Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600002287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500353557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 558,274,950 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500619728 - Hóa chất định lượng HbA1C | 16,560,000 | 23.000.000 | 8.280.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | |
| 2 | PP2500619729 - HbA1c Calibrator | 5,000,000 | 6.945.000 | 2.500.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | |
| 3 | PP2500619730 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 35,400,000 | 49.167.000 | 17.700.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 4 | PP2500619731 - Dung dịch pha loãng máu | 47,401,200 | 65.835.000 | 23.700.600 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 5 | PP2500619732 - Dung dịch rửa máy huyết học | 40,800,000 | 56.667.000 | 20.400.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 6 | PP2500619733 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 1,300,000 | 1.806.000 | 650.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 7 | PP2500619734 - Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần | 525,000 | 730.000 | 262.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 8 | PP2500619735 - Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp | 525,000 | 730.000 | 262.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 9 | PP2500619736 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 3,402,000 | 4.725.000 | 1.701.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 10 | PP2500619737 - Hóa chất Định lượng Creatinin | 3,076,500 | 4.273.000 | 1.538.250 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 11 | PP2500619738 - Hóa chất định lượng Glucose | 4,200,000 | 5.834.000 | 2.100.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 12 | PP2500619739 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 52,767,000 | 73.287.500 | 26.383.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 13 | PP2500619740 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 630,000 | 875.000 | 315.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 14 | PP2500619741 - Hóa chất Định lượng Triglycerides | 10,875,000 | 15.105.000 | 5.437.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 15 | PP2500619742 - Hóa chất Định lượng Urê máu | 4,635,500 | 6.439.000 | 2.317.750 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 16 | PP2500619743 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) | 11,970,000 | 16.625.000 | 5.985.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 17 | PP2500619744 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) | 7,980,000 | 11.084.000 | 3.990.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 18 | PP2500619745 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 7,959,000 | 11.055.000 | 3.979.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 19 | PP2500619746 - Level 2 Control sinh hóa | 6,670,000 | 9.264.000 | 3.335.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 20 | PP2500619747 - Máu nội kiểm huyết học | 7,920,000 | 11.000.000 | 3.960.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 21 | PP2500619748 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng AFP | 5,640,000 | 7.834.000 | 2.820.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 22 | PP2500619749 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP | 5,346,530 | 7.426.000 | 2.673.265 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 23 | PP2500619750 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CEA | 5,328,000 | 7.400.000 | 2.664.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 24 | PP2500619751 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA | 5,346,530 | 7.426.000 | 2.673.265 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 25 | PP2500619752 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng PSA | 7,603,200 | 10.560.000 | 3.801.600 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 26 | PP2500619753 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PSA | 2,520,000 | 3.500.000 | 1.260.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 27 | PP2500619754 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 bằng kỹ thuật CLIA hoặc ELISA | 3,780,000 | 5.250.000 | 1.890.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 28 | PP2500619755 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm T4 bằng kỹ thuật CLIA hoặc ELISA | 3,780,000 | 5.250.000 | 1.890.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 29 | PP2500619756 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng TSH | 5,342,400 | 7.420.000 | 2.671.200 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 30 | PP2500619757 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH | 2,640,270 | 3.668.000 | 1.320.135 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 31 | PP2500619758 - Hóa chất định lượng Anti-Thyroglobulin bằng kỹ thuật CLIA hoặc ELISA | 5,384,600 | 7.479.000 | 2.692.300 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 32 | PP2500619759 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA125 | 10,093,300 | 14.019.000 | 5.046.650 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 33 | PP2500619760 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA125 | 2,640,270 | 3.668.000 | 1.320.135 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 34 | PP2500619761 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA15-3 | 10,093,300 | 14.019.000 | 5.046.650 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 35 | PP2500619762 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA15-3 | 2,640,270 | 3.668.000 | 1.320.135 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 36 | PP2500619763 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA19-9 | 10,266,700 | 14.260.000 | 5.133.350 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 37 | PP2500619764 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA19-9 | 2,640,270 | 3.668.000 | 1.320.135 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 38 | PP2500619765 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA72-4 | 7,709,800 | 10.709.000 | 3.854.900 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 39 | PP2500619766 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA72-4 | 4,610,780 | 6.404.000 | 2.305.390 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 40 | PP2500619767 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 6,118,900 | 8.499.000 | 3.059.450 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 41 | PP2500619768 - Test chẩn đoán Sán chó IgG (Enchinococcus) bằng kỹ thuật ELISA | 3,395,000 | 4.716.000 | 1.697.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 42 | PP2500619769 - Test chẩn đoán Fasiola IgG (Sán lá gan lớn) bằng kỹ thuật ELISA | 6,238,050 | 8.664.000 | 3.119.025 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 43 | PP2500619770 - Test chẩn đoán ToxocaraIgG (giun đũa, chó, mèo) bằng kỹ thuật ELISA | 3,400,000 | 4.723.000 | 1.700.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 44 | PP2500619771 - Anti A | 400,000 | 556.000 | 200.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 45 | PP2500619772 - Anti B | 400,000 | 556.000 | 200.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 46 | PP2500619773 - Cồn tuyệt đối Ethanol | 200,000 | 278.000 | 100.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 47 | PP2500619774 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao | 13,950,000 | 19.375.000 | 6.975.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 48 | PP2500619775 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 22,000,000 | 30.556.000 | 11.000.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 49 | PP2500619776 - Gel siêu âm | 3,000,000 | 4.167.000 | 1.500.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 50 | PP2500619777 - Nước cất 2 lần | 220,000 | 306.000 | 110.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 51 | PP2500619778 - Nước Javel | 26,880,000 | 37.334.000 | 13.440.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 52 | PP2500619779 - Ống EDTA | 9,000,000 | 12.500.000 | 4.500.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 53 | PP2500619780 - Test AFP | 6,300,000 | 8.750.000 | 3.150.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 54 | PP2500619781 - Test CEA | 6,300,000 | 8.750.000 | 3.150.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 55 | PP2500619782 - Test Helicobacter Pylori | 6,960,000 | 9.667.000 | 3.480.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 56 | PP2500619783 - Test HIV | 9,765,000 | 13.563.000 | 4.882.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 57 | PP2500619784 - Test Anti HBs | 2,120,000 | 2.945.000 | 1.060.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 58 | PP2500619785 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 5,544,000 | 7.700.000 | 2.772.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 59 | PP2500619786 - Test nhanh HCV | 3,108,000 | 4.317.000 | 1.554.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 60 | PP2500619787 - Test nước tiểu 11 thông số | 20,350,000 | 28.264.000 | 10.175.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 61 | PP2500619788 - Test PSA | 5,386,500 | 7.482.000 | 2.693.250 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 62 | PP2500619789 - Test TB (tubeculosis) | 3,150,000 | 4.375.000 | 1.575.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 63 | PP2500619790 - Test ma túy 5 chân (Amphetamin, Marijuana, Morphin,Codein, Heroin) | 17,640,000 | 24.500.000 | 8.820.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam | |
| 64 | PP2500619791 - Clorofrom | 1,100,000 | 1.528.000 | 550.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | |
| 65 | PP2500619792 - Ether 30-60 | 622,080 | 864.000 | 311.040 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | |
| 66 | PP2500619793 - Ethyl acetat | 267,000 | 371.000 | 133.500 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | |
| 67 | PP2500619794 - N-Butanol | 420,000 | 584.000 | 210.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | |
| 68 | PP2500619795 - Methanol | 198,000 | 275.000 | 99.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | |
| 69 | PP2500619796 - Toluen | 840,000 | 1.167.000 | 420.000 | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
Hóa chất định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500619728 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
HbA1c Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500619729 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500619730 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500619731 |
| Giá từng phần lô | 47,401,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.700.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500619732 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500619733 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500619734 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500619735 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500619736 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500619737 |
| Giá từng phần lô | 3,076,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.538.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500619738 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500619739 |
| Giá từng phần lô | 52,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.383.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500619740 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500619741 |
| Giá từng phần lô | 10,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Định lượng Urê máu |
|
| Mã phần lô | PP2500619742 |
| Giá từng phần lô | 4,635,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.439.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.317.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500619743 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500619744 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500619745 |
| Giá từng phần lô | 7,959,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.979.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Level 2 Control sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500619746 |
| Giá từng phần lô | 6,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máu nội kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500619747 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500619748 |
| Giá từng phần lô | 5,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500619749 |
| Giá từng phần lô | 5,346,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.673.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500619750 |
| Giá từng phần lô | 5,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500619751 |
| Giá từng phần lô | 5,346,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.673.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500619752 |
| Giá từng phần lô | 7,603,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.801.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500619753 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 bằng kỹ thuật CLIA hoặc ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500619754 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm T4 bằng kỹ thuật CLIA hoặc ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500619755 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500619756 |
| Giá từng phần lô | 5,342,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.671.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500619757 |
| Giá từng phần lô | 2,640,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Anti-Thyroglobulin bằng kỹ thuật CLIA hoặc ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500619758 |
| Giá từng phần lô | 5,384,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.479.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.692.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2500619759 |
| Giá từng phần lô | 10,093,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.046.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2500619760 |
| Giá từng phần lô | 2,640,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500619761 |
| Giá từng phần lô | 10,093,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.046.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500619762 |
| Giá từng phần lô | 2,640,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500619763 |
| Giá từng phần lô | 10,266,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.133.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500619764 |
| Giá từng phần lô | 2,640,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500619765 |
| Giá từng phần lô | 7,709,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.854.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500619766 |
| Giá từng phần lô | 4,610,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.305.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500619767 |
| Giá từng phần lô | 6,118,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.059.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test chẩn đoán Sán chó IgG (Enchinococcus) bằng kỹ thuật ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500619768 |
| Giá từng phần lô | 3,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test chẩn đoán Fasiola IgG (Sán lá gan lớn) bằng kỹ thuật ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500619769 |
| Giá từng phần lô | 6,238,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.119.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test chẩn đoán ToxocaraIgG (giun đũa, chó, mèo) bằng kỹ thuật ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500619770 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500619771 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500619772 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500619773 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao |
|
| Mã phần lô | PP2500619774 |
| Giá từng phần lô | 13,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500619775 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500619776 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500619777 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500619778 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500619779 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500619780 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500619781 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test Helicobacter Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500619782 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500619783 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500619784 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500619785 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500619786 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.317.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500619787 |
| Giá từng phần lô | 20,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500619788 |
| Giá từng phần lô | 5,386,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.693.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test TB (tubeculosis) |
|
| Mã phần lô | PP2500619789 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test ma túy 5 chân (Amphetamin, Marijuana, Morphin,Codein, Heroin) |
|
| Mã phần lô | PP2500619790 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clorofrom |
|
| Mã phần lô | PP2500619791 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ether 30-60 |
|
| Mã phần lô | PP2500619792 |
| Giá từng phần lô | 622,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ethyl acetat |
|
| Mã phần lô | PP2500619793 |
| Giá từng phần lô | 267,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
N-Butanol |
|
| Mã phần lô | PP2500619794 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500619795 |
| Giá từng phần lô | 198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Toluen |
|
| Mã phần lô | PP2500619796 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cồng suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 12/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo tháng)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi