Gói thầu: Gói thầu số 01: “Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2026 - 2027”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600028826-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 110
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2026 - 2027”
Số hiệu KHLCNT PL2500369606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 125,665,372,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600022598 - Bông thấm y tế 37,611,000 35.820.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.537.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
2 PP2600022599 - Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo 25,200,000 24.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
3 PP2600022600 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ y tế 14,532,000 13.840.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.844.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
4 PP2600022601 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 5,502,000 5.240.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.834.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
5 PP2600022602 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 19,246,500 18.330.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.415.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
6 PP2600022603 - Băng bột bó 15cm x 4,6m 26,600,000 25.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.866.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
7 PP2600022604 - Băng chun 2 móc 3,240,000 3.085.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.080.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
8 PP2600022605 - Băng chun 3 móc 3,591,000 3.420.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.197.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
9 PP2600022606 - Dây garo 489,510 466.200 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 163.170 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
10 PP2600022607 - Băng cuộn xô 10cm 50,274,000 47.880.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.758.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
11 PP2600022608 - Dán mi 700,000 666.666 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 233.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
12 PP2600022609 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m 108,990,000 103.800.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 36.330.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
13 PP2600022610 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 264,600,000 252.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 88.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
14 PP2600022611 - Băng keo lụa 10cm x 4,5m 8,250,000 7.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
15 PP2600022612 - Gạc hút 396,900,000 378.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 132.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
16 PP2600022613 - Gạc vô trùng 510,300,000 486.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 170.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
17 PP2600022614 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x9cm 9,200,000 8.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.066.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
18 PP2600022615 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn, 10x10cm 18,400,000 17.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.133.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
19 PP2600022616 - Miếng dán vô trùng 30x30cm 20,475,000 19.500.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.825.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
20 PP2600022617 - Sáp cầm máu xương 15,999,500 15.237.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.333.166 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
21 PP2600022618 - Vật liệu cầm máu sinh học 38,800,000 36.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.933.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
22 PP2600022619 - Miếng cầm máu mũi 14,659,800 13.961.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.886.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
23 PP2600022620 - Bơm cho ăn 50ml 45,000,000 42.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
24 PP2600022621 - Bơm tiêm insulin 1ml 84,000,000 80.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 28.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
25 PP2600022622 - Bơm tiêm 1ml 21,000,000 20.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
26 PP2600022623 - Bơm tiêm 10ml 52,500,000 50.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
27 PP2600022624 - Bơm tiêm 5ml 35,000,000 33.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
28 PP2600022625 - Bơm tiêm 20ml 55,500,000 52.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 18.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
29 PP2600022626 - Bơm tiêm 50ml 45,000,000 42.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
30 PP2600022627 - Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng 60,000,000 57.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
31 PP2600022628 - Bơm tiêm đầu xoáy 7,500,000 7.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
32 PP2600022629 - Bơm tiêm truyền dịch tự động không PCA 60,000,000 57.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
33 PP2600022630 - Kim cánh bướm 2,699,000 2.570.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 899.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
34 PP2600022631 - Kim chích máu thử đường huyết 147,000,000 140.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 49.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
35 PP2600022632 - Kim lấy thuốc 168,000,000 160.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 56.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
36 PP2600022633 - Kim luồn tĩnh mạch 1 149,970,000 142.828.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 49.990.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
37 PP2600022634 - Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng 4,500,000 4.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
38 PP2600022635 - Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần 4,500,000 4.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
39 PP2600022636 - Nút chặn đuôi kim luồn và kim luồn tĩnh mạch 1,499,000 1.427.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 499.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
40 PP2600022637 - Kim chọc mạch đùi 15,000,000 14.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
41 PP2600022638 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 104,995,000 99.995.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 34.998.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
42 PP2600022639 - Kim gây tê nha khoa 7,875,000 7.500.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
43 PP2600022640 - Kim chạy thận nhân tạo 1 175,000,000 166.666.666 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 58.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
44 PP2600022641 - Kim sinh thiết gan 16,000,000 15.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
45 PP2600022642 - Kim sinh thiết màng phổi 27,999,800 26.666.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.333.266 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
46 PP2600022643 - Ống thông đốt sóng cao tần điều trị suy tĩnh mạch 1,180,000,000 1.123.809.52 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 393.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
47 PP2600022644 - Kim châm cứu các số 115,500,000 110.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
48 PP2600022645 - Dây truyền dịch 210,000,000 200.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 70.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
49 PP2600022646 - Dây truyền dịch có ống điều chỉnh giọt chính xác 16,500,000 15.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
50 PP2600022647 - Dây truyền hóa chất ung thư có màng lọc hóa chất 85,000,000 80.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 28.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
51 PP2600022648 - Dây truyền máu 60,000,000 57.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
52 PP2600022649 - Dây nối bơm tiêm điện 8,000,000 7.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
53 PP2600022650 - Khóa 3 chạc có dây nối dài 114,000,000 108.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
54 PP2600022651 - Găng tay thăm khám 1 73,000,000 69.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 24.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
55 PP2600022652 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 210,000,000 200.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 70.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
56 PP2600022653 - Túi đựng nước tiểu 105,000,000 100.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 35.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
57 PP2600022654 - Lọ đựng mẫu 22,000,000 20.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
58 PP2600022655 - Ống nghiệm chống đông EDTA 116,000,000 110.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
59 PP2600022656 - Ống nghiệm chống đông Heparin 116,000,000 110.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
60 PP2600022657 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat 14,500,000 13.809.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.833.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
61 PP2600022658 - Ống ly tâm 5,000,000 4.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
62 PP2600022659 - Ống ly tâm 3,500,000 3.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.166.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
63 PP2600022660 - Ống nghiệm nước tiểu 10ml có nắp 230,017,250 219.064.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 76.672.416 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
64 PP2600022661 - Ống nghiệm nhựa không nút 24,000,000 22.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
65 PP2600022662 - Ống nghiệm Serum 36,000,000 34.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
66 PP2600022663 - Canuyn Mayo 7,999,000 7.618.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.666.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
67 PP2600022664 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 2 6,999,950 6.666.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.333.316 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
68 PP2600022665 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ 1 5,999,950 5.714.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.999.983 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
69 PP2600022666 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 1 6,999,950 6.666.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.333.316 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
70 PP2600022667 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 2 5,999,950 5.714.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.999.983 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
71 PP2600022668 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ 8,499,950 8.095.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.833.316 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
72 PP2600022669 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ 7,999,950 7.619.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.666.650 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
73 PP2600022670 - Ống nội khí quản có bóng các số 75,000,000 71.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 25.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
74 PP2600022671 - Ống nội khí quản có lò xo 149,500,000 142.380.952 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 49.833.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
75 PP2600022672 - Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ 39,999,000 38.094.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.333.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
76 PP2600022673 - Sonde Foley 3 nhánh 67,998,000 64.760.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 22.666.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
77 PP2600022674 - Sonde Foley 2 nhánh 207,992,000 198.087.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 69.330.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
78 PP2600022675 - Ống thông hậu môn 1,440,000 1.371.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 480.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
79 PP2600022676 - Sonde niệu quản 1 3,499,500 3.332.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.166.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
80 PP2600022677 - Sonde niệu quản 2 4,499,500 4.285.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.499.833 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
81 PP2600022678 - Ống thông dạ dày 30,000,000 28.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
82 PP2600022679 - Sonde dẫn lưu 2,400,000 2.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
83 PP2600022680 - Ống dẫn lưu màng phổi có co lối đi kèm các cỡ 2,999,500 2.856.666 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 999.833 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
84 PP2600022681 - Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar đi kèm các cỡ 8,499,500 8.094.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.833.166 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
85 PP2600022682 - Bộ đặt dẫn lưu khí màng phổi (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...) 9,997,500 9.521.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.332.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
86 PP2600022683 - Bộ dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi (gồm bộ đặt ống dẫn lưu, dây dẫn lưu, bộ băng bó cố định) 7,999,950 7.619.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.666.650 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
87 PP2600022684 - Ống dẫn lưu Kehr các loại, các cỡ 1,299,950 1.238.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 433.316 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
88 PP2600022685 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 193,000,000 183.809.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 64.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
89 PP2600022686 - Dây hút nhớt 35,000,000 33.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
90 PP2600022687 - Dây hút dịch phẫu thuật 60,000,000 57.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
91 PP2600022688 - Bộ phận kết nối 3 7,500,000 7.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
92 PP2600022689 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 14,000,000 13.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
93 PP2600022690 - Vi Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 105,000,000 100.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 35.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
94 PP2600022691 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 110,000,000 104.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 36.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
95 PP2600022692 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 1,900,000,000 1.809.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 633.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
96 PP2600022693 - Bộ bơm bóng có khoa chữ Y, áp lực 25-30atm 10,500,000 10.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
97 PP2600022694 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 6 atm, các cỡ 150,000,000 142.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 50.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
98 PP2600022695 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 12 atm, các cỡ 72,000,000 68.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 24.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
99 PP2600022696 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 65,000,000 61.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 21.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
100 PP2600022697 - Dây bơm áp lực cao, chất liệu nhựa PUR 6,000,000 5.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
101 PP2600022698 - Dây thở oxy 45,000,000 42.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
102 PP2600022699 - Ống nối dây máy thở 2,499,900 2.380.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 833.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
103 PP2600022700 - Bộ phận kết nối 3 6,930,000 6.600.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.310.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
104 PP2600022701 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 20,000,000 19.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
105 PP2600022702 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần 6,999,500 6.666.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.333.166 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
106 PP2600022703 - Catheter TMTT 1 nòng 119,997,000 114.282.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 39.999.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
107 PP2600022704 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 90,000,000 85.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 30.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
108 PP2600022705 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 30,000,000 28.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
109 PP2600022706 - Ống thông niệu quản 179,997,000 171.425.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 59.999.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
110 PP2600022707 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành 62,000,000 59.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
111 PP2600022708 - Catheter trợ giúp can thiệp đầu mềm 24,000,000 22.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
112 PP2600022709 - Catheter đường hầm có CUFF để lọc máu 257,250,000 245.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 85.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
113 PP2600022710 - Dây dẫn đường 11,999,900 11.428.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.999.966 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
114 PP2600022711 - Ống thông trợgiúp can thiệpđộng mạch vành 75,000,000 71.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 25.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
115 PP2600022712 - Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành 69,000,000 65.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
116 PP2600022713 - Ống thông chụp động mạch vành trái, phải 47,500,000 45.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.833.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
117 PP2600022714 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên 69,000,000 65.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
118 PP2600022715 - Guide wire mềm 43,999,800 41.904.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.666.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
119 PP2600022716 - Vi ống thông 1 230,000,000 219.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 76.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
120 PP2600022717 - Vi ống thông 2 190,000,000 180.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 63.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
121 PP2600022718 - Chỉ phẫu thuật mắt 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
122 PP2600022719 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0 21,000,000 20.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
123 PP2600022720 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0 21,000,000 20.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
124 PP2600022721 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0 21,000,000 20.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
125 PP2600022722 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 12,600,000 12.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
126 PP2600022723 - Chỉ nylon không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tam giác 5,880,000 5.600.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.960.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
127 PP2600022724 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 2/0 kim tròn 36,750,000 35.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
128 PP2600022725 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 3/0 kim tròn 36,750,000 35.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
129 PP2600022726 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 4/0 kim tròn 36,750,000 35.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
130 PP2600022727 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 5/0 kim tròn 16,800,000 16.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
131 PP2600022728 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tròn 10,500,000 10.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
132 PP2600022729 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 16,250,000 15.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.416.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
133 PP2600022730 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
134 PP2600022731 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
135 PP2600022732 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
136 PP2600022733 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0 21,000,000 20.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
137 PP2600022734 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 84,000,000 80.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 28.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
138 PP2600022735 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 84,000,000 80.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 28.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
139 PP2600022736 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 84,000,000 80.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 28.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
140 PP2600022737 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 88,200,000 84.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 29.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
141 PP2600022738 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 47,250,000 45.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
142 PP2600022739 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 19,950,000 19.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.650.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
143 PP2600022740 - Chỉ thép các cỡ 105,000,000 100.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 35.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
144 PP2600022741 - Dao cắt 1 50,500,000 48.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.833.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
145 PP2600022742 - Dao cắt 2 50,000,000 47.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
146 PP2600022743 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp 245,000,000 233.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 81.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
147 PP2600022744 - Tay dao cắt hàn mạch 630,000,000 600.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 210.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
148 PP2600022745 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan plasma 116,000,000 110.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
149 PP2600022746 - Dao mổ mắt chính Phaco 2.8mm - 3.0mm 49,600,000 47.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.533.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
150 PP2600022747 - Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ 25,600,000 24.380.952 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.533.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
151 PP2600022748 - Stent động mạch vành các loại các cỡ 3,600,000,000 3.428.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.200.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
152 PP2600022749 - Bộ đẩy stent đường mật 31,750,000 30.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.583.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
