Gói thầu: Gói thầu số 01: Hoá chất xét nghiệm bổ sung lần 1 năm 2023 (55 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300053530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hoá chất xét nghiệm bổ sung lần 1 năm 2023 (55 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300041103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,997,041,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99.994.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300087508 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 132,765,000 | 189.664.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 92.935.500 | 2,5 Hộp |
| 2 | PP2300087509 - Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 4,960,416 | 7.086.309 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.472.291 | 0,4 Hộp |
| 3 | PP2300087510 - Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1 | 4,302,432 | 6.146.331 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.011.702 | 0,4 Hộp |
| 4 | PP2300087511 - Hóa chất xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao | 587,512,000 | 839.302.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 411.258.400 | 13,2 Hộp |
| 5 | PP2300087512 - Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao | 6,791,400 | 9.702.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.753.980 | 0,5 Hộp |
| 6 | PP2300087513 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin | 43,243,000 | 61.775.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.270.100 | 0,9 Hộp |
| 7 | PP2300087514 - Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin | 2,948,400 | 4.212.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.063.880 | 0,2 Hộp |
| 8 | PP2300087515 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 186,117,750 | 265.882.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 130.282.425 | 2,5 Hộp |
| 9 | PP2300087516 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 4,733,424 | 6.762.034 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.313.397 | 0,4 Hộp |
| 10 | PP2300087517 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 173,451,285 | 247.787.550 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 121.415.900 | 2,5 Hộp |
| 11 | PP2300087518 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 4,814,000 | 6.877.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.369.800 | 0,4 Hộp |
| 12 | PP2300087519 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao | 6,105,000 | 8.721.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.273.500 | 0,5 Hộp |
| 13 | PP2300087520 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 4,104,000 | 5.862.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.872.800 | 0,4 Hộp |
| 14 | PP2300087521 - Hóa chất xét nghiệm BNP | 1,409,100,000 | 2.013.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 986.370.000 | 6,6 Hộp |
| 15 | PP2300087522 - Chất chuẩn xét nghiệm BNP | 4,733,400 | 6.762.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.313.380 | 0,4 Hộp |
| 16 | PP2300087523 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 330,419,250 | 472.027.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 231.293.475 | 7,4 Hộp |
| 17 | PP2300087524 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 4,195,800 | 5.994.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.937.060 | 0,5 Hộp |
| 18 | PP2300087525 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 264,335,400 | 377.622.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 185.034.780 | 6 Hộp |
| 19 | PP2300087526 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 5,244,750 | 7.492.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.671.325 | 0,5 Hộp |
| 20 | PP2300087527 - Chất kiểm tra bộ ung thư | 7,692,300 | 10.989.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.384.610 | 0,5 Hộp |
| 21 | PP2300087528 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 7,109,550 | 10.156.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.976.685 | 0,4 Hộp |
| 22 | PP2300087529 - Hóa chất xét nghiệm HBeAG | 146,853,000 | 209.790.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 102.797.100 | 5 Hộp |
| 23 | PP2300087530 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe | 146,853,000 | 209.790.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 102.797.100 | 5 Hộp |
| 24 | PP2300087531 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs | 38,461,500 | 54.945.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 26.923.050 | 2,5 Hộp |
| 25 | PP2300087532 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính | 179,487,000 | 256.410.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 125.640.900 | 11,6 Hộp |
| 26 | PP2300087533 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-Hbe | 4,662,000 | 6.660.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.263.400 | 0,7 Hộp |
| 27 | PP2300087534 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs | 6,526,800 | 9.324.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.568.760 | 0,7 Hộp |
| 28 | PP2300087535 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg | 4,662,000 | 6.660.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.263.400 | 0,7 Hộp |
| 29 | PP2300087536 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg định tính | 9,790,200 | 13.986.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.853.140 | 1 Hộp |
| 30 | PP2300087537 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc | 26,433,540 | 37.762.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.503.478 | 1 Hộp |
| 31 | PP2300087538 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc IgM | 5,431,232 | 7.758.903 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.801.862 | 0,4 Hộp |
| 32 | PP2300087539 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc | 3,263,400 | 4.662.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.284.380 | 0,4 Hộp |
| 33 | PP2300087540 - Hóa chất xét nghiệm PCT | 1,398,600,000 | 1.998.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 979.020.000 | 12,4 Hộp |
| 34 | PP2300087541 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV | 126,000,000 | 180.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 88.200.000 | 5 Hộp |
| 35 | PP2300087542 - Hóa chất xác định thời gian thrombin (TT) | 64,800,000 | 92.571.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 45.360.000 | 4,5 Hộp |
| 36 | PP2300087543 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen | 32,200,000 | 46.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.540.000 | 2,4 Hộp |
| 37 | PP2300087544 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT | 32,200,000 | 46.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.540.000 | 2,4 Hộp |
| 38 | PP2300087545 - Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 511,460,000 | 730.657.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 358.022.000 | 17,6 Hộp |
| 39 | PP2300087546 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT) | 648,000,000 | 925.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 453.600.000 | 22,2 Hộp |
| 40 | PP2300087547 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 20,505,000 | 29.292.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 14.353.500 | 0,5 Hộp |
| 41 | PP2300087548 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 11,000,000 | 15.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.700.000 | 0,2 Hộp |
| 42 | PP2300087549 - Gel card làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 1,112,832,000 | 1.589.760.000 | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 778.982.400 | 3945,3 Card |
| 43 | PP2300087550 - Gel Card làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường. | 226,800,000 | 324.000.000 | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 158.760.000 | 443,9 Card |
| 44 | PP2300087551 - Dung dịch rửa theo chu kì trên máy tế bào | 26,670,000 | 38.100.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.669.000 | 1,2 Can |
| 45 | PP2300087552 - Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin | 406,500,000 | 580.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 284.550.000 | 24,7 Can |
| 46 | PP2300087553 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy phân tích 5 thành phần bạch cầu | 558,000,000 | 797.142.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 390.600.000 | 15,3 Can |
| 47 | PP2300087554 - Dung dịch pha loãng | 473,200,000 | 676.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 331.240.000 | 30 Can |
| 48 | PP2300087555 - Máu chuẩn mức thấp cho xét nghiệm huyết học | 11,130,000 | 15.900.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.791.000 | 0,5 Lọ |
| 49 | PP2300087556 - Máu chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm huyết học | 11,130,000 | 15.900.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.791.000 | 0,5 Lọ |
| 50 | PP2300087557 - Máu chuẩn mức cao cho xét nghiệm huyết học | 11,130,000 | 15.900.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.791.000 | 0,5 Lọ |
| 51 | PP2300087558 - Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus | 168,953,400 | 241.362.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 118.267.380 | 1 Hộp |
| 52 | PP2300087559 - Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus | 2,263,800 | 3.234.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.584.660 | 0,2 Hộp |
| 53 | PP2300087560 - Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus | 2,042,040 | 2.917.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.429.428 | 0,2 Hộp |
| 54 | PP2300087561 - Hóa chất rửa hệ thống | 117,377,550 | 167.682.214 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 82.164.285 | 14,8 Hộp |
| 55 | PP2300087562 - Kít chẩn đoán nhanh virus HIV | 257,145,000 | 367.350.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 180.001.500 | 1298,7 Test |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300087508 |
| Giá từng phần lô | 132,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.664.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.935.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa |
Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300087509 |
| Giá từng phần lô | 4,960,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.086.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.291 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua |
Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300087510 |
| Giá từng phần lô | 4,302,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.146.331 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, |
Hóa chất xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300087511 |
| Giá từng phần lô | 587,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.302.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.258.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); |
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300087512 |
| Giá từng phần lô | 6,791,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự |
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300087513 |
| Giá từng phần lô | 43,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.775.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.270.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,9 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất |
Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300087514 |
| Giá từng phần lô | 2,948,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.063.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300087515 |
| Giá từng phần lô | 186,117,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.282.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300087516 |
| Giá từng phần lô | 4,733,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.762.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.397 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300087517 |
| Giá từng phần lô | 173,451,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.787.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.415.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300087518 |
| Giá từng phần lô | 4,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.877.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.369.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300087519 |
| Giá từng phần lô | 6,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.721.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.273.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300087520 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.862.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300087521 |
| Giá từng phần lô | 1,409,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.013.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 986.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,6 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chất chuẩn xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300087522 |
| Giá từng phần lô | 4,733,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300087523 |
| Giá từng phần lô | 330,419,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.027.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.293.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300087524 |
| Giá từng phần lô | 4,195,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.937.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300087525 |
| Giá từng phần lô | 264,335,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.034.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300087526 |
| Giá từng phần lô | 5,244,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Chất kiểm tra bộ ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300087527 |
| Giá từng phần lô | 7,692,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.384.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300087528 |
| Giá từng phần lô | 7,109,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.156.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.976.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất xét nghiệm HBeAG |
|
| Mã phần lô | PP2300087529 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300087530 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300087531 |
| Giá từng phần lô | 38,461,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.923.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300087532 |
| Giá từng phần lô | 179,487,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.640.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,6 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300087533 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300087534 |
| Giá từng phần lô | 6,526,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.568.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300087535 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300087536 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300087537 |
| Giá từng phần lô | 26,433,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.762.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.503.478 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300087538 |
| Giá từng phần lô | 5,431,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.758.903 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.801.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300087539 |
| Giá từng phần lô | 3,263,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.284.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300087540 |
| Giá từng phần lô | 1,398,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.998.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300087541 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất xác định thời gian thrombin (TT) |
|
| Mã phần lô | PP2300087542 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300087543 |
| Giá từng phần lô | 32,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT |
|
| Mã phần lô | PP2300087544 |
| Giá từng phần lô | 32,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,4 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300087545 |
| Giá từng phần lô | 511,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17,6 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2300087546 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300087547 |
| Giá từng phần lô | 20,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.292.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.353.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300087548 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Gel card làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300087549 |
| Giá từng phần lô | 1,112,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.589.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.982.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945,3 Card |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Gel Card làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2300087550 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443,9 Card |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Dung dịch rửa theo chu kì trên máy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300087551 |
| Giá từng phần lô | 26,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300087552 |
| Giá từng phần lô | 406,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,7 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy phân tích 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300087553 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,3 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300087554 |
| Giá từng phần lô | 473,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Máu chuẩn mức thấp cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300087555 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Máu chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300087556 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Máu chuẩn mức cao cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300087557 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300087558 |
| Giá từng phần lô | 168,953,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.267.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300087559 |
| Giá từng phần lô | 2,263,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300087560 |
| Giá từng phần lô | 2,042,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.917.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.429.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300087561 |
| Giá từng phần lô | 117,377,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.682.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.164.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,8 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Kít chẩn đoán nhanh virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300087562 |
| Giá từng phần lô | 257,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.001.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1298,7 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi