Gói thầu: Gói thầu số 01: Dược liệu, thuốc cổ truyền phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026, bao gồm 29 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500258623-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAM RÔNG
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAM RÔNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Dược liệu, thuốc cổ truyền phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026, bao gồm 29 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500085956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,543,525,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500199516 - 39,000,000 53.181.819 27.300.000 507,000
2 PP2500199517 - 19,500,000 26.590.910 13.650.000 253,500
3 PP2500199518 - 42,000,000 57.272.728 29.400.000 546,000
4 PP2500199519 - 37,800,000 51.545.455 26.460.000 491,400
5 PP2500199520 - 74,250,000 101.250.000 51.975.000 965,250
6 PP2500199521 - 69,000,000 94.090.910 48.300.000 897,000
7 PP2500199522 - 75,000,000 102.272.728 52.500.000 975,000
8 PP2500199523 - 52,920,000 72.163.637 37.044.000 687,960
9 PP2500199524 - 42,000,000 57.272.728 29.400.000 546,000
10 PP2500199525 - 10,560,000 14.400.000 7.392.000 137,280
11 PP2500199526 - 130,410,000 177.831.819 91.287.000 1,695,330
12 PP2500199527 - 88,200,000 120.272.728 61.740.000 1,146,600
13 PP2500199528 - 69,300,000 94.500.000 48.510.000 900,900
14 PP2500199529 - 78,705,000 107.325.000 55.093.500 1,023,165
15 PP2500199530 - 15,750,000 21.477.273 11.025.000 204,750
16 PP2500199531 - 7,300,000 9.954.546 5.110.000 94,900
17 PP2500199532 - 33,900,000 46.227.273 23.730.000 440,700
18 PP2500199533 - 9,030,000 12.313.637 6.321.000 117,390
19 PP2500199534 - 29,250,000 39.886.364 20.475.000 380,250
20 PP2500199535 - 54,000,000 73.636.364 37.800.000 702,000
21 PP2500199536 - 9,750,000 13.295.455 6.825.000 126,750
22 PP2500199537 - 138,600,000 189.000.000 97.020.000 1,801,800
23 PP2500199538 - 137,445,000 187.425.000 96.211.500 1,786,785
24 PP2500199539 - 14,175,000 19.329.546 9.922.500 184,275
25 PP2500199540 - 72,000,000 98.181.819 50.400.000 936,000
26 PP2500199541 - 79,800,000 108.818.182 55.860.000 1,037,400
27 PP2500199542 - 45,000,000 61.363.637 31.500.000 585,000
28 PP2500199543 - 56,280,000 76.745.455 39.396.000 731,640
29 PP2500199544 - 12,600,000 17.181.819 8.820.000 163,800
Mã phần lô PP2500199516
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199517
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199518
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199519
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199520
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 965,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199521
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199522
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199523
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.163.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199524
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199525
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199526
Giá từng phần lô 130,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.831.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199527
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,146,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199528
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199529
Giá từng phần lô 78,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.093.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199530
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199531
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199532
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199533
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.313.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199534
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199535
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199536
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199537
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199538
Giá từng phần lô 137,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.211.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,785
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199539
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.329.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199540
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199541
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199542
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199543
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500199544
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->