Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm sinh hóa (Máy sinh hóa tự động-LIDA 500)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300254322-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm sinh hóa (Máy sinh hóa tự động-LIDA 500)
Số hiệu KHLCNT PL2300171534
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Giá gói thầu 2,066,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán; Đính kèm bản scan từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp; Giấy căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300360574 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 35,280,000 48.686.400 24.696.000
2 PP2300360575 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm mỡ trong máu (HDL/LDL) 3,822,000 5.274.360 2.675.400
3 PP2300360576 - Hóa chất xét nghiệm nội kiểm HDL/LDL 7,056,000 9.737.280 4.939.200
4 PP2300360577 - Hóa chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa (Calibrator chung: Glucose,cholesterol toàn phần, trylyceride, Acid Uric, Ure, Creatinine, Albumin, Protein, Amylase,AST, ALT, GGT, Calci,...) 5,100,000 7.038.000 3.570.000
5 PP2300360578 - Hóa chất xét nghiệm Level 1 (QC: nội kiểm mức trung bình các xét nghiệm sinh hóa: Glucose,cholesterol toàn phần,trylyceride, Acid Uric, Ure, Creatinine, Albumin, Protein, 26,820,000 37.011.600 18.774.000
6 PP2300360579 - Hóa chất xét nghiệm Level 2 (QC: nội kiểm mức cao các xét nghiệm sinh hóa: Glucose,cholesterol toàn phần, trylyceride, Acid Uric, Ure, Creatinine, Albumin, Protein, Amylase,AST, ALT, GGT, Calci...) 26,820,000 37.011.600 18.774.000
7 PP2300360580 - Hóa chất nội kiểm CRP (Level 1) 8,400,000 11.592.000 5.880.000
8 PP2300360581 - Hóa chất nội kiểm CRP (Level 2) 8,400,000 11.592.000 5.880.000
9 PP2300360582 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 1,920,000 2.649.600 1.344.000
10 PP2300360583 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumine 5,100,000 7.038.000 3.570.000
11 PP2300360584 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric 5,880,000 8.114.400 4.116.000
12 PP2300360585 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase 36,150,000 49.887.000 25.305.000
13 PP2300360586 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure 62,400,000 86.112.000 43.680.000
14 PP2300360587 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine 78,400,000 108.192.000 54.880.000
15 PP2300360588 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT(AST) 115,830,000 159.845.400 81.081.000
16 PP2300360589 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GPT(ALT) 115,830,000 159.845.400 81.081.000
17 PP2300360590 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT(Gama GT) 244,800,000 337.824.000 171.360.000
18 PP2300360591 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tryglyceride 129,600,000 178.848.000 90.720.000
19 PP2300360592 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần 81,900,000 113.022.000 57.330.000
20 PP2300360593 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol 40,640,000 56.083.200 28.448.000
21 PP2300360594 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 230,400,000 317.952.000 161.280.000
22 PP2300360595 - Hóa chất xét nghiệm Calci máu 1,320,000 1.821.600 924.000
23 PP2300360596 - Hóa chất rửa máy sinh hóa Lida 500 675,000,000 931.500.000 472.500.000
24 PP2300360597 - Cup đựng serum 3,000,000 4.140.000 2.100.000
25 PP2300360598 - Hóa chất XN định lượng LDL- Cholesterol 18,000,000 24.840.000 12.600.000
26 PP2300360599 - Bộ cuvette máy sinh hóa Lida 500 28,800,000 39.744.000 20.160.000
27 PP2300360600 - Bóng đèn máy sinh hoá LiDA 500 69,720,000 96.213.600 48.804.000
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300360574
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.686.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn xét nghiệm mỡ trong máu (HDL/LDL)
Mã phần lô PP2300360575
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.274.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm nội kiểm HDL/LDL
Mã phần lô PP2300360576
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.737.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa (Calibrator chung: Glucose,cholesterol toàn phần, trylyceride, Acid Uric, Ure, Creatinine, Albumin, Protein, Amylase,AST, ALT, GGT, Calci,...)
Mã phần lô PP2300360577
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Level 1 (QC: nội kiểm mức trung bình các xét nghiệm sinh hóa: Glucose,cholesterol toàn phần,trylyceride, Acid Uric, Ure, Creatinine, Albumin, Protein,
Mã phần lô PP2300360578
Giá từng phần lô 26,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.011.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Level 2 (QC: nội kiểm mức cao các xét nghiệm sinh hóa: Glucose,cholesterol toàn phần, trylyceride, Acid Uric, Ure, Creatinine, Albumin, Protein, Amylase,AST, ALT, GGT, Calci...)
Mã phần lô PP2300360579
Giá từng phần lô 26,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.011.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm CRP (Level 1)
Mã phần lô PP2300360580
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm CRP (Level 2)
Mã phần lô PP2300360581
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300360582
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumine
Mã phần lô PP2300360583
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300360584
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.114.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300360585
Giá từng phần lô 36,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure
Mã phần lô PP2300360586
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300360587
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT(AST)
Mã phần lô PP2300360588
Giá từng phần lô 115,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.845.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng GPT(ALT)
Mã phần lô PP2300360589
Giá từng phần lô 115,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.845.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT(Gama GT)
Mã phần lô PP2300360590
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tryglyceride
Mã phần lô PP2300360591
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300360592
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300360593
Giá từng phần lô 40,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.083.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300360594
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Calci máu
Mã phần lô PP2300360595
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa máy sinh hóa Lida 500
Mã phần lô PP2300360596
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cup đựng serum
Mã phần lô PP2300360597
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất XN định lượng LDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300360598
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ cuvette máy sinh hóa Lida 500
Mã phần lô PP2300360599
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng đèn máy sinh hoá LiDA 500
Mã phần lô PP2300360600
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.213.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->