Gói thầu: Gói thầu số 01-MB23: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300070090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-MB23: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300042365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,463,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54.633.700 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 7.450.050.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Dây dẫn điện 3 pha 85.44 2. Atomat 85.35 3. Relay bán dẫn 85.36 4. Tản nhiệt cho relay bán dẫn 3 pha 84.86 5. Đèn báo 1 chiều 85.39 6. Ổ bi trục 84.82 7. Khuôn lưu hóa cao su bánh xe 84.54 8. Cao su 40.02 9. Khớp nối đàn hồi 40.02 10. Nắp 73.08 11. Bộ dây cáp 73.12 12. Tai nối 73.18 13. Đệm cao su 40.16 14. Cần kéo dắt 73.08 15. Miếng dán phao 59.11 16. Cốt cao su 40.16 17. Cốt nhôm 76.16 18. Keo dán cao su 35.06 19. Móc thang 86.07 20. Khung 84.26 21. Chân đế 73.08 22. Ống lót 73.08 23. Cụm bánh xe 84.33 24. Ống trục 73.08 25. Thanh truyền 73.08 26. Chốt thanh truyền 73.08 27. Tay quay tròn 73.08 28. Lò xo 73.18 29. Đế lò xo 73.18 30. Trục vít 73.08 31. Ống lót tay quay 73.08 32. Bu lông 73.18 33. Chốt chẻ 73.18 34. Vành đỡ 73.08 35. Chốt vành đỡ 73.08 36. Vòng xuyến 73.08 37. Lót cáp 73.08 38. Móc cẩu 86.07 39. Đâ ̀ u cu ́ t, đâ ̀ u nô ́ i, cha ̣ c 3 73.07 40. Ba ̉ ng thông sô ́ 72.20 41. Vỏ xi lanh 73.08 42. Cán pít tông 73.08 43. Pít tông động 73.08 44. Đai ốc hãm pít tông 73.08 45. Đầu cố định xi lanh 73.08 46. Thanh nối cán piston 73.08 47. Khung cơ sở 84.26 48. Khung ép 73.08 49. Chốt 73.18 50. Thùng dầu 73.10 51. Nắp thùng dầu 73.08 52. Ốc hãm 73.08 53. Cần dắt 73.08 54. thanh cố định giảm chấn trước 73.08 55. Trục cố định 73.08 56. Đầu ép cáp 73.08 57. Tai kép 73.08 58. Đầu cố định 73.08 59. Đòn gánh 73.08 60. Mani 73.08 61. Tăng đơ 73.08 62. Vít cố định đồng hồ so 73.08 63. Cần định vị 73.08 64. Giá đỡ 73.08 65. Mấu kẹp 73.08 66. Vít ép 73.08 67. Vít dẫn hướng 73.08 68. Kẹp 73.08 69. Đai ốc tai mèo 73.18 70. Vòng kẹp 73.08 71. Đầu tỳ 73.08 72. Vít cố định giá đỡ 73.18 73. Khung đứng 84.26 74. Ống lót 73.08 75. Bản mã nắp 73.08 76. Đế pa lăng 73.08 77. Cóc siết cáp 73.08 78. Mặt sàn 73.08 79. Móc treo 87.06 80. Đế cảm biến 73.08 81. Pa lăng 84.25 82. Đầu chuyển 73.08 83. Đầu tháo nhanh 73.08 84. Ống nối 73.07 85. Cụm đầu nối 73.08 86. Cụm chân tỳ 73.08 87. Bộ khung chân 84.26 88. Bộ tháp cẩu 73.08 89. Cơ cấu giằng 73.08 90. Cần cẩu 84.26 91. Thang công tác 73.08 92. Cơ cấu hãm 73.08 93. Cơ cấu dẫn hướng 73.08 94. Cơ cấu xoay 73.08 95. Cụm Puli dẫn hướng cáp 73.08 96. Đệm chống va 40.16 97. Cụm tời tay 73.08 98. Cụm cựa càng trái 73.08 99. Cụm cựa càng phải 73.08 100. Cụm chân đế 73.08 101. Trụ đỡ 73.08 102. Trụ cố định 73.08 103. Bộ đệm căn kích thủy lực 39.17 104. Nắp miệng nạp 73.08 105. Chụp bảo vệ 40.16 106. Đầu tỳ chuyển tiếp kích thủy lực 73.08 107. Vít đặt điều chỉnh kích thủy lực 73.08 108. Cụm vít tải chân đế kích thủy lực 73.08 109. Nắp chân đế kích thủy lực 73.08 110. Chân đế kích thủy lực 73.08 111. Khung kích thủy lực 73.08 112. Đai ốc hãm hành trình cán xy lanh kích thủy lực 73.08 113. Cụm đai ốc giới hạn hành trình cán xy lanh kích thủy lực 73.08 114. Cán xy lanh 73.08 115. Pít tông 73.08 116. Cụm cố định trước 73.08 117. Vỏ xy lanh 73.08 118. Đáy kích thủy lực 73.08 119. Van hạ kích thủy lực 73.08 120. Vít hạ kích thủy lực 73.18 121. Tay quay 73.08 122. Bộ lấy thăng bằng 73.08 123. Chụp bảo vệ kích 40.16 124. Cụm chỏm kích thủy lực 73.08 125. Đai ốc ba tai kích thủy lực 73.08 126. Đai ốc đáy kích thủy lực 73.18 127. Cụm cán vít tải 73.08 128. Cụm cán pít tông 73.08 129. Cụm càng bánh 73.08 130. Thanh chống 73.08 131. Thanh giằng 73.08 132. Càng trung gian 73.08 133. Xy lanh thủy lực 73.08 134. Cơ cấu điều chỉnh đứng khung 73.08 135. Dầm di động 73.08 136. Cụm bảng điều khiển và tủ điện 85.37 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.824.359.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 5 6 7 8 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 14 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 7.450.050.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1 Dây dẫn điện 3 pha 60 m 2 Atomat 4 Cái 3 Relay bán dẫn 4 Cái 4 Tản nhiệt cho relay bán dẫn 3 pha 4 Bộ 5 Đèn báo 1 chiều 20 Cái 6 Ổ bi trục bánh xe 8 Bộ 7 Khuôn lưu hóa cao su bánh xe 2 Bộ 8 Cao su lưu hóa bánh xe 40 Kg 9 Khớp nối đàn hồi 16 Bộ 10 Nắp chụp bảo vệ khớp dẫn động từ động cơ tới bơm thủy lực 4 Chiếc 11 Nắp công tác bộ tản nhiệt 4 Cái 12 Bộ dây cáp kéo của cơ cấu dịch chuyển 16 Bộ 13 Tai nối cố định cáp 4 Chiếc 14 Tai nối điều chỉnh cáp 4 Chiếc 15 Đệm xy lanh thủy lực 4 Bộ 16 Cần kéo dắt 4 Bộ 17 Miếng dán phao 60 Miếng 18 Cốt cao su cho miệng nạp khí phao lớn 30 Bộ 19 Cốt cao su cho vị trí van an toàn 30 Bộ 20 Cốt nhôm cho miệng nạp khí 60 Cái 21 Cốt nhôm cho vị trí van an toàn: 60 Cái 22 Keo dán cao su 24 Kg 23 Cao su kỹ thuật 62,4 kg 24 Móc thang 52 Bộ 25 Khung đỡ 8 cái 26 Chân đế tăng chỉnh 32 cái 27 Ống lót 8 cái 28 Cụm bánh xe 16 cái 29 Ổ bi 6009 16 cái 30 Ống trục 8 cái 31 Thanh truyền 8 cái 32 Chốt thanh truyền 8 cái 33 Tay quay tròn 8 cái 34 Lò xo 8 cái 35 Đế lò xo 8 cái 36 Trục vít 8 cái 37 Ống lót tay quay 8 cái 38 Bu lông M8 16 cái 39 Chốt chẻ 8 cái 40 Vành đỡ 8 cái 41 Chốt vành đỡ 8 cái 