Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc Generic, gồm 31 mặt hàng (trong đó nhóm 1 gồm 03 mặt hàng, nhóm 2 gồm 07 mặt hàng, nhóm 3 gồm 05 mặt hàng, nhóm 4 gồm 16 mặt hàng), mỗi thuốc thuộc một nhóm là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600028676-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Tuy Hòa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc Generic, gồm 31 mặt hàng (trong đó nhóm 1 gồm 03 mặt hàng, nhóm 2 gồm 07 mặt hàng, nhóm 3 gồm 05 mặt hàng, nhóm 4 gồm 16 mặt hàng), mỗi thuốc thuộc một nhóm là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2600014199
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 8,058,313,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600028747 - 17,640,000 25.200.000 12.348.000 176,400
2 PP2600028748 - 39,900,000 57.000.000 27.930.000 399,000
3 PP2600028749 - 138,000,000 197.142.858 96.600.000 1,380,000
4 PP2600028750 - 57,600,000 82.285.715 40.320.000 576,000
5 PP2600028751 - 25,800,000 36.857.143 18.060.000 258,000
6 PP2600028752 - 35,700,000 51.000.000 24.990.000 357,000
7 PP2600028753 - 189,500,000 270.714.286 132.650.000 1,895,000
8 PP2600028754 - 2,190,000 3.128.572 1.533.000 21,900
9 PP2600028755 - 1,078,000,000 1.540.000.000 754.600.000 10,780,000
10 PP2600028756 - 31,500,000 45.000.000 22.050.000 315,000
11 PP2600028757 - 65,000,000 92.857.143 45.500.000 650,000
12 PP2600028758 - 20,160,000 28.800.000 14.112.000 201,600
13 PP2600028759 - 1,309,000,000 1.870.000.000 916.300.000 13,090,000
14 PP2600028760 - 1,200,000,000 1.714.285.715 840.000.000 12,000,000
15 PP2600028761 - 966,000,000 1.380.000.000 676.200.000 9,660,000
16 PP2600028762 - 336,000,000 480.000.000 235.200.000 3,360,000
17 PP2600028763 - 359,100,000 513.000.000 251.370.000 3,591,000
18 PP2600028764 - 16,950,000 24.214.286 11.865.000 169,500
19 PP2600028765 - 575,600,000 822.285.715 402.920.000 5,756,000
20 PP2600028766 - 204,000,000 291.428.572 142.800.000 2,040,000
21 PP2600028767 - 3,200,000 4.571.429 2.240.000 32,000
22 PP2600028768 - 475,000,000 678.571.429 332.500.000 4,750,000
23 PP2600028769 - 108,000,000 154.285.715 75.600.000 1,080,000
24 PP2600028770 - 312,000,000 445.714.286 218.400.000 3,120,000
25 PP2600028771 - 8,280,000 11.828.572 5.796.000 82,800
26 PP2600028772 - 336,000,000 480.000.000 235.200.000 3,360,000
27 PP2600028773 - 19,700,000 28.142.858 13.790.000 197,000
28 PP2600028774 - 46,800,000 66.857.143 32.760.000 468,000
29 PP2600028775 - 52,500,000 75.000.000 36.750.000 525,000
30 PP2600028776 - 23,000,000 32.857.143 16.100.000 230,000
31 PP2600028777 - 6,193,600 8.848.000 4.335.520 61,936
Mã phần lô PP2600028747
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028748
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028749
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028750
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028751
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028752
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028753
Giá từng phần lô 189,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,895,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028754
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028755
Giá từng phần lô 1,078,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028756
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028757
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028758
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028759
Giá từng phần lô 1,309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028760
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028761
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028762
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028763
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,591,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028764
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028765
Giá từng phần lô 575,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028766
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028767
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028768
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028769
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028770
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028771
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028772
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028773
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028774
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028775
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028776
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600028777
Giá từng phần lô 6,193,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.335.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,936
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->