Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất dùng trong xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393551-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất dùng trong xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300267320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 402,156,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.032.350 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300592922 - Dung dịch Isotonac 3 93,600,000 140.400.000 65.520.000 6
2 PP2300592923 - Dung dịch Hemolynac 3N 54,200,000 81.300.000 37.940.000 4
3 PP2300592924 - Dung dịch Cleanac 30,480,000 45.720.000 21.336.000 2
4 PP2300592925 - Dung dịch Cleanac 3 15,240,000 22.860.000 10.668.000 1
5 PP2300592926 - Máu chuẩn MEK-3DN 10,000,000 15.000.000 7.000.000 1
6 PP2300592927 - ALT / GPT 12,893,760 19.340.640 9.025.632 434
7 PP2300592928 - AMYLASE 8,484,080 12.726.120 5.938.856 73
8 PP2300592929 - AST / GOT 12,893,760 19.340.640 9.025.632 434
9 PP2300592930 - DIRECT BILIRUBIN 2,088,900 3.133.350 1.462.230 109
10 PP2300592931 - TOTAL BILIRUBIN 2,088,900 3.133.350 1.462.230 109
11 PP2300592932 - CREATINE 12,760,000 19.140.000 8.932.000 724
12 PP2300592933 - UREA 22,880,000 34.320.000 16.016.000 724
13 PP2300592934 - XL Wash 14,577,600 21.866.400 10.204.320 790
14 PP2300592935 - TOTAL PROTEIN 814,000 1.221.000 569.800 73
15 PP2300592936 - ALBUMIN 814,000 1.221.000 569.800 73
16 PP2300592937 - Erba Norm 9,806,640 14.709.960 6.864.648 20
17 PP2300592938 - XL Muiltical 7,200,000 10.800.000 5.040.000 8
18 PP2300592939 - GGT BR 3,080,000 4.620.000 2.156.000 145
19 PP2300592940 - Triglycerid 10,780,000 16.170.000 7.546.000 362
20 PP2300592941 - GLUCOSE 9,504,000 14.256.000 6.652.800 724
21 PP2300592942 - URIC ACID 4,875,200 7.312.800 3.412.640 181
22 PP2300592943 - HDL CHOLESTEROL DIRECT 52,976,000 79.464.000 37.083.200 369
23 PP2300592944 - CHOLESTEROL 10,120,000 15.180.000 7.084.000 362
Dung dịch Isotonac 3
Mã phần lô PP2300592922
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Hemolynac 3N
Mã phần lô PP2300592923
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Cleanac
Mã phần lô PP2300592924
Giá từng phần lô 30,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Cleanac 3
Mã phần lô PP2300592925
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máu chuẩn MEK-3DN
Mã phần lô PP2300592926
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ALT / GPT
Mã phần lô PP2300592927
Giá từng phần lô 12,893,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.340.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.025.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 434
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
AMYLASE
Mã phần lô PP2300592928
Giá từng phần lô 8,484,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.726.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.938.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
AST / GOT
Mã phần lô PP2300592929
Giá từng phần lô 12,893,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.340.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.025.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 434
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
DIRECT BILIRUBIN
Mã phần lô PP2300592930
Giá từng phần lô 2,088,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.133.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
TOTAL BILIRUBIN
Mã phần lô PP2300592931
Giá từng phần lô 2,088,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.133.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CREATINE
Mã phần lô PP2300592932
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 724
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
UREA
Mã phần lô PP2300592933
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 724
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
XL Wash
Mã phần lô PP2300592934
Giá từng phần lô 14,577,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.866.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.204.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
TOTAL PROTEIN
Mã phần lô PP2300592935
Giá từng phần lô 814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ALBUMIN
Mã phần lô PP2300592936
Giá từng phần lô 814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Erba Norm
Mã phần lô PP2300592937
Giá từng phần lô 9,806,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.709.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.864.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
XL Muiltical
Mã phần lô PP2300592938
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
GGT BR
Mã phần lô PP2300592939
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Triglycerid
Mã phần lô PP2300592940
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
GLUCOSE
Mã phần lô PP2300592941
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 724
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
URIC ACID
Mã phần lô PP2300592942
Giá từng phần lô 4,875,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.312.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HDL CHOLESTEROL DIRECT
Mã phần lô PP2300592943
Giá từng phần lô 52,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.083.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 369
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300592944
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->