42 Bộ dây cáp Φ16 8 Bộ 43 Vòng xuyến Φ20 4 chiếc 44 Lót cáp Φ16 16 chiếc 45 Móc cẩu 2,5 tấn 8 chiếc 46 Vòng xuyến Φ25 2 chiếc 47 Mẫu cáp thử nghiệm 2 Mẫu 48 Bu lông, đai ô ́ c, đê ̣ m 52 Kg 49 Cụm Ba ́ nh xe 8 Bộ 50 Đâ ̀ u cu ́ t, đâ ̀ u nô ́ i, cha ̣ c 3 20 Ca ́ i 51 Ba ̉ ng thông sô ́ 2 Ca ́ i 52 Bộ đệm cao su bịt kín 2 Bộ 53 Vỏ xi lanh 2 Chiếc 54 Cán pít tông 2 Chiếc 55 Pít tông động 2 Chiếc 56 Đai ốc hãm pít tông 4 Cái 57 Đầu cố định xi lanh 2 Chiếc 58 Thanh nối cán piston 2 Chiếc 59 Khung cơ sở 2 Chiếc 60 Khung ép trên 2 Chiếc 61 Khung ép dưới 2 Chiếc 62 Chốt hãm 4 Cái 63 Thùng dầu 2 Chiếc 64 Nắp thùng dầu 2 Ca ́ i 65 Ốc hãm khung ép trên 4 Cái 66 Cần dắt 2 Chiếc 67 thanh cố định giảm chấn trước 2 Chiếc 68 Trục cố định càng trước 2 Chiếc 69 Bộ dây cáp 2 Bộ 70 Lót cáp 28 chiếc 71 Đầu ép cáp 28 chiếc 72 Tai nối 22 chiếc 73 Tai kép 2 chiếc 74 Đầu cố định trái 2 chiếc 75 Đầu cố định phải 2 chiếc 76 Đòn gánh 2 chiếc 77 Bu lông 6 chiếc 78 Bu lông 22 chiếc 79 Chốt 4 chiếc 80 Mani 8 chiếc 81 Vòng xuyến 2 chiếc 82 Tăng đơ 2 chiếc 83 Móc cẩu 4 chiếc 84 Mẫu cáp 2 chiếc 85 Vít cố định đồng hồ so 12 chiếc 86 Cần định vị 6 chiếc 87 Giá đỡ 6 chiếc 88 Mấu kẹp 6 chiếc 89 Vít ép 6 chiếc 90 Vít dẫn hướng 6 chiếc 91 Kẹp 6 chiếc 92 Bu lông cố định cần định vị 6 chiếc 93 Đai ốc tai mèo 6 chiếc 94 Vòng kẹp 6 chiếc 95 Đai ốc cố định đồng hồ so 6 chiếc 96 Đầu tỳ 6 chiếc 97 Giá đỡ đồng hồ so 6 chiếc 98 Vít cố định giá đỡ 6 chiếc 99 Khung đứng 2 cái 100 Ống lót 24 cái 101 Bản mã nắp 4 cái 102 Đế pa lăng 2 cái 103 Cáp 20 m 104 Cóc siết cáp 6 cái 105 Khung sàn 2 cái 106 Mặt sàn 2 cái 107 Khung di động 2 cái 108 Móc treo 2 cái 109 Bản mã định vị cảm biến 2 cái 110 Đế cảm biến 2 cái 111 Chốt khung chặn 4 cái 112 Pa lăng 2 bộ 113 Đệm bịt kín 44 Bộ 114 Đầu chuyển 44 Chiếc 115 Đầu tháo nhanh 44 Chiếc 116 Ống nối 44 Chiếc 117 Cụm đầu nối 44 cụm 118 Bộ dây cáp hàng không Φ5 2 Bộ 119 Cụm chân tỳ 8 Bộ 120 Bộ khung chân 2 bộ 121 Bộ tháp cẩu 2 bộ 122 Cơ cấu giằng 2 bộ 123 Cần cẩu 2 bộ 124 Thang công tác 2 cái 125 Cụm bánh 8 bộ 126 Cơ cấu hãm 2 bộ 127 Cơ cấu dẫn hướng 2 bộ 128 Cơ cấu xoay 2 bộ 129 Cụm Puli dẫn hướng cáp 8 bộ 130 Đệm chống va 30 Chiếc 131 Cụm tời tay 2 Bộ 132 Cụm móc cẩu 2 Bộ 133 Bánh xe 8 Bộ 134 Khung cơ sở 2 Chiếc 135 Cụm cựa càng trái 4 Bộ 136 Cụm cựa càng phải 4 Bộ 137 Cụm chân đế 8 Bộ 138 Cụm cần dắt 2 Bộ 139 Khung giá đỡ 2 Chiếc 140 Trụ đỡ 4 Bộ 141 Trụ cố định 4 Bộ 142 Bộ đệm cao su bịt kích thủy lực 2 bộ 143 Bộ đệm căn kích thủy lực 2 bộ 144 Nắp miệng nạp kích thủy lực 2 cái 145 Bảng thông số kỹ thuật kích thủy lực 2 cái 146 Chụp bảo vệ 2 cái 147 Bánh xe 4 chiếc 148 Đầu tỳ chuyển tiếp kích thủy lực 2 cái 149 Vít đặt điều chỉnh kích thủy lực 2 cái 150 Cụm vít tải chân đế kích thủy lực 6 cái 151 Nắp chân đế kích thủy lực 6 cái 152 Chân đế kích thủy lực 6 cái 153 Khung kích thủy lực 2 Bộ 154 Cần dắt kích thủy lực 2 cái 155 Đai ốc hãm hành trình cán xy lanh kích thủy lực 4 cái 156 Cụm đai ốc giới hạn hành trình cán xy lanh kích thủy lực 4 cái 157 Cán xy lanh trong (tầng 2) kích thủy lực 2 cái 158 Pít tông tầng 2 kích thủy lực 2 cái 159 Cán xy lanh ngoài (tầng 1) kích thủy lực 2 cái 160 Pít tông tầng 1 kích thủy lực 2 cái 161 Đai ốc hãm kích thủy lực 2 cái 162 Cụm cố định trước 2 cái 163 Vỏ xy lanh lực kích thủy lực 2 cái 164 Đáy kích thủy lực 2 cái 165 Van hạ kích thủy lực 2 cái 166 Vít hạ kích thủy lực 2 cái 167 Đầu nối ba hướng 12 cái 168 Tay quay 8 cái 169 Bộ lấy thăng bằng kích thủy lực 2 bộ 170 Chốt cố định 12 cái 171 Thùng dầu kích thủy lực 2 cái 172 Bộ đệm cao su bịt kín kích thủy lực 4 bộ 173 Bộ đệm căn kích thủy lực 4 bộ 174 Nắp miệng nạp kích thủy lực 4 cái 175 Bảng thông số kỹ thuật kích thủy lực 4 cái 176 Chụp bảo vệ kích 4 cái 177 Bánh xe 12 chiếc 178 Đầu tỳ chuyển tiếp kích thủy lực 4 cái 179 Cụm chỏm kích thủy lực 4 cụm 180 Đai ốc ba tai kích thủy lực 4 cái 181 Vỏ xy lanh kích thủy lực 4 cái 182 Đáy kích thủy lực 4 cái 183 Đai ốc đáy kích thủy lực 4 cái 184 Đai ốc hãm tầng 1 kích thủy lực 4 cái 185 Đai ốc hãm tầng 2 kích thủy lực 4 cái 186 Cụm cán vít tải tầng 1 kích thủy lực 4 cụm 187 Cụm cán vít tải tầng 2 kích thủy lực 4 cụm 188 Cụm cán pít tông tầng 1 kích thủy lực 4 cụm 189 Cụm cán pít tông tầng 2 kích thủy lực 4 cụm 190 Cụm càng bánh sau kích thủy lực 4 cụm 191 Cụm chân tỳ kích thủy lực 12 cụm 192 Cụm cần dắt kích thủy lực 4 cụm 193 Bộ lấy thăng bằng kích thủy lực 4 bộ 194 Thanh chống chính trái kích thủy lực 4 cái 195 Thanh chống chính giữa kích thủy lực 4 cái 196 Thanh chống chính phải kích thủy lực 4 cái 197 Thùng dầu kích thủy lực 4 cái 198 Thanh giằng đáy kích thủy lực 12 cái 199 Càng trung gian kích thủy lực 4 cái 200 Xy lanh thủy lực 4 cái 201 Thùng dầu 4 cái 202 Bánh xe nòng gang 16 cái 203 Cơ cấu điều chỉnh đứng khung 4 Bộ 204 Dầm di động trái 4 Bộ 205 Dầm di động chữ A 4 Bộ 206 Dầm di động phải 4 Bộ 207 Cơ cấu điều chỉnh đứng 4 Bộ 208 Càng bánh sau phải 4 Bộ 209 Càng bánh sau trái 4 Bộ 210 Khung trên 4 cái 211 Khung cơ sở 4 bộ 212 Cần dắt 4 cái 213 Chốt cố định 8 cái 214 Chốt cố định 8 cái 215 Chốt cố định 8 cái 216 Cụm bảng điều khiển và tủ điện 8 Bộ 217 Bộ gioăng phớt bịt kín chịu dầu 8 Bộ 218 Xy lanh thủy lực 16 Bộ 219 Thùng dầu 8 Bộ sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 25 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi