Gói thầu: Gói thầu số 01: Kim, chỉ khâu, dây nối, bơm tiêm các loại gồm 87 mặt hàng (chia thành 16 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400010353-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Kim, chỉ khâu, dây nối, bơm tiêm các loại gồm 87 mặt hàng (chia thành 16 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400002584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 5,832,222,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87.483.333 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400003712 - Phần 1: Chỉ Tan tự nhiên gồm 06 mặt hàng 170,285,400 232.207.364 119.199.780 Bảng cam kếtBảng cam kết
2 PP2400003713 - Phần 2: chỉ phẫu thuật không tiêu gồm 16 mặt hàng 194,418,600 265.116.273 136.093.020 Bảng cam kếtBảng cam kết
3 PP2400003714 - Phần 3: Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi: gồm 06 mặt hàng 395,105,000 538.779.546 276.573.500 Bảng cam kết Bảng cam kết
4 PP2400003715 - Phần 4: Chỉ thép và các loại chỉ khác dùng trong phẩu thuật: gồm 06 mặt hàng 47,877,000 65.286.819 33.513.900 Bảng cam kếtBảng cam kết
5 PP2400003716 - Phần 5: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, gồm 04 mặt hàng 79,775,000 108.784.091 55.842.500 Bảng cam kếtBảng cam kết
6 PP2400003717 - Phần: 6 Kim châm dùng trong y học cổ truyền, gồm 04 mặt hàng 174,475,000 237.920.455 122.132.500 Bảng cam kếtBảng cam kết
7 PP2400003718 - Phần 7: Kim tiêm, kim luồn các loại và nút đậy kim luồn, gồm 13 mặt hàng 890,632,350 1.214.498.660 623.442.645 Bảng cam kếtBảng cam kết
8 PP2400003719 - Phần 8: Bơm tiêm các loại gồm 09 mặt hàng 1,381,169,400 1.883.412.819 966.818.580 Bảng cam kếtBảng cam kết
9 PP2400003720 - Phần 9: vật tư bơm tiêm thuốc cản quang gồm 02 mặt hàng 40,320,000 54.981.819 28.224.000 Bảng cam kếtBảng cam kết
10 PP2400003721 - Phần 10: Các loại dây truyền dịch gồm 05 mặt hàng 1,556,584,500 2.122.615.228 1.089.609.150 Bảng cam kếtBảng cam kết
11 PP2400003722 - Phần 11. Dao mổ mắt phaco các loại gồm 02 mặt hàng 76,545,000 104.379.546 53.581.500 Bảng cam kếtBảng cam kết
12 PP2400003723 - Phần 12: lưỡi dao mổ các loại gồm 03 mặt hàng 21,040,000 28.690.910 14.728.000 Bảng cam kếtBảng cam kết
13 PP2400003724 - Phần 13:vật tư dùng trong lọc thận nhân tạo, gồm 03 mặt hàng 186,620,000 254.481.819 130.634.000 Bảng cam kếtBảng cam kết
14 PP2400003725 - Phần 14: Quả lọc và màng lọc dùng trong lọc thận nhân tạo, gồm 02 mặt hàng 227,500,000 310.227.273 159.250.000 Bảng cam kếtBảng cam kết
15 PP2400003726 - Phần 15: Dịch lọc thận gồm 02 mặt hàng 347,000,000 473.181.819 242.900.000 Bảng cam kếtBảng cam kết
16 PP2400003727 - Phần 16: dung dịch tẩy rửa và test dùng trong thận nhân tạo, gồm 04 mặt hàng 42,875,000 58.465.910 30.012.500 Bảng cam kếtBảng cam kết
Phần 1: Chỉ Tan tự nhiên gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003712
Giá từng phần lô 170,285,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.207.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.199.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: chỉ phẫu thuật không tiêu gồm 16 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003713
Giá từng phần lô 194,418,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.116.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.093.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi: gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003714
Giá từng phần lô 395,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.779.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.573.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Chỉ thép và các loại chỉ khác dùng trong phẩu thuật: gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003715
Giá từng phần lô 47,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.286.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.513.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, gồm 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003716
Giá từng phần lô 79,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.784.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần: 6 Kim châm dùng trong y học cổ truyền, gồm 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003717
Giá từng phần lô 174,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.920.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Kim tiêm, kim luồn các loại và nút đậy kim luồn, gồm 13 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003718
Giá từng phần lô 890,632,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.498.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.442.645
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Bơm tiêm các loại gồm 09 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003719
Giá từng phần lô 1,381,169,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.883.412.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.818.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: vật tư bơm tiêm thuốc cản quang gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003720
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Các loại dây truyền dịch gồm 05 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003721
Giá từng phần lô 1,556,584,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.122.615.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.609.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11. Dao mổ mắt phaco các loại gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003722
Giá từng phần lô 76,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.379.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.581.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: lưỡi dao mổ các loại gồm 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003723
Giá từng phần lô 21,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.690.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13:vật tư dùng trong lọc thận nhân tạo, gồm 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003724
Giá từng phần lô 186,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.481.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Quả lọc và màng lọc dùng trong lọc thận nhân tạo, gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003725
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Dịch lọc thận gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003726
Giá từng phần lô 347,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: dung dịch tẩy rửa và test dùng trong thận nhân tạo, gồm 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2400003727
Giá từng phần lô 42,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.465.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kếtBảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->