153 PP2600022750 - Thể thủy tinh nhân tạo 592,000,000 563.809.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 197.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
154 PP2600022751 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 1 433,750,000 413.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 144.583.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
155 PP2600022752 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 2 525,000,000 500.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 175.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
156 PP2600022753 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1 3,180,000,000 3.028.571.42 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.060.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
157 PP2600022754 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1 1,143,300,000 1.088.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 381.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
158 PP2600022755 - Khớp háng toàn phần không xi măng 2 1,280,000,000 1.219.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 426.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
159 PP2600022756 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,Metal on PE 864,000,000 822.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 288.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
160 PP2600022757 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3 2,725,000,000 2.595.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 908.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
161 PP2600022758 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3 1,200,000,000 1.142.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 400.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
162 PP2600022759 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ, lót sứ 747,500,000 711.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 249.166.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
163 PP2600022760 - Khớp háng toàn phần không xi măng 5 1,740,000,000 1.657.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 580.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
164 PP2600022761 - Khớp háng bán phần không xi măng 1 1,680,000,000 1.600.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 560.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
165 PP2600022762 - Khớp háng bán phần không xi măng 2 771,200,000 734.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 257.066.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
166 PP2600022763 - Khớp háng bán phần không xi măng 3 800,000,000 761.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 266.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
167 PP2600022764 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 1 2,700,000,000 2.571.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 900.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
168 PP2600022765 - Khớp gối toàn phần có xi măng 2 565,000,000 538.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 188.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
169 PP2600022766 - Khớp gối toàn phần có xi măng 2 1,300,000,000 1.238.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 433.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
170 PP2600022767 - Khớp vai toàn phần không xi măng 830,000,000 790.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 276.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
171 PP2600022768 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 250,000,000 238.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 83.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
172 PP2600022769 - Gân nhân tạo các loại, các cỡ 600,000,000 571.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 200.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
173 PP2600022770 - Xương nhân tạo các loại, các cỡ trong chấn thương chỉnh hình 425,000,000 404.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 141.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
174 PP2600022771 - Chất nền ngậm kháng sinh, dùng trong chấn thương chỉnh hình 600,000,000 571.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 200.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
175 PP2600022772 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống 875,000,000 833.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 291.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
176 PP2600022773 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng 1,620,000,000 1.542.857.14 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 540.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
177 PP2600022774 - Bộ dụng cụ đồ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên 1,575,000,000 1.500.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 525.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
178 PP2600022775 - Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên 1,755,000,000 1.671.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 585.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
179 PP2600022776 - Bộ khăn phẫu thuật chỉnh hình tổng quát 247,500,000 235.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 82.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
180 PP2600022777 - Bộ khăn nội soi khớp vai 108,000,000 102.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 36.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
181 PP2600022778 - Bộ mở đường vào động mạch đùi 110,000,000 104.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 36.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
182 PP2600022779 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 36,000,000 34.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
183 PP2600022780 - Bóng nong ngoại vi 1 61,000,000 58.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
184 PP2600022781 - Bộ bơm bóng có khóa chữ Y, áp lực 25-30atm 47,000,000 44.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
185 PP2600022782 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ 116,000,000 110.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
186 PP2600022783 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ 116,000,000 110.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
187 PP2600022784 - Dây nối áp lực cao 13,800,000 13.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
188 PP2600022785 - Dây dẫn đường 138,000,000 131.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 46.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
189 PP2600022786 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng can thiệp mạch vành 260,000,000 247.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 86.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
190 PP2600022787 - Dây dẫn chẩn đoán 118,000,000 112.380.952 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 39.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
191 PP2600022788 - Dây dẫn 260,000,000 247.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 86.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
192 PP2600022789 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 485,000,000 461.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 161.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
193 PP2600022790 - Hạt nút mạch 1 785,000,000 747.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 261.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
194 PP2600022791 - Hạt nút mạch 2 787,500,000 750.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 262.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
195 PP2600022792 - Bóng kéo sỏi đường tiêu mật 118,000,000 112.380.952 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 39.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
196 PP2600022793 - Film XQ KTS 20cm x 25cm 95,000,000 90.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 31.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
197 PP2600022794 - Film XQ KTS 25cmx30cm 1,208,000,000 1.150.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 402.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
198 PP2600022795 - Film XQ KTS 25cmx30cm 855,000,000 814.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 285.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
199 PP2600022796 - Film XQ KTS 35cmx43cm 920,000,000 876.190.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 306.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
200 PP2600022797 - Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate 180,000,000 171.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 60.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
201 PP2600022798 - Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate 248,000,000 236.190.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 82.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
202 PP2600022799 - Quả lọc hấp phụ máu 2,500,000,000 2.380.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 833.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
203 PP2600022800 - Dây nối 39,600,000 37.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
204 PP2600022801 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 700,000,000 666.666.666 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 233.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
205 PP2600022802 - Quảlọc tận nhân tạo, hệsốKUF 18 320,000,000 304.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 106.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
206 PP2600022803 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 564,000,000 537.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 188.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
207 PP2600022804 - Quả lọc nước và dịch siêu sạch 31,000,000 29.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
208 PP2600022805 - Quả lọc máu dùng cho chạy thận nhân tạo HD 1,280,000,000 1.219.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 426.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
209 PP2600022806 - Bộ Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ + dây lọc 1,434,600,000 1.366.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 478.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
210 PP2600022807 - Quả lọc hấp phụ máu 230 127,000,000 120.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 42.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
211 PP2600022808 - Quả lọc hấp phụ máu 330 121,000,000 115.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 40.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
212 PP2600022809 - Quả lọc hấp phụ máu 330 140,000,000 133.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 46.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
213 PP2600022810 - Quả lọc hấp phụ máu các loại 280 106,000,000 100.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 35.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
214 PP2600022811 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin 125,000,000 119.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 41.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
215 PP2600022812 - Bộ dây chạy thận nhân tạo kèm túi báo áp lực động mạch 560,000,000 533.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 186.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
216 PP2600022813 - Dịch nhày dùng trong phẫu thuật mắt 24,000,000 22.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
217 PP2600022814 - Thuốc nhuộm bao 12,500,000 11.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.166.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
218 PP2600022815 - Bộ mở thông dạ dày dạng kéo 12,500,000 11.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.166.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
219 PP2600022816 - Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần 55,000,000 52.380.952 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 18.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
220 PP2600022817 - Rọ lấy sỏi đường mật 120,000,000 114.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 40.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
221 PP2600022818 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây 63,999,800 60.952.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 21.333.266 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
