Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm hỗ trợ điều trị tai mũi họng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500078010-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm hỗ trợ điều trị tai mũi họng
Số hiệu KHLCNT PL2500033300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 28,667,055,360 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500090042 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 1 153,600,000 158.254.545 51.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,072,000
2 PP2500090043 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 2 117,000,000 120.545.454 39.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,340,000
3 PP2500090044 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 3 70,200,000 72.327.272 23.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,404,000
4 PP2500090045 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 4 32,400,000 33.381.818 10.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 648,000
5 PP2500090046 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 03 tháng tuổi) 5 17,700,000 18.236.363 5.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 354,000
6 PP2500090047 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 6 4,200,000 4.327.272 1.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 84,000
7 PP2500090048 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 7 36,960,000 38.080.000 12.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 739,200
8 PP2500090049 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 8 165,600,000 170.618.181 55.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,312,000
9 PP2500090050 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 9 70,200,000 72.327.272 23.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,404,000
10 PP2500090051 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 10 70,200,000 72.327.272 23.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,404,000
11 PP2500090052 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 11 337,680,000 347.912.727 112.560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,753,600
12 PP2500090053 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 12 108,000,000 111.272.727 36.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,160,000
13 PP2500090054 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 13 106,800,000 110.036.363 35.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,136,000
14 PP2500090055 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ 0 đến 3 tuổi) 14 59,400,000 61.200.000 19.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,188,000
15 PP2500090056 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 15 106,800,000 110.036.363 35.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,136,000
16 PP2500090057 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 16 21,780,000 22.440.000 7.260.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 435,600
17 PP2500090058 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 17 33,000,000 34.000.000 11.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 660,000
18 PP2500090059 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 18 16,500,000 17.000.000 5.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 330,000
19 PP2500090060 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 19 16,500,000 17.000.000 5.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 330,000
20 PP2500090061 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 20 59,400,000 61.200.000 19.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,188,000
21 PP2500090062 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 21 59,400,000 61.200.000 19.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,188,000
22 PP2500090063 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 22 59,400,000 61.200.000 19.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,188,000
23 PP2500090064 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 23 52,800,000 54.400.000 17.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,056,000
24 PP2500090065 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 24 59,400,000 61.200.000 19.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,188,000
25 PP2500090066 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 01 tuổi) 25 36,000,000 37.090.909 12.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 720,000
26 PP2500090067 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 26 18,600,000 19.163.636 6.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 372,000
27 PP2500090068 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 27 20,400,000 21.018.181 6.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 408,000
28 PP2500090069 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 28 12,600,000 12.981.818 4.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 252,000
29 PP2500090070 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 29 21,600,000 22.254.545 7.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 432,000
30 PP2500090071 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 30 448,560,000 462.152.727 149.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,971,200
31 PP2500090072 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 31 252,000,000 259.636.363 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,040,000
32 PP2500090073 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 32 510,300,000 525.763.636 170.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,206,000
33 PP2500090074 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 33 8,353,800,000 8.606.945.4 2.784.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 167,076,000
34 PP2500090075 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 34 237,600,000 244.800.000 79.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,752,000
35 PP2500090076 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 35 105,600,000 108.800.000 35.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,112,000
36 PP2500090077 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 36 918,000,000 945.818.181 306.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,360,000
37 PP2500090078 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 37 320,400,000 330.109.090 106.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,408,000
38 PP2500090079 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 38 163,200,000 168.145.454 54.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,264,000
39 PP2500090080 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 39 532,800,000 548.945.454 177.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,656,000
40 PP2500090081 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 40 129,600,000 133.527.272 43.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,592,000
41 PP2500090082 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 41 684,000,000 704.727.272 228.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,680,000
42 PP2500090083 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 42 355,200,000 365.963.636 118.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,104,000
43 PP2500090084 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 43 306,000,000 315.272.727 102.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,120,000
44 PP2500090085 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 44 307,200,000 316.509.090 102.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,144,000
45 PP2500090086 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 45 21,600,000 22.254.545 7.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 432,000
46 PP2500090087 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 46 540,000,000 556.363.636 180.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,800,000
47 PP2500090088 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 47 94,800,000 97.672.727 31.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,896,000
48 PP2500090089 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 48 72,000,000 74.181.818 24.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,440,000
49 PP2500090090 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6-12 tuổi) 49 39,000,000 40.181.818 13.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 780,000
50 PP2500090091 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em dưới 6 tuổi) 50 39,000,000 40.181.818 13.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 780,000
51 PP2500090092 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 51 388,800,000 400.581.818 129.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,776,000
52 PP2500090093 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 52 115,200,000 118.690.909 38.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,304,000
53 PP2500090094 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 53 14,400,000 14.836.363 4.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 288,000
54 PP2500090095 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6 tháng tuổi) 54 96,479,640 99.403.265 32.159.880 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,929,593
55 PP2500090096 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 55 321,818,400 331.570.472 107.272.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,436,368
56 PP2500090097 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 56 237,600,000 244.800.000 79.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,752,000
57 PP2500090098 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 57 68,400,000 70.472.727 22.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,368,000
58 PP2500090099 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 58 54,004,320 55.640.814 18.001.440 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,080,087
59 PP2500090100 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 59 340,800,000 351.127.272 113.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,816,000
60 PP2500090101 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 60 109,920,000 113.250.909 36.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,198,400
61 PP2500090102 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 61 88,560,000 91.243.636 29.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,771,200
62 PP2500090103 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 62 20,400,000 21.018.181 6.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 408,000
63 PP2500090104 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 63 272,160,000 280.407.272 90.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,443,200
64 PP2500090105 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em) 64 195,552,000 201.477.818 65.184.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,911,040
65 PP2500090106 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 65 163,200,000 168.145.454 54.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,264,000
66 PP2500090107 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em trên 3 tuổi) 66 57,600,000 59.345.454 19.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,152,000
67 PP2500090108 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 67 115,200,000 118.690.909 38.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,304,000
68 PP2500090109 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 68 1,500,000,000 1.545.454.545 500.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 30,000,000
69 PP2500090110 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 69 882,000,000 908.727.272 294.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 17,640,000
70 PP2500090111 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 70 1,164,000,000 1.199.272.727 388.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 23,280,000
71 PP2500090112 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 71 138,000,000 142.181.818 46.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,760,000
72 PP2500090113 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 72 30,000,000 30.909.090 10.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 600,000
73 PP2500090114 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 73 21,000,000 21.636.363 7.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 420,000
74 PP2500090115 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 74 54,000,000 55.636.363 18.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,080,000
75 PP2500090116 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 75 32,400,000 33.381.818 10.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 648,000
76 PP2500090117 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 76 74,400,000 76.654.545 24.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,488,000
77 PP2500090118 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 77 117,000,000 120.545.454 39.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,340,000
78 PP2500090119 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 78 122,400,000 126.109.090 40.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,448,000
79 PP2500090120 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 79 496,800,000 511.854.545 165.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,936,000
80 PP2500090121 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 80 309,600,000 318.981.818 103.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,192,000
81 PP2500090122 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 81 104,400,000 107.563.636 34.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,088,000
82 PP2500090123 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 82 216,000,000 222.545.454 72.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,320,000
83 PP2500090124 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 83 106,800,000 110.036.363 35.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,136,000
84 PP2500090125 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 84 34,800,000 35.854.545 11.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 696,000
85 PP2500090126 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 85 216,000,000 222.545.454 72.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,320,000
86 PP2500090127 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 86 4,320,000 4.450.909 1.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 86,400
87 PP2500090128 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 87 54,000,000 55.636.363 18.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,080,000
88 PP2500090129 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 88 468,000,000 482.181.818 156.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,360,000
89 PP2500090130 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 89 120,000,000 123.636.363 40.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,400,000
90 PP2500090131 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 90 187,200,000 192.872.727 62.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,744,000
91 PP2500090132 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 91 187,200,000 192.872.727 62.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,744,000
92 PP2500090133 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 92 187,200,000 192.872.727 62.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,744,000
93 PP2500090134 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 93 180,000,000 185.454.545 60.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,600,000
