Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn khám chữa bệnh của Bệnh viện 71 Trung ương năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500540194-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn khám chữa bệnh của Bệnh viện 71 Trung ương năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500304681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 3,190,765,765 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500557428 - Bơm, kim tiêm và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 650,102,880 902.920.667 455.072.016 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
2 PP2500557429 - Ống thông, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 296,410,650 411.681.458 207.487.455 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
3 PP2500557430 - Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật, vòng đeo tay 223,472,700 310.378.750 156.430.890 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
4 PP2500557431 - Các vật tư y tế khác 613,550,900 852.154.028 429.485.630 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
5 PP2500557432 - Mua sắm vật tư khác 121,070,000 168.152.778 84.749.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
6 PP2500557433 - Bao bì màng đóng túi thuốc sắc 18,600,000 25.833.333 13.020.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
7 PP2500557434 - Ống dẫn khí tới bệnh nhân (Cho máy thở HFNC) 31,500,000 43.750.000 22.050.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
8 PP2500557435 - Ống hút nước bọt 2,200,000 3.055.556 1.540.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
9 PP2500557436 - Kim khâu da 1,600,000 2.222.222 1.120.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
10 PP2500557437 - Đầu tip pipet 0.5 - 10 μl 2,241,810 3.113.625 1.569.267 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
11 PP2500557438 - Đầu tip pipet 1 – 5 ml 6,900,000 9.583.333 4.830.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
12 PP2500557439 - Ampu bóp bóng người lớn 3,150,000 4.375.000 2.205.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
13 PP2500557440 - Ampu bóp bóng trẻ em 525,000 729.167 367.500 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
14 PP2500557441 - Bát Inox phi 22 1,500,000 2.083.333 1.050.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
15 PP2500557442 - Bộ thay băng vết thương 9,375,000 13.020.833 6.562.500 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
16 PP2500557443 - Bơm tiêm khí máu động mạch 76,500,000 106.250.000 53.550.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
17 PP2500557444 - Cân điện tử 1,700,000 2.361.111 1.190.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
18 PP2500557445 - Cân đồng hồ có thước đo chiều cao 13,000,000 18.055.556 9.100.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
19 PP2500557446 - Cốc uống thuốc 12,000,000 16.666.667 8.400.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
20 PP2500557447 - Dây máy hút dịch (Silicon) 6,600,000 9.166.667 4.620.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
21 PP2500557448 - Decal giấy 25mm*15mm*50m(tem)(Giấy in mã vạch) 19,500,000 27.083.333 13.650.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
22 PP2500557449 - Đồng hồ bấm giây 11,500,000 15.972.222 8.050.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
23 PP2500557450 - Đồng hồ oxy 9,400,000 13.055.556 6.580.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
24 PP2500557451 - Hộp đựng bông inox 2,250,000 3.125.000 1.575.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
25 PP2500557452 - Hộp lồng tròn thuỷ tinh phi 90 10,000,000 13.888.889 7.000.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
26 PP2500557453 - Kim sinh thiết màng phổi - (Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục) 110,000,000 152.777.778 77.000.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
27 PP2500557454 - Nhiệt kế điện tử 4,950,000 6.875.000 3.465.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
28 PP2500557455 - Pin trung (Pin đèn đặt nội khí quản) 200,000 277.778 140.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
29 PP2500557456 - Quạt sưởi 31,840,000 44.222.222 22.288.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
30 PP2500557457 - Xe lăn 45,000,000 62.500.000 31.500.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
31 PP2500557458 - Vợt lấy dị vật tiêu hóa đường mũi 3,660,000 5.083.333 2.562.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
32 PP2500557459 - Chỉ thép liền kim 1.0 2,640,000 3.666.667 1.848.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
33 PP2500557460 - Kìm lấy dị vật răng chuột đường mũi 4,700,000 6.527.778 3.290.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
34 PP2500557461 - Kìm sinh thiết nóng 3,716,000 5.161.111 2.601.200 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
35 PP2500557462 - Thông lọng cắt Polyp nóng 2,250,000 3.125.000 1.575.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
36 PP2500557463 - Micropipet 0.5 - 10 μl 14,400,000 20.000.000 10.080.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
37 PP2500557464 - Micropipet 20 -200 μl 14,400,000 20.000.000 10.080.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
38 PP2500557465 - Micropipet 100 - 1000 μl 21,600,000 30.000.000 15.120.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
39 PP2500557466 - Micropipet 1 - 5 ml 14,400,000 20.000.000 10.080.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
40 PP2500557467 - Bình tạo ẩm tự động cấp nước (Cho máy thở HFNC) Model: H-80A 2,100,000 2.916.667 1.470.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
41 PP2500557468 - Bộ dây điện cực lưu huyết não 7,000,000 9.722.222 4.900.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
42 PP2500557469 - Giá treo dung dịch rửa tay 7,700,000 10.694.444 5.390.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
43 PP2500557470 - Giấy in điện tim 12 kênh 1,994,345 2.769.924 1.396.042 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
44 PP2500557471 - Kìm kẹp kim 198,000 275.000 138.600 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
45 PP2500557472 - Kim bơm rửa nội nha 1,440,000 2.000.000 1.008.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
46 PP2500557473 - Thìa lấy dấu inox 400,000 555.556 280.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
47 PP2500557474 - Mũi cạo vôi dưới nướu 4,500,000 6.250.000 3.150.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
48 PP2500557475 - Mũi cạo vôi dưới nướu 4,500,000 6.250.000 3.150.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
49 PP2500557476 - Dụng cụ cắt cone bằng nhiệt 2,430,000 3.375.000 1.701.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
50 PP2500557477 - Thước đo mắc cài Medesy 1,543,500 2.143.750 1.080.450 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
51 PP2500557478 - Chêm gỗ Nha Khoa 1,100,000 1.527.778 770.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
52 PP2500557479 - Mua sắm vật tư y tế nha khoa 223,254,980 310.076.361 156.278.486 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
53 PP2500557480 - Mua sắm khí y tế phục vụ công tác chuyên môn 514,200,000 714.166.667 359.940.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Bơm, kim tiêm và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2500557428
Giá từng phần lô 650,102,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.920.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.072.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2500557429
Giá từng phần lô 296,410,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.681.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.487.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật, vòng đeo tay
Mã phần lô PP2500557430
Giá từng phần lô 223,472,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.378.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.430.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Các vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2500557431
Giá từng phần lô 613,550,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.154.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.485.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mua sắm vật tư khác
Mã phần lô PP2500557432
Giá từng phần lô 121,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.152.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bao bì màng đóng túi thuốc sắc
Mã phần lô PP2500557433
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống dẫn khí tới bệnh nhân (Cho máy thở HFNC)
Mã phần lô PP2500557434
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500557435
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim khâu da
Mã phần lô PP2500557436
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Đầu tip pipet 0.5 - 10 μl
Mã phần lô PP2500557437
Giá từng phần lô 2,241,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.113.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Đầu tip pipet 1 – 5 ml
Mã phần lô PP2500557438
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ampu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2500557439
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ampu bóp bóng trẻ em
Mã phần lô PP2500557440
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bát Inox phi 22
Mã phần lô PP2500557441
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ thay băng vết thương
Mã phần lô PP2500557442
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.020.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bơm tiêm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500557443
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cân điện tử
Mã phần lô PP2500557444
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cân đồng hồ có thước đo chiều cao
Mã phần lô PP2500557445
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cốc uống thuốc
Mã phần lô PP2500557446
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây máy hút dịch (Silicon)
Mã phần lô PP2500557447
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Decal giấy 25mm*15mm*50m(tem)(Giấy in mã vạch)
Mã phần lô PP2500557448
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Đồng hồ bấm giây
Mã phần lô PP2500557449
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500557450
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hộp đựng bông inox
Mã phần lô PP2500557451
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hộp lồng tròn thuỷ tinh phi 90
Mã phần lô PP2500557452
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim sinh thiết màng phổi - (Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục)
Mã phần lô PP2500557453
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2500557454
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Pin trung (Pin đèn đặt nội khí quản)
Mã phần lô PP2500557455
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Quạt sưởi
Mã phần lô PP2500557456
Giá từng phần lô 31,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Xe lăn
Mã phần lô PP2500557457
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vợt lấy dị vật tiêu hóa đường mũi
Mã phần lô PP2500557458
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ thép liền kim 1.0
Mã phần lô PP2500557459
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kìm lấy dị vật răng chuột đường mũi
Mã phần lô PP2500557460
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kìm sinh thiết nóng
Mã phần lô PP2500557461
Giá từng phần lô 3,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.161.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thông lọng cắt Polyp nóng
Mã phần lô PP2500557462
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Micropipet 0.5 - 10 μl
Mã phần lô PP2500557463
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Micropipet 20 -200 μl
Mã phần lô PP2500557464
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Micropipet 100 - 1000 μl
Mã phần lô PP2500557465
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Micropipet 1 - 5 ml
Mã phần lô PP2500557466
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bình tạo ẩm tự động cấp nước (Cho máy thở HFNC) Model: H-80A
Mã phần lô PP2500557467
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ dây điện cực lưu huyết não
Mã phần lô PP2500557468
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giá treo dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2500557469
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giấy in điện tim 12 kênh
Mã phần lô PP2500557470
Giá từng phần lô 1,994,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500557471
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim bơm rửa nội nha
Mã phần lô PP2500557472
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thìa lấy dấu inox
Mã phần lô PP2500557473
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mũi cạo vôi dưới nướu
Mã phần lô PP2500557474
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mũi cạo vôi dưới nướu
Mã phần lô PP2500557475
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dụng cụ cắt cone bằng nhiệt
Mã phần lô PP2500557476
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thước đo mắc cài Medesy
Mã phần lô PP2500557477
Giá từng phần lô 1,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chêm gỗ Nha Khoa
Mã phần lô PP2500557478
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mua sắm vật tư y tế nha khoa
Mã phần lô PP2500557479
Giá từng phần lô 223,254,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.076.361
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.278.486
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mua sắm khí y tế phục vụ công tác chuyên môn
Mã phần lô PP2500557480
Giá từng phần lô 514,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->