Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm hỗ trợ điều trị tai mũi họng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500078010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm hỗ trợ điều trị tai mũi họng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500033300 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 28,667,055,360 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500090042 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 1 | 153,600,000 | 158.254.545 | 51.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,072,000 | |
| 2 | PP2500090043 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 2 | 117,000,000 | 120.545.454 | 39.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,340,000 | |
| 3 | PP2500090044 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 3 | 70,200,000 | 72.327.272 | 23.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,404,000 | |
| 4 | PP2500090045 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 4 | 32,400,000 | 33.381.818 | 10.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 648,000 | |
| 5 | PP2500090046 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 03 tháng tuổi) 5 | 17,700,000 | 18.236.363 | 5.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 354,000 | |
| 6 | PP2500090047 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 6 | 4,200,000 | 4.327.272 | 1.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 84,000 | |
| 7 | PP2500090048 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 7 | 36,960,000 | 38.080.000 | 12.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 739,200 | |
| 8 | PP2500090049 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 8 | 165,600,000 | 170.618.181 | 55.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,312,000 | |
| 9 | PP2500090050 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 9 | 70,200,000 | 72.327.272 | 23.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,404,000 | |
| 10 | PP2500090051 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 10 | 70,200,000 | 72.327.272 | 23.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,404,000 | |
| 11 | PP2500090052 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 11 | 337,680,000 | 347.912.727 | 112.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,753,600 | |
| 12 | PP2500090053 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 12 | 108,000,000 | 111.272.727 | 36.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,160,000 | |
| 13 | PP2500090054 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 13 | 106,800,000 | 110.036.363 | 35.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,136,000 | |
| 14 | PP2500090055 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ 0 đến 3 tuổi) 14 | 59,400,000 | 61.200.000 | 19.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,188,000 | |
| 15 | PP2500090056 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 15 | 106,800,000 | 110.036.363 | 35.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,136,000 | |
| 16 | PP2500090057 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 16 | 21,780,000 | 22.440.000 | 7.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 435,600 | |
| 17 | PP2500090058 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 17 | 33,000,000 | 34.000.000 | 11.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 660,000 | |
| 18 | PP2500090059 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 18 | 16,500,000 | 17.000.000 | 5.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 330,000 | |
| 19 | PP2500090060 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 19 | 16,500,000 | 17.000.000 | 5.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 330,000 | |
| 20 | PP2500090061 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 20 | 59,400,000 | 61.200.000 | 19.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,188,000 | |
| 21 | PP2500090062 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 21 | 59,400,000 | 61.200.000 | 19.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,188,000 | |
| 22 | PP2500090063 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 22 | 59,400,000 | 61.200.000 | 19.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,188,000 | |
| 23 | PP2500090064 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 23 | 52,800,000 | 54.400.000 | 17.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,056,000 | |
| 24 | PP2500090065 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 24 | 59,400,000 | 61.200.000 | 19.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,188,000 | |
| 25 | PP2500090066 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 01 tuổi) 25 | 36,000,000 | 37.090.909 | 12.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 720,000 | |
| 26 | PP2500090067 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 26 | 18,600,000 | 19.163.636 | 6.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 372,000 | |
| 27 | PP2500090068 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 27 | 20,400,000 | 21.018.181 | 6.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 408,000 | |
| 28 | PP2500090069 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 28 | 12,600,000 | 12.981.818 | 4.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 252,000 | |
| 29 | PP2500090070 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 29 | 21,600,000 | 22.254.545 | 7.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 432,000 | |
| 30 | PP2500090071 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 30 | 448,560,000 | 462.152.727 | 149.520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,971,200 | |
| 31 | PP2500090072 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 31 | 252,000,000 | 259.636.363 | 84.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,040,000 | |
| 32 | PP2500090073 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 32 | 510,300,000 | 525.763.636 | 170.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,206,000 | |
| 33 | PP2500090074 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 33 | 8,353,800,000 | 8.606.945.4 | 2.784.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 167,076,000 | |
| 34 | PP2500090075 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 34 | 237,600,000 | 244.800.000 | 79.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,752,000 | |
| 35 | PP2500090076 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 35 | 105,600,000 | 108.800.000 | 35.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,112,000 | |
| 36 | PP2500090077 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 36 | 918,000,000 | 945.818.181 | 306.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 18,360,000 | |
| 37 | PP2500090078 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 37 | 320,400,000 | 330.109.090 | 106.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,408,000 | |
| 38 | PP2500090079 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 38 | 163,200,000 | 168.145.454 | 54.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,264,000 | |
| 39 | PP2500090080 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 39 | 532,800,000 | 548.945.454 | 177.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,656,000 | |
| 40 | PP2500090081 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 40 | 129,600,000 | 133.527.272 | 43.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,592,000 | |
| 41 | PP2500090082 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 41 | 684,000,000 | 704.727.272 | 228.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,680,000 | |
| 42 | PP2500090083 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 42 | 355,200,000 | 365.963.636 | 118.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,104,000 | |
| 43 | PP2500090084 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 43 | 306,000,000 | 315.272.727 | 102.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,120,000 | |
| 44 | PP2500090085 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 44 | 307,200,000 | 316.509.090 | 102.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,144,000 | |
