Gói thầu: Gói thầu số 01: “Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2026 - 2027”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600028826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 110 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2026 - 2027” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500369606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 125,665,372,680 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600022598 - Bông thấm y tế | 37,611,000 | 35.820.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.537.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 2 | PP2600022599 - Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 25,200,000 | 24.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 3 | PP2600022600 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 14,532,000 | 13.840.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.844.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 4 | PP2600022601 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 5,502,000 | 5.240.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.834.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 5 | PP2600022602 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ | 19,246,500 | 18.330.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.415.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 6 | PP2600022603 - Băng bột bó 15cm x 4,6m | 26,600,000 | 25.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.866.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 7 | PP2600022604 - Băng chun 2 móc | 3,240,000 | 3.085.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.080.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 8 | PP2600022605 - Băng chun 3 móc | 3,591,000 | 3.420.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.197.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 9 | PP2600022606 - Dây garo | 489,510 | 466.200 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 163.170 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 10 | PP2600022607 - Băng cuộn xô 10cm | 50,274,000 | 47.880.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.758.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 11 | PP2600022608 - Dán mi | 700,000 | 666.666 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 233.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 12 | PP2600022609 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 108,990,000 | 103.800.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 36.330.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 13 | PP2600022610 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 264,600,000 | 252.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 88.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 14 | PP2600022611 - Băng keo lụa 10cm x 4,5m | 8,250,000 | 7.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 15 | PP2600022612 - Gạc hút | 396,900,000 | 378.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 132.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 16 | PP2600022613 - Gạc vô trùng | 510,300,000 | 486.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 170.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 17 | PP2600022614 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x9cm | 9,200,000 | 8.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.066.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 18 | PP2600022615 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn, 10x10cm | 18,400,000 | 17.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.133.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 19 | PP2600022616 - Miếng dán vô trùng 30x30cm | 20,475,000 | 19.500.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.825.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 20 | PP2600022617 - Sáp cầm máu xương | 15,999,500 | 15.237.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.333.166 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 21 | PP2600022618 - Vật liệu cầm máu sinh học | 38,800,000 | 36.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.933.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 22 | PP2600022619 - Miếng cầm máu mũi | 14,659,800 | 13.961.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.886.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 23 | PP2600022620 - Bơm cho ăn 50ml | 45,000,000 | 42.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 24 | PP2600022621 - Bơm tiêm insulin 1ml | 84,000,000 | 80.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 28.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 25 | PP2600022622 - Bơm tiêm 1ml | 21,000,000 | 20.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 26 | PP2600022623 - Bơm tiêm 10ml | 52,500,000 | 50.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 27 | PP2600022624 - Bơm tiêm 5ml | 35,000,000 | 33.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 28 | PP2600022625 - Bơm tiêm 20ml | 55,500,000 | 52.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 18.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 29 | PP2600022626 - Bơm tiêm 50ml | 45,000,000 | 42.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 30 | PP2600022627 - Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng | 60,000,000 | 57.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 31 | PP2600022628 - Bơm tiêm đầu xoáy | 7,500,000 | 7.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 32 | PP2600022629 - Bơm tiêm truyền dịch tự động không PCA | 60,000,000 | 57.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 33 | PP2600022630 - Kim cánh bướm | 2,699,000 | 2.570.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 899.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 34 | PP2600022631 - Kim chích máu thử đường huyết | 147,000,000 | 140.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 49.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 35 | PP2600022632 - Kim lấy thuốc | 168,000,000 | 160.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 56.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 36 | PP2600022633 - Kim luồn tĩnh mạch 1 | 149,970,000 | 142.828.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 49.990.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 37 | PP2600022634 - Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng | 4,500,000 | 4.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 38 | PP2600022635 - Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần | 4,500,000 | 4.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 39 | PP2600022636 - Nút chặn đuôi kim luồn và kim luồn tĩnh mạch | 1,499,000 | 1.427.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 499.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 40 | PP2600022637 - Kim chọc mạch đùi | 15,000,000 | 14.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 41 | PP2600022638 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số | 104,995,000 | 99.995.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 34.998.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 42 | PP2600022639 - Kim gây tê nha khoa | 7,875,000 | 7.500.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 43 | PP2600022640 - Kim chạy thận nhân tạo 1 | 175,000,000 | 166.666.666 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 58.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 44 | PP2600022641 - Kim sinh thiết gan | 16,000,000 | 15.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 45 | PP2600022642 - Kim sinh thiết màng phổi | 27,999,800 | 26.666.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.333.266 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 46 | PP2600022643 - Ống thông đốt sóng cao tần điều trị suy tĩnh mạch | 1,180,000,000 | 1.123.809.52 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 393.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 47 | PP2600022644 - Kim châm cứu các số | 115,500,000 | 110.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 48 | PP2600022645 - Dây truyền dịch | 210,000,000 | 200.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 70.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 49 | PP2600022646 - Dây truyền dịch có ống điều chỉnh giọt chính xác | 16,500,000 | 15.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 50 | PP2600022647 - Dây truyền hóa chất ung thư có màng lọc hóa chất | 85,000,000 | 80.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 28.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 51 | PP2600022648 - Dây truyền máu | 60,000,000 | 57.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 52 | PP2600022649 - Dây nối bơm tiêm điện | 8,000,000 | 7.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 53 | PP2600022650 - Khóa 3 chạc có dây nối dài | 114,000,000 | 108.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 54 | PP2600022651 - Găng tay thăm khám 1 | 73,000,000 | 69.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 24.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 55 | PP2600022652 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 210,000,000 | 200.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 70.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 56 | PP2600022653 - Túi đựng nước tiểu | 105,000,000 | 100.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 35.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 57 | PP2600022654 - Lọ đựng mẫu | 22,000,000 | 20.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 58 | PP2600022655 - Ống nghiệm chống đông EDTA | 116,000,000 | 110.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 59 | PP2600022656 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 116,000,000 | 110.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 60 | PP2600022657 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat | 14,500,000 | 13.809.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.833.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 61 | PP2600022658 - Ống ly tâm | 5,000,000 | 4.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 62 | PP2600022659 - Ống ly tâm | 3,500,000 | 3.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.166.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 63 | PP2600022660 - Ống nghiệm nước tiểu 10ml có nắp | 230,017,250 | 219.064.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 76.672.416 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 64 | PP2600022661 - Ống nghiệm nhựa không nút | 24,000,000 | 22.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 65 | PP2600022662 - Ống nghiệm Serum | 36,000,000 | 34.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 66 | PP2600022663 - Canuyn Mayo | 7,999,000 | 7.618.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.666.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 67 | PP2600022664 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 2 | 6,999,950 | 6.666.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.333.316 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 68 | PP2600022665 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ 1 | 5,999,950 | 5.714.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.999.983 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 69 | PP2600022666 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 1 | 6,999,950 | 6.666.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.333.316 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 70 | PP2600022667 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 2 | 5,999,950 | 5.714.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.999.983 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 71 | PP2600022668 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ | 8,499,950 | 8.095.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.833.316 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 72 | PP2600022669 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ | 7,999,950 | 7.619.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.666.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 73 | PP2600022670 - Ống nội khí quản có bóng các số | 75,000,000 | 71.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 25.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 74 | PP2600022671 - Ống nội khí quản có lò xo | 149,500,000 | 142.380.952 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 49.833.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 75 | PP2600022672 - Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ | 39,999,000 | 38.094.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.333.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 76 | PP2600022673 - Sonde Foley 3 nhánh | 67,998,000 | 64.760.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 22.666.