Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 22 khoản thực phẩm dinh dưỡng y học cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500380213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua 22 khoản thực phẩm dinh dưỡng y học cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500208347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,969,069,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500416613 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 40ml: Năng lượng: 80kcal; Chất béo: <0,1g; Tinh bột: 0g; Chất xơ: 0g; Đạm: 20g; Muối: 0,13g; Natri: 54mg; Canxi: 12mg; Kali: 7,2mg; Phosphat: 160mg; Magie: 2,5mg; Collagen bò thủy phân, đạm whey phân lập (sữa). Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông" hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Túi/gói | 552,000,000 | 5,520,000 |
| 2 | PP2500416614 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100ml: Năng lượng: 200kcal ; Chất béo: <0,1g; Tinh bột: 0g; Chất xơ: 0g; Đạm: 50g; Muối: 0,33g; Natri: 135mg; Canxi: 30mg; Kali: 18mg; Phosphat: 400mg; Magie: 6,25mg".Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Túi/gói | 552,000,000 | 5,520,000 |
| 3 | PP2500416615 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Maltodextrin, whey protein cô đặc (Sữa), Dầu thực vật , Siro ngô, Sucrose, Inulin, Chất nhũ hóa (Lecithin hướng dương, Xanthan Gum, Natri Tripolyphosphat, Tinh bột biến tính, Calci Citrat, Kali Chlorid, Natri Caseinat (Sữa), Natri Hydro Carbonat, Choline Bitartrate, Kali Phosphat, Mono – và Diglycerides của các Acid béo, , Tricalci Phosphat, Magnesi Chlorid, Magnesi Oxyd, Acid Ascorbic, hỗn hợp Tocopherol tự nhiên, Ascorbyl Palmitat, DL-alpha Tocopherol, Sắt Fumarat, D-Alpha Tocopheryl Acetat,, Nicotinamide, Mangan Citrat, Kẽm Oxyd, Calci Pantothenat, Đồng Citrat, Thiamine Mononitrate, Pyridoxine Hydrochloride, Riboflavin, Retinyl Palmitat, Dextrin ngô, Acid Folic, Crom Chlorid, Natri Molybdat, Kali Iodid, Natri Selenat, Phylloquinone, Biotin, Beta Caroten, Cholecalciferol,Cyanocobalamin. Dạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/Lon | 130,000,000 | 1,300,000 |
| 4 | PP2500416616 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chí kỹ thuật cơ bản trên 100g bột sản phẩm: - Năng lượng: 1826 kJ/435 kcal- Carbohydrat: 57,7 g (53 kJ%)[Trong đó: Đường 16,6g; Lactose ≤ 0,87g]- Protein: 16,2g (15 kJ%) - Chất béo (30 kJ%) 14,5g [Trong đó: Acid béo không bão hòa đơn: 9,54g; Acid béo không bão hòa đa: 3,74g; Acid béo bão hòa: 1,19g]- Chất xơ: 4,35g (2 kJ%)- Thành phần tối thiểu gồm: Maltodextrin, dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu hướng dương), sucrose, protein sữa, protein đậu nành, inulin (từ rau diếp xoăn), dextrin bột mìDạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/Lon | 96,000,000 | 960,000 |
| 5 | PP2500416617 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100ml Năng lượng: 150 kcal (630 kJ; Nước: 79 ml; Carbohydrat: 13,1 g; Protein: 7,5 g; Chất béo: 7,0 g; Chất xơ: 2,0 g; Canxi: 150 mg; Kali: 130 mg; Photpho: 95 mg; Natri: 65 mg; Clo: 55 mg; Cholin: 26,7 mg; Vitamin C: 15 mg; Magie: 15 mg; Vitamin E: 3,0 mg α-TE ; Sắt: 2,0 mg; Kẽm: 1,5 mg; Niacin: 1,50 mg (2,76 mg NE); Acid Pantothenic: 1,2 mg; Mangan: 0,4 mg; Vitamin B6: 0,33 mg; Vitamin B2: 0,32 mg; Đồng: 300 μg; Vitamin B1: 0,23 mg; Flo: 0,2 mg; Vitamin A: 170 μg RE; Muối: 0,16 g; Acid Folic: 50 μg; Iod: 30 μg; Vitamin K1: 16,7 μg; Molybden: 15 μg; Selen: 10 μg; Crôm: 10 μg; Biotin: 7,5 μg; Vitamin D3: 2,0 μg; Vitamin B12: 0,6 μg; GI =23. Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/ Gói | 12,600,000 | 126,000 |
