Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất sinh hóa huyết học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400017611-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2024 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất sinh hóa huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2400000357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 356,294,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.344.412 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400001240 - Định lượng HbA1C 49,600,000 70.857.143 34.720.000 53
2 PP2400001241 - Dung dịch ly giải hồng cầu 46,800,000 66.857.143 32.760.000 3
3 PP2400001242 - Dung dịch pha loãng máu 45,600,000 65.142.857 31.920.000 80
4 PP2400001243 - Dung dịch rửa máy huyết học 34,800,000 49.714.286 24.360.000 40
5 PP2400001244 - HbA1c Calibrator 3,550,000 5.071.429 2.485.000 1
6 PP2400001245 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 3,871,296 5.530.423 2.709.907 70
7 PP2400001246 - Hóa chất Định lượng Albumin 442,926 632.751 310.048 17
8 PP2400001247 - Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần 1,207,278 1.724.683 845.095 23
9 PP2400001248 - Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp 1,349,650 1.928.071 944.755 18
10 PP2400001249 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 6,044,808 8.635.440 4.231.366 167
11 PP2400001250 - Hóa chất Định lượng Creatinin 2,238,910 3.198.443 1.567.237 83
12 PP2400001251 - Hóa chất định lượng Glucose 26,421,650 37.745.214 18.495.155 417
13 PP2400001252 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 55,930,040 79.900.057 39.151.028 127
14 PP2400001253 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 896,728 1.281.040 627.710 50
15 PP2400001254 - Hóa chất Định lượng Triglycerides 25,037,920 35.768.457 17.526.544 417
16 PP2400001255 - Hóa chất Định lượng Urê máu 3,963,560 5.662.229 2.774.492 167
17 PP2400001256 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) 11,281,800 16.116.857 7.897.260 250
18 PP2400001257 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) 11,281,800 16.116.857 7.897.260 250
19 PP2400001258 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 9,496,234 13.566.049 6.647.364 200
20 PP2400001259 - Level 2 Control sinh hóa 8,970,000 12.814.286 6.279.000 5
21 PP2400001260 - Máu nội kiểm huyết học 5 thành phần 7,510,000 10.728.571 5.257.000 3
Định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2400001240
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400001241
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2400001242
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400001243
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1c Calibrator
Mã phần lô PP2400001244
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400001245
Giá từng phần lô 3,871,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.530.423
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.907
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400001246
Giá từng phần lô 442,926
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.751
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400001247
Giá từng phần lô 1,207,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.724.683
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400001248
Giá từng phần lô 1,349,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400001249
Giá từng phần lô 6,044,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.635.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.231.366
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400001250
Giá từng phần lô 2,238,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.198.443
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.567.237
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400001251
Giá từng phần lô 26,421,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.745.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.495.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400001252
Giá từng phần lô 55,930,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.900.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.151.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400001253
Giá từng phần lô 896,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2400001254
Giá từng phần lô 25,037,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.768.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.526.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Định lượng Urê máu
Mã phần lô PP2400001255
Giá từng phần lô 3,963,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.662.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.774.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400001256
Giá từng phần lô 11,281,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.116.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.897.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400001257
Giá từng phần lô 11,281,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.116.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.897.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2400001258
Giá từng phần lô 9,496,234
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.566.049
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.647.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Level 2 Control sinh hóa
Mã phần lô PP2400001259
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu nội kiểm huyết học 5 thành phần
Mã phần lô PP2400001260
Giá từng phần lô 7,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->