| 45 | PP2500090086 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 45 | 21,600,000 | 22.254.545 | 7.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 432,000 | |
| 46 | PP2500090087 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 46 | 540,000,000 | 556.363.636 | 180.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,800,000 | |
| 47 | PP2500090088 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 47 | 94,800,000 | 97.672.727 | 31.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,896,000 | |
| 48 | PP2500090089 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 48 | 72,000,000 | 74.181.818 | 24.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,440,000 | |
| 49 | PP2500090090 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6-12 tuổi) 49 | 39,000,000 | 40.181.818 | 13.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 780,000 | |
| 50 | PP2500090091 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em dưới 6 tuổi) 50 | 39,000,000 | 40.181.818 | 13.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 780,000 | |
| 51 | PP2500090092 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 51 | 388,800,000 | 400.581.818 | 129.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,776,000 | |
| 52 | PP2500090093 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 52 | 115,200,000 | 118.690.909 | 38.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,304,000 | |
| 53 | PP2500090094 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 53 | 14,400,000 | 14.836.363 | 4.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 288,000 | |
| 54 | PP2500090095 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6 tháng tuổi) 54 | 96,479,640 | 99.403.265 | 32.159.880 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,929,593 | |
| 55 | PP2500090096 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 55 | 321,818,400 | 331.570.472 | 107.272.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,436,368 | |
| 56 | PP2500090097 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 56 | 237,600,000 | 244.800.000 | 79.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,752,000 | |
| 57 | PP2500090098 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 57 | 68,400,000 | 70.472.727 | 22.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,368,000 | |
| 58 | PP2500090099 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 58 | 54,004,320 | 55.640.814 | 18.001.440 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,080,087 | |
| 59 | PP2500090100 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 59 | 340,800,000 | 351.127.272 | 113.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,816,000 | |
| 60 | PP2500090101 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 60 | 109,920,000 | 113.250.909 | 36.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,198,400 | |
| 61 | PP2500090102 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 61 | 88,560,000 | 91.243.636 | 29.520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,771,200 | |
| 62 | PP2500090103 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 62 | 20,400,000 | 21.018.181 | 6.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 408,000 | |
| 63 | PP2500090104 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 63 | 272,160,000 | 280.407.272 | 90.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,443,200 | |
| 64 | PP2500090105 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em) 64 | 195,552,000 | 201.477.818 | 65.184.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,911,040 | |
| 65 | PP2500090106 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 65 | 163,200,000 | 168.145.454 | 54.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,264,000 | |
| 66 | PP2500090107 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em trên 3 tuổi) 66 | 57,600,000 | 59.345.454 | 19.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,152,000 | |
| 67 | PP2500090108 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 67 | 115,200,000 | 118.690.909 | 38.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,304,000 | |
| 68 | PP2500090109 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 68 | 1,500,000,000 | 1.545.454.545 | 500.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 30,000,000 | |
| 69 | PP2500090110 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 69 | 882,000,000 | 908.727.272 | 294.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 17,640,000 | |
| 70 | PP2500090111 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 70 | 1,164,000,000 | 1.199.272.727 | 388.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 23,280,000 | |
| 71 | PP2500090112 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 71 | 138,000,000 | 142.181.818 | 46.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,760,000 | |
| 72 | PP2500090113 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 72 | 30,000,000 | 30.909.090 | 10.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 600,000 | |
| 73 | PP2500090114 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 73 | 21,000,000 | 21.636.363 | 7.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 420,000 | |
| 74 | PP2500090115 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 74 | 54,000,000 | 55.636.363 | 18.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,080,000 | |
| 75 | PP2500090116 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 75 | 32,400,000 | 33.381.818 | 10.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 648,000 | |
| 76 | PP2500090117 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 76 | 74,400,000 | 76.654.545 | 24.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,488,000 | |
| 77 | PP2500090118 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 77 | 117,000,000 | 120.545.454 | 39.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,340,000 | |
| 78 | PP2500090119 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 78 | 122,400,000 | 126.109.090 | 40.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,448,000 | |
| 79 | PP2500090120 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 79 | 496,800,000 | 511.854.545 | 165.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,936,000 | |
| 80 | PP2500090121 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 80 | 309,600,000 | 318.981.818 | 103.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,192,000 | |
| 81 | PP2500090122 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 81 | 104,400,000 | 107.563.636 | 34.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,088,000 | |
| 82 | PP2500090123 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 82 | 216,000,000 | 222.545.454 | 72.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,320,000 | |
| 83 | PP2500090124 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 83 | 106,800,000 | 110.036.363 | 35.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,136,000 | |
| 84 | PP2500090125 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 84 | 34,800,000 | 35.854.545 | 11.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 696,000 | |
| 85 | PP2500090126 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 85 | 216,000,000 | 222.545.454 | 72.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,320,000 | |
| 86 | PP2500090127 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 86 | 4,320,000 | 4.450.909 | 1.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 86,400 | |
| 87 | PP2500090128 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 87 | 54,000,000 | 55.636.363 | 18.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,080,000 | |
| 88 | PP2500090129 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 88 | 468,000,000 | 482.181.818 | 156.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,360,000 | |
| 89 | PP2500090130 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 89 | 120,000,000 | 123.636.363 | 40.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,400,000 | |
