Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc generic, gồm 09 mặt hàng (phần gói thầu) trong đó: Nhóm 1: 07 mặt hàng, Nhóm 2: 02 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500076558-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc generic, gồm 09 mặt hàng (phần gói thầu) trong đó: Nhóm 1: 07 mặt hàng, Nhóm 2: 02 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500037154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 18,548,830,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500100632 - 299,600,000 214.000.000 149.800.000 4,494,000
2 PP2500100633 - 106,000,000 75.714.286 53.000.000 1,590,000
3 PP2500100634 - 12,607,450,000 9.005.321.429 6.303.725.000 189,111,750
4 PP2500100635 - 29,200,000 20.857.143 14.600.000 438,000
5 PP2500100636 - 730,250,000 521.607.143 365.125.000 10,953,750
6 PP2500100637 - 11,850,000 8.464.286 5.925.000 177,750
7 PP2500100638 - 159,480,000 113.914.286 79.740.000 2,392,200
8 PP2500100639 - 4,243,500,000 3.031.071.429 2.121.750.000 63,652,500
9 PP2500100640 - 361,500,000 258.214.286 180.750.000 5,422,500
Mã phần lô PP2500100632
Giá từng phần lô 299,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,494,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mã phần lô PP2500100633
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100634
Giá từng phần lô 12,607,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.005.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.303.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,111,750
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100635
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100636
Giá từng phần lô 730,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,953,750
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100637
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,750
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100638
Giá từng phần lô 159,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100639
Giá từng phần lô 4,243,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.031.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,652,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100640
Giá từng phần lô 361,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,422,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->