Gói thầu: Gói thầu số 01: Hoá chất xét nghiệm bổ sung lần 1 năm 2023 (55 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300053530-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hoá chất xét nghiệm bổ sung lần 1 năm 2023 (55 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300041103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,997,041,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99.994.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300087508 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 132,765,000 189.664.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 92.935.500 2,5 Hộp
2 PP2300087509 - Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 4,960,416 7.086.309 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.472.291 0,4 Hộp
3 PP2300087510 - Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1 4,302,432 6.146.331 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.011.702 0,4 Hộp
4 PP2300087511 - Hóa chất xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao 587,512,000 839.302.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 411.258.400 13,2 Hộp
5 PP2300087512 - Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao 6,791,400 9.702.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.753.980 0,5 Hộp
6 PP2300087513 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin 43,243,000 61.775.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.270.100 0,9 Hộp
7 PP2300087514 - Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin 2,948,400 4.212.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.063.880 0,2 Hộp
8 PP2300087515 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 186,117,750 265.882.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 130.282.425 2,5 Hộp
9 PP2300087516 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 4,733,424 6.762.034 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.313.397 0,4 Hộp
10 PP2300087517 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 173,451,285 247.787.550 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 121.415.900 2,5 Hộp
11 PP2300087518 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 4,814,000 6.877.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.369.800 0,4 Hộp
12 PP2300087519 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao 6,105,000 8.721.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.273.500 0,5 Hộp
13 PP2300087520 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 4,104,000 5.862.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.872.800 0,4 Hộp
14 PP2300087521 - Hóa chất xét nghiệm BNP 1,409,100,000 2.013.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 986.370.000 6,6 Hộp
15 PP2300087522 - Chất chuẩn xét nghiệm BNP 4,733,400 6.762.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.313.380 0,4 Hộp
16 PP2300087523 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 330,419,250 472.027.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 231.293.475 7,4 Hộp
17 PP2300087524 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 4,195,800 5.994.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.937.060 0,5 Hộp
18 PP2300087525 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 264,335,400 377.622.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 185.034.780 6 Hộp
19 PP2300087526 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 5,244,750 7.492.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.671.325 0,5 Hộp
20 PP2300087527 - Chất kiểm tra bộ ung thư 7,692,300 10.989.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.384.610 0,5 Hộp
21 PP2300087528 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV 7,109,550 10.156.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.976.685 0,4 Hộp
22 PP2300087529 - Hóa chất xét nghiệm HBeAG 146,853,000 209.790.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 102.797.100 5 Hộp
23 PP2300087530 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe 146,853,000 209.790.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 102.797.100 5 Hộp
24 PP2300087531 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs 38,461,500 54.945.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 26.923.050 2,5 Hộp
25 PP2300087532 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính 179,487,000 256.410.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 125.640.900 11,6 Hộp
26 PP2300087533 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-Hbe 4,662,000 6.660.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.263.400 0,7 Hộp
27 PP2300087534 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs 6,526,800 9.324.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.568.760 0,7 Hộp
28 PP2300087535 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg 4,662,000 6.660.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.263.400 0,7 Hộp
29 PP2300087536 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg định tính 9,790,200 13.986.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.853.140 1 Hộp
30 PP2300087537 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc 26,433,540 37.762.200 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.503.478 1 Hộp
31 PP2300087538 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc IgM 5,431,232 7.758.903 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.801.862 0,4 Hộp
32 PP2300087539 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc 3,263,400 4.662.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.284.380 0,4 Hộp
33 PP2300087540 - Hóa chất xét nghiệm PCT 1,398,600,000 1.998.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 979.020.000 12,4 Hộp
34 PP2300087541 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV 126,000,000 180.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 88.200.000 5 Hộp
35 PP2300087542 - Hóa chất xác định thời gian thrombin (TT) 64,800,000 92.571.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 45.360.000 4,5 Hộp
36 PP2300087543 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen 32,200,000 46.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.540.000 2,4 Hộp
37 PP2300087544 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT 32,200,000 46.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.540.000 2,4 Hộp
38 PP2300087545 - Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 511,460,000 730.657.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 358.022.000 17,6 Hộp
39 PP2300087546 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT) 648,000,000 925.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 453.600.000 22,2 Hộp
40 PP2300087547 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 20,505,000 29.292.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.353.500 0,5 Hộp
41 PP2300087548 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 11,000,000 15.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.700.000 0,2 Hộp
42 PP2300087549 - Gel card làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 1,112,832,000 1.589.760.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 778.982.400 3945,3 Card
43 PP2300087550 - Gel Card làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường. 226,800,000 324.000.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 158.760.000 443,9 Card
44 PP2300087551 - Dung dịch rửa theo chu kì trên máy tế bào 26,670,000 38.100.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.669.000 1,2 Can
45 PP2300087552 - Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin 406,500,000 580.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 284.550.000 24,7 Can
46 PP2300087553 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy phân tích 5 thành phần bạch cầu 558,000,000 797.142.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 390.600.000 15,3 Can
47 PP2300087554 - Dung dịch pha loãng 473,200,000 676.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 331.240.000 30 Can
48 PP2300087555 - Máu chuẩn mức thấp cho xét nghiệm huyết học 11,130,000 15.900.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.791.000 0,5 Lọ
49 PP2300087556 - Máu chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm huyết học 11,130,000 15.900.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.791.000 0,5 Lọ
50 PP2300087557 - Máu chuẩn mức cao cho xét nghiệm huyết học 11,130,000 15.900.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.791.000 0,5 Lọ
51 PP2300087558 - Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus 168,953,400 241.362.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 118.267.380 1 Hộp
52 PP2300087559 - Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus 2,263,800 3.234.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.584.660 0,2 Hộp
53 PP2300087560 - Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus 2,042,040 2.917.200 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.429.428 0,2 Hộp
54 PP2300087561 - Hóa chất rửa hệ thống 117,377,550 167.682.214 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 82.164.285 14,8 Hộp
55 PP2300087562 - Kít chẩn đoán nhanh virus HIV 257,145,000 367.350.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 180.001.500 1298,7 Test
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300087508
Giá từng phần lô 132,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.664.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.935.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa
Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300087509
Giá từng phần lô 4,960,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.309
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.291
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300087510
Giá từng phần lô 4,302,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.146.331
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu,
Hóa chất xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300087511
Giá từng phần lô 587,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.302.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.258.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại);
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300087512
Giá từng phần lô 6,791,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.702.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300087513
Giá từng phần lô 43,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.775.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.270.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất
Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300087514
Giá từng phần lô 2,948,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300087515
Giá từng phần lô 186,117,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.882.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.282.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau
Chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300087516
Giá từng phần lô 4,733,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.762.034
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.313.397
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300087517
Giá từng phần lô 173,451,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.787.550
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.415.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax,
Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300087518
Giá từng phần lô 4,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.877.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.369.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300087519
Giá từng phần lô 6,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300087520
Giá từng phần lô 4,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.862.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300087521
Giá từng phần lô 1,409,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.013.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Chất chuẩn xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300087522
Giá từng phần lô 4,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.762.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.313.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300087523
Giá từng phần lô 330,419,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.027.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.293.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300087524
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.994.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300087525
Giá từng phần lô 264,335,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.622.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.034.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300087526
Giá từng phần lô 5,244,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.492.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Chất kiểm tra bộ ung thư
Mã phần lô PP2300087527
Giá từng phần lô 7,692,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.989.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300087528
Giá từng phần lô 7,109,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.156.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.976.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất xét nghiệm HBeAG
Mã phần lô PP2300087529
Giá từng phần lô 146,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.797.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2300087530
Giá từng phần lô 146,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.797.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2300087531
Giá từng phần lô 38,461,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.923.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2300087532
Giá từng phần lô 179,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.410.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.640.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,6 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2300087533
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300087534
Giá từng phần lô 6,526,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.568.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300087535
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2300087536
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300087537
Giá từng phần lô 26,433,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.762.200
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.503.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2300087538
Giá từng phần lô 5,431,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.758.903
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.801.862
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300087539
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.284.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300087540
Giá từng phần lô 1,398,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300087541
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất xác định thời gian thrombin (TT)
Mã phần lô PP2300087542
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen
Mã phần lô PP2300087543
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT
Mã phần lô PP2300087544
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2300087545
Giá từng phần lô 511,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.657.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,6 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT)
Mã phần lô PP2300087546
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300087547
Giá từng phần lô 20,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.292.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300087548
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Gel card làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300087549
Giá từng phần lô 1,112,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945,3 Card
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Gel Card làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường.
Mã phần lô PP2300087550
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443,9 Card
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Dung dịch rửa theo chu kì trên máy tế bào
Mã phần lô PP2300087551
Giá từng phần lô 26,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin
Mã phần lô PP2300087552
Giá từng phần lô 406,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy phân tích 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300087553
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,3 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300087554
Giá từng phần lô 473,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Máu chuẩn mức thấp cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300087555
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Máu chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300087556
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Máu chuẩn mức cao cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300087557
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300087558
Giá từng phần lô 168,953,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.362.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.267.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300087559
Giá từng phần lô 2,263,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300087560
Giá từng phần lô 2,042,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.917.200
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.429.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300087561
Giá từng phần lô 117,377,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.682.214
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.164.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,8 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Kít chẩn đoán nhanh virus HIV
Mã phần lô PP2300087562
Giá từng phần lô 257,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.001.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1298,7 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->