Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 32 thuốc generic cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500470569-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua 32 thuốc generic cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500265618
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-29 09:00:00 đến ngày 2025-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,786,723,664 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500490312 - Hoạt chất: Aciclovir, hàm lượng: 800mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên 349,200
2 PP2500490313 - Hoạt chất: Acid Tranexamic, hàm lượng: 10% x 5ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi 284,190
3 PP2500490314 - Hoạt chất: Alverin citrat, hàm lượng: 40mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên 7,056
4 PP2500490315 - Hoạt chất: Amoxicilin, hàm lượng: 500mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên 1,408,940
5 PP2500490316 - Hoạt chất: Anastrozol, hàm lượng: 1mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên 425,590
6 PP2500490317 - Hoạt chất: Atenolol, hàm lượng: 50mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên 737,528
7 PP2500490318 - Hoạt chất: Amiodaron hydroclorid, hàm lượng: 200mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên 148,837
8 PP2500490319 - Hoạt chất: Captopril, hàm lượng: 25mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên 350,693
9 PP2500490320 - Hoạt chất: Clindamycin, hàm lượng: 150mg/ml x 4ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống 5,670,000
10 PP2500490321 - Hoạt chất: Dobutamin, hàm lượng: 250mg, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi 783,000
11 PP2500490322 - Hoạt chất: Doxycyclin, hàm lượng: 100mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên 87,450
12 PP2500490323 - Hoạt chất: Doxycyclin, hàm lượng: 100mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên 11,287
13 PP2500490324 - Hoạt chất: Fluorouracil, hàm lượng: 50mg/ml x 10ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi 5,386,500
14 PP2500490325 - Hoạt chất: Ibuprofen, hàm lượng: 200mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên 145,750
15 PP2500490326 - Hoạt chất: Ketoconazol, hàm lượng: 2% x 5g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Tuýp 39,262
16 PP2500490327 - Hoạt chất: Ketoconazol, hàm lượng: 2% x 10g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Tuýp 4,950
17 PP2500490328 - Hoạt chất: Lactulose, hàm lượng: 10g/15ml, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói 156,800
18 PP2500490329 - Hoạt chất: Loperamid hydroclorid, hàm lượng: 2mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên 1,148
19 PP2500490330 - Hoạt chất: Methyldopa, hàm lượng: 250mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên 14,792,400
20 PP2500490331 - Hoạt chất: Methyldopa, hàm lượng: 250mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên 562,275
21 PP2500490332 - Hoạt chất: Misoprostol, hàm lượng: 200mcg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên 5,488,090
22 PP2500490333 - Hoạt chất: Ofloxacin, hàm lượng: 0,3% x 5ml, đường dùng: Nhỏ mắt, tai, dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống 428,490
23 PP2500490334 - Hoạt chất: Oxytocin, hàm lượng: 5IU, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống 88,213,750
24 PP2500490335 - Hoạt chất: Povidon iod, hàm lượng: 10% x 125ml, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Chai/Lọ/Túi 5,115,810
25 PP2500490336 - Hoạt chất: Propylthiouracil, hàm lượng: 50mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên 18,364
26 PP2500490337 - Hoạt chất: Sulfamethoxazol + Trimethoprim, hàm lượng: 400mg + 80mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên 40,406
27 PP2500490338 - Hoạt chất: Sulpirid, hàm lượng: 50mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên 16,100
28 PP2500490339 - Hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarat, hàm lượng: 300mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên 415,464
29 PP2500490340 - Hoạt chất: Vancomycin, hàm lượng: 500mg, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi 45,833,634
30 PP2500490341 - Hoạt chất: Amiodaron hydroclorid, hàm lượng: 200mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên 1,170,180
31 PP2500490342 - Hoạt chất: Lidocain hydroclorid, hàm lượng: 2% x 2ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống 348,095
32 PP2500490343 - Hoạt chất: Metformin hydroclorid, hàm lượng: 1000mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên 231,125
Hoạt chất: Aciclovir, hàm lượng: 800mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490312
Giá từng phần lô 349,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Acid Tranexamic, hàm lượng: 10% x 5ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Mã phần lô PP2500490313
Giá từng phần lô 284,190
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Alverin citrat, hàm lượng: 40mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490314
Giá từng phần lô 7,056
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Amoxicilin, hàm lượng: 500mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490315
Giá từng phần lô 1,408,940