| 6 | PP2500416618 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Thành phần dinh dưỡng trên 100 ml: Năng lượng: 200 kcal (840 KJ)Carbohyrat (53% KJ): 26,4gChất béo (40%KJ): 8,9 g Protein (6% KJ): 3,0 gChất xơ (1% KJ): 1,2g; Khoáng chất và vitamin:Nước: 71ml; Muối: 0,17 g; Kali: 100mg; Canxi: 84mg; Natri: 68mg Clo: 62mg; Phốt pho: 55mg; Cholin: 55mg; Inositol: 24mg; Taurin: 20mg; Magiê: 20mg; L-Carnitin: 10mg; Vitamin C: 10mg; Niacin: 3,4mg; Vitamin E: 3,0mg α-TE;Sắt: 2,0mg; Kẽm: 1,8mg; Acid Pantothenic: 1,2mg; Vitamin B6: 0,67mg; Mangan: 0,4mg; Flo: 0,3mg; Vitamin B2: 0,3mg; Vitamin B1: 0,26 mg; Đồng: 200μg; Acid folic: 100μg; Vitamin A: 81,3μg RE; [trong đó Beta caroten: 33,3μg RE ]; Iod: 20μg; Biotin: 12μg; Vitamin K1: 10,5μg; Selen: 10μg; Molybden: 7,0μg; Crôm: 3,0μg; Vitamin D3: 1,0μg; Vitamin B12: 0,6μg.Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông" hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/ Gói | 17,800,000 | 178,000 |
| 7 | PP2500416619 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100g: - Năng lượng: 437kcal - Chất đạm: 19,5g - Chất béo: 16,7g - Chất tinh bột đường: 50,11g - Chất xơ FOS (Fructo-oligosaccharide): 2,05g - Có đường Maltodextrin - Có khoáng chất và vitamin - Vitamin D3: 500 IU- Inositol: 1,536g - Chất béo PUFA (acid béo không bão hòa nhiều nối đôi): 3,78g - Chất béo MUFA (acid béo không bão hòa 1 nối đôi): 7,77g - GI (chỉ số đường huyết): ≤54- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015 hoặc tương đương - Thực phẩm dinh dưỡng y họcDạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thôngHộp 380 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/Lon | 369,380,000 | 3,693,800 |
| 8 | PP2500416620 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"- Thành phần trong 220 ml: Năng lượng 212 kcal; Chất đạm 10,16 g;Chất béo 8,23 g; MUFA 4,6 g; PUFA 2,2 g;Bột đường 22,07g;Chất xơ 4,51g;FOS : 1,01 g; Inositol 803 mg ; GI (chỉ số đường huyết): ≤54- Thể tích 220ml- Dạng dung dịch đóng sẵn uống hoặc ăn qua ống thông" hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Hộp/chai/lọ/túi | 10,890,000 | 108,900 |
| 9 | PP2500416621 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"- Thành phần: tính trong 100ml : Năng lượng 113,9 kcal; Chất đạm 4,64g; Chất béo 3,797g; Carbohydrat 15,6g; FOS 1,05g; Beta glucan từ nấm men (YBG) 52,74mg, CaHMB 0,316g,HBM 0,25g,Hỗn hợp vitamin và khoáng chất- Thể tích: 237ml- Dạng dung dịch đóng sẵn uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Mỹ. Đơn vị tính :Hộp/chai/ lọ/túi | 16,599,000 | 165,990 |
| 10 | PP2500416622 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100gam bột bao gồm:- Năng lượng: 432kcal; Chất đạm: 17,33g; Chất béo: 14g; Chất tinh bột đường: 56,21g; Chất xơ ( FOS): 4,13g; Có khoáng chất và vitamin; CaHMB: 1,22g; YBG (Betan Glucan từ nấm men): 206,3mg.-Dạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thôngHộp 380 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon | 304,656,000 | 3,046,560 |
| 11 | PP2500416623 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chuẩn kỹ thuật/ 100g bột: E(năng lượng): tối thiểu 400Kcal; P(Protein): tối đa 12g; L(Lipid): tối đa 20g; GI thấp hoặc trung bình, Natri tối đa 200mg, Kali tối đa 400mg, MUFA tối thiểu 5g, FUFA tối thiểu 1,5g, chứa các acid amin thiết yếu, xuất xứ: Việt Nam, có số xác nhận công bố hoặc chứng nhận an toàn thực phẩm hoặc công bố chất lượng do cơ quan thẩm quyền cấp, hạn sử dụng: tối thiểu 12 tháng hộp 400g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Việt Nam. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon | 72,705,600 | 727,056 |
| 12 | PP2500416624 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100g:- Năng lượng: 414 kcal- Chất đạm (Protid): 15,5g- Chất béo (Lipid): 9,2g- Chất bột đường (Glucid): 67,3g, - Có Khoáng chất và Vitamin;- Chất béo PUFA (Chất béo không bão hoà nhiều nối đôi): 2,07g- Acid amin nhánh (BCAA – Branch Chain Amino Acid): 2,6gBột pha uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Việt Nam. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon | 25,779,600 | 257,796 |
| 13 | PP2500416625 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chí kỹ thuật: Tính trên 100g:Năng lượng: 466 kcal; chất đạm: 23,5g; Đạm whey thủy phân thành peptide: 100% trên tổng lượng chất đạm; Chất béo: 18g; Chất tinh bột đường: 52,5g; Có khoáng chất và vitamin; Chất béo chuỗi trung bình MCT (Medium Chain Triglyceride): 12,6g (70% trên tổng lượng chất béo); Chất béo PUFA (acid béo không bão hòa nhiều nối đôi): 1,4g; Chất béo MUFA (acid béo không bão hòa 1 nối đôi): 2,5g; Áp suất thẩm thấu: 349 mOm/L; Bột pha uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon | 161,700,000 | 1,617,000 |
| 14 | PP2500416626 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100g: Năng lượng: 420 kcal; Chất đạm: 27g ; Chất béo: 7g; Chất tinh bột đường:64,8g; Có khoáng chất và vitamin ;Có BCAA (Acid amin phân nhánh):L-Valine: 3,204g; L-Leucine: 4,074g; L- Isoleucine: 3,845g; Có chứa dầu gạo: 7%Bột pha uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Gói/Ống/Lọ | 67,255,000 | 672,550 |
| 15 | PP2500416627 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Maltodextrin 42,94%+ Sodium caseinate 18,25%+ MCT oil 6,28%+ Dry omega 3 (Dầu cá 40%) 5,8%+Fructose 5,21%+ Arginine 5,21%+ Polydextrose 4,00%+ Corn oil 3,48%+ Glutamine 2,61%+ Khoáng chất 1,78%+ Vitamin 0,86%+ Taurine 0,046%+ L-Carnitine 0,0398%+ Hương Vani. Bột pha uống, bột pha nuôi ăn qua ông thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon | 125,181,900 | 1,251,819 |
| 16 | PP2500416628 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :Maltodextrin 38,92%+ Sodium caseinate 18,25%+ MCT oil 6,28%+ Dry omega 3 (Dầu cá 40%) 5,8%+Fructose 5,21%+ Arginine 5,21%+ Polydextrose 4,00%+ Corn oil 3,48%+ Glutamine 2,61%+ Khoáng chất 1,78%+ Vitamin 0,86%+ Taurine 0,046%+ L-Carnitine 0,0398%+ hương dưa lưới. Bột pha uống, bột pha nuôi ăn qua ông thông. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon | 125,181,900 | 1,251,819 |
| 17 | PP2500416629 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Thành phần: Tính trên 100g bột : Năng lượng: 516 kcal ; Chất đạm: 10,45g ; Chất béo: 27,78g ; Chất tinh bột đường: 56,97g ; Có khoáng chất, vitamin và Bifidobacteriumlactis ; 5HMOs: 1979 mg ; Omega 3: 0,56g ; DHA: 54mg ; Vitamin E tự nhiên: 22,1IU ; Lutein: 92mcg; Nucleotid tương đương: 57 mg Dạng bột pha uống Hộp 380 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Ống/Hộp | 87,615,000 | 876,150 |
| 18 | PP2500416630 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100 ml: Năng lượng: 64.3 kcal; Chất đạm: 1.32g; Chất béo: 3.52g; Chất bột đường: 6.96g ; 5 HMOs: 250mgDạng dung dịch pha sẵn ống nhựa 59 ml uống liền " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Mỹ. Đơn vị tính :Chai/ Ống/Hộp | 918,000 | 9,180 |