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 77 | PP2600022674 - Sonde Foley 2 nhánh | 207,992,000 | 198.087.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 69.330.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 78 | PP2600022675 - Ống thông hậu môn | 1,440,000 | 1.371.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 79 | PP2600022676 - Sonde niệu quản 1 | 3,499,500 | 3.332.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.166.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 80 | PP2600022677 - Sonde niệu quản 2 | 4,499,500 | 4.285.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.499.833 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 81 | PP2600022678 - Ống thông dạ dày | 30,000,000 | 28.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 82 | PP2600022679 - Sonde dẫn lưu | 2,400,000 | 2.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 83 | PP2600022680 - Ống dẫn lưu màng phổi có co lối đi kèm các cỡ | 2,999,500 | 2.856.666 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 999.833 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 84 | PP2600022681 - Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar đi kèm các cỡ | 8,499,500 | 8.094.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.833.166 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 85 | PP2600022682 - Bộ đặt dẫn lưu khí màng phổi (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...) | 9,997,500 | 9.521.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.332.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 86 | PP2600022683 - Bộ dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi (gồm bộ đặt ống dẫn lưu, dây dẫn lưu, bộ băng bó cố định) | 7,999,950 | 7.619.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.666.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 87 | PP2600022684 - Ống dẫn lưu Kehr các loại, các cỡ | 1,299,950 | 1.238.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 433.316 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 88 | PP2600022685 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | 193,000,000 | 183.809.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 64.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 89 | PP2600022686 - Dây hút nhớt | 35,000,000 | 33.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 90 | PP2600022687 - Dây hút dịch phẫu thuật | 60,000,000 | 57.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 91 | PP2600022688 - Bộ phận kết nối 3 | 7,500,000 | 7.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 92 | PP2600022689 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 14,000,000 | 13.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 93 | PP2600022690 - Vi Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 105,000,000 | 100.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 35.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 94 | PP2600022691 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 110,000,000 | 104.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 36.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 95 | PP2600022692 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ | 1,900,000,000 | 1.809.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 633.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 96 | PP2600022693 - Bộ bơm bóng có khoa chữ Y, áp lực 25-30atm | 10,500,000 | 10.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 97 | PP2600022694 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 6 atm, các cỡ | 150,000,000 | 142.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 50.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 98 | PP2600022695 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 12 atm, các cỡ | 72,000,000 | 68.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 24.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 99 | PP2600022696 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 65,000,000 | 61.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 21.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 100 | PP2600022697 - Dây bơm áp lực cao, chất liệu nhựa PUR | 6,000,000 | 5.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 101 | PP2600022698 - Dây thở oxy | 45,000,000 | 42.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 102 | PP2600022699 - Ống nối dây máy thở | 2,499,900 | 2.380.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 833.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 103 | PP2600022700 - Bộ phận kết nối 3 | 6,930,000 | 6.600.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.310.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 104 | PP2600022701 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 20,000,000 | 19.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 105 | PP2600022702 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần | 6,999,500 | 6.666.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.333.166 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 106 | PP2600022703 - Catheter TMTT 1 nòng | 119,997,000 | 114.282.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 39.999.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 107 | PP2600022704 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 90,000,000 | 85.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 30.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 108 | PP2600022705 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 30,000,000 | 28.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 109 | PP2600022706 - Ống thông niệu quản | 179,997,000 | 171.425.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 59.999.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 110 | PP2600022707 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành | 62,000,000 | 59.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 111 | PP2600022708 - Catheter trợ giúp can thiệp đầu mềm | 24,000,000 | 22.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 112 | PP2600022709 - Catheter đường hầm có CUFF để lọc máu | 257,250,000 | 245.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 85.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 113 | PP2600022710 - Dây dẫn đường | 11,999,900 | 11.428.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.999.966 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 114 | PP2600022711 - Ống thông trợgiúp can thiệpđộng mạch vành | 75,000,000 | 71.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 25.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 115 | PP2600022712 - Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành | 69,000,000 | 65.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 116 | PP2600022713 - Ống thông chụp động mạch vành trái, phải | 47,500,000 | 45.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.833.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 117 | PP2600022714 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên | 69,000,000 | 65.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 118 | PP2600022715 - Guide wire mềm | 43,999,800 | 41.904.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.666.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 119 | PP2600022716 - Vi ống thông 1 | 230,000,000 | 219.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 76.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 120 | PP2600022717 - Vi ống thông 2 | 190,000,000 | 180.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 63.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 121 | PP2600022718 - Chỉ phẫu thuật mắt | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 122 | PP2600022719 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0 | 21,000,000 | 20.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 123 | PP2600022720 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0 | 21,000,000 | 20.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 124 | PP2600022721 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0 | 21,000,000 | 20.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 125 | PP2600022722 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 | 12,600,000 | 12.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 126 | PP2600022723 - Chỉ nylon không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tam giác | 5,880,000 | 5.600.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.960.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 127 | PP2600022724 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 2/0 kim tròn | 36,750,000 | 35.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 128 | PP2600022725 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 3/0 kim tròn | 36,750,000 | 35.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 129 | PP2600022726 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 4/0 kim tròn | 36,750,000 | 35.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 130 | PP2600022727 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 5/0 kim tròn | 16,800,000 | 16.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 131 | PP2600022728 - Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tròn | 10,500,000 | 10.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 132 | PP2600022729 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 | 16,250,000 | 15.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.416.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 133 | PP2600022730 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 134 | PP2600022731 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 135 | PP2600022732 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 136 | PP2600022733 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0 | 21,000,000 | 20.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 137 | PP2600022734 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 | 84,000,000 | 80.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 28.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 138 | PP2600022735 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 | 84,000,000 | 80.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 28.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 139 | PP2600022736 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 | 84,000,000 | 80.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 28.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 140 | PP2600022737 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 | 88,200,000 | 84.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 29.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 141 | PP2600022738 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 | 47,250,000 | 45.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 142 | PP2600022739 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 | 19,950,000 | 19.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.650.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 143 | PP2600022740 - Chỉ thép các cỡ | 105,000,000 | 100.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 35.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 144 | PP2600022741 - Dao cắt 1 | 50,500,000 | 48.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.833.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 145 | PP2600022742 - Dao cắt 2 | 50,000,000 | 47.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 146 | PP2600022743 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp | 245,000,000 | 233.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 81.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 147 | PP2600022744 - Tay dao cắt hàn mạch | 630,000,000 | 600.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 210.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 148 | PP2600022745 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan plasma | 116,000,000 | 110.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 149 | PP2600022746 - Dao mổ mắt chính Phaco 2.8mm - 3.0mm | 49,600,000 | 47.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.533.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 150 | PP2600022747 - Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ | 25,600,000 | 24.380.952 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.533.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 151 | PP2600022748 - Stent động mạch vành các loại các cỡ | 3,600,000,000 | 3.428.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.200.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 152 | PP2600022749 - Bộ đẩy stent đường mật | 31,750,000 | 30.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.583.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 153 | PP2600022750 - Thể thủy tinh nhân tạo | 592,000,000 | 563.809.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 197.