Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu mua sắm thuốc biệt dược gốc gồm 27 thuốc (gồm 27 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600009718-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Kiến An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu mua sắm thuốc biệt dược gốc gồm 27 thuốc (gồm 27 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500373812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 7,331,553,080 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500654382 - 280,800,000 401.143.000 196.560.000 4,212,000
2 PP2500654383 - 128,700,000 183.858.000 90.090.000 1,930,000
3 PP2500654384 - 377,640,000 539.486.000 264.348.000 5,664,000
4 PP2500654385 - 100,914,000 144.163.000 70.640.000 1,513,000
5 PP2500654386 - 456,000,000 651.429.000 319.200.000 6,840,000
6 PP2500654387 - 214,560,000 306.515.000 150.192.000 3,218,000
7 PP2500654388 - 290,580,000 415.115.000 203.406.000 4,358,000
8 PP2500654389 - 330,930,000 472.758.000 231.651.000 4,963,000
9 PP2500654390 - 329,968,200 471.384.000 230.978.000 4,949,000
10 PP2500654391 - 658,800,000 941.143.000 461.160.000 9,882,000
11 PP2500654392 - 526,680,000 752.400.000 368.676.000 7,900,000
12 PP2500654393 - 250,370,400 357.672.000 175.260.000 3,755,000
13 PP2500654394 - 997,516,800 1.425.024.000 698.262.000 14,962,000
14 PP2500654395 - 189,000,000 270.000.000 132.300.000 2,835,000
15 PP2500654396 - 658,350,000 940.500.000 460.845.000 9,875,000
16 PP2500654397 - 117,180,000 167.400.000 82.026.000 1,757,000
17 PP2500654398 - 136,080,000 194.400.000 95.256.000 2,041,000
18 PP2500654399 - 458,982,000 655.689.000 321.288.000 6,884,000
19 PP2500654400 - 71,959,680 102.800.000 50.372.000 1,079,000
20 PP2500654401 - 95,238,000 136.055.000 66.667.000 1,428,000
21 PP2500654402 - 18,908,000 27.012.000 13.236.000 283,000
22 PP2500654403 - 79,344,000 113.349.000 55.541.000 1,190,000
23 PP2500654404 - 403,326,000 576.180.000 282.329.000 6,049,000
24 PP2500654405 - 33,306,000 47.580.000 23.315.000 499,000
25 PP2500654406 - 58,000,000 82.858.000 40.600.000 870,000
26 PP2500654407 - 29,000,000 41.429.000 20.300.000 435,000
27 PP2500654408 - 39,420,000 56.315.000 27.594.000 591,000
Mã phần lô PP2500654382
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654383
Giá từng phần lô 128,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654384
Giá từng phần lô 377,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,664,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654385
Giá từng phần lô 100,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654386
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654387
Giá từng phần lô 214,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,218,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654388
Giá từng phần lô 290,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,358,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654389
Giá từng phần lô 330,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,963,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654390
Giá từng phần lô 329,968,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,949,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654391
Giá từng phần lô 658,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654392
Giá từng phần lô 526,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654393
Giá từng phần lô 250,370,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654394
Giá từng phần lô 997,516,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,962,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654395
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654396
Giá từng phần lô 658,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654397
Giá từng phần lô 117,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,757,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654398
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,041,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654399
Giá từng phần lô 458,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,884,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654400
Giá từng phần lô 71,959,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654401
Giá từng phần lô 95,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654402
Giá từng phần lô 18,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654403
Giá từng phần lô 79,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654404
Giá từng phần lô 403,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,049,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654405
Giá từng phần lô 33,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654406
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654407
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500654408
Giá từng phần lô 39,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->