Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 112 khoản vị thuốc cổ truyền cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500418789-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua 112 khoản vị thuốc cổ truyền cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500232361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-01 09:00:00 đến ngày 2025-10-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 538,840,095 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500447066 - Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Nhóm TCKT: Nhóm II. Nguồn gốc: Bắc/ Nam. Bộ phận dùng: Hạt. Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 558,000
2 PP2500447067 - Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Hạt. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 158,000
3 PP2500447068 - Tên vị thuốc: Bách bộ. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 119,700
4 PP2500447069 - Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 109,200
5 PP2500447070 - Tên vị thuốc: Bạch linh (phục linh). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Nấm. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 357,000
6 PP2500447071 - Tên vị thuốc: Bạch thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nấm: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,953,000
7 PP2500447072 - Tên vị thuốc: Bạch truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,898,820
8 PP2500447073 - Tên vị thuốc: Bán hạ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 328,000
9 PP2500447074 - Tên vị thuốc: Bồ công anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 406,000
10 PP2500447075 - Tên vị thuốc: Cam thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 70,980
11 PP2500447076 - Tên vị thuốc: Can khương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 20,500
12 PP2500447077 - Tên vị thuốc: Cát căn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 514,500
13 PP2500447078 - Tên vị thuốc: Cát cánh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 485,982
14 PP2500447079 - Tên vị thuốc: Câu đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 434,400
15 PP2500447080 - Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 991,200
16 PP2500447081 - Tên vị thuốc: Cẩu tích. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 72,450
17 PP2500447082 - Tên vị thuốc: Chi tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Quả. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối: Sao qua/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 43,000
18 PP2500447083 - Tên vị thuốc: Chỉ xác. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao qua/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 151,200
19 PP2500447084 - Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 86,500
20 PP2500447085 - Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 191,520
21 PP2500447086 - Tên vị thuốc: Cúc hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 183,000
22 PP2500447087 - Tên vị thuốc: Đại táo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 336,000
23 PP2500447088 - Tên vị thuốc: Đan sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,008,000
24 PP2500447089 - Tên vị thuốc: Đảng sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 2,129,820
25 PP2500447090 - Tên vị thuốc: Đào nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 2,047,500
26 PP2500447091 - Tên vị thuốc: Dây đau xương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân cây. Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 30,450
27 PP2500447092 - Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 615,300
28 PP2500447093 - Tên vị thuốc: Độc hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 49,980
29 PP2500447094 - Tên vị thuốc: Đương quy. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 3,525,000
30 PP2500447095 - Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cụm quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 107,100
31 PP2500447096 - Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cụm quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 934,000
32 PP2500447097 - Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 109,800
33 PP2500447098 - Tên vị thuốc: Hậu phác . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 520,500
34 PP2500447099 - Tên vị thuốc: Hoài sơn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 131,775
35 PP2500447100 - Tên vị thuốc: Hoàng bá. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,437,000
36 PP2500447101 - Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 422,400
37 PP2500447102 - Tên vị thuốc: Hoàng kỳ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 207,900
38 PP2500447103 - Tên vị thuốc: Hoàng liên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 483,000
39 PP2500447104 - Tên vị thuốc: Hòe hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 278,775
40 PP2500447105 - Tên vị thuốc: Hồng hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Hoa. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 630,000
41 PP2500447106 - Tên vị thuốc: Hương phụ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 630,000
42 PP2500447107 - Tên vị thuốc: Huyền hồ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 2,332,500
43 PP2500447108 - Tên vị thuốc: Huyền sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 16,905
44 PP2500447109 - Tên vị thuốc: Ích mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 34,800
45 PP2500447110 - Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Thân cây. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 554,400
46 PP2500447111 - Tên vị thuốc: Kê nội kim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Nhân. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Sao/ Rang cát .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 18,200
47 PP2500447112 - Tên vị thuốc: Khiếm thực. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhân: Hạt. Sao/ Rang cát: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 112,500
48 PP2500447113 - Tên vị thuốc: Khương hoàng (Nghệ vàng) . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 292,477
49 PP2500447114 - Tên vị thuốc: Khương hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 879,000
50 PP2500447115 - Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,868,000
51 PP2500447116 - Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 62,000
52 PP2500447117 - Tên vị thuốc: Kinh giới. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 60,000
53 PP2500447118 - Tên vị thuốc: Lá khôi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Lá. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 280,350
54 PP2500447119 - Tên vị thuốc: Lạc tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Lá: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 31,800
55 PP2500447120 - Tên vị thuốc: Liên kiều. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 2,089,500
56 PP2500447121 - Tên vị thuốc: Liên nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hạt. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 711,900
57 PP2500447122 - Tên vị thuốc: Liên tâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Tâm sen. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao qua .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 350,000
58 PP2500447123 - Tên vị thuốc: Long nhãn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Tâm sen: Hạt nhãn. Phơi, sấy khô/ Sao qua: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 287,280
59 PP2500447124 - Tên vị thuốc: Mạch nha. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt nhãn: Quả. Phơi, sấy khô: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 16,380
60 PP2500447125 - Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 209,700
61 PP2500447126 - Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì (Đan bì). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 791,280
62 PP2500447127 - Tên vị thuốc: Mộc hương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 330,000
63 PP2500447128 - Tên vị thuốc: Mộc qua. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 64,000
64 PP2500447129 - Tên vị thuốc: Nga truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 109,000
65 PP2500447130 - Tên vị thuốc: Ngải cứu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 40,950
