Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500210245-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế Huyện Khánh Sơn
Chủ đầu tư Trung Tâm Y tế Huyện Khánh Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500104019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Khánh Sơn, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 453,863,770 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500241936 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m 31,650,000 45.214.285,71 15.825.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 474,750
2 PP2500241937 - Băng thun 10cm x 4,5m 5,727,000 8.181.428,57 2.863.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 85,905
3 PP2500241938 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide 6.0 số 2/0 10,029,600 14.328.000 5.014.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 150,444
4 PP2500241939 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 3/0 6,741,000 9.630.000 3.370.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 101,115
5 PP2500241940 - Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom số 1 kim tròn HR40mm, chỉ dài 75cm 5,454,540 7.792.200 2.727.270 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 81,818
6 PP2500241941 - Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom số 2/0 kim tròn HR26mm, chỉ dài 75cm 9,744,000 13.920.000 4.872.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 146,160
7 PP2500241942 - Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom số 3/0 kim tròn HR26mm, chỉ dài 75cm 17,380,440 24.829.200 8.690.220 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 260,706
8 PP2500241943 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn MEDCATH (ống thông FEP, G20) 29,780,000 42.542.857,14 14.890.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 446,700
9 PP2500241944 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn MEDCATH (ống thông FEP, G22) 44,670,000 63.814.285,71 22.335.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 670,050
10 PP2500241945 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn MEDCATH (ống thông FEP, G24) 89,340,000 127.628.571,43 44.670.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,340,100
11 PP2500241946 - Băng chỉ thị nhiệt độ 1,196,000 1.708.571,43 598.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,940
12 PP2500241947 - Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA (2,5cm x 5m) 37,000,000 52.857.142,86 18.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 555,000
13 PP2500241948 - Mũ chụp đầu y tế (Bao tóc) 203,400 290.571,43 101.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,051
14 PP2500241949 - Bơm tiêm 50ml dùng nuôi ăn 570,000 814.285,71 285.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,550
15 PP2500241950 - Bông y tế không thấm nước 1,785,000 2.550.000 892.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 26,775
16 PP2500241951 - Chỉ Caresyn (Polyglycolic Acid) số 2/0, kim tròn, dài 26 mm 3,486,000 4.980.000 1.743.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 52,290
17 PP2500241952 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 2/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn 18,748,800 26.784.000 9.374.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 281,232
18 PP2500241953 - Chỉ Caresorb(Polyglactin 910) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, 13,500,000 19.285.714,29 6.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 202,500
19 PP2500241954 - Lưỡi dao mổ 440,000 628.571,43 220.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,600
20 PP2500241955 - Dây garo 192,600 275.142,86 96.300 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,889
21 PP2500241956 - Ống hút đàm có kiểm soát các số 415,800 594.000 207.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,237
22 PP2500241957 - Dây thở oxy hai nhánh trẻ sơ sinh 480,000 685.714,29 240.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,200
23 PP2500241958 - Gạc cầu sản khoa Ø 45mm (tiệt trùng) 283,500 405.000 141.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,252
24 PP2500241959 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 cm x 30 cm x 12 lớp, vô trùng, có cản quang 1,575,000 2.250.000 787.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,625
25 PP2500241960 - Găng tay khám 36,250,000 51.785.714,29 18.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 543,750
26 PP2500241961 - Găng tay sản khoa 73,500 105.000 36.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,102
27 PP2500241962 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5 41,160,000 58.800.000 20.580.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 617,400
28 PP2500241963 - Găng tay phẫu thuật vô trùng (các cở) 19,656,000 28.080.000 9.828.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 294,840
29 PP2500241964 - Gel điện cực EF Medical Italy 375,000 535.714,29 187.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,625
30 PP2500241965 - Hộp an toàn 750,000 1.071.428,57 375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,250
31 PP2500241966 - Kẹp rốn sơ sinh 756,000 1.080.000 378.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,340
32 PP2500241967 - Tấm trải Nilon 1,434,000 2.048.571,43 717.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,510
33 PP2500241968 - Khẩu trang y tế 18,000,000 25.714.285,71 9.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 270,000
34 PP2500241969 - Kim Châm cứu (Sterile Acupuncture needles) (số 3) 530,000 757.142,86 265.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,950
35 PP2500241970 - Kim châm cứu số 4 520,000 742.857,14 260.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,800
36 PP2500241971 - Kim Châm cứu (Sterile Acupuncture needles) (số 5) 530,000 757.142,86 265.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,950
37 PP2500241972 - Kim gây tê răng 252,000 360.000 126.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,780
38 PP2500241973 - Lam kính trơn 544,320 777.600 272.160 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,164
39 PP2500241974 - Bộ Mask thở khí dung người lớn/ trẻ em 120,120 171.600 60.060 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,801
40 PP2500241975 - Miếng dán điện cực 512,000 731.428,57 256.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,680
41 PP2500241976 - Sonde dạ dày 60,000 85.714,29 30.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900
42 PP2500241977 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton) ComforSoft mã hóa màu, các số 1,830,150 2.614.500 915.075 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 27,452
43 PP2500241978 - Ống Sonde RECTALcác số 118,000 168.571,43 59.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,770
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500241936
Giá từng phần lô 31,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.214.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500241937
Giá từng phần lô 5,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.863.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide 6.0 số 2/0
Mã phần lô PP2500241938
Giá từng phần lô 10,029,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.014.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,444
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 3/0
Mã phần lô PP2500241939
Giá từng phần lô 6,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.370.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom số 1 kim tròn HR40mm, chỉ dài 75cm
Mã phần lô PP2500241940
Giá từng phần lô 5,454,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.792.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.727.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,818
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom số 2/0 kim tròn HR26mm, chỉ dài 75cm
Mã phần lô PP2500241941
Giá từng phần lô 9,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom số 3/0 kim tròn HR26mm, chỉ dài 75cm
Mã phần lô PP2500241942
Giá từng phần lô 17,380,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.829.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.690.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,706
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kim luồn tĩnh mạch an toàn MEDCATH (ống thông FEP, G20)
Mã phần lô PP2500241943
Giá từng phần lô 29,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.542.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kim luồn tĩnh mạch an toàn MEDCATH (ống thông FEP, G22)
Mã phần lô PP2500241944
Giá từng phần lô 44,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.814.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kim luồn tĩnh mạch an toàn MEDCATH (ống thông FEP, G24)
Mã phần lô PP2500241945
Giá từng phần lô 89,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.628.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2500241946
Giá từng phần lô 1,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA (2,5cm x 5m)
Mã phần lô PP2500241947
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Mũ chụp đầu y tế (Bao tóc)
Mã phần lô PP2500241948
Giá từng phần lô 203,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,051
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Bơm tiêm 50ml dùng nuôi ăn
Mã phần lô PP2500241949
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500241950
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ Caresyn (Polyglycolic Acid) số 2/0, kim tròn, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500241951
Giá từng phần lô 3,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 2/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2500241952
Giá từng phần lô 18,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.374.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,232
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Chỉ Caresorb(Polyglactin 910) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm,
Mã phần lô PP2500241953
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500241954
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Dây garo
Mã phần lô PP2500241955
Giá từng phần lô 192,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,889
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Ống hút đàm có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2500241956
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Dây thở oxy hai nhánh trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500241957
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Gạc cầu sản khoa Ø 45mm (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500241958
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 cm x 30 cm x 12 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2500241959
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Găng tay khám
Mã phần lô PP2500241960
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.785.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Găng tay sản khoa
Mã phần lô PP2500241961
Giá từng phần lô 73,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5
Mã phần lô PP2500241962
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Găng tay phẫu thuật vô trùng (các cở)
Mã phần lô PP2500241963
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Gel điện cực EF Medical Italy
Mã phần lô PP2500241964
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Hộp an toàn
Mã phần lô PP2500241965
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2500241966
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Tấm trải Nilon
Mã phần lô PP2500241967
Giá từng phần lô 1,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500241968
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kim Châm cứu (Sterile Acupuncture needles) (số 3)
Mã phần lô PP2500241969
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kim châm cứu số 4
Mã phần lô PP2500241970
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kim Châm cứu (Sterile Acupuncture needles) (số 5)
Mã phần lô PP2500241971
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2500241972
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2500241973
Giá từng phần lô 544,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,164
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Bộ Mask thở khí dung người lớn/ trẻ em
Mã phần lô PP2500241974
Giá từng phần lô 120,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2500241975
Giá từng phần lô 512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2500241976
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton) ComforSoft mã hóa màu, các số
Mã phần lô PP2500241977
Giá từng phần lô 1,830,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,452
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Ống Sonde RECTALcác số
Mã phần lô PP2500241978
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->