Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Phaco năm 2023 của Bệnh viện Mắt Phú Yên, gồm 17 mặt hàng (Mỗi mặt hàng là một phần độc lập của gói thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300032414-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện mắt Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện mắt Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Phaco năm 2023 của Bệnh viện Mắt Phú Yên, gồm 17 mặt hàng (Mỗi mặt hàng là một phần độc lập của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2300025116
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 18,262,741,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182.627.414 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051861 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu 925,000,000 1.387.500.000 9021.XX.XX 647.500.000 9
2 PP2300051862 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, kéo dài dải tiêu cự 780,000,000 1.170.000.000 9021.xx.xx 546.000.000 25
3 PP2300051863 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, điều chỉnh loạn thị 395,000,000 592.500.000 9021.xx.xx 276.500.000 17
4 PP2300051864 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 mảnh 101,075,000 151.612.500 9021.xx.xx 70.752.500 9
5 PP2300051865 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh 3,492,000,000 5.238.000.000 9021.xx.xx 2.444.400.000 165
6 PP2300051866 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, kỵ nước 3,448,000,000 5.172.000.000 9021.xx.xx 2.413.600.000 165
7 PP2300051867 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, ngậm nước 500,000,000 750.000.000 9021.xx.xx 350.000.000 33
8 PP2300051868 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 4,600,000,000 6.900.000.000 9021.xx.xx 3.220.000.000 329
9 PP2300051869 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh 2,390,000,000 3.585.000.000 9021.xx.xx 1.673.000.000 165
10 PP2300051870 - Chất nhầy HPMC 2,4% 320,000,000 457.142.857 3006.xx.xx 224.000.000 165
11 PP2300051871 - Chất nhầy Natri hyaluronat 1,6% 582,400,000 832.000.000 3006.xx.xx 407.680.000 264
12 PP2300051872 - Chất nhầy phẫu thuật phaco kết hợp 303,974,500 434.249.286 3006.xx.xx 212.782.150 83
13 PP2300051873 - Cassette 208,066,320 297.237.600 9033.xx.xx 145.646.424 14
14 PP2300051874 - Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa 71,725,500 102.465.000 3006.xx.xx 50.207.850 50
15 PP2300051875 - Miếng dán mi 27,500,000 39.285.714 3005.xx.xx 19.250.000 822
16 PP2300051876 - Dao mổ phaco 2,2mm 82,500,000 117.857.143 9018.xx.xx 57.750.000 83
17 PP2300051877 - Dao chọc tiền phòng 15 độ 35,500,000 50.714.286 9018.xx.xx 24.850.000 83
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu
Mã phần lô PP2300051861
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, kéo dài dải tiêu cự
Mã phần lô PP2300051862
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, điều chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2300051863
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 mảnh
Mã phần lô PP2300051864
Giá từng phần lô 101,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2300051865
Giá từng phần lô 3,492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.238.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.444.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2300051866
Giá từng phần lô 3,448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.413.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, ngậm nước
Mã phần lô PP2300051867
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2300051868
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, phi cầu, 1 mảnh, hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2300051869
Giá từng phần lô 2,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy HPMC 2,4%
Mã phần lô PP2300051870
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy Natri hyaluronat 1,6%
Mã phần lô PP2300051871
Giá từng phần lô 582,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy phẫu thuật phaco kết hợp
Mã phần lô PP2300051872
Giá từng phần lô 303,974,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.249.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.782.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassette
Mã phần lô PP2300051873
Giá từng phần lô 208,066,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.237.600
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.646.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300051874
Giá từng phần lô 71,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.207.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300051875
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ phaco 2,2mm
Mã phần lô PP2300051876
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2300051877
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->