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Anastrozol, hàm lượng: 1mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490316
Giá từng phần lô 425,590
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Atenolol, hàm lượng: 50mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490317
Giá từng phần lô 737,528
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Amiodaron hydroclorid, hàm lượng: 200mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490318
Giá từng phần lô 148,837
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Captopril, hàm lượng: 25mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490319
Giá từng phần lô 350,693
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Clindamycin, hàm lượng: 150mg/ml x 4ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Mã phần lô PP2500490320
Giá từng phần lô 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Dobutamin, hàm lượng: 250mg, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Mã phần lô PP2500490321
Giá từng phần lô 783,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Doxycyclin, hàm lượng: 100mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490322
Giá từng phần lô 87,450
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Doxycyclin, hàm lượng: 100mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490323
Giá từng phần lô 11,287
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Fluorouracil, hàm lượng: 50mg/ml x 10ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Mã phần lô PP2500490324
Giá từng phần lô 5,386,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Ibuprofen, hàm lượng: 200mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490325
Giá từng phần lô 145,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Ketoconazol, hàm lượng: 2% x 5g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Tuýp
Mã phần lô PP2500490326
Giá từng phần lô 39,262
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Ketoconazol, hàm lượng: 2% x 10g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Tuýp
Mã phần lô PP2500490327
Giá từng phần lô 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Lactulose, hàm lượng: 10g/15ml, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
Mã phần lô PP2500490328
Giá từng phần lô 156,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Loperamid hydroclorid, hàm lượng: 2mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490329
Giá từng phần lô 1,148
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Methyldopa, hàm lượng: 250mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490330
Giá từng phần lô 14,792,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Methyldopa, hàm lượng: 250mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490331
Giá từng phần lô 562,275
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Misoprostol, hàm lượng: 200mcg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490332
Giá từng phần lô 5,488,090
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Ofloxacin, hàm lượng: 0,3% x 5ml, đường dùng: Nhỏ mắt, tai, dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Mã phần lô PP2500490333
Giá từng phần lô 428,490
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Oxytocin, hàm lượng: 5IU, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Mã phần lô PP2500490334
Giá từng phần lô 88,213,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Povidon iod, hàm lượng: 10% x 125ml, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Chai/Lọ/Túi
Mã phần lô PP2500490335
Giá từng phần lô 5,115,810
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Propylthiouracil, hàm lượng: 50mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490336
Giá từng phần lô 18,364
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Sulfamethoxazol + Trimethoprim, hàm lượng: 400mg + 80mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490337
Giá từng phần lô 40,406
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Sulpirid, hàm lượng: 50mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490338
Giá từng phần lô 16,100
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarat, hàm lượng: 300mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490339
Giá từng phần lô 415,464
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Vancomycin, hàm lượng: 500mg, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Mã phần lô PP2500490340
Giá từng phần lô 45,833,634
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Amiodaron hydroclorid, hàm lượng: 200mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT: N1, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490341
Giá từng phần lô 1,170,180
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Lidocain hydroclorid, hàm lượng: 2% x 2ml, đường dùng: Tiêm/truyền, dạng bào chế: Thuốc tiêm, Nhóm TCKT: N4, đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Mã phần lô PP2500490342
Giá từng phần lô 348,095
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hoạt chất: Metformin hydroclorid, hàm lượng: 1000mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát, Nhóm TCKT: N2, đơn vị tính: Viên
Mã phần lô PP2500490343
Giá từng phần lô 231,125
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->