Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng trên Hệ thống máy của bệnh viện tại khoa Giải phẫu bệnh
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600384535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 16 ngày, 22 giờ 47 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng trên Hệ thống máy của bệnh viện tại khoa Giải phẫu bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600219338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 10,885,663,964 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600297734 - Gel cắt lạnh | 18,000,000 | 17.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.000.000 | 270,000 | |
| 2 | PP2600297735 - Bộ kit vận hành máy giải trình tự gen | 921,240,000 | 877.371.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 307.080.000 | 13,818,600 | |
| 3 | PP2600297736 - Bộ kit chuẩn bị thư viện công suất cao phân tích đột biến gen BRCA1/2ung thư vú từ máu toàn phần hoặc mô FFPE bằng NGS | 207,576,000 | 197.691.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 69.192.000 | 3,113,640 | |
| 4 | PP2600297737 - Bộ kit chuẩn bị thư viện phân tích 84 gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS từ mẫu đúc mô FFPE | 720,000,000 | 685.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 240.000.000 | 10,800,000 | |
| 5 | PP2600297738 - Bộ kit chuẩn bị thư viện phân tích 108 gen DNA ung thư máu bằng NGS từ mẫu máu, mẫu tủy xương, mẫu hạch bạch huyết | 576,000,000 | 548.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 192.000.000 | 8,640,000 | |
| 6 | PP2600297739 - Bộ kit chuẩn bị thư viện dành cho phân tích 482 đột biến soma thuộc 13 gen liên quan tới các ung thư phổi không tế bào nhỏ hoặc ung thư đại trực tràng | 186,720,000 | 177.828.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 62.240.000 | 2,800,800 | |
| 7 | PP2600297740 - Bộ kit phát hiện 100 gen bằng công nghệ giải trình tự | 555,000,000 | 528.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 185.000.000 | 8,325,000 | |
| 8 | PP2600297741 - Kit tách chiết DNA từ máu | 17,010,000 | 16.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.670.000 | 255,150 | |
| 9 | PP2600297742 - Kit tách nucleic acid từ mẫu mô cố định bằng formalin | 89,743,500 | 85.470.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 29.914.500 | 1,346,153 | |
| 10 | PP2600297743 - Kit tách cfDNA | 91,350,000 | 87.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.450.000 | 1,370,250 | |
| 11 | PP2600297744 - Kit tách RNA | 29,200,500 | 27.810.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.733.500 | 438,008 | |
| 12 | PP2600297745 - Kít xét nghiệm đột biến gene ctDNA EGFR | 13,125,000 | 12.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.375.000 | 196,875 | |
| 13 | PP2600297746 - Bộxét nghiệm IVD định tính đột biến trên các gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA,NRAS, KRAS | 8,925,000 | 8.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.975.000 | 133,875 | |
| 14 | PP2600297747 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR | 1,100,400,000 | 1.048.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 366.800.000 | 16,506,000 | |
| 15 | PP2600297748 - Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET | 433,282,464 | 412.649.966 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 144.427.488 | 6,499,237 | |
| 16 | PP2600297749 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene BRAF vàgen nội kiểm | 412,650,000 | 393.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 137.550.000 | 6,189,750 | |
| 17 | PP2600297750 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS vàgen nội kiểm | 687,750,000 | 655.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 229.250.000 | 10,316,250 | |
| 18 | PP2600297751 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene NRAS | 687,750,000 | 655.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 229.250.000 | 10,316,250 | |
| 19 | PP2600297752 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene ALK vàgen nội kiểm | 344,137,500 | 327.750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 114.712.500 | 5,162,063 | |
| 20 | PP2600297753 - Bộ kit phát hiện đột biến gen BRAF ở người | 315,000,000 | 300.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 105.000.000 | 4,725,000 | |
| 21 | PP2600297754 - Bộ kit phát hiện đột biến gen EGFR ở người | 672,000,000 | 640.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 224.000.000 | 10,080,000 | |
| 22 | PP2600297755 - Bộ kit phát hiện đột biến gen KRAS ở người | 629,160,000 | 599.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 209.720.000 | 9,437,400 | |
| 23 | PP2600297756 - Bộ kit phát hiện đột biến gen NRAS ở người | 672,000,000 | 640.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 224.000.000 | 10,080,000 | |
| 24 | PP2600297757 - Kit xét nghiệm phát hiện đa hình gen DPYD | 239,904,000 | 228.480.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 79.968.000 | 3,598,560 | |
| 25 | PP2600297758 - Kit định lượng nồng độ DNA sợi đôi bằng huỳnh quang | 31,000,000 | 29.523.810 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.333.334 | 465,000 | |
| 26 | PP2600297759 - Hoá chất chạy máy S1 | 10,400,000 | 9.904.762 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.466.667 | 156,000 | |
| 27 | PP2600297760 - Hoá chất chạy máy S3 | 10,400,000 | 9.904.762 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.466.667 | 156,000 | |
| 28 | PP2600297761 - Thang chuẩn định vị 20bp-1kb | 10,110,000 | 9.628.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.370.000 | 151,650 | |
| 29 | PP2600297762 - 0.1ml tube (4-strip) | 16,640,000 | 15.847.620 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.546.667 | 249,600 | |
| 30 | PP2600297763 - Bộ xét nghiệm Human Papilloma Virus (HPV) | 161,920,000 | 154.209.524 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 53.973.334 | 2,428,800 | |
| 31 | PP2600297764 - Bộ kit chuẩn bị thư viện phân tích 13 gen ung thư | 311,200,000 | 296.380.953 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 103.733.334 | 4,668,000 | |
| 32 | PP2600297765 - Thang chuẩn kích thước 15-622bp | 8,920,000 | 8.495.239 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.973.334 | 133,800 | |
| 33 | PP2600297766 - Thang chuẩn kích thước 500bp-23kb | 9,400,000 | 8.952.381 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.133.334 | 141,000 | |
| 34 | PP2600297767 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR T790M vàC797S | 687,750,000 | 655.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 229.250.000 | 10,316,250 |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2600297734 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit vận hành máy giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2600297735 |
| Giá từng phần lô | 921,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,818,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit chuẩn bị thư viện công suất cao phân tích đột biến gen BRCA1/2ung thư vú từ máu toàn phần hoặc mô FFPE bằng NGS |
|
| Mã phần lô | PP2600297736 |
| Giá từng phần lô | 207,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,113,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit chuẩn bị thư viện phân tích 84 gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS từ mẫu đúc mô FFPE |
|
| Mã phần lô | PP2600297737 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit chuẩn bị thư viện phân tích 108 gen DNA ung thư máu bằng NGS từ mẫu máu, mẫu tủy xương, mẫu hạch bạch huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600297738 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit chuẩn bị thư viện dành cho phân tích 482 đột biến soma thuộc 13 gen liên quan tới các ung thư phổi không tế bào nhỏ hoặc ung thư đại trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600297739 |
| Giá từng phần lô | 186,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit phát hiện 100 gen bằng công nghệ giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2600297740 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit tách chiết DNA từ máu |
|
| Mã phần lô | PP2600297741 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit tách nucleic acid từ mẫu mô cố định bằng formalin |
|
| Mã phần lô | PP2600297742 |
| Giá từng phần lô | 89,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.914.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,346,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit tách cfDNA |
|
| Mã phần lô | PP2600297743 |
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,370,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit tách RNA |
|
| Mã phần lô | PP2600297744 |
| Giá từng phần lô | 29,200,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.733.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kít xét nghiệm đột biến gene ctDNA EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2600297745 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm IVD định tính đột biến trên các gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA,NRAS, KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2600297746 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2600297747 |
| Giá từng phần lô | 1,100,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET |
|
| Mã phần lô | PP2600297748 |
| Giá từng phần lô | 433,282,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.649.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.427.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,499,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene BRAF vàgen nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2600297749 |
| Giá từng phần lô | 412,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,189,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS vàgen nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2600297750 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,316,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2600297751 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,316,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene ALK vàgen nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2600297752 |
| Giá từng phần lô | 344,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,162,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit phát hiện đột biến gen BRAF ở người |
|
| Mã phần lô | PP2600297753 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit phát hiện đột biến gen EGFR ở người |
|
| Mã phần lô | PP2600297754 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit phát hiện đột biến gen KRAS ở người |
|
| Mã phần lô | PP2600297755 |
| Giá từng phần lô | 629,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,437,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit phát hiện đột biến gen NRAS ở người |
|
| Mã phần lô | PP2600297756 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit xét nghiệm phát hiện đa hình gen DPYD |
|
| Mã phần lô | PP2600297757 |
| Giá từng phần lô | 239,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,598,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit định lượng nồng độ DNA sợi đôi bằng huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2600297758 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hoá chất chạy máy S1 |
|
| Mã phần lô | PP2600297759 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hoá chất chạy máy S3 |
|
| Mã phần lô | PP2600297760 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thang chuẩn định vị 20bp-1kb |
|
| Mã phần lô | PP2600297761 |
| Giá từng phần lô | 10,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
0.1ml tube (4-strip) |
|
| Mã phần lô | PP2600297762 |
| Giá từng phần lô | 16,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.847.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.546.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm Human Papilloma Virus (HPV) |
|
| Mã phần lô | PP2600297763 |
| Giá từng phần lô | 161,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.209.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.973.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,428,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit chuẩn bị thư viện phân tích 13 gen ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2600297764 |
| Giá từng phần lô | 311,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thang chuẩn kích thước 15-622bp |
|
| Mã phần lô | PP2600297765 |
| Giá từng phần lô | 8,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.495.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.973.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thang chuẩn kích thước 500bp-23kb |
|
| Mã phần lô | PP2600297766 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.133.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene EGFR T790M vàC797S |
|
| Mã phần lô | PP2600297767 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,316,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi