Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 17 khoản thực phẩm bảo vệ sức khỏe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600056308-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua 17 khoản thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Số hiệu KHLCNT PL2600032608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-02-24 09:00:00 đến ngày 2026-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,172,605,701 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2600055798 - Thành phần: Vitamin K2 + Vitamin D3 . Nồng độ/Hàm lượng: (1,125mg + 0,1mg)/0,25ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ giọt. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai 2,340,700
2 PP2600055799 - Thành phần: Magie+ Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 200 ± 10% mg; 1,4 ± 10% mg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 6,561,613
3 PP2600055800 - Thành phần: Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine) + Vitamin A (beta-cartotene) + Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate). Nồng độ/Hàm lượng: 500± 10% mg; 60± 10% mg; 200± 10% mcg; 2000 ± 10% IU; 30± 10% IU;. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên 63,893,156
4 PP2600055801 - Thành phần: Chiết xuất xô thơm (Salvia officinalis) (4:1) , Chiết xuất nam việt quất (Cranberry extract) chiếm 6% proanthocynidin (tương ứng proanthocynidin 72mg), D-Mannose. Nồng độ/Hàm lượng: 25mg+1200mg +140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói 91,899,000
5 PP2600055802 - Thành phần: Coenzyme Q10 + Chiết xuất Sơn tra + Vitamin B1 + Vitamin B16 + Vitamin B12 . Nồng độ/Hàm lượng: Coenzyme Q10 30 mg + Chiết xuất Sơn tra 50 mg + Vitamin B1 0.55 mg + Vitamin B16 0.7 mg+ Vitamin B12 1.25 µg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 9,710,100
6 PP2600055803 - Thành phần: Vitamin E (D-alpha-tocopherol). Nồng độ/Hàm lượng: Vitamin E (D-alpha-tocopherol) 200mg (Tương đương 300 IU). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 9,867,600
7 PP2600055804 - Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa: Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg) (Tương đương acid folic: 400 mcg). Nồng độ/Hàm lượng: 400 mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 21,060,000
8 PP2600055805 - Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg.. Nồng độ/Hàm lượng: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai 18,900,000
9 PP2600055806 - Thành phần: 1 liều = 5 giọt Vitamin D3 (Cholecallciferol) + Vitamin K2 (MK-7) Lactobacillus reuteri. Nồng độ/Hàm lượng: (400IU + 12,5mcg +100 Millions CFU) x 20ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai 23,328,000
10 PP2600055807 - Thành phần: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 71,640,000
11 PP2600055808 - Thành phần: L- Arginine + Inositol+ Magie+ Vitamin C+ L-carnitine+ L-Cysteine+ Vitamin E+ Sắt+ Kẽm+ Pantothenic Acid+ Coenzyme Q10+ Vitamin B6+ Đồng+ Folic Acid+ Selen+ Vitamin B12+ Vitamin D3.. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 1 viên sủi chứa: L- Arginine: 250mg; Inositol: 150mg; Magie: 100mg; Vitamin C: 80mg; L-carnitine: 50mg; L-Cysteine: 50mg; Vitamin E: 15mg; Sắt: 5mg; Kẽm: 5mg; Pantothenic Acid: 3mg; Coenzyme Q10: 2,5mg; Vitamin B6: 2mg; Đồng: 500mcg; Folic Acid: 400mcg; Selen: 30mcg; Vitamin B12: 5mcg; Vitamin D3: 5mcg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 71,640,000
12 PP2600055809 - Thành phần: Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil. Nồng độ/Hàm lượng: 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên 991,952,435
13 PP2600055810 - Thành phần: Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin. Nồng độ/Hàm lượng: 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 653,000
14 PP2600055811 - Thành phần: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Nồng độ/Hàm lượng: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói 54,432,000
15 PP2600055812 - Thành phần: Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-Acetyl L – cystein + Vitamin E + Coenzym Q10 + L- Arginin Hydroclride. Nồng độ/Hàm lượng: 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+ 25mg+50IU+ 10mg+ 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên 23,292,360
16 PP2600055813 - Thành phần: Lycopene + L-Carnitinen fumarate + L-Arginine hydrochloride (HCL) + Coenzym Q10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast). Nồng độ/Hàm lượng: 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+ 15mg+ 12mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên 5,626,046
17 PP2600055814 - Thành phần: Acid Folic + Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 400 μg + 2 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên 43,221,750
Thành phần: Vitamin K2 + Vitamin D3 . Nồng độ/Hàm lượng: (1,125mg + 0,1mg)/0,25ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ giọt. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
Mã phần lô PP2600055798
Giá từng phần lô 2,340,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Magie+ Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 200 ± 10% mg; 1,4 ± 10% mg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055799
Giá từng phần lô 6,561,613
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine) + Vitamin A (beta-cartotene) + Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate). Nồng độ/Hàm lượng: 500± 10% mg; 60± 10% mg; 200± 10% mcg; 2000 ± 10% IU; 30± 10% IU;. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055800
Giá từng phần lô 63,893,156
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Chiết xuất xô thơm (Salvia officinalis) (4:1) , Chiết xuất nam việt quất (Cranberry extract) chiếm 6% proanthocynidin (tương ứng proanthocynidin 72mg), D-Mannose. Nồng độ/Hàm lượng: 25mg+1200mg +140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
Mã phần lô PP2600055801
Giá từng phần lô 91,899,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Coenzyme Q10 + Chiết xuất Sơn tra + Vitamin B1 + Vitamin B16 + Vitamin B12 . Nồng độ/Hàm lượng: Coenzyme Q10 30 mg + Chiết xuất Sơn tra 50 mg + Vitamin B1 0.55 mg + Vitamin B16 0.7 mg+ Vitamin B12 1.25 µg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055802
Giá từng phần lô 9,710,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Vitamin E (D-alpha-tocopherol). Nồng độ/Hàm lượng: Vitamin E (D-alpha-tocopherol) 200mg (Tương đương 300 IU). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055803
Giá từng phần lô 9,867,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa: Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg) (Tương đương acid folic: 400 mcg). Nồng độ/Hàm lượng: 400 mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055804
Giá từng phần lô 21,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg.. Nồng độ/Hàm lượng: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
Mã phần lô PP2600055805
Giá từng phần lô 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: 1 liều = 5 giọt Vitamin D3 (Cholecallciferol) + Vitamin K2 (MK-7) Lactobacillus reuteri. Nồng độ/Hàm lượng: (400IU + 12,5mcg +100 Millions CFU) x 20ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
Mã phần lô PP2600055806
Giá từng phần lô 23,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055807
Giá từng phần lô 71,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: L- Arginine + Inositol+ Magie+ Vitamin C+ L-carnitine+ L-Cysteine+ Vitamin E+ Sắt+ Kẽm+ Pantothenic Acid+ Coenzyme Q10+ Vitamin B6+ Đồng+ Folic Acid+ Selen+ Vitamin B12+ Vitamin D3.. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 1 viên sủi chứa: L- Arginine: 250mg; Inositol: 150mg; Magie: 100mg; Vitamin C: 80mg; L-carnitine: 50mg; L-Cysteine: 50mg; Vitamin E: 15mg; Sắt: 5mg; Kẽm: 5mg; Pantothenic Acid: 3mg; Coenzyme Q10: 2,5mg; Vitamin B6: 2mg; Đồng: 500mcg; Folic Acid: 400mcg; Selen: 30mcg; Vitamin B12: 5mcg; Vitamin D3: 5mcg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055808
Giá từng phần lô 71,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil. Nồng độ/Hàm lượng: 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055809
Giá từng phần lô 991,952,435
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin. Nồng độ/Hàm lượng: 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055810
Giá từng phần lô 653,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Nồng độ/Hàm lượng: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
Mã phần lô PP2600055811
Giá từng phần lô 54,432,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-Acetyl L – cystein + Vitamin E + Coenzym Q10 + L- Arginin Hydroclride. Nồng độ/Hàm lượng: 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+ 25mg+50IU+ 10mg+ 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055812
Giá từng phần lô 23,292,360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Lycopene + L-Carnitinen fumarate + L-Arginine hydrochloride (HCL) + Coenzym Q10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast). Nồng độ/Hàm lượng: 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+ 15mg+ 12mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055813
Giá từng phần lô 5,626,046
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thành phần: Acid Folic + Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 400 μg + 2 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2600055814
Giá từng phần lô 43,221,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->