Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 112 khoản vị thuốc cổ truyền cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500418789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua 112 khoản vị thuốc cổ truyền cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500232361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2025-10-01 09:00:00 đến ngày 2025-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 538,840,095 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) |
|---|---|---|
| 1 | PP2500447066 - Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Nhóm TCKT: Nhóm II. Nguồn gốc: Bắc/ Nam. Bộ phận dùng: Hạt. Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 558,000 |
| 2 | PP2500447067 - Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Hạt. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 158,000 |
| 3 | PP2500447068 - Tên vị thuốc: Bách bộ. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 119,700 |
| 4 | PP2500447069 - Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 109,200 |
| 5 | PP2500447070 - Tên vị thuốc: Bạch linh (phục linh). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Nấm. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 357,000 |
| 6 | PP2500447071 - Tên vị thuốc: Bạch thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nấm: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,953,000 |
| 7 | PP2500447072 - Tên vị thuốc: Bạch truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,898,820 |
| 8 | PP2500447073 - Tên vị thuốc: Bán hạ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 328,000 |
| 9 | PP2500447074 - Tên vị thuốc: Bồ công anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 406,000 |
| 10 | PP2500447075 - Tên vị thuốc: Cam thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 70,980 |
| 11 | PP2500447076 - Tên vị thuốc: Can khương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 20,500 |
| 12 | PP2500447077 - Tên vị thuốc: Cát căn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 514,500 |
| 13 | PP2500447078 - Tên vị thuốc: Cát cánh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 485,982 |
| 14 | PP2500447079 - Tên vị thuốc: Câu đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 434,400 |
| 15 | PP2500447080 - Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 991,200 |
| 16 | PP2500447081 - Tên vị thuốc: Cẩu tích. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 72,450 |
| 17 | PP2500447082 - Tên vị thuốc: Chi tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Quả. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối: Sao qua/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 43,000 |
| 18 | PP2500447083 - Tên vị thuốc: Chỉ xác. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao qua/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 151,200 |
| 19 | PP2500447084 - Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 86,500 |
| 20 | PP2500447085 - Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 191,520 |
| 21 | PP2500447086 - Tên vị thuốc: Cúc hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 183,000 |
| 22 | PP2500447087 - Tên vị thuốc: Đại táo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 336,000 |
| 23 | PP2500447088 - Tên vị thuốc: Đan sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,008,000 |
| 24 | PP2500447089 - Tên vị thuốc: Đảng sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 2,129,820 |
| 25 | PP2500447090 - Tên vị thuốc: Đào nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 2,047,500 |
| 26 | PP2500447091 - Tên vị thuốc: Dây đau xương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân cây. Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 30,450 |
| 27 | PP2500447092 - Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 615,300 |
| 28 | PP2500447093 - Tên vị thuốc: Độc hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 49,980 |
| 29 | PP2500447094 - Tên vị thuốc: Đương quy. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 3,525,000 |
| 30 | PP2500447095 - Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cụm quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 107,100 |
| 31 | PP2500447096 - Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cụm quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 934,000 |
| 32 | PP2500447097 - Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 109,800 |
| 33 | PP2500447098 - Tên vị thuốc: Hậu phác . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 520,500 |
| 34 | PP2500447099 - Tên vị thuốc: Hoài sơn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 131,775 |
| 35 | PP2500447100 - Tên vị thuốc: Hoàng bá. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,437,000 |
| 36 | PP2500447101 - Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 422,400 |
| 37 | PP2500447102 - Tên vị thuốc: Hoàng kỳ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 207,900 |
| 38 | PP2500447103 - Tên vị thuốc: Hoàng liên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 483,000 |
| 39 | PP2500447104 - Tên vị thuốc: Hòe hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 278,775 |
| 40 | PP2500447105 - Tên vị thuốc: Hồng hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Hoa. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 630,000 |
| 41 | PP2500447106 - Tên vị thuốc: Hương phụ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 630,000 |
| 42 | PP2500447107 - Tên vị thuốc: Huyền hồ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 2,332,500 |
| 43 | PP2500447108 - Tên vị thuốc: Huyền sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 16,905 |
| 44 | PP2500447109 - Tên vị thuốc: Ích mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 34,800 |
| 45 | PP2500447110 - Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Thân cây. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 554,400 |
| 46 | PP2500447111 - Tên vị thuốc: Kê nội kim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Nhân. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Sao/ Rang cát .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 18,200 |
| 47 | PP2500447112 - Tên vị thuốc: Khiếm thực. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhân: Hạt. Sao/ Rang cát: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 112,500 |
| 48 | PP2500447113 - Tên vị thuốc: Khương hoàng (Nghệ vàng) . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 292,477 |
| 49 | PP2500447114 - Tên vị thuốc: Khương hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 879,000 |
| 50 | PP2500447115 - Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,868,000 |
| 51 | PP2500447116 - Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 62,000 |
| 52 | PP2500447117 - Tên vị thuốc: Kinh giới. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 60,000 |
| 53 | PP2500447118 - Tên vị thuốc: Lá khôi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Lá. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 280,350 |
| 54 | PP2500447119 - Tên vị thuốc: Lạc tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Lá: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 31,800 |
| 55 | PP2500447120 - Tên vị thuốc: Liên kiều. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 2,089,500 |
| 56 | PP2500447121 - Tên vị thuốc: Liên nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hạt. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 711,900 |
| 57 | PP2500447122 - Tên vị thuốc: Liên tâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Tâm sen. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao qua .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 350,000 |