94 PP2500090135 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 94 213,600,000 220.072.727 71.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,272,000
95 PP2500090136 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 95 184,800,000 190.400.000 61.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,696,000
96 PP2500090137 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 96 158,400,000 163.200.000 52.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,168,000
97 PP2500090138 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 97 237,600,000 244.800.000 79.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,752,000
98 PP2500090139 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 98 198,000,000 204.000.000 66.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,960,000
99 PP2500090140 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 99 1,058,400,000 1.090.472.727 352.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,168,000
100 PP2500090141 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 100 168,000,000 173.090.909 56.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,360,000
101 PP2500090142 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 101 156,846,000 161.598.909 52.282.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,136,920
102 PP2500090143 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 102 84,063,000 86.610.363 28.021.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,681,260
103 PP2500090144 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 103 151,632,000 156.226.909 50.544.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,032,640
104 PP2500090145 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 104 13,320,000 13.723.636 4.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 266,400
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 1
Mã phần lô PP2500090042
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.254.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,072,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 2
Mã phần lô PP2500090043
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 3
Mã phần lô PP2500090044
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.327.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 4
Mã phần lô PP2500090045
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 03 tháng tuổi) 5
Mã phần lô PP2500090046
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.236.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 6
Mã phần lô PP2500090047
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.327.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 7
Mã phần lô PP2500090048
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 8
Mã phần lô PP2500090049
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.618.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 9
Mã phần lô PP2500090050
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.327.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 10
Mã phần lô PP2500090051
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.327.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 11
Mã phần lô PP2500090052
Giá từng phần lô 337,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.912.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,753,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 12
Mã phần lô PP2500090053
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 13
Mã phần lô PP2500090054
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.036.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ 0 đến 3 tuổi) 14
Mã phần lô PP2500090055
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 15
Mã phần lô PP2500090056
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.036.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 16
Mã phần lô PP2500090057
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 17
Mã phần lô PP2500090058
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 18
Mã phần lô PP2500090059
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 19
Mã phần lô PP2500090060
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 20
Mã phần lô PP2500090061
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 21
Mã phần lô PP2500090062
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 22
Mã phần lô PP2500090063
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 23
Mã phần lô PP2500090064
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 24
Mã phần lô PP2500090065
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em trên 01 tuổi) 25
Mã phần lô PP2500090066
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 26
Mã phần lô PP2500090067
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.163.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 27
Mã phần lô PP2500090068
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.018.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 28
Mã phần lô PP2500090069
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.981.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 29
Mã phần lô PP2500090070
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.254.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 30
Mã phần lô PP2500090071
Giá từng phần lô 448,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.152.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,971,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 31
Mã phần lô PP2500090072
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 32
Mã phần lô PP2500090073
Giá từng phần lô 510,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,206,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 33
Mã phần lô PP2500090074
Giá từng phần lô 8,353,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.606.945.4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.784.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,076,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 34
Mã phần lô PP2500090075
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 35
Mã phần lô PP2500090076
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 36
Mã phần lô PP2500090077
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 37
Mã phần lô PP2500090078
Giá từng phần lô 320,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.109.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,408,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 38
Mã phần lô PP2500090079
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.145.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,264,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 39
Mã phần lô PP2500090080
Giá từng phần lô 532,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.945.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,656,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 40
Mã phần lô PP2500090081
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.527.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 41
Mã phần lô PP2500090082
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 42
Mã phần lô PP2500090083
Giá từng phần lô 355,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 43
Mã phần lô PP2500090084
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 44
Mã phần lô PP2500090085
Giá từng phần lô 307,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.509.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 45
Mã phần lô PP2500090086
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.254.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 46
Mã phần lô PP2500090087
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 47
Mã phần lô PP2500090088
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.672.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 48
Mã phần lô PP2500090089
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6-12 tuổi) 49
Mã phần lô PP2500090090
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em dưới 6 tuổi) 50
Mã phần lô PP2500090091
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 51
Mã phần lô PP2500090092
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.581.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,776,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 52
Mã phần lô PP2500090093
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.690.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 53
Mã phần lô PP2500090094
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.836.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em từ 6 tháng tuổi) 54
Mã phần lô PP2500090095
Giá từng phần lô 96,479,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.403.265
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.159.880
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,929,593
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 55
Mã phần lô PP2500090096
Giá từng phần lô 321,818,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.570.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.272.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,436,368
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 56
Mã phần lô PP2500090097
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 57
Mã phần lô PP2500090098
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.472.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 58
Mã phần lô PP2500090099
Giá từng phần lô 54,004,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.640.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.001.440
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,087
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 59
Mã phần lô PP2500090100
Giá từng phần lô 340,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.127.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,816,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 60
Mã phần lô PP2500090101
Giá từng phần lô 109,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.250.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,198,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 61
Mã phần lô PP2500090102
Giá từng phần lô 88,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.243.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,771,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 62
Mã phần lô PP2500090103
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.018.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 63
Mã phần lô PP2500090104
Giá từng phần lô 272,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.407.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,443,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em) 64
Mã phần lô PP2500090105
Giá từng phần lô 195,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.477.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,911,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 65
Mã phần lô PP2500090106
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.145.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,264,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai (dành cho trẻ em trên 3 tuổi) 66
Mã phần lô PP2500090107
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.345.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai 67
Mã phần lô PP2500090108
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.690.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 68
Mã phần lô PP2500090109
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 69
Mã phần lô PP2500090110
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 70
Mã phần lô PP2500090111
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 71
Mã phần lô PP2500090112
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 72
Mã phần lô PP2500090113
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 73
Mã phần lô PP2500090114
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 74
Mã phần lô PP2500090115
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 75
Mã phần lô PP2500090116
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 76
Mã phần lô PP2500090117
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.654.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 77
Mã phần lô PP2500090118
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 78
Mã phần lô PP2500090119
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.109.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 79
Mã phần lô PP2500090120
Giá từng phần lô 496,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.854.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,936,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 80
Mã phần lô PP2500090121
Giá từng phần lô 309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.981.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 81
Mã phần lô PP2500090122
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.563.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 82
Mã phần lô PP2500090123
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 83
Mã phần lô PP2500090124
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.036.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 84
Mã phần lô PP2500090125
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.854.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 85
Mã phần lô PP2500090126
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 86
Mã phần lô PP2500090127
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.450.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 87
Mã phần lô PP2500090128
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 88
Mã phần lô PP2500090129
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 89
Mã phần lô PP2500090130
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 90
Mã phần lô PP2500090131
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ từ sơ sinh) 91
Mã phần lô PP2500090132
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 92
Mã phần lô PP2500090133
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 93
Mã phần lô PP2500090134
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 94
Mã phần lô PP2500090135
Giá từng phần lô 213,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,272,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 95
Mã phần lô PP2500090136
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 96
Mã phần lô PP2500090137
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 97
Mã phần lô PP2500090138
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 98
Mã phần lô PP2500090139
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 99
Mã phần lô PP2500090140
Giá từng phần lô 1,058,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.472.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 100
Mã phần lô PP2500090141
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 101
Mã phần lô PP2500090142
Giá từng phần lô 156,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.598.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,136,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 102
Mã phần lô PP2500090143
Giá từng phần lô 84,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.610.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,681,260
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi 103
Mã phần lô PP2500090144
Giá từng phần lô 151,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.226.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,032,640
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mũi (dành cho trẻ em) 104
Mã phần lô PP2500090145
Giá từng phần lô 13,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.723.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->