Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư theo máy cho Trung tâm Y tế Than Uyên năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500393338-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Than Uyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư theo máy cho Trung tâm Y tế Than Uyên năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500209102
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 2,779,299,261 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500415072 - Phần I: Hóa chất điện giải dùng cho máy sinh hóa AU480 171,275,148 244.678.783 85.637.574 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500415073 - Phần II: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa (AU480+BS480) 848,071,090 1.211.530.129 424.035.545 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500415074 - Phần III: Hóa chất dùng cho máy đo tốc độ máu lắng ISED 101,100,000 144.428.571 50.550.000 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500415075 - Phần IV: Hóa chất dùng cho máy đông máu tự động CASCADE+ 226,850,332 324.071.903 113.425.166 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500415076 - Phần V: Hoá chất dùng cho máy huyết học MEK-9100 163,249,760 233.213.943 81.624.880 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500415077 - Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học SYSMEX 105,712,500 151.017.857 52.856.250 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500415078 - Phần VII: hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600 110,100,018 157.285.740 55.050.009 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500415079 - Phần VIII: Hóa chất dùng cho máy khí máu tự động GEM 3500 155,250,000 221.785.714 77.625.000 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500415080 - Phần IX: Hóa chất dùng cho máy miễn dịch CL2000I 568,107,213 811.581.733 284.053.607 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500415081 - Phần X: Test thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu UA-66 57,600,000 82.285.714 28.800.000 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500415082 - Phần XI: Nuôi cấy, kháng sinh đồ 57,937,000 82.767.143 28.968.500 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500415083 - Phần XII: Định nhóm máu ABO 8,580,000 12.257.143 4.290.000 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500415084 - Phần XIII: Test thử 195,490,000 279.271.429 97.745.000 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500415085 - Phần XIV: Hóa chất vi sinh, ký sinh trùng. 9,976,200 14.251.714 4.988.100 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Phần I: Hóa chất điện giải dùng cho máy sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2500415072
Giá từng phần lô 171,275,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.678.783
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.637.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần II: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa (AU480+BS480)
Mã phần lô PP2500415073
Giá từng phần lô 848,071,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.530.129
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.035.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần III: Hóa chất dùng cho máy đo tốc độ máu lắng ISED
Mã phần lô PP2500415074
Giá từng phần lô 101,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần IV: Hóa chất dùng cho máy đông máu tự động CASCADE+
Mã phần lô PP2500415075
Giá từng phần lô 226,850,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.071.903
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.425.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần V: Hoá chất dùng cho máy huyết học MEK-9100
Mã phần lô PP2500415076
Giá từng phần lô 163,249,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.213.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.624.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học SYSMEX
Mã phần lô PP2500415077
Giá từng phần lô 105,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.017.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần VII: hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600
Mã phần lô PP2500415078
Giá từng phần lô 110,100,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.285.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.050.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần VIII: Hóa chất dùng cho máy khí máu tự động GEM 3500
Mã phần lô PP2500415079
Giá từng phần lô 155,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần IX: Hóa chất dùng cho máy miễn dịch CL2000I
Mã phần lô PP2500415080
Giá từng phần lô 568,107,213
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.581.733
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.053.607
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần X: Test thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu UA-66
Mã phần lô PP2500415081
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần XI: Nuôi cấy, kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500415082
Giá từng phần lô 57,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.767.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.968.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần XII: Định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500415083
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần XIII: Test thử
Mã phần lô PP2500415084
Giá từng phần lô 195,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Phần XIV: Hóa chất vi sinh, ký sinh trùng.
Mã phần lô PP2500415085
Giá từng phần lô 9,976,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.251.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.988.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->