| 58 | PP2500447123 - Tên vị thuốc: Long nhãn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Tâm sen: Hạt nhãn. Phơi, sấy khô/ Sao qua: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 287,280 |
| 59 | PP2500447124 - Tên vị thuốc: Mạch nha. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt nhãn: Quả. Phơi, sấy khô: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 16,380 |
| 60 | PP2500447125 - Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 209,700 |
| 61 | PP2500447126 - Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì (Đan bì). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 791,280 |
| 62 | PP2500447127 - Tên vị thuốc: Mộc hương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 330,000 |
| 63 | PP2500447128 - Tên vị thuốc: Mộc qua. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 64,000 |
| 64 | PP2500447129 - Tên vị thuốc: Nga truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 109,000 |
| 65 | PP2500447130 - Tên vị thuốc: Ngải cứu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 40,950 |
| 66 | PP2500447131 - Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 56,000 |
| 67 | PP2500447132 - Tên vị thuốc: Ngũ vị tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 460,800 |
| 68 | PP2500447133 - Tên vị thuốc: Ngưu tất. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 609,000 |
| 69 | PP2500447134 - Tên vị thuốc: Nhân trần . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 30,900 |
| 70 | PP2500447135 - Tên vị thuốc: Ô dược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 112,000 |
| 71 | PP2500447136 - Tên vị thuốc: Phá cố chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chế muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 43,500 |
| 72 | PP2500447137 - Tên vị thuốc: Phòng phong. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chế muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,375,000 |
| 73 | PP2500447138 - Tên vị thuốc: Quế chi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 88,200 |
| 74 | PP2500447139 - Tên vị thuốc: Quế nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 39,690 |
| 75 | PP2500447140 - Tên vị thuốc: Sa nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,042,500 |
| 76 | PP2500447141 - Tên vị thuốc: Sa sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 47,250 |
| 77 | PP2500447142 - Tên vị thuốc: Sài hồ . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 165,900 |
| 78 | PP2500447143 - Tên vị thuốc: Sinh địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 33,999 |
| 79 | PP2500447144 - Tên vị thuốc: Sơn thù. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 486,150 |
| 80 | PP2500447145 - Tên vị thuốc: Sơn tra. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 48,400 |
| 81 | PP2500447146 - Tên vị thuốc: Tân di. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 141,120 |
| 82 | PP2500447147 - Tên vị thuốc: Tần giao. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 874,650 |
| 83 | PP2500447148 - Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 315,000 |
| 84 | PP2500447149 - Tên vị thuốc: Táo nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 832,000 |
| 85 | PP2500447150 - Tên vị thuốc: Thăng ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 237,000 |
| 86 | PP2500447151 - Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 31,500 |
| 87 | PP2500447152 - Tên vị thuốc: Thiên ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 683,000 |
| 88 | PP2500447153 - Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 139,300 |
| 89 | PP2500447154 - Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 148,800 |
| 90 | PP2500447155 - Tên vị thuốc: Thục địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 992,250 |
| 91 | PP2500447156 - Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 46,620 |
| 92 | PP2500447157 - Tên vị thuốc: Thương truật (xương truật). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu: Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 876,750 |
| 93 | PP2500447158 - Tên vị thuốc: Tô mộc. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Nhựa thân cây. Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 10,500 |
| 94 | PP2500447159 - Tên vị thuốc: Tô tử ( Hạt tía tô). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhựa thân cây: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 17,640 |
| 95 | PP2500447160 - Tên vị thuốc: Trần bì . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 507,000 |
| 96 | PP2500447161 - Tên vị thuốc: Tục đoạn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 453,600 |
| 97 | PP2500447162 - Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 378,000 |
| 98 | PP2500447163 - Tên vị thuốc: Viễn chí. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 2,040,360 |
| 99 | PP2500447164 - Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo: Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 88,830 |
| 100 | PP2500447165 - Tên vị thuốc: Xích thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 910,000 |
| 101 | PP2500447166 - Tên vị thuốc: Xuyên khung. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 1,074,000 |
| 102 | PP2500447167 - Tên vị thuốc: Ý dĩ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 180,000 |
| 103 | PP2500447168 - Tên vị thuốc: Bạc hà. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 6,405 |
| 104 | PP2500447169 - Tên vị thuốc: Ích trí nhân . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 172,000 |
| 105 | PP2500447170 - Tên vị thuốc: Kim anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 304,000 |
| 106 | PP2500447171 - Tên vị thuốc: Kim ngân đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân cây. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 147,000 |
| 107 | PP2500447172 - Tên vị thuốc: Mạch môn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Rễ. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 419,500 |
| 108 | PP2500447173 - Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 34,335 |
| 109 | PP2500447174 - Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 47,586 |
| 110 | PP2500447175 - Tên vị thuốc: Trạch tả. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 401,100 |
| 111 | PP2500447176 - Tên vị thuốc: Tỳ giải. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 27,800 |
| 112 | PP2500447177 - Tên vị thuốc: Tri mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram | 396,900 |
Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Nhóm TCKT: Nhóm II. Nguồn gốc: Bắc/ Nam. Bộ phận dùng: Hạt. Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447066 |
| Giá từng phần lô | 558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Hạt. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447067 |
| Giá từng phần lô | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bách bộ. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447068 |
| Giá từng phần lô | 119,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447069 |
| Giá từng phần lô | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bạch linh (phục linh). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Nấm. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447070 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bạch thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nấm: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447071 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bạch truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447072 |
| Giá từng phần lô | 1,898,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bán hạ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447073 |
| Giá từng phần lô | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bồ công anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447074 |