66 PP2500447131 - Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 56,000
67 PP2500447132 - Tên vị thuốc: Ngũ vị tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 460,800
68 PP2500447133 - Tên vị thuốc: Ngưu tất. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 609,000
69 PP2500447134 - Tên vị thuốc: Nhân trần . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 30,900
70 PP2500447135 - Tên vị thuốc: Ô dược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 112,000
71 PP2500447136 - Tên vị thuốc: Phá cố chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chế muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 43,500
72 PP2500447137 - Tên vị thuốc: Phòng phong. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chế muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,375,000
73 PP2500447138 - Tên vị thuốc: Quế chi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 88,200
74 PP2500447139 - Tên vị thuốc: Quế nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 39,690
75 PP2500447140 - Tên vị thuốc: Sa nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,042,500
76 PP2500447141 - Tên vị thuốc: Sa sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 47,250
77 PP2500447142 - Tên vị thuốc: Sài hồ . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 165,900
78 PP2500447143 - Tên vị thuốc: Sinh địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 33,999
79 PP2500447144 - Tên vị thuốc: Sơn thù. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 486,150
80 PP2500447145 - Tên vị thuốc: Sơn tra. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 48,400
81 PP2500447146 - Tên vị thuốc: Tân di. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 141,120
82 PP2500447147 - Tên vị thuốc: Tần giao. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 874,650
83 PP2500447148 - Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 315,000
84 PP2500447149 - Tên vị thuốc: Táo nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 832,000
85 PP2500447150 - Tên vị thuốc: Thăng ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 237,000
86 PP2500447151 - Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 31,500
87 PP2500447152 - Tên vị thuốc: Thiên ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 683,000
88 PP2500447153 - Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 139,300
89 PP2500447154 - Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 148,800
90 PP2500447155 - Tên vị thuốc: Thục địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 992,250
91 PP2500447156 - Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 46,620
92 PP2500447157 - Tên vị thuốc: Thương truật (xương truật). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu: Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 876,750
93 PP2500447158 - Tên vị thuốc: Tô mộc. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Nhựa thân cây. Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 10,500
94 PP2500447159 - Tên vị thuốc: Tô tử ( Hạt tía tô). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhựa thân cây: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 17,640
95 PP2500447160 - Tên vị thuốc: Trần bì . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 507,000
96 PP2500447161 - Tên vị thuốc: Tục đoạn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 453,600
97 PP2500447162 - Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 378,000
98 PP2500447163 - Tên vị thuốc: Viễn chí. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 2,040,360
99 PP2500447164 - Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo: Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 88,830
100 PP2500447165 - Tên vị thuốc: Xích thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 910,000
101 PP2500447166 - Tên vị thuốc: Xuyên khung. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 1,074,000
102 PP2500447167 - Tên vị thuốc: Ý dĩ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 180,000
103 PP2500447168 - Tên vị thuốc: Bạc hà. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 6,405
104 PP2500447169 - Tên vị thuốc: Ích trí nhân . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 172,000
105 PP2500447170 - Tên vị thuốc: Kim anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 304,000
106 PP2500447171 - Tên vị thuốc: Kim ngân đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân cây. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 147,000
107 PP2500447172 - Tên vị thuốc: Mạch môn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Rễ. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 419,500
108 PP2500447173 - Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 34,335
109 PP2500447174 - Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 47,586
110 PP2500447175 - Tên vị thuốc: Trạch tả. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 401,100
111 PP2500447176 - Tên vị thuốc: Tỳ giải. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 27,800
112 PP2500447177 - Tên vị thuốc: Tri mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram 396,900
Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Nhóm TCKT: Nhóm II. Nguồn gốc: Bắc/ Nam. Bộ phận dùng: Hạt. Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447066
Giá từng phần lô 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Hạt. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447067
Giá từng phần lô 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bách bộ. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447068
Giá từng phần lô 119,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447069
Giá từng phần lô 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bạch linh (phục linh). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Nấm. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447070
Giá từng phần lô 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bạch thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nấm: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447071
Giá từng phần lô 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bạch truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447072
Giá từng phần lô 1,898,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bán hạ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Sao cám mật ong/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447073
Giá từng phần lô 328,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bồ công anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chế gừng/ Chế nước vôi trong: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447074
Giá từng phần lô 406,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Cam thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447075
Giá từng phần lô 70,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Can khương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447076
Giá từng phần lô 20,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Cát căn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447077
Giá từng phần lô 514,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Cát cánh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447078
Giá từng phần lô 485,982
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Câu đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích mật: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447079
Giá từng phần lô 434,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447080
Giá từng phần lô 991,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Cẩu tích. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447081
Giá từng phần lô 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Chi tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Quả. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cách cát/ Chích rượu/ Chích muối: Sao qua/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447082
Giá từng phần lô 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Chỉ xác. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao qua/ Sao cháy: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447083
Giá từng phần lô 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao cám: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447084