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 154 | PP2600022751 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 1 | 433,750,000 | 413.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 144.583.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 155 | PP2600022752 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 2 | 525,000,000 | 500.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 175.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 156 | PP2600022753 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1 | 3,180,000,000 | 3.028.571.42 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.060.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 157 | PP2600022754 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1 | 1,143,300,000 | 1.088.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 381.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 158 | PP2600022755 - Khớp háng toàn phần không xi măng 2 | 1,280,000,000 | 1.219.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 426.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 159 | PP2600022756 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,Metal on PE | 864,000,000 | 822.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 288.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 160 | PP2600022757 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3 | 2,725,000,000 | 2.595.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 908.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 161 | PP2600022758 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3 | 1,200,000,000 | 1.142.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 400.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 162 | PP2600022759 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ, lót sứ | 747,500,000 | 711.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 249.166.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 163 | PP2600022760 - Khớp háng toàn phần không xi măng 5 | 1,740,000,000 | 1.657.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 580.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 164 | PP2600022761 - Khớp háng bán phần không xi măng 1 | 1,680,000,000 | 1.600.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 560.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 165 | PP2600022762 - Khớp háng bán phần không xi măng 2 | 771,200,000 | 734.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 257.066.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 166 | PP2600022763 - Khớp háng bán phần không xi măng 3 | 800,000,000 | 761.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 266.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 167 | PP2600022764 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 1 | 2,700,000,000 | 2.571.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 900.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 168 | PP2600022765 - Khớp gối toàn phần có xi măng 2 | 565,000,000 | 538.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 188.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 169 | PP2600022766 - Khớp gối toàn phần có xi măng 2 | 1,300,000,000 | 1.238.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 433.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 170 | PP2600022767 - Khớp vai toàn phần không xi măng | 830,000,000 | 790.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 276.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 171 | PP2600022768 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng | 250,000,000 | 238.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 83.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 172 | PP2600022769 - Gân nhân tạo các loại, các cỡ | 600,000,000 | 571.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 200.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 173 | PP2600022770 - Xương nhân tạo các loại, các cỡ trong chấn thương chỉnh hình | 425,000,000 | 404.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 141.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 174 | PP2600022771 - Chất nền ngậm kháng sinh, dùng trong chấn thương chỉnh hình | 600,000,000 | 571.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 200.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 175 | PP2600022772 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống | 875,000,000 | 833.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 291.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 176 | PP2600022773 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng | 1,620,000,000 | 1.542.857.14 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 540.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 177 | PP2600022774 - Bộ dụng cụ đồ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên | 1,575,000,000 | 1.500.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 525.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 178 | PP2600022775 - Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên | 1,755,000,000 | 1.671.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 585.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 179 | PP2600022776 - Bộ khăn phẫu thuật chỉnh hình tổng quát | 247,500,000 | 235.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 82.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 180 | PP2600022777 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 108,000,000 | 102.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 36.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 181 | PP2600022778 - Bộ mở đường vào động mạch đùi | 110,000,000 | 104.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 36.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 182 | PP2600022779 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 36,000,000 | 34.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 183 | PP2600022780 - Bóng nong ngoại vi 1 | 61,000,000 | 58.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 184 | PP2600022781 - Bộ bơm bóng có khóa chữ Y, áp lực 25-30atm | 47,000,000 | 44.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 185 | PP2600022782 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ | 116,000,000 | 110.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 186 | PP2600022783 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ | 116,000,000 | 110.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 187 | PP2600022784 - Dây nối áp lực cao | 13,800,000 | 13.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 188 | PP2600022785 - Dây dẫn đường | 138,000,000 | 131.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 46.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 189 | PP2600022786 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng can thiệp mạch vành | 260,000,000 | 247.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 86.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 190 | PP2600022787 - Dây dẫn chẩn đoán | 118,000,000 | 112.380.952 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 39.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 191 | PP2600022788 - Dây dẫn | 260,000,000 | 247.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 86.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 192 | PP2600022789 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng | 485,000,000 | 461.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 161.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 193 | PP2600022790 - Hạt nút mạch 1 | 785,000,000 | 747.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 261.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 194 | PP2600022791 - Hạt nút mạch 2 | 787,500,000 | 750.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 262.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 195 | PP2600022792 - Bóng kéo sỏi đường tiêu mật | 118,000,000 | 112.380.952 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 39.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 196 | PP2600022793 - Film XQ KTS 20cm x 25cm | 95,000,000 | 90.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 31.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 197 | PP2600022794 - Film XQ KTS 25cmx30cm | 1,208,000,000 | 1.150.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 402.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 198 | PP2600022795 - Film XQ KTS 25cmx30cm | 855,000,000 | 814.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 285.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 199 | PP2600022796 - Film XQ KTS 35cmx43cm | 920,000,000 | 876.190.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 306.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 200 | PP2600022797 - Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate | 180,000,000 | 171.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 60.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 201 | PP2600022798 - Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate | 248,000,000 | 236.190.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 82.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 202 | PP2600022799 - Quả lọc hấp phụ máu | 2,500,000,000 | 2.380.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 833.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 203 | PP2600022800 - Dây nối | 39,600,000 | 37.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 204 | PP2600022801 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ | 700,000,000 | 666.666.666 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 233.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 205 | PP2600022802 - Quảlọc tận nhân tạo, hệsốKUF 18 | 320,000,000 | 304.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 106.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 206 | PP2600022803 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ | 564,000,000 | 537.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 188.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 207 | PP2600022804 - Quả lọc nước và dịch siêu sạch | 31,000,000 | 29.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 208 | PP2600022805 - Quả lọc máu dùng cho chạy thận nhân tạo HD | 1,280,000,000 | 1.219.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 426.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 209 | PP2600022806 - Bộ Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ + dây lọc | 1,434,600,000 | 1.366.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 478.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 210 | PP2600022807 - Quả lọc hấp phụ máu 230 | 127,000,000 | 120.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 42.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 211 | PP2600022808 - Quả lọc hấp phụ máu 330 | 121,000,000 | 115.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 40.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 212 | PP2600022809 - Quả lọc hấp phụ máu 330 | 140,000,000 | 133.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 46.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 213 | PP2600022810 - Quả lọc hấp phụ máu các loại 280 | 106,000,000 | 100.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 35.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 214 | PP2600022811 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin | 125,000,000 | 119.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 41.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 215 | PP2600022812 - Bộ dây chạy thận nhân tạo kèm túi báo áp lực động mạch | 560,000,000 | 533.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 186.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 216 | PP2600022813 - Dịch nhày dùng trong phẫu thuật mắt | 24,000,000 | 22.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 217 | PP2600022814 - Thuốc nhuộm bao | 12,500,000 | 11.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.166.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 218 | PP2600022815 - Bộ mở thông dạ dày dạng kéo | 12,500,000 | 11.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.166.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 219 | PP2600022816 - Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần | 55,000,000 | 52.380.952 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 18.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 220 | PP2600022817 - Rọ lấy sỏi đường mật | 120,000,000 | 114.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 40.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 221 | PP2600022818 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây | 63,999,800 | 60.952.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 21.333.266 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 222 | PP2600022819 - Rọ lấy sỏi niệu quản | 43,999,800 | 41.904.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.666.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 223 | PP2600022820 - Đinh Kirschner các cỡ | 55,000,000 | 52.380.952 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 18.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 224 | PP2600022821 - Đinh Steimann | 12,000,000 | 11.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 225 | PP2600022822 - Ống sáo (bộ 2 cái) | 31,500,000 | 30.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 226 | PP2600022823 - Cọc ép (bộ 2 cái) | 100,800,000 | 96.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 33.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 227 | PP2600022824 - Tô vít | 25,000,000 | 23.809.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.333.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 228 | PP2600022825 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm | 245,000,000 | 233.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 81.666.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 229 | PP2600022826 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm | 432,500,000 | 411.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 144.166.666 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 230 | PP2600022827 - Bộ đinh Gamma gồm 4 chi tiết | 975,000,000 | 928.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 325.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 231 | PP2600022828 - Bộ đinh Metaizeau, đường kính các cỡ | 152,500,000 | 145.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 50.833.333 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 232 | PP2600022829 - Bộ đinh nội tủy xương chày: Gồm đinh nội tủy + vít chốt | 1,303,600,000 | 1.241.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 372.457.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 233 | PP2600022830 - Bộ nẹp khóa xương gót | 177,900,000 | 169.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 50.828.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 234 | PP2600022831 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 159,000,000 | 151.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 45.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 235 | PP2600022832 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 318,012,000 | 302.868.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 90.860.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 236 | PP2600022833 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay | 15,550,000 | 14.809.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.442.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 237 | PP2600022834 - Bộ nẹp khóa xương đòn | 1,122,000,000 | 1.068.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 320.571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 238 | PP2600022835 - Bộ nẹp khóa xương bản nhỏ | 199,400,000 | 189.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 56.971.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 239 | PP2600022836 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày | 451,000,000 | 429.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 128.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 240 | PP2600022837 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày | 397,500,000 | 378.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 113.571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 241 | PP2600022838 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 1 | 1,604,000,000 | 1.527.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 458.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 242 | PP2600022839 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 2 | 2,110,000,000 | 2.009.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 602.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 243 | PP2600022840 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu | 16,350,000 | 15.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.671.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 244 | PP2600022841 - Bộ nẹp đầu dưới xương quay | 4,675,000 | 4.452.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.335.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 245 | PP2600022842 - Bộ nẹp khóa mini các loại | 21,000,000 | 20.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 246 | PP2600022843 - Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ | 161,000,000 | 153.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 46.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 247 | PP2600022844 - Bộ nẹp mặt thẳng 16 lỗ | 9,450,000 | 9.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 248 | PP2600022845 - BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG ĐÙI | 792,800,000 | 755.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 226.514.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 249 | PP2600022846 - BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG CHÀY | 892,600,000 | 850.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 255.028.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 250 | PP2600022847 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN HẸP CÁC CỠ | 756,000,000 | 720.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 216.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 251 | PP2600022848 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN RỘNG CÁC CỠ | 958,500,000 | 912.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 273.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 252 | PP2600022849 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG ĐÙI CÁC CỠ | 888,500,000 | 846.190.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 253.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 253 | PP2600022850 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng | 690,000,000 | 657.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 197.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 254 | PP2600022851 - Bộ nẹp bản nhỏ các cỡ | 289,000,000 | 275.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 82.571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 255 | PP2600022852 - Bộ nẹp bản hẹp các cỡ | 185,000,000 | 176.190.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 52.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 256 | PP2600022853 - Bộ nẹp bản rộng các cỡ | 211,000,000 | 200.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 60.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 257 | PP2600022854 - Bộ nẹp lòng máng các cỡ | 858,000,000 | 817.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 245.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 258 | PP2600022855 - Bộ nẹp mắt xích các cỡ | 180,000,000 | 171.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 51.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 259 | PP2600022856 - Bộ nẹp chữ T các cỡ | 315,500,000 | 300.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 90.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 260 | PP2600022857 - Nẹp chữ L trái / phải các cỡ | 828,500,000 | 789.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 236.714.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 261 | PP2600022858 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ | 81,000,000 | 77.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 262 | PP2600022859 - Bộ nẹp hàm dưới | 20,950,000 | 19.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.985.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 263 | PP2600022860 - Bộ nội soi cắt lọc khớp gối 1 | 980,000,000 | 933.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 280.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 264 | PP2600022861 - BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 1 | 937,500,000 | 892.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 267.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 265 | PP2600022862 - BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 2 | 830,000,000 | 790.476.190 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 237.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 266 | PP2600022863 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 1 | 2,125,000,000 | 2.023.809.52 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 607.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 267 | PP2600022864 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 1 | 5,350,000,000 | 5.095.238.095 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.528.571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 268 | PP2600022865 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU SỤN VIỀN 1 | 5,005,000,000 | 4.766.666.666 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.430.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 269 | PP2600022866 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 2 | 5,325,000,000 | 5.071.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.521.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 270 | PP2600022867 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 2 | 4,630,000,000 | 4.409.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.322.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 271 | PP2600022868 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO LOẠI 3 | 4,490,000,000 | 4.276.190.476 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.282.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 272 | PP2600022869 - Túi camera vô trùng | 277,200,000 | 264.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 79.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 273 | PP2600022870 - Đầu côn vàng | 250,150 | 238.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 71.471 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 274 | PP2600022871 - Đầu côn xanh | 450,180 | 428.742 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 128.622 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 275 | PP2600022872 - Cảm biến đo huyết áp động mạch | 13,399,800 | 12.761.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.828.514 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 276 | PP2600022873 - Cáp kết nối bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 19,999,900 | 19.047.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.714.257 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 277 | PP2600022874 - Điện cực tim | 134,950,000 | 128.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.557.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 278 | PP2600022875 - Kìm sinh thiết dạ dày | 1,500,000 | 1.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 279 | PP2600022876 - Kìm sinh thiết đại tràng | 1,500,000 | 1.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 280 | PP2600022877 - Clip cầm máu nội soi | 110,000,000 | 104.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 31.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 281 | PP2600022878 - Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ | 18,000,000 | 17.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 282 | PP2600022879 - Clip mạch máu titannium 1 | 19,000,000 | 18.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 283 | PP2600022880 - Kẹp cầm máu | 15,000,000 | 14.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 284 | PP2600022881 - Mask thanh quản dùng một lần các số | 46,999,000 | 44.760.952 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.428.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 285 | PP2600022882 - Mặt nạ thở oxy 1 | 6,400,000 | 6.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.828.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 286 | PP2600022883 - Mặt nạ thở oxy bộ khí dung | 3,120,000 | 2.971.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 891.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 287 | PP2600022884 - Mặt nạ thở oxy 2 | 10,000,000 | 9.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 288 | PP2600022885 - Mũi khoan xương các cỡ | 29,300,000 | 27.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.371.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 289 | PP2600022886 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn | 6,499,900 | 6.190.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.857.114 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 290 | PP2600022887 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 113,997,000 | 108.568.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 32.570.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 291 | PP2600022888 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 3,864,000,000 | 3.679.999.999 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.104.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 292 | PP2600022889 - Oxy lỏng y tế | 299,970,000 | 285.685.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 85.705.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 293 | PP2600022890 - Khí oxy y tế | 24,000,000 | 22.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 294 | PP2600022891 - Khí oxy y tế | 3,740,000 | 3.561.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.068.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 295 | PP2600022892 - Khí CO2 y tế | 40,425,000 | 38.500.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 296 | PP2600022893 - Cây thông nòng đặt nội khí quản các cỡ | 699,990 | 666.657 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 199.997 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 297 | PP2600022894 - Máy đo huyết áp bắp tay | 25,220,000 | 24.019.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.205.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 298 | PP2600022895 - Bao huyết áp người lớn máy Monitor | 8,000,000 | 7.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 299 | PP2600022896 - Cảm biến spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | 60,000,000 | 57.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 300 | PP2600022897 - Bộ vật tư đầy đủ làm tán sỏi thận qua da bao gồm: Bộ nong thận 5 que, que nong thận kèm vỏ 18Fr, Kim chọc dò, Guide wire cứng đầu cong J 80cm, Dẫn lưu. | 1,035,000,000 | 985.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 295.714.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 301 | PP2600022898 - Dây dẫn tia laser 1 | 120,500,000 | 114.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 34.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 302 | PP2600022899 - Dây dẫn tia laser 2 | 120,500,000 | 114.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 34.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 303 | PP2600022900 - Kính lọc tia laser | 60,000,000 | 57.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 304 | PP2600022901 - Dây dẫn tia laser 3 | 120,500,000 | 114.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 34.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 305 | PP2600022902 - Đầu gắn ống soi | 7,300,000 | 6.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.085.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 306 | PP2600022903 - Bộ toan trải bàn can thiệp | 60,000,000 | 57.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 307 | PP2600022904 - Áo thủ thuật | 20,000,000 | 19.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.714.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 308 | PP2600022905 - Gel bôi trơn | 29,000,000 | 27.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 309 | PP2600022906 - Gel điện tim | 2,000,000 | 1.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 310 | PP2600022907 - Gel siêu âm | 18,000,000 | 17.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 311 | PP2600022908 - Giấy in ảnh siêu âm | 31,600,000 | 30.095.238 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.028.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 312 | PP2600022909 - Khẩu trang y tế 3 lớp | 108,000,000 | 102.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 30.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 313 | PP2600022910 - Lam kính đầu nhám | 125,000,000 | 119.047.619 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 35.714.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 314 | PP2600022911 - Mỏ vịt nhựa | 1,750,000 | 1.666.666 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 315 | PP2600022912 - Mũ giấy tiệt trùng | 164,556,000 | 156.720.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 47.016.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 316 | PP2600022913 - Tay dao mổ điện | 49,000,000 | 46.666.666 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 317 | PP2600022914 - Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng | 134,643,600 | 128.232.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.469.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 318 | PP2600022915 - Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori | 1,900,000,000 | 1.809.523.809 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 542.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 319 | PP2600022916 - Áo giấy | 3,024,000 | 2.880.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 864.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 320 | PP2600022917 - Dầu Parafin | 1,400,000 | 1.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 321 | PP2600022918 - Parafin hạt | 120,000,000 | 114.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 34.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 322 | PP2600022919 - Muối tinh thiết | 45,000,000 | 42.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.857.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 323 | PP2600022920 - Ngáng miệng | 220,000 | 209.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 62.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 324 | PP2600022921 - Nắp chụp đầu dây soi | 5,000,000 | 4.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 325 | PP2600022922 - Túi dịch thải cho lọc máu | 12,500,000 | 11.904.761 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 326 | PP2600022923 - Ống soi mềm tiết niệu | 300,000,000 | 285.714.285 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 85.714.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 327 | PP2600022924 - Giá đỡ ống soi mềm | 18,500,000 | 17.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 328 | PP2600022925 - Giấy lau siêu âm | 41,800,000 | 39.809.523 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.942.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 329 | PP2600022926 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động | 54,180,000 | 51.600.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 330 | PP2600022927 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng | 135,000,000 | 128.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 38.571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 331 | PP2600022928 - Bộ chuyển tiếp | 61,500,000 | 58.571.428 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.571.428 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 332 | PP2600022929 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 140,000,000 | 133.333.333 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 40.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 333 | PP2600022930 - Kẹp cathete (PD) | 5,100,000 | 4.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.457.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 334 | PP2600022931 - Kẹp thay dịch | 3,800,000 | 3.619.047 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.085.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 335 | PP2600022932 - Cathete màng bụng | 190,000,000 | 180.952.380 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 54.285.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 336 | PP2600022933 - Cathete màng bụng | 162,500,000 | 154.761.904 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 46.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 337 | PP2600022934 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 338 | PP2600022935 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 339 | PP2600022936 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 340 | PP2600022937 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 341 | PP2600022938 - Chất làm đầy mô | 19,800,000 | 18.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.657.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 342 | PP2600022939 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 343 | PP2600022940 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 344 | PP2600022941 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 345 | PP2600022942 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 346 | PP2600022943 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 347 | PP2600022944 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 348 | PP2600022945 - Chất làm đầy mô | 18,900,000 | 18.000.000 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 349 | PP2600022946 - Chất làm đầy mô | 19,800,000 | 18.857.142 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.657.142 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 350 | PP2600022947 - Bìa bệnh án các loại | 1,650,000,000 | 1.571.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 471.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 351 | PP2600022948 - Bao đựng film các cỡ | 900,000,000 | 857.142.857 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 257.142.857 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 352 | PP2600022949 - Bao đựng film các cỡ | 1,650,000,000 | 1.571.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 471.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 353 | PP2600022950 - Giấy in A4 | 180,000,000 | 171.428.571 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 51.428.571 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 354 | PP2600022951 - Giấy in A5 | 44,400,000 | 42.285.714 | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.685.714 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bông thấm y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600022598 |
| Giá từng phần lô | 37,611,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600022599 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600022600 |
| Giá từng phần lô | 14,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600022601 |
| Giá từng phần lô | 5,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600022602 |
| Giá từng phần lô | 19,246,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.415.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Băng bột bó 15cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2600022603 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.866.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Băng chun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2600022604 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Băng chun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2600022605 |
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2600022606 |
| Giá từng phần lô | 489,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Băng cuộn xô 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022607 |
| Giá từng phần lô | 50,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2600022608 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2600022609 |
| Giá từng phần lô | 108,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2600022610 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Băng keo lụa 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2600022611 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2600022612 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600022613 |
| Giá từng phần lô | 510,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x9cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022614 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.066.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn, 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022615 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.133.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Miếng dán vô trùng 30x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022616 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2600022617 |
| Giá từng phần lô | 15,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.237.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.333.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Vật liệu cầm máu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600022618 |
| Giá từng phần lô | 38,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600022619 |
| Giá từng phần lô | 14,659,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.961.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.886.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2600022620 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2600022621 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2600022622 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2600022623 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600022624 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2600022625 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2600022626 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600022627 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2600022628 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bơm tiêm truyền dịch tự động không PCA |
|
| Mã phần lô | PP2600022629 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2600022630 |
| Giá từng phần lô | 2,699,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.570.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 899.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim chích máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600022631 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600022632 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim luồn tĩnh mạch 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022633 |
| Giá từng phần lô | 149,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600022634 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600022635 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Nút chặn đuôi kim luồn và kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022636 |
| Giá từng phần lô | 1,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.427.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim chọc mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2600022637 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2600022638 |
| Giá từng phần lô | 104,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.995.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.998.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600022639 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim chạy thận nhân tạo 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022640 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim sinh thiết gan |
|
| Mã phần lô | PP2600022641 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim sinh thiết màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2600022642 |
| Giá từng phần lô | 27,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.333.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông đốt sóng cao tần điều trị suy tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022643 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.809.52 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2600022644 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600022645 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây truyền dịch có ống điều chỉnh giọt chính xác |
|
| Mã phần lô | PP2600022646 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây truyền hóa chất ung thư có màng lọc hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2600022647 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2600022648 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2600022649 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khóa 3 chạc có dây nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2600022650 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Găng tay thăm khám 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022651 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600022652 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600022653 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Lọ đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600022654 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nghiệm chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2600022655 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2600022656 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nghiệm chống đông Natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2600022657 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2600022658 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2600022659 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nghiệm nước tiểu 10ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2600022660 |
| Giá từng phần lô | 230,017,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.064.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.672.416 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nghiệm nhựa không nút |
|
| Mã phần lô | PP2600022661 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2600022662 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Canuyn Mayo |
|
| Mã phần lô | PP2600022663 |
| Giá từng phần lô | 7,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.618.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022664 |
| Giá từng phần lô | 6,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022665 |
| Giá từng phần lô | 5,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022666 |
| Giá từng phần lô | 6,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022667 |
| Giá từng phần lô | 5,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022668 |
| Giá từng phần lô | 8,499,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.095.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.833.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nội khí quản 2 nòng phổi phải/trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022669 |
| Giá từng phần lô | 7,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2600022670 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nội khí quản có lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2600022671 |
| Giá từng phần lô | 149,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022672 |
| Giá từng phần lô | 39,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.094.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.333.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Sonde Foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2600022673 |
| Giá từng phần lô | 67,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2600022674 |
| Giá từng phần lô | 207,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.087.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.330.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2600022675 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Sonde niệu quản 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022676 |
| Giá từng phần lô | 3,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.332.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Sonde niệu quản 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022677 |
| Giá từng phần lô | 4,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.499.833 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600022678 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Sonde dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2600022679 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống dẫn lưu màng phổi có co lối đi kèm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022680 |
| Giá từng phần lô | 2,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.856.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.833 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar đi kèm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022681 |
| Giá từng phần lô | 8,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.094.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.833.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ đặt dẫn lưu khí màng phổi (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...) |
|
| Mã phần lô | PP2600022682 |
| Giá từng phần lô | 9,997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.521.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi (gồm bộ đặt ống dẫn lưu, dây dẫn lưu, bộ băng bó cố định) |
|
| Mã phần lô | PP2600022683 |
| Giá từng phần lô | 7,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống dẫn lưu Kehr các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022684 |
| Giá từng phần lô | 1,299,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022685 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2600022686 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600022687 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ phận kết nối 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600022688 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022689 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Vi Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2600022690 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2600022691 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022692 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.809.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ bơm bóng có khoa chữ Y, áp lực 25-30atm |
|
| Mã phần lô | PP2600022693 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 6 atm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022694 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 12 atm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022695 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600022696 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây bơm áp lực cao, chất liệu nhựa PUR |
|
| Mã phần lô | PP2600022697 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2600022698 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2600022699 |
| Giá từng phần lô | 2,499,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ phận kết nối 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600022700 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022701 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dây máy thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600022702 |
| Giá từng phần lô | 6,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Catheter TMTT 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600022703 |
| Giá từng phần lô | 119,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.282.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600022704 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600022705 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2600022706 |
| Giá từng phần lô | 179,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.425.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600022707 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Catheter trợ giúp can thiệp đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600022708 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Catheter đường hầm có CUFF để lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2600022709 |
| Giá từng phần lô | 257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2600022710 |
| Giá từng phần lô | 11,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.999.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông trợgiúp can thiệpđộng mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600022711 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600022712 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông chụp động mạch vành trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2600022713 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2600022714 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Guide wire mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600022715 |
| Giá từng phần lô | 43,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.904.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.666.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Vi ống thông 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022716 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Vi ống thông 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022717 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600022718 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022719 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022720 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022721 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022722 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ nylon không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2600022723 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2600022724 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2600022725 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 4/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2600022726 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 5/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2600022727 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ Polypropylene không tiêu sợi đơn số 6/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2600022728 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022729 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.416.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022730 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022731 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022732 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022733 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022734 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022735 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022736 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022737 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022738 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022739 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chỉ thép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022740 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dao cắt 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022741 |
| Giá từng phần lô | 50,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dao cắt 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022742 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600022743 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Tay dao cắt hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022744 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan plasma |
|
| Mã phần lô | PP2600022745 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dao mổ mắt chính Phaco 2.8mm - 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600022746 |
| Giá từng phần lô | 49,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600022747 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Stent động mạch vành các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022748 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ đẩy stent đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600022749 |
| Giá từng phần lô | 31,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.583.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Thể thủy tinh nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600022750 |
| Giá từng phần lô | 592,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022751 |
| Giá từng phần lô | 433,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.583.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022752 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng toàn phần không xi măng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022753 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.028.571.42 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng toàn phần không xi măng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022754 |
| Giá từng phần lô | 1,143,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng toàn phần không xi măng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022755 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,Metal on PE |
|
| Mã phần lô | PP2600022756 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng toàn phần không xi măng 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600022757 |
| Giá từng phần lô | 2,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.595.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng toàn phần không xi măng 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600022758 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm sứ, lót sứ |
|
| Mã phần lô | PP2600022759 |
| Giá từng phần lô | 747,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.166.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng toàn phần không xi măng 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600022760 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng bán phần không xi măng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022761 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng bán phần không xi măng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022762 |
| Giá từng phần lô | 771,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.066.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp háng bán phần không xi măng 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600022763 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022764 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp gối toàn phần có xi măng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022765 |
| Giá từng phần lô | 565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp gối toàn phần có xi măng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022766 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600022767 |
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng |
|
| Mã phần lô | PP2600022768 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Gân nhân tạo các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022769 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Xương nhân tạo các loại, các cỡ trong chấn thương chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2600022770 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất nền ngậm kháng sinh, dùng trong chấn thương chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2600022771 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2600022772 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600022773 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.14 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dụng cụ đồ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên |
|
| Mã phần lô | PP2600022774 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng tạo hình thân đốt sống, loại kim cong đi một bên |
|
| Mã phần lô | PP2600022775 |
| Giá từng phần lô | 1,755,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ khăn phẫu thuật chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2600022776 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2600022777 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2600022778 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2600022779 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bóng nong ngoại vi 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022780 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ bơm bóng có khóa chữ Y, áp lực 25-30atm |
|
| Mã phần lô | PP2600022781 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022782 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022783 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600022784 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2600022785 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600022786 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2600022787 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2600022788 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2600022789 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Hạt nút mạch 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022790 |
| Giá từng phần lô | 785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Hạt nút mạch 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022791 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bóng kéo sỏi đường tiêu mật |
|
| Mã phần lô | PP2600022792 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Film XQ KTS 20cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022793 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Film XQ KTS 25cmx30cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022794 |
| Giá từng phần lô | 1,208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Film XQ KTS 25cmx30cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022795 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Film XQ KTS 35cmx43cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022796 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate |
|
| Mã phần lô | PP2600022797 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate |
|
| Mã phần lô | PP2600022798 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ máu |
|
| Mã phần lô | PP2600022799 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2600022800 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022801 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quảlọc tận nhân tạo, hệsốKUF 18 |
|
| Mã phần lô | PP2600022802 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022803 |
| Giá từng phần lô | 564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc nước và dịch siêu sạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022804 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc máu dùng cho chạy thận nhân tạo HD |
|
| Mã phần lô | PP2600022805 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ + dây lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600022806 |
| Giá từng phần lô | 1,434,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.366.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ máu 230 |
|
| Mã phần lô | PP2600022807 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ máu 330 |
|
| Mã phần lô | PP2600022808 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ máu 330 |
|
| Mã phần lô | PP2600022809 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ máu các loại 280 |
|
| Mã phần lô | PP2600022810 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2600022811 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ dây chạy thận nhân tạo kèm túi báo áp lực động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022812 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dịch nhày dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600022813 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2600022814 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ mở thông dạ dày dạng kéo |
|
| Mã phần lô | PP2600022815 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600022816 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Rọ lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600022817 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây |
|
| Mã phần lô | PP2600022818 |
| Giá từng phần lô | 63,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.952.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.333.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Rọ lấy sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2600022819 |
| Giá từng phần lô | 43,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.904.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.666.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Đinh Kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022820 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Đinh Steimann |
|
| Mã phần lô | PP2600022821 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống sáo (bộ 2 cái) |
|
| Mã phần lô | PP2600022822 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Cọc ép (bộ 2 cái) |
|
| Mã phần lô | PP2600022823 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Tô vít |
|
| Mã phần lô | PP2600022824 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600022825 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2600022826 |
| Giá từng phần lô | 432,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.166.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ đinh Gamma gồm 4 chi tiết |
|
| Mã phần lô | PP2600022827 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ đinh Metaizeau, đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022828 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ đinh nội tủy xương chày: Gồm đinh nội tủy + vít chốt |
|
| Mã phần lô | PP2600022829 |
| Giá từng phần lô | 1,303,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.241.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.457.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2600022830 |
| Giá từng phần lô | 177,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.828.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2600022831 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2600022832 |
| Giá từng phần lô | 318,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.868.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.860.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2600022833 |
| Giá từng phần lô | 15,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.442.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2600022834 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600022835 |
| Giá từng phần lô | 199,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.971.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2600022836 |
| Giá từng phần lô | 451,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2600022837 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022838 |
| Giá từng phần lô | 1,604,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022839 |
| Giá từng phần lô | 2,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.009.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2600022840 |
| Giá từng phần lô | 16,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.671.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2600022841 |
| Giá từng phần lô | 4,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.452.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp khóa mini các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600022842 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600022843 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp mặt thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600022844 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG ĐÙI |
|
| Mã phần lô | PP2600022845 |
| Giá từng phần lô | 792,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.514.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNG CHÀY |
|
| Mã phần lô | PP2600022846 |
| Giá từng phần lô | 892,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.028.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN HẸP CÁC CỠ |
|
| Mã phần lô | PP2600022847 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN RỘNG CÁC CỠ |
|
| Mã phần lô | PP2600022848 |
| Giá từng phần lô | 958,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG ĐÙI CÁC CỠ |
|
| Mã phần lô | PP2600022849 |
| Giá từng phần lô | 888,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2600022850 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022851 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022852 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022853 |
| Giá từng phần lô | 211,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp lòng máng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022854 |
| Giá từng phần lô | 858,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp mắt xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022855 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022856 |
| Giá từng phần lô | 315,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Nẹp chữ L trái / phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022857 |
| Giá từng phần lô | 828,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 789.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600022858 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nẹp hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2600022859 |
| Giá từng phần lô | 20,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ nội soi cắt lọc khớp gối 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022860 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022861 |
| Giá từng phần lô | 937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022862 |
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022863 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.023.809.52 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022864 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.095.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU SỤN VIỀN 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022865 |
| Giá từng phần lô | 5,005,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.766.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022866 |
| Giá từng phần lô | 5,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.521.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022867 |
| Giá từng phần lô | 4,630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.409.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.322.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO LOẠI 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600022868 |
| Giá từng phần lô | 4,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.276.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600022869 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2600022870 |
| Giá từng phần lô | 250,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.471 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2600022871 |
| Giá từng phần lô | 450,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.742 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.622 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Cảm biến đo huyết áp động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600022872 |
| Giá từng phần lô | 13,399,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.761.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.828.514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Cáp kết nối bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2600022873 |
| Giá từng phần lô | 19,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.714.257 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2600022874 |
| Giá từng phần lô | 134,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.557.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600022875 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kìm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600022876 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Clip cầm máu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600022877 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022878 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Clip mạch máu titannium 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022879 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600022880 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mask thanh quản dùng một lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2600022881 |
| Giá từng phần lô | 46,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.760.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.428.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mặt nạ thở oxy 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022882 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.828.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mặt nạ thở oxy bộ khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2600022883 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mặt nạ thở oxy 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022884 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mũi khoan xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022885 |
| Giá từng phần lô | 29,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.371.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600022886 |
| Giá từng phần lô | 6,499,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.190.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.857.114 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2600022887 |
| Giá từng phần lô | 113,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.568.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.570.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2600022888 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.679.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Oxy lỏng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600022889 |
| Giá từng phần lô | 299,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.705.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600022890 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600022891 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.561.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.068.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khí CO2 y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600022892 |
| Giá từng phần lô | 40,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Cây thông nòng đặt nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022893 |
| Giá từng phần lô | 699,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Máy đo huyết áp bắp tay |
|
| Mã phần lô | PP2600022894 |
| Giá từng phần lô | 25,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.019.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.205.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bao huyết áp người lớn máy Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2600022895 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Cảm biến spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600022896 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ vật tư đầy đủ làm tán sỏi thận qua da bao gồm: Bộ nong thận 5 que, que nong thận kèm vỏ 18Fr, Kim chọc dò, Guide wire cứng đầu cong J 80cm, Dẫn lưu. |
|
| Mã phần lô | PP2600022897 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn tia laser 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600022898 |
| Giá từng phần lô | 120,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn tia laser 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022899 |
| Giá từng phần lô | 120,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kính lọc tia laser |
|
| Mã phần lô | PP2600022900 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dây dẫn tia laser 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600022901 |
| Giá từng phần lô | 120,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Đầu gắn ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2600022902 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.085.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ toan trải bàn can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2600022903 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Áo thủ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600022904 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2600022905 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2600022906 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2600022907 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Giấy in ảnh siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2600022908 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.028.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2600022909 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Lam kính đầu nhám |
|
| Mã phần lô | PP2600022910 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600022911 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Mũ giấy tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600022912 |
| Giá từng phần lô | 164,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2600022913 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600022914 |
| Giá từng phần lô | 134,643,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2600022915 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.809.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Áo giấy |
|
| Mã phần lô | PP2600022916 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2600022917 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Parafin hạt |
|
| Mã phần lô | PP2600022918 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Muối tinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2600022919 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2600022920 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Nắp chụp đầu dây soi |
|
| Mã phần lô | PP2600022921 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Túi dịch thải cho lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2600022922 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Ống soi mềm tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600022923 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Giá đỡ ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600022924 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Giấy lau siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2600022925 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.942.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600022926 |
| Giá từng phần lô | 54,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600022927 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600022928 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600022929 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kẹp cathete (PD) |
|
| Mã phần lô | PP2600022930 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Kẹp thay dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600022931 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Cathete màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600022932 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Cathete màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600022933 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022934 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022935 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022936 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022937 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022938 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.657.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022939 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022940 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022941 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022942 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022943 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022944 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022945 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2600022946 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.657.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bìa bệnh án các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600022947 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bao đựng film các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022948 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bao đựng film các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600022949 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Giấy in A4 |
|
| Mã phần lô | PP2600022950 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Giấy in A5 |
|
| Mã phần lô | PP2600022951 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo tiêu chí 2 – ghi chú số 10 – Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.685.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi