằng KLMT/12 tháng
4 PP2300036922 - Test thử ma tuý tổng hợp 18,748,800 33.747.840 HCN006 13.124.160 Bằng KLMT/12 tháng
5 PP2300036923 - Test nhanh chẩn đoán HIV 47,848,500 86.127.300 HCN007 33.493.950 Bằng KLMT/12 tháng
6 PP2300036924 - Gel bôi trơn 5,796,000 10.432.800 HCN008 4.057.200 Bằng KLMT/12 tháng
7 PP2300036925 - Bộ nhuộm BK Đàm 1,350,000 2.430.000 HCN009 945.000 Bằng KLMT/12 tháng
8 PP2300036926 - Test nhanh chẩn đoán HIV 78,436,000 141.184.800 HCN010 54.905.200 Bằng KLMT/12 tháng
9 PP2300036927 - Kít chẩn đoán viêm gan 33,180,000 59.724.000 HCN011 23.226.000 Bằng KLMT/12 tháng
10 PP2300036928 - Hoá chất sinh hoá định lượng Albumin trong máu 10,300,000 18.540.000 HCN012 7.210.000 Bằng KLMT/12 tháng
11 PP2300036929 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu 9,100,000 16.380.000 HCN013 6.370.000 Bằng KLMT/12 tháng
12 PP2300036930 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu 10,900,000 19.620.000 HCN014 7.630.000 Bằng KLMT/12 tháng
13 PP2300036931 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu 25,340,900 45.613.620 HCN015 17.738.630 Bằng KLMT/12 tháng
14 PP2300036932 - Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu 25,200,000 45.360.000 HCN016 17.640.000 Bằng KLMT/12 tháng
15 PP2300036933 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu 27,360,000 49.248.000 HCN017 19.152.000 Bằng KLMT/12 tháng
16 PP2300036934 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu 43,800,000 78.840.000 HCN018 30.660.000 Bằng KLMT/12 tháng
17 PP2300036935 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu 44,340,000 79.812.000 HCN019 31.038.000 Bằng KLMT/12 tháng
18 PP2300036936 - Hóa chất định lượng Protein trong máu 9,500,000 17.100.000 HCN020 6.650.000 Bằng KLMT/12 tháng
19 PP2300036937 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu 44,800,000 80.640.000 HCN021 31.360.000 Bằng KLMT/12 tháng
20 PP2300036938 - Hóa chất định lượng Urea trong máu 25,200,000 45.360.000 HCN022 17.640.000 Bằng KLMT/12 tháng
21 PP2300036939 - Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu 21,960,000 39.528.000 HCN023 15.372.000 Bằng KLMT/12 tháng
22 PP2300036940 - Hóa chất định lượng Amylase trong máu 32,500,000 58.500.000 HCN024 22.750.000 Bằng KLMT/12 tháng
23 PP2300036941 - Hóa chất định lượng GGT trong máu 16,300,000 29.340.000 HCN025 11.410.000 Bằng KLMT/12 tháng
24 PP2300036942 - Hóa chất định lượng CK-MB trong máu 32,960,000 59.328.000 HCN026 23.072.000 Bằng KLMT/12 tháng
25 PP2300036943 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu 58,100,000 104.580.000 HCN027 40.670.000 Bằng KLMT/12 tháng
26 PP2300036944 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu 58,100,000 104.580.000 HCN028 40.670.000 Bằng KLMT/12 tháng
27 PP2300036945 - Hóa chất chuẩn giá trị trung bình 8,400,000 15.120.000 HCN029 5.880.000 Bằng KLMT/12 tháng
28 PP2300036946 - Dung dịch rửa máy đậm đặc 33,000,000 59.400.000 HCN030 23.100.000 Bằng KLMT/12 tháng
29 PP2300036947 - Hóa chất chuẩn đa thông số 9,000,000 16.200.000 HCN031 6.300.000 Bằng KLMT/12 tháng
30 PP2300036948 - Hoá chất rửa máy sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 83,820,000 150.876.000 HCN032 58.674.000 Bằng KLMT/12 tháng
31 PP2300036949 - Hoá chất pha loãng hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 247,000,000 444.600.000 HCN033 172.900.000 Bằng KLMT/12 tháng
32 PP2300036950 - Hoá chất phá vỡ hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 108,400,000 195.120.000 HCN034 75.880.000 Bằng KLMT/12 tháng
33 PP2300036951 - Máu chuẩn mức normal sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 40,000,000 72.000.000 HCN035 28.000.000 Bằng KLMT/12 tháng
34 PP2300036952 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 141,041,000 253.873.800 HCN036 98.728.700 Bằng KLMT/12 tháng
35 PP2300036953 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 28,755,000 51.759.000 HCN037 20.128.500 Bằng KLMT/12 tháng
36 PP2300036954 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 130,208,268 234.374.882 HCN038 91.145.788 Bằng KLMT/12 tháng
37 PP2300036955 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 245,651,000 442.171.800 HCN039 171.955.700 Bằng KLMT/12 tháng
38 PP2300036956 - Hóa chất rửa máy huyết học 70,440,000 126.792.000 HCN040 49.308.000 Bằng KLMT/12 tháng
39 PP2300036957 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 38,268,000 68.882.400 HCN041 26.787.600 Bằng KLMT/12 tháng
40 PP2300036958 - Dây garo dính 630,000 1.134.000 VTN001 441.000 Bằng KLMT/12 tháng
41 PP2300036959 - Giấy siêu âm 11,800,000 21.240.000 VTN005 8.260.000 Bằng KLMT/12 tháng
42 PP2300036960 - Khẩu trang y tế 63,700,000 114.660.000 VTN007 44.590.000 Bằng KLMT/12 tháng
43 PP2300036961 - Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn 10,716,000 19.288.800 VTN009 7.501.200 Bằng KLMT/12 tháng
44 PP2300036962 - Micropipet cơ học một kênh 10,400,000 18.720.000 VTN010 7.280.000 Bằng KLMT/12 tháng
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300036919
Giá từng phần lô 1,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.732.400
Mã hàng hóa (HS) HCN001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khí oxy y tế 40L
Mã phần lô PP2300036920
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCN003
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300036921
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) HCN004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test thử ma tuý tổng hợp
Mã phần lô PP2300036922
Giá từng phần lô 18,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.747.840
Mã hàng hóa (HS) HCN006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.124.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300036923
Giá từng phần lô 47,848,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.127.300
Mã hàng hóa (HS) HCN007
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.493.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300036924
Giá từng phần lô 5,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS) HCN008
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.057.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bộ nhuộm BK Đàm
Mã phần lô PP2300036925
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) HCN009
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300036926
Giá từng phần lô 78,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.184.800
Mã hàng hóa (HS) HCN010
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.905.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Kít chẩn đoán viêm gan
Mã phần lô PP2300036927
Giá từng phần lô 33,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.724.000
Mã hàng hóa (HS) HCN011
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng Albumin trong máu
Mã phần lô PP2300036928
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.540.000
Mã hàng hóa (HS) HCN012
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2300036929
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) HCN013
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300036930
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.620.000
Mã hàng hóa (HS) HCN014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu
Mã phần lô PP2300036931
Giá từng phần lô 25,340,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.613.620
Mã hàng hóa (HS) HCN015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.738.630
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu
Mã phần lô PP2300036932
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) HCN016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu
Mã phần lô PP2300036933
Giá từng phần lô 27,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.248.000
Mã hàng hóa (HS) HCN017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu
Mã phần lô PP2300036934
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.840.000
Mã hàng hóa (HS) HCN018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu
Mã phần lô PP2300036935
Giá từng phần lô 44,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.812.000
Mã hàng hóa (HS) HCN019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Protein trong máu
Mã phần lô PP2300036936
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) HCN020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu
Mã phần lô PP2300036937
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS) HCN021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Urea trong máu
Mã phần lô PP2300036938
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) HCN022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu
Mã phần lô PP2300036939
Giá từng phần lô 21,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.528.000
Mã hàng hóa (HS) HCN023
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng Amylase trong máu
Mã phần lô PP2300036940
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) HCN024
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng GGT trong máu
Mã phần lô PP2300036941
Giá từng phần lô 16,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.340.000
Mã hàng hóa (HS) HCN025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu
Mã phần lô PP2300036942
Giá từng phần lô 32,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.328.000
Mã hàng hóa (HS) HCN026
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300036943
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS) HCN027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300036944
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS) HCN028
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất chuẩn giá trị trung bình
Mã phần lô PP2300036945
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) HCN029
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dung dịch rửa máy đậm đặc
Mã phần lô PP2300036946
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) HCN030
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất chuẩn đa thông số
Mã phần lô PP2300036947
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) HCN031
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất rửa máy sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300036948
Giá từng phần lô 83,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.876.000
Mã hàng hóa (HS) HCN032
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất pha loãng hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300036949
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS) HCN033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hoá chất phá vỡ hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300036950
Giá từng phần lô 108,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.120.000
Mã hàng hóa (HS) HCN034
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Máu chuẩn mức normal sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300036951
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCN035
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300036952
Giá từng phần lô 141,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.873.800
Mã hàng hóa (HS) HCN036
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.728.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2300036953
Giá từng phần lô 28,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.759.000
Mã hàng hóa (HS) HCN037
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.128.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300036954
Giá từng phần lô 130,208,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.374.882
Mã hàng hóa (HS) HCN038
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.145.788
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300036955
Giá từng phần lô 245,651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.171.800
Mã hàng hóa (HS) HCN039
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.955.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300036956
Giá từng phần lô 70,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.792.000
Mã hàng hóa (HS) HCN040
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300036957
Giá từng phần lô 38,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.882.400
Mã hàng hóa (HS) HCN041
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.787.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Dây garo dính
Mã phần lô PP2300036958
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) VTN001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300036959
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS) VTN005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300036960
Giá từng phần lô 63,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.660.000
Mã hàng hóa (HS) VTN007
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2300036961
Giá từng phần lô 10,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.288.800
Mã hàng hóa (HS) VTN009
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.501.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Micropipet cơ học một kênh
Mã phần lô PP2300036962
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) VTN010
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng KLMT/12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->