| Giá từng phần lô | 406,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Cam thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447075 |
| Giá từng phần lô | 70,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Can khương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447076 |
| Giá từng phần lô | 20,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Cát căn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447077 |
| Giá từng phần lô | 514,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Cát cánh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447078 |
| Giá từng phần lô | 485,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Câu đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447079 |
| Giá từng phần lô | 434,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447080 |
| Giá từng phần lô | 991,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Cẩu tích. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447081 |
| Giá từng phần lô | 72,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Chi tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Quả. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối: Sao qua/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447082 |
| Giá từng phần lô | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Chỉ xác. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao qua/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447083 |
| Giá từng phần lô | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447084 |
| Giá từng phần lô | 86,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447085 |
| Giá từng phần lô | 191,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Cúc hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447086 |
| Giá từng phần lô | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Đại táo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447087 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Đan sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447088 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Đảng sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447089 |
| Giá từng phần lô | 2,129,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Đào nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447090 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Dây đau xương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân cây. Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447091 |
| Giá từng phần lô | 30,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447092 |
| Giá từng phần lô | 615,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Độc hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447093 |
| Giá từng phần lô | 49,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Đương quy. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447094 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cụm quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447095 |
| Giá từng phần lô | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cụm quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447096 |
| Giá từng phần lô | 934,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447097 |
| Giá từng phần lô | 109,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hậu phác . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447098 |
| Giá từng phần lô | 520,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hoài sơn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447099 |
| Giá từng phần lô | 131,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hoàng bá. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447100 |
| Giá từng phần lô | 1,437,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447101 |
| Giá từng phần lô | 422,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hoàng kỳ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447102 |
| Giá từng phần lô | 207,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hoàng liên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447103 |
| Giá từng phần lô | 483,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hòe hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447104 |
| Giá từng phần lô | 278,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hồng hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Hoa. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447105 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Hương phụ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447106 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Huyền hồ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447107 |
| Giá từng phần lô | 2,332,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Huyền sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447108 |
| Giá từng phần lô | 16,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ích mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447109 |
| Giá từng phần lô | 34,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Thân cây. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447110 |
| Giá từng phần lô | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Kê nội kim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Nhân. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Sao/ Rang cát .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447111 |
| Giá từng phần lô | 18,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Khiếm thực. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhân: Hạt. Sao/ Rang cát: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447112 |
| Giá từng phần lô | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Khương hoàng (Nghệ vàng) . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447113 |
| Giá từng phần lô | 292,477 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Khương hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447114 |
| Giá từng phần lô | 879,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447115 |
| Giá từng phần lô | 1,868,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447116 |
| Giá từng phần lô | 62,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Kinh giới. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447117 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Lá khôi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Lá. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447118 |
| Giá từng phần lô | 280,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Lạc tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Lá: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447119 |
| Giá từng phần lô | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Liên kiều. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447120 |
| Giá từng phần lô | 2,089,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Liên nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hạt. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447121 |
| Giá từng phần lô | 711,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Liên tâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Tâm sen. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao qua .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447122 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Long nhãn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Tâm sen: Hạt nhãn. Phơi, sấy khô/ Sao qua: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447123 |
| Giá từng phần lô | 287,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Mạch nha. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt nhãn: Quả. Phơi, sấy khô: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447124 |
| Giá từng phần lô | 16,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447125 |
| Giá từng phần lô | 209,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì (Đan bì). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447126 |
| Giá từng phần lô | 791,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Mộc hương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447127 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Mộc qua. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447128 |
| Giá từng phần lô | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Nga truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447129 |
| Giá từng phần lô | 109,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ngải cứu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447130 |
| Giá từng phần lô | 40,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447131 |
| Giá từng phần lô | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ngũ vị tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447132 |
| Giá từng phần lô | 460,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ngưu tất. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447133 |
| Giá từng phần lô | 609,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Nhân trần . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447134 |
| Giá từng phần lô | 30,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ô dược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447135 |
| Giá từng phần lô | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Phá cố chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chế muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447136 |
| Giá từng phần lô | 43,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Phòng phong. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chế muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447137 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Quế chi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447138 |
| Giá từng phần lô | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Quế nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447139 |
| Giá từng phần lô | 39,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Sa nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447140 |
| Giá từng phần lô | 1,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Sa sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447141 |
| Giá từng phần lô | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Sài hồ . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447142 |
| Giá từng phần lô | 165,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Sinh địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447143 |
| Giá từng phần lô | 33,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Sơn thù. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447144 |
| Giá từng phần lô | 486,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Sơn tra. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447145 |
| Giá từng phần lô | 48,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tân di. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447146 |
| Giá từng phần lô | 141,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tần giao. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447147 |
| Giá từng phần lô | 874,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447148 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Táo nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447149 |
| Giá từng phần lô | 832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thăng ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447150 |
| Giá từng phần lô | 237,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447151 |
| Giá từng phần lô | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thiên ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447152 |
| Giá từng phần lô | 683,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447153 |
| Giá từng phần lô | 139,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447154 |
| Giá từng phần lô | 148,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thục địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447155 |
| Giá từng phần lô | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447156 |
| Giá từng phần lô | 46,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thương truật (xương truật). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu: Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447157 |
| Giá từng phần lô | 876,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tô mộc. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Nhựa thân cây. Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447158 |
| Giá từng phần lô | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tô tử ( Hạt tía tô). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhựa thân cây: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447159 |
| Giá từng phần lô | 17,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Trần bì . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447160 |
| Giá từng phần lô | 507,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tục đoạn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447161 |
| Giá từng phần lô | 453,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447162 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Viễn chí. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447163 |
| Giá từng phần lô | 2,040,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo: Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447164 |
| Giá từng phần lô | 88,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Xích thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447165 |
| Giá từng phần lô | 910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Xuyên khung. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447166 |
| Giá từng phần lô | 1,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ý dĩ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447167 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Bạc hà. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447168 |
| Giá từng phần lô | 6,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Ích trí nhân . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447169 |
| Giá từng phần lô | 172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Kim anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447170 |
| Giá từng phần lô | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Kim ngân đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân cây. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447171 |
| Giá từng phần lô | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Mạch môn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Rễ. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447172 |
| Giá từng phần lô | 419,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447173 |
| Giá từng phần lô | 34,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447174 |
| Giá từng phần lô | 47,586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Trạch tả. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447175 |
| Giá từng phần lô | 401,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tỳ giải. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447176 |
| Giá từng phần lô | 27,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tên vị thuốc: Tri mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram |
|
| Mã phần lô | PP2500447177 |
| Giá từng phần lô | 396,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi