Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất xét nghiệm khí máu và Huyết học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300270546-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất xét nghiệm khí máu và Huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2300190834
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,979,296,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139.710.157 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300400486 - Phần 1. Nhóm hóa chất máy khí máu tại khoa lâm sàng, yêu cầu thiết bị tương thích cho mỗi khoa (3 khoa), gồm 4 khoản 3,725,250,000 6.705.450.000 3822xxxx 2.607.675.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2300400487 - Phần 2: Nhóm hóa chất dùng trên máy khí máu của khoa Cấp cứu, tương thích với máy Stat Profile Prime của bệnh viện, gồm 1 khoản 1,360,000,000 2.448.000.000 3822xxxx 952.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2300400488 - Phần 3: Que thử đông máu INR nhanh, gồm 1 khoản 5,953,500 10.716.300 3822xxxx 4.167.450 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2300400489 - Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho máy huyết học, phù hợp với máy XN 1000 của bệnh viện, gồm 6 khoản 3,246,947,298 5.844.505.136 3822xxxx 2.272.863.108 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2300400490 - Phần 5: Nhóm hóa chất dùng cho xét nghiệm định nhóm máu, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 5 khoản 1,431,986,200 2.577.575.160 3822xxxx 1.002.390.340 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2300400491 - Phần 6: Nhóm hóa chất huyết thanh định nhóm máu, gồm 5 khoản 111,510,000 200.718.000 3822xxxx 78.057.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2300400492 - Phần 7: Test nhanh HIV (Ab), gồm 1 khoản 97,650,000 175.770.000 3006xxxx 68.355.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 1. Nhóm hóa chất máy khí máu tại khoa lâm sàng, yêu cầu thiết bị tương thích cho mỗi khoa (3 khoa), gồm 4 khoản
Mã phần lô PP2300400486
Giá từng phần lô 3,725,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.705.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2: Nhóm hóa chất dùng trên máy khí máu của khoa Cấp cứu, tương thích với máy Stat Profile Prime của bệnh viện, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300400487
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3: Que thử đông máu INR nhanh, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300400488
Giá từng phần lô 5,953,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.716.300
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.167.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho máy huyết học, phù hợp với máy XN 1000 của bệnh viện, gồm 6 khoản
Mã phần lô PP2300400489
Giá từng phần lô 3,246,947,298
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.844.505.136
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.272.863.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5: Nhóm hóa chất dùng cho xét nghiệm định nhóm máu, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 5 khoản
Mã phần lô PP2300400490
Giá từng phần lô 1,431,986,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.575.160
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.390.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6: Nhóm hóa chất huyết thanh định nhóm máu, gồm 5 khoản
Mã phần lô PP2300400491
Giá từng phần lô 111,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.718.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7: Test nhanh HIV (Ab), gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300400492
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->