| 1 |
PP2500492160 - Tên hoạt chất:Acetazolamid. Nồng độ, hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
134,400 |
| 2 |
PP2500492161 - Tên hoạt chất:Bacillus clausii. Nồng độ, hàm lượng: 4 tỷ/5 ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
1,867,455 |
| 3 |
PP2500492162 - Tên hoạt chất:Calci carbonat + calci gluconolactat. Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 2.940mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
1,004,960 |
| 4 |
PP2500492163 - Tên hoạt chất:Ceftazidim. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
19,846,323 |
| 5 |
PP2500492164 - Tên hoạt chất:Colchicin. Nồng độ, hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
588,600 |
| 6 |
PP2500492165 - Tên hoạt chất:Diazepam. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
215,400 |
| 7 |
PP2500492166 - Tên hoạt chất:Eperison hydroclorid. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên |
409,920 |
| 8 |
PP2500492167 - Tên hoạt chất:Fosfomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
12,625,000 |
| 9 |
PP2500492168 - Tên hoạt chất:Hydrocortison. Nồng độ, hàm lượng: 1%/10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Tuýp |
2,290,000 |
| 10 |
PP2500492169 - Tên hoạt chất:Itraconazol. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên |
147,000 |
| 11 |
PP2500492170 - Tên hoạt chất:Naphazolin. Nồng độ, hàm lượng: 0,05%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mũi. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
277,200 |
| 12 |
PP2500492171 - Tên hoạt chất:Polystyren. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói |
1,293,600 |
| 13 |
PP2500492172 - Tên hoạt chất:Proparacain hydroclorid . Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
472,560 |
| 14 |
PP2500492173 - Tên hoạt chất:Sắt sucrose (hay dextran). Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
1,090,400 |
| 15 |
PP2500492174 - Tên hoạt chất:Sorbitol. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói |
14,535 |
| 16 |
PP2500492175 - Tên hoạt chất:Sufentanil. Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml x 1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
549,990 |
| 17 |
PP2500492176 - Tên hoạt chất:Tetracain. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
198,000 |
| 18 |
PP2500492177 - Tên hoạt chất:Timolol. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
422,000 |
| 19 |
PP2500492178 - Tên hoạt chất:Trimetazidin. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên |
9,551,640 |
| 20 |
PP2500492179 - Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
13,050,000 |
| 21 |
PP2500492180 - Tên hoạt chất:Vitamin B1. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
1,166,274 |
| 22 |
PP2500492181 - Tên hoạt chất:Vitamin B1 + B6 + B12. Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên |
55,861,200 |
| 23 |
PP2500492182 - Tên hoạt chất:Vitamin B6 + magnesi lactat. Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
2,699,372 |
| 24 |
PP2500492183 - Tên hoạt chất:Vitamin E. Nồng độ, hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
4,049,500 |
| 25 |
PP2500492184 - Tên hoạt chất:Vitamin K. Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
21,420 |
| 26 |
PP2500492185 - Tên hoạt chất:Atracurium besylat. Nồng độ, hàm lượng: 25mg/2,5ml. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
405,000 |
| 27 |
PP2500492186 - Tên hoạt chất:Alverin citrate + Simethicone. Nồng độ, hàm lượng: 60mg + 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên |
4,032,000 |
| 28 |
PP2500492187 - Tên hoạt chất:Cefoperazon + sulbactam. Nồng độ, hàm lượng: 1g + 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
55,200,000 |
| 29 |
PP2500492188 - Tên hoạt chất:Kali clorid. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên |
1,708,245 |
| 30 |
PP2500492189 - Tên hoạt chất:Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat). Nồng độ, hàm lượng: 4,2%/250ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
387,600 |
| 31 |
PP2500492190 - Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
8,390,090 |