Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 08 thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500101337-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua 08 thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500049841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 676,418,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500136346 - 16,800,000 23.940.000 11.760.000 168,000
2 PP2500136347 - 24,912,000 35.499.600 17.438.400 249,120
3 PP2500136348 - 30,020,760 42.779.583 21.014.532 300,207
4 PP2500136349 - 42,790,000 60.975.750 29.953.000 427,900
5 PP2500136350 - 67,567,500 96.283.687,5 47.297.250 675,675
6 PP2500136351 - 92,400,000 131.670.000 64.680.000 924,000
7 PP2500136352 - 126,095,130 179.685.560,25 88.266.591 1,260,951
8 PP2500136353 - 275,833,250 393.062.381,25 193.083.275 2,758,332
Mã phần lô PP2500136346
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136347
Giá từng phần lô 24,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.499.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.438.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,120
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136348
Giá từng phần lô 30,020,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.779.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.014.532
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,207
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136349
Giá từng phần lô 42,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.975.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136350
Giá từng phần lô 67,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.283.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.297.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,675
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136351
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136352
Giá từng phần lô 126,095,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.685.560,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.266.591
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,951
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500136353
Giá từng phần lô 275,833,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.062.381,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.083.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,758,332
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->