Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200097709-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT PL2200043736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ theo yêu cầu của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Khoa Dược - Bệnh viện Nhi Lâm Đồng. Số 57 Thánh Mẫu, phường 7, Tp Đà Lạt, Lâm Đồng
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,481,813,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,818,139 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Huyết thanh kháng uốn ván1.500 IU/1mlThuốc tiêm 1,515,780 1,515,780 395,088 12 tháng
2 Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi 39,508,800 39,508,800 1,483,200 12 tháng
3 Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu 148,320,000 148,320,000 1,481,400 12 tháng
4 Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu 148,140,000 148,140,000 281,940 12 tháng
5 Vắc xin phối hợp phòng Viêm gan A 28,194,000 28,194,000 1,292,760 12 tháng
6 Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus0,5mlThuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm 129,276,000 129,276,000 995,880 12 tháng
7 Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp0,5mlThuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm 99,588,000 99,588,000 810,000 12 tháng
8 Vắc xin phòng Cúm mùa (4 chủng) 0,5mlThuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm 81,000,000 81,000,000 289,914 12 tháng
9 Vắc xin phòng dại 0,5mlThuốc tiêm 28,991,400 28,991,400 428,664 12 tháng
10 Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W)0,5mlThuốc tiêm 126,000,000 126,000,000 840,863 12 tháng
11 Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)0,5mlThuốc tiêm 36,408,960 36,408,960 642,384 12 tháng
12 Vắc xin phòng Thủy đậu0,7mlThuốc tiêm đông khô 30,060,000 30,060,000 1,811,520 12 tháng
13 Vắc xin phòng Thủy đậu0,5mlThuốc tiêm đông khô 42,866,400 42,866,400 138,972 12 tháng
14 Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus1,5mlDung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống 84,086,280 84,086,280 169,858 12 tháng
15 Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus2mlDung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống 64,238,400 64,238,400 15,158 12 tháng
16 Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus≥ 2 triệu PFU/2mlDung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống 41,998,320 41,998,320 419,984 12 tháng
17 Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung0,5mlThuốc tiêm 181,152,000 181,152,000 8,064 12 tháng
18 Vắc xin phòng Uốn ván≥ 40 IU/0,5mlThuốc tiêm 806,400 806,400 57,240 12 tháng
19 Vắc xin phòng Viêm gan A100mcg/ 0,5mlThuốc tiêm 5,724,000 5,724,000 1,260,000 12 tháng
20 Vắc xin phòng Viêm gan B20mcg/ 1 mlThuốc tiêm 13,897,200 13,897,200 364,090 12 tháng
21 Vắc xin phòng Viêm gan B10mcg/ 0.5mlThuốc tiêm 16,985,760 16,985,760 300,600 12 tháng
22 Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản0,5mlThuốc tiêm đông khô 133,056,000 133,056,000 1,330,560 12 tháng
Huyết thanh kháng uốn ván1.500 IU/1mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 1,515,780
Dự toán (VND) 1,515,780
Số tiền bảo đảm (VND) 395,088
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi
Giá từng phần lô 39,508,800
Dự toán (VND) 39,508,800
Số tiền bảo đảm (VND) 1,483,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu
Giá từng phần lô 148,320,000
Dự toán (VND) 148,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,481,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu
Giá từng phần lô 148,140,000
Dự toán (VND) 148,140,000
Số tiền bảo đảm (VND) 281,940
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng Viêm gan A
Giá từng phần lô 28,194,000
Dự toán (VND) 28,194,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,292,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus0,5mlThuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Giá từng phần lô 129,276,000
Dự toán (VND) 129,276,000
Số tiền bảo đảm (VND) 995,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp0,5mlThuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Giá từng phần lô 99,588,000
Dự toán (VND) 99,588,000
Số tiền bảo đảm (VND) 810,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Cúm mùa (4 chủng) 0,5mlThuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Giá từng phần lô 81,000,000
Dự toán (VND) 81,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 289,914
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng dại 0,5mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 28,991,400
Dự toán (VND) 28,991,400
Số tiền bảo đảm (VND) 428,664
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W)0,5mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 126,000,000
Dự toán (VND) 126,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 840,863
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)0,5mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 36,408,960
Dự toán (VND) 36,408,960
Số tiền bảo đảm (VND) 642,384
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Thủy đậu0,7mlThuốc tiêm đông khô
Giá từng phần lô 30,060,000
Dự toán (VND) 30,060,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,811,520
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Thủy đậu0,5mlThuốc tiêm đông khô
Giá từng phần lô 42,866,400
Dự toán (VND) 42,866,400
Số tiền bảo đảm (VND) 138,972
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus1,5mlDung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 84,086,280
Dự toán (VND) 84,086,280
Số tiền bảo đảm (VND) 169,858
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus2mlDung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 64,238,400
Dự toán (VND) 64,238,400
Số tiền bảo đảm (VND) 15,158
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus≥ 2 triệu PFU/2mlDung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 41,998,320
Dự toán (VND) 41,998,320
Số tiền bảo đảm (VND) 419,984
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung0,5mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 181,152,000
Dự toán (VND) 181,152,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,064
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Uốn ván≥ 40 IU/0,5mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 806,400
Dự toán (VND) 806,400
Số tiền bảo đảm (VND) 57,240
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm gan A100mcg/ 0,5mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 5,724,000
Dự toán (VND) 5,724,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,260,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm gan B20mcg/ 1 mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 13,897,200
Dự toán (VND) 13,897,200
Số tiền bảo đảm (VND) 364,090
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm gan B10mcg/ 0.5mlThuốc tiêm
Giá từng phần lô 16,985,760
Dự toán (VND) 16,985,760
Số tiền bảo đảm (VND) 300,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản0,5mlThuốc tiêm đông khô
Giá từng phần lô 133,056,000
Dự toán (VND) 133,056,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,330,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->