Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 31 thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500475390-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua 31 thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500268654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-31 08:30:00 đến ngày 2025-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,999,696,852 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500492160 - Tên hoạt chất:Acetazolamid. Nồng độ, hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên 134,400
2 PP2500492161 - Tên hoạt chất:Bacillus clausii. Nồng độ, hàm lượng: 4 tỷ/5 ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 1,867,455
3 PP2500492162 - Tên hoạt chất:Calci carbonat + calci gluconolactat. Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 2.940mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên 1,004,960
4 PP2500492163 - Tên hoạt chất:Ceftazidim. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 19,846,323
5 PP2500492164 - Tên hoạt chất:Colchicin. Nồng độ, hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên 588,600
6 PP2500492165 - Tên hoạt chất:Diazepam. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 215,400
7 PP2500492166 - Tên hoạt chất:Eperison hydroclorid. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên 409,920
8 PP2500492167 - Tên hoạt chất:Fosfomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 12,625,000
9 PP2500492168 - Tên hoạt chất:Hydrocortison. Nồng độ, hàm lượng: 1%/10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Tuýp 2,290,000
10 PP2500492169 - Tên hoạt chất:Itraconazol. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên 147,000
11 PP2500492170 - Tên hoạt chất:Naphazolin. Nồng độ, hàm lượng: 0,05%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mũi. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 277,200
12 PP2500492171 - Tên hoạt chất:Polystyren. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói 1,293,600
13 PP2500492172 - Tên hoạt chất:Proparacain hydroclorid . Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 472,560
14 PP2500492173 - Tên hoạt chất:Sắt sucrose (hay dextran). Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 1,090,400
15 PP2500492174 - Tên hoạt chất:Sorbitol. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói 14,535
16 PP2500492175 - Tên hoạt chất:Sufentanil. Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml x 1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 549,990
17 PP2500492176 - Tên hoạt chất:Tetracain. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 198,000
18 PP2500492177 - Tên hoạt chất:Timolol. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 422,000
19 PP2500492178 - Tên hoạt chất:Trimetazidin. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên 9,551,640
20 PP2500492179 - Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 13,050,000
21 PP2500492180 - Tên hoạt chất:Vitamin B1. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên 1,166,274
22 PP2500492181 - Tên hoạt chất:Vitamin B1 + B6 + B12. Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên 55,861,200
23 PP2500492182 - Tên hoạt chất:Vitamin B6 + magnesi lactat. Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên 2,699,372
24 PP2500492183 - Tên hoạt chất:Vitamin E. Nồng độ, hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên 4,049,500
25 PP2500492184 - Tên hoạt chất:Vitamin K. Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 21,420
26 PP2500492185 - Tên hoạt chất:Atracurium besylat. Nồng độ, hàm lượng: 25mg/2,5ml. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 405,000
27 PP2500492186 - Tên hoạt chất:Alverin citrate + Simethicone. Nồng độ, hàm lượng: 60mg + 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên 4,032,000
28 PP2500492187 - Tên hoạt chất:Cefoperazon + sulbactam. Nồng độ, hàm lượng: 1g + 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 55,200,000
29 PP2500492188 - Tên hoạt chất:Kali clorid. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên 1,708,245
30 PP2500492189 - Tên hoạt chất:Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat). Nồng độ, hàm lượng: 4,2%/250ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 387,600
31 PP2500492190 - Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi 8,390,090
Tên hoạt chất:Acetazolamid. Nồng độ, hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492160
Giá từng phần lô 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Bacillus clausii. Nồng độ, hàm lượng: 4 tỷ/5 ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492161
Giá từng phần lô 1,867,455
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Calci carbonat + calci gluconolactat. Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 2.940mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492162
Giá từng phần lô 1,004,960
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Ceftazidim. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492163
Giá từng phần lô 19,846,323
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Colchicin. Nồng độ, hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492164
Giá từng phần lô 588,600
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Diazepam. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492165
Giá từng phần lô 215,400
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Eperison hydroclorid. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492166
Giá từng phần lô 409,920
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Fosfomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492167
Giá từng phần lô 12,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Hydrocortison. Nồng độ, hàm lượng: 1%/10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Tuýp
Mã phần lô PP2500492168
Giá từng phần lô 2,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Itraconazol. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492169
Giá từng phần lô 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Naphazolin. Nồng độ, hàm lượng: 0,05%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mũi. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492170
Giá từng phần lô 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Polystyren. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói
Mã phần lô PP2500492171
Giá từng phần lô 1,293,600
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Proparacain hydroclorid . Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492172
Giá từng phần lô 472,560
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Sắt sucrose (hay dextran). Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492173
Giá từng phần lô 1,090,400
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Sorbitol. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói
Mã phần lô PP2500492174
Giá từng phần lô 14,535
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Sufentanil. Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml x 1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492175
Giá từng phần lô 549,990
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Tetracain. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492176
Giá từng phần lô 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Timolol. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492177
Giá từng phần lô 422,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Trimetazidin. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492178
Giá từng phần lô 9,551,640
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492179
Giá từng phần lô 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Vitamin B1. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492180
Giá từng phần lô 1,166,274
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Vitamin B1 + B6 + B12. Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492181
Giá từng phần lô 55,861,200
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Vitamin B6 + magnesi lactat. Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492182
Giá từng phần lô 2,699,372
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Vitamin E. Nồng độ, hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492183
Giá từng phần lô 4,049,500
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Vitamin K. Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492184
Giá từng phần lô 21,420
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Atracurium besylat. Nồng độ, hàm lượng: 25mg/2,5ml. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492185
Giá từng phần lô 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Alverin citrate + Simethicone. Nồng độ, hàm lượng: 60mg + 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492186
Giá từng phần lô 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Cefoperazon + sulbactam. Nồng độ, hàm lượng: 1g + 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492187
Giá từng phần lô 55,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Kali clorid. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500492188
Giá từng phần lô 1,708,245
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat). Nồng độ, hàm lượng: 4,2%/250ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492189
Giá từng phần lô 387,600
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Mã phần lô PP2500492190
Giá từng phần lô 8,390,090
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->