Giá từng phần lô 86,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Sao vàng: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447085
Giá từng phần lô 191,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Cúc hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Sao/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447086
Giá từng phần lô 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Đại táo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447087
Giá từng phần lô 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Đan sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447088
Giá từng phần lô 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Đảng sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447089
Giá từng phần lô 2,129,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Đào nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích gừng: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447090
Giá từng phần lô 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Dây đau xương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân cây. Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447091
Giá từng phần lô 30,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447092
Giá từng phần lô 615,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Độc hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến/ Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447093
Giá từng phần lô 49,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Đương quy. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447094
Giá từng phần lô 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cụm quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447095
Giá từng phần lô 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cụm quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447096
Giá từng phần lô 934,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chế đậu đen/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447097
Giá từng phần lô 109,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hậu phác . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447098
Giá từng phần lô 520,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hoài sơn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Tẩm gừng/ Chích gừng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447099
Giá từng phần lô 131,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hoàng bá. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447100
Giá từng phần lô 1,437,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447101
Giá từng phần lô 422,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hoàng kỳ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao đen/ Chích rượu/ Chích mật ong: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447102
Giá từng phần lô 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hoàng liên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích mật: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447103
Giá từng phần lô 483,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hòe hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích gừng/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447104
Giá từng phần lô 278,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hồng hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Hoa. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447105
Giá từng phần lô 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Hương phụ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Thân rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447106
Giá từng phần lô 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Huyền hồ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Tứ chế: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447107
Giá từng phần lô 2,332,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Huyền sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447108
Giá từng phần lô 16,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ích mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447109
Giá từng phần lô 34,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Thân cây. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447110
Giá từng phần lô 554,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Kê nội kim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Nhân. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Sao/ Rang cát .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447111
Giá từng phần lô 18,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Khiếm thực. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhân: Hạt. Sao/ Rang cát: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447112
Giá từng phần lô 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Khương hoàng (Nghệ vàng) . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447113
Giá từng phần lô 292,477
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Khương hoạt. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447114
Giá từng phần lô 879,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447115
Giá từng phần lô 1,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447116
Giá từng phần lô 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Kinh giới. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447117
Giá từng phần lô 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Lá khôi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Lá. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cháy: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447118
Giá từng phần lô 280,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Lạc tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Lá: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447119
Giá từng phần lô 31,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Liên kiều. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447120
Giá từng phần lô 2,089,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Liên nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hạt. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447121
Giá từng phần lô 711,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Liên tâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Tâm sen. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao qua .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447122
Giá từng phần lô 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Long nhãn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Tâm sen: Hạt nhãn. Phơi, sấy khô/ Sao qua: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447123
Giá từng phần lô 287,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Mạch nha. Nhóm II: Nhóm III. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt nhãn: Quả. Phơi, sấy khô: Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447124
Giá từng phần lô 16,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Nhóm III: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Sao vàng: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447125
Giá từng phần lô 209,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì (Đan bì). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447126
Giá từng phần lô 791,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Mộc hương. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447127
Giá từng phần lô 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Mộc qua. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447128
Giá từng phần lô 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Nga truật. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447129
Giá từng phần lô 109,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ngải cứu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/Chế giấm/ Chích giấm: Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447130
Giá từng phần lô 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy/ Chích rượu/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447131
Giá từng phần lô 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ngũ vị tử . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447132
Giá từng phần lô 460,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ngưu tất. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích mật/ Tẩm giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447133
Giá từng phần lô 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Nhân trần . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447134
Giá từng phần lô 30,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ô dược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447135
Giá từng phần lô 112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Phá cố chỉ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chế muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447136
Giá từng phần lô 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Phòng phong. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chế muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447137
Giá từng phần lô 1,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Quế chi. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Cành nhỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447138
Giá từng phần lô 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Quế nhục. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Cành nhỏ: Vỏ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447139
Giá từng phần lô 39,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Sa nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447140
Giá từng phần lô 1,042,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Sa sâm. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447141
Giá từng phần lô 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Sài hồ . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447142
Giá từng phần lô 165,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Sinh địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích giấm: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447143
Giá từng phần lô 33,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Sơn thù. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447144
Giá từng phần lô 486,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Sơn tra. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô/ Chưng/ Tẩm rượu chưng: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447145
Giá từng phần lô 48,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tân di. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Hoa. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao đen: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447146
Giá từng phần lô 141,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tần giao. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hoa: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447147
Giá từng phần lô 874,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Phần trên mặt đất. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447148
Giá từng phần lô 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Táo nhân. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao đen .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447149
Giá từng phần lô 832,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thăng ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao đen: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447150
Giá từng phần lô 237,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447151
Giá từng phần lô 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thiên ma . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447152
Giá từng phần lô 683,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447153
Giá từng phần lô 139,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447154
Giá từng phần lô 148,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thục địa. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447155
Giá từng phần lô 992,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Quả. Chế rượu, gừng, sa nhân/ Nấu: Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447156
Giá từng phần lô 46,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thương truật (xương truật). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao cháy gai/ Tẩm rượu: Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447157
Giá từng phần lô 876,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tô mộc. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Nhựa thân cây. Phơi, sấy khô/ Sao qua/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447158
Giá từng phần lô 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tô tử ( Hạt tía tô). Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Nhựa thân cây: Quả. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447159
Giá từng phần lô 17,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Trần bì . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Vỏ quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447160
Giá từng phần lô 507,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tục đoạn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447161
Giá từng phần lô 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447162
Giá từng phần lô 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Viễn chí. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447163
Giá từng phần lô 2,040,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao cám/ Chích cam thảo: Phơi, sấy khô/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447164
Giá từng phần lô 88,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Xích thược. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Rễ. Phơi, sấy khô/ Chích muối: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447165
Giá từng phần lô 910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Xuyên khung. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447166
Giá từng phần lô 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ý dĩ. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Hạt. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích rượu: Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447167
Giá từng phần lô 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Bạc hà. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Hạt: Phần trên mặt đất. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cám: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447168
Giá từng phần lô 6,405
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Ích trí nhân . Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Phần trên mặt đất: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447169
Giá từng phần lô 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Kim anh. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Quả. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447170
Giá từng phần lô 304,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Kim ngân đằng. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Quả: Thân cây. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447171
Giá từng phần lô 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Mạch môn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân cây: Rễ. Phơi, sấy khô: Phơi, sấy khô/ Sao vàng .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447172
Giá từng phần lô 419,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Vỏ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447173
Giá từng phần lô 34,335
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ: Rễ. Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447174
Giá từng phần lô 47,586
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Trạch tả. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447175
Giá từng phần lô 401,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tỳ giải. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Thân rễ: Thân rễ. Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Chích muối: Phơi, sấy khô .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447176
Giá từng phần lô 27,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên vị thuốc: Tri mẫu. Nhóm II: Nhóm II. Bắc/ Nam: Bắc/ Nam. Vỏ quả: Thân rễ. Phơi, sấy khô/ Sao vàng/ Sao cháy: Thái phiến /Phơi, sấy khô/ Chích muối/ Chích rượu .Tiêu chuẩn chất lượng theo Dược điển Việt Nam V. Đơn vị tính: gram
Mã phần lô PP2500447177
Giá từng phần lô 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->