| 90 | PP2500090131 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 90 | 187,200,000 | 192.872.727 | 62.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,744,000 | |
| 91 | PP2500090132 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 91 | 187,200,000 | 192.872.727 | 62.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,744,000 | |
| 92 | PP2500090133 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 92 | 187,200,000 | 192.872.727 | 62.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,744,000 | |
| 93 | PP2500090134 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 93 | 180,000,000 | 185.454.545 | 60.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,600,000 | |
| 94 | PP2500090135 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 94 | 213,600,000 | 220.072.727 | 71.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,272,000 | |
| 95 | PP2500090136 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 95 | 184,800,000 | 190.400.000 | 61.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,696,000 | |
| 96 | PP2500090137 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 96 | 158,400,000 | 163.200.000 | 52.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,168,000 | |
| 97 | PP2500090138 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 97 | 237,600,000 | 244.800.000 | 79.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,752,000 | |
| 98 | PP2500090139 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 98 | 198,000,000 | 204.000.000 | 66.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,960,000 | |
| 99 | PP2500090140 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 99 | 1,058,400,000 | 1.090.472.727 | 352.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 21,168,000 | |
| 100 | PP2500090141 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 100 | 168,000,000 | 173.090.909 | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,360,000 | |
| 101 | PP2500090142 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 101 | 156,846,000 | 161.598.909 | 52.282.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,136,920 | |
| 102 | PP2500090143 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 102 | 84,063,000 | 86.610.363 | 28.021.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,681,260 | |
| 103 | PP2500090144 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 103 | 151,632,000 | 156.226.909 | 50.544.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,032,640 | |
| 104 | PP2500090145 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 104 | 13,320,000 | 13.723.636 | 4.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 266,400 |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500090042 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.254.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,072,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500090043 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500090044 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.327.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500090045 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 03 tháng tuổi) 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500090046 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.236.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500090047 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.327.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500090048 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500090049 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.618.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500090050 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.327.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500090051 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.327.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500090052 |
| Giá từng phần lô | 337,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.912.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,753,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500090053 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500090054 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.036.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ 0 đến 3 tuổi) 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500090055 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500090056 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.036.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500090057 |
| Giá từng phần lô | 21,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 17 |
|
| Mã phần lô | PP2500090058 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500090059 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500090060 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500090061 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500090062 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500090063 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500090064 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500090065 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 01 tuổi) 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500090066 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500090067 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.163.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 27 |
|
| Mã phần lô | PP2500090068 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.018.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500090069 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 29 |
|
| Mã phần lô | PP2500090070 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.254.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500090071 |
| Giá từng phần lô | 448,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.152.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,971,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 31 |
|
| Mã phần lô | PP2500090072 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500090073 |
| Giá từng phần lô | 510,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,206,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 33 |
|
| Mã phần lô | PP2500090074 |
| Giá từng phần lô | 8,353,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.606.945.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.784.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,076,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 34 |
|
| Mã phần lô | PP2500090075 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500090076 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 36 |
|
| Mã phần lô | PP2500090077 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 37 |
|
| Mã phần lô | PP2500090078 |
| Giá từng phần lô | 320,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.109.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 38 |
|
| Mã phần lô | PP2500090079 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.145.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 39 |
|
| Mã phần lô | PP2500090080 |
| Giá từng phần lô | 532,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.945.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500090081 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.527.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 41 |
|
| Mã phần lô | PP2500090082 |
| Giá từng phần lô | 684,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 42 |
|
| Mã phần lô | PP2500090083 |
| Giá từng phần lô | 355,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.963.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 43 |
|
| Mã phần lô | PP2500090084 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 44 |
|
| Mã phần lô | PP2500090085 |
| Giá từng phần lô | 307,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.509.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 45 |
|
| Mã phần lô | PP2500090086 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.254.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 46 |
|
| Mã phần lô | PP2500090087 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 47 |
|
| Mã phần lô | PP2500090088 |
| Giá từng phần lô | 94,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.672.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 48 |
|
| Mã phần lô | PP2500090089 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6-12 tuổi) 49 |
|
| Mã phần lô | PP2500090090 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em dưới 6 tuổi) 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500090091 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 51 |
|
| Mã phần lô | PP2500090092 |
| Giá từng phần lô | 388,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.581.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,776,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 52 |
|
| Mã phần lô | PP2500090093 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 53 |
|
| Mã phần lô | PP2500090094 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.836.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6 tháng tuổi) 54 |
|
| Mã phần lô | PP2500090095 |
| Giá từng phần lô | 96,479,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.403.265 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.159.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,929,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 55 |
|
| Mã phần lô | PP2500090096 |
| Giá từng phần lô | 321,818,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.570.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.272.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,436,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 56 |
|
| Mã phần lô | PP2500090097 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 57 |
|
| Mã phần lô | PP2500090098 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 58 |
|
| Mã phần lô | PP2500090099 |
| Giá từng phần lô | 54,004,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.640.814 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.001.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,087 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 59 |
|
| Mã phần lô | PP2500090100 |
| Giá từng phần lô | 340,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.127.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,816,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500090101 |
| Giá từng phần lô | 109,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.250.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,198,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 61 |
|
| Mã phần lô | PP2500090102 |
| Giá từng phần lô | 88,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.243.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,771,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 62 |
|
| Mã phần lô | PP2500090103 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.018.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 63 |
|
| Mã phần lô | PP2500090104 |
| Giá từng phần lô | 272,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.407.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,443,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em) 64 |
|
| Mã phần lô | PP2500090105 |
| Giá từng phần lô | 195,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.477.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,911,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 65 |
|
| Mã phần lô | PP2500090106 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.145.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em trên 3 tuổi) 66 |
|
| Mã phần lô | PP2500090107 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.345.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 67 |
|
| Mã phần lô | PP2500090108 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 68 |
|
| Mã phần lô | PP2500090109 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.545.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 69 |
|
| Mã phần lô | PP2500090110 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500090111 |
| Giá từng phần lô | 1,164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.199.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500090112 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 72 |
|
| Mã phần lô | PP2500090113 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 73 |
|
| Mã phần lô | PP2500090114 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 74 |
|
| Mã phần lô | PP2500090115 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 75 |
|
| Mã phần lô | PP2500090116 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 76 |
|
| Mã phần lô | PP2500090117 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.654.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 77 |
|
| Mã phần lô | PP2500090118 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 78 |
|
| Mã phần lô | PP2500090119 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.109.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 79 |
|
| Mã phần lô | PP2500090120 |
| Giá từng phần lô | 496,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500090121 |
| Giá từng phần lô | 309,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 81 |
|
| Mã phần lô | PP2500090122 |
| Giá từng phần lô | 104,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.563.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,088,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 82 |
|
| Mã phần lô | PP2500090123 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 83 |
|
| Mã phần lô | PP2500090124 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.036.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 84 |
|
| Mã phần lô | PP2500090125 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 85 |
|
| Mã phần lô | PP2500090126 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 86 |
|
| Mã phần lô | PP2500090127 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.450.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 87 |
|
| Mã phần lô | PP2500090128 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 88 |
|
| Mã phần lô | PP2500090129 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 89 |
|
| Mã phần lô | PP2500090130 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500090131 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 91 |
|
| Mã phần lô | PP2500090132 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 92 |
|
| Mã phần lô | PP2500090133 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 93 |
|
| Mã phần lô | PP2500090134 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 94 |
|
| Mã phần lô | PP2500090135 |
| Giá từng phần lô | 213,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.072.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 95 |
|
| Mã phần lô | PP2500090136 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 96 |
|
| Mã phần lô | PP2500090137 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 97 |
|
| Mã phần lô | PP2500090138 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 98 |
|
| Mã phần lô | PP2500090139 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 99 |
|
| Mã phần lô | PP2500090140 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500090141 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 101 |
|
| Mã phần lô | PP2500090142 |
| Giá từng phần lô | 156,846,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.598.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,136,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 102 |
|
| Mã phần lô | PP2500090143 |
| Giá từng phần lô | 84,063,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.610.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,681,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 103 |
|
| Mã phần lô | PP2500090144 |
| Giá từng phần lô | 151,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.226.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,032,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 104 |
|
| Mã phần lô | PP2500090145 |
| Giá từng phần lô | 13,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.723.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi