Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất xét nghiệm, bao gồm 32 mặt hàng, chia thành 08 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383778-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẢO LỘC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất xét nghiệm, bao gồm 32 mặt hàng, chia thành 08 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300251735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 337,401,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.048.816 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300504686 - Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tương thích với máy TC Matrix hoặc tương đương, bao gồm 12 mặt hàng 150,301,500 225.452.250 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 105.211.050 2356
2 PP2300504687 - Phần 02: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu, gồm 02 mặt hàng 540,000 810.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 378.000 7
3 PP2300504688 - Phần 3:Hoa chất xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học ABX Micros ES 60 hoặc tương đương, gồm 3 mặt hàng 51,570,000 77.355.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 36.099.000 53260
4 PP2300504689 - Phần 4: Hóa chất Xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học DCELL 60 hoặc tương đương, gồm 3 mặt hàng 26,660,000 39.990.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 18.662.000 43233
5 PP2300504690 - Phần 05: Hóa chất Xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học Celltac anpha 6510K hoặc tương đương, gồm 4 mặt hàng 49,740,000 74.610.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 34.818.000 36658
6 PP2300504691 - Phần 6: Hóa chất Xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học Hematology MS4Se hoặc tương đương, gồm 3 mặt hàng 5,443,000 8.164.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 3.810.100 3616
7 PP2300504692 - Phần 07: Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học, gồm 3 mặt hàng 15,346,800 23.020.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 10.742.760 7
8 PP2300504693 - Phần 8: Hóa chất nội- ngoại kiểm, bao gồm 02 mặt hàng 37,800,000 56.700.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 26.460.000 21
Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tương thích với máy TC Matrix hoặc tương đương, bao gồm 12 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504686
Giá từng phần lô 150,301,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.452.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.211.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2356
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 02: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu, gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504687
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3:Hoa chất xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học ABX Micros ES 60 hoặc tương đương, gồm 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504688
Giá từng phần lô 51,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.355.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53260
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Hóa chất Xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học DCELL 60 hoặc tương đương, gồm 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504689
Giá từng phần lô 26,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.990.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43233
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 05: Hóa chất Xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học Celltac anpha 6510K hoặc tương đương, gồm 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504690
Giá từng phần lô 49,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.610.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hóa chất Xét nghiệm huyết học tương thích với máy huyết học Hematology MS4Se hoặc tương đương, gồm 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504691
Giá từng phần lô 5,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.164.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.810.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 07: Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học, gồm 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504692
Giá từng phần lô 15,346,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.020.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.742.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Hóa chất nội- ngoại kiểm, bao gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300504693
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->