Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc Generic thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn bổ sung năm 2026 của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Th

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600030063-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2026 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc Generic thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn bổ sung năm 2026 của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Th
Số hiệu KHLCNT PL2600015669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 5,545,717,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600032241 - 135,000,000 192.375.000 94.500.000 2,025,000
2 PP2600032242 - 304,710,000 434.211.750 213.297.000 4,570,650
3 PP2600032243 - 180,000,000 256.500.000 126.000.000 2,700,000
4 PP2600032244 - 770,000,000 1.097.250.000 539.000.000 11,550,000
5 PP2600032245 - 67,200,000 95.760.000 47.040.000 1,008,000
6 PP2600032246 - 4,500,000 6.412.500 3.150.000 67,500
7 PP2600032247 - 126,500,000 180.262.500 88.550.000 1,897,500
8 PP2600032248 - 63,900,000 91.057.500 44.730.000 958,500
9 PP2600032249 - 69,720,000 99.351.000 48.804.000 1,045,800
10 PP2600032250 - 54,999,000 78.373.575 38.499.300 824,985
11 PP2600032251 - 515,000,000 733.875.000 360.500.000 7,725,000
12 PP2600032252 - 265,000,000 377.625.000 185.500.000 3,975,000
13 PP2600032253 - 12,900,000 18.382.500 9.030.000 193,500
14 PP2600032254 - 359,016,000 511.597.800 251.311.200 5,385,240
15 PP2600032255 - 162,000,000 230.850.000 113.400.000 2,430,000
16 PP2600032256 - 759,500,000 1.082.287.500 531.650.000 11,392,500
17 PP2600032257 - 124,740,000 177.754.500 87.318.000 1,871,100
18 PP2600032258 - 9,834,000 14.013.450 6.883.800 147,510
19 PP2600032259 - 1,399,000 1.993.575 979.300 20,985
20 PP2600032260 - 286,000,000 407.550.000 200.200.000 4,290,000
21 PP2600032261 - 44,100,000 62.842.500 30.870.000 661,500
22 PP2600032262 - 30,000,000 42.750.000 21.000.000 450,000
23 PP2600032263 - 62,250,000 88.706.250 43.575.000 933,750
24 PP2600032264 - 6,200,000 8.835.000 4.340.000 93,000
25 PP2600032265 - 233,625,000 332.915.625 163.537.500 3,504,375
26 PP2600032266 - 630,000 897.750 441.000 9,450
27 PP2600032267 - 98,000,000 139.650.000 68.600.000 1,470,000
28 PP2600032268 - 16,000,000 22.800.000 11.200.000 240,000
29 PP2600032269 - 315,000,000 448.875.000 220.500.000 4,725,000
30 PP2600032270 - 210,000,000 299.250.000 147.000.000 3,150,000
31 PP2600032271 - 257,994,000 367.641.450 180.595.800 3,869,910
Mã phần lô PP2600032241
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032242
Giá từng phần lô 304,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.211.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,570,650
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032243
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032244
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032245
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032246
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032247
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,897,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032248
Giá từng phần lô 63,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.057.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032249
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.351.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032250
Giá từng phần lô 54,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.373.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.499.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,985
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032251
Giá từng phần lô 515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,725,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032252
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032253
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032254
Giá từng phần lô 359,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.597.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.311.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,385,240
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032255
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032256
Giá từng phần lô 759,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.082.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,392,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032257
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.754.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,100
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032258
Giá từng phần lô 9,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.013.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.883.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,510
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032259
Giá từng phần lô 1,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,985
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032260
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032261
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032262
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032263
Giá từng phần lô 62,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.706.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,750
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032264
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032265
Giá từng phần lô 233,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.915.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,504,375
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032266
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032267
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032268
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032269
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032270
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2600032271
Giá từng phần lô 257,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.641.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.595.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,869,910
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->