| 19 | PP2500416631 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Thành phần dinh dưỡng tính trên 100 ml :Năng lượng 81,3 kcal;Chất đạm 2,44 g; Chất béo 4,4 g; Chất tinh bột đường 8,37 g; Có khoáng chất và vitaminTiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt:- AA: 0,0138 g- Vitamin A 1016 IU- Canxi 146,3 mg- Có lutein, đạm whey cô đặcDung dịch pha sẵn ống nhựa 59 ml uống liền " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Mỹ. Đơn vị tính :Ống/ Chai/ Hộp/Gói | 324,000 | 3,240 |
| 20 | PP2500416632 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :Sữa công thức cho trẻ sinh non:- Năng lượng: 0.82 kcal/ml- Chất đạm: 3.29 g/100kcal- Chất béo: 5 g/100kcal- Chất tinh bột đường: 10.6 g/100kcal- Whey: Casein = 80:20- DHA:ARA = 1:2 (theo khuyến cáo của WHO/FAO)- MCT: 38% " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Lon/ Hộp | 81,720,000 | 817,200 |
| 21 | PP2500416633 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :'- Năng lượng: 67 kcal/100ml pha chuẩn- Chất đạm: 2.1 g/100kcal- Chất béo: 5.4 g/100kcal- Chất tinh bột đường: 11 g/100kcal-Thành phần khác:+ DHA: 20 mg/100kcal+ Chất xơ: 0.66 g/100kcal, + Galactooligosaccharides (GOS): 0.3 g/100kcal và Polydextrose (PDX): 0.3 g/100kcal+ Có MFGM (Màng cầu chất béo - Milk Fat Globule Membrane) nguồn từ đạm whey- Áp suất thẩm thấu: 280mOsmoles/kg nước " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Lon/ Hộp | 103,422,000 | 1,034,220 |
| 22 | PP2500416634 - Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :Thành phần dinh dưỡng trung bình trong 100 g bột : Năng lượng: 353 Kcal ; Chất Đạm: 23,1g Chất béo: 1,94 g ; DHA: 47mg; Chất bột đường: 58,66 g; FOS: 4,4 g ; Lutein: 1,38 mg; Acid Folic: 822 mcg ; Có Vitamin và khoáng chất ; Bột pha uống; Hộp thiếc 400 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/ Ống/Hộp/Lon | 55,341,000 | 553,410 |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 40ml: Năng lượng: 80kcal; Chất béo: <0,1g; Tinh bột: 0g; Chất xơ: 0g; Đạm: 20g; Muối: 0,13g; Natri: 54mg; Canxi: 12mg; Kali: 7,2mg; Phosphat: 160mg; Magie: 2,5mg; Collagen bò thủy phân, đạm whey phân lập (sữa). Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông" hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Túi/gói |
|
| Mã phần lô | PP2500416613 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100ml: Năng lượng: 200kcal ; Chất béo: <0,1g; Tinh bột: 0g; Chất xơ: 0g; Đạm: 50g; Muối: 0,33g; Natri: 135mg; Canxi: 30mg; Kali: 18mg; Phosphat: 400mg; Magie: 6,25mg".Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Túi/gói |
|
| Mã phần lô | PP2500416614 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Maltodextrin, whey protein cô đặc (Sữa), Dầu thực vật , Siro ngô, Sucrose, Inulin, Chất nhũ hóa (Lecithin hướng dương, Xanthan Gum, Natri Tripolyphosphat, Tinh bột biến tính, Calci Citrat, Kali Chlorid, Natri Caseinat (Sữa), Natri Hydro Carbonat, Choline Bitartrate, Kali Phosphat, Mono – và Diglycerides của các Acid béo, , Tricalci Phosphat, Magnesi Chlorid, Magnesi Oxyd, Acid Ascorbic, hỗn hợp Tocopherol tự nhiên, Ascorbyl Palmitat, DL-alpha Tocopherol, Sắt Fumarat, D-Alpha Tocopheryl Acetat,, Nicotinamide, Mangan Citrat, Kẽm Oxyd, Calci Pantothenat, Đồng Citrat, Thiamine Mononitrate, Pyridoxine Hydrochloride, Riboflavin, Retinyl Palmitat, Dextrin ngô, Acid Folic, Crom Chlorid, Natri Molybdat, Kali Iodid, Natri Selenat, Phylloquinone, Biotin, Beta Caroten, Cholecalciferol,Cyanocobalamin. Dạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416615 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chí kỹ thuật cơ bản trên 100g bột sản phẩm: - Năng lượng: 1826 kJ/435 kcal- Carbohydrat: 57,7 g (53 kJ%)[Trong đó: Đường 16,6g; Lactose ≤ 0,87g]- Protein: 16,2g (15 kJ%) - Chất béo (30 kJ%) 14,5g [Trong đó: Acid béo không bão hòa đơn: 9,54g; Acid béo không bão hòa đa: 3,74g; Acid béo bão hòa: 1,19g]- Chất xơ: 4,35g (2 kJ%)- Thành phần tối thiểu gồm: Maltodextrin, dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu hướng dương), sucrose, protein sữa, protein đậu nành, inulin (từ rau diếp xoăn), dextrin bột mìDạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416616 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100ml Năng lượng: 150 kcal (630 kJ; Nước: 79 ml; Carbohydrat: 13,1 g; Protein: 7,5 g; Chất béo: 7,0 g; Chất xơ: 2,0 g; Canxi: 150 mg; Kali: 130 mg; Photpho: 95 mg; Natri: 65 mg; Clo: 55 mg; Cholin: 26,7 mg; Vitamin C: 15 mg; Magie: 15 mg; Vitamin E: 3,0 mg α-TE ; Sắt: 2,0 mg; Kẽm: 1,5 mg; Niacin: 1,50 mg (2,76 mg NE); Acid Pantothenic: 1,2 mg; Mangan: 0,4 mg; Vitamin B6: 0,33 mg; Vitamin B2: 0,32 mg; Đồng: 300 μg; Vitamin B1: 0,23 mg; Flo: 0,2 mg; Vitamin A: 170 μg RE; Muối: 0,16 g; Acid Folic: 50 μg; Iod: 30 μg; Vitamin K1: 16,7 μg; Molybden: 15 μg; Selen: 10 μg; Crôm: 10 μg; Biotin: 7,5 μg; Vitamin D3: 2,0 μg; Vitamin B12: 0,6 μg; GI =23. Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/ Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500416617 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Thành phần dinh dưỡng trên 100 ml: Năng lượng: 200 kcal (840 KJ)Carbohyrat (53% KJ): 26,4gChất béo (40%KJ): 8,9 g Protein (6% KJ): 3,0 gChất xơ (1% KJ): 1,2g; Khoáng chất và vitamin:Nước: 71ml; Muối: 0,17 g; Kali: 100mg; Canxi: 84mg; Natri: 68mg Clo: 62mg; Phốt pho: 55mg; Cholin: 55mg; Inositol: 24mg; Taurin: 20mg; Magiê: 20mg; L-Carnitin: 10mg; Vitamin C: 10mg; Niacin: 3,4mg; Vitamin E: 3,0mg α-TE;Sắt: 2,0mg; Kẽm: 1,8mg; Acid Pantothenic: 1,2mg; Vitamin B6: 0,67mg; Mangan: 0,4mg; Flo: 0,3mg; Vitamin B2: 0,3mg; Vitamin B1: 0,26 mg; Đồng: 200μg; Acid folic: 100μg; Vitamin A: 81,3μg RE; [trong đó Beta caroten: 33,3μg RE ]; Iod: 20μg; Biotin: 12μg; Vitamin K1: 10,5μg; Selen: 10μg; Molybden: 7,0μg; Crôm: 3,0μg; Vitamin D3: 1,0μg; Vitamin B12: 0,6μg.Dạng dung dịch đóng gói sẵn/ Uống hoặc qua ăn qua ống thông" hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/ Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500416618 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100g: - Năng lượng: 437kcal - Chất đạm: 19,5g - Chất béo: 16,7g - Chất tinh bột đường: 50,11g - Chất xơ FOS (Fructo-oligosaccharide): 2,05g - Có đường Maltodextrin - Có khoáng chất và vitamin - Vitamin D3: 500 IU- Inositol: 1,536g - Chất béo PUFA (acid béo không bão hòa nhiều nối đôi): 3,78g - Chất béo MUFA (acid béo không bão hòa 1 nối đôi): 7,77g - GI (chỉ số đường huyết): ≤54- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015 hoặc tương đương - Thực phẩm dinh dưỡng y họcDạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thôngHộp 380 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/ Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416619 |
| Giá từng phần lô | 369,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,693,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"- Thành phần trong 220 ml: Năng lượng 212 kcal; Chất đạm 10,16 g;Chất béo 8,23 g; MUFA 4,6 g; PUFA 2,2 g;Bột đường 22,07g;Chất xơ 4,51g;FOS : 1,01 g; Inositol 803 mg ; GI (chỉ số đường huyết): ≤54- Thể tích 220ml- Dạng dung dịch đóng sẵn uống hoặc ăn qua ống thông" hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Hộp/chai/lọ/túi |
|
| Mã phần lô | PP2500416620 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"- Thành phần: tính trong 100ml : Năng lượng 113,9 kcal; Chất đạm 4,64g; Chất béo 3,797g; Carbohydrat 15,6g; FOS 1,05g; Beta glucan từ nấm men (YBG) 52,74mg, CaHMB 0,316g,HBM 0,25g,Hỗn hợp vitamin và khoáng chất- Thể tích: 237ml- Dạng dung dịch đóng sẵn uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Mỹ. Đơn vị tính :Hộp/chai/ lọ/túi |
|
| Mã phần lô | PP2500416621 |
| Giá từng phần lô | 16,599,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100gam bột bao gồm:- Năng lượng: 432kcal; Chất đạm: 17,33g; Chất béo: 14g; Chất tinh bột đường: 56,21g; Chất xơ ( FOS): 4,13g; Có khoáng chất và vitamin; CaHMB: 1,22g; YBG (Betan Glucan từ nấm men): 206,3mg.-Dạng bột pha uống hoặc qua ăn qua ống thôngHộp 380 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416622 |
| Giá từng phần lô | 304,656,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,046,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chuẩn kỹ thuật/ 100g bột: E(năng lượng): tối thiểu 400Kcal; P(Protein): tối đa 12g; L(Lipid): tối đa 20g; GI thấp hoặc trung bình, Natri tối đa 200mg, Kali tối đa 400mg, MUFA tối thiểu 5g, FUFA tối thiểu 1,5g, chứa các acid amin thiết yếu, xuất xứ: Việt Nam, có số xác nhận công bố hoặc chứng nhận an toàn thực phẩm hoặc công bố chất lượng do cơ quan thẩm quyền cấp, hạn sử dụng: tối thiểu 12 tháng hộp 400g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Việt Nam. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416623 |
| Giá từng phần lô | 72,705,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 727,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100g:- Năng lượng: 414 kcal- Chất đạm (Protid): 15,5g- Chất béo (Lipid): 9,2g- Chất bột đường (Glucid): 67,3g, - Có Khoáng chất và Vitamin;- Chất béo PUFA (Chất béo không bão hoà nhiều nối đôi): 2,07g- Acid amin nhánh (BCAA – Branch Chain Amino Acid): 2,6gBột pha uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Việt Nam. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416624 |
| Giá từng phần lô | 25,779,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chí kỹ thuật: Tính trên 100g:Năng lượng: 466 kcal; chất đạm: 23,5g; Đạm whey thủy phân thành peptide: 100% trên tổng lượng chất đạm; Chất béo: 18g; Chất tinh bột đường: 52,5g; Có khoáng chất và vitamin; Chất béo chuỗi trung bình MCT (Medium Chain Triglyceride): 12,6g (70% trên tổng lượng chất béo); Chất béo PUFA (acid béo không bão hòa nhiều nối đôi): 1,4g; Chất béo MUFA (acid béo không bão hòa 1 nối đôi): 2,5g; Áp suất thẩm thấu: 349 mOm/L; Bột pha uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416625 |
| Giá từng phần lô | 161,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tính trên 100g: Năng lượng: 420 kcal; Chất đạm: 27g ; Chất béo: 7g; Chất tinh bột đường:64,8g; Có khoáng chất và vitamin ;Có BCAA (Acid amin phân nhánh):L-Valine: 3,204g; L-Leucine: 4,074g; L- Isoleucine: 3,845g; Có chứa dầu gạo: 7%Bột pha uống " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Gói/Ống/Lọ |
|
| Mã phần lô | PP2500416626 |
| Giá từng phần lô | 67,255,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Maltodextrin 42,94%+ Sodium caseinate 18,25%+ MCT oil 6,28%+ Dry omega 3 (Dầu cá 40%) 5,8%+Fructose 5,21%+ Arginine 5,21%+ Polydextrose 4,00%+ Corn oil 3,48%+ Glutamine 2,61%+ Khoáng chất 1,78%+ Vitamin 0,86%+ Taurine 0,046%+ L-Carnitine 0,0398%+ Hương Vani. Bột pha uống, bột pha nuôi ăn qua ông thông " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416627 |