222 PP2600022819 - Rọ lấy sỏi niệu quản 43,999,800 41.904.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.666.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
223 PP2600022820 - Đinh Kirschner các cỡ 55,000,000 52.380.952 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 18.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
224 PP2600022821 - Đinh Steimann 12,000,000 11.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
225 PP2600022822 - Ống sáo (bộ 2 cái) 31,500,000 30.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
226 PP2600022823 - Cọc ép (bộ 2 cái) 100,800,000 96.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 33.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
227 PP2600022824 - Tô vít 25,000,000 23.809.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.333.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
228 PP2600022825 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm 245,000,000 233.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 81.666.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
229 PP2600022826 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm 432,500,000 411.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 144.166.666 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
230 PP2600022827 - Bộ đinh Gamma gồm 4 chi tiết 975,000,000 928.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 325.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
231 PP2600022828 - Bộ đinh Metaizeau, đường kính các cỡ 152,500,000 145.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 50.833.333 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
232 PP2600022829 - Bộ đinh nội tủy xương chày: Gồm đinh nội tủy + vít chốt 1,303,600,000 1.241.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 372.457.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
233 PP2600022830 - Bộ nẹp khóa xương gót 177,900,000 169.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 50.828.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
234 PP2600022831 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 159,000,000 151.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 45.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
235 PP2600022832 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 318,012,000 302.868.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 90.860.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
236 PP2600022833 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 15,550,000 14.809.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.442.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
237 PP2600022834 - Bộ nẹp khóa xương đòn 1,122,000,000 1.068.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 320.571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
238 PP2600022835 - Bộ nẹp khóa xương bản nhỏ 199,400,000 189.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 56.971.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
239 PP2600022836 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày 451,000,000 429.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 128.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
240 PP2600022837 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày 397,500,000 378.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 113.571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
241 PP2600022838 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 1 1,604,000,000 1.527.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 458.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
242 PP2600022839 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 2 2,110,000,000 2.009.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 602.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
243 PP2600022840 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu 16,350,000 15.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.671.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
244 PP2600022841 - Bộ nẹp đầu dưới xương quay 4,675,000 4.452.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.335.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
245 PP2600022842 - Bộ nẹp khóa mini các loại 21,000,000 20.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
246 PP2600022843 - Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ 161,000,000 153.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 46.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
247 PP2600022844 - Bộ nẹp mặt thẳng 16 lỗ 9,450,000 9.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
248 PP2600022845 - BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG ĐÙI 792,800,000 755.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 226.514.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
249 PP2600022846 - BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG CHÀY 892,600,000 850.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 255.028.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
250 PP2600022847 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN HẸP CÁC CỠ 756,000,000 720.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 216.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
251 PP2600022848 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN RỘNG CÁC CỠ 958,500,000 912.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 273.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
252 PP2600022849 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG ĐÙI CÁC CỠ 888,500,000 846.190.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 253.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
253 PP2600022850 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 690,000,000 657.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 197.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
254 PP2600022851 - Bộ nẹp bản nhỏ các cỡ 289,000,000 275.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 82.571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
255 PP2600022852 - Bộ nẹp bản hẹp các cỡ 185,000,000 176.190.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 52.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
256 PP2600022853 - Bộ nẹp bản rộng các cỡ 211,000,000 200.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 60.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
257 PP2600022854 - Bộ nẹp lòng máng các cỡ 858,000,000 817.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 245.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
258 PP2600022855 - Bộ nẹp mắt xích các cỡ 180,000,000 171.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 51.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
259 PP2600022856 - Bộ nẹp chữ T các cỡ 315,500,000 300.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 90.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
260 PP2600022857 - Nẹp chữ L trái / phải các cỡ 828,500,000 789.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 236.714.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
261 PP2600022858 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ 81,000,000 77.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
262 PP2600022859 - Bộ nẹp hàm dưới 20,950,000 19.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.985.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
263 PP2600022860 - Bộ nội soi cắt lọc khớp gối 1 980,000,000 933.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 280.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
264 PP2600022861 - BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 1 937,500,000 892.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 267.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
265 PP2600022862 - BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 2 830,000,000 790.476.190 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 237.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
266 PP2600022863 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 1 2,125,000,000 2.023.809.52 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 607.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
267 PP2600022864 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 1 5,350,000,000 5.095.238.095 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.528.571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
268 PP2600022865 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU SỤN VIỀN 1 5,005,000,000 4.766.666.666 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.430.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
269 PP2600022866 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 2 5,325,000,000 5.071.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.521.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
270 PP2600022867 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 2 4,630,000,000 4.409.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.322.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
271 PP2600022868 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO LOẠI 3 4,490,000,000 4.276.190.476 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.282.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
272 PP2600022869 - Túi camera vô trùng 277,200,000 264.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 79.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
273 PP2600022870 - Đầu côn vàng 250,150 238.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 71.471 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
274 PP2600022871 - Đầu côn xanh 450,180 428.742 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 128.622 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
275 PP2600022872 - Cảm biến đo huyết áp động mạch 13,399,800 12.761.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.828.514 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
276 PP2600022873 - Cáp kết nối bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 19,999,900 19.047.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.714.257 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
277 PP2600022874 - Điện cực tim 134,950,000 128.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.557.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
278 PP2600022875 - Kìm sinh thiết dạ dày 1,500,000 1.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
279 PP2600022876 - Kìm sinh thiết đại tràng 1,500,000 1.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
280 PP2600022877 - Clip cầm máu nội soi 110,000,000 104.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 31.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
281 PP2600022878 - Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ 18,000,000 17.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
282 PP2600022879 - Clip mạch máu titannium 1 19,000,000 18.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
283 PP2600022880 - Kẹp cầm máu 15,000,000 14.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
284 PP2600022881 - Mask thanh quản dùng một lần các số 46,999,000 44.760.952 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.428.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
285 PP2600022882 - Mặt nạ thở oxy 1 6,400,000 6.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.828.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
286 PP2600022883 - Mặt nạ thở oxy bộ khí dung 3,120,000 2.971.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 891.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
287 PP2600022884 - Mặt nạ thở oxy 2 10,000,000 9.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
288 PP2600022885 - Mũi khoan xương các cỡ 29,300,000 27.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.371.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
289 PP2600022886 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn 6,499,900 6.190.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.857.114 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
290 PP2600022887 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 113,997,000 108.568.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 32.570.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
291 PP2600022888 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 3,864,000,000 3.679.999.999 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.104.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
292 PP2600022889 - Oxy lỏng y tế 299,970,000 285.685.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 85.705.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
293 PP2600022890 - Khí oxy y tế 24,000,000 22.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
294 PP2600022891 - Khí oxy y tế 3,740,000 3.561.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.068.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
295 PP2600022892 - Khí CO2 y tế 40,425,000 38.500.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
296 PP2600022893 - Cây thông nòng đặt nội khí quản các cỡ 699,990 666.657 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 199.997 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
297 PP2600022894 - Máy đo huyết áp bắp tay 25,220,000 24.019.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.205.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
298 PP2600022895 - Bao huyết áp người lớn máy Monitor 8,000,000 7.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
299 PP2600022896 - Cảm biến spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân 60,000,000 57.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
300 PP2600022897 - Bộ vật tư đầy đủ làm tán sỏi thận qua da bao gồm: Bộ nong thận 5 que, que nong thận kèm vỏ 18Fr, Kim chọc dò, Guide wire cứng đầu cong J 80cm, Dẫn lưu. 1,035,000,000 985.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 295.714.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
301 PP2600022898 - Dây dẫn tia laser 1 120,500,000 114.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 34.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
302 PP2600022899 - Dây dẫn tia laser 2 120,500,000 114.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 34.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
303 PP2600022900 - Kính lọc tia laser 60,000,000 57.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
304 PP2600022901 - Dây dẫn tia laser 3 120,500,000 114.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 34.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
305 PP2600022902 - Đầu gắn ống soi 7,300,000 6.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.085.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
306 PP2600022903 - Bộ toan trải bàn can thiệp 60,000,000 57.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
307 PP2600022904 - Áo thủ thuật 20,000,000 19.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.714.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
308 PP2600022905 - Gel bôi trơn 29,000,000 27.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
309 PP2600022906 - Gel điện tim 2,000,000 1.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
310 PP2600022907 - Gel siêu âm 18,000,000 17.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
311 PP2600022908 - Giấy in ảnh siêu âm 31,600,000 30.095.238 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.028.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
312 PP2600022909 - Khẩu trang y tế 3 lớp 108,000,000 102.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 30.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
313 PP2600022910 - Lam kính đầu nhám 125,000,000 119.047.619 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 35.714.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
314 PP2600022911 - Mỏ vịt nhựa 1,750,000 1.666.666 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
315 PP2600022912 - Mũ giấy tiệt trùng 164,556,000 156.720.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 47.016.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
316 PP2600022913 - Tay dao mổ điện 49,000,000 46.666.666 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
317 PP2600022914 - Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng 134,643,600 128.232.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.469.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
318 PP2600022915 - Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori 1,900,000,000 1.809.523.809 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 542.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
319 PP2600022916 - Áo giấy 3,024,000 2.880.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 864.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
320 PP2600022917 - Dầu Parafin 1,400,000 1.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
321 PP2600022918 - Parafin hạt 120,000,000 114.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 34.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
322 PP2600022919 - Muối tinh thiết 45,000,000 42.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.857.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
323 PP2600022920 - Ngáng miệng 220,000 209.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 62.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
324 PP2600022921 - Nắp chụp đầu dây soi 5,000,000 4.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
325 PP2600022922 - Túi dịch thải cho lọc máu 12,500,000 11.904.761 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
326 PP2600022923 - Ống soi mềm tiết niệu 300,000,000 285.714.285 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 85.714.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
327 PP2600022924 - Giá đỡ ống soi mềm 18,500,000 17.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
328 PP2600022925 - Giấy lau siêu âm 41,800,000 39.809.523 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.942.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
329 PP2600022926 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động 54,180,000 51.600.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.480.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
330 PP2600022927 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 135,000,000 128.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 38.571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
331 PP2600022928 - Bộ chuyển tiếp 61,500,000 58.571.428 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.571.428 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
332 PP2600022929 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 140,000,000 133.333.333 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 40.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
333 PP2600022930 - Kẹp cathete (PD) 5,100,000 4.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.457.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
334 PP2600022931 - Kẹp thay dịch 3,800,000 3.619.047 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.085.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
335 PP2600022932 - Cathete màng bụng 190,000,000 180.952.380 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 54.285.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
336 PP2600022933 - Cathete màng bụng 162,500,000 154.761.904 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 46.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
337 PP2600022934 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
338 PP2600022935 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
339 PP2600022936 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
340 PP2600022937 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
341 PP2600022938 - Chất làm đầy mô 19,800,000 18.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.657.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
342 PP2600022939 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
343 PP2600022940 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
344 PP2600022941 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
345 PP2600022942 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
346 PP2600022943 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
347 PP2600022944 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
348 PP2600022945 - Chất làm đầy mô 18,900,000 18.000.000 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
349 PP2600022946 - Chất làm đầy mô 19,800,000 18.857.142 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.657.142 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
350 PP2600022947 - Bìa bệnh án các loại 1,650,000,000 1.571.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 471.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
351 PP2600022948 - Bao đựng film các cỡ 900,000,000 857.142.857 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 257.142.857 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
352 PP2600022949 - Bao đựng film các cỡ 1,650,000,000 1.571.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 471.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
353 PP2600022950 - Giấy in A4 180,000,000 171.428.571 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 51.428.571 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
354 PP2600022951 - Giấy in A5 44,400,000 42.285.714 Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.685.714 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bông thấm y tế
Mã phần lô PP2600022598
Giá từng phần lô 37,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600022599
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2600022600
Giá từng phần lô 14,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.840.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2600022601
Giá từng phần lô 5,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2600022602
Giá từng phần lô 19,246,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.330.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.415.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Băng bột bó 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2600022603
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.866.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Băng chun 2 móc
Mã phần lô PP2600022604
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2600022605
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây garo
Mã phần lô PP2600022606
Giá từng phần lô 489,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.200
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Băng cuộn xô 10cm
Mã phần lô PP2600022607
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dán mi
Mã phần lô PP2600022608
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.666
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m
Mã phần lô PP2600022609
Giá từng phần lô 108,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2600022610
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Băng keo lụa 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2600022611
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Gạc hút
Mã phần lô PP2600022612
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Gạc vô trùng
Mã phần lô PP2600022613
Giá từng phần lô 510,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x9cm
Mã phần lô PP2600022614
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn, 10x10cm
Mã phần lô PP2600022615
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.133.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Miếng dán vô trùng 30x30cm
Mã phần lô PP2600022616
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2600022617
Giá từng phần lô 15,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.237.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.166
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Vật liệu cầm máu sinh học
Mã phần lô PP2600022618
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2600022619
Giá từng phần lô 14,659,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.961.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.886.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2600022620
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2600022621
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2600022622
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2600022623
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2600022624
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2600022625
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2600022626
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2600022627
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2600022628
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bơm tiêm truyền dịch tự động không PCA
Mã phần lô PP2600022629
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2600022630
Giá từng phần lô 2,699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim chích máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2600022631
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2600022632
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim luồn tĩnh mạch 1
Mã phần lô PP2600022633
Giá từng phần lô 149,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.828.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2600022634
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2600022635
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Nút chặn đuôi kim luồn và kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600022636
Giá từng phần lô 1,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.427.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim chọc mạch đùi
Mã phần lô PP2600022637
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2600022638
Giá từng phần lô 104,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.995.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.998.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2600022639
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim chạy thận nhân tạo 1
Mã phần lô PP2600022640
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.666
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim sinh thiết gan
Mã phần lô PP2600022641
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim sinh thiết màng phổi
Mã phần lô PP2600022642
Giá từng phần lô 27,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.333.266
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông đốt sóng cao tần điều trị suy tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600022643
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.809.52
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2600022644
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2600022645
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây truyền dịch có ống điều chỉnh giọt chính xác
Mã phần lô PP2600022646
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây truyền hóa chất ung thư có màng lọc hóa chất
Mã phần lô PP2600022647
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2600022648
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2600022649
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khóa 3 chạc có dây nối dài
Mã phần lô PP2600022650
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Găng tay thăm khám 1
Mã phần lô PP2600022651
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2600022652
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2600022653
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Lọ đựng mẫu
Mã phần lô PP2600022654
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nghiệm chống đông EDTA
Mã phần lô PP2600022655
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2600022656
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nghiệm chống đông Natri citrat
Mã phần lô PP2600022657
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.809.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2600022658
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2600022659
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nghiệm nước tiểu 10ml có nắp
Mã phần lô PP2600022660
Giá từng phần lô 230,017,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.064.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.672.416
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nghiệm nhựa không nút
Mã phần lô PP2600022661
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2600022662
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Canuyn Mayo
Mã phần lô PP2600022663
Giá từng phần lô 7,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.618.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 2
Mã phần lô PP2600022664
Giá từng phần lô 6,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.316
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ 1
Mã phần lô PP2600022665
Giá từng phần lô 5,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.983
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 1
Mã phần lô PP2600022666
Giá từng phần lô 6,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.316
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 2
Mã phần lô PP2600022667
Giá từng phần lô 5,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.983
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ
Mã phần lô PP2600022668
Giá từng phần lô 8,499,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.095.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.833.316
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ
Mã phần lô PP2600022669
Giá từng phần lô 7,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2600022670
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nội khí quản có lò xo
Mã phần lô PP2600022671
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.380.952
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ
Mã phần lô PP2600022672
Giá từng phần lô 39,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.094.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Sonde Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2600022673
Giá từng phần lô 67,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2600022674
Giá từng phần lô 207,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.087.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.330.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2600022675
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Sonde niệu quản 1
Mã phần lô PP2600022676
Giá từng phần lô 3,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.332.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Sonde niệu quản 2
Mã phần lô PP2600022677
Giá từng phần lô 4,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2600022678
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Sonde dẫn lưu
Mã phần lô PP2600022679
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống dẫn lưu màng phổi có co lối đi kèm các cỡ
Mã phần lô PP2600022680
Giá từng phần lô 2,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.856.666
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar đi kèm các cỡ
Mã phần lô PP2600022681
Giá từng phần lô 8,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.094.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.833.166
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ đặt dẫn lưu khí màng phổi (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...)
Mã phần lô PP2600022682
Giá từng phần lô 9,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.521.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi (gồm bộ đặt ống dẫn lưu, dây dẫn lưu, bộ băng bó cố định)
Mã phần lô PP2600022683
Giá từng phần lô 7,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống dẫn lưu Kehr các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600022684
Giá từng phần lô 1,299,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.316
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600022685
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.809.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2600022686
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2600022687
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ phận kết nối 3
Mã phần lô PP2600022688
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2600022689
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Vi Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Mã phần lô PP2600022690
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2600022691
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600022692
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ bơm bóng có khoa chữ Y, áp lực 25-30atm
Mã phần lô PP2600022693
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 6 atm, các cỡ
Mã phần lô PP2600022694
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 12 atm, các cỡ
Mã phần lô PP2600022695
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2600022696
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây bơm áp lực cao, chất liệu nhựa PUR
Mã phần lô PP2600022697
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2600022698
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2600022699
Giá từng phần lô 2,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ phận kết nối 3
Mã phần lô PP2600022700
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2600022701
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600022702
Giá từng phần lô 6,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.166
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Catheter TMTT 1 nòng
Mã phần lô PP2600022703
Giá từng phần lô 119,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.282.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2600022704
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2600022705
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2600022706
Giá từng phần lô 179,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.425.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành
Mã phần lô PP2600022707
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Catheter trợ giúp can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2600022708
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Catheter đường hầm có CUFF để lọc máu
Mã phần lô PP2600022709
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2600022710
Giá từng phần lô 11,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.999.966
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông trợgiúp can thiệpđộng mạch vành
Mã phần lô PP2600022711
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2600022712
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông chụp động mạch vành trái, phải
Mã phần lô PP2600022713
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2600022714
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Guide wire mềm
Mã phần lô PP2600022715
Giá từng phần lô 43,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.904.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.666.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Vi ống thông 1
Mã phần lô PP2600022716
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Vi ống thông 2
Mã phần lô PP2600022717
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2600022718
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2600022719
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2600022720
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2600022721
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2600022722
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ nylon không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2600022723
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2600022724
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2600022725
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2600022726
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 5/0 kim tròn
Mã phần lô PP2600022727
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tròn
Mã phần lô PP2600022728
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0
Mã phần lô PP2600022729
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.416.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2600022730
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2600022731
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2600022732
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0
Mã phần lô PP2600022733
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2600022734
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2600022735
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2600022736
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2600022737
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2600022738
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0
Mã phần lô PP2600022739
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2600022740
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dao cắt 1
Mã phần lô PP2600022741
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dao cắt 2
Mã phần lô PP2600022742
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp
Mã phần lô PP2600022743
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Tay dao cắt hàn mạch
Mã phần lô PP2600022744
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan plasma
Mã phần lô PP2600022745
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dao mổ mắt chính Phaco 2.8mm - 3.0mm
Mã phần lô PP2600022746
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ
Mã phần lô PP2600022747
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.380.952
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Stent động mạch vành các loại các cỡ
Mã phần lô PP2600022748
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ đẩy stent đường mật
Mã phần lô PP2600022749
Giá từng phần lô 31,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.583.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thể thủy tinh nhân tạo
Mã phần lô PP2600022750
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.809.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 1
Mã phần lô PP2600022751
Giá từng phần lô 433,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.583.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 2
Mã phần lô PP2600022752
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng toàn phần không xi măng 1
Mã phần lô PP2600022753
Giá từng phần lô 3,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.571.42
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng toàn phần không xi măng 1
Mã phần lô PP2600022754
Giá từng phần lô 1,143,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng toàn phần không xi măng 2
Mã phần lô PP2600022755
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,Metal on PE
Mã phần lô PP2600022756
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng toàn phần không xi măng 3
Mã phần lô PP2600022757
Giá từng phần lô 2,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.595.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng toàn phần không xi măng 3
Mã phần lô PP2600022758
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ, lót sứ
Mã phần lô PP2600022759
Giá từng phần lô 747,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng toàn phần không xi măng 5
Mã phần lô PP2600022760
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng bán phần không xi măng 1
Mã phần lô PP2600022761
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng bán phần không xi măng 2
Mã phần lô PP2600022762
Giá từng phần lô 771,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.066.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp háng bán phần không xi măng 3
Mã phần lô PP2600022763
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 1
Mã phần lô PP2600022764
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp gối toàn phần có xi măng 2
Mã phần lô PP2600022765
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp gối toàn phần có xi măng 2
Mã phần lô PP2600022766
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2600022767
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2600022768
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Gân nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600022769
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Xương nhân tạo các loại, các cỡ trong chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2600022770
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất nền ngậm kháng sinh, dùng trong chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2600022771
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2600022772
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng
Mã phần lô PP2600022773
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.14
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dụng cụ đồ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên
Mã phần lô PP2600022774
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên
Mã phần lô PP2600022775
Giá từng phần lô 1,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ khăn phẫu thuật chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2600022776
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2600022777
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2600022778
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2600022779
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bóng nong ngoại vi 1
Mã phần lô PP2600022780
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ bơm bóng có khóa chữ Y, áp lực 25-30atm
Mã phần lô PP2600022781
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2600022782
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2600022783
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2600022784
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2600022785
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2600022786
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2600022787
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.380.952
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn
Mã phần lô PP2600022788
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2600022789
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Hạt nút mạch 1
Mã phần lô PP2600022790
Giá từng phần lô 785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Hạt nút mạch 2
Mã phần lô PP2600022791
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bóng kéo sỏi đường tiêu mật
Mã phần lô PP2600022792
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.380.952
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Film XQ KTS 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2600022793
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Film XQ KTS 25cmx30cm
Mã phần lô PP2600022794
Giá từng phần lô 1,208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Film XQ KTS 25cmx30cm
Mã phần lô PP2600022795
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Film XQ KTS 35cmx43cm
Mã phần lô PP2600022796
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.190.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate
Mã phần lô PP2600022797
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate
Mã phần lô PP2600022798
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.190.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc hấp phụ máu
Mã phần lô PP2600022799
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây nối
Mã phần lô PP2600022800
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600022801
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.666.666
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quảlọc tận nhân tạo, hệsốKUF 18
Mã phần lô PP2600022802
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600022803
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc nước và dịch siêu sạch
Mã phần lô PP2600022804
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc máu dùng cho chạy thận nhân tạo HD
Mã phần lô PP2600022805
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ + dây lọc
Mã phần lô PP2600022806
Giá từng phần lô 1,434,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc hấp phụ máu 230
Mã phần lô PP2600022807
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc hấp phụ máu 330
Mã phần lô PP2600022808
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc hấp phụ máu 330
Mã phần lô PP2600022809
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc hấp phụ máu các loại 280
Mã phần lô PP2600022810
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Quả lọc hấp phụ Bilirubin
Mã phần lô PP2600022811
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ dây chạy thận nhân tạo kèm túi báo áp lực động mạch
Mã phần lô PP2600022812
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dịch nhày dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2600022813
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2600022814
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ mở thông dạ dày dạng kéo
Mã phần lô PP2600022815
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2600022816
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.952
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Rọ lấy sỏi đường mật
Mã phần lô PP2600022817
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây
Mã phần lô PP2600022818
Giá từng phần lô 63,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.952.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.333.266
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2600022819
Giá từng phần lô 43,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.904.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.666.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Đinh Kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2600022820
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.952
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Đinh Steimann
Mã phần lô PP2600022821
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống sáo (bộ 2 cái)
Mã phần lô PP2600022822
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Cọc ép (bộ 2 cái)
Mã phần lô PP2600022823
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Tô vít
Mã phần lô PP2600022824
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.809.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2600022825
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2600022826
Giá từng phần lô 432,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ đinh Gamma gồm 4 chi tiết
Mã phần lô PP2600022827
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ đinh Metaizeau, đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2600022828
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ đinh nội tủy xương chày: Gồm đinh nội tủy + vít chốt
Mã phần lô PP2600022829
Giá từng phần lô 1,303,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.457.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2600022830
Giá từng phần lô 177,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.828.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2600022831
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2600022832
Giá từng phần lô 318,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.868.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.860.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2600022833
Giá từng phần lô 15,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.809.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.442.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2600022834
Giá từng phần lô 1,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2600022835
Giá từng phần lô 199,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.971.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2600022836
Giá từng phần lô 451,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2600022837
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 1
Mã phần lô PP2600022838
Giá từng phần lô 1,604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 2
Mã phần lô PP2600022839
Giá từng phần lô 2,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.009.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2600022840
Giá từng phần lô 16,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.671.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2600022841
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.452.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp khóa mini các loại
Mã phần lô PP2600022842
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2600022843
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp mặt thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2600022844
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG ĐÙI
Mã phần lô PP2600022845
Giá từng phần lô 792,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.514.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG CHÀY
Mã phần lô PP2600022846
Giá từng phần lô 892,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.028.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN HẸP CÁC CỠ
Mã phần lô PP2600022847
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN RỘNG CÁC CỠ
Mã phần lô PP2600022848
Giá từng phần lô 958,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG ĐÙI CÁC CỠ
Mã phần lô PP2600022849
Giá từng phần lô 888,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.190.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2600022850
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2600022851
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2600022852
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.190.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2600022853
Giá từng phần lô 211,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2600022854
Giá từng phần lô 858,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2600022855
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2600022856
Giá từng phần lô 315,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Nẹp chữ L trái / phải các cỡ
Mã phần lô PP2600022857
Giá từng phần lô 828,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.714.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2600022858
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nẹp hàm dưới
Mã phần lô PP2600022859
Giá từng phần lô 20,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ nội soi cắt lọc khớp gối 1
Mã phần lô PP2600022860
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 1
Mã phần lô PP2600022861
Giá từng phần lô 937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 2
Mã phần lô PP2600022862
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.476.190
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 1
Mã phần lô PP2600022863
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.023.809.52
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 1
Mã phần lô PP2600022864
Giá từng phần lô 5,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.095.238.095
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU SỤN VIỀN 1
Mã phần lô PP2600022865
Giá từng phần lô 5,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.766.666.666
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 2
Mã phần lô PP2600022866
Giá từng phần lô 5,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.521.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 2
Mã phần lô PP2600022867
Giá từng phần lô 4,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.409.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO LOẠI 3
Mã phần lô PP2600022868
Giá từng phần lô 4,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.276.190.476
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2600022869
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2600022870
Giá từng phần lô 250,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.471
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2600022871
Giá từng phần lô 450,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.742
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.622
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Cảm biến đo huyết áp động mạch
Mã phần lô PP2600022872
Giá từng phần lô 13,399,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.761.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.828.514
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Cáp kết nối bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2600022873
Giá từng phần lô 19,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.714.257
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Điện cực tim
Mã phần lô PP2600022874
Giá từng phần lô 134,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.557.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2600022875
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2600022876
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Clip cầm máu nội soi
Mã phần lô PP2600022877
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2600022878
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Clip mạch máu titannium 1
Mã phần lô PP2600022879
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2600022880
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Mask thanh quản dùng một lần các số
Mã phần lô PP2600022881
Giá từng phần lô 46,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.760.952
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.428.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Mặt nạ thở oxy 1
Mã phần lô PP2600022882
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.828.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Mặt nạ thở oxy bộ khí dung
Mã phần lô PP2600022883
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Mặt nạ thở oxy 2
Mã phần lô PP2600022884
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2600022885
Giá từng phần lô 29,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.371.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2600022886
Giá từng phần lô 6,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.190.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.857.114
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2600022887
Giá từng phần lô 113,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.568.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.570.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2600022888
Giá từng phần lô 3,864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.679.999.999
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2600022889
Giá từng phần lô 299,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.685.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.705.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2600022890
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2600022891
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.561.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khí CO2 y tế
Mã phần lô PP2600022892
Giá từng phần lô 40,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Cây thông nòng đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2600022893
Giá từng phần lô 699,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.657
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.997
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Máy đo huyết áp bắp tay
Mã phần lô PP2600022894
Giá từng phần lô 25,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.019.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.205.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bao huyết áp người lớn máy Monitor
Mã phần lô PP2600022895
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Cảm biến spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2600022896
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ vật tư đầy đủ làm tán sỏi thận qua da bao gồm: Bộ nong thận 5 que, que nong thận kèm vỏ 18Fr, Kim chọc dò, Guide wire cứng đầu cong J 80cm, Dẫn lưu.
Mã phần lô PP2600022897
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.714.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn tia laser 1
Mã phần lô PP2600022898
Giá từng phần lô 120,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn tia laser 2
Mã phần lô PP2600022899
Giá từng phần lô 120,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kính lọc tia laser
Mã phần lô PP2600022900
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dây dẫn tia laser 3
Mã phần lô PP2600022901
Giá từng phần lô 120,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Đầu gắn ống soi
Mã phần lô PP2600022902
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.085.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ toan trải bàn can thiệp
Mã phần lô PP2600022903
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Áo thủ thuật
Mã phần lô PP2600022904
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.714.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2600022905
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Gel điện tim
Mã phần lô PP2600022906
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2600022907
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Giấy in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2600022908
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.095.238
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.028.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2600022909
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2600022910
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.619
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.714.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2600022911
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.666
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Mũ giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2600022912
Giá từng phần lô 164,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2600022913
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.666
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng
Mã phần lô PP2600022914
Giá từng phần lô 134,643,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.232.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori
Mã phần lô PP2600022915
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.523.809
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Áo giấy
Mã phần lô PP2600022916
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2600022917
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Parafin hạt
Mã phần lô PP2600022918
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Muối tinh thiết
Mã phần lô PP2600022919
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.857.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2600022920
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Nắp chụp đầu dây soi
Mã phần lô PP2600022921
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Túi dịch thải cho lọc máu
Mã phần lô PP2600022922
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.761
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Ống soi mềm tiết niệu
Mã phần lô PP2600022923
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.285
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.714.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Giá đỡ ống soi mềm
Mã phần lô PP2600022924
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Giấy lau siêu âm
Mã phần lô PP2600022925
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.809.523
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.942.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động
Mã phần lô PP2600022926
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2600022927
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2600022928
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.571.428
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.571.428
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2600022929
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kẹp cathete (PD)
Mã phần lô PP2600022930
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.457.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2600022931
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.619.047
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Cathete màng bụng
Mã phần lô PP2600022932
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.380
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Cathete màng bụng
Mã phần lô PP2600022933
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.761.904
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022934
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022935
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022936
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022937
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022938
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.657.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022939
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022940
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022941
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022942
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022943
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022944
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022945
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2600022946
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.142
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.657.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bìa bệnh án các loại
Mã phần lô PP2600022947
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bao đựng film các cỡ
Mã phần lô PP2600022948
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bao đựng film các cỡ
Mã phần lô PP2600022949
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Giấy in A4
Mã phần lô PP2600022950
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Giấy in A5
Mã phần lô PP2600022951
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.685.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->