| Giá từng phần lô | 125,181,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,251,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :Maltodextrin 38,92%+ Sodium caseinate 18,25%+ MCT oil 6,28%+ Dry omega 3 (Dầu cá 40%) 5,8%+Fructose 5,21%+ Arginine 5,21%+ Polydextrose 4,00%+ Corn oil 3,48%+ Glutamine 2,61%+ Khoáng chất 1,78%+ Vitamin 0,86%+ Taurine 0,046%+ L-Carnitine 0,0398%+ hương dưa lưới. Bột pha uống, bột pha nuôi ăn qua ông thông. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416628 |
| Giá từng phần lô | 125,181,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,251,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Thành phần: Tính trên 100g bột : Năng lượng: 516 kcal ; Chất đạm: 10,45g ; Chất béo: 27,78g ; Chất tinh bột đường: 56,97g ; Có khoáng chất, vitamin và Bifidobacteriumlactis ; 5HMOs: 1979 mg ; Omega 3: 0,56g ; DHA: 54mg ; Vitamin E tự nhiên: 22,1IU ; Lutein: 92mcg; Nucleotid tương đương: 57 mg Dạng bột pha uống Hộp 380 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Chai/ Ống/Hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500416629 |
| Giá từng phần lô | 87,615,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 876,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100 ml: Năng lượng: 64.3 kcal; Chất đạm: 1.32g; Chất béo: 3.52g; Chất bột đường: 6.96g ; 5 HMOs: 250mgDạng dung dịch pha sẵn ống nhựa 59 ml uống liền " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Mỹ. Đơn vị tính :Chai/ Ống/Hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500416630 |
| Giá từng phần lô | 918,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :"Thành phần dinh dưỡng tính trên 100 ml :Năng lượng 81,3 kcal;Chất đạm 2,44 g; Chất béo 4,4 g; Chất tinh bột đường 8,37 g; Có khoáng chất và vitaminTiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt:- AA: 0,0138 g- Vitamin A 1016 IU- Canxi 146,3 mg- Có lutein, đạm whey cô đặcDung dịch pha sẵn ống nhựa 59 ml uống liền " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Mỹ. Đơn vị tính :Ống/ Chai/ Hộp/Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500416631 |
| Giá từng phần lô | 324,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :Sữa công thức cho trẻ sinh non:- Năng lượng: 0.82 kcal/ml- Chất đạm: 3.29 g/100kcal- Chất béo: 5 g/100kcal- Chất tinh bột đường: 10.6 g/100kcal- Whey: Casein = 80:20- DHA:ARA = 1:2 (theo khuyến cáo của WHO/FAO)- MCT: 38% " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Âu. Đơn vị tính :Lon/ Hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500416632 |
| Giá từng phần lô | 81,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :'- Năng lượng: 67 kcal/100ml pha chuẩn- Chất đạm: 2.1 g/100kcal- Chất béo: 5.4 g/100kcal- Chất tinh bột đường: 11 g/100kcal-Thành phần khác:+ DHA: 20 mg/100kcal+ Chất xơ: 0.66 g/100kcal, + Galactooligosaccharides (GOS): 0.3 g/100kcal và Polydextrose (PDX): 0.3 g/100kcal+ Có MFGM (Màng cầu chất béo - Milk Fat Globule Membrane) nguồn từ đạm whey- Áp suất thẩm thấu: 280mOsmoles/kg nước " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Lon/ Hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500416633 |
| Giá từng phần lô | 103,422,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,034,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản :Thành phần dinh dưỡng trung bình trong 100 g bột : Năng lượng: 353 Kcal ; Chất Đạm: 23,1g Chất béo: 1,94 g ; DHA: 47mg; Chất bột đường: 58,66 g; FOS: 4,4 g ; Lutein: 1,38 mg; Acid Folic: 822 mcg ; Có Vitamin và khoáng chất ; Bột pha uống; Hộp thiếc 400 g " hoặc tương đương. Nguồn gốc :Châu Á. Đơn vị tính :Chai/ Ống/Hộp/Lon |
|
| Mã phần lô | PP2500416634 |
| Giá từng phần lô | 55,341,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi